Danh từ và cách sử dụng danh từ trong tiếng Anh

Chia sẻ: Nguyen Ngoc Han | Ngày: | 11 tài liệu

0
1.693
lượt xem
347
download

Đây là 11 tài liệu chọn lọc bộ sưu tập này vui lòng chọn tài liệu bên dưới để xem và tải về

Đang xem tài liệu 1/11

Danh từ và cách sử dụng danh từ trong tiếng Anh
Tóm tắt nội dung

  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tiếng Anh có 4 loại danh từ : ∙Danh từ chung(Common nouns): Bird (chim), Policeman (cảnh sát viên), Pen (bút). ∙Danh từ riêng(Proper nouns): Vietnam (Việt Nam), London (Luân Đôn), Mrs Hoa (Bà Hoa), Peter (Peter). ∙Danh từ trừu tượng(Abstract nouns): Talent (tài năng), Mercy (lòng nhân ái), Joy (niềm vui), Sadness (nỗi buồn). ∙Danh từ tập hợp(Collective nouns): Crowd (đám đông), Flock (đàn, bầy), Group (nhóm), Swarm (bầy, đàn), Team (đội) ...

Lưu

Tài liệu trong BST: Danh từ và cách sử dụng danh từ trong tiếng Anh

  1. Tổng quan về danh từ

    doc 1p 232 87

    1/ Tiếng Anh có 4 loại danh từ : ∙Danh từ chung(Common nouns): Bird (chim), Policeman (cảnh sát viên), Pen (bút). ∙Danh từ riêng(Proper nouns): Vietnam (Việt Nam), London (Luân Đôn), Mrs Hoa (Bà Hoa), Peter (Peter). ∙Danh từ trừu tượng(Abstract nouns): Talent (tài năng), Mercy (lòng nhân ái), Joy (niềm vui), Sadness (nỗi buồn). ∙Danh từ tập hợp(Collective nouns): Crowd (đám đông), Flock (đàn, bầy), Group (nhóm), Swarm (bầy, đàn), Team (đội) .........

  2. Unit 34. Nouns (Danh từ)

    pdf 7p 59 14

    I. Định nghĩa và phân loại Danh từ là từ để gọi tên một người, một vật, một sự việc, một tình trạng hay một cảm xúc. Danh từ có thể được chia thành hai loại chính: Danh từ cụ thể (concrete nouns): man, river, Peter, Daisy… Danh từ trừu tượng (abstract nouns): happiness, beauty, health… Danh từ cụ thể còn có thể được chia thành: Danh từ chung (common nouns): table, man, wall… Danh từ riêng (proper nouns): Peter, Jack, England… II. Danh từ đếm được và không đếm được (countable and uncountable nouns) Danh từ đếm được (Countable...

  3. Danh từ - Nouns

    pdf 7p 53 8

    'What type of noun is book?' Bạn có thể đã biết danh từ là một loại đồ vật. Ví dụ: 'table' và 'car' cả hai đều là danh từ. Nhưng ở đây chúng ta sẽ xem xét nhiều dạng của danh ừ khác nhau và làm thế nào để phân biệt được chúng: Danh từ chung - common (concrete) nouns Như đã nói ở trên, 'car' và 'table' là danh từ chung.

  4. Động danh từ và động từ nguyên mẫu (the gerund and the infinitive)

    doc 10p 910 344

    Động danh từ và động từ nguyên mẫu (the gerund and the infinitive) 1. Động danh từ (the gerund) 1.1. Cấu tạo của động danh từ: động từ + ing 1.2. Cách sử dụng của the gerund + Là chủ ngữ của câu:

  5. Bài 35. Danh từ & khái niệm tổng quát

    doc 1p 210 57

    Tài liệu tham khảo về danh từ các khái niệm tổng quát...

  6. Danh từ, cách chuyển số ít sang số nhiều

    doc 5p 233 83

    Danh từ là từ chỉ tên của người, con vật, sự vật, trạng thái, khái niệm... Về thể loại, danh từ được chia thành nhiều loại. Ta có: * Danh từ cụ thể : là danh từ chỉ những gì có thể nhìn thấy được, sờ mó được. Thí dụ: Cái bàn =TABLE, cái ghế = CHAIR, con mèo = CAT, con chó = DOG, con sông = RIVER,... * Danh từ trừu tượng: là danh từ chỉ những khái niệm, tình trạng mà ta chỉ có thể hình dung, cảm nhận. Thí dụ như: tình yêu = LOVE, cái đẹp = BEAUTY,... * Danh từ...

  7. Luyện từ và câu - LUYỆN TỪ VÀ CÂU DANH TỪ CHUNG VÀ DANH TỪ RIÊNG (Tiết 11 )

    pdf 7p 275 41

    -Phân biệt được danh từ chung và danh từ riêng dựa trên dấu hiệu về ý nghĩa khái quát của chúng . -Biết cách viết hoa danh từ riêng trong thực tế. -Vận dụng vào khi viết văn ,khi đặt cậu có danh từ riêng . -Bản đò tự nhiên VN (có sông Cửu Long) ,tranh ảnh vua Lê Lợi. -Giấy khổ to kẻ sẵn 2 cột danh từ chung và danh từ riêng. -Bài 1 phần nhận xét viết sẵn trên bảng lớp. H T I-M c tiêu: -Phân bi t ư c danh t chung và danh t riêng...

  8. Cách chuyển danh từ số ít sang số nhiều

    doc 4p 384 132

    Danh từ là một phần quan trọng không thể thiếu trong ngôn ngữ. Trong tiếng Anh có danh từ số ít và danh từ số nhiều. Ngoài cách chuyển theo quy tắc thông thường là thêm “s” vào danh từ để biến từ dạng số ít sang dạng số nhiều, thì còn có những trường hợp ngoại lệ mà không phải ai cũng biết. Sau đây là một số ngoại lệ thông dụng

  9. Số nhiều của danh từ kép

    doc 2p 317 127

    Nếu cấu tạo của danh từ kép là: danh từ + phó từ, danh từ + giới từ + danh từ, chúng ta sẽ thêm s vào từ đứng đầu, chẳng hạn nh hangerson (kẻ bợ đít), lookerson (khán giả), runnersup (người đoạt hạng nhì), passersby (khách qua đờng), ladiesinwaiting (tì nữ), fathersinlaw (bố vợ, bố chồng), sistersinlaw(chị em dâu, chị em vợ, chị em chồng), commandersinchief (tổng lệnh), ambassadorsatlarge(đại sứ Lưu động).......

  10. Số nhiều của danh từ

    doc 5p 885 348

    Một vài danh từ tận cùng bằng ics nhAcoustics (âm học), athletics (điền kinh), ethics (đạo đức), hysterics (cơn kích động), mathematics (toán học), physics (vật lý), linguistics (ngôn ngữ học), phonetics (ngữ âm học), logistics (ngành hậu cần), technics (thuật ngữ kỹ thuật), politics (chính trị) .... luôn có hình thức số nhiều vàdùng với động từ số nhiều. Tuy nhiên, đôi khi tên gọi của các môn khoa học được xem nh số ít.Chẳng hạn, Mathematics is the scienceof pure quantity (Toán học là khoa học về lợng thuần túy).......

  11. Cách chuyển danh từ trong Tiếng Anh

    pdf 5p 305 131

    Cách chuyển danh từ trong Tiếng Anh: Tìm hiểu về các các chuyển danh từ và quy tắc chuyển đổi các hình thái từ trong Tiếng Anh - Quy tắc chuyển đổi giữa các loại từ. DANH TỪ TRONG TIẾNG ANH: Cách chuyển đổi các loại từ trong Tiếng Anh 1. N+ ous: courage- courageous industry-industrious: chăm chỉ grace- gracious: tử tế study- studious: chăm chỉ 2. N+ ly: * Danh từ chỉ ngày tháng day- dayly week- weekly: hàng tuần .month- monthly: hàng tháng year- yearly: hàng năm * Danh từ chỉ thời tiết rain- rainy sun- sunny : storm-...

Đồng bộ tài khoản