Tài liệu từ điển y học : Nghiên cứu điều chế thảo mộc dược học qua một số tài liệu

Chia sẻ: Kiniemchieumua Kiniemchieumua | Ngày: | 20 tài liệu

0
433
lượt xem
73
download

Đây là 20 tài liệu chọn lọc bộ sưu tập này vui lòng chọn tài liệu bên dưới để xem và tải về

Đang xem tài liệu 1/20

Tài liệu từ điển y học : Nghiên cứu điều chế thảo mộc dược học qua một số tài liệu
Tóm tắt nội dung

  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tổng hợp một số phương pháp điều chế thảo mộc dược học qua 19 tài liệu dành cho sinh viên đang nghiên cứu và học tập điều chế thảo dược. Mong rằng các tài hữu ích cho các bạn khi thực hành điều chế thảo dược.

Lưu

Tài liệu trong BST: Tài liệu từ điển y học : Nghiên cứu điều chế thảo mộc dược học qua một số tài liệu

  1. Ebook Từ điển thảo mộc dược học - DS. Trần Việt Hưng (biên soạn)

    pdf 232p 628 431

    Từ điển thảo mộc dược học do DS. Trần Việt Hưng biên soạn giới thiệu tới các bạn những loại thảo mộc dược học gồm có bồ kết, cải bẹ trắng, cải xà lách, cây ca cao, cây xương rồng, cỏ cú, cỏ mực, củ cải trắng, đậu rồng, đậu tây, đu đủ, hành hương, hành tăm, hoa dành dành, hoa đào, hoa mẫu đơn, hoa sen, tỏi tây, ngò gai,... Mời các bạn cùng tham khảo tài liệu để nắm bắt nội dung chi tiết của từng loại thảo dược này.

  2. Dược học - Hồng Hoa

    pdf 14p 201 17

    Xuất xứ: Khai bửu. Tên Việt Nam: Cây Rum. Tên Hán Việt khác: Hồng lam hoa, Đỗ hồng hoa, Mạt trích hoa, Hồng hoa thái, Tạng hồng hoa, Kết hồng hoa, Sinh hoa, Tán hồng hoa, Hồng lan hoa, Trích hoa, Thạch sinh hoa, Đơn hoa, Tiền bình hồng hoa, Tây tạng hồng hoa, Lạp hồng hoa, Nguyên hồng hoa, Hoàng lan hoa, Dương hồng hoa (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Carhamus tinctorius L. Họ khoa học: Họ Cúc (Asteraceae). Mô tả: Cây thảo cao hơn 1m, thân nhẵn, đứng thẳng, có vạch dọc, trên...

  3. Dược học - Hương Nhu

    pdf 16p 93 25

    Xuất xứ: Danh Y Biệt Lục. Tên Hán Việt khác: Nhu (Thổ Thiên) Hương nhung (Thực Liệu Bản Thảo), Bạch hương nhu (Bản Thảo Đồ Kinh), Hương thái (Thiên Kim Phương), Mật phong thảo (Bản Thảo Cương Mục) Hương nhu, Hương đu, Mậu dược, Thạch giải, Sơn ông, Nhưỡng nhu, Cận như, Nô dã chỉ, Thanh lương chủng (Hòa Hán Dược Khảo) Trần hương nhụ, Hương nhự (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Hương nhu trắng, Hương nhu tía, É tía (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học: Ocimum gratissmum Linn. Họ khoa học: Họ Hoa Môi (Lamiaceae)....

  4. Dược học - Hoắc Hương

    pdf 14p 66 13

    Xuất xứ: Gia Hựu Bản Thảo. Tên Gọi: Lá đậu gọi là Hoắc, lá cây này giống lá Đậu mà có khí thơm nên gọi là Hoắc hương (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khác: Hợp hương, Tô hợp hương, Hoắc khử bệnh, Linh lung hoắc khử bệnh (Hòa Hán Dược Khảo), Đầu lâu bà hương (Lăng Nghiêm Kinh) Đa ma la bạt hương (Pháp Hoa Kinh) Bát đát la hương (Kim Quang Minh Kinh), Gia toán hương (Niết Bàn Kinh), Quảng hoắc hương, Quảng hoắc ngạnh, Tiên hoắc hương, Thổ hoắc hương (Trung Quốc Dược Học...

  5. Dược học - Hòe Hoa

    pdf 16p 95 27

    Xuất xứ: Nhật Hoa Tử Bản Thảo. Tên Việt Nam: Hòe hoa, cây Hòe. Tên Hán Việt khác: Hòe Thực (Bản Kinh), Hòe Nhụy (Bản Thảo Đồ Kinh), Hòe nhụy (Bản Thảo Chính), Thái dụng (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), Hòe mễ, Hòe hoa mễ, Hoà trần mễ (Hòa Hán Dược Khảo), Hòe hoa thán, Hòe mễ thán, Hòe nga, Hòe giao, Hòe nhĩ, Hòe giáp (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Sophora japonica Linn. Họ khoa học: Fabaceae. Địa lý: Cây mọc hoang và được trồng khắp nơi trong nước ta, có nhiều ở miền...

  6. Dược học - Kim Tiền Thảo

    pdf 11p 101 16

    Xuất Xứ: Bản Thảo Cương Mục Thập Di. -Tên Khác: Bạch Nhĩ Thảo, Bản Trì Liên, Biến Địa Hương, Biến Địa Kim Tiền, Cửu Lý Hương, Nhũ Hương Đằng, Phật Nhĩ Thảo, Thiên Niên Lãnh (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Đại Kim Tiền Thảo, Giang Tô Kim Tiền Thảo, Quá Lộ Hoàng, Quảng Kim Tiền Thảo, Tứ Xuyên Đại Kim Tiền Thảo (Trung Dược Học), Đồng Tiền Lông, Mắt Rồng, Mắt Trâu, Vảy Rồng ( Việt Nam). -Tên Khoa Học: Herba Jinqiancao, Desmodium styracifolium (Osbeck) Merr. -Họ Khoa Học: Họ Cánh Bướm (Fabaceae). ...

  7. Dược học - Đảng Sâm

    pdf 24p 162 45

    Xuất xứ: Bản Thảo Tùng Tân. Tên Hán Việt khác: Thượng đảng nhân sâm (Bản Kinh Phùng Nguyên), Liêu đảng, Đài đảng, Giao đảng, Đại sơn sâm, Xuyên đảng sâm, Nam đảng, Nam sơn sâm, Dã đảng-sâm, Chủng đảng sâm, Bạch đảng sâm, Hống đảng sâm, Sư tử bàn đầu sâm, Phòng phong đảng sâm, Lộ đảng-sâm. Tây lộ đảng, Văn nguyên sâm, Thượng đảng sâm (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Trung linh thảo (Thanh Hải Dược Tài), Hoàng sâm (Bách Thảo Kính), Liêu sâm, Tam diệp thái, Diệp tử thảo (Trung Dược Đại Từ Điển), Lộ đảng,...

  8. Dược học - Độc hoạt

    pdf 20p 59 15

    Xuất xứ: Bản Kinh. Tên khác: Khương hoạt, Khương thanh, Hộ khương sứ. giả (Bản Kinh), Độc diêu thảo (Biệt Lục), Hồ vương sứ giả (Ngô Phổ Bản Thảo) Trường sinh thảo (Bản Thảo Cương Mục), Độc hoạt, Thanh danh tinh, Sơn tiên độc hoạt, Địa đầu ất hộ ấp (Hòa Hán Dược Khảo), Xuyên Độc hoạt (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa hoc: Angelica laxiflora Diels, Angelica megraphylla Diels. Họ khoa học: Họ Hoa Tán (Apiaceae). ...

  9. Dược học - Địa Long

    pdf 20p 60 14

    Xuất xứ: Bản Kinh. Tên Việt Nam: Tên Hán Việt khác: Thổ long (Biệt Lục), Địa long tử (Dược Tính Luận), Hàn hán, Hàn dẫn, Phụ dẫn (Ngô Phổ Bản Thảo), Cẩn dần, Nhuận nhẫn, Thiên nhân đạp (Nhật Hoa Chư Gia Bản Thảo), Kiên tàm, Uyên thiện, Khúc thiện, Thổ thiện, Ca nữ (Bản Thảo Cương Mục), Dẫn lâu, Cận tần, Minh thế, Khước hành, Hàn hân, Khưu (khâu) dẫn, Can địa long, Bạch cảnh khâu dẫn (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Giun đất, Trùn đất (Dược Điển Việt Nam). Tên khoa học: Lumbricus. Họ khoa học:...

  10. Dược học - Khoan Đông Hoa

    pdf 8p 78 12

    Xuất Xứ: Bản Kinh. -Tên Khác: Đồ Hề, Đông Hoa, Đông Hoa Nhị, Hổ Tu, Khỏa Đống, Khoản Đống, Khoản Hoa, Mật Chích Khoản Đông, Thác Ngô, Thị Đông, Toản Đông, Xá Phế Hậu (Trung Quốc Dược Học Đại Tự Điển). -Tên Khoa Học: Flos Tssilagi Farfarae. -Họ Khoa Học: Họ Cúc (Compositae). -Mô Tả: -Địa Lý: -Thu Hái, Sơ Chế: Vào tháng 12 mỗi năm, hái hoa về rửa sạch, phơi trong râm. Để sống hoặc chích mật dùng. -Bộ Phận Dùng: Búp hoa. Khi khô thì vàng sẫm ở phía dưới , không lẫn lộn tạp chất, không...

  11. Dược học - Hoàng Liên

    pdf 25p 72 16

    Xuất xứ: Bản Kinh. Tên Hán Việt: Vương liên (Bản Kinh), Chi liên (Dược Tính Luận), Thủy liên Danh vậng, Vận liên, Thượng thảo, Đống liên, Tỉnh hoàng liên, Trích đởm chi (Hoà Hán Dược Khảo), Xuyên hoàng liên. Tiểu xuyên tiêu, Xuyên nhã liên, Xuyên liên, Thượng xuyên liên, Nhã liên, Cổ dũng liên, Chân xuyên liên (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên gọi: Vị này có rễ như những hạt châu liên tiếp kết lại, có màu vàng nên gọi là Hoàng liên (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Coptis teeta Wall....

  12. Dược học - Bạch Cương Tâm

    pdf 16p 73 15

    Xuất xứ: Bản Kinh. -Tên khác: Bạch cam toại, Cương nghĩ tử, Trực cương tằm, Tử lăng (Hòa Hán Dược Khảo), Chế thiên trùng, Sao cương tằm, Sao giai tam, Tằm cô chỉ, Tằm dũng, Tằm thuế (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Cương tằm (Thiên Kim Phương), Cương trùng (Giang Bắc Dược Tài),Thiên trùng (Dược Tài Tư Khoa Hối Biên). -Tên khoa học: Bombyx mori L. -Họ khoa học: Họ Cương Tằm (Bombycidae). -Mô tả: Là những con Tằm chết tự nhiên, thường khô cứng, hình ống tròn, nhăn, teo, cong, vỏ ngoài mầu xám trắng hoặc mầu nâu...

  13. Dược học - Bách Bộ

    pdf 19p 81 14

    Xuất xứ: Biệt Lục. Tên khác: Bà Phụ Thảo (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), Bách Nãi, Dã Thiên Môn Đông (Bản Thảo Cương Mục), Vương Phú, Thấu Dược, Bà Tế, Bách Điều Căn, Bà Luật Hương (Hòa Hán Dược Khảo), Man Mách Bộ, Bách Bộ Thảo, Cửu Trùng Căn, Cửu Thập Cửu Điều Căn (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), ...

  14. Dược học - Ba Kích Thiên

    pdf 22p 83 18

    Xuất xứ: Bản Kinh. -Tên khác: Ba kích (Bản Thảo Đồ Kinh), Bất điêu thảo (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), Ba cức, Diệp liễu thảo, Đan điền lâm vũ, Lão thử thích căn, Nữ bản (Hòa Hán Dược Khảo), Kê nhãn đằng, Đường đằng, Tam giác đằng, Hắc đằng cổ (Trung Dược Đại Từ Điển), Kê trường phong (Trung Dược Chí), Tam mạn thảo (Đường Bản Thảo), Thỏ tử trường (Trung Dược Tài Thủ Sách), Dây ruột gà (Việt Nam). -Tên khoa học: Morinda officinalis How. -Họ khoa học: Họ Cà Phê (Rubiaceae). -Mô tả: Cây thảo, sống lâu năm,...

  15. Dược học - Cam Thảo

    pdf 40p 145 44

    Xuất xứ: Bản Kinh. Tên khác: Quốc lão, Linh thảo, Lộ thảo (Bản Kinh), Mỹ thảo, Mật cam (Biệt Lục), Thảo thiệt (Thiệt Tịch Thông Dụng Giản Danh), Linh thông (Ký Sự Châu), Diêm Cam thảo, Phấn cam thảo (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Điềm căn tử (Trung Dược Chí), Điềm thảo (Trung Quốc Dược Học Thực Vật Chí), Phấn thảo (Quần Phương Phổ), Bổng thảo (Hắc Long Giang Trung Dược), Cam thảo bắc (Dược Liệu Việt Nam). Tên gọi: Cam có nghĩa là ngọt, thảo là cây cỏ. Cam thảo là cây có vị ngọt, vì vậy...

  16. Dược học - Bạch Hoa Xà

    pdf 20p 67 16

    Xuất xứ: Khai Bảo Bản Thảo. Tên khác: Kỳ Xà (Bản Thảo Cương Mục), Kiềm Xà, Khiển Tỷ Xà (Hòa Hán Dược Khảo), Ngũ Bộ Xà, Bách Bộ Xà, Kỳ Bán Xà (Dược Vật Học Đại Tự Điển), Ngân Hoàn Xà, Nhãn Kính Xà (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển), Rắn hổ phì, Rắn hổ đất, Rắn hổ mang, Rắn mang bạnh (Dược Liệu Việt Nam). Tên khoa học: Naja Naja atra Cantor. Họ khoa học: Elapidae (Rắn Hổ). Mô tả: Là loài rắn độc dài 0,7m đến 2m khi tức giận thì cất đầu cao, thân phía...

  17. Dược học- Hoàng Cầm

    pdf 19p 64 12

    Xuất xứ: Bản Kinh. Tên gọi: 1- Hoàng là vàng, cầm là kiềm (màu vàng sẫm). Vị thuốc có màu vàng sẫm nên gọi là Hoàng cầm (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). 2- Khi phơi khô ruột xốp nhẹ, nên gọi tên Nội hư, Khô trường, Hủ trường, Khô cầm (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên Hán Việt khác: Hủ trường (Bản Kinh), Không trường, Túc cầm (Biệt Lục), Hoàng văn, Kinh cầm, Đỗ phụ, Nội hư, Ấn dầu lục (Ngô Phổ Bản Thảo), Khổ đốc bưu (Ký Sự), Đồn vĩ cầm, Thử vĩ cầm...

  18. Dược học - Hà Thủ ô

    pdf 30p 80 27

    Xuất xứ: Khai Bảo Bản Thảo. Tên gọi: Vị thuốc này trong bản thảo không có, vì ông Hà thấy ban đêm dlây quấn vào nhau như là giao hợp, họ Hà thấy vậy, đào rễ lấy củ ăn, nhờ thế mà khỏe mạnh, sau đó ngươí ta bắt chước ăn cũng thấy có hiệu quả, nên lấy người đầu tiên dùng nó mà gọi tên (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khác: Giao đằng, Dạ hợp, Địa tinh (Bản Truyện), Trần tri bạch (Khai Bảo Bản Thảo), Đào liễu đằng (Nhật Hoa Tử Bản Thảo), Sơn...

  19. Dược học - Diên Hồ Sách

    pdf 11p 151 46

    Xuất xứ: Khai Bảo Bản Thảo. Tên Việt Nam: Diên hồ sách, Huyền hồ sách. Tên Hán Việt khác: Huyền hồ sách, Nguyên hồ sách, Khuê nguyên hồ, Sanh diên hồ, Sao diên hồ, Huyền hồ sách, Vũ hồ sách, Trích kim noãn (Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển). Tên khoa học: Corydalis ambigua Champ et Schlecht. Họ khoa học: Papaveraceae. Mô tả: Cây thảo sống nhiều năm, tự sinh ở nơi sơn dã, dưới đất có rễ củ hình cầu, thân nhỏ yếu, cao chừng 0,5m, lá mọc đối có mép nguyên, hoa nở vào mùa xuân ở...

  20. Sổ tay cây thuốc và vị thuốc đông y

    pdf 757p 637 294

    “Sổ tay cây thuốc và Vị thuốc Đông Y” là tài liệu tôi sưu tầm và tổng hợp từ một số cuốn sách về Đông Y như Trung Quốc Dược Học Đại Từ Điển, Đông Dược học Thiết Yếu, Hòa Hán Dược Khảo, Việt Nam dược điển, Dược Tài Học, Thiên Gia Diệu Phương, ….

Đồng bộ tài khoản