Tham khảo bảng cân đối kế toán của một số công ty

Chia sẻ: Nang Na | Ngày: | 13 tài liệu

0
1.490
lượt xem
32
download

Đây là 13 tài liệu chọn lọc bộ sưu tập này vui lòng chọn tài liệu bên dưới để xem và tải về

Đang xem tài liệu 1/13

Tham khảo bảng cân đối kế toán của một số công ty
Tóm tắt nội dung

  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Mời các bạn tham khảo một số bảng cân đối kế toán đẹp ở một số công ty/ doanh nghiệp, qua đó có cơ hội thực hành làm bảng cân đối kế toán hoàn hảo cho công ty của mình. Tài liệu tham khảo dành cho nhân viên kế toán và sinh viên chuyên ngành cùng tham khảo dể học tốt hơn!

Lưu

Tài liệu trong BST: Tham khảo bảng cân đối kế toán của một số công ty

  1. Bảng cân đối kế toán hợp nhất công ty CP đầu tư công nghệ FPT

    pdf 21p 1260 252

    Tài sản cố định hữu hình 221 12 593,457,212,465 598,227,349,892 Nguyên giá 222 987,332,296,472 954,246,329,790 Giá trị hao mòn lũy kế 223 (393,875,084,006) (356,018,979,898) 2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 13 - - Nguyên giá 225 Giá trị hao mòn lũy kế 226 3

  2. Bảng cân đối kế toán hợp nhất tháng 6/2008 công ty CP Vận Tải Xăng Dầu VIPCO

    pdf 19p 965 195

    BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN HỢP NHẤT. Tại ngày 30 tháng 6 năm 2008 - Nguyên giá. 222. 1,353,971,022,575, tài sản cố định thuê tài chính, chi phí xây dựng cơ bản dỏ dang, giá trị hao mòn lũy kế, các khoản đầu tư tài chính dài hạn, dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn.

  3. Bảng cân đối kế toán tháng 6/2009 công ty CP Bảo Minh

    pdf 0p 58 5

    Vay và nợ ngắn hạn 10 100.000.000.000 0 312 2. Phải trả người bán 10 304.287.429.964 190.431.150.817 313 3. Người mua trả tiền trước 10 125.989.049.712 39.408.766.217 314 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 11 29.019.735.842 25.595.004.206 -35.883.711.414 -7.144.741.275 315

  4. Bảng cân đối kế toán năm 2009 công ty cổ phần XNK Thủy Sản An Giang

    pdf 0p 68 11

    Tài sản cố định hữu hình 221 5.6 367,033,742,795 367,112,568,145 Nguyên giá 222 495,539,284,297 475,015,194,308 Giá trị hao mòn lũy kế 223 (128,505,541,502) (107,902,626,163) 2. Tài sản cố định thuê tài chính 224 - - Nguyên giá 225

  5. Bảng cân đối quý 4/2009 công ty cổ phần Gò Đàng

    pdf 17p 69 9

    Tài sản ngắn hạn I. Tiền 1. Tiền 2. Các khoản tương đương tiền II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 1. Đầu tư ngắn hạn 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn III. Các khoản phải thu 1. Phải thu khách hàng 2. Trả trước cho người bán 3. Các khoản phải thu khác 4. Dự phòng các khoản phải thu khó đòi IV..

  6. Bảng cân đối kế toán năm 20009 công ty cổ phần xuất nhập khẩu Petrolimex

    pdf 18p 675 161

    Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 12/31/2006 1/1/2006 Chứng khóan đầu tư ngắn hạn 19.182.330.839 0 Đầu tư ngắn hạn khác 0 0 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 0 0 Cộng 19.182.330.839 0 9.2 . Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 12/31/2006 1/1/2006 Đầu tư vào công ty con 0 0

  7. Bảng cân đối kế toán hợp nhất quý 4/2009 công ty cổ phần Alphanam

    pdf 9p 55 9

    Người mua trả tiền trước 313 V.20 66,737,130,602 75,709,043,766 4. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.21 9,620,154,199 5,102,783,692 5. Phải trả người lao động 315 4,895,240,496 3,195,473,893 6. Chi phí phải trả 316 1,649,548,771 1,065,241,379

  8. Bảng cân đối kế toán quý công ty cổ phần APECI tháng 3/2011

    pdf 22p 57 6

    Người mua trả tiền trước 3. 313 4,839,310,500 4,839,310,500 Thuế và các khoản phải trả nhà nước 4. 314 15 151,787,730 59,750,348 Phải trả người lao động 5. 315 224,315,922 844,306,460 Chi phí phải trả 6. 316 - Phải trả nội bộ 7. 317 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 8.

  9. Bảng cân đối kế toán hợp nhất của công ty cổ phần Apeci tháng 6/2011

    pdf 16p 82 16

    Các khoản tương đương tiền 112 23,954,000,000 64,400,000,000 II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 37,312,646,961 13,582,581,761 1. Đầu tư ngắn hạn 121 4 44,553,224,761 19,653,224,761 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn 129 5 (7,240,577,800) (6,070,643,000)

  10. Bảng cân đối kế toán công ty cổ phần APECI tháng 9/2011

    pdf 16p 63 7

    Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi 08 (2,240,686,465) 1,829,593,631 vốn lưu động - (Tăng)/giảm các khoản phải thu 09 1,175,090,278 (7,970,346,449) - (Tăng)/giảm hàng tồn kho 10 (99,604,883) - Tăng/(giảm) các khoản phải trả

  11. Bảng cân đối kế toán quý 1/ 2010 công ty cổ phần XNK An Giang

    pdf 39p 111 12

    Tiền và các khoản tương đương tiền Tiền Các khoản tương đương tiền Mã số 100 110 111 112 120 121 129 130 131 132 133 134 135 139 140 141 149 150 151 Thuyết minh Số cuối kỳ 713,161,445,553 Số đầu năm 663,860,980,247 18,811,729,995 18,811,729,995

  12. Bảng cân đối kế toán quý 3/ 2007 công ty CP XNK An Giang

    pdf 39p 1113 237

    Tiền và các khoản tương đương tiền 110 V.1 13,706,072,850 12,961,401,109 1. Tiền 111 13,706,072,850 12,961,401,109 2. Các khoản tương đương tiền 112 - - II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 24,216,089,030 24,521,727,700

  13. Bảng cân đối kế toán quý 3 công ty CP chứng khoán Thái Bình Dương

    pdf 75p 53 7

    (100=110+120+130+140+150) I. Tiền và các khoản tương đương tiền 1. Tiền 2. Các khoản tương đương tiền II. Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 1. Đầu tư ngắn hạn 2. Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) III. Các khoản phải thu ngắn hạn 1. Phải thu của khách h àng 2. Trả trước cho người bán 3. Phải thu nội bộ ngắn hạn 4. Phải thu hoạt động giao dịch chứng khoán 5. Các khoản phải thu...

Đồng bộ tài khoản