"Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 đã được kiểm toán" của Công ty cổ phần chứng khoáng Hải Phòng

Chia sẻ: Hai Chau | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:23

0
432
lượt xem
169
download

"Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 đã được kiểm toán" của Công ty cổ phần chứng khoáng Hải Phòng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: "Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 đã được kiểm toán" của Công ty cổ phần chứng khoáng Hải Phòng

  1. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008 đã được kiểm toán
  2. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng NỘI DUNG Trang Báo cáo của Ban Giám đốc 02-03 Báo cáo Kiểm toán 04 Báo cáo Tài chính đã được kiểm toán 05-22 Bảng cân đối kế toán 05-07 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh 08 Báo cáo lưu chuyển tiền tệ 09 Bản thuyết minh Báo cáo tài chính 10-22 1
  3. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng BÁO CÁO CỦA BAN GIÁM ĐỐC Ban Giám đốc Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng (sau đây gọi tắt là “Công ty”) trình bày Báo cáo của mình và Báo cáo tài chính của Công ty cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008. CÔNG TY Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng là công ty cổ phần được thành lập tại Hải Phòng, Việt Nam, hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chứng khoán. Tên giao dịch của Công ty là: Hai Phong Securities Joint Stock Company. Tên viết tắt là: HASECO. Theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0203000553 ngày 05 tháng 09 năm 2003 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp; Giấy phép Thành lập và hoạt động kinh doanh Chứng khoán số 13/GPHĐKD ngày 21 tháng 10 năm 2003 và Giấy phép điều chỉnh số 174/UBCK-GP ngày 27 tháng 11 năm 2008 do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp, lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là: - Môi giới chứng khoán; - Tự doanh chứng khoán; - Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán; - Bảo lãnh phát hành chứng khoán; - Lưu ký chứng khoán. Trụ sở chính của Công ty tại: Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng. Vốn điều lệ của Công ty là: 239.398.090.000 VND (Hai trăm ba mươi chín tỷ, ba trăm chín mươi tám triệu, không trăm chín mươi nghìn đồng). Tương đương 23.939.809 cổ phần, mệnh giá một cổ phần là 10.000 VND. Các đơn vị thành viên sau Tên đơn vị Địa chỉ Chi nhánh Công ty CP Chứng khoản Hải Phòng Số 4 - Phố Tôn Thất Tùng - Quận Đống Đa - Thành - tại Hà Nội phố Hà Nội Chi nhánh Công ty CP Chứng khoản Hải Phòng Tầng 4 - Tòa nhà Center Garden - Số 225 Bến - tại TP Hồ Chí Minh Chương Dương - Quận I - TP Hồ Chí Minh HỘI ĐỒNG QUẢN TRỊ, BAN GIÁM ĐỐC VÀ BAN KIỂM SOÁT Các thành viên của Hội đồng Quản trị bao gồm: Ông Vũ Dương Hiền Chủ tịch Bà Trương Thị Kim Oanh Phó Chủ tịch Ông Phạm Thanh Bình Ủy viên Ông Vũ Quang Khánh Ủy viên Ông Đoàn Văn Minh Ủy viên Các thành viên Ban Giám đốc bao gồm: Ông Đoàn Văn Minh Tổng Giám đốc Bà Trương Thị Kim Oanh Phó Tổng Giám đốc 2
  4. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng Các thành viên Ban Kiểm soát bao gồm: Bà Nguyễn Thị Luyến Trưởng ban Bà Nguyễn Thị Nguyệt Ủy viên Bà Nguyễn Thị Thu Huyền Ủy viên KIỂM TOÁN VIÊN Công ty TNHH Dịch vụ Tư vấn Tài chính Kế toán và Kiểm toán (AASC) đã thực hiện kiểm toán các Báo cáo tài chính cho Công ty. CÔNG BỐ TRÁCH NHIỆM CỦA BAN GIÁM ĐỐC ĐỐI VỚI BÁO CÁO TÀI CHÍNH Ban Giám đốc Công ty chịu trách nhiệm về việc lập Báo cáo tài chính phản ánh trung thực, hợp lý tình hình hoạt động, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ của Công ty trong năm. Trong quá trình lập Báo cáo tài chính, Ban Giám đốc Công ty cam kết đã tuân thủ các yêu cầu sau: - Lựa chọn các chính sách kế toán thích hợp và áp dụng các chính sách này một cách nhất quán; - Đưa ra các đánh giá và dự đoán hợp lý và thận trọng; - Nêu rõ các chuẩn mực kế toán được áp dụng có được tuân thủ hay không, có những áp dụng sai lệch trọng yếu đến mức cần phải công bố và giải thích trong báo cáo tài chính hay không; - Lập và trình bày các báo cáo tài chính trên cơ sở tuân thủ các chuẩn mực kế toán, chế độ kế toán và các quy định có liên quan hiện hành; - Lập các báo cáo tài chính dựa trên cơ sở hoạt động kinh doanh liên tục, trừ trường hợp không thể cho rằng Công ty sẽ tiếp tục hoạt động kinh doanh. Ban Giám đốc Công ty đảm bảo rằng các sổ kế toán được lưu giữ để phản ánh tình hình tài chính của Công ty, với mức độ trung thực, hợp lý tại bất cứ thời điểm nào và đảm bảo rằng Báo cáo tài chính tuân thủ các quy định hiện hành của Nhà nước. Đồng thời có trách nhiệm trong việc bảo đảm an toàn tài sản của Công ty và thực hiện các biện pháp thích hợp để ngăn chặn, phát hiện các hành vi gian lận và các vi phạm khác. Ban Giám đốc Công ty cam kết rằng Báo cáo tài chính đã phản ánh trung thực và hợp lý tình hình tài chính của Công ty tại thời điểm ngày 31 tháng 12 năm 2008, kết quả hoạt động kinh doanh và tình hình lưu chuyển tiền tệ cho năm tài chính kết thúc ngày 31 tháng 12 năm 2008, phù hợp với chuẩn mực, chế độ kế toán Việt Nam và tuân thủ các quy định hiện hành có liên quan. Cam kết khác Ban Giám đốc cam kết rằng Công ty không vi phạm nghĩa vụ công bố thông tin theo quy định tại Thông tư số 38/2007/TT- BTC ngày 18/04/2007 của Bộ Tài chính hướng dẫn về việc công bố thông tin trên Thị trường chứng khoán. Hải Phòng, ngày 10 tháng 01 năm 2009 TM. Ban Giám đốc Tổng Giám đốc Đoàn Văn Minh 3
  5. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008 Đơn vị tính: VND Mã Thuyết số TÀI SẢN minh 31/12/2008 01/01/2008 100 A TÀI SẢN LƯU ĐỘNG VÀ ĐẦU TƯ NGẮN HẠN 275.095.837.343 480.268.532.768 110 I Tiền 1 95.807.056.277 195.332.490.451 111 1 Tiền mặt tại quỹ 432.529.233 194.906.158 112 2 Tiền gửi ngân hàng 15.557.550.779 49.303.731.216 114 4 Tiền gửi của người đầu tư về giao dịch chứng khoán 79.474.272.427 142.063.640.232 116 6 Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán 342.703.838 3.770.212.845 120 II Các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn và đầu tư ngắn hạn khác 64.993.682.870 169.158.967.221 121 1 Chứng khoán tự doanh 3 152.739.398.082 187.475.002.101 126 4 Dự phòng giảm giá chứng khoán và đầu tư ngắn hạn 4 (87.745.715.212) (18.316.034.880) 130 III Các khoản phải thu 70.381.885.237 108.796.881.582 132 2 Phải thu của người đầu tư 3.150.197.192 20.595.711.904 134 4 Ứng trước cho người bán 20.515.490.945 60.209.867.975 137 7 Phải thu khác 5 46.716.197.100 27.991.301.703 150 V Tài sản lưu động khác 43.913.212.959 6.980.193.514 151 1 Tạm ứng 6 42.645.720.971 6.222.087.628 152 2 Chi phí trả trước 7 455.014.345 758.105.886 156 4 Tài sản cầm cố, ký cược, ký quỹ ngắn hạn 8 812.477.643 - 200 B TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ DÀI HẠN 251.862.728.077 89.705.544.531 210 I Tài sản cố định 9 6.408.974.576 6.098.823.218 211 1 Tài sản cố định hữu hình 5.588.451.656 6.028.348.217 212 - Nguyên giá 8.591.184.626 7.546.437.145 213 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (3.002.732.970) (1.518.088.928) 217 3 Tài sản cố định vô hình 820.522.920 70.475.001 218 - Nguyên giá 1.763.085.000 847.610.000 219 - Giá trị hao mòn luỹ kế (*) (942.562.080) (777.134.999) 220 II Các khoản đầu tư chứng khoán dài hạn và đầu tư dài hạn khác 243.490.389.624 83.149.276.063 221 1 Đầu tư CK dài hạn của Công ty chứng khoán 11 214.490.389.624 77.822.780.063 223 3 Đầu tư CK dài hạn của người ủy thác đầu tư - 326.496.000 224 4 Đầu tư dài hạn khác 12 29.000.000.000 5.000.000.000 240 IV Tài sản dài hạn khác 1.963.363.877 457.445.250 242 2 Tiền nộp Quỹ hỗ trợ thanh toán 13 1.648.903.562 139.663.129 243 3 Tài sản dài hạn khác 14 314.460.315 317.782.121 250 C TỔNG CỘNG TÀI SẢN 526.958.565.420 569.974.077.299 5
  6. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Tại ngày 31 tháng 12 năm 2008 (tiếp theo) Đơn vị tính: VND Mã Thuyết số NGUỒN VỐN minh 31/12/2008 01/01/2008 300 A NỢ PHẢI TRẢ 142.301.793.049 331.527.108.814 310 I Nợ ngắn hạn 142.301.793.049 331.160.325.874 311 1 Vay và nợ ngắn hạn 15 53.760.000.000 20.000.000.000 318 6 Phải trả người bán 39.600.590 448.691.046 319 7 Người mua ứng trước 1.520.500.000 50.000.000 320 8 Phải trả cổ tức gốc và lãi trái phiếu 25.704.000 179.664.000 323 9 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 16 (39.556.415) 221.806.955 324 10 Phải trả nhân viên - 3.186.300.479 325 11 Chi phí phải trả 17 16.422.139 761.860.519 328 14 Phải trả phải nộp khác 18 6.241.081.374 162.206.712.064 332 16 Thanh toán giao dịch chứng khoán của người đầu tư 80.738.041.361 144.105.290.811 340 II Nợ dài hạn - 366.782.940 345 4 Phải trả người ủy thác đầu tư - 366.782.940 400 B NGUỒN VỐN CHỦ SỞ HỮU 19 384.656.772.371 238.446.968.485 410 I Vốn góp ban đầu 239.398.090.000 112.817.800.000 412 2 Vốn góp cổ phần 239.398.090.000 112.817.800.000 420 II Vốn bổ sung 238.006.600.126 51.539.916.120 421 1 Thặng dư vốn cổ phần 233.654.268.000 51.477.618.000 422 2 Vốn bổ sung từ lợi nhuận 4.352.332.126 62.298.120 430 III Các quỹ và lợi nhuận chưa phân phối (86.121.481.755) 74.115.109.365 431 1 Quỹ đầu tư, phát triển 35.850.562.479 10.304.544.093 432 2 Quỹ dự phòng tài chính 4.352.332.126 2.100.366.132 438 4 Lợi nhuận chưa phân phối (128.290.355.977) 61.416.395.986 439 5 Quỹ khen thưởng và phúc lợi 1.965.979.617 293.803.154 440 IV Vốn điều chỉnh (6.626.436.000) (25.857.000) 443 3 Giá trị thuần của chứng khoán ngân quỹ (*) (6.626.436.000) (25.857.000) 450 C TỔNG CỘNG NGUỒN VỐN 526.958.565.420 569.974.077.299 6
  7. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 CÁC CHỈ TIÊU NGOÀI BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN Đơn vị tính: VND Mã Thuyết số CHỈ TIÊU minh 31/12/2008 01/01/2008 006 6 Chứng khoán lưu ký của thành viên trong nước 554.595.370.000 326.386.960.000 007 6.1 Chứng khoán giao dịch thành viên trong nước 554.595.370.000 326.386.960.000 008 - Chứng khoán giao dịch của công ty thành viên trong nước 38.634.790.000 30.588.430.000 009 - Chứng khoán giao dịch của người đầu tư thành viên trong nước 515.960.580.000 295.798.530.000 023 7 Chứng khoán lưu ký của thành viên nước ngoài 1.531.390.000 998.550.000 024 7.1 Chứng khoán giao dịch thành viên nước ngoài 1.531.390.000 998.550.000 026 - Chứng khoán giao dịch của người đầu tư thành viên nước ngoài 1.531.390.000 998.550.000 Lập, ngày 10 tháng 01 năm 2009 Người lập Kế toán trưởng Tổng Giám đốc Đặng Minh Hằng Nguyễn Thị Thanh Đoàn Văn Minh 7
  8. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 BÁO CÁO KẾT QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH Năm 2008 Đơn vị tính: VND Mã Thuyết số Chỉ tiêu minh Năm 2008 Năm 2007 01 1 Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng khoán 20 56.199.463.768 125.160.178.077 02 Doanh thu môi giới chứng khoán cho người đầu tư 21.900.544.713 39.778.822.326 03 Doanh thu hoạt động tự doanh chứng khoán 13.157.569.204 80.867.520.744 06 Doanh thu tư vấn tài chính 165.829.300 1.934.326.628 07 Doanh thu lưu ký chứng khoán cho người đầu tư 44.600.001 29.863.000 08 Hoàn nhập dự phòng, các khoản trích trước 18.316.034.880 723.855.200 09 Doanh thu về vốn kinh doanh 2.608.703.851 895.275.219 10 Doanh thu khác 6.181.819 930.514.960 12 3 Doanh thu thuần 56.199.463.768 125.160.178.077 13 4 Thu lãi đầu tư 21 11.672.225.599 1.927.960.008 14 5 Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng khoán và lãi đầu tư 67.871.689.367 127.088.138.085 15 6 Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán 22 175.933.452.412 38.157.382.348 20 7 Lợi nhuận gộp (108.061.763.045) 88.930.755.737 30 8 Chi phí quản lý doanh nghiệp 23 11.739.362.932 16.910.177.976 40 9 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh chứng khoán (119.801.125.977) 72.020.577.761 41 Các khoản thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh - 450.000.000 50 10 Lợi nhuận ngoài hoạt động kinh doanh - 450.000.000 60 11 Tổng lợi nhuận trước thuế (119.801.125.977) 72.470.577.761 61 12 Lợi nhuận tính thuế - 70.542.617.753 70 13 Thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp 24 - 7.054.261.775 80 14 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp (119.801.125.977) 65.416.315.986 Lập, ngày 10 tháng 01 năm 2009 Người lập Kế toán trưởng Tổng Giám đốc Đặng Minh Hằng Nguyễn Thị Thanh Đoàn Văn Minh 8
  9. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ (Theo phương pháp trực tiếp) Năm 2008 Đơn vị tính: VND Mã Thuyết số Chỉ tiêu minh Năm 2008 Năm 2007 I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh chứng khoán 01 1 Tiền thu từ hoạt động kinh doanh chứng khoán 37.883.428.888 105.553.266.308 02 2 Tiền thu từ thu nhập ngoài hoạt động kinh doanh chứng khoán - 450.000.000 03 3 Tiền thu từ các khoản nợ phải thu 43.969.142.581 234.676.861.641 04 4 Tiền đã trả cho người bán (1.491.325.485) (5.838.358.643) 05 5 Tiền đã nộp thuế và các khoản phải nộp cho Nhà nước (924.218.319) (7.226.899.000) 06 6 Tiền đã trả cho các khoản nợ phải trả (64.025.787.683) (28.470.946.575) 07 7 Tiền thực chi cho chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán (86.007.850.252) (18.120.145.415) 08 8 Tiền thực chi cho chi phí quản lý doanh nghiệp (10.034.225.917) (13.397.277.187) 10 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh chứng khoán (80.630.836.187) 267.626.501.129 II Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư 11 1 Tiền mua TSCĐ, XDCB (2.225.068.434) (5.580.846.147) 13 3 Tiền đầu tư vào các đơn vị khác (328.498.283.333) (437.036.409.430) 14 4 Thu hồi vốn từ các khoản đầu tư vào đơn vị khác 226.566.277.791 216.807.648.676 16 6 Thu lãi đầu tư 10.543.425.599 897.543.570 17 7 Tiền trả lãi đầu tư (*) (23.095.377.600) (9.999.920.000) 20 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư (116.709.025.977) (234.911.983.331) III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính 21 1 Tiền thu góp vốn của chủ sở hữu 79.645.680.000 105.347.800.000 22 2 Tiền trả lại vốn góp cho chủ sở hữu (**) (15.089.809.000) (25.857.000) 23 3 Tiền vay 314.860.000.000 220.000.000.000 24 4 Tiền trả nợ vay (281.100.000.000) (200.000.000.000) 25 5 Trả lãi tiền vay (501.443.010) (533.402.567) 50 Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 97.814.427.990 124.788.540.433 60 Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ (99.525.434.174) 157.503.058.231 70 Tiền và các khoản tương đương tiền tồn đầu kỳ 195.332.490.451 37.829.432.220 80 Tiền và các khoản tương đương tiền tồn cuối kỳ 95.807.056.277 195.332.490.451 (*) Chi trả cổ tức của năm 2007 cho cổ đông Công ty. (**) Mua lại cổ phiếu quỹ trong năm 2008. Lập, ngày 10 tháng 01 năm 2009 Người lập Kế toán trưởng Tổng Giám đốc Đặng Minh Hằng Nguyễn Thị Thanh Đoàn Văn Minh 9
  10. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 THUYẾT MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH Năm 2008 I . ĐẶC ĐIỂM HOẠT ĐỘNG CỦA CÔNG TY Hình thức sở hữu vốn Công ty Cổ phần Chứng khoán Hải Phòng là công ty cổ phần được thành lập tại Hải Phòng, Việt Nam, hoạt động kinh doanh trong lĩnh vực chứng khoán. Trụ sở chính của Công ty tại: Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng. Các đơn vị thành viên sau Tên đơn vị Địa chỉ Chi nhánh Công ty CP Chứng khoản Hải Số 4 - Phố Tôn Thất Tùng - Quận Đống Đa - Thành - Phòng tại Hà Nội phố Hà Nội Chi nhánh Công ty CP Chứng khoản Hải Tầng 4 - Tòa nhà Center Garden - Số 225 Bến - Phòng tại TP Hồ Chí Minh Chương Dương - Quận I - TP Hồ Chí Minh Lĩnh vực kinh doanh Lĩnh vực kinh doanh của Công ty là: Chứng khoán. Ngành nghề kinh doanh Theo Giấy Chứng nhận đăng ký kinh doanh số 0203000553 ngày 05 tháng 09 năm 2003 do Sở Kế hoạch và Đầu tư Thành phố Hải Phòng cấp; Giấy phép Thành lập và hoạt động kinh doanh Chứng khoán số 13/GPHĐKD ngày 21 tháng 10 năm 2003 và Giấy phép điều chỉnh số 174/UBCK-GP ngày 27 tháng 11 năm 2008 do Uỷ ban Chứng khoán Nhà nước cấp, lĩnh vực hoạt động kinh doanh của Công ty là: - Môi giới chứng khoán; - Tự doanh chứng khoán; - Tư vấn tài chính và đầu tư chứng khoán; - Bảo lãnh phát hành chứng khoán; - Lưu ký chứng khoán. II . CHẾ ĐỘ VÀ CHÍNH SÁCH KẾ TOÁN ÁP DỤNG TẠI CÔNG TY Kỳ kế toán, đơn vị tiền tệ sử dụng trong kế toán Kỳ kế toán năm của Công ty bắt đầu từ ngày 01/01 và kết thúc vào ngày 31/12 hàng năm. Đơn vị tiền tệ sử dụng trong ghi chép kế toán là đồng Việt Nam (VND) Chuẩn mực và Chế độ kế toán áp dụng Chế độ kế toán áp dụng Công ty áp dụng Chế độ Kế toán Công ty chứng khoán ban hành theo Quyết định số 99/2000/QĐ-BTC ngày 13/06/2000 của Bộ trưởng Bộ Tài chính. 10
  11. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 Tuyên bố về việc tuân thủ Chuẩn mực kế toán và Chế độ kế toán Công ty đã áp dụng các Chuẩn mực kế toán Việt Nam và các văn bản hướng dẫn Chuẩn mực do Nhà nước đã ban hành. Các báo cáo tài chính được lập và trình bày theo đúng mọi quy định của từng chuẩn mực, thông tư hướng dẫn thực hiện chuẩn mực và Chế độ kế toán hiện hành đang áp dụng. Hình thức kế toán áp dụng Công ty áp dụng hình thức kế toán trên máy vi tính. Nguyên tắc ghi nhận tiền và các khoản tương đương tiền Tiền và các khoản tương đương tiền bao gồm tiền mặt tại quỹ, tiền gửi ngân hàng, các khoản đầu tư ngắn hạn không quá 3 tháng có khả năng chuyển đổi dễ dàng thành tiền và không có nhiều rủi ro trong chuyển đổi thành tiền kể từ ngày mua khoản đầu tư đó tại thời điểm báo cáo. Nguyên tắc ghi các khoản phải thu Các khoản phải thu được trình bày trên báo cáo tài chính theo giá trị ghi sổ cùng với dự phòng được lập cho các khoản nợ phải thu khó đòi. Dự phòng nợ phải thu khó đòi thể hiện phần giá trị dự kiến bị tổn thất của các khoản không được khách hàng thanh toán phát sinh đối với số dư các khoản phải thu tại ngày kết thúc kỳ kế toán năm. Nguyên tắc ghi nhận và khấu hao tài sản cố định Tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo giá gốc. Trong quá trình sử dụng, tài sản cố định hữu hình, tài sản cố định vô hình được ghi nhận theo nguyên giá, hao mòn luỹ kế và giá trị còn lại. Khấu hao được trích theo phương pháp đường thẳng. Thời gian khấu hao được ước tính như sau: - Máy móc, thiết bị 08 năm - Phương tiện vận tải 09 năm - Thiết bị văn phòng 08 năm Nguyên tắc ghi nhận chứng khoán đầu tư Chứng khoán đầu tư được ghi nhận theo giá gốc. Cổ tức và trái tức nhận được trong năm được ghi nhận giảm giá vốn chứng khoán đối với khoản lãi dồn tích trước ngày mua và ghi nhận tăng doanh thu đầu tư đối với phần lãi kể từ ngày mua. Công ty áp dụng phương pháp bình quân gia quyền di động để tính giá vốn cổ phiếu bán ra và phương pháp đính danh để tính tái vốn trái phiếu bán ra. Dự phòng giảm giá đối với chứng khoán đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của chứng khoán đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng. 11
  12. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 Nguyên tắc ghi nhận chứng khoán mua bán theo hợp đồng mua/ bán lại (hợp đồng "repo") Các giao dịch chứng khoán liên quan đến việc mua/ bán chứng khoán từ/ cho khách hàng và bán lại cho/ mua lại từ chính xác khách hàng đó vào một ngày cụ thể trong tương lai với giá cụ thể được gọi là các hợp đồng repo. Khi có các giao dich repo, Công ty ghi nhận vào sổ sách một khoản tài sản/ nợ phải trả bằng với giá bán lại/ mua lại vào một ngày cụ thể trong tương lai. Phần chênh lệch giữa giá bán lại/ mua lại và giá mua/ bán sẽ được ghi nhận như là một khoản nợ phải trả (doanh thu ghi nhận trước)/tài sản (chi phí chờ kết chuyển ) và sẽ được phân bổ theo phương pháp đường thẳng vào báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh như là một khoản thu nhập/ chi phí theo thời hạn của hợp đồng repo. Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư tài chính Các khoản đầu tư tài chính tại thời điểm báo cáo, nếu: - Có thời hạn thu hồi hoặc đáo hạn không quá 3 tháng kể từ ngày mua khoản đầu tư đó được coi là "tương đương tiền"; - Có thời hạn thu hồi vốn dưới 1 năm hoặc trong 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản ngắn hạn; - Có thời hạn thu hồi vốn trên 1 năm hoặc hơn 1 chu kỳ kinh doanh được phân loại là tài sản dài hạn. Phương pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn, dài hạn Dự phòng giảm giá đầu tư được lập vào thời điểm cuối năm là số chênh lệch giữa giá gốc của các khoản đầu tư được hạch toán trên sổ kế toán lớn hơn giá trị thị trường của chúng tại thời điểm lập dự phòng. Nguyên tắc ghi nhận và phân bổ chi phí trả trước Các chi phí trả trước chỉ liên quan đến chi phí sản xuất kinh doanh năm tài chính hiện tại được ghi nhận là chi phí trả trước ngắn hạn và đuợc tính vào chi phí sản xuất kinh doanh trong năm tài chính. Các chi phí sau đây đã phát sinh trong năm tài chính nhưng được hạch toán vào chi phí trả trước dài hạn để phân bổ dần vào kết quả hoạt động kinh doanh trong nhiều năm: - Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn; - Chi phí sửa chữa lớn tài sản cố định phát sinh một lần quá lớn. Việc tính và phân bổ chi phí trả trước dài hạn vào chi phí sản xuất kinh doanh từng kỳ hạch toán được căn cứ vào tính chất, mức độ từng loại chi phí để chọn phương pháp và tiêu thức phân bổ hợp lý. Chi phí trả trước được phân bổ dần vào chi phí sản xuất kinh doanh theo phương pháp đường thẳng. Nguyên tắc ghi nhận chi phí phải trả Các khoản chi phí thực tế chưa phát sinh nhưng được trích trước vào chi phí sản xuất, kinh doanh trong kỳ để đảm bảo khi chi phí phát sinh thực tế không gây đột biến cho chi phí sản xuất kinh doanh trên cơ sở đảm bảo nguyên tắc phù hợp giữa doanh thu và chi phí. Khi các chi phí đó phát sinh, nếu có chênh lệch với số đã trích, kế toán tiến hành ghi bổ sung hoặc ghi giảm chi phí tương ứng với phần chênh lệch. Nguyên tắc ghi nhận vốn chủ sở hữu Vốn đầu tư của chủ sở hữu được ghi nhận theo số vốn thực góp của chủ sở hữu. Thặng dư vốn cổ phần được ghi nhận theo số chênh lệch lớn hơn/ hoặc nhỏ hơn giữa giá thực tế phát hành và mệnh giá cổ phiếu khi phát hành cổ phiếu lần đầu, phát hành bổ sung hoặc tái phát hành cổ phiếu quỹ. Chứng khoán ngân quỹ là cổ phiếu do Công ty phát hành và sau đó mua lại. Chứng khoán ngân quỹ được ghi nhận theo giá trị thực tế và trình bày trên Bảng Cân đối kế toán là một khoản ghi giảm vốn chủ sở hữu. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối là số lợi nhuận từ các hoạt động của doanh nghiệp sau khi trừ (-) các khoản điều chỉnh do áp dụng hồi tố thay đổi chính sách kế toán và điều chỉnh hồi tố sai sót trọng yếu của các năm trước. 12
  13. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận doanh thu Doanh thu cung cấp dịch vụ Doanh thu cung cấp dịch vụ được ghi nhận khi kết quả của giao dịch đó được xác định một cách đáng tin cậy. Trường hợp việc cung cấp dịch vụ liên quan đến nhiều kỳ thì doanh thu được ghi nhận trong kỳ theo kết quả phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng Cân đối kế toán của kỳ đó. Kết quả của giao dịch cung cấp dịch vụ được xác định khi thỏa mãn các điều kiện sau: - Doanh thu được xác định tương đối chắc chắn; - Có khả năng thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch cung cấp dịch vụ đó; - Xác định được phần công việc đã hoàn thành vào ngày lập Bảng cân đối kế toán; - Xác định được chi phí phát sinh cho giao dịch và chi phí để hoàn thành giao dịch cung cấp dịch vụ đó. Phần công việc cung cấp dịch vụ đã hoàn thành được xác định theo phương pháp đánh giá công việc hoàn thành. Doanh thu về vốn kinh doanh, cổ tức và lợi nhuận được chia Thu nhập phát sinh từ tiền lãi được ghi nhận trên Báo cáo kết quả kinh doanh trên cơ sở dồn tích. Cổ tức, lợi nhuận được chia được ghi nhận khi Công ty được quyền nhận cổ tức hoặc được quyền nhận lợi nhuận từ việc góp vốn. Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận thuế thu nhập doanh nghiệp Thuế thu nhập doanh nghiệp được xác định trên cơ sở thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp trong năm hiện hành. 13
  14. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 III . THÔNG TIN BỔ SUNG CHO MỘT SỐ KHOẢN MỤC TRÌNH BÀY TRÊN BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN VÀ BÁO CÁO KẾT QUẢ KINH DOANH 1 . Tiền 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Tiền mặt tại quỹ 432.529.233 194.906.158 Tiền gửi ngân hàng 15.557.550.779 49.303.731.216 Tiền gửi của người đầu tư về giao dịch chứng khoán 79.474.272.427 142.063.640.232 Tiền gửi thanh toán bù trừ giao dịch chứng khoán 342.703.838 3.770.212.845 Cộng 95.807.056.277 195.332.490.451 2 . Giá trị khối lượng giao dịch chứng khoán thực hiện trong năm Giá trị khối lượng giao dịch Khối lượng giao dịch chứng chứng khoán thực hiện trong Chỉ tiêu khoán thực hiện trong năm năm (VND) a) Của Công ty Chứng khoán 10.554.381 442.295.380.700 - Cổ phiếu 9.752.291 424.497.607.700 - Chứng khoán ngân quỹ 469.760 15.089.809.000 - Chứng khoán khác 332.330 2.707.964.000 b) Của người đầu tư 217.156.176 8.149.249.254.208 - Cổ phiếu 214.281.506 8.123.159.410.300 - Chứng khoán khác 2.874.670 26.089.843.908 Tổng cộng 227.710.557 8.591.544.634.908 3 . Chứng khoán tự doanh 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Cổ phiếu niêm yết 152.625.397.082 183.954.174.651 Trái phiếu 25.000.000 25.000.000 Chứng khoán khác 89.001.000 3.495.827.450 Cộng 152.739.398.082 187.475.002.101 4 . Dự phòng giảm giá chứng khoán 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Cổ phiếu niêm yết 87.691.127.212 18.316.034.880 Chứng khoán khác 54.588.000 - Cộng 87.745.715.212 18.316.034.880 14
  15. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 5 . Các khoản phải thu khác 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Phải thu về cổ phiếu REPO 25.158.820.000 15.294.550.000 Phải thu về sửa lỗi giao dịch 671.439.160 5.398.596.560 Phải thu về giao dịch chứng khoán khách hàng 5.106.094.214 - Phải thu về lãi trái phiếu Chỉnh phủ 380.416.438 380.416.438 Phải thu về lãi góp vốn Công ty CP Giấy Hải Hà 974.999.733 974.999.733 Phải thu Công ty CP Hapaco 12.760.000.000 3.300.000.000 Phải thu cán bộ nhân viên (cổ phiếu ưu đãi) 315.000.000 - Phải thu khác 1.349.427.555 2.642.738.972 Cộng 46.716.197.100 27.991.301.703 6 . Tạm ứng 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Tạm ứng đầu tư tự doanh tại Hội sở 3.926.992.041 4.435.000.000 Tạm ứng đầu tư tự doanh tại Chi nhánh Hồ Chí Minh 33.614.364.756 - Tạm ứng đầu tư tự doanh tại Chi nhánh Hà Nội 3.848.285.100 - Tạm ứng khác của cán bộ, nhân viên 1.256.079.074 1.787.087.628 Cộng 42.645.720.971 6.222.087.628 7 . Chi phí trả trước 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn 99.680.300 45.318.670 Chi phí trả trước khác 355.334.045 712.787.216 Cộng 455.014.345 758.105.886 8 . Tài sản cầm cố, ký quỹ, ký cược ngắn hạn 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Đặt cọc thuê văn phòng (Chi nhánh Hồ Chí Minh) 626.649.423 - Đặt cọc khác 185.828.220 - Cộng 812.477.643 - 15
  16. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 9 . Tài sản cố định 16
  17. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 b) Tình hình đầu tư tài sản cố định và trang thiết bị Tỷ lệ TSCĐ và Vốn điều lệ tính đến TSCĐ và trang thiết bị trang thiết bị so ngày 31/12/2008 Chỉ tiêu Giá trị với Vốn điều lệ Nguyên giá 10.354.269.626 0,04 239.398.090.000 Khấu hao (3.945.295.050) Giá trị còn lại 6.408.974.576 0,03 Cộng x x x 10 . Tình hình đảm bảo về vốn khả dụng Tỷ lệ vốn khả dụng trên tổng nợ điều chỉnh tại thời điểm 31/12/2008: 188% 11 . Đầu tư chứng khoán dài hạn của công ty chứng khoán 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Cổ phiếu chưa niêm yết 208.790.389.624 72.122.780.063 Trái phiếu 5.700.000.000 5.700.000.000 Cộng 214.490.389.624 77.822.780.063 Dự phòng giảm giá chứng khoán 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Cổ phiếu chưa niêm yết (*) - - Cộng - - (*) Do không có cơ sở xác định giá giao dịch tại ngày 31/12/2008, vì vậy Công ty không thực hiện việc trích lập dự phòng đối với các khoản đầu tư vào cổ phiếu chưa niêm yết. 12 . Đầu tư dài hạn khác 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Góp vốn Công ty Cổ phần Giấy Hải Hà 5.000.000.000 5.000.000.000 Đầu tư bất động sản 24.000.000.000 - Cộng 29.000.000.000 5.000.000.000 13 . Tiền nộp quỹ hỗ trợ thanh toán 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Số đầu năm 139.663.129 139.663.129 Tăng quỹ hỗ trợ thanh toán 1.509.777.747 - Giảm quỹ hỗ trợ thanh toán 537.314 - Số đầu năm 1.648.903.562 139.663.129 17
  18. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 14 . Tài sản dài hạn khác 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Công cụ dụng cụ xuất dùng có giá trị lớn 164.460.315 282.489.010 Chi phí trả trước dài hạn khác 150.000.000 35.293.111 Cộng 314.460.315 317.782.121 15 . Vay ngắn hạn 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Vay ngắn hạn 53.760.000.000 20.000.000.000 Cộng 53.760.000.000 20.000.000.000 Chi tiết các khoản vay ngắn hạn Đơn vị tính: VND Phương Lãi suất Thời hạn Số dư Số nợ gốc phải thức Hợp đồng (% tháng) vay nợ gốc trả kỳ tới bảo đảm Ngân hàng Sacombank LD0835900002 ngày 26/12/2008 1,04% 1 tháng 35.000.000.000 35.000.000.000 Thế chấp Ngân hàng Techcombank 311208/HĐTD/NH-PN/TCB-CK 2,00% 3 ngày 18.760.000.000 18.760.000.000 Thế chấp ngày 31/12/2008 Cộng 53.760.000.000 53.760.000.000 16 . Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Thuế GTGT hàng bán nội địa 16.585.762 - Thuế Thu nhập doanh nghiệp (225.711.332) (91.988.225) Các loại thuế khác 169.569.155 313.795.180 Cộng (39.556.415) 221.806.955 Quyết toán thuế của Công ty sẽ chịu sự kiểm tra của cơ quan thuế. Do việc áp dụng luật và các qui định về thuế đối với nhiều loại giao dịch khác nhau có thể được giải thích theo nhiều cách khác nhau, số thuế được trình bày trên Báo cáo tài chính có thể bị thay đổi theo quyết định của cơ quan thuế. 17 . Chi phí phải trả 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Dự phòng rủi ro trong thanh toán giao dịch chứng khoán 13.860.286 761.476.818 Các khoản khác 2.561.853 383.701 Cộng 16.422.139 761.860.519 18
  19. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 18 . Các khoản phải trả, phải nộp khác 31/12/2008 01/01/2008 VND VND Kinh phí công đoàn 28.634.423 23.458.067 Bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế 43.564.685 61.219.904 Doanh thu chưa thực hiện 906.476.331 - Các khoản phải trả, phải nộp khác 5.262.405.935 162.122.034.093 - Phải trả cổ tức (quản lý sổ cổ đông) 2.509.520.700 260.304.800 - Phải trả Công ty CP Hapaco - 2.868.059.200 - Phải trả cổ đông chiến lược về cổ phiêu phát hành - 145.239.800.000 - Phải trả cổ đông hiện hữu về cổ phiếu phát hành - 5.124.000.000 - Phải trả khách hàng mua cổ phiếu phát hành 1.107.120.000 - - Phải trả về đặt cọc đấu giá cổ phiếu - 4.502.600.000 - Các khoản phải trả, phải nộp khác 1.645.765.235 4.127.270.093 Cộng 6.241.081.374 162.206.712.064 19 . Vốn chủ sở hữu a) Tình hình tăng giảm nguồn vốn chủ sở hữu Chỉ tiêu Số đầu kỳ Tăng trong kỳ Giảm trong kỳ Số cuối kỳ I. Nguồn vốn kinh doanh 164.383.573.120 366.582.163.006 46.934.610.000 484.031.126.126 1. Vốn góp ban đầu 112.817.800.000 126.580.290.000 - 239.398.090.000 2. Vốn bổ sung 51.539.916.120 233.401.294.006 46.934.610.000 238.006.600.126 - Thặng dư vốn cổ phần 51.477.618.000 229.111.260.000 46.934.610.000 233.654.268.000 - Bổ sung từ lời nhuận 62.298.120 4.290.034.006 - 4.352.332.126 3. CK ngân quỹ thuần 25.857.000 6.600.579.000 - 6.626.436.000 - Chứng khoán ngân quỹ 25.857.000 15.089.809.000 15.115.666.000 - Dự phòng CK ngân quỹ - 8.489.230.000 - 8.489.230.000 II. Các quỹ và lợi nhuận 74.115.109.365 34.056.518.386 194.293.109.506 (86.121.481.755) 1. Quỹ đầu tư phát triển 10.304.544.093 25.546.018.386 - 35.850.562.479 2. Quỹ dự phòng tài chính 2.100.366.132 3.271.000.000 1.019.034.006 4.352.332.126 - Dự trữ pháp định 1.081.332.126 3.271.000.000 - 4.352.332.126 - Dự trữ theo ĐL công ty 1.019.034.006 - 1.019.034.006 - 4. LN chưa phân phối 61.416.395.986 - 189.706.751.963 (128.290.355.977) 5. Quỹ khen thưởng, phúc lợi 293.803.154 5.239.500.000 3.567.323.537 1.965.979.617 Tổng cộng 238.498.682.485 400.638.681.392 241.227.719.506 397.909.644.371 b) Tình hình thu nhập của vốn chủ sở hữu Năm 2008 Năm 2007 VND VND Tổng lợi nhuận sau thuế (119.801.125.977) 65.416.315.986 Các khoản điều chỉnh tăng hoặc giảm lợi nhuận sau thuế để xác định lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông: Lợi nhuận hoặc lỗ phân bổ cho cổ đông sở hữu cổ phiếu phổ thông (119.801.125.977) 65.416.315.986 Cổ phiếu phổ thông bình lưu hành quân trong kỳ 18.092.400 6.207.965 Lãi cơ bản trên cổ phiếu (6.622) 10.537 19
  20. CÔNG TY CỔ PHẦN CHỨNG KHOÁN HẢI PHÒNG Báo cáo tài chính Số 24 - Cù Chính Lan - Quận Hồng Bàng - Thành phố Hải Phòng cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2008 20 . Doanh thu hoạt động kinh doanh chứng khoán Năm 2008 Năm 2007 VND VND Doanh thu môi giới chứng khoán cho người đầu tư 21.900.544.713 39.778.822.326 Doanh thu hoạt động tự doanh chứng khoán 13.157.569.204 80.867.520.744 Doanh thu tư vấn tài chính 165.829.300 1.934.326.628 Doanh thu lưu ký chứng khoán cho người đầu tư 44.600.001 29.863.000 Hoàn nhập dự phòng, các khoản trích trước 18.316.034.880 723.855.200 Doanh thu về vốn kinh doanh 2.608.703.851 895.275.219 Doanh thu khác 6.181.819 930.514.960 Cộng 56.199.463.768 125.160.178.077 21 . Thu lãi đầu tư Năm 2008 Năm 2007 VND VND Lãi đầu tư trái phiếu, kỳ phiếu, tín phiếu 480.800.000 479.070.000 Cổ tức, lợi nhuận được chia 11.191.425.599 1.448.890.008 Cộng 11.672.225.599 1.927.960.008 22 . Chi phí hoạt động kinh doanh chứng khoán Năm 2008 Năm 2007 VND VND Chi phí môi giới chứng khoán cho người đầu tư 5.387.527.388 10.336.794.601 Chi phí hoạt động tự doanh chứng khoán 71.681.824.967 3.459.188.618 Chi phí tư vấn tài chính 50.654.300 150.239.891 Chi phí lưu ký chứng khoán cho người đầu tư 147.123.620 41.659.785 Chi phí dự phòng 87.745.715.212 19.173.184.880 Chi phí về vốn kinh doanh 501.443.010 533.402.567 Chi phí trực tiếp hoạt động kinh doanh chứng khoán 10.419.163.915 4.462.912.006 - Chi phí nhân viên 3.341.718.602 2.568.407.585 - Chi phí vật liệu, công cụ lao động 1.204.308.752 452.496.686 - Chi phí khấu hao TSCĐ 474.135.186 317.052.053 - Chi phí dịch vụ mua ngoài 3.688.609.146 895.544.524 - Chi phí khác bằng tiền 1.710.392.229 229.411.158 Cộng 175.933.452.412 38.157.382.348 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản