(Luyện thi cấp tốc Lý) Máy biến thế và truyền tải điện năng đi xa_Trắc nghiệm và đáp án

Chia sẻ: T N | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

0
231
lượt xem
127
download

(Luyện thi cấp tốc Lý) Máy biến thế và truyền tải điện năng đi xa_Trắc nghiệm và đáp án

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu '(luyện thi cấp tốc lý) máy biến thế và truyền tải điện năng đi xa_trắc nghiệm và đáp án', tài liệu phổ thông, ôn thi đh-cđ phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: (Luyện thi cấp tốc Lý) Máy biến thế và truyền tải điện năng đi xa_Trắc nghiệm và đáp án

  1. Tài liệu khóa học Luyện kĩ năng trắc nghiệm Vật lí MÁY BIẾN THẾ VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA Câu 1 Phát biểu nào sau đây là đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?    : A. Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại. B. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ việc sử dụng từ trường quay. C. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi. Câu 2 Phát biểu nào sau đây là sai khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha?    : A. Các lõi của phần cảm và phần ứng được ghép bằng nhiều tấm thép mỏng cách điện với nhau để tránh dòng điện Phucô. B. Phần cảm luôn đứng yên còn phần ứng luôn quay đều. C. Biểu thức tính tần số dòng điện do máy phát ra: f = np/60. D. Máy phát điện xoay chiều một pha còn gọi là máy dao điện một pha. Câu 3 Điều nào sau đây là đúng khi nói về hoạt động của máy phát điện xoay chiều?    : A. Máy phát điện xoay chiều có rôto là phần ứng, ta lấy điện ra mạch ngoài nhờ hai vành khuyên và hai chổi quét. B. Hai chổi quét nối với hai đầu mạch ngoài và trượt trên hai vành khuyên khi rôto quay. C. Hai vành khuyên và hai chổi quét có tác dụng làm các dây lấy dòng điện ra ngoài không bị xoắn lại D. A, B và C đều đúng. Câu 4 Điều nào sau đây là đúng khi nói về phần cảm và phần ứng của máy phát điện xoay    : chiều: A). Phần cảm là phần tạo ra từ trường, phần ứng là nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng. B). Phần cảm gọi là rôto, phần ứng gọi là stato. C). Phần cảm là nơi xuất hiện suất điện động cảm ứng, phần ứng là phần tạo ra từ trường D). Phần cảm gọi là stato, phần ứng gọi là rôto. Câu 5  Máy phát điện xoay chiều một pha gồm nam châm có p cặp và quay với vận tốc n    : vòng/phút. Tần số dòng điện phát ra tính theo công thức nào sau đây? n.p A. f = . B. f = 60.n.p. C. f = n.p. D. f = 60.n/p. 60 Câu 6 Máy phát điện xoay chiều hoạt động nhờ hiện tượng    : A. tự cảm. B. cảm ứng điện. C. cảm ứng từ. D. cảm ứng điện từ Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Trang 1
  2. Tài liệu khóa học Luyện kĩ năng trắc nghiệm Vật lí Câu 7 Máy phát điện xoay chiều một pha có rôto là một nam châm gồm 5 cặp cực. Để phát    : ra dòng xoay chiều có tần số 50 Hz thì vận tốc của rôto phải bằng A. 300 vòng/phút. B. 600 vòng/phút. C. 3000 vòng/phút. D. 10 vòng/phút.    8  Một máy phát điện xoay chiều quay với vận tốc là n vòng/phút. Khi n = 360 Câu  : vòng/phút máy có 10 cặp cực. Tính tần số dòng điện do máy phát ra. A. 60 Hz B. 30 Hz C. 120 Hz D. 90 Hz. Câu 9 Một máy phát điện xoay chiều quay với vận tốc là n vòng/phút. Một máy phát điện    : xoay chiều có 2 cặp cực, rôto của nó quay với vận tốc 30 vòng/s. Máy phát thứ hai có 6 cặp cực, rôto của máy này phải quay bao nhiêu vòng trong 1 phút để tần số dòng điện của hai máy bằng nhau. A. 300 vòng/phút B. 600 vòng/phút C. 150 vòng/phút D. 1200 vòng/phút. Câu 10  Một máy phát điện xoay chiều roto có 12 cặp cực quay 300 vòng/phút thì tần số    : dòng điện mà nó phát ra là: A. 25 Hz B. 3600 Hz C. 60 Hz D. 1500 Hz Câu 11  Một máy phát điện xoay chiều có 2 cặp cực, roto của nó quay với vận tốc 1800    : vòng/phút. Một máy phát điện khác có 8 cặp cực, muốn phát ra dòng điện có tần số bằng tần số của máy phát kia thì vận tốc của roto là: A. 450 vòng/phút B. 7200 vòng/phút C. 112,5 vòng/phút D. 900 vòng/phút Câu 12 Khi máy phát điện xoay chiều ba pha hoạt động, suất điện động bên trong 3 cuộn    : dây của Stato có: A. Cùng pha B. Cùng biên độ C. Cùng tần số D. Lệch pha nhau 2π/ 3 Câu 13 Chọn câu đúng trong các câu sau:    : A. Dòng điện xoay chiều ba pha là sự hợp lại của ba dòng điện xoay chiều một pha B. Phần ứng của máy phát điện xoay chiều ba pha có thể là Rôto hoặc Stato C. Nguyên tắc của máy phát ba pha dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ và từ trường quay D. Phần ứng của của máy phát điện xoay chiều ba pha là Stato Câu 14 Nói về máy phát điện xoay chiều 3 pha, hãy chọn đây đúng:    : A. Dòng điện xoay chiều 3 pha là hệ thống 3 dòng điện xoay chiều có cùng tần số, biên độ, nhưng lệch nhau về pha những góc bằng 2π 3 rađian. B. Phần ứng gồm 3 cuộn dây giống nhau được bố trí lệch nhau 1/3 vòng tròn trên stato. Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Trang 2
  3. Tài liệu khóa học Luyện kĩ năng trắc nghiệm Vật lí C. Phần cảm của máy gồm ba nam châm giống nhau có trụ lệch nhau góc 1200. D. A và B đúng. Câu 15  Trong mạng điện 3 pha, các tải tiêu thụ giống nhau (cùng là R), cường độ dòng    : điện qua 1 tải tiêu thụ là i1 = I0 thì dòng điện qua các tải khia có giá trị nào sau đây: A. i2 = I o / 3 và i3 = I o / 2 B. i2 = I o / 2 và i3 = I o / 3 C. i2 = - I o / 2 và i3 = - I o / 2 D. i2 = - I o / 2 và i3 = I o / 2 Câu 16 Chọn câu sai về dòng điện xoay chiều ba pha    : A. Dòng xoay chiều ba pha tương đương với ba dòng xoay chiều một pha. B. Dòng xoay chiều ba pha tiết kiệm được dây dẫn, do đó giảm được hao phí trên đường truyền tải. C. Dòng xoay chiều ba pha có thể tạo được từ trường quay một cách đơn giản. D. Dòng điện ba pha được tạo ra từ ba máy phát một pha. Câu 17 Một động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động bình thường khi điện áp hiệu dụng    : giữa hai đầu mỗi cuộn dây là 220 V. Trong trường hợp chỉ có một mạng điện xoay chiều ba pha do một máy phát ba pha tạo ra, suất điện động hiệu dụng ở mỗi pha là 127 V, để động cơ hoạt động bình thường thì ta phải mắc theo cách nào sau đây? A. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. B. Ba cuộn dây của máy phát theo hình tam giác, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác. C. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình sao. D. Ba cuộn dây của máy phát theo hình sao, ba cuộn dây của động cơ theo hình tam giác. Câu 18 Phát biểu nào sau đây không đúng?    : Cảm ứng từ do cả ba cuộn dây gây ra tại tâm stato của động cơ không đồng bộ ba pha, khi có dòng điện xoay chiều ba pha đi vào động cơ A. có độ lớn không đổi. B.có hướng quay đều. C. có phương không đổi. D. có tần số quay bằng tần số dòng điện. Câu 19 Phát biểu nào sau đây không đúng?    : A. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng. B. Động cơ không đồng bộ ba pha hoạt động dựa trên cơ sở của hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay. C. Tốc độ góc của khung dây luôn nhỏ hơn tốc độ góc của từ trường quay. D. Động cơ không đồng bộ ba pha tạo ra dòng điện xoay chiều ba pha. Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Trang 3
  4. Tài liệu khóa học Luyện kĩ năng trắc nghiệm Vật lí Câu 20 Một máy phát điện xoay chiều ba pha mắc hình sao có điện áp pha 127 V, tần số    : 50 Hz. Người ta đưa dòng điện ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12 Ω và độ tự cảm 51 mH. Cường độ dòng điện qua các tải là A. 11 A. B. 6,35 A. C. 7,86 A. D. 7,1 A. Câu 21 Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có điện áp pha 127 V, tần số 50 Hz. Người    : ta đưa dòng điện ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác, mỗi tải có điện trở thuần 12 Ω và độ tự cảm 51 mH. Công suất do các tải tiêu thụ là A. 838,2 W. B. 2514,6 W. C. 1452 W. D. 4356 W. Câu 22  Một động cơ không đồng bộ ba pha mắc hình sao vào một mạng điện ba pha có    : điện áp dây 380V. Động cơ có công suất 5kW và hệ số công suất cos ϕ = 0,8. Cường độ dòng điện chạy qua động cơ là A. 5,48 A. B. 3,2 A. C. 9,5 A. D. 28,5 A. Câu 23 Một máy phát điện ba pha mắc hình sao có hiệu điện thế pha 127 V, tần số f = 50    : Hz. Người ta đưa dòng ba pha vào ba tải như nhau mắc hình tam giác mỗi tải có điện trở 0,66 thuần 88 Ω và cuộn dây có độ tự cảm L = H. Cường độ dòng điện qua các tải và công π suất do mỗi tải tiêu thụ có giá trị bao nhiêu? A. I = 2 A, P = 176 W. B. I = 1,43 A, P = 180 W. C. I = 2 A, P = 352 W. D. I = 1,43 A, P = 125,8 W. Câu 24  Máy phát điện xoay chiều ba pha có các cuộn dây phần ứng mắc theo kiểu hình    : sao, co hiệu điện thế pha là 220 V. Mắc các tải giống nhau vào mỗi pha, mỗi tải có điện trở 0,8 R = 60 Ω, hệ số tự cảm L = H. Tần số của dòng điện xoay chiều là 50 Hz. π a. Cường độ hiệu dụng qua các tải tiêu thụ có các giá trị nào sau đây? A. I = 2,2 A. B. I = 1,55 A. C. I = 2,75 A. D. I = 3,67 A. b: Công suất của dòng điện ba pha là bao nhiêu? A. P = 143 W. B. P = 429 W. C. P = 871,2 W. D. P = 453,75 W. Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Trang 4
  5. Tài liệu khóa học Luyện kĩ năng trắc nghiệm Vật lí Câu 25  Một động cơ không đồng bộ ba pha, được mắc vào mạng điện có hiệu điện thế    : giữa dây pha và dây trung hoà là 127 V công suất tiêu thụ của động cơ là 5,6 kW, cường độ hiệu dụng của dòng điện qua mỗi cuộn dây là 16,97 A. a: Hiệu điện thế giữa hai dây pha nhận giá trị nào sau đây? A. 220 V. B. 110 V. C. 127 V. D. 218 V. b: Hệ số công suất của động cơ là: 3 2 A. . B. 3. C. 2. D. 2 2 Câu 26 Đặc điểm của máy biến thế dùng để hàn điện thoả mãn mệnh đề nào sau đây:    . A. Hiệu điện thế ở mạch thứ cấp có giá trị lớn B. Số vòng của cuộn thứ cấp phải lớn hơn số vòng của cuộn sơ cấp. C. Số vòng của cuộn thứ cấp nhỏ hơn số vòng ở cuộn sơ cấp rất nhiều D. A và B. Câu 27 Nhận xét về các yếu tố: I. Hiệu điện thế    . II. Cường độ dòng điện III. Công suất Máy biến thế có thể cho ta lợi ích về yếu tố nào? A.I B. I và II C. II và III D. I và III. Câu 28 Tìm mệnh đề sai về máy biến thế    . A. Cuộn thứ cấp có tác dụng cung cấp điện năng cho tải tiêu thụ B. Cuộn sơ cấu có tác dụng thu điện năng từ nguồn điện. C. Nguyên tắc hoạt động của máy biến thế dựa vào hiện tượng cảm ứng điện từ. D. Lõi kim loại của máy biến thế có tác dụng dẫn điện từ cuộn sơ cấp sang cuộn thứ cấp. Câu 29 Chọn mệnh đề đúng khi nói về tác dụng của máy biến thế    . A. Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của điện xoay chiều. B. Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của nguồn điện không đổi C. Chuyển điện năng từ mạch này sang mạch khác. D. A và C. Câu 30 Một máy biến thế có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn    . thứ cấp. Tác dụng của máy đúng với những mệnh đề nào sau đây: A. Tăng hiệu điện thế và giảm cường độ dòng điện B. Giảm hiệu điện thế và giảm cường độ dòng điện C. Giảm hiệu điện thế và tăng cường độ dòng điện D. Tăng hiệu điện thế và tăng cường dòng điện. Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Trang 5
  6. Tài liệu khóa học Luyện kĩ năng trắc nghiệm Vật lí Câu 31 Chọn mệnh đề đúng    . A. Hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp phụ thuộc vào tần số của dòng điện xoay chiều. B. Máy biến thế có tác dụng biến đổi hiệu điện thế của nguồn điện như pin, ắc quy. C. Máy biến thế có thể sử dụng tăng hiệu điện thế hoặc giảm hiệu điện thế. D. A và B. Câu 32  Với máy biến thế, trong khoảng thời gian ∆t , gọi độ biến thiên của từ thông    . xuyên qua một vòng dây ở cuộn sơ cấp và ở cuộn thứ cấp lần lượt là ΔΦ 1   và3 ΔΦ1. Gọi số vòng ở các cuộn dây là N1 và N2. Hệ thức nào sau đây đúng. A. ∆φ1 > ∆φ2 B. ∆φ1 < ∆φ2 C. ∆φ1 = ∆φ2 D. N1∆φ1 = N 2 ∆φ2 Câu 33 Máy biến thế có vai trò nào trong việc truyền tải điện năng đi xa?    . A. Tăng công suất của dòng điện được tải đi. B. Tăng hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải. C. Giảm hiệu điện thế truyền tải để giảm hao phí trên đường truyền tải. D. Giảm sự thất thoát năng lượng dưới dạng bức xạ sóng điện từ. Câu 34 Máy biến thế lý tưởng gồm cuộn sơ cấp có 960 vòng, cuộn thứ cấp có 120 vòng    . nối với tải tiêu thụ. Khi đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp hiệu điện thế hiệu dụng 200 V thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn thứ cấp là 2 A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu cuộn thứ cấp và cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn sơ cấp lần lượt có giá trị nào sau đây? A. 25 V; 16 A. B. 25 V; 0,25 A. C. 1600 V; 0,25 A. D. 1600 V; 8 A. Câu 35 Một máy hạ thế có hệ số biến thế k = 5. Mắc cuộn sơ cấp vào nguồn điện xoay    . chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là 120V. Điện trở của dây thứ cấp là r2 = 1,2 Ω , cường độ hiệu dụng của dòng điện ở mạch thứ cấp là 5A. Bỏ qua mất mát năng lượng ở cuộn sơ cấp. Mạch thứ cấp nối với điện trở thuần R. Suất điện động hiệu dụng ở cuộn sơ cấp (E 1) và cuộn thứ cấp (E2) lấy những giá trị nào sau đây: A. E1 = 120 2 V, E2 = 24 V B. E1 = 120 2 V, E2 = 12 2 V C. E1 = 120 V, E2 = 24 V D. E1 = 60 2 V, E2 = 24 V. Câu 36 Một máy hạ thế có hệ số biến thế k = 5. Mắc cuộn sơ cấp vào nguồn điện xoay    . chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là 120 V. Điện trở của dây thứ cấp là r2 = 1,2 Ω , cường độ hiệu dụng của dòng điện ở mạch thứ cấp là 5 A. Bỏ qua mất mát năng lượng ở cuộn sơ cấp. Mạch thứ cấp nối với điện trở thuần R. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn thứ cấp lấy giá trị nào sau đây: Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Trang 6
  7. Tài liệu khóa học Luyện kĩ năng trắc nghiệm Vật lí A. 18 V B. 6 V C. 12 V D. 24 V Câu 37 Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 1250 vòng, cuộn thứ cấp có 50 vòng. Mắc    . cuộn sơ cấp vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế hiệu dụng là 1,5 kV, tần số 60 Hz. Khi máy biến thế không tải, hiệu điện thế hiệu dụng giữa 2 đầu cuộn thứ cấp nhận giá trị nào sau đây: A. 0 V B. 120 V C. 90 V D. 60 V Câu 38 Trong máy tăng thế lý tưởng, nếu giữ nguyên hiệu điện thế sơ cấp nhưng tăng số    . vòng dây ở hai cuộn thêm một lượng bằng nhau thì hiệu điện thế ở cuộn thứ cấp thay đổi thê nào? A. tăng. B. giảm. C. không đổi. D. có thể tăng hoặc giảm. Giáo viên: Phạm Trung Dũng Nguồn: Hocmai.vn Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Trang 7
  8. Tài liệu khóa học Luyện kĩ năng trắc nghiệm Vật lí MÁY BIẾN THẾ VÀ TRUYỀN TẢI ĐIỆN NĂNG ĐI XA 1C 12D 23C 32C 2B 13D 24a) A 33B 3D 14D 24b) C 34B 4A 15C 25a) A 35C 5A 16D 25b) A 36A 6D 17D 26C 37D 7B 18C 27B 38B 8A 19D 28 D 9B 20A 29D 10C 21D 30C 11A 22C 31C Giáo viên: Phạm Trung Dũng Nguồn: Hocmai.vn Hocmai.vn – Ngôi trường chung của học trò Việt Trang 8

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản