10 Đề thi Vật lý đại học

Chia sẻ: Quang Teo Teo | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:50

0
213
lượt xem
103
download

10 Đề thi Vật lý đại học

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu '10 đề thi vật lý đại học', tài liệu phổ thông, vật lý phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 10 Đề thi Vật lý đại học

  1. ĐỀ SỐ 1 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ THÍ SINH ( 40 câu, từ câu 1 đến dâu 40) Cõu 1: Trong quang phổ vạch H2 hai bước sóng đầu tiên của dóy Laiman là 0,1216 àm và 0,1026 µ m . Bước sóng dài nhất của dóy Banme cú giỏ trị nào A. 0,7240 µ m B. 0,6860 µ m C. 0,6566 µ m D. 0,7246 µ m Cõu 2: Thực hiện giao thoa với khe Young, khoảng cách giữa hai khe bằng 1,5mm, khoảng cách t ừ hai khe đến màn quan sát bằng 2m. Hai khe được rọi đồng thời bằng các bức xạ đơn sắc có bước sóng lần lượt là λ1 = 0,48µm và λ 2 = 0,64µm . Xác định khoảng cách nhỏ nhất giữa vân sáng trung tâm và vân sáng cùng màu với vân sáng trung tâm. A. 5,12mm B. 2,36mm C. 2,56mm D. 1,92mm Cõu 3: Mạch R, L , C mắc nối tiếp , đặt vào hai đầu đoạn mạch u = U 0 cos( ωt ) , điều kiện có cộng hưởng A. LC ω 2 = R2 B. R = L/C C. ω = 1/LC D. LC ω 2 = 1 Cõu 4: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh VTCB O với biên độ A và chu kì T. Trong khoảng thời gian T/3 quãng đường lớn nhất mà chất điểm có th ể đi được là A. A . 3 B. 1,5A C. A D. A. 2 Cõu 5: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có tần số dòng điện thay đổi được. Gọi f 0 ; f1 ; f 2 lần lượt là các giá trị của tần số dòng điện làm cho U R max ;U L max ;U C max . Ta có f1 f f1 A. = 0 B. f 0 = f1 + f 2 C. f 0 = D. một biểu thức quan hệ khác f0 f2 f2 Cõu 6: Trong dao động điều hoà, gia tốc luôn luôn A. ngược pha với li độ B. vuông pha với li độ C. lệch pha π / 4 với li độ D. cùng pha với li độ Cõu 7: Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình sóng u = 0,05 cos(100πt − 2,5πx ) (m,s). Tốc độ truyền sóng trên dây A. 40m/s B. 80m/s C. 50m/s D. 100m/s Cõu 8: Sự hình thành dao động điện từ tự do trong mạch dao động là do hiện tượng nào sau đây A. Hiện tượng từ hóa B. Hiện tượng công hưởng điện C. Hiện tượng cảm ứng điện từ D. Hiện tượng tự cảm Cõu 9: Với máy biến áp, nếu bỏ qua điện trở của các dây quấn thì ta luôn có: U1 N1 I1 U2 U2 N1 I2 N2 A. = B. = C. = D. = U2 N2 I2 U1 U1 N2 I1 N1 Cõu 10: Một lò xo nhẹ treo thẳng đứng có chiều dài tự nhiên là 30cm. Treo vào đầu dưới lò xo một vật nhỏ thì thấy hệ cân bằng khi lò xo giãn 10cm. Kéo vật theo phương thẳng đứng cho tới khi lò xo có chiều dài 42cm, rồi truyền cho vật vận tốc 20cm/s hướng lên trên (vật dao động điều hoà).Ch ọn gốc thời gian khi vật được truyền vận tốc,chiều dương hướng lên. Lấy g = 10m / s 2 . Phương trình dao động của vật là: A. x = 2 2 cos10t (cm) B. x = 2 cos10t (cm) 3π π C. x = 2 2 cos(10t − ) (cm) D. x = 2 cos(10t + ) (cm) 4 4 Cõu 11: Tìm phát biểu sai về sự tạo thành quang phổ vạch của hiđrô. A. Trong đáy Balmer có bốn vạch Hỏ , Hβ , Hγ , Hδ thuộc vùng ánh sáng nhìn thấy. B. Các vạch trong đáy Paschen được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo M. C. Các vạch trong đáy Lyman được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo K. D. Các vạch trong đáy Balmer được hình thành khi electron chuyển về quỹ đạo N.
  2. 2.10 −4 Cõu 12: Đoạn mạch có cảm kháng 10 Ω và tụ C = F mắc nối tiếp. Dòng qua mạch π  π i = 2 2 sin 100πt +  (A). Mắc thêm điện trở R nối tiếp vào mạch bằng bao nhiêu để tổng trở Z = Z L +  4 ZC : A. 40 6 ( Ω ) B. 0 ( Ω ) C. 20( Ω ) D. 20 5 ( Ω ) Cõu 13: Một sóng ngang lan truyền trên một sợi dây rất dài có phương trình sóng u = 0,05 cos(100πt − 2,5πx ) (m,s). Độ dời của một phần tử môi trường có tọa độ x = 40 cm ở thời điểm t = 0,5 s A. u = −0,05 m B. . u = 0,05 m C. u = −0,1 m D. u = 0,1 m -3 π Cõu 14: Cho mạch R, L , C mắc nối tiếp R = 20 3 Ω ,L=0,6/ π (H ), C = 10 /4 (F).Đặt vào hai đầu mạch điện một điện áp u = 200 2 cos(100 π t) V. Biểu thức cường độ dòng điện trong mạch A. i = 5 2 cos(100πt + π / 3) (A) B. i = 5 2 cos(100πt − π / 6) (A) C. i = 5 2 cos(100πt + π / 6 ) (A) D. i = 5 2 cos(100πt − π / 3) (A) Cõu 15: Sóng (cơ học) ngang truyền được trong môi trường A. Khí B. Chân không C. Lỏng D. Rắn Cõu 16: Nguyên tắc hoạt động của động cơ không đồng bộ ba pha dựa trên A. Hiện tượng tự cảm B. Hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay C. Hiện tượng tự cảm và sử dụng từ trường quay D. Hiện tượng cảm ứng điện từ Cõu 17: Chọn phát biểu không đúng về dao động tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương cùng tần số: A. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng một trong hai biên độ dao động thành phần B. Biên độ dao động tổng hợp có thể bằng không C. Biên độ của dao động tổng hợp không chỉ phụ thuộc biên độ của các dao động thành phần mà còn phụ thuộc độ lệch pha của hai dao động thành phần D. Biên độ dao động tổng hợp không thể nhỏ hơn biên độ của các dao động thành phần Cõu 18: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân bằng O với chu kì T . Tại một thời điểm nào đó, chất điểm có li độ và vận tốc là x1 và v1 . Tại một thời điểm sau đó một khoảng thời gian ∆t , li độ và vận tốc của nó được xác định theo biểu thức:   ∆t  v1  ∆t    ∆t  v1  ∆t   x2 = x1 . cos π T  + ω .sin  π T   x2 = x1 . cos 2π T  + ω .sin  2π T            A.  B.  v = v . cos π ∆t  − x1 .sin  π ∆t      v = v . cos 2π ∆t  − x .ω.sin  2π ∆t    1     2 1  T  ω  T   2  1  T   T    ∆t  v1  ∆t    ∆t  v1  ∆t   x2 = x1 . cos 2π T  + ω .sin  2π T   x2 = x1 . cos π T  + ω .sin  π T            C.  D.  v = v . cos 2π ∆t  + x1 sin  2π ∆t      v = v . cos π ∆t  − x .ω.sin  π ∆t    1     2 1  T  ω  T   2  1  T   T  Cõu 19: Hai con lắc đơn có chu kì dao động lần lượt là T1 = 0,3s và T2 = 0,6 s được kích thích cho bắt đầu dao động nhỏ cùng lúc. Chu kì dao động trùng phùng của bộ đôi con lắc này bằng: A. 1,2 s B. 0,9 s C. 0,6 s D. 0,3 s Cõu 20: Nếu đưa lõi sắt non vào trong lòng cuộn cảm thì chu kì dao động điện từ sẽ thay đổi nh ư thế nào ? A. Không đổi B. Giảm C. Tăng lên D. Có thể tăng hoặc giảm
  3. Cõu 21: Dòng quang điện bão hoà có cường độ I= 2.10-3A . Công suất bức xạ của chùm sáng tới là 1,515W. Bước sóng của ánh sáng kích thích là λ = 0,546 µ m . Hiệu suất lượng tử là A. 0,3% B. 3% C. 30% D. 5% Cõu 22: Biết lực tương tác giữa e và hạt nhân nguyên tử Hiđro là lực Culông. Tính vận tốc của e trên quỹ đạo K A. 2,00.106m/s B. 2,53.106m/s C. 0,219.106m/s D. 2,19.106m/s Cõu 23: Một con lắc đơn chiều dài l được treo vào điểm cố định O. Chu kì dao động nhỏ của nó là T . Bây giờ, trên đường thẳng đứng qua O, người ta đóng 1 cái đinh tại điểm O’ bên dưới O, cách O một đoạn 3l / 4 sao cho trong quá trình dao động, dây treo con lắc bị vướng vào đinh. Chu kì dao động bé của con lắc lúc này là: A. 3T / 4 B. T C. T / 4 D. T / 2 Cõu 24: Xét mạch điện xoay chiều RLC, hiệu điện thế ở 2 đầu mạch lệch pha so với cường độ dòng π điện qua mạch 1 góc . Kết quả nào sau đây là đúng? 4 A. ZC = 2 ZL B. Z L − Z C = R C. ZL = ZC D. ZL = 2ZC Cõu 25: Chiếu vào mặt bên của một lăng kính có góc chiết quang A=60o một chùm ánh sáng trắng hẹp. Biết góc lệch của tia màu vàng đạt giá trị cực tiểu. Tính góc lệch của tia màu tím. Biết chiết suất của lăng kính đối với ánh sáng vàng bằng 1,52 và ánh sáng tím bằng 1,54 A. 40,720 B. 51,2o C. 60o D. 29,6o Cõu 26: Chọn phỏt biểu sai về thang sóng điện từ: A. Các sóng có bước sóng càng ngắn thỡ càng dễ làm phỏt quang cỏc chất và gõy ion hoỏ chất khớ B. Cỏc súng cú tần số càng nhỏ thỡ càng dễ quan sỏt hiện tượng giao thoa của chúng C. Các sóng có bước sóng càng ngắn thỡ càng dễ tỏc dụng lờn kớnh ảnh D. Cỏc súng cú tần số càng nhỏ thỡ tớnh đâm xuyờn càng mạnh Cõu 27: Tỡm kết luận sai: Để phát hiện ra tia X, người ta dùng . A. máy đo dùng hiện tượng iôn hoá B. màn huỳnh quang C. Điện nghiệm có kim điện kế D. tế bào quang điện Cõu 28: Ca tốt của tế bào quang điệncó công thoát A = 4,14eV. Chiếu vào ca tốt một bức xạ có bước sóng λ = 0,2 µ m . Hiệu điện thế giữa anôt và ca tốt phải thoả mãn điều kiện gì để không một electron nào về được anốt? A. UAK ≤ −2, 07V B. UAK ≤ −2, 7V C. UAK ≤ 2, 07V D. Một giá trị khác Cõu 29: Sóng âm không thể truyền được trong môi trường A. Khí B. Lỏng C. Rắn D. Chân không Cõu 30: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 2,5 pF, cuộn cảm L = 10 µ H, Giả sử tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện là cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của cường độ dòng điện là A. i = 4.10 −2 cos(2.10 8 ) (A) B. i = 4.10 −2 cos(2.10 8 t ) (A) C. i = 4.10 −2 cos(10 8 t ) (A) D. i = 4.10 −2 cos(2π .10 8 t ) (A) Cõu 31: Cho mạch xoay chiều R,L,C không phân nhánh, R = 50 2Ω , U = U RL = 100 2V , U C = 200V . Công suất tiêu thụ của mạch là A. 100 2 W B. 200 2 W C. 200 W D. 100 W Cõu 32: Cho mạch xoay chiều không phân nhánh RLC có R thay đổi được. Hiệu điện thế hai đầu mạch 10 −4 0,8 là u = U 0 cos(100πt ) (V) , C = (F) , L = (H) .Để công suất tiêu thụ của mạch cực đại thì giá trị 2π π của R bằng A. 120 Ω B. 50 Ω C. 100 Ω D. 200 Ω Cõu 33: Cho một hộp đen X bên trong chứa 2 trong 3 phần tử R, L,C. Đặt một hiệu điện thế không đổi U = 100 V vào hai đầu đoạn mạch thì thấy I = 1A . Xác định các phần tử trong mạch và giá trị của các phần tử đó. A. Cuộn dây không thuần cảm R = 100Ω B. Cuộn dây thuần cảm, Z L = 100Ω
  4. C. Cuộn dây không thuần cảm R = Z L = 100Ω D. Điện trở thuần và tụ điện, R = Z C = 100Ω Cõu 34: Một hộp đen chứa một phần tử và một linh kiện nào đó. Nếu ta mắc dòng điện một chi ều I = 2 A qua hộp thì thấy công suất là P, khi ta thay dòng điện trên bằng dòng điện xoay chi ều có cường độ hiệu dụng đúng bằng 2 A thì thấy công suất chỉ còn là P/2. Ph ần tử và linh kiện trong h ộp X là A. Tụ điện và điot B. Cuộn dây không thuần cảm C. Cuộn dây thuần cảm và điot D. Điện trở thuần và điot Cõu 35: Một mạch dao động gồm tụ điện C = 2,5 pF, cuộn cảm L = 10µH . Giả sử tại thời điểm ban đầu cường độ dòng điện là cực đại và bằng 40 mA. Biểu thức của hiệu điện thế giữa hai bản t ụ là ( ) A. u = 80 sin 2.18 t (V ) ( ) B. u = 40 sin 2.10 8 t (V ) ( ) ( ) C. u = 80 sin 2.108 t (V ) D. u = 80 sin 2π .10 8 t (V ) Cõu 36: Hiện tượng cộng hưởng dao động cơ học sẽ biểu hiện rõ nhất khi A. Lực ma sát của môi trường nhỏ không đáng kể B. Biên độ của dao động cưỡng bức bằng biên độ của dao động riêng C. Tần số của dao động cưỡng bức bằng tần số của dao động riêng D. Cả 3 điều kiện trên o Cõu 37: Một ống Rơnghen phát ra bứt xạ có bước sóng nhỏ nhất là 5 A . Cho điện tích electron e = 1,6.10 −19 ( C ) ; hằng số plăng h = 6,625.10-34 J.s, vận tốc của ỏnh sỏng trong chõn khụng c = 3.108m/s. Hiệu điện thế giữa anốt và catốt là A. 2484V B. 1600V C. 3750V D. 2475V Cõu 38: Điều kiện để thu được quang phổ vạch hấp thụ là: A. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của môi trường B. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liờn tục C. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải cao hơn nhiệt độ của nguồn phát ra quang phổ liên tục D. Nhiệt độ của đám khí hay hơi hấp thụ phải thấp hơn nhiệt độ của môi trường Cõu 39: Để tăng chu kỳ dao động của con lắc lò xo lên 2 lần, ta phải thực hiện cách nào sau đây: A. Giảm độ cứng của lò xo đi 4 lần B. Giảm biên độ của nó đi 2 lần C. Tăng khối lượng của vật lên 2 lần D. Tăng vận tốc dao động lên 2 lần Cõu 40: Trong thí nghiệm với khe Iâng nếu thay không khí bằng nước có chiết suất n = 4/3 thì h ệ vân giao thoa trên màn ảnh sẽ thay đổi như thế nào. Chọn đáp án đúng. A. Khoảng vân trong nước giảm đi và bằng 3/4 khoảng vân trong không khí B. Khoảng vân tăng lên bằng 4/3 lần khoảng vân trong không khí C. Khoảng vân không đổi D. Vân chính giữa to hơn và dời chỗ II. PHẦN RIÊNG Thí sinh chỉ được làm 1 trong 2 phần A hoặc B A. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO THÍ SINH THUỘC BAN CHUẨN (10 câu, từ câu 41 đến câu 50) Câu 41: Một chất phát quang phát ra ánh sáng màu lục.Chiếu ánh sáng nào dưới đây vào ch ất đó thì nó sẽ phát quang: A. ánh sáng màu vàng B. ánh sáng màu tím C. ánh sáng màu đỏ D. ánh sáng màu da cam Câu 42: Mạch biến điệu dùng để làm gì? Chọn câu đúng: A. Khuyếch đại dao động điện từ cao tần B. Trộn sóng điện từ tần số âm với sóng điện từ cao tần C. Tạo ra sao động điện từ cao tần D. Tạo ra dao động điện từ tần số âm Câu 43: Đơn vị Mev/c2 có thể là đơn vị của đại lượng vật lý nào sau đây? A. Năng lượng liên kết B. Độ phóng xạ C. Hằng số phóng xạ D. Độ hụt khối Câu 44: Đặt hiệu điện thế xoay chiều u = 160 2 Cos100 πt (v) vào hai đầu một đoạn mạch xoay chiều π thấy biểu thức dòng điện là i = 2 Cos(100 πt + )A. Mạch này có những linh kiện gì ghép nối tiếp với 2 nhau?
  5. A. C nối tiếp L B. R nối tiếp L C. R nối tiếp L nối tiếp C D. R nối tiếp C Câu 45: Khi gắn một quả cầu nặng m1 vào một lò xo, nó dao động với một chu kỳ T1 = 1,2(s); khi gắn quả nặng m2 vào cũng lò xo đó nó dao động với chu kỳ T2 = 1,6(s). Khi gắn đồng thời 2 quả nặng (m1 + m2) thì nó dao động với chu kỳ: 1 1 A. T = T1 + T2= 2,8(s) B. T = T12 + T22 = 2(s) C. T = T12 + T22 = 4(s) D. T = + = 1,45(s) T1 T2 Câu 46: Trong chuỗi phân rã phóng xạ 92 U → 82 Pb có bao nhiêu hạt α và β được phát ra: 235 207 A. 7 α và 4 β B. 7 α và 2 β C. 4 α và 7 β D. 3 α và 4 β Câu 47: Một dây dài 80cm phát ra một âm có tần số 100Hz, quan sát thấy có 5 nút (gồm cả hai nút ở đầu dây). Vận tốc truyền sóng trên dây là: A. 40m/s B. 20m/s C. 250m/s D. 32m/s Câu 48: Trong thí nghiệm giao thoa, nếu làm cho 2 nguồn kết hợp lệch pha nhau thì vân sáng chính gi ữa sẽ thay đổi như thế nào? A. Vân nằm chính giữa trường giao thoa B. Không còn các vân giao thoa nữa C. Xê dịch về phía nguồn sớm pha hơn D. Xê dịch về phía nguồn trễ pha hơn Câu 49: Xét đoạn mạch gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có mang 1 điện dung C. Nếu tần số góc của hiệu điện thế đặt vào 2 đầu đoạn mạch thoả mãn h ệ th ức ω = 2 LC thì kết quả nào sau đây không đúng? A. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu điện trở thuần R bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cả đoạn mạch B. Tổng trở của mạch bằng không C. Cường độ dòng điện và hiệu điện thế cùng pha D. Hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu cuộn cảm bằng hiệu điện thế hiệu dụng ở 2 đầu tụ điện Câu 50:Cho 2 dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có phương trình: x1 = 4 cos(100πt ) (cm),  π x2 = 4 cos100πt +  (cm). Phương trình dao động tổng hợp của 2 dao động này là:  2  π A. x = 4cos 100πt (cm) B. x = 4 2 cos 100πt +  (cm)  4  π C. x = 4 2 cos100πt (cm) D. x = 4cos 100πt +  (cm)  4 B. PHẦN DÀNH RIÊNG CHO THÍ SINH THUỘC BAN KHTN (10 câu, từ câu 51 đến câu 60) Câu 51: Khi nguyên tử Hiđro chuyển từ trạng thái dừng có năng lượng E n về trạng thái dừng có năng lượng Em thấp hơn, nó có thể phát ra một phôtôn có tần số xác định theo công th ức nào sau đây? Bi ết h là hằng số Plăng, E0 là năng lượng ở trạng thái dừng cơ bản. Chọn đáp án đúng. A. f = ( h 2 E0 ) n − m2 B. f = h  1  2− 2 1  E  1 1  ( C. f = 0  2 − 2  D. f = 0 n − m) E 2 2 E0  m n  h m n  h Câu 52: Phương trình nào dưới đây biểu diễn mối quan hệ gi ữa to ạ đ ộ góc và th ời gian trong chuy ển động quay nhanh dần đều của vật rắn quanh một trục cố định A. ϕ = 2 + 0,5t − 0,5t 2 B. ϕ = 2 − 0,5t − 0,5t 2 C. ϕ = 2 + 0,5t D. ϕ = 2 − 0,5t + 0,5t 2 Câu 53: Một chất điểm dao động điều hoà dọc trục Ox quanh vị trí cân b ằng O v ới ph ương trình x = 3 cos( 5πt − π / 6 ) (cm,s). Trong giây đầu tiên nó đi qua vị trí cân bằng A. 5 lần B. 3 lần C. 2 lần D. 4 lần Câu 54: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng, n ếu gi ữ nguyên các y ếu t ố khác, ch ỉ tăng d ần b ề rộng của hai khe S1 , S 2 thì: A. Độ sáng của các vân sáng tăng dần
  6. B. Khoảng vân tăng dần C. Hiện tượng giao thoa ánh sáng không có gì thay đổi D. Bề rộng các vân sáng tăng dần Câu 55: Một cái cột dài 2 m đồng chất tiết diện đều đứng cân b ằng trên m ặt đ ất n ằm ngang. Do b ị đụng nhẹ, cột bị ngã xuống trong mặt phẳng th ẳng đ ứng. Gi ả s ử đ ầu d ưới c ủa c ột không b ị xê d ịch. Tốc độ của đầu trên của cột ngay trước khi nó chạm đất là A. 10,85m / s B. 7,7 m / s C. 15,3m / s D. 6,3m / s Câu 56: Tia tử ngoại phát ra mạnh nhất từ A. Hồ quang điện B. Màn hình máy vi tính C. Lò sưởi điện D. Lò vi sóng Câu 57: Một thanh đồng chất khối lượng M có chiều dài L có th ể quay t ự do m ột đ ầu quanh m ột b ản lề gắn vào tường cố định. Thanh được giữ nằm ngang rồi th ả cho r ơi t ự do. Mô men quán tính c ủa 2 2 thanh là I = mL . Gia tốc rơi tự do là g. Tại thời điểm bắt đầu thả, gia tốc góc và gia tốc dài của thanh 3 lần lượt bằng 6g 3g A. rad / s 2 và 0 m / s 2 B. rad / s 2 và 0 m / s 2 L 2L 6g 6g 3g 3g C. rad / s 2 và m / s2 D. rad / s 2 và m / s2 L 2 2L 2 Câu 58: Một đường dây dẫn điện một dòng điện xoay chiều từ nơi phát đi ện đ ến n ơi tiêu th ụ xa 3 km. Hiệu điện thế và công suất nơi phát là 6 kV và 540 kW. Dây d ẫn làm b ằng nhôm ti ết di ện 0,5 cm 2 và điện trở suất ρ = 2,5.10 −8 Ω.m . Hệ số công suất của mạch điện bằng 0,9. Hiệu suất truyền tải đi ện trên đường dây bằng: A. 85,5% B. 92,1% C. 94,4% D. Một đáp án khác Câu 59: Mô men quán tính của một vật rắn không phụ thuộc vào A. kích thước và hình dạng của nó B. tốc độ của nó C. vị trí của trục quay D. khối lượng của nó Câu 60: Khi sóng truyền đi trong một môi trường, năng lượng của sóng s ẽ b ị gi ảm đi nhanh nh ất đ ối với: A. Sóng âm và sóng trên mặt nước B. Sóng âm C. Sóng trên dây thẳng D. Sóng trên mặt nước o0o Hết o0o
  7. Đáp án đề 1 (1C)(2C)(3D)(4A)(5A)(6A)(7A)(8D)(9A)(10C) (11D)(12D)(13A)(14B)(15D)(16B)(17D)(18B)(19C)(20C) (21A)(22D)(23A)(24B)(25A)(26D)(27A)(28A)(29D)(30B) (31A)(32A)(33C)(34D)(35C)(36A)(37A)(38B)(39A)(40A) (41B)(42B)(43D)(44A)(45B)(46A)(47A)(48D)(49B)(50B) (51C)(52B)(53A)(54D)(55B)(56A)(57D)(58C)(59B)(60B)
  8. ĐỀ3 Cõu 1: Ta cần truyền một công suất điện 1MW dưới một hiệu điện thế hiệu dụng 10 kV đi xa b ằng đ ường dây m ột pha. Mạch có hệ số công suất k = 0,8. Muốn cho tỉ lệ hao phí trên đường dây không quá 10% th ỡ đi ện tr ở c ủa đ ường dây phải có giá trị là: A. R ≤ 6,4Ω. B. R ≤ 4,6Ω. C. R ≤ 3,2Ω. D. R ≤ 6,5Ω. Cõu 2: Tỡm phỏt biểu sai: A. Âm sắc là một đặc tính sinh lý của õm dựa trờn tần số và biờn độ. B. Cường độ âm lớn tai ta nghe thấy âm to. C. Tần số õm càng thấp õm càng trầm. I D. Mức cường độ âm đặc trưng độ to của õm tớnh theo cụng thức L(db) = 10 lg I . O Cõu 3: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Young với ánh sáng đ ơn s ắc có b ước sóng λ. Người ta đo khoảng giữa các vân tối và vân sáng nằm cạnh nhau là 1mm. Trong kho ảng gi ữa hai đi ểm M, N trên màn và ở hai bên so với vân trung tâm, cách vân trung tâm lần lượt là 6mm và 7mm có bao nhiêu vân sáng. A. 9 võn. B. 6 võn. C. 5 võn. D. 7 võn. Cõu 4: Một kim loại được đặt cô lập về điện, có giới hạn quang điện là λO = 0,6µm. Chiếu một chựm tia tử ngoại có bước sóng λ = 0,2µm vào bề mặt của kim loại đó. Xác định điện thế cực đại của kim loại nói trên. A. 4,1V. B. 2,07 V. C. 4,14V. D. – 4,14V. Cõu 5: Cho n1, n2, n3 là chiết suất của nước lần lượt đối với các tia tím, tia đỏ, tia lam. Chọn đáp án đúng: A. n1 > n2 > n3. B. n3 > n2 > n1. C. n1 > n3 > n2. D. n3 > n1 > n2. Cõu 6: Một con lắc lũ xo dao động điều hoà với biên độ A (xác định). N ếu tăng đ ộ cứng của lũ xo l ờn 2 l ần và gi ảm khối lượng đi hai lần thỡ cơ năng của vật sẽ: A. không đổi. B. Tăng 4 lần. C. tăng hai lần. D. giảm hai lần. Cõu 7: Phát biểu nào sau đây là sai: A. Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính. B. Chiết suất của môi trường trong suốt đối với ánh sáng đơn sắc khác nhau là khác nhau. C. Hiện tượng tán sắc ánh sáng là hiện tượng chùm sáng trắng khi qua lăng kính bị tách thành nhiều chùm ánh sáng đơn sắc khác nhau. D. Ánh sáng trắng là tập hợp gồm 7 ánh sáng đơn sắc khác nhau: đỏ, cam, vàng, lục, lam, chàm, tím. Cõu 8: Mạch dao động (L, C1) cú tần số riờng f1 = 7,5MHz và mạch dao động (L, C 2) cú tần số riờng f2 = 10MHz. Tỡm tần số riờng của mạch mắc L với C1 ghộp nối tiếp C2. A. 12,5MHz. B. 15MHz. C. 8MHz. D. 9MHz. Cõu 9: Một mỏy biến thế cú số vũng dõy của cuộn sơ cấp là 1000 vũng, của cuộn thứ cấp là 100 vũng. Hiệu điện th ế và cường độ dũng điện hiệu dụng ở mạch thứ cấp là 24V và 10A. Hiệu điện thế và cường đ ộ hiệu d ụng ở m ạch s ơ c ấp là: A. 2,4 V và 1 A. B. 2,4 V và 10 A. C. 240 V và 1 A. D. 240 V và 10 A. Cõu 10: Cho đoạn điện xoay chiều gồm cuộn dây có điện trở thuần r, độ tự cảm L m ắc n ối tiếp v ới t ụ đi ện có đi ện dung C . Biết hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch cùng pha với cường độ dũng điện, phát biểu nào sau đây là sai: A. Hiệu điện thế trên hai đầu đoạn mạch vuông pha với hiệu điện thế trên hai đầu cuộn dây. B. Cảm kháng và dung kháng của đoạn mạch bằng nhau. C. Trong mạch điện xảy ra hiện tượng cộng hưởng điện.
  9. D. Hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu cuộn dây lớn hơn hiệu điện thế hiệu dụng trên hai đầu đoạn mạch. Cõu 11: Giới hạn quang điện của đồng (Cu) là 0,30 µm. Biết hằng số Plank là h = 6,625.10 – 34 J.s và vận tốc truyền sỏng trong chõn khụng là c = 3.108 m/s. Công thoát của electron khỏi bề mặt của đồng là: A. 8,625.10 – 19 J. B. 8,526.10 – 19 J. C. 6,665.10 – 19 J. D. 6,625.10 – 19 J. Cõu 12: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm cuộn dây thuần cảm L, tụ điện C và biến trở R mắc nối tiếp. Khi đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế xoay chiều ổn định có tần số f thỡ thấy LC = 1/ 4f 2π2. Khi thay đổi R thỡ: A. Hệ số công suất trên mạch thay đổi. B. Cụng suất tiờu thụ trên mạch không đổi. C. Hiệu điện thế giữa hai đầu biến trở không đổi.D. Độ lệch pha giữa u và i thay đổi. Cõu 13: Dao động điện từ trong mạch LC được tạo thành do hiện tượng nào: A. Toả nhiệt Jun – Lenxơ. B. Truyền sóng điện từ. C. Cộng hưởng điện. D. Tự cảm. Cõu 14: Một con lắc lũ xo dao động với biên độ A, thời gian ngắn nhất để con lắc di chuyển t ừ v ị trí có li đ ộ x 1 = - A đến vị trí có li độ x2 = A/2 là 1s. Chu kỡ dao động của con lắc là: A. 6(s). B. 1/3 (s). C. 2 (s). D. 3 (s). Cõu 15: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm có điện trở thuần 0,5 Ω, độ tự cảm 275µH và một tụ điện có điện dung 4200pF. Hỏi phải cung cấp cho mạch một công suất là bao nhiêu để duy trỡ dao đ ộng c ủa nó v ới hi ệu đi ện th ế c ực đại trên tụ là 6V. A. 137mW. B. 137µW. C. 2,15mW. D. 513µW. Cõu 16: Trong thí nghiệm giao thoa ánh sáng trắng có bước sóng 0,38 µm ≤ λ ≤ 0,76µm, hai khe cỏch nhau 0,8mm; khoảng cỏch từ mặt phẳng chứa hai khe tới màn là 2m. Tại vị trớ cỏch võn trung tõm 3mm cú nh ững võn s ỏng c ủa b ức xạ: A. λ1 = 0,40µm và λ2 = 0,60µm. B. λ1 = 0,45µm và λ2 = 0,62µm. C. λ1 = 0,47µm và λ2 = 0,64µm. D. λ1 = 0,48µm và λ2 = 0,56µm. Cõu 17: Khung dõy kim loại phẳng cú diện tớch S = 100cm 2, cú N = 500 vũng dõy, quay đều với tốc độ 3000 vũng/phỳt quay quanh trục vuụng gúc với đường sức của một từ trường đều B = 0,1T. Chọn gốc th ời gian t = 0s là lúc pháp tuy ến n của khung dây có chiều trùng với chiều của vectơ cảm ứng từ B. Biểu th ức xác đ ịnh su ất đi ện đ ộng c ảm ứng e xu ất hiện trong khung dây là: A. e = 157cos(314t - π/2) (V). B. e = 157cos(314t) (V). C. e = 15,7cos(314t - π/2) (V). D. e = 15,7cos(314t) (V). Cõu 18: Chọn đáp án đúng về tia hồng ngoại: A. Tia hồng ngoại khụng cú cỏc tớnh chất giao thoa, nhiễu xạ, phản xạ. B. Bị lệch trong điện trường và trong từ trường. C. Chỉ cỏc vật cú nhiệt độ cao hơn 37oC phỏt ra tia hồng ngoại. D. Các vật có nhiệt độ lớn hơn 0OK đều phát ra tia hồng ngoại. Cõu 19: Tỡm phỏt biểu sai về súng điện từ: A. Các vectơ E và B cùng tần số và cùng pha. B. Các vectơ E và B cùng phương, cùng tần số. C. Sóng điện từ truyền được trong chân không với vận tốc truyền v ≈ 3.108 m/s. D. Mạch LC hở và sự phóng điện là các nguồn phát sóng điện từ. Cõu 20: Một máy phát điện xoay chiều một pha phát ra suất điện động e = 1000 2 cos(100πt) (V). Nếu roto quay với vận tốc 600 vũng/phỳt thỡ số cặp cực là: A. 4. B. 5. C. 10. D. 8. Cõu 21: Một chùm sáng đơn sắc được chiếu vào kathode của một tế bào quang điện. Hiệu điện th ế giữa anode và kathode là UAK = 2V, nhận thấy khụng cú dũng quang điện. Để có dũng quang điện chạy trong mạch cần chọn phương án đúng nào trong các cách sau:
  10. A. Giảm bước sóng chiếu vào. B. Tăng UAK. C. Làm cho anode gần kathode hơn. D. Tăng cường độ chùm sáng chiếu vào. Cõu 22: Một đoạn mạch gồm một cuộn dây không thuần cảm có độ tự cảm L, điện trở thuần r m ắc n ối tiếp v ới m ột điện trở R = 40Ω. Hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch có biểu thức u = 200cos100 πt (V). Dũng điện trong mạch có cường độ hiệu dụng là 2A và lệch pha 45O so với hiệu điện thế giữa hai đầu đoạn mạch. Giá trị của r và L là: A. 10Ω và 0,159H. B. 25Ω và 0,159H. C. 10Ω và 0,25H. D. 25Ω và 0,25H. Cõu 23: Giá trị nào là hiệu điện thế hóm của tế bào quang điện khi trong thí nghiệm với m ột t ế bào quang đi ện, dũng quang điện bằng O khi hiệu điện thế có giá trị: A. UAK = - 2,5V. B. UAK = - 3,2V. C. UKA = + 1,4V. D. UAK = - 2,3V. Cõu 24: Khi xảy ra hiện tượng giao thoa sóng nước với hai nguồn kết hợp ngược pha A, B. Những điểm trên m ặt nước nằm trên đường trung trực của AB sẽ: A. Đứng yên không dao động. B. Dao động với biên độ bé nhất. C. Dao động với biên độ lớn nhất. D. Dao động với biên độ có giá trị trung bỡnh. Cõu 25: Hiệu điện thế giữa hai đầu một đoạn mạch xoay chiều và cường độ dũng điện qua m ạch lần lượt có bi ểu thức u = 100 2 sin(ωt + π/3)(V) và i = 4 2 cos(100πt - π/6)(A), công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: A. 200 3 W. B. 0 C. 400W. D. 200W. Cõu 26: Trong một mạch dao động cường độ dũng điện dao động là i = 0,01cos100 πt(A). Hệ số tự cảm của cuộn dây là 0,2H. Tính điện dung C của tụ điện. A. 5.10 – 4 (F). B. 0,001 (F). C. 5.10 – 5 (F). D. 4.10 – 4 (F) Cõu 27: Vào cùng một thời điểm nào đó, hai dũng điện xoay chiều i 1 = Iocos(ωt + ϕ1) và i2 = Iocos(ωt + ϕ2) đều cùng có giá trị tức thời là 0,5Io, nhưng một dũng điện đang giảm, cũn một dũng điện đang tăng. Hai dũng đi ện này l ệch pha nhau một góc bằng. 5π 4π π 2π A. . B. . C. D. . 6 3 6 3 Cõu 28: Khi trong đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn dây thuần cảm có đ ộ t ự cảm L và t ụ đi ện có đi ện dung C, mắc nối tiếp mà hệ số công suất của mạch là 0,5. Phát biểu nào sau đây là đúng: A. Cường độ dũng điện trong mạch lệch pha π/6 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. B. Hiệu điện thế hai đầu điện trở R lệch pha π/3 so với hiệu điện thế hai đầu đoạn mạch. C. Liên hệ giữa tổng trở đoạn mạch và điện trở R là Z = 4R. D. Đoạn mạch phải có tính cảm kháng. Cõu 29: Chọn phát biểu đúng về hiện tượng nhiễu xạ: A. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi đi từ môi trường trong suốt này đến môi trường trong suốt khác. B. Là hiện tượng các ánh sáng đơn sắc gặp nhau và hoà trộn lẫn nhau. C. Là hiện tượng ánh sáng bị lệch đường truyền khi truyền qua lỗ nhỏ hoặc gần mép những vật trong suốt hoặc không trong suốt. D. Là hiện tượng xảy ra khi hai súng ỏnh sỏng kết hợp gặp nhau. Cõu 30: Một sóng âm truyền từ không khí vào nước. Sóng âm đó ở hai môi trường có: A. Cùng bước sóng. B. Cựng tần số. C. Cựng vận tốc truyền. D. Cùng biên độ. Cõu 31: Với ε1, ε2 ,ε3 ,lần lượt là năng lượng của photon ứng với cỏc bức xạ màu vàng, bức xạ tử ngoại và b ức x ạ hồng ngoại thỡ: A. ε2 > ε1 > ε3 B. ε1> ε2 > ε3. C. ε2 > ε3 > ε1. D. ε3 > ε1 > ε2. Cõu 32: Dũng điện chạy qua một đoạn mạch có biểu thức i = cos(100πt - π/2)(A), t tớnh bằng giõy (s). Trong 2 khoảng thời gian từ 0(s) đến 0,01 (s), cường độ tức thời của dũng điện có giá tr ị b ằng c ường đ ộ hi ệu d ụng vào nh ững thời điểm:
  11. 1 3 1 3 1 3 1 5 A. s và s. B. s và s. C. s và s. D. s và s. 200 200 400 400 600 600 600 600 Cõu 33: Với f1, f2 ,f3 ,lần lượt là tần số của các bức xạ hồng ngoại, bức xạ tử ngoại và tia gamma thỡ: A. f1> f2 > f3. B. f2 > f1 > f3. C. f2 > f3 > f1. D. f3 > f2 > f1. Cõu 34: Một vật dao động theo phương trỡnh x = 2cos(5 πt + π/6) + 1 (cm). Trong giây đầu tiên kể từ lúc vật bắt đầu dao động vật đi qua vị trí có li độ x = 2cm theo chiều dương được mấy lần? A. 3 lần B. 2 lần. C. 4 lần. D. 5 lần. Cõu 35: Tại hai điểm A, B trên mặt chất lỏng cách nhau 15cm có hai nguồn phát sóng k ết h ợp dao đ ộng theo ph ương trỡnh u1 = acos(40πt) cm và u2 = bcos(40πt + π) cm. Tốc độ truyền sóng trên bề mặt chất lỏng là 40cm/s. Gọi E, F là 2 điểm trên đoạn AB sao cho AE = EF = FB. Tỡm số cực đại trên EF. A. 5. B. 6. C. 4. D. 7. Cõu 36: Công thoát electron của một kim loại là A, giới hạn quang điện là λO. Khi chiếu vào bề mặt kim loại đó chùm bức xạ có bước sóng λ = λO/3 thỡ động năng ban đầu cực đại của electron quang điện bằng: A. A. B. 3A/4. C. A/2. D. 2A. Cõu 37: Hiện tượng cộng hưởng thể hiện càng rừ nột khi: A. tần số của lực cưỡng bức lớn. B. độ nhớt của môi trường càng lớn. C. lực cản, ma sát của môi trường nhỏ. D. biên độ của lực cưỡng bức nhỏ. Cõu 38: Một con lắc đơn dao động nhỏ với biên độ 4cm. Khoảng thời gian giữa hai lần liên ti ếp v ận t ốc c ủa v ật đ ạt giá trị cực đại là 0,05s. Khoảng thời gian ngắn nhất để nó đi từ vị trí có li độ s1 = 2cm đến li độ s2 = 4cm là: 1 1 1 1 A. s B. s. C. s. D. s. 120 60 80 100 Cõu 39: Một con lắc đơn có chiều dài l thực hiện được 8 dao động trong thời gian ∆t. Nếu thay đổi chiều dài đi một lượng 0,7m thỡ cũng trong khoảng thời gian đó nó thực hiện được 6 dao động. Chiều dài ban đầu là: A. 1,6m. B. 2,5m. C. 1,2m. D. 0,9m. Cõu 40: Một vật dao động điều hoà, khi vật có li độ 4cm thỡ vận tốc là 30 π (cm/s), cũn khi vật cú li độ 3cm thỡ vận tốc là 40π (cm/s). Biên độ và tần số của dao động là: A. A = 12cm, f = 12Hz. B. A = 5cm, f = 5Hz. C. A = 12cm, f = 10Hz. D. A = 10cm, f = 10Hz. Cõu 41: Sóng truyền với tốc độ 5m/s giữa hai điểm O và M n ằm trên cùng m ột ph ương truyền sóng. Bi ết ph ương trỡnh súng tại O là uo = 5cos(5πt - π/6) (cm) và tại M là: uM = 5cos(5πt + π/3) (cm). Xác định khoảng cách OM và chiều truyền sóng. A. truyền từ O đến M, OM = 0,5m. B. truyền từ M đến O, OM = 0,25m. C. truyền từ O đến M, OM = 0,25m. D. truyền từ M đến O, OM = 0,5m. Cõu 42: Trong dao động điều hoà, đại lượng không phụ thuộc vào điều kiện đầu là: A. Biên độ. B. Pha ban đầu. C. Chu kỡ. D. Năng lượng. Cõu 43: Một động cơ không đồng bộ ba pha có hiệu điện thế định mức mỗi pha là 200V. Biết rằng công su ất c ủa động cơ 5,61kW và hệ số công suất bằng 0,85. Cường độ dũng điện hiệu dụng qua mỗi cuộn dây của động cơ là: A. 42,4A. B. 30A. C. 10A. D. 14 2 A. Cõu 44: Một vật dao động điều hoà với phương trỡnh x = 4cos(4 πt + π/3). Tớnh quóng đường lớn nhất mà vật đi được trong khoảng thời gian ∆t = 1/6 (s). A. 3 cm. B. 3 3 cm. C. 2 3 cm. D. 4 3 cm. Cõu 45: Con lắc lũ xo dao động theo phương ngang với phương trỡnh x = Acos( ωt + ϕ). Cứ sau những khoảng thời gian bằng nhau và bằng π/40 (s) thỡ động năng của vật bằng thế năng của lũ xo. Con lắc dao đ ộng đi ều hoà v ới t ần s ố gúc bằng: A. 20 rad.s – 1. B. 40 rad.s – 1. C. 80 rad.s – 1. D. 10 rad.s – 1.
  12. Cõu 46: Hai dao động thành phần có biên độ là 4cm và 12cm. Biên độ dao động tổng hợp có thể nhận giá trị: A. 48cm. B. 4cm. C. 3 cm. D. 9,05 cm. Cõu 47: Trong dao động điều hoà, gia tốc biến đổi: A. ngược pha với vận tốc. B. cựng pha với vận tốc. C. sớm pha π/2 so với vận tốc. D. trễ pha π/2 so với vận tốc. Cõu 48: Một đèn neon đặt dưới điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng U = 220 (V) và t ần s ố f = 50 (Hz). Bi ết đèn sáng khi điện áp giữa hai cực của nó không nhỏ hơn 110 2 (V). Tỉ số giữa thời gian đèn sáng và thời gian đèn t ắt trong một chu kỡ của dũng điện là: A. 2:1. B. 1: 2. C. 2: 5. D. 1:1. Cõu 49: Chọn phỏt biểu sai khi núi về quang phổ vạch phỏt xạ: A. Quang phổ vạch phỏt xạ bao gồm một hệ thống những vạch màu riờng rẽ trờn một nền tối. B. Quang phổ vạch phỏt xạ của cỏc nguyờn tố khỏc nhau thỡ khỏc nhau về số lượng, vị trí vạch, độ sáng t ỉ đ ối của các vạch đó. C. Quang phổ vạch phỏt xạ bao gồm một hệ thống những vạch tối trờn nền quang phổ liờn tục. D. Mỗi nguyên tố hoá học ở trạng thái khí hay hơi nóng sáng dưới áp suất thấp cho quang phổ vạch riêng đặc trưng cho nguyên tố đó. Cõu 50: Trong thí nghiệm đối với một tế bào quang điện, kim loại dùng làm kathode có bước sóng giới h ạn là λO. Khi chiếu lần lượt các bức xạ có bước sóng λ1 < λ2 < λ3 < λO đo được hiệu điện thế hóm tương ứng là U h1, Uh2 và Uh3 . Nếu chiếu đồng thời cả ba bức xạ nói trên thỡ hiệu điện thế hóm của tế bào quang điện là: A. Uh1 + Uh2 + Uh3 B. Uh1 . C. Uh2. D. Uh3. ----------------------------------------------- ----------- HẾT ----------
  13. mó 132 cauhoi dapan 1 A 2 B 3 B 4 C 5 C 6 C 7 D 8 A 9 C 10 A 11 D 12 C 13 D 14 D 15 B 16 A 17 A 18 D 19 B 20 B 21 A 22 A 23 C 24 B 25 C 26 C 27 D 28 B 29 C 30 B 31 A 32 B 33 D 34 A 35 B 36 D 37 C 38 B 39 D 40 B 41 D 42 A 43 C 44 D
  14. 45 A 46 D 47 C 48 A 49 C 50 B Đề 4 I. PHẦN CHUNG CHO TẤT CẢ CÁC THÍ SINH (8 ĐIỂM) Câu 1. Trong dao động điều hoà A. vận tốc biến đổi điều hoà cùng pha so với li độ. B. vận tốc biến đổi điều hoà ngược pha so với li độ. C. vận tốc biến đổi điều hoà sớm pha π/2 so với li độ. D. vận tốc biến đổi điều hoà trễ pha π/2 so với li độ. x Câu 2. Đồ thị li độ của một vật cho ở hình vẽ bên, phương trình nào dưới A đây là phương trình dao động của vật 2π π 2π π A. x = Acos( t+ ) B. x = Asin( t+ ) 0 t T 2 T 2 2π 2π C. x = Acos t D. x = Asin t T T Câu 3. Trong dao động điều hoà, phát biểu nào sau đây là không đúng? A. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vật lại trở về vị trí ban đầu. B. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì vận tốc của vật lại trở về giá trị ban đầu. C. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì động năng của vật lại trở về giá trị ban đầu. D. Cứ sau một khoảng thời gian một chu kỳ thì biên độ vật lại trở về giá trị ban đầu. π Câu 4. Một chất điểm dao động điều hoà theo phương trình: x = 3 cos(πt + )cm , pha dao động của chất điểm 2 tại thời điểm t = 1s là A. 0(cm). B. 1,5(s). C. 1,5π (rad). D. 0,5(Hz). Câu 5. Chọn câu trả lời đúng Khi tăng chiều dài của con lắc đơn lên 4 lần thì tần số dao động nhỏ của con lắc sẽ: A. tăng lên 2 lần. B. giảm đi 2 lần. C. tăng lên 4 lần. D. giảm đi 4 lần. Câu 6. Phát biểu nào dưới đây không đúng A. Dao động tắt dần là dao động có biên độ giảm dần theo thời gian B. Dao động cưỡng bức có tần số bằng tần số của ngoại lực C. Dao động duy trì có tần số phụ thuộc vào năng lượng cung cấp cho hệ dao động D. Cộng hưởng có biên độ phụ thuộc vào lực cản của môi trường Câu 7. Treo một vật nặng vào một lò xo, lò xo dãn 10cm, lấy g = 10m/s 2. Kích thích cho vật dao động với biên độ nhỏ thì chu kỳ dao động của vật là A. 0,63s B. 0,87s C. 1,28s D. 2,12s Câu 8. Một chất điểm tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương có phương trình lần lượt là x1 = 5sin(10t + π/6) và x2 = 5cos(10t). Phương trình dao động tổng hợp của vật là A. x = 10sin(10t - π/6) B. x = 10sin(10t + π/3) C. x = 5 3 sin(10t - π/6) D. x = 5 3 sin(10t + π/3) Câu 9. Hai lò xo L1 và L2 có cùng độ dài. Khi treo vật m vào lò xo L1 thì chu kỳ dao động của vật là T1 = 0,3s, khi treo vật vào lò xo L2 thì chu kỳ dao động của vật là 0,4s. Nối hai lò xo với nhau ở cả hai đầu để được một lò xo cùng độ dài rồi treo vật vào hệ hai lò xo thì chu kỳ dao động của vật là
  15. A. 0,12s B. 0,24s C. 0,36s D. 0,48s Câu 10. Treo một vật nhỏ có khối lượng m = 1kg vào một lò xo nhẹ có độ cứng k = 400N/m. G ọi 0x là tr ục t ọa độ có phương thẳng đứng, gốc tọa độ 0 tại vị trí cân bằng của vật, chi ều dương h ướng lên. V ật đ ược kích thích dao động tự do với biên độ 5cm. Động năng E đ1 và Eđ2 của vật khi nó qua vị trí có tọa độ x 1 = 3cm và x2 = - 3cm là A. Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = - 0,18J B. Eđ1 = 0,18J và Eđ2 = 0,18J C. Eđ1 = 0,32J và Eđ2 = 0,32J D. Eđ1 = 0,64J và Eđ2 = 0,64J Câu 11. Con lắc đơn dao động nhỏ với chu kỳ 1s tại nơi có gia tốc tr ọng tr ường 9,8m/s 2, chiều dài của dây treo con lắc là: A. l = 24,8cm. B. l = 99,2cm. C. l = 1,56m. D. l = 2,45m. Câu 12. Một con lắc đơn gồm một quả cầu nhỏ bằng kim loại có kh ối l ượng 10g, đi ện tích q = 2.10 -7C treo vào sợi dây mảnh cách điện không dãn có khối lượng không đáng kể (Gia tốc tr ọng tr ường g = 10m/s 2). Khi không có điện trường chu kỳ dao động nhỏ của con lắc là 2s. Đ ặt con l ắc vào trong đi ện tr ường đ ều E = 104V/m có phương thẳng đứng hướng xuống. Chu kỳ dao động nhỏ của con lắc trong điện trường là A. 0,99s B. 1,01s C. 1.25s D. 1,98s Câu 13. Trong hiện tượng giao thoa sóng trên mặt nước, khoảng cách gi ữa hai c ực đ ại liên ti ếp n ằm trên đường nối hai nguồn sóng bằng bao nhiêu? A. Bằng hai lần bước sóng. B. Bằng một bước sóng. C. Bằng một nửa bước sóng. D. Bằng một phần tư bước sóng. Câu 14. Khi biên độ sóng tại một điểm tăng lên gấp đôi, tần số sóng không đổi thì A. năng lượng sóng tại điểm đó không thay đổi. B. năng lượng sóng tại điểm đó tăng lên 2 lần. C. năng lượng sóng tại điểm đó tăng lên 4 lần. D. năng lượng sóng tại điểm đó tăng lên 8 lần. Câu 15. Một sợi dây đàn dài 1,2m được giữ cố định ở hai đầu. Khi kích thích cho dây đàn dao động gây ra một sóng dừng lan truyền trên dây có bước sóng dài nhất là A. 0,3m B. 0,6m C. 1,2m D. 2,4m Câu 16. Một dây AB dài 2,40m căng thẳng nằm ngang, đầu B cố định, đầu A gắn vào m ột b ản rung v ới t ần s ố 100Hz. Khi bản rung hoạt động trên dây có sóng dừng với 6 bó sóng, v ới A xem nh ư m ột nút. B ước sóng và vận tốc truyền sóng trên dây lần lượt là A. λ = 0,30m; v = 30m/s B. λ = 0,30m; v = 60m/s C. λ = 0,60m; v = 60m/s D. λ = 0,80m; v = 80m/s Câu 17. Trên mặt chất lỏng yên lặng người ta gây ra một dao đ ộng đi ều hòa t ại 0 v ới t ần s ố 60Hz. V ận t ốc truyền sóng trên mặt chất lỏng 2,4m/s. Điểm M cách 0 30cm có phương trình dao động là u M = 2sin(ωt -15π)cm, Điểm N cách 0 120cm nằm trên cùng một phương truyền từ 0 đến M có phương trình dao động là A. uN = sin(60πt + 45π)cm B. uN = 2 sin(60πt - 45π)cm C. uN = 2sin(120πt + 60π)cm D. uN = sin(120πt - 60π)cm Câu 18. Một sợi dây thép nhỏ hình chữ U có hai đầu S 1, S2 cách nhau 8cm đ−ợc gắn v μo đầu của một cần rung dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số 100Hz, cho hai đầu S 1, S2 chạm nhẹ vào mặt nước, khi đó trên mặt n−ớc quan sát được một hệ vân giao thoa. Vận tốc truyền sóng trên mặt n ước là 3,2m/s. S ố g ợn l ồi quan sát được trong khoảng S1S2 là: A. 4 gợn B. 5 gợn C. 6 gợn D. 7 gợn Câu 19. Đặt vào hai đầu một điện trở thuần một hiệu điện thế xoay chiều có giá trị c ực đại U 0 công suất tiêu thụ trên R là P. Khi đặt vào hai đầu điện trở đó m ột hi ệu điện th ế không đ ổi có giá tr ị U 0 thì công suất tiêu thụ trên R là A. P B. 2P C. 2 P D. 4P 10 Câu 20. Một đoạn mạch RLC nối tiếp có R không đổi, C = µF . Đặt vào hai đầu mạch một hiệu điện thế π xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi tần số 50Hz. Để công su ất tiêu th ụ c ủa m ạch đ ạt c ực đ ại thì đ ộ t ự cảm L của mạch là 10 5 1 A. H B. H C. H D. 50 H π π π
  16. Câu 21. Hiệu điện thế ở hai đầu một đoạn mạch RLC có giá trị hiệu dụng U = 100V không đ ổi. Khi c ường đ ộ hiệu dụng trong mạch là 1A thì công suất tiêu thụ của m ạch là 50W. Gi ữ c ố đ ịnh U và R, đi ều ch ỉnh các thông số khác của mạch. Công suất tiêu thụ cực đại trên đoạn mạch là. A. 200W B. 100W C. 100 2 W D. 400W Câu 22. Biểu thức của hiệu điện thế ở hai đầu một cuộn dây và cường độ dòng đi ện chạy qua cu ộn dây là π π u = 100 2 sin(1000t + )V và i = 2 sin(1000t − ) A . Điện trở R và độ tự cảm của cuộn dây là 6 6 A. R = 50Ω; L = 50 3H B. R = 25Ω; L = 0,087 H C. R = 50 2Ω ; L = 50 6 H D. R = 25 2Ω ; L = 0,195 H Câu 23. Một đoạn mạch nối tiếp gồm một cuộn dây và một tụ điện. Dùng một vôn kế có điện trở rất lớn đo hiệu điện thế ở hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ điện, hai đầu cả mạch thì thấy vôn kế chỉ cùng một giá trị. Hệ số công suất cos ϕ của mạch là 1 1 2 3 A. B. C. D. 4 2 2 2 Câu 24. Khi quay đều một khung dây xung quanh một trục đặt trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ  π B vuông góc với trục quay của khung, từ thông xuyên qua khung dây có biểu thức φ = 2.10-2cos(720t + )Wb. 6 Biểu thức của suất điện động cảm ứng trong khung là π π A. e = 14,4sin(720t - )V B. e = -14,4sin(720t + )V 3 3 π π C. e = 144sin(720t - )V D. e = 14,4sin(720t + )V 6 6 Câu 25. Cho dòng điện xoay chiều đi qua điện trở R. Gọi i, I và I0 lần lượt là cường độ tức thời, cường độ hiệu dụng và cường độ cực đại của dòng điện. Nhiệt lượng toả ra ở điện trở R trong thời gian t là A. Q = Ri2t B. Q = RI02t C. Q = RI2t D. Q = R2It Câu 26. Mắc một đèn nêon vào nguồn điện xoay chiều có hiệu điện thế là u = 220 2 sin(100πt)V. Đèn chỉ 3 phát sáng khi hiệu điện thế đặt vào đèn thoả mãn hệ thức Uđ ≥ 220 V. Khoảng thời gian đèn sáng trong 1 2 chu kỳ là 2 1 1 1 A. ∆ t = s B. ∆ t = s C. ∆ t = s D. ∆ t = s 300 300 150 200 1 Câu 27. Một mạch điện gồm R,L,C mắc nối tiếp. Cuộn cảm có độ tự cảm L = (H), tụ điện có điện dung C π 2.10 −4 = (F). Chu kỳ của dòng điện xoay chiều trong mạch là 0,02s. Cường độ dòng điện trong mạch lệch pha π π so với hiệu điện thế hai đầu mạch thì điện trở R có giá trị là 6 100 50 A. Ω B. 100 3 Ω C. 50 3 Ω D. Ω 3 3 2 Câu 28. Một đoạn mạch RLC mắc nối tiếp gồm cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L = H. Tụ điện có điện π 10 −4 dung C = F, điện trở R thay đổi được. Đặt vào hai đầu mạch điện một hiệu điện thế u = 200sin100πt π (V). Điều chỉnh R sao cho công suất tiêu thụ của mạch đạt cực đại. Giá trị của R và công suất mạch khi đó là 400 A. R = 100Ω, P = 200W B. R = 200Ω, P = W 3 C. R = 100Ω, P = 100W D. R = 200Ω, P = 100W
  17. Câu 29. Một dòng điện xoay chiều một pha, công suất 500kW được truyền bằng đường dây dẫn có điện trở tổng cộng là 4Ω. Hiệu điện thế ở nguồn điện lúc phát ra U = 5000V. Hệ số công suất của đường dây tải là cosϕ = 0,8. Có bao nhiêu phần trăm công suất bị mất mát trên đường dây tải điện do toả nhiệt? A. 10% B. 20% C. 25% D. 12,5% Câu 30. Khung dao động ở lối vào máy thu vô tuyến điện gồm tụ điện có điện dung C thay đổi được từ 20pF đến 400pF và cuộn dây có độ tự cảm L = 8µH. Lấy π2 = 10. Máy có thể thu được sóng điện từ có tần số trong khoảng nào sau đây? A. 88kHz ≤ f ≤ 100kHz B. 88kHz ≤ f ≤ 2,8MHz C. 100kHz ≤ f ≤ 12,5MHz D. 2,8MHz ≤ f ≤ 12,5MHz Câu 32. Trong một thí nghiệm giao thoa Iâng, khoảng cách giữa hai khe Iâng là 1,5mm, khoảng cách từ hai khe đến màn ảnh là 2m. Sử dụng đồng thời hai bức xạ đơn sắc có bước sóng λ1 = 0,48µm và λ2 = 0,64µm. Khoảng cách ngắn nhất giữa hai vân sáng cùng màu với vân trung tâm là A. 0,96mm B. 1,28mm C. 2,32mm D. 2,56mm Câu 33. Phát biểu nào dưới đây không đúng A. Những vật bị nung nóng đến nhiệt độ trên 30000C phát ra tia tử ngoại rất mạnh B. Tia tử ngoại có tác dụng đâm xuyên mạnh qua thủy tinh C. Tia tử ngoại là bức xạ điện từ có bước sóng dài hơn bước sóng của tia Rơnghen D. Tia tử ngoại có tác dụng nhiệt Câu 34. Trong thí nghiệm với tế bào quang điện, nếu ánh sáng kích thích có bước sóng nhỏ hơn giới hạn quang điện thì cường độ dòng quang điện bão hoà A. tỉ lệ nghịch với cường độ chùm sáng kích thích. B. không phụ thuộc vào cường độ chùm sáng kích thích. C. tỉ lệ thuận với cường độ chùm sáng kích thích. D. tăng tỉ lệ thuận với bình phương cường độ chùm sáng kích thích. Câu 35. Trong hiện tượng giao thoa ánh sáng đơn sắc với hai khe Iâng. Khoảng cách giữa hai khe sáng là a, khoảng cách từ hai khe đến màn là D, x là tọa độ của một điểm sáng trên màn so với vân sáng trung tâm. Hiệu đường đi từ hai khe sáng đó đến điểm sáng được xác định bằng công thức nào? a.x a.x a.x a.D A. ∆d = B. ∆d = 2 C. ∆d = D. ∆d = D D 2D x Câu 36. Trong thí nghiệm Iâng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai khe là a =1,5mm, màn E đặt song song và cách mặt phẳng hai khe một khoảng D = 2m, sử dụng ánh sáng đơn sắc có bước sóng λ = 0,48µm. Trên màn E quan sát được các vân giao thoa trên một khoảng rộng L = 2,5cm. Số vân sáng quan sát được là A. 39 vân B. 40 vân C. 41 vân D. 42 vân Câu 37. Chiếu lần lượt hai bức xạ λ1 = 0,555µm và λ 2 = 0,377µm vào catốt của một tế bào quang điện thì thấy xảy ra hiện tượng quang điện và dòng quang điện triệt tiêu khi hiệu điện thế hãm có độ lớn gấp 4 lần nhau. Hiệu điện thế hãm đối với bức xạ λ 2 là A. - 1,340V B. - 0,352V C. - 3,520V D. - 1,410V Câu 38. Hiệu điện thế giữa Anốt và Catốt của một ống Rơnghen là 15kV. Coi rằng electron bật ra từ Catôt có vận tốc ban đầu bằng không thì bước sóng ngắn nhất của tia Rơnghen mà ống có thể phát ra là A. 3,50.10-9m B. 7,13.10-9m C. 2,87.10-10m D. 8,28.10-11m 13,6 Câu 39. Các mức năng lượng trong nguyên tử Hyđrô được xác định theo công thức E = − 2 eV (n = 1,2,3....). n Nguyên tử Hyđrô đang ở trạng thái cơ bản sẽ hấp thụ phôtôn có năng lượng bằng A. 6,00eV B. 8,27eV C. 12,75eV D. 13,12eV. Câu 40. Chọn câu phát biểu không đúng Sự phân tích chùm ánh sáng trắng đi qua lăng kính thành các tia sáng màu là do A. Vận tốc của các tia màu trong lăng lính khác nhau B. Năng lượng của các tia màu khác nhau C. Tần số sóng của các tia màu khác nhau D. Bước sóng của các tia màu khác nhau II. PHẦN DÀNH CHO MỖI LOẠI THÍ SINH (2 ĐIỂM) (Thí sinh có thể chọn 1 trong 2 phần A hoặc B)
  18. A. PHẦN DÀNH CHO THÍ SINH BAN KHTN Câu 41. Một bánh xe đang quay với vận tốc góc 36 rad/s thì bị hãm lại với một gia tốc không đổi có độ lớn 3 rad/s2 . Góc mà bánh xe quay được kể từ lúc hãm đến lúc dừng là A. 96 rad B. 108 rad C. 180 rad D. 216 rad Câu 42. Chọn câu phát biểu không đúng? A. Mômen quán tính của vật rắn đối với một trục quay lớn thì sức ì của vật trong chuyển động quay quanh trục đó lớn B. Mômen quán tính của vật rắn phụ thuộc vào vị trí trục quay và sự phân bố khối lượng đối với trục quay C. Mômen lực khác không tác dụng vào vật rắn làm thay đổi tốc độ quay của vật D. Mômen lực dương tác dụng vào vật rắn làm cho vật quay nhanh dần Câu 43. Tác dụng một ngẫu lực không đổi vào một ròng rọc được treo cố định (Mặt phẳng ngẫu lực vuông góc với trục quay) thì đại lượng nào của ròng rọc thay đổi? A. gia tốc góc B. vận tốc góc C. mômen quán tính D. khối lượng Câu 44. Một vận động viên trượt băng đang thực hiện động tác quay tại chỗ trên một chân, khi người ấy dang hai tay ra thì A. tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính tăng và mômen động lượng tăng B. tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính tăng và mômen động lượng không đổi C. tốc độ quay tăng lên do mômen quán tính giảm và mômen động lượng giảm D. tốc độ quay giảm đi do mômen quán tính giảm và mômen động lượng không đổi Câu 45. Một đĩa đặc có thể quay xung quanh trục đối xứng đi qua tâm và vuông góc với mặt phẳng đĩa. Đĩa chịu tác dụng của một mômen lực không đổi M = 6Nm. Sau 15s kể từ lúc đĩa bắt đầu quay vận tốc góc của đĩa là 24 rad/s. Mômen quán tính của đĩa là A. 0,25 kgm2 B. 3,75 kgm2 C. 7,50 kgm2 D. 9,60 kgm2 Câu 46. Một thanh đồng chất tiết diện đều, trọng lượng P = 100N, dài L = 2,4m. Thanh được đỡ nằm ngang trên 2 điểm tựa A,B. A nằm ở đầu bên trái, B cách đầu bên trái 1,6m. Áp lực của thanh lên điểm tựa A là A. 25N B. 40N C. 50N D. 75N Câu 47. Một thanh OA đồng chất tiết diện đều có trọng lượng 60N, thanh có thể quay tự do xung quanh một trục nằm ngang đi qua O gắn vào tường thẳng đứng. Buộc vào đầu A của thanh một sợi dây, đầu kia của dây gắn cố định vào tường. Cả thanh và dây đều hợp với tường góc ỏ = 600. Lực căng của sợi dây là A. 10 3 N B. 30N C. 25 3 N D. 45N Câu 48. Một vật rắn có khối lượng 2kg có thể quay xung quanh một trục nằm ngang dưới tác dụng của trọng lực. Vật dao động nhỏ với chu kỳ T = 1s. Khoảng cách từ khối tâm của vật đến trục quay là d = 10cm, cho g = 10m/s2. Mômen quán tính của vật đối với trục quay là A. 0,05kgm2 B. 0,25kgm2 C. 0,50kgm2 D. 1,25kgm2 Câu 49. Một chiếc ôtô đang chuyển động với vận tốc 72km/h v ề phía người quan sát. Ti ếng còi xe có t ần s ố 1000Hz, vận tốc âm trong không khí là 330m/s thì người quan sát nghe được âm có tần số bao nhiêu? A. f = 924,86Hz. B. f = 970,59Hz. C. f = 1030,30Hz. D. f = 1064,50Hz. Câu 50. Dung dịch Fluorêxêin hấp thụ ánh sáng có bước sóng 0,49µm và phát ra ánh sáng có bước sóng 0,52µm. người ta gọi hiệu suất của sự phát quang là tỉ số giữa năng lượng ánh sáng phát quang và năng lượng ánh sáng hấp thụ. Biết hiệu suất của sự phát quang của dung dịch Fluorêxêin là 75%. Số phần trăm của phôtôn bị hấp thụ đã dẫn đến sự phát quang của dung dịch là A. 82,7% B. 79,6% C. 75,0% D. 66,8%
  19. ĐỀ SỐ 5 C©u 1. Đoạn mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, cuộn dây thu ần c ảm (c ảm thuần) L và tụ điện C mắc nối tiếp. Kí hiệu u R, uL, uC tương ứng là hiệu điện thế tức thời ở hai đầu các phần tử R, L và C. Quan hệ về pha của các hiệu điện thế này là A. uR sớm pha ð/2 so với uL B. uL sớm pha ð/2 so với uC C. uR trễ pha ð/2 so với uC D. uC trễ pha ð so với uL  π uL sí m ph a h ¬n dßn g ®iÖ lµ n  2 HD :  u t r Ô ph a h ¬n dßn g ®iÖ lµ π n  C  2 C©u 2. Dũng điện xoay chiều trong đoạn mạch chỉ có điện trở thuần A. luụn lệch pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. B. cùng tần số và cùng pha với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. C. có giá trị hiệu dụng tỉ lệ thuận với điện trở của mạch. D. cùng tần số với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch và có pha ban đầu luôn bằng 0. HD : M¹ ch ch ØR t h ×u vµ i cï n g t Çn sè cï n g p h a C©u 3. Đoạn mạch điện xoay chiều AB chỉ chứa một trong các phần tử: điện trở thuần, cuộn dây hoặc tụ điện. Khi đặt hiệu điện th ế u = U 0cos(ωt - π/6) lên hai đầu A và B thỡ dũng điện trong mạch có biểu thức i = I0cos(ωt + π/3). Đoạn mạch AB chứa A. điện trở thuần B. cuộn dây có điện trở thuần C. cuộn dõy thuần cảm (cảm thuần) D. tụ điện π HD : ϕ = ϕu − ϕi = − 2 C©u 4. Tất cả các hành tinh đều quay quanh Mặt Trời theo cùng một chi ều được giải thích như sau : Trong quá trỡnh hỡnh thành hệ Mặt Trời cú: A. sự bảo toàn vận tốc (Định luật 1 Newton) B. Sự bảo toàn động lượng C. Sự bảo toàn momen động lượng D. Sự bảo toàn năng lượng HD : § Þ h lu Ët b¶ o t oµn m om en ®én g l- î n g n C©u 5. Sóng điện từ là quá trỡnh lan truyền của điện từ trường biến thiên, trong không gian. Khi nói về quan hệ giữa điện trường và từ trường của điện từ trường trên thỡ kết luận nào sau đây là đúng?
  20. A. Véctơ cường độ điện trường và cảm ứng từ cùng phương và cùng độ lớn. B. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động ngược pha. C. Tại mỗi điểm của không gian, điện trường và từ trường luôn luôn dao động lệch pha nhau π/2. D. Điện trường và từ trường biến thiên theo thời gian với cùng chu kỡ. HD : § iÖ t r- ên g vµ t õ t r- ên g biÕ t h iª n t u Çn h oµn t h eo t h êi gia n ví i cï n g ch u k× n n . C©u 6. Đặt vào hai đầu đoạn mạch RLC không phân nhánh một hi ệu đi ện th ế xoay chi ều u = U0sinựt. Kớ hiệu UR, UL, UC tương ứng là hiệu điện thế hiệu dụng ở hai đầu điện trở thuần R, cuộn dây thuần cảm (cảm thuần) L và tụ đi ện C. N ếu U R = 0,5UL = UC thỡ dũng điện qua đoạn mạch A. trễ pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. B. trễ pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. C. sớm pha π/2 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. D. sớm pha π/4 so với hiệu điện thế ở hai đầu đoạn mạch. UL − UC π HD : tan ϕ = = UR 4 C©u 7. Hạt nhõn U235 cú A. 235 prôtôn và 92 nơtrôn (nơtron) B. 235 nuclôn, trong đó có 92 nơtrôn (nơtron) C. 92 nơtrôn (nơtron) và 235 prôtôn D. 235 nuclôn, trong đó có 92 prôtôn HD : 235 n u cl«n , t ron g ®ã cã 92 pr«t «n C©u 8. Hạt nhõn càng bền vững khi cú A. năng lượng liên kết càng lớn B. số nuclụn càng nhỏ C. số nuclụn càng lớn D. năng lượng liên kết riêng càng lớn HD : Cµn g bÒ kh i n ¨ n g l- î n g liª n kÕ riª n g cµn g lí n n t C©u 9. Sự phóng xạ và phản ứng nhiệt hạch giống nhau ở những điểm nào sau đây? A. Tổng khối lượng của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng khối lượng của các hạt trước phản ứng B. Đều là các phản ứng hạt nhân xẩy ra một cách tự phát không chiu tác động bên ngoài. C. Tổng độ hụt khối của các hạt sau phản ứng lớn hơn tổng độ hụt kh ối c ủa các h ạt tr ước phản ứng D. Để các phản ứng đó xẩy ra thỡ đều phải cần nhiệt độ rất cao HD : Tæn g ®é h ô t kh èi cñ a c¸ c h ¹ t sa u ph ¶ n ø n g lí n h ¬n t æn g ®é h ô t kh èi cñ a c¸ c h ¹ t t r- í c ph ¶ n ø n g. Do ®ã, t æn g kh èi l- î n g t r - í c n h iÒ h ¬n sa u . u C©u 10. Khi đưa một con lắc lũ xo lờn cao theo phương thẳng đứng thỡ tần số dao động điều hoà của nó sẽ A. tăng vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nó giảm. B. giảm vỡ gia tốc trọng trường giảm theo độ cao. C. tăng vỡ tần số dao động điều hoà của nó tỉ lệ nghịch với gia tốc trọng trường. D. không đổi vỡ chu kỳ dao động điều hoà của nó không phụ thuộc vào gia tốc trọng trường. HD : kh «n g ®æi v×ch u kú da o ®én g ®iÒ h oµ cñ a kh «n g ph ô t h u éc vµo gia t èc t rän g t r- ên g. u C©u 11. Hai đồng hồ quả lắc bắt đầu hoạt động vào cùng một thời điểm. Đồng h ồ chạy đúng có chu kỡ T, đồng hồ chạy sai có chu kỡ T’ thỡ:

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản