12 Đề kiểm tra cuối HK2 môn Toán lớp 2

Chia sẻ: Lan Lan | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:32

0
23
lượt xem
3
download

12 Đề kiểm tra cuối HK2 môn Toán lớp 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Để giúp cho học sinh có thêm tư liệu ôn tập kiến thức trước kì kiểm tra sắp diễn ra. Mời các bạn học sinh và quý thầy cô tham khảo 12 đề kiểm tra cuối học kỳ 2 môn Toán lớp 2 để đạt được kết quả cao trong kì kiểm tra.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 12 Đề kiểm tra cuối HK2 môn Toán lớp 2

  1. TRƯỜNG TIỂU HỌC 1 Q-Phú ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I LỚP 2 Năm học 2012-2013 ---------- Thời gian 40 phút(không kể phát đề) Đề số 3 Họ và tên:……………………….…………………………. Lớp: 2A…… Bài 1: Điền số thích hợp vào chỗ chấm : 50 51 58 62 68 77 83 95 99 Bài 2: Nối phép tính với kết quả đúng: 9+7 9 16 - 7 16 9+6 8 17 - 9 15 Bài 3: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống a) 7 + 8 = 15 c) 12 - 4 = 9 b) 8 + 4 = 13 d) 11 - 4 = 7 Bài 4: Đặt tính rồi tính: 45 + 27 64 – 38 33 + 47 80 - 36 ………… …………. ………… ………… ………… …………. …………. …………. ………… …………. …………. …………. Bài 5: Số? a) 16  + 5  - 10  =  b) 24kg - 13kg + 4kg = kg
  2. Bài 6: Viết số thích hợp vào chỗ trống: Hình vẽ bên có: a) Có …………hình tam giác. b) Có …………hình tứ giác. Bài 7: Giải toán: a) Anh Hoà cân nặng 45 kg, bạn Bình cân nhẹ hơn anh Hoà 17 kg. Hỏi bạn Bình cân nặng bao nhiêu ki-lô-gam? Bài giải ........................................................................................................................ ………………………………………………………………………………. ……………………………………………………………………………… b) Bình nhỏ đựng 15 lít nước, bình to đựng được nhiều hơn bình nhỏ 9 lít nước. Hỏi bình to đựng được bao nhiêu lít nước? Bài giải .......................................................................................................................... ………………………………………………………………………………. ………………………………………………………………………………. Bài 8: Điền số thích hợp vào chỗ trống: + = - =
  3. PHÒNG GD ĐT ĐỒNG HỚI TRƯỜNG TH BẮC NGHĨA BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 2010 - 2011 Thời gian làm bài: 40 phút Họ và tên: ................................................... Lớp: ..... Số báo danh: ........ Bài 1:(2 điểm) Khoanh vào chữ cái đứng trước phương án đúng. a/ Kết quả của phép cộng 76 + 16 là : A. 82 B. 72 C. 93 D. 92 b/ Phép trừ 100 - 75 có kết quả là: A. 35. B. 25 C. 15 D. 16 c/ Hiệu nào dưới đây lớn hơn 56? A. 59 - 8 B. 69 - 10 C. 56 - 0 D. 58 - 3 d/ Số hình tam giác có trong hình bên là: A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Bài 2:(1 điểm) Điền số hoặc dấu (>, <, =) thích hợp vào chỗ chấm. a/ 42 + 15 ...........75 b/ 100 - 42 ......... 43 c/ 10 giờ đêm còn gọi là ..... giờ. d/ Ngày 1 tháng 1 năm 2011 là ngày thứ sáu. Thứ sáu tuần sau đó là ngày ..... tháng ..... Bài 3: (2 điểm) Đặt tính và tính: a/ 36 + 38 b/ 75 - 27 c/ 100 - 37 d/ 29 + 57 ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ............... Bài 4: (1 điểm) Tính: a/ 48 + 35 - 38 b/ 100 - 28 + 15 ................................................................................................................................................ ..... Bài 5:(1 điểm) Tìm x, biết: a/ x + 37 = 80 b/ 42 - x = 22
  4. ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ .......... Bài 6: (2 điểm) Bài giải. Thùng gạo nếp có 53 kg, Thùng gạo tẻ có ít hơn thùng gạo nếp 8 kg. Hỏi thùng gạo tẻ có bao nhiêu ki - lô - gam? Bài giải ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... ......................................................................................................................................................... Bài 7. (1 điểm) Tính nhanh: 24 + 65 - 4 - 5 ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ................................................................................................................................................ ....................
  5. Điểm Trường: BÀI KIỂM TRA HỌCKỲ I Họ,tên: . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . MÔN : TOÁN Soáphaùch Lớp : 2A . . . Thôøi gian : 40 phuùt Ngày kiểm tra : . . . . / / 2012 I, PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 4 điểm ) * Khoanh tròn vào chữ cái trước câu trả lời đúng nhất . Bài 1 : Số bé nhất có hai chữ số là : a. 01 b. 10 c. 11 Bài 2 : Thứ ba tuần này là ngày 20 tháng 4 thì thứ ba tuần trước là ngày nào ? a. 13 b. 12 c.11 Bài 3 : Hiệu của 53 và 17 là : a. 46 b. 35 c. 36 Bài 4: Tổng của 24 và 19 là : a. 42 b . 43 c. 34 Bài 5 :Có 3 chục que tính cất đi 7 que tính . Hỏi còn lại mấy que tính : a. 23 b . 32 c. 29 Bài 6 :Kết quả của 25 + x = 84 là : a. 95 b . 49 c. 59 Bài 7 : Dấu cần điền vào các phép so sánh 88 – 39 . .. 87 - 39 ; 75 -39 ... 98 -19 a. < , > b. > , < c. = , > Bài 8 : Hình bên có mấy tam giác a. 4 b. 5 c. 6 I, PHẦN TỰ LUẬN :( 6 điểm ) Bài 1: Đặt tính rồi tính : 36 +18 51 – 25 17 + 36 62 - 8 . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . .. ...................................... ...................................... ..................................... ...................................... Bài 2 : Vừa gà vừa chó có 42 con , trong đó có 18 con gà .Hỏi có bao nhiêu con chó ? Bài giải ............................. ................................................... ............................. ...................................... ............. ............................. ...................................... ............. Bài 3 : Băng giấy màu xanh dài 17 cm Băng giấy màu đỏ dài hơn băng giấy màu xanh 9 cm . Hỏi băng giấy màu đỏ dài bao nhiêu xăng –ti mét ? Bài giải ............................. ................................................... ............................. ...................................... ............. ............................. ...................................... ..........
  6. Phòng GD&ĐT TP PLEIKU Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Tiểu Học LÊ QUÝ ĐÔN Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học: 2008 – 2009 (Thời gian: 40 phút không kể giao đề) Họ và tên: ………………………………………………….. Lớp: ………………………………………………….. Điểm Lời phê của giáo viên Câu 1: tính nhẩm ? 6 + 8 =........; 13 – 8 =.........; 7 + 8 =........; 9 + 9 =......... 12 – 7 =....... ; 4 + 9 =.........; 16 – 9 =........ ; 14 – 6 =........ Câu 2 : đặt tính rồi tính ? 46 + 27 62 – 24 80 – 46 36 + 29 ............ ............ ............ ............. ............ ............ ............ ............. ................... ................... .................. .................. Câu 3 : tìm X ? 15 + X = 24 X – 16 = 34 ................... ................... ................... ................... Câu 4 : đồng hồ chỉ mấy giờ ?  ........giờ .......giờ .........giờ .........giờ Câu 5 : Năm nay bà 65 tuổi, mẹ kém bà 29 tuổi.Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi? Bài giải ............................................................ ............................................................ ............................................................ Câu 6 : Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng . Số hình tam giác có trong hình vẽ là ? A: 6 B : 4 C : 7
  7. D : 8 Phòng GD&ĐTPLEIKU Cộng Hoà Xã Hội Chủ Nghĩa Việt Nam Trường Tiểu Học LÊ QUÝ ĐÔN Độc Lập - Tự Do - Hạnh Phúc HƯỚNG DẤN ĐÁNH GIÁ VÀ CHẤM ĐIỂM MÔN TOÁN LỚP 2 Năm học 2008-2009 Câu 1: tính nhẩm ? (1 điểm, mỗi ý đúng = 0,25 đ) 6 + 8 = 14 13 – 8 = 5 7 + 8 = 15 9 + 9 = 18 12 – 7 = 5 4 + 9 = 13 16 – 9 = 7 14 – 6 = 8. Câu 2 : đặt tính rồi tính ? (1 điểm, mỗi ý đúng = 0,25 đ) 46 + 27 83 – 24 80 – 46 36 + 29 46 83 80 36 + 27 - 24 - 46 + 29 73 38 34 65 Câu 3 : tìm X ? (1 điểm, mỗi ý đúng = 0,5 đ) 15 + X = 24 X – 16 = 34 X = 24 – 15 X = 34 + 16 X=9 X = 50 Câu 4 : đồng hồ chỉ mấy giờ ? (2 điểm, mỗi ý đúng = 0,5 đ)  2 giờ 4 giờ 3 giờ 9 giờ Câu 5 : Năm nay bà 65 tuổi, mẹ kém bà 29 tuổi. Hỏi năm nay mẹ bao nhiêu tuổi ? Bài giải Số tuổi của mẹ là : (1 điểm) 65 – 29 = 36 ( tuổi ) (1 điểm) Đáp số : 36 tuổi. (1 điểm) Câu 6 : Khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng . Số hình tam giác có trong hình vẽ là ? A: 6 B: 4 C : 7 D :
  8. PHÒNG GD&ĐT DIỄN CHÂU TRƯỜNG TH DIỄN BÌNH ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KỲ CUỐI KỲ 1 NĂM HỌC 2009-2010 MÔN TOÁN LỚP2 ( Thời gian 40 phút không kể thời gian phát đề) Họ và tên:.......................................... … Lớp : ............................... Điểm : ……………………………… GV chấm : ………………………………… Bài 1 : ( 0.5 đ )Viết số thích hợp vào chỗ chấm : a) 88 ; 89 ; 90 ; …………………………………………………. ………………; 96 . b) 75 ; 77 ; 79 ; …………………………………………………………………..; 89 Bài2 : ( 0.5đ )Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm : Đọc số Viết số Tám mươi ba ……………… ………………………. 48 Bài 3 : Số ( 1đ ) Số hạng 9 7 Số bị trừ 39 25 Số hạng 8 6 Số trừ 8 4 Tổng Hiệu Bài 4 ( 2điểm ) Đặt tính rồi tính. 45 + 37 66 - 28 25 + 15 30 - 16
  9. .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... .................................................................. Bài 5(1.5 điểm) Đúng ghi Đ , sai ghi S vào ô trống : 8 + 6 = 14 28 - 9 = 19 45 - 4 = 42 9 + 5 = 15 b. Hình vẽ bên có bao nhiêu hình tam giác ? Khoanh vào chữ trước câu trả lời đúng A. 4 B . 5 C. 6 D. 7 Bài 6 ( 0.5 điểm ) Số ? + 11 + 9 - 15 - 8 38 59 Bài 7(2 điểm). a. Một cửa hàng buổi sáng bán được 54 kg gạo, buổi chiều b. Nhà Nam nuôi 36 con gà và vịt . Trong đó có 17 con bán được 25 kg gạo . Hỏi cả hai buổi bán được bao nhiêu gà. Hỏi nhà Nam nuôi bao nhiêu con vịt ? ki-lô-gam gạo ? Bài giải Bài giải ……………………………………………. ……………………………………………...... ……………………………………………. ……………………………………………...... …………………………………………….. ……………………………………………...... …………………………………………….. ………………………………………….......... …………………………………………….. ……………………………………..................
  10. Bài 8 : Đây tờ lịch tháng 12 năm 2009 Xem tờ lịch rồi trảlời câu hỏi : Thứ Hai 7 14 21 28 Trong tháng 12: Thứ Ba 1 8 15 22 29 a) Có ………… ngày thứ hai . Thứ tư 2 9 16 23 30 b) Các ngày thứ hai là …………………… 3 10 17 24 31 c)Ngày 5 tháng 12 là thứ ……………….. Thứ năm 4 11 18 25 d) Tuần này chủ nhật là ngày 13 .Tuần sau Thứ sáu chủ nhật là ngày ……… 5 12 19 26 Thứ bảy e) Có tất cả ……. ngày. 6 13 20 27 Chủ nhật Bài 9(1đ). a. Tìm số nhỏ nhất có hai chữ số khác nhau mà tổng các chữ số của số đó bằng 4. ................................................................................................................................................ b. Tìm x x + 15 = 45 – 6 .......................................................................................................................................................................... .......................................................................................................................................................................... ............................................................................................
  11. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN Lớp 2 : Bài 1 : ( 1 đ ) HS điền đúng mỗi phần cho 0.25 đ Bài 2 : ( 2 đ) HS đặt tính và tính đúng mỗi phần cho 0.5 đ Bài 3: (1 đ ) HS điền đúng mỗi bài cho 0.25 đ Bài 4 : ( 2 đ ) HS khoanh đúng mỗi câu cho 1 đ Bài 5 : ( 1 đ ) HS điền đúng mỗi số theo thứ tự cho 0.25 đ . Bài 6 : ( 2 đ) HS viết đúng lời giải và phép tính mỗi bài cho 1 điểm . Bài 7: ( 1đ ) HS làm đúng mooic câu cho 0.5 điểm .Nếu chỉ ghi đáp số cho 0.25 đ.
  12. Họ và tên:……………………………….…………… Lớp 2…… Trường Tiểu học Cắm Muộn 2 BÀI KIỂM TRA CUỐI HỌC KÌ I-NĂM HỌC: 2013-2014 MÔN: TOÁN – THỜI GIAN 40 PHÚT Bài 1: Viết số thích hợp vào chỗ chấm: (1 điểm) a. 87; 88; 89; ……….; ……….; ………..; …………; 94; 95 b. 82; 84; 86;………..;………..;…………;…………;97; 98 Bài 2: Viết số hoặc chữ thích hợp vào chỗ chấm: (1điểm) Đọc số Viết số Chín mươi sáu. …………............................................... ................................................................... 84 Bài 3: Tính nhẩm: (1điểm) a. 9 + 8 = ….. c. 2 + 9 =…… b. 14 – 6 = …. d. 17 – 8 =…… Bài 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống: (1điểm) a. 8 + 9 =16 b. 5 + 7 = 12 Bài 5: Đặt tính rồi tính: (2 điểm) a. 57 + 26 b. 39 + 6 c. 81 – 35 d. 90 - 58 ………… ……….. ……….. ………… ………... ………. ……….. …………. ………... ………. ……….. …………. Bài 6: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: (1điểm) a. 8 dm + 10 dm = …….. dm A. 38 dm B. 28 dm C. 18 dm b. Tìm x biết: X + 10 = 10 A. x = 10 B. x = 0 C. x = 20
  13. Bài 7: Khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng: ( 1 điểm) a. Có bao nhiêu hình chữ nhật? A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình b.Có bao nhiêu hình tam giác? A. 2 hình B. 3 hình C. 4 hình Bài 8: (1,5 điểm ) Nhà bạn Mai nuôi 44 con gà. Nhà bạn Hà nuôi ít hơn nhà bạn Mai 13 con gà. Hỏi nhà bạn Hà nuôi bao nhiêu con gà? …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… …………………………………………………………………………………………… Bài 9. Tìm x biết: ( 0,5 điểm) x + 56 = 74+ 6 ……………………………………… ……………………………………… ………………………………………
  14. HƯỚNG DẪN CHẤM MÔN TOÁN Bài 1. 1 điểm – Điền đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm a, Thứ tự đúng: 87;88;89;90;91;92;93;94;95 b, Thứ tự đúng: 82;84;86;88;90;92;94;96;98 Bài 2. 1 điểm Viết đúng mỗi bài ghi 0,5 điểm Bài 3. 1 điểm Điền đúng kết quả ghi 0,25 điểm Bài 4. 1 điểm - Điền đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm a, S b, Đ Bài 5. 2 điểm - Đạt tính đúng môi bài ghi 0,25 điểm - Tính đúng mỗi bài ghi 0,25 điểm Bài 6 . 1 điểm - Khoanh đúng mỗi đáp án ghi 0,5 điểm Đáp án đúng: Câu a: C ; Câu : C Bài 7. 1 điểm - Khoanh đúng mỗi câu ghi 0,5 điểm Đáp án đúng: Câu a: C ; Câu b: 2 Bài 8. 1, 5 điểm - Học sinh tóm tắt được bài toán ghi 0,5 điểm - Ghi lời giải đúng ghi 0,25 điểm - Ghi kết quả đúng ghi 0,5 điểm - Ghi đáp số đúng ghi 0,25 điểm Bài 7. Học sinh giải được bài toán ghi 0,5 điểm X + 56= 74+ 26 X + 56 = 100 X = 100- 56 X = 44
  15. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2013-2014 Họ và tên:………………………….…… Lớp:…………. Số báo danh:……… Số phách:……….. ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Phòng GD&ĐT Kim Động Trường Tiểu học Toàn Thắng Số phách:……….. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2013-2014 Môn: Toán –Lớp 2 Thời gian: 90 phút Điểm GV chấm ĐỀ LẺ I. phÇn Tr¾c nghiÖm: Khoanh vµo ch÷ c¸i tr­íc ý tr¶ lêi ®óng nhÊt trong mçi c©u sau: Câu 1: Số tròn chục liền trước của 99 là: A. 98 B. 100 C. 90 D. 80 Câu 2: Tuần này, thứ bảy là ngày 22 tháng 12 .Thứ bảy tuần trước là ngày nào? . A. Ngày 14 tháng 12. B. Ngày 15 tháng 12 C. Ngày 16 th áng 12. D. Ngày 17 tháng 12 - 6 Câu3: Số điền vào ô trống trong phép tính là: 17 A. 11 B. 23 C. 13 D. 33 Câu 4: Kết quả của phép tính 37kg - 18kg là: A. 19 B. 18kg C. 19 kg D. 18 Câu 5: Hiệu của 24 và 12 là: A. 36 B. 12 C. 33 D. 2 Câu 6: Viết số thích hợp vào ô trống : 54 + 39 = + 29 A. 34 B. 44 C. 54 D. 64
  16. II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 7: a. Đặt tính rồi tính: 58 + 17 46 + 49 100 – 54 75 – 38 ................. .................. ................... .................... ................. .................. ................... .................... ................. .................. ................... .................... b. Tính: 74 - 38 + 27 = ....................... 35 + 15 - 40 = ........................ ........................ ........................ Câu 8: Tìm x: a. 92 - x = 45 b. x + 28 = 54 c. x - 35 = 67 - 29 …………………… ………………… .................................... …………………... ……………….. .................................... ............................... ........................... ................................... Câu 9: Điền số ? 2 dm = .... cm 4 dm 5cm = ..... cm 70 cm = ..... dm 32 cm = ...... dm ..... cm Câu 10: Mẹ mua 24 kg gạo nếp, số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp 17 kg. Hỏi mẹ mua bao nhiêu ki- lô- gam gạo tẻ ? Bài giải: ........................................................................................................................……………...…......... ........................................................................................................................……………...…......... ........................................................................................................................…................................ Câu 11: Hình vẽ bên. - Có ... hình tứ giác - Có ....hình tam giác
  17. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2013-2014 Họ và tên:………………………….…… Lớp:…………. Số báo danh:……… Số phách:……….. ---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------- Phòng GD&ĐT Kim Động Trường Tiểu học Toàn Thắng Số phách:……….. BÀI KIỂM TRA ĐỊNH KÌ CUỐI KÌ I - NĂM HỌC: 2013-2014 Môn: Toán –Lớp 2 Thời gian: 90 phút Điểm GV chấm ĐỀ LẺ I. phÇn Tr¾c nghiÖm: Khoanh vµo ch÷ c¸i tr­íc ý tr¶ lêi ®óng nhÊt trong mçi c©u sau: Câu 1: Số tròn chục liền trước của 99 là: A. 80 B. 98 C. 100 D. 90 Câu 2: Tuần này, thứ bảy là ngày 22 tháng 12 .Thứ bảy tuần trước là ngày nào? . A. Ngày 17 tháng 12 B. Ngày 14 tháng 12. C. Ngày 15 tháng 12 D. Ngày 16 th áng 12. [ - 6 17 Câu3: Số điền vào ô trống trong phép tính là: A. 33 B. 11 C. 23 D. 13 Câu 4: Kết quả của phép tính 37kg - 18kg là: A. 18 B. 19 C. 18kg D. 19 kg Câu 5: Hiệu của 24 và 12 là: A. 2 B. 36 C. 12 D. 33 Câu 6: Viết số thích hợp vào ô trống : 54 + 39 = + 29 A. 64 B. 34 C. 44 D. 54
  18. II. PHẦN TỰ LUẬN: Câu 7: a. Đặt tính rồi tính: 38 + 27 46 + 39 100 – 63 85 – 46 ................. .................. ................... .................... ................. .................. ................... .................... ................. .................. ................... .................... b. Tính: 74 - 36 + 28 = ....................... 35 + 25 - 40 = ........................ ........................ ........................ Câu 8: Tìm x: a. 92 - x = 53 b. x + 28 = 63 c. x - 35 = 67 - 28 …………………… ………………… .................................... …………………... ……………….. .................................... ............................... ........................... ................................... Câu 9: Điền số ? 4 dm 5cm = ..... cm 2 dm = .... cm 32 cm = ...... dm ..... cm 70 cm = ..... dm Câu 10: Mẹ mua 23 kg gạo nếp, số gạo tẻ nhiều hơn số gạo nếp 18 kg. Hỏi mẹ mua bao nhiêu ki- lô- gam gạo tẻ ? Bài giải: ........................................................................................................................……………...…......... ........................................................................................................................……………...…......... ........................................................................................................................…................................ Câu 11: Hình vẽ bên. - Có ... hình tứ giác - Có ....hình tam giác
  19. Đề thi lớp 2 MÔN TOÁN Thời gian làm bài:40 phút không kể thời gian giao đề Bài 1: Đặt tính rồi tính 87 - 45 45 + 54 40 + 27 85 - 82 Bài 2 : Một nhóm học sinh đi đến trường .Bạn đi đầu đi trước 4 bạn. Bạn đi giữa đi giữa 4 bạn. Bạn đi sau đi sau 4 bạn. Hỏi nhóm đó có bao nhiêu bạn? Bài 3: Ngọc hỏi Mai :"Năm nay ông bạn bao nhiêu tuổi? " Mai đáp :" 8 năm nữa thì tuổi ông tớ bằng số lớn nhất có hai chữ số". Bạn hãy tính xem ông của Mai năm nay bao nhiêu tuổi? Bài 4: Hình vẽ sau có bao nhiêu đoạn thẳng? Đọc tên các đoạn thẳng đó.
  20. ĐỀ KIỂM TRA CUỐI HỌC KỲ I NĂM HỌC 20…- 200…MÔN TOÁN LỚP 2 1- Tính: 9+7= 12 – 4 = 16 l + 5 l – 10 l = 14 -9 = 4+8= 24 kg – 13 kg + 4 kg = 2- Đặt tính rồi tính: 47 + 25 63 - 18 53 + 19 72 - 15 3- Tìm x: x + 26 = 73 x – 14 = 18 4- Băng giấy màu đỏ dài 75 cm, băng giấy màu xanh ngắn hơn băng giấy màu đỏ 27 cm. Hỏi băng giấy màu xanh dài bao nhiêu xăng-ti-mét ? 5- a, Vẽ đường thẳng AB b, Một ngày có bao nhiêu giờ và được chia làm mấy buổi ?
Đồng bộ tài khoản