120 câu trắc nghiệm Access

Chia sẻ: 012345

So khớp thông tin mô tả hoặc định nghĩa ở cột B với mục đúng nhất ở cột A. Cột B có một cụm từ không được dùng đến, và mỗi cụm từ không được dùng quá một lần.

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: 120 câu trắc nghiệm Access

Trường THPT Nam Đàn I – Năm học 2008-2009


Câu 1:
So khớp thông tin mô tả hoặc định nghĩa ở cột B với mục đúng nhất ở cột A. Cột B có một cụm
từ không được dùng đến, và mỗi cụm từ không được dùng quá một lần.


A B
1. Tác nhân điều khiển hệ thống A. Phần mềm ứng dụng
máy và hệ thống CSDL
2. Tập hợp dữ liệu có liên quan với B. Hệ quản trị CSDL
nhau theo một chủ đề nào đó được
lưu trên máy tính điện tử.
3. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ C. Hệ điều hành
và khai thác một CSDL.
4. Phần mềm máy tính giúp người sử D.CSDL
dụng không biết gì về hệ
QTCSDL nhưng có thể dùng nó để
khai thác thông tin trên CSDL E. Con người




a. 1-E, 2-D, 3-B, 4-A
b. 1-E, 2-D, 3-A, 4-C
c. 1-C, 2-A, 3-D, 4-B
d. 1-B, 2-A, 3-B, 4-A
Câu 2: Xét công tác quản lý hồ sơ học bạ. Trong số các việc sau, những việc nàothuộc nhóm
thao tác cập nhật hồ sơ?
a. In hồ sơ
b. Xóa hồ sơ
c. Xem nội dung hồ sơ
d. Sửa tên trong một hồ sơ
e. Thêm hai hồ sơ
Câu 3: Sau khi thực hiện tìm kiếm thông tin trong một tệp hồ sơ , khẳng định nào sau đây là sai:
a. Hồ sơ tìm được sẽ không còn trên tệp vì người ta đã tìm ra và lấy ra khỏi tệp rồi
b. Trình tự các hồ sơ trong tệp không thay đổi
c. Hồ sơ thì còn nguyên nhưng giá trị của nó có thể bị thay đổi vì công việc tìm kiếm đã làm
sai lệch các giá trị có sẵn.
d. Kích thước hồ sơ sau khi tìm kiếm thông tin không hề thay đổi
Câu 4: Xét tệp hồ sơ học bạ của một lớp. Cho biết các hồ sơ được sắp xếp tăng dần theo điểm
trung bình của học sinh. Việc nào nêu dưới đây đòi hỏi phải duyệt tất cả các hồ sơ trong tệp?
a. Tính điểm trung bình của tất cả các hồ sơ trong lớp
b. Tìm học sinh có điểm trung bình thấp nhất

1
Trường THPT Nam Đàn I – Năm học 2008-2009


c. Tính và so sánh điểm trung bình của các học sinh Nam và điểm trung bình của các học
sinh Nữ trong lớp
d. Tìm học sinh có điểm trung bình cao nhất
Câu 5: Việc xác định cấu trúc của hồ sơ được tiến hành vào thời điểm nào?
a. Trước khi thực hiện các phép tìm kiếm , tra cứu thông tin
b. Cùng với việc nhập và cập nhật hồ sơ
c. Sau khi đã nhập các hồ sơ vào máy tính
d. Trước khi nhập hồ sơ vào máy tính
Câu 6: Cơ sở dữ liệu (CSDL) là :
a. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên máy tính
điện tử.
b. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được ghi lên giấy.
c. Tập hợp dữ liệu chứa đựng các kiểu dữ liệu: ký tự, số, ngày/giờ, hình ảnh... của một
chủ thể nào đó.
d. Tập hợp dữ liệu có liên quan với nhau theo một chủ đề nào đó được lưu trên thiết bị
nhớ để đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin của nhiều người.
Câu 7: Hãy nêu các ưu điểm khi sử dụng CSDL trên máy tính điện tử:
a. Gọn, nhanh chóng
b. Gọn, thời sự (Cập nhật đầy đủ, kịp thời...)
c. Gọn, thời sự, nhanh chóng
d. Gọn, thời sự, nhanh chóng, nhiều nguời có thể sử dụng chung CSDL
Câu 8: Hoạt động nào sau đây có sử dụng CSDL
a. Bán hàng
b. Bán vé máy bay
c. Quản lý học sinh trong nhà trường
d. Tất cả đều đúng
Câu 9: Một học sinh ở lớp 12A được chuyển sang lớp 12B sau khai giảng một tháng. Nhưng
sang HK2, học sinh này được chuyển về lại lớp 12A. Tệp hồ sơ học bạ của lớp 12A được cập
nhật mấy lần?
a. Cập nhật 1 lần
b. Cập nhật 3 lần
c. Cập nhật 2 lần
d. Không cập nhật lần nào hết
Câu 10: Thành phần nào dưới đây không thuộc cơ sở dữ liệu?
a. Dữ liệu lưu trong các bản ghi
b. Các chương trình phục vụ cập nhật dữ liệu
c. Cấu trúc dữ liệu (tên cột, kiểu dữ liệu, các ràng buộc…)
d. Các chương trình phục vụ tìm kiếm dữ liệu
Câu 11: Để thiết kế một CSDL cần phải thực hiện theo trình tự nào dưới đây?
a. Mức vật lý->mức khung nhìn->mức khái niệm
b. Mức khung nhìn->mức vật lý->mức khái niệm
c. Mức khái niệm ->mức khung nhìn->mức vật lý
d. Mức khung nhìn->mức khái niệm->mức vật lý
Câu 12: Một hồ sơ nhân viên chứa hai cột Ngày tháng năm sinh và cột tuổi. Hồ sơ này vi phạm
yêu cầu cơ bản nào dưới đây:
a. Tính toàn vẹn
b. Tính độc lập
c. Tính không dược dư thừa
d. Tính cấu trúc
Câu 13: Hệ QTCSDL phải quản lý hai hồ sơ CSDL quản lí Đoàn viên, khác nhau duy nhất của
hồ sơ đó là: hồ sơ 1 có cột lưu tuổi Đoàn, hồ sơ 2 có cột lưu ngày vào Đoàn. Hãy cho biết hồ sơ
nào là đúng và lí do:
2
Trường THPT Nam Đàn I – Năm học 2008-2009


a. Hồ sơ 1 tốt hơn, vì đã xác định được tuổi Đoàn mà không cần phải tính toán
b. Hồ sơ 2 tốt hơn vì không cần cập nhật thông tin hằng năm về tuổi Đoàn, còn việc tính
tuổi là điều đơn giản đối với hệ QTCSDL.
c. Cả hai hồ sơ thiết kế đều tốt như nhau, không hề vi phạm các yêu cầu cơ bản của
CSDL.
d. Cả hai hồ sơ đều không đáp ứng nhu cầu, cần chứa thông tin ngày vào Đoàn và tuổi Đoàn
Câu 14: Quá trình cập nhật dữ liệu của một CSDL đang được tiến hành thì máy bị khởi động
lại, nhưng sau đó người quản trị hệ thống cho biết CSDL vẫn được cập nhật đúng như không
có sự cố khởi động lại máy. Hệ CSDL đó đã đảm bảo được yêu cầu gì?
a. Tính nhất quán
b. Tính không dư thừa
c. Tính an toàn và bảo mật
d. Câu a và c
Câu 15: Hệ quản trị CSDL là:
a. Phần mềm dùng tạo lập CSDL
b. Phần mềm để thao tác và xử lý các đối tượng trong CSDL
c. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ và khai thác một CSDL
d. Phần mềm dùng tạo lập, lưu trữ một CSDL
Câu 16: Hãy chọn câu mô tả sự tương tác giữa các thành phần trong một hệ CSDL:
Cho biết: Con người1, Cơ sở dữ liệu 2, Hệ QTCSDL 3, Phần mềm ứng dụng 4
a. 2134
b. 1342
c. 1324
d. 1432
Câu 17: Sự khác biệt giữa CSDL và hệ QTCSDL .
a. CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau, chứa thông tin về một vấn đề nào
đó, được lưu trên máy tính. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL là
phần mềm dùng tạo lập, bảo trì : CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác
CSDL đó.
b. CSDL là tập hợp chứa các dữ liệu liên quan với nhau chứa thông tin về một vấn đề nào
đó. CSDL này do một hệ quản trị CSDL tạo ra. Hệ quản trị CSDL dùng tạo lập, bảo trì :
CSDL, hơn thế nữa nó dùng còn quản trị và khai thác CSDL đó.
c. CSDL là tập hợp các dữ liệu có liên quan với nhau, còn hệ quản trị CSDL chỉ là chương
trình để quản lý và khai thác CSDL đó.
d. Tất cả đều sai
Câu 18: Chức năng của hệ QTCSDL
a. Cung cấp cách tạo lập CSDL
b. Cung cấp cách cập nhật dữ liệu, tìm kiếm và kết xuất thông tin
c. Cung cấp công cụ kiểm soát điều khiển việc truy cập vào CSDL
d. Các câu trên đều đúng
Câu 19:Thành phần chính của hệ QTCSDL:
a. Bộ quản lý tập tin và bộ xử lí truy vấn
b. Bộ truy xuất dữ liệu và bộ bộ quản lý tập tin
c. Bộ quản lý tập tin và bộ truy xuất dữ liệu
d. Bộ xử lý truy vấn và bộ truy xuất dữ liệu
Câu 20:Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
a. Khai báo kiểu dữ liệu, cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
b. Đảm bảo tính độc lập dữ liệu
c. Khai báo cấu trúc dữ liệu, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
d. Ngăn chận sự truy cập bất hợp pháp
Câu 21: Để thực hiện thao tác cập nhật dữ liệu, ta sử dụng :

3
Trường THPT Nam Đàn I – Năm học 2008-2009


a. Ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu
b. Ngôn ngữ thao tác dữ liệu
c. Ngôn ngữ điều khiển dữ liệu
d. Cả ba ngôn ngữ trên
Câu 22: Ngôn ngữ thao tác dữ liệu bao gồm các lệnh cho phép
a. Khai báo kiểu, cấu trúc, các ràng buộc trên dữ liệu của CSDL
b. Khai thác dữ liệu
c. Cập nhật dữ liệu
d. Câu b và c
Câu 23: Hãy cho biết các loại thao tác trên CSDL
a. Thao tác trên cấu trúc dữ liệu
b. Thao tác trên nội dung dữ liệu
c. Thao tác tìm kiếm, tra cứu thông tin, kết xuất báo cáo
d. Cả ba câu trên
Câu 24:Trong một công ty có hệ thống mạng nội bộ để sử dụng chung CSDL, nếu em được
giao quyền tổ chức nhân sự, em có quyết định phân công một nhân viên đảm trách cả 03 vai
trò:là người QTCSDL, vừa là nguời lập trình ứng dụng, vừa là người dùng không?
a. Không được
b. Không thể
c. Được
d. Không nên
Câu 25: Người nào có vai trò quan trọng trong vấn đề phân quyền hạn truy cập sử dụng CSDL
trên mạng máy tính.
a. Người dùng cuối
b. Người lập trình
c. Nguời quản trị hệ CSDL
d. Cả ba người trên
Câu 26: Người nào có vai trò trực tiếp trong vấn đề sử dụng phần mềm ứng dụng phục vụ nhu
cầu khai thác thông tin.
a. Người lập trình
b. Người dùng cuối
c. Người QTCSDL
d. Cả ba người trên.
Câu 27: Người nào đã tạo ra các phần mềm ứng dụng đáp ứng nhu cầu khai thác thông tin từ
CSDL
a. Người lập trình ứng dụng
b. Người dùng cuối
c. Người QTCSDL
d. Cả ba người trên
Câu 28: Access là gì?
a. Là phần mềm công cụ
b. Là phần mềm ứng dụng
c. Là hệ QTCSDL do hãng Microsoft sản xuất
d. Câu b và c
Câu 29 : Access là hệ QTCSDL dành cho :
a. Các máy tính trong mạng cục bộ
b. Các máy tính trong mạng diện rộng
c. Máy tính cá nhân
d. Câu a và c
Câu 30 : Dữ liệu của tệp CSDL trong Access được lưu ở :
a. Báo cáo (Report)
b. Mẫu hỏi (Query)
4
Trường THPT Nam Đàn I – Năm học 2008-2009


c. Biểu mẫu (Form)
d. Bảng (Table)
Câu 31 So khớp thông tin mô tả hoặc định nghĩa ở cột B với mục đúng nhất ở cột A. Cột B có
một cụm từ không được dùng đến, và mỗi cụm từ không được dùng quá một lần :
A (Tên đối tượng) B (Mô tả)
1. Bảng a. Nhập và hiển thị thông tin, tính tóan, phân
nhóm,tổng hợp dữ liệu, tổ chức in ấn.
2. Mẫu hỏi b. Giúp nhập hoặc hiển thị thông tin một cách
thuận tiện
3. Biểu mẫu c. Dùng lưu trữ dữ liệu
4. Báo cáo d. Sắp xếp, lọc và truy vấn dữ liệu, tính tóan,
tạo trường mới, phân nhóm…và kết xuất dữ
liệu
e. Hiển thị thông tin, tính tóan, phân nhóm,tổng
hợp dữ liệu, tổ chức in ấn.
a. 1-d, 2-a, 3-b, 4-c
b. 1-c, 2-d, 3-a, 4-e
c. 1-c, 2-d, 3-b, 4-e
d. 1-c, 2-d, 3-b, 4-a
Câu 32: Các chức năng chính của Access
a. Lập bảng
b. Lưu trữ dữ liệu
c. Tính toán và khai thác dữ liệu
d. Ba câu trên đều đúng
Câu 33: Tập tin trong Access đươc gọi là
a. Tập tin cơ sở dữ liệu
b. Tập tin dữ liệu
c. Bảng
d. Tập tin truy cập dữ liệu
Câu 34: Phần đuôi của tên tập tin trong Access là
a. DOC
b. TEXT
c . XLS
d. MDB
Câu 35: Tập tin trong Access chứa những gì:
a. Chứa các bảng, nơi chứa dữ liệu của đối tượng cần quản lý
b. Chứa các công cụ chính của Access như: table, query, form, report...
c. Chứa hệ phần mềm khai thác dữ liệu
d. Câu a và b
Câu 36: Để tạo một tập tin cơ sở dữ liệu (CSDL) mới và đặt tên tệp trong Access, ta phải;
a. Vào File chọn New
b. Kích vào biểu tượng New
c. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New
d. Khởi động Access, vào File chọn New hoặc kích vào biểu tượng New, kích tiếp vào Blank
DataBase đặt tên file và chọn Create.
Câu 37: Trong cửa sổ File New DataBase dưới đây, tên file trong Access đặt theo qui tắc nào




5
Trường THPT Nam Đàn I – Năm học 2008-2009




Qui tắc đặt tên file
trong Access?




a. Phần tên không quá 8 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDB
b. Phần tên không quá 64 ký tự, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDB
c. Phần tên không quá 255 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDB.
d. Phần tên không quá 256 ký tự kể cả dấu trắng, phần đuôi không cần gõ, Access tự gán .MDB.
Câu 38: Cho biết THUCHANH.MDB là tên của một tệp CSDL trong Access, trong đó MDB
viết tắt bởi :
a. Management DataBase
b. Microsoft DataBase
c. Microsoft Access DataBase
d. Không có câu nào đúng
Câu 39: Tên của tập tin trong Access bắt buộc phải đặt trước hay sau khi tạo CSDL:
a. Đặt tên tệp sau khi đã tạo CSDL
b. Đặt tên tệp trước rồi mới tạo CSDL sau
Câu 40:Thoát khỏi Access bằng cách:
a. Vào File /Exit
b. Trong cửa sổ CSDL, vào File/Exit
c. Trong cửa sổ CSDL, kích vào nút close (X) nằm trên thanh tiêu đề cửa sổ Access
d. Câu b và c
Câu 41: Thành phần cơ sở của Access là gì
a. Table
b. Record
c. Field
d. Field name
Câu 42: Bản ghi của Table chứa những gì
a. Chứa tên cột
b. Chứa tên trường
c. Chứa các giá trị của cột
d. Tất cả đều sai
Câu 43: Tên cột (tên trường) hạn chế trong bao nhiêu ký tự
a.
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản