1945 Chữ Hán thông dụng

Chia sẻ: nqd_9x_11

Tham khảo sách '1945 chữ hán thông dụng', ngoại ngữ, nhật - pháp - hoa- others phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: 1945 Chữ Hán thông dụng

BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO




(Gíao trình học
tiếng Nhật)




NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
MICHIO & KARUSO




1945 chữ

HÁN
thông dụng
Giáo trình học tiếng Nhật
( Tái bản lần thứ 10)




NHÀ XUẤT BẢN GIÁO DỤC
306/GD-01/5122/651-00 Mã số: 6G403T7
MỤC LỤC



1945 CHỮ HÁN THÔNG DỤNG XẾP THEO BỘ ...................................................................... 1

PHỤ LỤC A: 153 CHỮ BỔ TÚC ................................................................................................ 70

PHỤ LỤC B: 166 CHỮ NHÂN DANH....................................................................................... 76

PHỤ LỤC C: 100 HỌ THƯỜNG DÙNG CỦA NGƯỜI NHẬT ................................................ 91

DANH SÁCH 1000 CHỮ QUI ĐỊNH THI 2 KYU ..................................................................... 92

1945 CHỮ HÁN SẮP THEO CÁCH ĐỌC ................................................................................. 93

1945 CHỮ HÁN SẮP THEO SỐ NÉT ...................................................................................... 108

ÂM HÁN VIỆT CỦA 2264 CHỮ HÁN SẮP THEO A,B,C VIỆT NAM ................................ 113
1945 CHỮ HÁN THÔNG DỤNG XẾP THEO BỘ
1-1 一 NHẤT  いち: một (1)
いち 一つ ひとつ Một
一 いつ
1 NHẤT
ひと
ちょう Số chẵn, đếm (nhà, đậu h ũ , súng,

2 ĐINH đĩa)
てい Người lớn, can thứ 4, hình chữ T
よ 与える あたえる Cho,cấp,giúp đỡ 、dự vào
DỮ

3
DỰ
まん 10 ngàn
万 ばん
4 VẠN
nhiều,tất cả
さん 三つ みっつ Ba

5 TAM
三つ みつ
三 み
か した Dưới
げ もと
しも Phần d ưới
下げる さげる Đem xuống, hạ lệnh
下ろす おろす

6 HẠ
下す くだす
下がる さがる Treo, rơi
下りる おりる Ra khỏi
下る くだる Đi xuống
下さる くださる Cho
互ご 互い たがい giúp lẫn nhau, qua lại
7 HỖ
五ご 五つ いつつ n ăm
8 NGŨ
てん 天 あめ trời,tự nhiên,th ời tiết

9 THIÊN
あま
ふ không
不ぶ
10 BẤT
丙 へい can th ứ 3
11 BÍNH
且つ かつ và

12 THẢ
可か tốt,có thể, ưng cho
13 KHẢ
民 みん 民 たみ người dân
14 DÂN
へい 平ら たいら ngay th ẳng, bằng phẳng
平 びょう
15 BÌNH
せい 正しい ただしい đúng, ngay th ẳng
しょう 正す ただす đúng

16 CHÍNH
正に まさに chính xác, ch ắc chắn
弐に hai(2,văn t ự)
17 NHỊ
百 ひゃく trăm (100)
18 BÁCH
りょう cả hai, 1/16 cân ta
LƯỠNG

19
LƯỢNG
さい 再び ふたたび một lần nữa, 2 lần
再さ
20 TÁI
否ひ 否 いな không
21 PHỦ
こう 更 さら đổi mới, lần nữa
CANH

22 更かす ふかす thức khuya
CÁNH
亜あ thứ hai, d ưới 1 bậc, châu Á
23 Á
が tranh v ẽ
HỌA
画 かく
24 nét (Hán t ự)
HOẠCH


1
ぶ uy lực,mạnh dạn,quân sự

武む
25

昼 ちゅう ひる buổi trưa,ban ngày
26 TRÚ
蚕 さん 蚕 かいこ con tằm
27 T ẰM
か 夏 なつ mùa hạ
夏げ
28 HẠ
あく 悪い わるい xấu,hung dữ
悪お
29 ÁC
ゆう 憂える うれえる buồn rầu
憂い うれい sự lo buồn

30 ƯU
憂え うれえ
憂い うい u t ối
爾じ con d ấu(vua)
31 TỶ
2-1 | CỔN ぼう: nét sổ
ĐIẾU
ちょう 弔う とむらう thăm người chết,th ương nh ớ

32
ĐÍCH
中 ちゅう 中 なか ở giữa,bên trong,su ốt
33 TRUNG
ない 内 うち bên trong
内 だい
34 NỘI
央 おう chính giữa
35 ƯƠNG
さつ đếm sách
冊 さく
36 SÁCH
quyển sách
ゆ よし nguyên nhân,b ởi
ゆう

37 DO
ゆい
とつ mặt lồi

38 ĐỘT
し sách sử

39 SỬ
こう can th ứ 1, vỏ, vây, mai

40 GIÁP
かん cao (giọng)
しん trình, chi th ứ 9

41 THÂN
申す もうす trình,nói,xưng tên
旧 きゅう cũ,già
42 CỰU
せい 世 よ đời,thế giới ,thời đại
世せ
43 THẾ
ほん Sách, g ốc, chính, này, đếm vật
BỔN

44 もと G ốc
BẢN
しゅつ 出す だす lấy ra, gởi
出 すい
45 XUẤT
出る でる đi ra, sinh ra
しゅう đại lục, tiểu bang

46 CHÂU
す cồn đất
こう 向かう むかう quay v ề phía,tiến về
向く むく quay

47 HƯỚNG
向ける むける
向こう むこう đối diện
いん con d ấu,in

48 ẤN
しるし dấu hiệu
きょく cong, bài hát, b ản nhạc
曲げる まげる uốn cong

49 KHÚC
曲がる まがる
か trái cây, kết quả
果たす はたす thi hành, hoàn t ất

50 QUẢ
果てる はてる đến hết
果て はて hết, kết quả
2
ひょう bảng, mặt tr ước
表 おもて bề mặt

51 BIỂU
表れる あらわれる được thể hiện
表す あらわす thể hiện
SÚY
すい vị chỉ huy quân

52 SOÁI
SUẤT
衷 ちゅう tốt lành,thành th ực,bên trong
53 TRUNG
じん 甚だ はなはだ rất,lắm,quá, sao?

54 THẬM
甚だしい はなはだしい
ゆう yên lặng,sâu kín

55 U
し thầy (cô) giáo,tu s ĩ,sư đoàn

56 SƯ
ごう sức mạnh,cứng, mới đây

57 CƯƠNG
しゅく nghiêm kính,yên l ặng,mềm

58 TÚC
TANG
そう も đám ma

59
TÁNG
3-1 ` CHỦ てん: để nhớ lấy
必 ひつ 必ず かならず ắt hẳn,quả nhiên
60 T ẤT
永 えい 永い ながい lâu dài
61 VĨNH
ひょう こおり nước đá


62 BĂNG
氷る こおる đông l ại
半 はん 半ば なかば 1 n ửa
63 BÁN
求 きゅう 求める もとめる tìm,muốn,cần,đ òi hỏi
64 CẦU
為い làm,là,có,vì,đổi tiền
65 VI
単 たん một mình,giản dị
66 ĐƠN
巣 そう す tổ chim,ổ
67 SÀO
ぎょう tài sản,sự nghiệp
業 ごう duyên ki ếp
68 NGHIỆP
業 わざ làm, hành đ ộng
4-1 ノ PHIỆT の: nét phẩy
く ここの chín
九 きゅう
69 CỬU
ここのつ
乏 ぼう 乏しい とぼしい thiếu,nghèo
70 PHẠP
じょう 10 thước ta(3 mét)

71 TRƯỢNG
丈 たけ chiều cao ng ười
刃 じん は lưỡi dao
72 NHẬN
きゅう 久しい ひさしい lâu dài
久く
73 CỬU
きゅう kịp
及ぶ およぶ đạt đến, bằng

74 CẬP
及ぼす およぼす nỗ lực
及び および cùng v ới
がん 丸い まるい tròn, trứng, đạn
丸める まるめる
丸 viên tròn
75 HOÀN
ーまる (tiếp sau tên tàu)
千 せん ち ngàn
76 THIÊN
もんめ 1/10 l ạn (3,75 gam)

77 CHỈ
升 しょう 升 ます 1/10 đ ấu(1,8 lít)
78 THĂNG
午ご trưa, chi th ứ 7
79 NGỌ

3
ĐAN
たん màu đỏ

80
ĐƠ N
夫ふ おっと chồng
81 PHU
せい い cái giếng
井 しょう
82 TỈNH
しょう nhỏ, trẻ
THIỂU
少し すこし một ít

83
THIẾU
少ない すくない ít
KHÂU
きゅう おか cái đồi

84
KHƯU
斥 せき rút lui,đánh đu ổi
85 XÍCH
包 ほう 包む つつむ bao b ọc
86 BAO
まつ 末 すえ hết, cuối, ngọn cây
末 ばつ
87 MẠT

失 しつ 失う うしなう mất, thua, sai lầm
88 THẤT
み chưa, chi th ứ 8
VỊ

89
MÙI
こう vợ vua
后ご
90 HẬU
sau
吏り viên chức, quan
91 L ẠI
CHU
しゅ sắc đỏ

92
CHÂU
れつ xấu

93 LIỆT
劣る おとる yếu kém
争 そう 争う あらそう giành nhau, đua nhau
94 TRANH
き 危ない あぶない hiểm nghèo

95 NGUY
危うい あやうい
年 ねん とし năm, tu ổi
96 NIÊN
れい 励む はげむ khuyến khích

97 LỆ
励ます はげます
じゅ 寿 ことぶき lâu dài, s ống lâu
寿
98 THỌ
けい hệ thống,ràng bu ột,nhóm,sợi t ơ

99 HỆ
そく 束 たば bó,gói

100 THÚC
しょう 承る うけたまわる vâng,ch ịu

101 THỪA
らん 卵 たまご trứng

102 NOÃN
が 我 われ tôi, tự tôi, của tôi, chúng tôi

103 NGÃ

へい người lính
兵 ひょう
104 BINH
らい 来る くる đến
来る きたる

105 LAI
来す きたす đem đến
岳 がく 岳 たけ núi cao l ớn, cha mẹ vợ
106 NHẠC
刷 さつ 刷る する in
107 LOÁT
すい 垂れる たれる rủ xuống

108 THÙY
垂らす たらす
ほう 奉る たてまつる vâng dâng hi ến,tôn thờ,hầu hạ
奉ぶ
109 PHỤNG
東 とう ひがし phía đông
110 ĐÔNG
盾 じゅん 盾 たて cái mộc đỡ tên, nâng đ ỡ
111 THUẪN

4
せい 省みる かえりみる xem xét
しょう
省 bộ (chính phủ)
112 TỈNH
省く はぶく bỏ sót
ひ 卑しめる いやしめる thấp hèn
卑しむ いやしむ

113 TY
卑しい いやしい nhun nhường
看 かん xem, đối đãi
114 KHÁN
じょう 乗る のる lên (xe)

115 THỪA
乗せる のせる cho đi xe
じゅう 重い、 おもい nặng, khó
ちょう 重なる かさなる chồng lên

116 TRỌNG
重ねる かさねる
ーえ lằn gấp
べん cố gắng

117 MIỄN
とう 島 しま cù lao

118 MINH
い sĩ quan

119 ÚY
ちょう 彫る ほる chạm khắc

120 ĐIÊU
おう 奥 おく bên trong,bà v ợ

121 ÁO
でん nhà lớn, đền đ ài
殿 てん
122 ĐIỆN
との chù nhân
-どの ông-
戯ぎ 戯れる たわむれる diễn kịch, đ ùa giỡn
123 HÍ
劇 げき vở kịch
124 KỊCH
げん 厳しい きびしい nghiêm ng ặt, gay go
厳 ごん
125 NGHIÊM
厳か おごそか uy nghi
願 がん 願う ねがう xin
126 NGUYỆN
5-1 乙 ẤT おつ、つりばり: can thứ 2, ruột
乙 おつ can th ứ 2, tốt
127 ẤT
しち 七つ ななつ bảy (7)

128 THẤT
七 なな
七 なの
ĐỒN
とん đóng quân, khó khăn, h ợp lại

129
TRUÂN
にゅう 乳 ちち sữa mẹ, vú, cho bú

130 NHŨ
乳 ち
6-1 亅 QUYẾT はねぼう: nét sổ móc
りょう hoàn t ất

131 LiỄU
さい giỏi, khả năng, tuổi

132 TÀI
よ liệu trước

133 DỰ
じ 事 こと việc, vấn đề

134 SỰ

7-2 二 NHỊ に: hai
二に 二つ ふたつ hai (2)
135 NHỊ
げん もと bắt đầu,nguồn,căn bản
元 がん
136 NGUYÊN
8-2 宀 ĐẦU なべぶた: đỉnh, trên
ぼう 亡い ない chết, mất
VONG
亡 もう
137





5
ろく 六つ むっつ sáu (6)
六つ むつ

138 L ỤC
六 む
六 むい
市し 市 いち chợ,phố
139 THỊ
しゅ ぬし đứng đầu
主す
140 CHỦ
おも chính yếu
VỌNG
もう vô chứng cớ
妄 ぼう
141
VÕNG
じゅう đầy

142 SUNG
充てる あてる cấp, thế v ào
こう qua lại
交じる まじる trộn lẫn
交ざる まざる
交える まじえる

143 GIAO
交ぜる まじぜる
交わる まじわる liên hiệp
交う かう
忘 ぼう 忘れる わすれる quên
144 VONG
享 きょう nhận đ ược
145 HƯỞNG
卒 そつ binh sĩ
146 T ỐT
けい thủ đô
京 きょう
147 KINH
いく 育つ そだつ lớn lên

148 DỤC
育てる そだてる nuôi lớn
盲 もう めくら mù, tối
149 MANH
や よる đêm

150 DẠ

停 てい nhà nh ỏ, chỗ tụ họp
151 ĐÌNH
あい 哀れ あわれ buồn rầu, th ương tiếc

152 AI
哀れむ あわれむ thương h ại
帝 てい vua; vị thần; trời
153 ĐẾ
へん 変わる かわる thay đ ổi,không th ường

154 BIẾN
変える かえる
畝 せ 100 mét vuông

155 MẪU
畝 うね luống cây; s ườn
衰 すい 衰える おとろえる yếu đi
156 SUY
れん 恋 こい thương m ến
恋う こう
恋 yêu
157 LUYẾN
恋しい こいしい mến
そつ 率いる ひきいる lãnh đạo
率 りつ
158 XUẤT
tỷ lệ
商 しょう 商う あきなう bàn lu ận;buôn bán
159 THƯƠNG
蛮 ばん mọi rợ
160 MAN
しゅう 就く つく tới (lấy, làm); giao ư ớc
就 じゅ
161 TỰU
就ける つける thuê mướn
棄き bỏ; đầu hàng; lìa xa
162 KHÍ
裏り 裏 うら ở trong; mặt sau
163 LÝ
ごう mạnh mẽ; tài trí; giàu có; r ực rỡ;

164 HÀO
lộng lẫy
褒 ほう 褒める ほめる khen ng ợi; khoe khoang
165 BAO
9-2 人 NHÂN ひと, にんべん: người
6
じん 人 ひと người
人 にん
166 NHÂN
介 かい bờ cõi; trung gian
167 GIỚI
以い từ, bởi vì
168 DĨ
じん lòng th ương
仁に
169 NHÂN
か sự biến hóa
化け 化ける ばける thay đ ổi
170 HÓA
化かす ばかす làm mê man
仏 ぶつ 仏 ほとけ ông Ph ật
171 PHẬT
こん いま hiện tại, bây giờ
今 きん
172 KIM
仙 せん Tiên (ông, bà)
173 TIÊN
令 れい sai khiến
174 LỆNH
他た khác; người ấy
175 THA
し 仕える つかえる làm việc
仕じ
176 SĨ
ふ 付 つく được gắn vào

177 PHÓ
付ける つける gắn vào; ứng dụng
だい thế hệ; giá cả
たい 代わる かわる thay th ế
代える かえる thay

178 ĐẠI
代 よ thế hệ
代 しろ giá
件 けん vấn đề
179 KIỆN
伐 ばつ đánh, gi ảm
180 PHẠT
企き 企てる くわだてる kế hoạch; đảm nhận
181 XÍ
にん nghĩa vụ
任せる まかせる tin cậy

182 NHIỆM
任せす まかす
ぎょう 仰ぐ あおぐ nhìn lên, kính m ến
仰 こう
183 NGƯỠNG
仰せ おおせ cầu mong
似じ 似る にる giống nh ư
184 TỰ
ふく 伏す ふす cong (n ằm) xuống

185 PHỤC
伏せる ふせる che đ ậy
仲 ちゅう 仲 なか liên hệ, con ng ười(tình bạn)
186 TRỌNG
でん 伝える つたえる trao
伝わる つたわる được chuyển

187 TRUYỀN
伝う つたう đi theo
きゅう 休む やすむ nghỉ
休める やすめる cho ngh ỉ

188 HƯ U
休まる やすまる được nghỉ
かい h ọp lại
会え
189 HỘI
会う あう g ặp
か 仮 かり tạm; thí dụ; không thật
仮け
190 GIẢ
ごう 合う あう vừa
合が 合わせる あわせる để cùng nhau
191 HỢP
か 合わす あわす
全 ぜん 全く まったく tất cả
192 TOÀN
佐さ giúp; phó, th ứ hai
193 TÁ

7
但し ただし nhưng, tuy

194 ĐẢN
し 伺う うかがう thăm hỏi; dò xét


195
TỨ
はん 伴う ともなう bạn bè; đi cùng; k ết họp
伴 ばん
196 BẠN

伯 はく bác; người lớn tuổi; chức quan
197 BÁ
位い 位 くらい ngôi th ứ; nơi chốn
198 VỊ
がん 含む ふくむ ngậm, bao gồm

199 HÀM
含める ふくめる bao g ồm; khoan dung
しん 伸びる のびる duỗi ra; kéo dài

200 THÂN
のばす kéo dài
じゅう 住む すむ ở,dừng
TRÚ

201 住まう すまう TRỤ
たい 体 からだ thân mình; hình tr ạng

202 THỂ
てい
てい 低い ひくい thấp
低める ひくめる trở nên th ấp

203 ĐỀ
低まる ひくまる
かく 作る つくる làm,dựng lên

204 TÁC

よ số lẻ
余る あまる thừa

205 DƯ
余り あまり rất; h ơn
余す あます để dành; s ố thừa
か 何 なに cái gì; thế nào; bao nhiêu

206 HÀ
何 なん

ぶ 侮る あなどる khinh rẻ, khinh lờn

207
VỤ
価か 価 あたい giá trị (vật)
208 GIÁ
舎 しゃ nhà ở
209 XÁ
ねん ý tưởng; mong; để ý; đọc thầm; nhớ

210 NIỆM
併 へい 併せる あわせる cùng v ới, so sánh
211 TÍNH
い dựa vào, thí d ụ

依え
212
Y
侍じ 侍 さむらい võ sĩ đạo; theo hầu
213 THỊ
れい thói quen; lu ật lệ; tỷ lệ

214 LỆ
例える たとえる so sánh
佳か tốt đẹp
215 GIAI
めい ra lệnh; đời sống
命 みょ
216 MỆNH
命 いのち cuộc đời
きょう 供 とも tuỳ tùng, h ầu hạ
供く
217 CUNG
供える そなえる dâng n ạp
し dùng; người đưa tin
使
218 SỬ,SỨ
使う つかう dùng
侯 こう tước hầu
219 HẦU
促 そく 促す うながす thúc d ục
220 TÚC
俊 しゅん tài trí (đức)
221 TUẤN
けい 係る かかる liên quan

222 HỆ
係り かかり phụ trách; th ư ký



8
べん thuận lợi
便 びん cơ hội; bưu chính
223 TIỆN
便り たより tin tức
侵 しん 侵す おかす xâm lấn; bức bách
224 XÂM
ぞく thói quen; t ầm thường; trần thế;

225 T ỤC
thô t ục
しん trung thành; tin tư ởng; sứ giả; tin tức

226 TÍN
ほ 保つ たもつ giữ gìn; duy trì; bảo đảm

227 BẢO
ほう 倣う ならう bắt chước

228 PHÓNG
ひょう 俵 たわら cái bao; cho, t ặng

229 BIỂU
りん đạo lý; loại; thứ bậc

230 LUÂN
けん tằn tiện; giản dị

231 KIỆM
ほう tiền lương

232 BỔNG
こう 候 thời tiết

233 HẬU
そうろう nhờ, là…; chờ đợi
倍 ばい gấp 2; tăng lên (nhi ều lần)
234 BỘI
俳 はい nghệ sĩ; hát b ội; thơ "haiku" Nhật
235 BÀI
倉 そう 倉 くら kho hàng
236 THƯƠNG
とう 倒れる たおれる xé; xụp đổ

237 ĐẢO
倒す たおす đánh nhào
ち 値 ね giá trị

238 TRỊ
値 あたい
個こ cá nhân; 1 (người) cái
239 CÁ
借 しゃく 借りる かりる vay mượn; giúp
240 TÁ
しゅう 修める おさめる học; sửa
修 しゅ
241 TU
修まる おさまる tự sửa, trị
偵 てい dò xét
242 TRINH
偉い 偉い えらい lớn; khác th ường; tài giỏi
243 VĨ
停 てい ngừng; lưu lại
244 ĐÌNH
偶 ぐう cặp, số chẵn; hợp nhau; gặp nhau
245 NGẪU
側 そく 側 かわ bên phía
246 TRẮC
ぎ 偽る いつわる dối; xảo trá

247 NGỤY
偽 にせ giả mạo
へん 偏る かたよる lệch nghi êng; không đ ều

248 THIÊN
けん 健やか すこやか khỏe mạnh

249 KIỆN
けつ tuyệt; xuất chúng

250 KIỆT
さん 傘 かさ cái dù

251 T ẢN
び 備える そなえる dự phòng; cung c ấp

252 BỊ
備わる そなわる đã dự phòng; chi ếm giữ
ぼう 傍ら かたわら bên c ạnh

253 BÀNG
さい nợ; tiền nợ

254 TRÁI
どう働く はたらく hoạt động (ng ười), làm việc

255 ĐỘNG
さい催す もよおす giữ, bảo đảm; hối thúc, cảm

256 THÔI
けい傾く かたむく nghiêng v ề phía; đổ úp

257 KHUYNH
傾ける かたむける
しょう 傷 きず vết th ương
傷む いたむ làm đau

258 THƯƠNG
傷める いためる làm bị thương

9
そう tu sĩ Phật Giáo

259 TĂNG
ぞう hình tượng

260 TƯỢNG
ぼく tôi; đầy tớ (nam)

261 BỘC
りょう viên chức; bạn

262 LIÊU
おく

263 ỨC 100000000
ほ cửa hàng

264 PHỐ
ぎ Phép t ắc, lễ lạc

265 NGHI
じゅ nho giáo

266 NHO
しょう 償う つぐなう đền, trả lại

267 THƯỜNG
ゆう trên h ết; minh tinh
優れる すぐれる tốt đẹp, h ơn

268 ƯU
優しい やさしい dịu dàng
10-2 人 NHÂN (đi) ひとあし: người đi
先 せん 先 さき trước, đầu; chỗ; tổ tiên
269 TIÊN
じ trẻ con
児に
270 NHI
免 めん 免れる まぬかれる tránh kh ỏi; bỏ, tha
271 MIỄN
11-20 入 NHẬP いる: vào
にゅう 入る はいる đi vào
入る いる

272 NHẬP
入れる いれる cho vào
12-2 八 BÁT はち: tám (8)
はち 八つ やっつ tám (8)
八つ やつ

273 BÁT
や や
よう よう
ぶん phần; 1cm; 1%; 1/10

ふん phút
分ける わける chia

274 PHÂN
分かつ わかつ
分かれる わかれる bị chia
分かる わかる hiểu
公 こう 公 おおやけ quần chúng; chính thức
275 CÔNG
共 きょう とも cùng nhau; c ả hai; tất cả; chung
276 CỘNG
呉ご nước Ngô(cổ); Trung Hoa; vải len
277 NGÔ
てい 弟 おとうと em trai
弟 だい
278 ĐỆ, ĐỄ

てん phép t ắc; lễ; kinh sách; chủ tr ương

279 ĐIỂN
へい 並ぶ ならぶ xếp hàng
並べる ならべる xếp

280 TỊNH
並びに ならびに và
並 なみ thứ tự
盆 ぼん lễ Vu Lan; cái khay
281 BỔN
前 ぜん 前 まえ trước; phía trước; sớm; tiến, đi tới
282 TIỀN
翁 おう ông già
283 ÔNG
えき lợi; dùng; tăng thêm; giàu có
益 やく
284 ÍCH

10
けん 兼ねろ かねる gồm; phối hợp

285 KIÊM
ー兼ねる ーかねる không th ể
ひん 貧しい まずしい nghèo, thi ếu thốn
貧 びん
286 BẦN

普ふ rộng lớn; khắp đều cả
287 PHỔ
善 ぜん 善い よい tốt; giỏi
288 THIỆN
そん 尊ぶ たっとぶ quí trọng, kính mến
尊ぶ とうとぶ

289 TÔN
尊い たっとい quí giá
尊い とうとい
慈じ 慈しむ いつくしむ thương yêu; làm v ới thiện ý
290 TỪ
こう vui; giàu có
興 きょう 興る おこる thịnh vượng
291 HƯNG
興す おこす làm sống lại
13-2 冂 QUYNH どうがまえ : miền xa
えん tròn; tiền Nhật

292 VIÊN
円い まるい tròn; đầy đủ
同 どう 同じ おなじ cùng; đ ều
293 ĐỒNG
周 しゅう 周り まわり vòng; chung quanh
294 CHU
14-2 冖 MỊCH わかんむり : trùm lên
冗 じょう dài dòng; l ộn xộn
295 NHŨNG
しゃ 写す うつす ghi, sao l ại

296 TẢ
写る うつる được chụp
冠 かん 冠 かんむり cái mũ; đứng đầu; mồng gà
297 QUAN
軍 ぐん binh sĩ, chiến tranh
298 QUÂN
15-2 冫 BĂNG にすい: nước đá
ちょう một ngàn tỷ; điềm; dấu hiệu
兆し きざし dấu hiệu

299 TRIỆU
兆す きざす ra dấu
じ 次 つぎ sau đây
次し
300 THỨ
次ぐ つぐ kế tiếp; lần
れい 冷たい つめたい Lạnh
冷やす ひやす Làm lạnh
冷ます さます Làm lạnh
冷える ひえる Trở nên lạnh

301 LÃNH
冷める さめる Trở nên lạnh
冷や ひや Nước (rượu) lạnh
冷やかす ひやかす Diễu cợt
じゅん Bằng lòng, quy ết định, cứ theo, so

302 CHUẨN
sánh
とう凍る こおる Đông lạnh

303 ĐÔNG
凍える こごえる Bị đông lạnh
じゃく 弱い よわい Yếu kém
弱る よわる Trở nên yếu

304 NHƯỢC
弱まる よわまる Trở nên yếu
弱める よわめる Làm yếu
ぎょう 凝る こる Đông đ ặc

305 NGƯNG
凝らす こらす Tập trung, cố gắng, th ành t ựu
16-2 几 KỶ つくえ: ghế dựa
ぼん Tầm thường, trần tục
凡 はん
306 PHÀM
17-2 凵 KHẢM うけばこ: há miệng
11
凶 きょう Ác, dữ, không may, không lợi
307 HUNG
おう Mặt lõm

308 AO
凹む へこむ Lõm xuống
18-2 刀 ĐAO かたな: dao, tiên
刀 とう 刀 かたな Cây đao, dao, ki ếm
309 ĐAO
刈る かる Cắt (tóc), xén, đứt, giết, l ưỡi hái

310 NGẢI
せつ 切 Ôn hoà
切 さい 切る きる Cắt
311 THIẾT
切える きえる Có thể cắt,vỡ bể,hết sạch
召 しょう 召す めす Mời, vẫy, mặc
312 TRIỆU
刑 けい Trừng phạt,kết tội
313 HÌNH
はん Phân x ử
判 ばん Cỡ giấy
314 PHÁN
判る わかる Xét
べつ Khác, riêng

315 BiỆT
別れる わかれる Phân chia, nói t ừ giã
券 けん Vé, kh ế ước
316 KHOÁN
刻 こく 刻む きざむ In sâu, ch ạm trổ
317 KHẮC
し 刺す さす Đâm thủng, khắc
THÍCH

318 刺さる ささす Đã đâm
THỨ
制 せい Hệ thống, phép tắc, kiềm h ãm
319 CHẾ
削 さく 削る けずる Vót, lột bỏ, đoạt lấy, giết bớt
320 TƯỚC
剖 ぼう Phân chia, m ổ xẻ
321 PHẪU
剣 けん 剣 つるぎ Gươm
322 KiẾM
THỪA
じょう Dư

323
THẶNG
副 ふく Giúp, đi theo
324 PHÒ
創 そう Tạo nên,b ắt đầu
325 SÁNG
かつ 割る わる Chia cắt
割れる われる Vỡ vụn

326 CẮT
割 わり Cân xứng, lời,10%
割く さく Chia
19-2 力 LỰC ちから:sức
りょく ちから Sức mạnh
カ りき
327 L ỰC
か 加える くわえる Thêm vào

328 GIA
加わる くわわる Nhập, dự phần
努ど 努める つとめる Cố gắng, hết sức
329 NỖ
じょ 助ける たすける Cứu giúp
助かる たすかる
助 Được cứu giúp
330 TRỢ
助 すけ Trợ giúp
労 ろう Công khó nh ọc
331 LAO
劾 がい Hạch tội
332 HẶC
こう Hiệu quả

333 HiỆU
効く きく Bị ảnh h ưởng
勅 ちょく Chiếu lệnh (vua)
334 SẮC
ゆう Can đảm

335 DŨNG
勇む いさむ Hào hùng



12
きょう 脅かす おびやかす Đe d ọa
おどかす Đe d ọa

336 HiẾP
脅かす
おどす Đe d ọa
脅す
かん Dò xét, tri giác, 6 giác quan

337 KHÁM
どう 動く うごく Di chuyển, chạy máy

338 ĐỘNG
動かす うごかす Di chuyển, chạy máy
きん Siêng năng
ごん

339 CẦN
勤める つとめる Được thuê, đi làm
勤まる つとまる Vừa khít
せい いきおい Quyền lực, trạng thái
勢い

340 THẾ
かん すすめる Khuyên b ảo, khích lệ
勧める

341 KHUYẾN
20-2 勹 BAO つつみがまえ: bọc
しゃく Đơn vị khoảng 18ml, múc, cái th ìa

342 CHƯỚC
lớn
句く Câu,từ ngữ,đoạn th ơ
343 CÚ
旬 じゅん 10 ngày,10 năm
344 TUẦN
21-2 匕 TRỦY ひ: cái thìa
北 ほく きた Phía bắc

345 BẮC
旨し むね Ý nghĩa,chỉ thị,chân lý

346 CHỈ
疑ぎ うたがう Ngờ vực, không tin
疑う
347 NGHI
22-2 匸 HỆ はこがまえ: che
ひつ Tương xứng(so sánh),đơn chiếc

348 THẤT
匹 ひき Đếm con vật
く Quận(Nhật),vùng,chia ra

349 KHU
きょ Lớn,khổng lồ

350 CỰ
しょう Thợ,thợ mộc

351 TƯỢNG
い Chữa bệnh, y s ĩ

352 Y
とく Trú ẩn,giấu

353 NẶC
23-2 匚 PHƯƠNG かくしがまえ: cái đựng
24-2 十 THẬP じゅう: mười (10)
じゅう 十 とう mười (10)
十 じっ と
354 THẬP
じゅっ
こ ふるい Cũ
古い

355 CỔ
ふるす Hào mòn, c ũ đi
古す
克 こく Chinh ph ục,thắng,đảm đ ương
356 KHẮC
こう Lòng hi ếu thảo, thờ kính cha mẹ,

357 HiẾU
noi theo t ổ tiên
協 きょう Hòa hợp, cùng nhau, giúp đ ỡ
358 HiỆP
ちょく Thẳng thắn
じき  
Sửa chữa
直す なおす

359 TRỰC
直る なおる Được sửa
直ちに ただちに Tức thì
なん みなみ Phía Nam

南な
360 NAM
TÀI
さい Trồng cây, cây còn nh ỏ

361
T ẢI
SÁCH
さく Giây thừng, tìm tòi, nguyện vọng,

362
cầu
TÁC
13
真 しん Sự thực, ma thực, thuần túy, đúng
363 CHÂN
かん 乾く かわく Làm khô
CAN

364 乾かす かわかす CÀN(KiỀN) Quẻ Càn (Trời)
はく Thông su ốt, rộng, nhiều
博 ばく
365 BÁC
さい さばく Phán quy ết
裁く

366 TÀI
たつ Cắt xén
裁つ
T ẢI
さい のる Ghi lại, đăng (báo)
載る

367 のせる Chất lên đ ỉnh, xuất bản
TÁI
載せる
かん Đảm đang, phần chính

368 CĂ N
みき Đuôi

準 じゅん Mực thước, theo
369 CHUẨN
25-2 卜 BỐC と: bói (rùa)
じょう 上 うえ Trên
しょう 上 うわ Phần (trên) trước
上げる あげる Lên
上がる あがる Cỡi

370 THƯỢNG
上る のぼる Cỡi
上せる のぼせる Đưa (ra) lên
上す のぼす Đưa (ra) lên
せん 占める しめる Đoạt lấy, giữ
CHIẾM

371 占う うらなう Bói
CHIẾM
卓 たく Cái bàn, vượt cao
372 TRÁC
貞 てい Trong sạch, bền lòng, chính tr ực
373 TRINH
点 てん Dấu chấm (.) , vết
374 ĐiỂM
26-2 卩 TIẾT わりふ: con dấu
却 きゃく Từ chối, rút
375 KHƯỚC
卸す おろす Bán s ỉ

376 TÁ
卸 おろし Sự bán sỉ
27-2 厂 HÁN がんだれ: sườn núi
厄 やく Không may,tai h ọa, nạn
377 ÁCH
はん Chống, nghịch
ほん

378 PHẢN
反る そる Quay lại
反らす そらす Quay lại
圧 あつ Ép, đè lên
379 ÁP
灰 かい はい Tro

380 HÔI
りん Tiền cổ(1/1000 Yen); đ ơn vị cổ

381 LY (0.3mm); đơn vị mới (1/10cm); 1/100
; 1/1000
厚 こう あつい Bề dày, lớn, thân mật
厚い
382 HẬU
げん Gốc, vốn

383 NGUYÊN
原 はら Cánh đ ồng, đồng bằng
暦 れき こよみ Tấm lịch,niên đ ại

384 LỊCH
歴 れき Liên t ục, đã qua, thành tích
385 LỊCH
28-2 厶 KHƯ, TƯ む: tôi
BIỆN
べん Hùng bi ện, phân biệt, cánh hoa, nắp

386
BiỀN
だい Nền cao
台 たい
387 ĐÀI


14
さん 3 , đ ến, thăm

388 THAM
参る まいる Đến, viếng
たい 怠ける なまける Lười biếng, s ơ hở

389 ĐÃI
怠る おこたる Thiếu sót, lầm lỗi
のう Khả năng, vai trò, kịch No của Nhật

390 NĂNG
29-2 又 HỰU また: lại
又 また Lần (hơn) nữa

391 HỰU
友 ゆう 友 とも B ạn
392 HỮU
双 そう ふた Đôi,cả hai

393 SONG
しゅう lợi túc
THU
収める おさめる
収 Nhận,gom góp
394
THÂU
収まる おさまる Nhận đ ược, kết thúc
叔 しゅく Cô, chú
395 THÚC
じょ Thứ bậc, kể lại

396 TỰ
叙する じょする Bày tỏ, trao (chức) huy ch ương
桑 そう くわ Cây dâu

397 TANG
30-3 口 KHẨU くち: miệng
こう くち Miệng, cửa

口く
398 KHẨU
けい あに Anh

兄 きょう
399 HUYNH

し Quản trị,hành vi

400
TY
う みぎ Bên ph ải

右 ゆう
401 HỮU

叫 きょう 叫ぶ さけぶ Kêu, hô lên
402 KHIẾU
号 ごう Dấu, số, hiệu lệnh
403 HiỆU
吐と はく Nhổ (mửa) ra, ho, thổ lộ
吐く
404 THỔ
吸 きゅう 吸う すう Hút vào, u ống lấy, hút (thuốc)
405 HẤP
呈 てい Thưa, đưa lên, bày ra
406 TRÌNH
吟 ぎん Ngâm vịnh, hát
407 NGÂM
くん Anh (ch ị), cầm quyền

408 QUÂN
君 きみ Anh, nhà c ầm quyền
告 こく つげる Nói, thông báo, thưa ki ện
告げる
409 CÁO
すい ふく Thổi, cổ vũ
XUY
吹く

410
XÚY
み 味 あじ Mùi vị, ý ngh ĩa

411 VỊ
味わう あじわう Thưởng thức
呼こ よぶ Gọi, gởi cho, mời, đọc lên
呼ぶ
412 HÔ
さく Nở hoa
咲く

413 Ti ẾU
ひん Thanh l ọc, lịch sự, đồ

414 PHẨM
品 しな Hàng hóa, tính ch ất
さ そそのかす Xúi giục, kéo theo, gợi
唆す

415 TOA
いん Nhân viên

416 VIÊN
てつ Khôn ngoan

417 TRIẾT
けい Mở,nói, chỉ bảo

418 KHẢI
かつ Quát mắng

419 HÁT
しょう 唱える となえる Ca hát, la l ớn

420 XƯỚNG


15
ゆい Chỉ, dạ, th ưa
唯い
421 DUY
喚 かん Hô, kêu g ọi
422 HOÁN
喫 きつ Ăn u ống, hút thuốc
423 KHIẾT
えい いとなむ Tổ chức, vận hành, tr ại lính
DOANH
営む

424
DINH
嗣し Nói theo
425 TỰ
たん 嘆く なげく Than, ti ếc

426 THÁN
嘆かわし なげかわしい Thương ti ếc

めい 鳴く なく Kêu,hót
鳴る なる
鳴 Rung chuông
427 MINH
鳴らす ならす
嘱 しょく Dặn bảo,phó thác, gởi
428 CHÚC
き うつわ Đồ chứa, dụng cụ, t ài năng, cơ ph ận


429 KHÍ
噴 ふん ふく Xì ra
噴く
430 PHÚN
嚇 かく Hăm d ọa
431 HÁCH
31-3 囗 VI くにがまえ: vây bọc
囚 しゅう bắt giam, tù nhân
432 TÙ
し 四つ よっつ b ốn
四つ よつ

433 TỨ
四 よ
四 よん
いん Nguyên c ớ

434 NHÂN
因る よる Tùy theo, gi ới hạn
だん Nhóm, tụ lại, vật tròn
団 とん
435 ĐOÀN
かい L ần


436 HỒI
回す まわす Quay quanh
回る まわる Đi quanh
い 囲む かこむ Vây quanh, chu vi

437 VI
囲う かこう
困 こん 困る こまる Gặp khó khăn
438 KHỐN
ず Bức vẽ, kế hoạch
図と
439 ĐỒ
図る はかる Mưu tính
こ 固い かたい Bền, cứng
固まる かたまる
固 Làm cứng, cố nhiên, kín đáo
440 CỔ
固める かためる
国 こく 国 くに Đất nước
441 QuỐC
圏 けん Vòng,ph ạm vi
442 QUYỀN
園 えん その Vườn

443 VIÊN
32-3 土 THỔ つち: đất
ど 土 つち Đất, mặt đất, d ưới đất
土と
444 THỔ
きょ さる Lìa, bỏ, đi,qua,trôi qua
去る
去こ
445 KHU
きち Tốt,may mắn,có ph ước
吉 きつ
446 CÁT
寺じ 寺 てら Chùa
447 TỰ
16
ざい Ở,ngoại ô,phụ cận

448 T ẠI
在る ある Hiện diện,ở
ち Trái đất, đất, khu vực, căn cứ
地じ
449 ĐỊA
壱 いち Một (1) (trong văn tự)
450 NHẤT
坂 はん 坂 さか Đường dốc;đồi
451 PHẢN
ぼう Tu viện;tu sĩ(Phật giáo);con trai
坊ぼ
452 PHƯỜNG
坑 こう Hố;mương;mỏ
453 KHANH
し 志 こころざし Ý muốn

454 CHÍ
志す こころざす Nhắm đến
均 きん Bằng;đều
455 QUÂN
せい 声 こえ Tiếng nói
声 しょう 声-
456 THANH
こわ-
ばい 売る うる Bán

457 MẠI
売れる うれる Bán được
坪 つぼ Đơn vị diện tích khoảng 3.3m2(2

458 BÌNH
chiếu Nhật)
こう幸い さいわい Sung sướng;may mắn;có ph ước
幸せ しあわせ

459 HẠNH
幸 さち
垣 かき Hàng rào;tường thấp;nhà quan

460 VIÊN
型 けい 型 かた Khuôn m ẫu;cỡ;khuôn phép
461 HÌNH
城 じょう 城 しろ Thành l ũy
462 THÀNH
まい 埋まる うまる Bị chôn
埋める うめる Chôn;ph ủ

463 MAI
埋もれる うもれる Bị chôn
域 いき Vùng,miền
464 VỰC
培 ばい 培う つちかう Trau dồi;vun sới;nuôi d ưỡng
465 BỒI
ĐỌA
だ Rơi;sa xuống; chìm

466
TRỤY
堀 ほり Hào nước

467 QUẬT
堅 けん 堅い かたい Cứng rắn; bền chặt
468 KIÊN
しつ 執る とる Cầm giữ;thực hành
執 しゅう
469 CHẤP
き 基 もと Căn bản;nguyên lai;Đạo thiên

470 CƠ
基 もとい chúa
てい 堤 つつみ Bờ đất

471 ĐỀ
とう Đài cao

472 THÁP
かん 堪える たえる Cam chịu

473 KHAM
じょう 場 ば Nơi chốn;chỗ rộng;cảnh

474 TRƯỜNG
ほう Tin tức;trình

475 BÁO
報いる むくいる Ban thưởng
き 喜ぶ よろこぶ Vui
HỈ

476

塚 つか Mô đất;đồi

477 TRỦNG
そ Đắp(tạc)tượng

478 TỐ
かい 塊 かたまり Miếng;tảng;cục;đống

479 KHỐI
と 塗る ぬる Sơn;ph ết

480 ĐỒ
えん 塩 しお Muối

481 DIÊM
17
塀 へい Tường;rào
482 BIÊN
墜 つい Rơi xuống;mất
483 TRỤY
塾 じゅく Trường tư
484 THỤC
きょう 境 さかい Biên gi ới;xuất nhập
境 けい
485 CẢNH
ぞ 増す ます Tăng
増える ふえる

486 TĂNG
増やす ふやす Làm tăng
墳 ふん Mồ mả
487 PHẦN
墾 こん Khai phá đ ất;trồng trọt;cày ruộng
488 KHẨN
壌 じょう Đất trồng trọt;đất cát;đất mềm,dẻo
489 NHƯỠNG
だん Bệ cao;lễ đ ài;giới( nhà văn)
壇 たん
490 ĐÀN
かい 壊れる こわれる Làm hư(vỡ)

491 HOẠI
壊す こわす Làm vỡ
壁 へき 壁 かべ Bức tường
492 BÍCH
33-3 士 SĨ さむらいHọc trò
:
士し Con trai;h ọc trò;lính;chuyên viên
493 SĨ
34-3  夂 TRUY ふあゆがしら: Đến sau
冬 とう 冬 ふゆ Mùa đông
494 ĐÔNG
しょ Phán đoán;hành đ ộng;vị trí;ăn ở;đối
XỬ

495 đãi
XỨ
各 かく 各 おのおの Mỗi;những
496 CÁC
条 じょう Đường lối;khoản;lằn;vạch
497 ĐIỀU
35-3 夊 TRUY すい: Bước đi
36-3 夕 TỊCH た、ゆべ: Buổi tối
夕 せき 夕 ゆう Buổi tối
498 TỊCH
がい 外 そと Bên ngoài
げ 外 ほか Khác

499 NGOẠI
外れる はずれる Rời ra
外す はずす
多た 多い おおい Nhiều;đầy
500 ĐA
めい 名 な Tên;tiếng tăm;danh dự
名 みょう
501 DANH
37-3  大 ĐẠI だい: Lớn,hơn
だい Đại học
大 たい L ớn
大きい おおきい

502 ĐẠI
大- おお-
大いに おおいに Nhiều
たい Lớn;lớn tuổi
太た 太い ふとい
503 THÁI Mập;to lớn
太る ふとる Thành m ập
奔 ほん Chạy vội
504 BÔN
奇き Lạ,khác th ường
505 KỲ
KHẾ
けい 契る ちぎる Hứa;giao kèo;h ợp nhau

506
KHIẾT
奏 そう 奏でる かなでる Chơi nhạc
507 T ẤU
奨 しょう Khen ng ợi;khích lệ
508 TƯỞNG
奪 だつ 奪う うばう Tước lấy;cướp
509 ĐOẠT

18
奮 ふん 奮う ふるう Hăng hái;b ừng dậy
510 PHẤN
38-3 女 NỮ おんな: Con gái
じょ 女 おんな Đàn bà;con gái
女 にょ
511 NỮ
女 め Giống cái
にょう
奴ど Đầy tớ;nô lệ
512 NÔ
妃ひ Công chúa(vương phi) có ch ồng
513 PHI
じょ Tương tự;nghe theo;ví dụ
如 にょ
514 NHƯ
こう このむ Tốt
HIẾU
好む すく
好 Ham thích
515
HẢO
好く
妨 ぼう 妨げる さまたげる Ngăn cản;trở ngại
516 PHƯƠNG
妊 にん Có thai
517 NHÂM
妙 みょう Lạ;khéo;tốt;thần k ì
518 DIỆU
せい Họ(giòng h ọ)
TÍNH
姓 しょう
519
TÁNH
妹 まい 妹 いもうと Em gái
520 MUỘI
妻 さい 妻 つま Vợ;vợ cả
521 THÊ
し 姉 あね Chị gái
TỶ

522
TỈ
し 始める はじめる Bắt đầu;tr ước

523 THỦY
いん Kết hôn

524 NHÂN
し 姿 すがた Dáng vẻ;cảnh ngộ
姿
525 TƯ
姫 ひめ Công chúa; vương phi

526 CƠ
しん Có bầu

527 THẦN
むすめ Con gái;nàng

528 NƯƠNG
ご Vui chơi

529 NGU
ば Bà già

530 BÀ
こん Cưới hỏi

531 HÔN
ふ Đàn; bà v ợ

532 PHỤ
せい 婿 むこ Con rể
婿
533 TẾ
ばい Liên lạc giữa 2 bên

534 MÔI
か Gái lấy chồng
嫁ぐ とつぐ
嫁 Lập gia đ ình
535 GIÁ
嫁 よめ Cô dâu;v ợ trẻ
けん 嫌い きらい Ghét

536 HIỀM
げん
ちゃく Chính;hợp pháp;vợ cả;con đầu

537 ĐÍCH
じょう Con gái;nàng

538 NƯƠNG
39-3 子 TỬ こ: Con
し 子 こ Con dòng gi ống;thứ 1
TỬ
子す
539

孔 こう Cái lỗ;Khổng Giáo
540 KHỔNG
そん Còn;hiện tại;Biết;tin;xem xét
存 ぞん
541 T ỒN
孤こ Một mình
542 CÔ
がく Khoa h ọc;Dạy dỗ

543 HỌC
学ぶ まなぶ Học

19
孫 そん 孫 まご Cháu(ông, bà)
544 TÔN
40-3 宀 MIÊN うかんむり: Mái nhà
宅 たく Nhà cửa
545 TRẠCH
宇う Bầu trời; không gian
546 VŨ
字じ 字 Chữ
547 TỰ
あざ Khu nhà
しゅ 守る まもる Giữ;vâng
守す
548 THỦ
守 もり Giữ trẻ
あん Yên lành;không lo l ắng
AN

549 安い やすい Rẻ
YÊN
かん Xong;h ết;tốt

550 HOÀN
ぎ 宜しい よろしい Tốt;thích đáng;nên

551 NGHI
ちゅう Thời gian;vũ trụ

552 TRỤ
ほう 宝 たから Quý giá;châu báu

553 BẢO
しゅう Giáo phái;tôn kính
TÔN
宗 そう
554
TÔNG
かん Viên ch ức;thuộc chính quyền, của

555 QUAN
công
てい 定める さだめる Quyết định
定 じょう 定まる さだまる Được quyết định
556 ĐỊNH
定か さだか Chắc chắn
じつ Sự thực
実 み Trái cây

557 THỰC
実る みのる Trồng
しつ 室 むろ Phòng

558 THẤT
Nhà kính(ấm)
宣 せん Thông báo
559 TUYÊN
きゃく Người ở xa đến;khách hàng
客 かく
560 KHÁCH
宰 さい Chủ;sửa trị
561 TỂ
宴 えん Tiệc;hội
562 YẾN
害 がい Tổn hại
563 HẠI
宵 しょう 宵 よい Chớm đêm
564 TIÊU
案 あん Chương trình,đề nghị;bình phẩm
565 ÁN
よう Hình dáng;ch ứa;nhận;bao dung
DUNG

566
DONG
きゅう 宮 みや Đến;hoàng hành
宮 ぐう
567 CUNG

か 家 いえ Nhà;gia đ ình;nhà chuyên môn
家け
568 GIA
家 や
じゃく 寂しい さびしい Cô đơn
寂 せき 寂れる さびれる
569 TỊCH Vắng lặng
寂 さび Giản đ ơn
密 みつ Gần;đông đảo
570 MẬT
しゅく 宿 やど Nhà trọ;chỗ ngủ
TÚC
宿る やどる
宿 Trú
571

宿す やどす Cho trú
き 寄る よる Tới gần;gặp;r ơi vào

572 KÝ
寄せる よせる Mang lại gần;gởi;ủy thác


20
ふ 富 とみ Giàu có;đầy đủ
富 ふう
573 PHÚ
富む とむ Thành giàu có
かん (Mùa)rét;nghèo kh ổ

574 HÀN
寒い さむい Lạnh
寛 かん ôn hòa;nhân t ừ
575 KHOAN
しん 寝る ねる Đi ngủ

576 T ẨM
寝かす ねかす Đặt vào giường
さつ Xem xét;thương xót

577 SÁT
ねい Yên ổn;tốt h ơn

578 NINH
か Đơn độc;góa chồng;ít

579 QUẢ
ひん Khách quý

580 TÂN
りょう Quán;khách s ạn

581 LIÊU
しん Nghe;đi ều tra;xử

582 THẨM
けん Pháp lu ật

583 HIẾN
41-3  寸 THỐN すん: Tấc ta khoảng 3cm
すん Đơn vị chiều dài khoảng 3cm(tấc ta)

584 THỐN
ふう Đóng kín
封 ほう
585 PHONG
Cung cấp;vua ban
専 せん 専ら もっぱら Thuần 1 thứ;chăm chỉ
586 CHUYÊN
導 どう 導く みちびく Lãnh đạo;h ướng dẫn
587 ĐẠO
42-3 小 TIỂU しょう: Nhỏ
小 しょう 小さい ちいさい Nhỏ;bé;hẹp
588 TIỂU
こう 光 ひかり Ánh sáng

589 QUANG
光る ひかる Chiếu sáng
当 とう Bây giờ
当てる あてる Gặp;đánh;gánh vác;hợp
590 ĐƯƠNG
当たる あたる
当たり あたり mỗi
肖 しょう Giống;hình tượng
591 TIÊU
しょう Hơn nữa;đánh giá;tôn kính

592 THƯỢNG
尚 なお n ữa
県 けん Tỉnh(Nhật)
593 HUYỆN
党 とう Phe đ ảng
594 ĐẢNG
じょう 常 つね Luôn,hay,liên t ục

595 THƯỜNG
常- とこ- luôn,mãi
堂 どう Nhà lớn
596 ĐƯỜNG
掌 しょう Lòng bàn tay;qu ản lý
597 CHƯỞNG
き Sáng

598 HUY
輝く かがやく Chiếu sáng
しょう Giải thưởng;khen ngợi;th ưởng thức

599 THƯỞNG
43-3 尢 UÔNG だいのまげあし: kiễng chân
44-3 尸 HỘ かべね thây người, thần thi, chủ
尺 しゃく Thước ta(30cm);đo;chiều dài
600 XÍCH
尼に 尼 あま Nữ tu sĩ
601 NI
じん 尽くす つくす Cố sức
尽きる つきる
尽 Cạn sức
602 T ẬN
尽かす つかす Cố sức
尿 にょう Nước tiểu
603 NIỆU
21
尾び 尾 お Đuôi;cuối;theo sau; đếm cá
604 VĨ
きょく Văn phòng; bộ phận
CỤC

605
CUỘC
届く とどく Đạt đến

606 GIỚI
届ける とどける Báo cáo; phát
KHUẤT
くつ Uốn cong;nh ượng bộ

607
QUẬT
居 きょ 居る いる Hiện diện; ở
608 CƯ
屋 おく 屋 や Mái;nhà;người;khả năng
609 ỐC
展 てん Phó b ẩy;mở rộng
610 TRIỂN
ぞく Tùy theo,ph ụ thuộc;bà con trong h ọ

611 THUỘC
そう Lớp, bực, tầng
TẦNG

612
TẰNG
履り 履く はく Mặc;đi(giày);hành vi
613 LÝ
45-3 屮 TRIỆT ふるくさ cây mới mọc
46-3 山 SƠN, SAN やま núi
さん 山 やま Núi non
SƠN

614
SAN
き Phân nhánh;đư ờng rẽ

615 KÌ
岬 みさき Mỏn đất(nhô ra biển)

616 GIÁP
がん 岸 きし Bờ,chỗ cao,chỗ lồi ra

617 NGẠN
がん 岩 いわ Đất đá

618 NHAM
峠 とうげ Đèo

619 ĐÈO
きょう Thung l ũng;eo đ ất

620 HẠP
たん 炭 すみ Than đ ốt

621 THÁN
ほう 峰 みね Ngọn núi

622 PHONG
崎 さき Mũi (mỏm) đảo

623 KÌ
すう Tôn kính

624 SÙNG
ほう 崩れる くずれる Rơi từng mảnh

625 BĂNG
崩す くずす Phá h ủy;đổi
47-3 川 巛 XUYÊN かわ sông
川 せん 川 かわ Con sông
626 XUYÊN
災 さい 災い わざわい Tai biến,không may
627 TAI
順 じゅん Thứ tự;theo;hòa thu ận
628 THUẬN
48-3 工 CÔNG え thợ,khéo léo
こう Thợ;khéo léo;xây cất
工く
629 CÔNG
巧 こう 巧み たくみ Khéo léo,gi ỏi
630 XẢO
こう Công lao;thành đ ạt
功く
631 CÔNG
左さ 左 ひだり Bên trái;b ất chính
632 TẢ
攻 こう 攻める せめる Đánh;trừng phạt
633 CÔNG
こう Tặng
貢く
634 CỐNG
貢ぐ みつぐ Góp tiền
項 こう Điều mục,thứ;đoạn văn;cái ót
635 HẠNG
49-3 己 KỶ おのれ Can thứ 6;mình
こ 己 おのれ Tự mình;can th ứ 6
己き
636 KỶ
22
き 忌む いむ Ghét,c ấm đoán

637 KỴ
忌まわし いまわしい Ghét,đi ềm xấu

かい 改める あらためる Đổi mới

638 CẢI
改まる あらたまる Được đổi mới
かん 巻き まき Cuộn,bộ
QUYỂN

639 巻く まく Cuộn,cuốn
QUYỀN
50-3 巾 CÂN はば Khăn;mũ
布ふ 布 ぬの Rao truyền,vải;1 cái áo
640 BỐ
帆 はん 帆 ほ Buồm
641 PHÀM
希き Mong;hiếm;mỏng
642 HY
たい Đai
ĐỚI

643 帯 おび Thắt lưng
ĐÁI
帯びる おびる Mang,đeo
TRƯƠNG
ちょう (ghi)sổ;cái màn

644
TRƯỚNG
帽 ぼう Mũ,nón
645 MẠO
幅 ふく 幅 はば Bề rộng;ảnh h ưởng
646 PHÚC
へい Tiền bạc; dâng giấy cắt(Thần

647 TỆ
đạo)
51-3 干 CAN かん Cầu; mộc che
かん 干る ひる Làm khô

648 CAN
干す ほす Phơi khô;u ống cạn
刊 かん Xuất bản
649 SAN
52-3 幺 YÊU いとがしいら Nhỏ;số 1
幻 げん 幻 まぼろし Ảo giác;giả;mập mờ
650 ẢO
幼 よう 幼い おさない Còn nh ỏ,non nớt
651 ẤU
幾き 幾 いく Bao nhiêu,m ấy;vài
652 CƠ
53-3 广 YẾM, NGHIỄM まだれ Mái nhà
庁 ちょう Công sở
653 SẢNH
こう 広い ひろい Rộng
広げる ひろげる Mở rộng
広がる ひろがる

654 QUẢNG
広める ひろめる Được mở rộng
広まる ひろまる
序 じょ Bắt đầu;lời tựa;cấp
655 TỰ
しょう 床 とこ Giường;sàn;sàn

656 SÀNG
床 ゆか
おう Đổi lại;phản ứng;hợp với;thỏa

657 ỨNG
mãn
府ふ Công sở;thủ phủ
658 PHỦ
底 てい 底 そこ Đáy
659 ĐỂ
店 てん 店 みせ Cửa hàng
660 ĐIẾM
ど Độ;vật để đo;chừng mực;lần;

661 ĐỘ
たく L ần
と 度 たび
こ Kho

662 KHỐ

せき 席 せき Ghế;chỗ

663 TỊCH
てい 庭 にわ Sân;tòa án

664 ĐÌNH

23
ざ Ngồi;quỳ gối;hí viện;chòm sao

665 T ỌA
座る すわる Ngồi xuống
とう Nhà Đường(T.H)

666 ĐƯỜNG
唐 から Trung Hoa
こう Yên vui

667 KHANG
ろう Hành lang;chái nhà

668 LANG
よう Tầm thường

669 DUNG
しょ Đủ thứ;tất cả

670 THỨ
はい Bỏ
廃れる すたれる Lỗi thời;đình lại

671 PHẾ
廃る すたる
廉 れん Trong sạch;ngay thẳng; giá rẻ
672 LIÊM
ふ 腐る くさる Mục nát;hôi thối;
腐れる くされる

673 HỦ
腐らす くさらす Mục nát
慶 けい Mừng;ph ước
674 KHÁNH
54-3 廴 DẪN えんにょう bước dài
廷 てい Sân;(hoàng cung);công s ở
675 ĐÌNH
えん 延ばす のばす Kéo dài;hoãn
延べる のべる

676 DIÊN
延びる のびる Bị kéo lại
けん 建てる たてる Xây cất
建 こん
677 KIẾN
建つ たつ Được xấy
55-3 廾 CỦNG にじゅうあし chắp tay
弊 へい Xấu,h ư;của quần chúng
678 TỆ
56-3 弋 DẶC しきがまえ bắn tên
式 しき Buổi lễ;kiểu;ph ương th ức
679 THỨC
57-3 弓 DẪN ゆみ cung;cong
弓 きゅう 弓 ゆみ Cung;cây kéo v ĩ cầm
680 CUNG
いん 引く ひく Giương,kéo;thu hút;lui,b ớt;

681 DẪN
引ける ひける Chấm dứt;bớt giá
弧こ Hình cong
682 HỒ
弦 げん 弦 つる Dây,dây cung;hình bán nguy ệt
683 HUYỀN
張 ちょう 張る はる Kéo ra,m ở rộng;dán,trát
684 TRƯƠNG
きょう 強い つよい Mạnh
ごう 強まる つよまる Thành m ạnh

685 CƯỜNG
強める つよめる Làm mạnh
強いる しいる Ép
だん 弾 たま Viên đ ạn
ĐẠN
弾む はずむ
弾 Nẩy lên;b ị kích thích;giương ra
686
ĐÀN
弾く ひく Chơi đàn
58-3 ヨ KÝ けいがしら đầu nhím
き 帰る かえる Trở về

687 QUY
帰す かえす Trả lại;tống đi
尋 じん 尋ねる たずねる Tìm kiếm;hỏi(tra cứu)
688 T ẦM
59-3 彡 SAM さんずくり: sợi lông dài
けい 形 かたち Thể,dáng
形 ぎょう 形
689 HÌNH
かた
THÁI
さい 彩る いろどる Tô màu;tia sáng;r ực rỡ

690
THẢI
24
彰 しょう Rõ rệt;rực rỡ;quảng bá
691 CHƯƠNG
影 えい 影 かげ ánh sáng;bóng;hình;d ấu vết
692 ẢNH
60-3 彳 SÁCH ぎょうにんべん bước ngắn
やく Phục(nhiệm)vụ;văn phòng;vai
役 えき
693 DỊCH trò
Chiến đấu;phục vụ
径 けい Đường bộ;đường kính;ngay thẳng
694 KÍNH
征 せい Đánh d ẹp,thẳng
695 CHINH
ひ 彼 かれ Hắn;đó

696 BỈ
彼 かの Hắn;đó
往 おう Đi,qua;về trước
697 VÃNG
りつ Phép t ắc;sách ghi phép tắc
律 りち
698 LUẬT
たい Tiếp đón;

699 ĐÃI
待つ まつ Chờ;hoãn;ch ống lại
ご 後 のち Sau
こう 後ろ うしろ Phía sau

700 HẬU
後 あと Tiếp sau;l ưng
後れる おくれる Trễ
徐 じょ Thong th ả;chậm
701 TỪ
じゅう 従う したがう Vâng l ời,theo
TÙNG
従 じゅ 従える したがえる Được chăm sóc;chinh phục
702
TÒNG
しょう
Đi bộ;đồng bạn;học tr ò;vô ích;tội đồ

703 ĐỒ
術 じゅつ Nghệ(kỹ)thuật;ph ương tiện
704 THUẬT
とく Mối lợi;làm vừa lòng;
得る える Thu được;có thể

705 ĐẮC
得る うる
循 じゅん Noi theo;xoay v ần
706 TUẦN
がい 街 まち Đường phố;dãy ph ố
街 かい
707 NHAI
また
復 ふく Trở lại;nữa
708 PHỤC
ご 御 おん Tiếng gọi tôn kính;thống trị
御 ぎょ
709 NGỰ

微び Nhỏ;tinh diệu
710 VI
徳 とく Đạo đức; ơn huệ;phứơc
711 ĐỨC
徴 ちょう Thâu góp;c ầu;dấu hiệu
712 TRƯNG
徹 てつ Phá h ủy;thông suốt
713 TRIỆT
衝 しょう Đụng độ,xông vào
714 XUNG
衛 えい Phòng ng ự,giữ;chung quanh
715 VỆ
HÀNH
こう Cái cân,cân;thăng b ằng;then cửa

716
HOÀNH
61-4 心 忄 TÂM こころ tim
心 しん 心 こころ Tim,lòng;ở giữa;ruột
717 TÂM
忙 ぼう 忙しい いそがしい Bận rộn
718 MANG
にん 忍ぶ しのぶ Chịu đựng

719 NHẪN
忍ばせる しのばせる Giấu kín
忠 ちゅう Trung thành;th ật thà;hết lòng
720 TRUNG
快 かい 快い こころよい Vui thích;sắc sảo
721 KHOÁI

25
怖ふ 怖い こわい Sợ hãi
722 BỐ
ど 怒る おこる Tức giận;oai

723 NỘ
怒る いかる
かい 怪しい あやしい Nghi ng ờ;huyền bí

724 QUÁI
怪しむ あやしむ Nghi ng ờ;ngạc nhiên
せい Giống;bản chất
TÍNH
性 しょう
725 Thể chất
TÁNH
急 きゅう 急ぐ いそぐ Gấp;thình lình;vội vàng
726 CẤP
こん 恨む うらむ Giận

727 HẬN
恨めしい うらめしい Ghét
きょう 恭しい うやうやしい Kính cẩn;lễ phép

728 CUNG
けい 恵む めぐむ Ban phước

729 HUỆ

かい 悔いる くいる Tiếc
悔やむ くやむ

730 HỐI
悔しい くやしい Buồn phiền
こう Luôn luôn;thường

731 HẰNG
おん Lòng t ốt;giúp đỡ;biết ơn;thương

732 ÂN
きょう 恐れる おそれる Sơ;sợ hãi

733 KHỦNG
恐ろしい おそろしい
えつ Đẹp lòng;vui

734 DUYỆT
かん Bịnh

735 HOẠN
患う わずらう Bị bệnh
のう 悩む なやむ Phiền muộn;lo

736 NÃO
悩ます なやます
ご 悟る さとる Nhận thức;hiểu;tỉnh ngộ

737 NGỘ
ゆう Rảnh;yên

738 DU
とう 悼む いたむ Thăm người chết,th ương tiếc

739 ĐIỆU
わく 惑う まどう Đi lạc;say mê

740 HOẶC
せき 惜しい おしい Tiếc;quí giá;phí phạm

741 TÍCH
惜しむ おしむ Thương ti ếc;danh giá;miễn
cưỡng;tham
さん 惨め みじめ Thương tâm;độc ác
惨 ざん
742 THẢM
じょう 情け なさけ Cảm súc;lòng th ương;cảnh huống
情 せい
743 TÌNH
こう 慌てる あわてる Sợ hãi;vội vả

744 HOẢNG
慌しい あわただしい
愉ゆ Vui vẻ
745 DU
ĐỌA
だ Lười;uể oải

746
NỌA
そう Ý kiến;ý ngh ĩa;nh ớ;liệu định
想 [そ]
747 TƯỞNG
しゅう 愁い うれい buồn rầu;khổ tâm;sợ

748 SẦU
愁える うれえる
ぐ 愚か おろか Đần độn

749 NGU
かん Cảm giác

750 CẢM
がい Luyến tiếc;ta thán

751 KHÁI
しん 慎む つつしむ Ý tứ;tự chế

752 THẬN
たい Tình trạng;thái độ

753 THÁI
まん Lười,chậm;kiêu

754 MẠN
26
かん 慣れる なれる Quen v ới;làm quen v ới

755 QUÁN
慣らす ならす
ぞう 憎む にくむ Ghét
憎い にくい Đáng ghét

756 TĂNG
憎らしい にくらしい
憎しみ にくしみ Căm h ờ n
い 慰める なぐさめる Yên vui;an ủi;tiêu khiển

757 ÚY
慰む なぐさむ Đùa;làm khuây
けい 憩い いこい Nghỉ ngơi;nghỉ

758 KHẾ
憩う いこう
ふん 憤る いきどおる Tức giận;phẫn nộ

759 PHẪN
かん ăn năn;ti ếc

760 HÁM
おく Nhớ;tưởng niệm;nhút nhát

761 ỨC
こん 懇ろ ねんごろ Thân thi ện;khẩn cầu

762 KHẨN
かい Túi;nhớ nhà
懐かしい なつかしい Nhớ
懐かしむ なつかしむ Mong

763 HOÀI
懐く なつく Thân v ới
懐ける なつける Thẳng;tập quen
懐 ふところ (túi)ngực
ちょう 懲らす こらす Phạt,răn
懲らしめ こらしめる

764 TRỪNG

懲りる こりる Học từ kinh nghiệm
けん 懸かる かかる treo;cho
懸け
765 HUYỀN
懸ける かける
62-4 戈 QUA ほこがまえ cái mác
せい 成る なる Trở thành;g ồm;làm;tạo nên
成 じょう 成す
766 THÀNH
なす
戒 かい 戒める いましめる Khiển trách;báo cho biết;ph òng b ị
767 GIỚI
UY
い Quyền uy;tôn nghiêm;đe d ọa

768
OAI
せん Trận,ván
戦う たたかう Đánh, tranh;

769 CHIẾN
戦 いくさ Trận mạc
63-4 戸 HỘ とだれ cửa;nhà
戸こ 戸 と Cửa;nhà ở
770 HỘ
れい 戻る もどる Quay lại;lấy lại

771 LỆ
戻す もどす Hoàn lại;mửa ra
ぼう 房 ふさ Cái buồng;bó,tua;bó,tua,ch ùm

772 PHÒNG
けん 肩 かた Vai;gánh vác;trách nhi ệm

773 KIÊN
しょ 所 ところ Chỗ

774 SỞ
せん 扇 おうぎ Quạt(xếp)

775 PHIẾN
ひ 扉 とびら Cánh cửa;trang tựa(đề mục)

776 PHI
こ 雇う やとう Thuê(xe,người)

777 CỐ
64-4 手 扌 THỦ て tay
しゅ 手 て Tay;người

778 THỦ
[た]
払 ふつ 払う はらう Trả;quét đi;che đậy
779 PHẤT
打だ 打つ うつ Đánh
780 ĐẢ

27
しょう 扱う あつかう Chỉ huy;cư xử,điều trị,thu xếp

781 TRÁP
たく Chọn lựa

782 TRẠCH
は Lấy,nắm;bó

783 BẢ
きょ 拒む こばむ Từ chối,chống,bác

784 CỰ
ひ Bình luận

785 PHÊ
しょう Viết,chép;chép lại;chọn lựa;

786 SAO
tóm;trích
ふ Giúp đ ỡ

787 PHÙ
よく 抑える おさえる Đè nén,ki ềm chế

788 ỨC
こう Chống lại

789 KHÁNG
ぎ 技 わざ Tài năng;ngh ệ thuật;sự nghiệp

790 KỸ
ばつ 抜く ぬく Kéo ra;tr ừ bỏ;quên;vượt qua
抜ける ぬける Ra khỏi;bị quên;b ị đi;thoát

791 BẠT
抜かる ぬかる Làm lầm
抜かす ぬかす Quên
せつ 折れる おれる Bị(bẻ gẫy)gấp;nh ường;
折る おる Bẻ gẫy;gấp;uốn

792 TRIẾT
折 おり Dịp;hộp c ơm
投 とう 投げる なげる Ném
793 ĐẦU
拐 かい Bắt cóc;cái gậy
794 QUẢI
抹 まつ Xóa,b ỏ
795 MẠT
きょ Dựa(căn cứ)vào;chiếm giữ
拠こ
796 CỨ
はく Vỗ
拍 ひょう
797 PHÁCH
Đánh nh ịp;cái phách
拓 たく Mở rộng;khai khẩn;nâng l ên
798 THÁC
披ひ Mở ra;chia ra
799 PHI
拡 かく Mở rộng;bành trướng
800 KHUẾCH
抽 ちゅう Rút;trích ra;chấttinh
801 TRỪU
抵 てい Chống lại;bao quát
802 ĐỂ
たん 担ぐ かつぐ Mang trên vai;ch ọn ra

803 ĐẢM
担う になう Mang;chịu
拙 せつ Vụng về
804 CHUYẾT
CÂU
こう Bắt;can dự

805

招 しょう 招く まねく Mời;vẫy
806 CHIÊU
ほう 抱く だく Bế;ôm ấp
抱く いだく Ôm lấy

807 BÃO
抱える かかえる Mang;lệ thuộc;thuê
はい Được vinh dự l àm

808 BÁI
拝む おがむ Lậy chào
おう 押す おす Ép,đẩy

809 ÁP
押える おさえる Giữ lại;ép
拷 ごう Đánh;tra kh ảo
810 KHẢO
括 かつ Tổng quát;bó(lại_
811 QUÁT
THIÊU
ちょう 挑む いどむ Khiêu khích

812
THAO
しゅう 拾う ひろう Thu th ập,tìm
拾 じゅう
813 THẬP
Mười(10,văn tự)


28
きょ Cử hành;t ất cả;bắt;gọi tên
挙げる あげる Đưa lên;g ọi tên;b ắt

814 CỬ
挙がる あがる Bị bắt;tìm thấy
持じ 持つ もつ Có,được;giữ,duy trì
815 TRÌ
し 指 ゆび Ngón tay;ch ỉ trỏ

816 CHỈ
指す さす
挾 きょう 挟む はさむ Kẹp,cho vào giữa
HIỆP
817
挟 しょう 挟まる はさまる Bị kẹp giữa
TIỆP
挿 そう 挿す さす Gắn vào
818 THÁP
捜 そう 捜す さがす Tìm thấy
819 SƯU
ほ 捕る とる Bắt nắm;bắt giữ
捕らえる とらえる
捕まえる つかまえる BỘ

820 捕らわえ とらわえる Bị bắt;ôm lấy
BỔ

捕まる つかまる
CHÂN
しん 振るう ふるう Lúc lắc;vung tay;vẫy;rung

821 振る ふる CHẤN
措そ Bỏ;đặt để
822 THỐ
掲 けい 掲げる かかげる Dơ cao;dựng cờ;đăng(báo)
823 YẾT

きょ 据える すえる Ngồi;bị bắt

824 据わる すわる CỨ
描 びょう 描く えがく Vẽ;tả
825 MIÊU
控 こう 控える ひかえる Giữ lại;kiềm chế;chờ;th ưa kiện
826 KHỐNG
掘 くつ 掘る ほる Đào
827 QUẬT
捨 しゃ 捨てる すてる Vứt bỏ
828 SẢ
掃 そう 掃く はく Quét
829 T ẢO
THỤ
じゅ 授ける さずける Dạy(trao)cho;

830 授かる さずかる Được dạy(trao)
THỌ
採 さい 採る とる Hái;nhận;thuê;thu th ập
831 THÁI
排 はい Loại ra
832 BÀI
たん Thám hiểm

833 THÁM
探る さぐる Dò tìm
探す さがす Tìm kiếm
SUY
すい 推す おす Ước tính;giới thiệu;đẩy tới

834
THÔI
接 せつ 接ぐ つぐ Chạm;gặp;nối
835 TIẾP
掛かる かかる Treo;tốn;
掛ける かける Treo(chồng)lên;dùng;gia tăng

836 QUẢI
掛 かかり Chi phí;liên h ệ;thuế
搭 とう Cưỡi,đi(xe)
837 ĐÁP
揮き Lay đ ộng;chỉ đạo;tiêu tan;bay hơi
838 HUY
VIÊN
えん Giúp;vịn vào

839
VIỆN
握 あく 握る にぎる Nắm;cầm lấy
840 ÁC
かん 換える かえる Đổi,thay thế

841 HOÁN
換わる かわる Được thay thế




29
よう 揺れる ゆれる Lay đ ộng
揺るぐ ゆるぐ
揺らぐ ゆらぐ Bị lay động
揺る ゆる Đu đưa

842 DAO
揺する ゆする
揺すぶる ゆすぶる
揺さぶる ゆさぶる
よう 揚げる あげる Cất lên;tăng;chiên

843 DƯƠNG
揚がる あがる Tăng;lên
てい Trình

844 ĐỀ
提げる さげる Mang,cầm
BAN
はん Khuân,chuyên ch ở

845
BÀN
搾 さく 搾る しぼる Ép,vắt cốt
846 TRÁ
摂 せつ Làm th ế;thâu vào;ch ỉnh đốn
847 NHIẾP
けい 携える たずさえる Dìu dắt,mang (tay)

848 HUỀ
携わる たずさわる Dựa vào
そん Mất,thiệt hại
損なう そこなう Làm hại

849 T ỔN
損ねる そこねる
-損なう -そこなう Lầm lạc
撃 げき 撃つ うつ Tấn công;đánh;bắn
850 KỊCH
摘 てき 摘む つむ Hái
851 TRÍCH
PHÁC
ぼく Đánh,đập

852
BẠC
徹 てつ Rút;trừ bỏ
853 TRIỆT
撮 さつ 撮る とる Lấy;tóm tắt;chụp hình
854 TOÁT
擁 よう Ôm,cầm;ủng hộ
855 ỦNG
HAO
そう 操る あやつる Điều khiển

856 操 みさお Trinh tiết bền lòng
THAO
さつ 擦れる すれる Chà,thoa;b ị mòn

857 SÁT
擦る する Chà;giũa
擬ぎ Phỏng theo
858 NGHĨ
65-4 支 CHI じゅうまた nhánh
支し 支える ささえる Nhánh;giúp;tr ả tiền;giúp đỡ
859 CHI
66-4 攴 攵 とまた đánh nhẹ
こ 故 ゆえ Chết;cũ;trở ngại;nhuyên cớ

860 CỐ
せい 政 まつりごと Làm đúng;qu ản trị
CHÍNH

861 しょう CHÁNH
びん Sáng su ốt;lanh lẹ

862 MẪN
きゅう 救う すくう Cứu giúp;trợ giúp

863 CỨU
きょう Tôn giáo

864 GIÁO
教える おしえる Dạy học
教わる おそわる Được dạy,học
かん bạo dạn;mạo hiểm

865 CẢM
けい 敬う うやまう tôn trọng

866 KÍNH
さん 散らかす ちらかす Tan ra
散らかる ちらかる Nằm rải rác

867 TÁN
散る ちる Tán loạn
散らす ちらす


30
すう 数 かず Con số
数す
868 SỐ
数える かぞえる Đếm
敷ふ 敷く しく Trải,lát,đặt
869 PHU
敵 てき 敵 かたき kẻ thù
870 ĐỊCH
67-4 文 VĂN ぶん văn từ
ぶん 文 ふみ Văn t ự;bài;câu;hoa văn;văn thư
文 もん
871 VĂN
対 たい 対 つい Đáp lại;,chống lại;cặp đôi
872 ĐỐI
68-4 斗 ĐẤU とます cái đấu;sao Bắc đẩu
と Cái đấu(18L);cái chén;sao Bắc đẩu

873 ĐẤU
斜 しゃ 斜め ななめ Xiên;nghiêng
874 TÀ
69-4 斤 CÂN きん cái dìu;cân ta
斤 きん Cân ta(16 l ạng)
875 CÂN
だん Quyết định
ĐOÁN

876 断る ことわる Từ chối;thoái thác;cấm
ĐOẠN
断つ たつ Chặt đứt
しん 新しい あたらしい Mới
新た あらた

877 TÂN
新- にい-
70-4 方 PHƯƠNG ほうへん vuông
方 ほう 方 かた Phía,vuông;phía;người;cách
878 PHƯƠNG
ほう 放つ はなつ Thả tự do;bắn,phát ra
放す はなす Thả tự do

879 PHÓNG
放れる はなれる Thoát kh ỏi
THI
し 施す ほどこす Giúp cho;làm,l ập
施せ
880
THÍ
旅 りょ 旅 たび Du lịch;khách trọ
881 LỮ
族 ぞく Giòng h ọ;bộ tộc
882 T ỘC
旋 せん Đi vòng trong;quay tròn
883 TOÀN
旗き 旗 はた Lá cờ
884 KỲ
71-4 无 旡 VÔ むんよう không
72-4 日 NHẬT ひ、にち mặt trời
にち 日 ひ Ngày;mặt trời;nước Nhật;ban ngày
日 じつ
885 NHẬT
-日 -か
そう 早い はやい Sớm;nhanh;tr ước
早さ 早まる はやまる Bị gấp
886 T ẢO
早める はやめる Hối thúc
昆 こん Sâu b ọ;sau
887 CÔN
えき 易しい やさしい Bói;trao đ ổi;dễ
DỊ

888
DỊCH
せき 昔 むかし Xưa cũ
昔 しゃく
889 TÍCH
昇 しょう 昇る のぼる Mọc lên;lên;lên ch ức
890 THĂNG




31
めい Ánh sáng
みょう Ánh sáng;k ế
明かり あかり Sạch
明るい あかるい Sáng
明らか あきらか Sạch
明ける あける Trở nên sáng

891 MINH
明るむ あかるむ
明らむ あからむ
明く あく Bị mở
明かす あかす Qua đêm;ti ết lộ
明くる あくる Kế tiếp
昭 しょう Sáng;rõ r ệt
892 CHIÊU
ぼう Trên đầu

893 MAO
冒す おかす Dám làm;cam đảm;xúc phạm
えい 映す うつす Phản chiếu
ẢNH
映る うつる
映 Bị phản chiếu
894
ÁNH
映える はえる Chiếu sáng
昨 さく Đã qua;x ưa
895 T ẠC
是ぜ Đúng;ph ải
896 THỊ
せい 星 ほし Ngôi sao;thiên th ể
星 しょう
897 TINH
春 しゅん Mùa xuân;tu ổi trẻ
898 XUÂN
じ 時 とき Thời gian; lần; giờ; th ường; đúng
THỜI

899 lúc
THÌ
そう Bầy,bọn;tòa án

900 TÀO
しょう Trong su ốt;thủy tinh

901 TINH
しょ 暑い あつい Nóng

902 THỬ
ぎょう 暁 あかつき Sáng s ớm

903 HIẾU
たい 替える かえる Thay

904 THẾ
替わる かわる Được thay
りょう Sức chứa;số l ượng

905 LƯỢNG
量る はかる Cân đo
けい Hình ảnh;cảnh sắc

906 CẢNH
せい 晴れる はれる Trời quang;không m ưa

907 TÌNH
晴らす はらす
ばん Tối;(giờ)còn lại

908 VÃN
さい 最も もっとも Cao nh ất;rất;giỏi h ơn

909 T ỐI
か 暇 ひま Nhàn rỗi

910 HẠ
だん 暖かい あたたかい Ấm áp
暖か あたたか

911 NOÃN
暖まる あたたまる Làm cho nóng
暖める あたためる
暗 あん 暗い くらい Tối;ngầm
912 ÁM
暫 ざん Chốc lát
913 T ẠM
ぼう 暴れる あばれる Hành vi tàn ác;làm h ại
BẠO
暴 ばく
914 暴く あばく B ộ c lộ
BỘC
曇 どん 曇る くもる Phủ mây
915 ĐÀM
曜 よう Ngày trong tu ần
916 DIỆU
題 だい Vấn đề;đầu đề;số câu hỏi
917 ĐỀ
73-4 曰 VIẾT rằng thì
32
74-4 月 NGUYỆT つき mặt trăng
げつ 月 つき Mặt trăng;tháng
月 がつ
918 NGUYỆT
75-4 木 MỘC き cây
ぼく 木 き Cây,gỗ
木 もく
919 MỘC
木- こ-
さつ Tiền giấy;tờ giấy

920 TRÁT
札 ふだ Cái thẻ,nhãn,b ảng
机き 机 つくえ Cái bàn
921 KỶ
朽 きゅう 朽ちる くちる Mục,suy yếu
922 HỦ
朴 ぼく Giản dị;tử tế
923 PHÁC
材 ざい Gỗ;vật liệu;có khả năng
924 TÀI
SAM
すぎ Cây thông(Nh ật)

925
SOAN
村 そん 村 むら Làng xóm
926 THÔN
析 せき Phân chia;ch ẻ
927 TÍCH
枚 まい Tờ;đếm vật mỏng
928 MAI
枠 わく Khoảng;giới hạn

929 KHUNG
はい (đếm)chén,ly

930 BÔI
杯 さかずき Chén rượu
XU
すう Trục

931
KHU
林 りん 林 はやし Rừng th ưa
932 LÂM
枝し 枝 えだ Cành,nhánh
933 CHI
松 しょう 松 まつ Cây tông
934 TÙNG
はん 板 いた Mảnh ván
BẢN
板 ばん
935
BẢNG
柳 りゅう 柳 やなぎ Cây liễu
936 LIỄU
へい 柄 がら Kiểu;cá tính;cán

937 BINH
柄 え
査さ Tìm tòi;xét hỏi
938 TRA
柱 ちゅう 柱 はしら Cột,sào
939 TRỤ
か 架ける かける Mắc,treo;bắc(cầu)

940 GIÁ
架かる かかる Được treo(bắc)
こ 枯れる かれる Héo;cạn

941 KHÔ
枯らす からす Để héo khô
えい 栄え はえ Vẻ vang,rực rỡ

942 VINH
栄える はえる Được chiếu sáng
栄える さかえる Phát đ ạt
せん 染める そめる Nhuộm
染まる そまる Được nhuộm

943 NHIỄM
染みる しみる Nhúng vào;b ị lây bệnh
染み しみ V ết d ơ
そう Dáng;trạng thái
TƯỚNG
相 しょう Bộ trưởng,thủ t ướng
944
相- あい- Cùng nhau
TƯƠNG
XUYÊN
せん Then c ửa;nút

945
THEN
桟 さん Gỗ lót sàn;khung;ch ốt cửa
946 SẠN
核 かく Hạt nhân; nguyên tử
947 HẠCH
桃 とう 桃 もも Cây đào
948 ĐÀO
33
桜 おう 桜 さくら Cây Anh Đào
949 ANH
CHÂU
株 かぶ Cổ phần,chứng khoản;gốc cây

950
CHU
ばい Mùa

951 MAI
梅 うめ Mận Nhật(cây m ơ)
かく Địa vị;mẫu;cách vị(văn);cấu tạo
格 こう
952 CÁCH
こう Trường học;bản in thử;s ĩ quan;
HIỆU

953 sửa; so sánh
GIÁO
こん Rễ;bền chí

954 CĂN
根 ね Rễ;nền tảng;nguy ên th ủy
械 かい Máy móc;vũ khí;cái cùm;bó bu ộc
955 GIỚI
き Con cờ;đánh cờ;cờ vây Nhật"Go";

956 KỲ
cờ tướng Nhật "shoogi"
棺 かん Quan tài(hòm)
957 QUAN
とう 棟 むね Đếm nhà

958 ĐỔNG
棟- むな- Nóc nhà
棚 たな Cái kệ;cái rạp

959 BẰNG
森 しん 森 もり Rừng rậm
960 SÂM
棒 ぼう Cái gậy;đánh gậy
961 BỔNG
しょく 植える うえる Trồng cây

962 THỰC
植わる うわる Được trồng
けん Tra xét;kiểm duyệt;khuôn phép

963 KIỂM
きょく Cuối;cực
ごく Rất
極み きわみ

964 CỰC Cực đỉnh,cuối;
極める きわめる Đi đến cùng
極まる きわまる
ろう Nhà lầu;tháp cao;canh chừng

965 LÂU
がく Âm nhạc
NHẠC
らく Vui

966 楽しむ たのしむ Hưởng
L ẠC
楽しい たのしい Vui vẻ
よう Hình;cách;tương tự;trạng thái;

967 DẠNG
様 さま Tình trạng;ông,bà…
こう 構える かまえる Xây cất;định thái độ

968 CẤU
構う かまう Để ý,can thiệp vào
がい Bao quát;ph ỏng chừng

969 KHÁI
も Làm theo;khuôn m ẫu

970 MÔ

そう Cái thùng;cái máng

971 TÀO
ひょう Dấu hiệu

972 TIÊU
けん Quyền lực;quyền lợi

973 QUYỀN
ごん
おう 横 よこ Ngang;bên;hư,x ấu;cầm ngang

974 HOÀNH
じゅ Cây;trồng tỉa

975 THỤ
きょう 橋 はし Cái cầu

976 KIỀU
き Dịp;máy móc


977 機 はた Dệt
KY
らん Cột(báo);lan can

978 LAN
76-4 欠 KHIẾM かける thiếu;nợ

34
けつ 欠く かく Thiếu

979 KHIẾM
欠ける かける Bị thiếu
欧 おう Âu Châu
980 ÂU
款 かん Mục;thân thiện
981 KHOẢN
欺ぎ 欺く あざむく L ừ a dố i
982 KHI
か 歌 うた Bài thơ;bài hát;

983 CA
歌う うたう Hát
歓 かん Vui mừng
984 HOAN
77-4 止 CHỈ とめる ngừng;ở
し 止まる とまる Ngừng lại,thôi;cấm

985 CHỈ
止める とめる
肯 こう Đồng ý, ưng thu ận
986 KHẲNG
ほ Đếm bước
ぶ Tỷ lệ
歩ふ
987 BỘ
歩く あるく Đi bộ,bước
歩む あゆむ
さい Năm;tuổi
歳 せい
988 TUẾ
Năm;sao tu ế
し 雌 めす Giống cái;yếu đuối

989 THƯ
雌 め
せい 整える ととのえる Xếp gọn;điều chỉnh

990 CHỈNH
整う ととのう Được xếp gọn;được chỉnh
78-4 歹 NGẠT しにがまえ xương tàn
れつ HÀng lối;đếm hàng;s ố nhiều

991 LIỆT
し 死ぬ Sự chết;Chết;tắt

992 TỬ
しゅ 殊に ことに Dặc thù;phân bi ệt

993 THÙ
じゅん Tự hy sinh;tử đạo

994 TUẪN
ざん Còn lại;tàn lại

995 TÀN
残す のこす Còn lại
残る のこる
しょく 殖える ふえる Sinh sản,tăng

996 THỰC
殖やす ふやす Làm tăng;d ựng;nhiều
79-4 殳 殳 THÙ るまた: binh khí
おう đánh

997 ẨU
殴る なぐる
đánh nhau
だん
bậc thang;nấc;cột;đếm được

998 ĐOẠN

さつ 殺す ころす
giết chết
殺 さい
999 SÁT
せつ
1000 殻 かく 殻 から vỏ;vỏ ốc;vỏ thóc
XÁC
1001 穀 こく thóc lúa;ngũ cốc
CỐC
80-4 母 毋 MẪU,VÔ はは、なかれ Mẹ;đừng
ぼ 母 はは Mẹ

1002 MẪU
まい Các,mỗi một

1003 MỖI
どく Chất độc;ác

1004 ĐỘC
かん 貫く つらぬく Khoan,thông;hoàn thành

1005 QUÁN
81-4 比 TỶ,BỈ くらべる: So sánh
ひ Đối chọi;tỉ lệ
TỶ
1006 比 比べる くらべる So sánh
BỈ

35
1007 皆 かい 皆 みな Tất cả;mọi ng ười;đều khắp
GIAI
82-4 毛 MAO け: Lông,tóc
1008 毛 もう 毛 け Tóc,lông,râu
MAO
83-4 氏 THỊ うじ: Họ;đàn bà
し Gia đình:họ(tên);ông
1009 氏 THỊ
氏 うじ Gia tộc,dòng dõi
84-4 気 KHÍ きがまえ: Hơi
き Tinh th ần;thể h ơi;thở;khí hậu
1010 気 け KHÍ
85-4 水 氵 氺 THỦY みず: Nước
すい 水 みず Nước;chất lỏng

1011 THỦY
じゅう 汁 しる Súp;nước cốt;nhựa

1012 CHẤP
ち 池 いけ Cái hồ,ao

1013 TRÌ
こう 江 え Vịnh,sông lớn

1014 GIANG
かん 汗 あせ Mồ hôi

1015 HÃN
お 汚い きたない Nước đục,d ơ
汚らわし けがらわしい

汚れる よごれる Bị dơ, ô danh
1016 汚 Ô
汚す よごす
汚れる けがれる
汚す けがす
たく 沢 さわ Đầm lầy

1017 TRẠCH
ちゅう 沖 おき Biển kh ơi

1018 XUNG
ぼつ Chìm đắm;chết hết

1019 MỐT
き Hơi nước

1020 KHÍ
ちん 沈む しずむ Chìm
1021 沈 TRẦM
沈める しずめる
けつ 決める きめる Định
1022 決 QUYẾT
決まる きまる Được định
きょう Hoàn cảnh;tình huống
1023 況 HUỐNG
えい 泳ぐ およぐ Bơi
1024 泳 VĨNH
しょう 沼 ぬま Ao,đầm lầy
1025 沼 CHIỂU
TIẾT
ひつ Chảy tuôn,tiết ra
1026 泌 ひ BÌ
PHAO
ほう 泡 あわ Bọt nước
1027 泡
BÀO
ふつ 沸く わく Bị đun sôi
PHẤT
1028 沸 沸かす わかす Đun sôi
PHI
えん Ven
1029 沿 DUYÊN
沿う そう Chạy (đứng) dọc;theo
1030 泰 たい Hòa bình;to l ớn
THÁI
はく 泊まる とまる Ngủ lại,ghé lại
1031 泊 BẠC
泊める とめる
じ 治める おさめる Yên;trị an;chữa khỏi
ち 治まる おさまる Cai quản
1032 治 TRỊ
治る なおる Được yên;được cai trị
治す なおす Chữa trị
1033 波 は 波 なみ Sóng
BA

36
か 河 かわ Con sông;kênh đào
1034 河 HÀ

ちゅう ghi chép;chú thích
1035 注 CHÚ
注ぐ そそぐ đổ
1036 泣 きゅう 泣く なく Khóc
KHẤP
1037 泥 でい 泥 どろ Bùn

1038 油 ゆ 油 あぶら Dầu
DU
ほう Hình luật;ph ương th ức
1039 法 はっ PHÁP
ほっ
1040 津 しん 津 つ Bến,cảng
TÂN
1041 洪 こう Nước lụt;lớn
HỒNG
ĐỘNG
どう 洞 ほら Cái động;lỗ hổng
1042 洞
ĐỖNG
は Nhóm;đảng phái;học phái

1043 PHÁI
じょう Trong sạch;thanh tịnh

1044 TỊNH
せん 浅い あさい Cạn,mỏng,hẹp;ít học

1045 THIỂN
よう Biển;nhoại quốc;Tây ph ương

1046 DƯƠNG
せん 洗う あらう rửa;giặt

1047 T ẨY
かつ Sống;sinh hoạt;mạnh khỏe

1048 HOẠT
かい 海 うみ Biển

1049 HẢI
TÂN
ひん 浜 はま Bờ biển
1050 浜
BANH
よく Sự tắm
浴びる あびる Tắm;bị ướt
1051 浴 DỤC
浴びせる あびせる sối nước
1052 涙 るい 涙 なみだ Nước mắt
LỆ
1053 浪 ろう Sóng;lang thang
LÃNG
1054 浦 ほ 浦 うら Bãi biển
PHỔ
しん 浸る ひたる Bị thấm ướt
1055 浸 T ẨM
浸す ひたす Nhúng vào (nước)
しゅ 酒 さけ Rượu đế;rượu
1056 酒 T ỬU
酒 さか
しょう 消す けす Tắt;tiêu diệt
1057 消 TIÊU
消える きえる Đi khỏi;biến mất
ふ 浮かぶ うかぶ Nổi lên
浮かべる うかべる cho n ổi
1058 浮 PHÙ
浮く うく n ổi
浮かれる うかれる hăng hái
りゅう giòng n ước;học phái
1059 流 る 流れる ながれる Chảy
LƯU
流す ながす Đổ
けい Thung l ũng; khe nước; nước từ
1060 溪 KHÊ
núi
がい Bờ bến;cùng

1061 NHAI
しょう Liên h ệ

1062 THIỆP
しゅく Hiền lành;t ử tế;trong sạch

1063 THỤC
かつ 渇く かわく Bị khát

1064 KHÁT
さい 済む すむ Được làm xong;được trả;đủ
1065 済 TẾ
済ます すます Xong;tr ả;quản lý;đưa qua sông

37
りょう 涼しい すずしい Mát
1066 涼 LƯƠNG
涼む すずむ Làm mát
えき Chất lỏng
1067 液 DỊCH
じゅう 渋い しぶい Co rút;bu ồn;nhăn nhó
渋 しぶ Nước cốt
1068 渋 SÁP
渋る しぶる Lưỡng lự
てん 添える そえる Thêm
1069 添 THIÊM
添う そう Theo
たん 淡い あわい Nhạt,lợt;tạm;chất đạm
1070 淡 ĐẠM
こん 混ぜる まぜる Trộn lẫn
混ざる まざる Bị trộn
1071 混 HỖN
混じる まじる
せい 清い きよい Trong sạch
1072 清 THANH
しょう 清める きよめる L ọc
清まる きよまる Được lọc
しん 深い ふかい Sâu
深める ふかめる Làm sâu hơn;ti ến bộ
1073 深 THÂM
深まる ふかまる
じ Thêm nữa;lớn lên;ph ồn vinh

1074 TƯ
わん Vịnh

1075 LOAN
こ 湖 みずうみ Hồ nước;ao lớn

1076 HỒ
か 渦 うず Nước xoáy

1077 OA
こう 港 みなと Bến tàu

1078 CẢNG
しつ Ẩm
湿る しめる Thành ẩm ướt
1079 湿 THẤP
湿す しめす Làm ướt
1080 測 そく 測る はかる Đo lường
TRẮC
1081 湯 とう 湯 ゆ Nước nóng
THANG
おん 温かい あたたかい Ấm, ôn hòa
温か あたたか
1082 温 ÔN
温まる あたたまる Làm ấm
温める あたためる
と 渡る わたる Băng qua
1083 渡 ĐỘ
渡す わたす Qua;đưa;phát
まん Đầy
満ちる みちる Trở nên đ ầy
1084 満 MÃN
満たす みたす Làm đầy
げん Trừ
減る へる Bớt xuống
1085 減 GIẢM
減らす へらす Rút lại
漠 ばく Lờ mờ;bãi cát lớn;rộng
1086 MẠC
滝 たき Thác nước

1087 LANG
源 げん 源 みなもと Nguồn;gốc
1088 NGUYÊN
溝 こう 溝 みぞ Rãnh;hào n ước;mương
1089 CÂU
よう 溶ける とける Tan,ch ảy
DUNG
溶かす とかす Làm tan,ch ảy
1090 溶
DONG
溶く とく
めつ 滅びる ほろびる Tiêu tan
1091 滅 DIỆT
滅ぼす ほろぼす Phá h ủy, bỏ
たい Đọng lại
1092 滞 TRỄ
滞る とどこおる Bị gác lại;ứ đọng

38
かん (người,nhà,chữ)Hán;Trung Hoa;bạn
1093 漢 HÁN
かつ 滑る すべる Tròn trượt
1094 滑 HOẠT
滑らか なめらか Bóng nh ẵn;bằng
てき 滴 しずく 1 giọt
TRÍCH

1095 滴る したたる Nhỏ giọt
ĐÍCH
漬ける つける Ngâm(nước)

1096 TÝ
漬かる つかる Được ngâm
漂 ひょう 漂う ただよう Trôi nổi;thổi;động
1097 PHIÊU
漆 しつ 漆 うるし Sơn;sơn mài
1098 T ẤT
TIỆM
ぜん Dần dần
1099 漸
TIÊM
ろう 漏る もる Rỉ rả
漏れる もれる
1100 漏 L ẬU
漏らす もらす Để rỉ(lộ)ra
MẠN
まん Không m ục đích;tình cờ;không bó
1101 漫
buộc
MAN
ぎょ Đánh cá
1102 漁 NGƯ
りょう
1103 演 えん Trình diễn;giảng diễn;phỏng theo
DIỄN
潟 かた Bờ biển;đầm n ước mặn
1104 潟 TÍCH
けつ Trong sạch
1105 潔 KHIẾT
潔い いさぎよい Can đảm;ngay thẳng;sạch
ちょう 澄む すむ Lắng trong
1106 澄 TRỪNG
澄ます すます Làm trong
じゅん 潤す うるおす Ướt;làm giàu
潤う うるおう Bị ướt;thành giàu có
1107 潤 NHUẬN
潤む うるむ Thành ư ớt(mây)
TRIỀU
ちょう 潮 しお Thủy triều;phong trào;nước muối;dịp
1108 潮
TRÀO
せん giấu,ẩn
潜る もぐる Lặn;bò vào
1109 潜 TIỀM
潜む ひそむ Ẩn núp
だく Vẩn đục
濁る にごる Thành đ ục
1110 濁 TRỌC
濁す にごす Làm đục
のう Nồng hậu
NỒNG
1111 濃 濃い こい Tối;đậm đặc;dầy
NÙNG
KHÍCH
げき Làm hăng;c ảm động
1112 激 激しい はげしい dữ dội;hung bạo
KÍCH
1113 濯 たく Rửa;gặt;súc(miệng,chai)
TRẠC
1114 濫 らん Đầy tràn;quá m ức
L ẠM
瀬 せ Nước cạn;nhanh
1115 瀬 L ẠI
86-4 火.灬 HỎA ひ: Lửa
か Thứ ba;gấp
1116 火 HỎA
火 ひ[ほ] Lửa,cháy
1117 灯 とう 灯 ひ Cái đèn
ĐĂNG
1118 炉 ろ Lò lửa/sưởi

えん Nóng
1119 炎 VIÊM
炎 ほのお Bốc cháy;ngọn lửa
1120 炊 すい 炊く たく đốt lửa;nấu ăn
XUY

39
畑 はた Vườn ruộng(khô,đ ã cày)
1121 畑 VƯỜN
畑 はたけ
1122 烈 れつ Dữ dội;cứng cỏi
LIỆT
ぜん Như thế
1123 然 ねん NHIÊN
しゃ 煮える にえる Thổi;nấu,đun n ước
1124 煮 CHỬ
煮る にる
しょう 焼く やく Đốt;nướng

1125 THIÊU
焼ける やける Bị đốt;được nướng
む Không
無ぶ
1126 VÔ
無い ない Không có;không;chưa
はん 煩う わずらう Lo âu
煩 ぼん
1127 PHIỀN
煩わす わずらわす Gặp khó khăn
えん 煙 けむり Khói
煙る けむる
煙 Hút thu ốc
1128 YÊN
煙い けむい Đầy khói
しょう 照る てる Soi sáng
照らす てらす
照 Chiếu vào
1129 CHIẾU
照れる てれる Lúng túng
勲 くん Công(lao)trạng
1130 HUÂN
じゅく Kỹ càng;quen

1131 THỤC
熟れる うれる Chín;già dặn
黙 もく 黙る だまる Yên lặng
1132 MẶC
ねつ Nóng;b ị đốt

1133 NHIỆT
熱い あつい Nóng(đồ ăn…)
ねん 燃える もえる Bị(được)đốt
燃やす もやす Đốt(cái gì)

1134 NHIÊN
燃す もす
燥 そう Khó(táo bón)
1135 TÁO
ばく Nổ tung
BỘC
1136 爆
BẠO
87-4 爪.爫 TRẢO つめ: Móng(tay)
1137 妥 だ Bằng lòng;hòa hoãn
THỎA
じゅ 受ける うける Nhận,chịu
THỤ
1138 受 受かる うかる Thi đậu
THỌ
1139 愛 あい Yêu,thương;thương ti ếc
ÁI
1140 爵 しゃく Chức vị;(Bá)Tước
TƯỚC
88-4 父 PHỤ ちち: cha
1141 父 ふ 父 ちち Cha
PHỤ
89-4 爻 HÀO まじわる: Vạch 8 quái
90-4 爿 TƯỜNG ひだりかた: Tấm ván
1142 壮 そう Mạnh khỏe,lớn
TRÁNG
1143 状 じょう Tình thế;hình thức;lá th ơ
TRẠNG
しょう Chỉ huy;cấp t ướng;sắp,sẽ
TƯỚNG
1144 将
TƯƠNG
91-4 片 PHIẾN かたへん: Tấm;nửa
へん 1 mảnh
1145 片 PHIẾN
片- かた- 1 chiều(mặt,cái lẻ);xa xôi
1146 版 はん Bản in;in;xuất bản;tấm ván
BẢN
92-4(5) 牙.牙 NHA きば: Răng
40
1147 邪 じゃ Xấu;sai;gian

1148 雅 が Thanh l ịch;dịu dàng
NHÃ
93-4 牛.牜 NGƯU うし: Con trâu,bò
1149 牛 ぎゅう 牛 うし Con bò
NGƯU
ぼく Nuôi súc vật
1150 牧 MỤC
牧 まき Đồng cỏ(súc vật ăn)
ぶつ 物 もの vật thể, vạn vật
1151 物 もつ VẬT
1152 牲 せい hy sinh, n ạn nhân
SINH
1153 特 とく riêng, khác thường
ĐẶC
1154 犠 ぎ hy sinh
HY
94-4 犬 KHUYỂN いぬ: con chó
1155 犬 けん 犬 いぬ con chó
KHUYỂN
はん kẻ có tội
1156 犯 PHẠM
犯す おかす phạm tội, xâm phạm
きょう cuồng nhiệt
狂う くるう điên khùng, m ất trí
1157 狂 CUỒNG
狂おしい くるおしい gần điên
きょう 狭い せまい h ẹp
狭まる せばまる thâu nh ỏ lại
1158 狭 HIỆP
狭める せばめる
しゅ 狩り かり săn b ắn
1159 狩 THÚ
狩る かる đ i să n
1160 独 どく 独り ひとり riêng, một mình
ĐỘC
1161 猫 ねこ con mèo
MIÊU
1162 猟 りょう săn b ắn
LIỆP
1163 猛 もう mạnh, dữ dội
MÃNH
1164 猶 ゆう lưỡng lự, còn(nữa)
DO
けん dâng t ặng
1165 献 HIẾN
こん
1166 猿 えん 猿 さる con kh ỉ, vượn
VIÊN
1167 獄 ごく nhà tù
NGỤC
1168 獣 じゅう 獣 けもの con vật
THÚ
1169 獲 かく 獲る える được, bắt đ ược
HOẠCH
95-5 玄 HUYỀN げん: đen, bí mật
1170 玄 げん đen, huy ền bí
HUYỀN
1171 畜 ちく nuôi loài v ật, gia súc
SÚC
96-5 玉.王 NGỌC たま: đá quí
おう vua

1172 VƯƠNG
ぎょく 玉 たま đá quý, hình tròn

1173 NGỌC
ちん 珍しい めずらしい hiếm, quý

1174 TRÂN
はん toán, nhóm

1175 BAN
しゅ ngọc trai

1176 CHÂU
ぼう 望む のぞむ muốn, mong;nhìn
1177 望 VỌNG
もう
1178 球 きゅう 球 たま banh, hình c ầu
CẦU
1179 理 り lý luận, nguyên lý



41
げん bây giờ, có thật
現れる あらわれる
1180 現 xuất hiện
HIỆN
現す あらわす trình bày
きん đàn
1181 琴 CẦM
琴 こと đàn Koto Nh ật (giống đ àn tranh Vi ệt
Nam)
1182 聖 せい thần thánh, tài ba
THÁNH
1183 環 かん cái vòng, vòng quanh; vòng ng ọc
HOÀN
97-5 瓜 QUA うり: dưa
98-5 瓦 NGÕA かわら: ngói
1184 瓶 びん cái lọ; cái lục bình
BÌNH
99-5 甘 CAM あまい: cái lọ, cái lục bình
かん 甘い あまい ngọt; tốt, chiều ý; quá lạc quan
甘える あまえる dỗ, tán
1185 甘 CAM
甘やかす あまやかす được chiều
1186 某 ぼう tôi; người(cái)đó
MỖ
100-5 生 SINH うまれる: sống; đẻ
せい đời sống
しょう
生きる いきる sinh sống
生ける いける
生かす いかす làm sống lại,để cho sống
生む うむ đẻ, sản xuất
SINH
1187 生 生まれる うまれる được đẻ
SANH
生やす はやす lớn lên
生える はえる
生う おう
生 なま sống
きー きー sạch
101-5 用 DỤNG もちいる: dùng
よう công việc, sự d ùng
1188 用 DỤNG
用いる もちいる dùng
102-5 田 ĐIỀN た: ruộng
1189 田 でん 田 た ruộng lúa
ĐIỀN
1190 町 ちょう 町 まち thị xã
ĐINH
だん đàn ông, phái nam; th ằng; con trai
1191 男 なん NAM
男 おとこ
1192 界 かい thế giới; ranh giới
GIỚI
1193 胃 い dạ dày
VỊ
1194 思 しゅ 思う おもう nghĩ; hình dung; tin

1195 畔 はん bờ ruộng
BẠN
りゅう đóng(g ắn)vào; gi ữ

1196 留 LƯU
留める とめる
留まる とまる ở lạ i
1197 累 るい tích lũ y; gấp bội; rắc rối; liên tục
LŨ Y
1198 略 りゃく tóm tắt; mưa lược; tấn công
LƯỢC
1199 異 い 異 こと khác; đ ặc biệt
DỊ
1200 塁 るい thành l ũ y; trạm (dã cầu)
LŨ Y

42
じょう 畳 たたみ chiếu
1201 畳 ĐIỆP
畳む たたむ g ấp lạI
103-5 疋 SƠ ひき: xấp vải; đủ
そ 疎む うとむ tránh; sơ xu ất; lạnh nhạt
1202 疎 SƠ
疎い うとい xa(lạ); mất thiện cảm
104-5 疒 NẠCH やまいだれ: bệnh
えき bệnh truyền nhiễm
1203 疫 DỊCH
やく
1204 症 しょう bệnh tật
CHỨNG
ひ 疲れる つかれる mệt mỏi
1205 疲 BÌ
疲らす つからす làm mệt
1206 疾 しつ đau ốm; khẩn cấp
T ẬT
びょう 病む やむ mắc bệnh
BỆNH
1207 病 へい 病 やまい đau ốm
BỊNH
1208 痢 り bệnh tả(kiết) lỵ
LỴ
1209 痘 とう bệnh đậu mùa
ĐẬU
つう 痛む いたむ đau đ ớn, bị tổn th ương
痛める いためる làm đau
1210 通 THỐNG
痛い いたい đau
1211 痴 ち ngu đ ần, điên
SI
1212 療 りょう chữa trị
LiỆU
1213 癒 ゆ hết bệnh

1214 癖 へき 癖 くせ tật (xấu)
PHÍCH
105-5 癶 BÁT はつがしら: gạt ra
はつ bộc phát; khởi đầu; rời đi; phát
1215 発 PHÁT
ほつ hành
とう ghi sổ
1216 登 と leo, lên
ĐĂNG
登る のぼる
106-5 白 BẠCH しろい: trắng; sạch
はく trắng; rõ ràng; trình bày
びゃく
白い しろい màu trắng
1217 白 BẠCH
白 しろ
白 しら
てき 1 cách(tiếp vĩ)
1218 的 ĐÍCH
的 まと mục tiêu
1219 泉 せん 泉 いずみ suối
TUYỀN
こう vua
1220 皇 おう HOÀNG
107-5 皮 BÌ ひのかわ: da
1221 疲 ひ 皮 かわ da, da thú; v ỏ(cây, trái)

108-5皿 MÃNH さら: bát đĩa
皿 さら cái đĩa, bát
1222 皿 MÃNH
1223 盗 とう 盗む ぬすむ ăn c ắp
ĐẠO
せい phát đ ạt
じょう
盛ん さかん
1224 盛 THỊNH
盛る さかる nẩy nở
盛る もる dọn ăn; chất đồ

43
1225 盟 めい thề ước; đồng minh
MINH
1226 監 かん xem xét; coi sóc
GIÁM
1227 盤 ばん cái bàn, bàn c ờ; đĩa lớn, nền tảng
BÀN
109-5 目 MỤC め: mắt
もく mắt, tầm mắt; để điểm(tiếp v ĩ);
ぼく nút, đi ểm
1228 目 MỤC
目 め

1229 具 ぐ đồ nghề; hoàn toàn
CỤ
みん 眠る ねむる ngủ
1230 眠 MIÊN
眠い ねむい buồn ngủ; mệt
眺 ちょう 眺める ながめる nhìn, nhìn xa
1231 THIẾU
がん con mắt
眼 げん
1232 NHÃN
眼 まなこ
督 とく chỉ đạo, cai quản
1233 ĐỐC
睡 すい ngủ(giấc ngắn)
1234 THỤY
しゅん 1 thoáng

1235 THUẤN
瞬く またたく chớp mắt
110-5 矛 MÂU ほこへん: cái kích
1236 矛 む 矛 ほこ cái kích
MÂU
じゅう mềm, yếu
にゅう
1237 柔 NHU
柔らかい やわらかい
柔らか やわらか
1238 務 む 務める つとめる làm việc
VỤ
111-5 矢 THỈ や: cái tên
し 矢 や cây tên

1239 THỈ
ち 知る しる biết, hiểu; cai quản

1240 TRI
たん 短い みじかい ngắn

1241 ĐOẢN
きょう 矯める ためる sửa cho đúng(ngay)

1242 KIỂU
112-5 石 THẠCH いし: đá
せき đá
しゃく
1243 石 THẠCH
石 いし
こく đơn vị khốI lượng (=180…)
さい 砕ける くだける bị bẻ vụn; làm thân
1244 砕 TOÁI
砕く くだく bẻ vụn
けん tìm tòi
1245 研 NGHIÊN
研ぐ とぐ vót; mài; vo(g ạo)
さ cát
1246 砂 しゃ SA
砂 すな
1247 砲 ほう súng, súng l ớn
PHÁO

破る やぶる
1248 破 xé, bể
PHÁ
破れる やぶれる bị(xé bể)
1249 硫 りゅう diêm sinh
LƯU
1250 硝 しょう muối diêm, Nit-tơ-ric
TIÊU
1251 硬 こう 硬い かたい cứng, mạnh; ương ng ạnh
NGẠNH
44
1252 碁 ご cờ vây("Go" Nhật)
KỲ
1253 碑 ひ bia đá
BI
1254 磁 じ đá Nam Châm; đ ồ sứ
TỪ
かく
確か たしか chắc chắn
1255 確 XÁC
確かめる たしかめる bảo đảm
1256 礁 しょう đá ng ầm
TIỀU
1257 礎 そ 礎 いしずえ đá lót n ền, nền
SỞ
113-5 示.ネTHỊ しめす: cho biết
じ 示す しめす chỉ bảo, trình bày
1258 示 THỊ

れい cúi chào
1259 礼 LỄ
らい tử tế; chào; bi ết ơn
しゃ đền Thần Đạo; hãng
1260 社 XÃ
社 やしろ đền Thần Đạo
1261 祉 し phúc lộc, ơn huệ
CHỈ
1262 祈 き 祈る いのる cầu xin
KỲ
1263 祖 そ tổ tiên
TỔ
しゅく 祝う いわう chào mừng
1264 祝 しゅう CHÚC
祝い いわい lời mừng
しん 神 かみ thần thánh, Trời, tinh thần
1265 神 じん 神 かん THẦN
神 こう
1266 祥 しょう phúc, đi ểm (tốt)
TƯỜNG
さい 祭る まつる tôn sùng
1267 祭 TẾ
祭り まつり buổi lễ
1268 視 し xem, để ý, tầm nhìn, quan sát
THỊ
1269 禁 きん ngăn c ấm; kỵ
CẤM
1270 禍 か tai ương; r ủi ro
HỌA
1271 禅 ぜん tu Thiền (Phật)
THIỀN
1272 福 ふく tốt lành, may; an sinh
PHÚC
114-5 禸 NHỰU じゅう: vết chân
115-5 禾 HÒA のぎ: lúa
しゅう tốt đẹp
1273 秀 TÚ
秀でる ひいでる vượt hơn
り lợi; tiền lời
1274 利 L ỢI
利く きく làm lời
1275 私 し 私 わたくし tôi; riêng tư

1276 季 き mùa; nhỏ; bực thứ
QUÝ
1277 委 い giao phó; xác th ực
ỦY
わ hòa bình, hòa h ợp, ng ười Nhật

和らげる やわらげる làm nhẹ
1278 和 HÒA
和らぐ やわらぐ
和む なごむ làm êm dịu
和やか なごやか dịu nhàng
びょう 1 giây, đ ếm giây

1279 MIỂU
か môn, ban; hình ph ạt; cách thức

1280 KHOA
しゅう 秋 あき mùa thu

1281 THU
ちつ thứ tự

1282 TRẬT
45
1283 租 そ thuế(ruộng); cống tặng

XƯNG
しょう tên, đ ề tựa
1284 称
XỨNG
1285 秘 ひ 秘める ひめる giữ bí mật

い 移る うつる dọn nhà; đổi
1286 移 DI
移す うつす dọn; di truyền
1287 程 てい 程 ほど trình độ, phạm vi
TRÌNH
1288 税 ぜい tiền thuế
THUẾ
1289 稚 ち đứa trẻ; non nớt
TRĨ
とう 稲 いね ruộng lúa, cây lúa
1290 稲 ĐẠO
稲 いなー
しゅ loại; hạt giống
1291 種 CHỦNG
種 たね hạt; chủng loại; nguy ên nhân
こう bản thảo, nháp
稿
1292 CẢO
すい 穂 ほ bông(lúa)

1293 TUỆ
か 稼ぐ かせぐ làm việc kiếm sống; cấy lúa

1294 GIÁ
おん 穏やか おだやか yên

1295 ỔN
せき 積む つむ chất đống
積もる つもる
1296 積 được chất
TÍCH
積もり つもり định; ước lượng
1297 穫 かく gặt (Lúa)
HOẠCH
116-5 穴 HUYỆT あなかんむり: hang
1298 穴 けつ 穴 あな lỗ; hang động
HUYỆT
1299 究 きゅう 究める きわめる tìm tòi kỹ lưỡng
CỬU
1300 突 とつ 突く つく xô, đụng; đột nhiên
ĐỘT
くう 空 そら bầu trời
空ける あける bỏ trống
KHÔNG
1301 空 空く あく KHỐNG
空 から trống
せつ ăn cắp; riêng

1302 THIẾT
ちつ bị tắt; khí Ni-tơ

1303 TRẤT
そう 窓 まど cửa sổ

1304 SONG
よう 窯 かま bếp, lò

1305 DIÊU
きゅう 窮まる きわまる đến hết
1306 窮 CÙNG
窮める きわめる mang đ ến cuối
117-5 立 LẬP たつ: đứng; đặt
りつ đứng dậy; hình khốI
りゅう đứng dậy
1307 立 L ẬP
立つ たつ
立てる たてる dựng lên
さん đẻ con; sản xuất; sở hữu
産む うむ đẻ
1308 産 SẢN
産まれる うまれる được đẻ
産 うぶ đẻ; trẻ con
1309 童 どう 童 わらべ trẻ con
ĐỒNG
たん ngay th ẳng; đầu
端 はし đầu
1310 端 ĐOAN
端 はた cạnh mép
端 は mép


46
きょう tranh đua
けい
1311 競 CẠNH
競う きそう
競る せる tranh đua; tr ả giá
118-8 竹 TRÚC たけかんむり: cây trúc; sách
1312 竹 ちく 竹 たけ tre, trúc
TRÚC
しょう 笑う わらう cười mỉm
1313 笑 TIẾU
笑む えむ mỉm cười
1314 笛 てき 笛 ふえ ống sáo
ĐỊCH
1315 符 ふ dấu hiệu; bùa
PHÙ
1316 第 だい thứ tự, thứ
ĐỆ
1317 筒 とう 筒 つつ ống tròn
ĐỒNG
1318 策 さく kế hoạch
SÁCH
とう 答え こたえ sự(câu) trả lờI
1319 答 ĐÁP
答える こたえる trả lời
きん 筋 すじ bắp thịt; gân; mạch máu; luận lý;
1320 筋 CÂN
tình tiết; nguồn tin
とう cấp; đều nhau; vân vân
1321 等 ĐẲNG
等しい ひとしい tương đương
1322 筆 ひつ 筆 ふで bút lông; bút; biên chép
BÚT
せつ mùa, d ịp; đoạn văn; vần th ơ; kiềm
1323 節 せち chế
TIẾT
節 ふし khớp xương; tiết điệu; đốt(mắt)
1324 箇 か 1 cái, đ ếm(vật)

1325 算 さん đếm, tính
TOÁN
かん ống; quản lý
1326 管 QUẢN
管 くだ ống
はん khuôn m ẫu; phép tắc; giới hạn; tầm
1327 範 PHẠM
箱 はこ hộp, thùng
TƯƠNG
1328 箱
SƯƠNG
とく trầm trọng, nghiêm trang; r ất; thật
1329 篤 ĐỐC
lòng
1330 筑 ちく 築く きずく xây cất
TRÚC
かん đơn giản, tóm l ược; thư từ; thành
1331 簡 GIẢN
thật
1332 簿 ぼ sổ sách
BỘ
1333 籍 せき sổ hộ tịch
TỊCH
119-6 米 MỄ こめへん: gạo
べい gạo; mét
1334 米 まい MỄ
米 こめ g ạo
すい thuần, tinh ròng; ch ọn lọc; tao
1335 粋 TÚY
nhã; xem xét
1336 料 りょう vật liệu; tiền
LIỆU
ふん 粉 こな b ột
1337 粉 PHẤN
粉 こ
1338 粒 りゅう 粒 つぶ hột (gạo)
L ẠP
1339 粘 ねん 粘る ねばる bị dính; cố gắng; kiên tâm
NIÊM
1340 粗 そ 粗い あらい cục mịch
THÔ
1341 粧 しょう tô điểm
TRANG

47
せい tinh th ần; năng lực, sinh lực; tinh xảo
1342 精 TINH
しょう
1343 糖 とう chất đường
ĐƯỜNG
りょう 糧 かて thức ăn
1344 糧 LƯƠNG
ろう
120-6 糸 MỊCH いとへん: sợi tơ
し 糸 いと chỉ, tơ

1345 MỊCH
きゅう thứ hạng

1346 CẤP
き tường thuật; lịch sử thời k ỳ

1347 KỶ
きゅう xoắn(giây); kết hợp; xem xét

1348 CỦ
やく khoảng; hứa

1349 ƯỚC
こう đỏ đậm

1350 紅 HỒNG
紅 くれない
紅 べに phấn(son) đỏ
1351 紡 ぼう 紡ぐ つむぐ xe chỉ
PHƯỞNG
ふん bối rối; bị lầm; lẫn vào
紛れる まぎれる
紛らす まぎらす làm bối rốI
1352 紛 PHÂN
紛らわす まぎらわす
紛らわし まぎらわしい lộn xộn

もん huy hiệu(dòng h ọ Nhật); vân
1353 紋 VĂN
(trên vải)
のう nộp, trả ; cấp; gắn v ào; nh ận, chứa
とう

1354 納 なっ NẠP
なん
納める おさめる được trả, được cấp
納まる おさまる
1355 純 じゅん tinh truy ền
THUẦN
1356 紙 し 紙 かみ giấy báo
CHỈ
そ yếu tố; bắt đầu; thi ên nhiên
1357 素 TỐ
す lộ trần; mở ra; giản dị
1358 紹 しょう giới thiệu
THIỆU
こん màu chàm(xanh lơ+đỏ tía);
1359 紺 CÁM
chàm
1360 紳 しん đàn ông (kính tr ọng)
THÂN
そ 組 くみ nhóm
1361 祖 TỔ
組む くむ đặt cùng nhau, ráp l ạI
しゅう 終わる おわる chấm dứt
1362 終 CHUNG
終える おえる
さい h ẹp
細い ほそい mỏng
細る ほそる làm mỏng
1363 細 TẾ
細かい こまかい nhỏ, chi tiết
細か こまか
けい bề dài; kinh tuy ến; kinh sách;
dòng th ời gian
1364 経 きょう KINH kinh sách
経る へる trải qua


48
らく dây bu ộc
絡む からむ gặp khó khăn; bị cuốn v ào
1365 絡 L ẠC
絡まる からまる
1366 紫 し 紫 むらさき màu tím
TỬ
こう 絞める しめる bóp, th ắt
絞まる しまる
1367 絞 bị ép
GIẢO
絞る しぼる vắt
1368 統 と 統べる すべる quản lý
THỐNG
かい bức vẽ
1369 絵 HỘI

1370 給 きゅう phát cho; giúp
CẤP
ぜつ 絶える たえる chết; hết sạch; đứt đoạn
絶つ たつ
1371 絶 trừ hết
TUYỆT
絶やす たやす giết
けつ 結ぶ むすぶ nối, buộc; chấm dứt(giao k èo)
結わえる ゆわえる buộc
1372 結 KẾT
結う ゆう búi tóc
1373 絹 けん 絹 きぬ lụa
QUYÊN
ぞく 続く つづく kế tiếp; nối dõi
1374 続 T ỤC
続ける つづける
1375 継 けい 継ぐ つぐ nối theo; thừa kế
KẾ
1376 維 い buộc; dây
DUY
しょ bắt đầu
1377 緒 ちょ TỰ
緒 お dây nh ỏ, băng
1378 緊 きん gấp; chặt
KHẨN
1379 綱 こう 綱 つな giềng mối, dây
CƯƠNG
1380 網 もう 網 あみ cái lưới
VÕNG
りょく 緑 みどり xanh lá cây
1381 緑 ろく L ỤC
1382 練 れん 練る ねる nhào tr ộn; tập; đánh bóng
LUYỆN
1383 綿 めん 綿 わた bông v ải
MIÊN
1384 総 そう toàn th ể, cai quản
TỔNG
1385 緯 い đường ngang; v ĩ tuyến

1386 線 せん đường, dây
TUYẾN
てい 締める しめる cột chặt
1387 締 ĐẾ
締まる しまる bị đóng; bị cột
1388 縫 ほう 縫う ぬう may vá
PHÙNG
へん biên t ập
1389 編 BIÊN
編む あむ đan, thuê; ghi chép
かん 緩む ゆるむ thành, l ỏng, giảm
緩める ゆるめる nới lỏng, thong thả
1390 緩 HOÃN
緩い ゆるい lỏng; quảng đại; chậm; dốc
緩やか ゆるやか lỏng; đại l ượng; chậm; dốc
えん liên lạc; số mệnh; duyện số; h ành
1391 縁 lang
DUYÊN
縁 ふち viền, mép
PHƯỢC
ばく 縛る しばる trói buộc
1392 縛
PHỌC
1393 繁 はん nhiều; xa xỉ
PHỒN
1394 縦 じゅう 縦 たて cao; dài; d ọc, đứng
TUNG
49
1395 績 せき công lao; quay tròn; se s ợI
TÍCH
1396 繊 せん đẹp; từ từ
TIỆM
しゅく 縮まる ちぢまる co rút
縮む ちぢむ
縮める ちぢめる rút ng ắn
1397 縮 SÚC
縮らす ちぢらす làm co xoắn
縮れる ちぢれる
1398 繕 ぜん 繕う つくろう sửa chửa; vá
THIỆN
しょく 織る おる d ệt
1399 織 CHỨC
しき
1400 縄 じょう 縄 なわ sợi dây
THẰNG
TAO
繰る くる kéo tơ; d ở trang; tham khảo; tính
1401 繰
toán
TÀO
121-6 缶 PHẪU, PHỮU ほとぎへん: đồ sành
かん lọ, chai, loong
PHẪU
1402 缶
PHỮU
122-6 网.罒 VÕNG あみがしら: lưới
ばい 買う かう mua

1403 MÃI
しょ công s ở, trạm

1404 THỰ
ざい つみ t ội lỗi

1405 T ỘI
ち 置く おく đặt, để, để lại

1406 TRÍ
ばつ hình ph ạt
1407 罰 PHẠT
ばち có tội (lỗi)
1408 罷 ひ hết, ng ưng, rút
BÃI
1409 羅 ら lụa mỏng, l ưới
LA
123-6 羊 DƯƠNG ひつじへん: con dê
1410 羊 よう ひつじ cừu, dê
DƯƠNG
1411 美 び 美しい うつくしい đẹp, tốt
MỸ
さい khác, sai l ầm, khoảng cách
1412 差 SAI
差す さす cầm (dù), đeo (ki ếm), mời (rượu)
ちゃく đến; mặc
じゃく
着る きる mặc
1413 着 TRƯỚC
着ける つける
着せる きせる mặc (cho ai)
着く つく đến
ぐん 群れ むれ nhóm, đàn
群 むら
1414 群 QUẦN
群れる むれる tụ hợp
ぎ nghĩa vụ, điều phải, ý ngh ĩa, về luật
1415 義 NGHĨA
1416 養 よう 養う やしなう (nhận) nuôi, nâng đỡ, hồi phục
DƯỠNG
124-6 羽 VŨ はねへん: lông chim
う 羽 は lông, cánh
1417 羽 VŨ
はね
1418 翌 よく kế tiếp
DỰC
1419 習 しゅう 習う ならう học, quen, thực hành
T ẬP
1420 翼 よく 翼 つばさ cánh
DỰC
ほん 翻す ひるがえす lật ng ược, đổi (quan điểm), phất (cờ)
tự lật, vẫy
1421 翻 PHIÊN
翻る ひるがえる
50
125-6 老 LÃO おい、ろ: già, lâu
ろう 老いる おいる già
1422 老 LÃO
老ける ふける suy yếu
1423 考 こう 考える かんがえる suy xét
KHẢO
1424 者 しゃ 者 もの người
GIẢ
126-6 而 NHI しかして: mày, và
1425 耐 たい 耐える たえる chịu đựng, x ướng hợp
NẠI
127-6 耒 LỖI すきへん: cái cầy
HAO
もう tiêu hao, gi ảm, tốn kém, tin tức
1426 耗 こう
HÁO
1427 耕 こう 耕す たがやす trồng rẫy, làm ruộng
CANH
128-6 耳 NHĨ みみ:tai
1428 耳 じ 耳 みみ tai
NHĨ
1429 取 しゅ 取る とる lấy
THỦ
ち 恥 はじ nhục
恥じる はじる cảm thấy nhục
恥らう はじらう
1430 恥 SỈ bị do dự
恥ずかし はずかしい do d ự, mắc cỡ

1431 聴 ちょう 聴く きく nghe
THÍNH
1432 職 しょく công việc, nghề
CHỨC
129-6 聿 DUẬT ふでつくり: cái bút
1433 書 しょ 書く かく thơ, sách, vi ết
THƯ
130-6 肉.月 NHỤC にく: thịt
1434 肉 にく thịt
NHỤC
肌 はだ da, b ắp thịt, tính chất
1435 肌 CƠ
ゆう 有る ある ở, có
1436 有 う HỮU
1437 肝 かん 肝 きも lá gan, t ấm lòng, tinh th ần
CAN
1438 肪 ぼう mỡ (động vật)
PHƯƠNG
1439 肢 し tay và chân
CHI
ひ 肥 こえ phân bón
肥やし こやし
1440 肥 PHÌ
肥やす こやす làm tốt
肥える こえる phát (mập) khá
ふく quần áo, phục tùng, lượng thuốc

1441 PHỤC
ほう bọc, vỏ, bao

1442 BÀO
たい có bầu, dạ con

1443 THAI
たん túi mật, can đảm

1444 ĐẢM
はい lá phổi

1445 PHẾ
はい 背 せ lưng
背 せい chiều cao
1446 背 BỐI
背く そむく bất tuân
背ける そむける quay đi
ちん ta (vua xưng)

1447 TRẪM
ろう 朗らか ほがらか rõ, sáng, vui

1448 LÃNG
みゃく mạch máu

1449 MẠCH
し あぶら mỡ (động vật)

1450 CHI

51
1451 胴 どう thân mình
ĐỖNG
きょう むね ngực
1452 胸 HUNG
むな
ĐỘN
とん ぶた con heo
1453 豚
ĐỖN
きゃく あし chân, dưới, lý lịch
1454 脚 CƯỚC
きゃ
1455 脳 のう bộ óc
NÃO
だつ quên, thoát kh ỏi
脱ぐ ぬぐ cởi
1456 脱 THOÁT
脱げる ぬげる tụt ra
1457 脹 ちょう sưng lên
TRƯỚNG
き thời gian, hạn k ỳ
1458 期 KỲ

1459 腕 わん うで (cổ) tay, khả năng
O ẢN
しょう 勝つ かつ thắng
1460 勝 THẮNG
勝る まさる trội hơn
ちょう buổi sáng, triều đại
1461 朝 TRIỀU
あさ sáng
TRƯỜNG
ちょう ruột, trong ruột
1462 腸
TRÀNG
1463 腰 よう こし eo, hông
YÊU
ふく はら bụng, lòng
PHÚC
1464 腹
PHỤC
1465 膜 まく màng (da)

ぼう 膨れる ふくれる phình lên, bu ồn
1466 膨 BÀNH
膨らむ ふくらむ
1467 謄 とう sao chép
ĐẰNG
1468 臓 ぞう bộ phận trong ngực v à bụng
TẠNG
1469 騰 とう tăng giá, bay lên
ĐẰNG
131-6 臣 THẦN しん: bầy tôi
しん bầy tôi, công dân
1470 臣 THẦN
じん
1471 臨 りん 臨む のぞむ gặp, dự, tới, đến, cai trị, kịp
LÂM
132-6 自 TỰ みずから: bởi mình
じ 自ら みずから chính mình, tự nhiên
1472 自 TỰ

しゅ mùi hôi
1473 臭 XÚ
臭い くさい hôi, kh ả nghi
そく con trai, th ở, lời, tin tức
1474 息 T ỨC
いき thở
133-6 至 CHÍ いたる: đến, rất
し tột cùng
1475 至 CHÍ
至る いたる đến, đ ưa đến
1476 到 とう đến, chu đáo
ĐÁO
ち tới cùng
1477 致 TRÍ
致す いたす làm (tôn kính), giá, quy ết định
134-6 臼 CỮU うす: cái cối
135-6 舌 THIỆT した: cái lưỡi
1478 舌 ぜつ した cái lưỡi
THIỆT

52
らん rối loạn, không thứ tự
乱す みだす để lộn xộn, làm phiền
1479 乱 LOẠN
乱れる みだれる
じ bày tỏ, chữ, từ chức
1480 辞 TỪ
辞める やめる bỏ, thôi
136-6 舛 SUYỄN まいあし: lẫn lộn
ぶ 舞う まう nhảy múc, bay l ượn
1481 舞 VŨ
舞 まい nhảy múa, ch ơi đùa
137-6 舟 CHU ふねへん: thuyền
しゅう ふね thuyền, tàu
CHU
1482 舟 ふな CHÂU
はん dời đi, tất cả, tổng quát
BAN
1483 般
BÀN
1484 航 こう đi tàu (máy bay)
HÀNG
1485 舶 はく cái tàu
BẠC
せん ふね cái ghe (tàu)
1486 船 THUYỀN
ふな
1487 艇 てい thuyền nhỏ
ĐĨNH
1488 艦 かん tàu chi ến
HẠM
138-6 艮 CẤN ねずくり: quả cấn, bền
1489 良 りょう 良い よい phải, tốt, giỏi, lành, khéo
LƯƠNG
1490 即 そく ngay, làm cho h ợp, tức là
TỨC
1491 既 き 既に すでに đã

139-6 色 SẮC いろ: màu sắc, dáng
しょく đặc sắc
1492 色 し いろ mẫu, đa tình, thích, vẻ đẹp, thứ loại
SẮC

140-6 艸 THẢO くさ: cỏ
しば cỏ, cỏ th ơm
1493 芝 CHI
いも khoai tây
1494 芋 DỤ
ほう thơm, (tiếp đầu kính ngữ)
thơm, ng ọt, tốt
1495 芳 PHƯƠNG
芳しい かんばしい
げい tài năng, ngh ề

1496 NGHỆ
か はな bông hoa

1497 HOA
けい くき cuống, thân

1498 HÀNH
も 茂る しげる mọc tốt

1499 MẬU
が め mầm, chồi

1500 NHA
びょう なえ mầm, cây non

1501 MIÊU
はわ
じゃく 若い わかい trẻ
若 にゃく 若しくわ もしくわ
1502 NHƯỢC hay là, ví d ụ, nếu
英 えい sáng, tài năng
1503 ANH
く đau kh ổ
苦しむ くるしむ chịu đựng
苦しめる くるしめる làm khổ (ai)

1504 KHỔ
苦しい くるしい cực
苦い ながい cay đắng
苦る ながる cằn nhằn
1505 荘 そう biệt thự, trang trại, nghi êm trang
TRANG
53
1506 草 そう くさ có, bản nháp, viết láu, đất trồng
THẢO
ちゃ (cây) Trà
1507 茶 TRÀ

こう 荒い あらい thô, hoang dã
荒れる あれる trở nên xấu
1508 荒 HOANG
荒らす あらす tàn phá, b ỏ hoang
か bông, r ực rỡ, Trung Hoa
1509 華 け HOA
はな hoa
か に chất, vác, hành lý, cây sen

1510 HÀ
きん nấm, vi khuẩn

1511 KHUẨN
か bánh, trái cây

1512 QUẢ
きく cây (hoa) cúc

1513 CÚC
さい な rau, rau c ải

1514 THÁI
ちょ 著わす あらわす viết, xuất bản
TRỨ
1515 著 著しい いちじるしい đáng chú ý, n ổi tiếng
TRƯỚC
ぼ 募る つのる chiêu t ập, sưu tập, mời, thành d ữ dội
1516 募 MỘ
1517 葬 そう 葬る ほうむる chôn c ất
TÁNG
1518 葉 よう は lá, cánh hoa, t ấm, trang sách
DIỆP
じょう 蒸す むす bốc hơi, bị ngộp
蒸らす むらす b ốc h ơ i
1519 蒸 CHƯNG
蒸れる むれる bị bốc h ơi, nấu cách thủy
らく 落ちる おちる rơi
1520 落 L ẠC
落とす おとす làm rơi, mất
1521 蓄 ちく 蓄える たくわえる chất chứa, để d ành
SÚC
まく màn, 1 màn (k ịch)
1522 幕 ばく MẠC
sứ quân
1523 墓 ぼ はか mồ mả
MỘ
1524 夢 も ゆめ giấc mơ
MỘNG
1525 慕 ぼ 慕う したう ái mộ, sùng bái, ưa
MỘ
ぼ 暮れる くれる trở nên tối, chấm dứt
1526 暮 MỘ
暮らす くらす sinh sống
1527 蔵 ぞう くら nhà kho, tr ữ
TÀNG
1528 薦 せん 薦める すすめる đề cử, khuyên, dâng hi ến
TIẾN
1529 薪 しん たきぎ củi
TÂN
1530 薫 くん 薫る かおる (làm) thơm, đầm ấm, hơi khói
HUÂN
1531 薬 やく くすり thuốc
DƯỢC
はく 薄い うすい mỏng, loãng, nh ạt
薄まる うすまる làm (mỏng) nhạt
薄れる うすれる
1532 薄 BẠC
薄らる うすらる
薄める うすめる pha loãng
1533 繭 けん まゆ kén tằm
KIỂN
1534 藩 はん bộ lạc, lãnh chúa
PHIÊN
1535 藻 そ も cây dưới nước
T ẢO
141-6 虍 HỔ とらがらし: vằn
1536 虐 ぎゃく 虐げる しいたげる áp ch ế
NGƯỢC
きょ hư không, tr ống rỗng
1537 虚 HƯ

54
おそれ sợ, nguy, may rủi

1538 NGU
虜 りょ bắt (tù binh)
1539 LỖ
慮 りょ nghĩ ngợi, lo
1540 LỰ
膚ふ lớp da
1541 PHU
142-6 虫 TRÙNG むし: sâu bọ
ちゅう むし sâu b ọ, ng ười đam mê (sâu rượu),
1542 虫 TRÙNG
động vật
か con muỗi
1543 蚊 VĂN
じゃ へび con rắn
1544 蛇 XÀ

けい sáng lóa
1545 蛍 HUỲ NH
ほたる con đom đóm
143-6 血 HUYẾT ち: máu
1546 血 けつ ち máu
HUYẾT
しゅう nhiều, đông ng ười, tất cả
1547 衆 しゅ CHÚNG
144-6 行 HÀNH, HÀNG ぎょうがまえ: đi, làm...
こう đi
ぎょう dòng, đếm hàng
HÀNH
行く いく
1548 行 đi
HÀNG
行く ゆく đi
行う おこなう tổ chức, trải qua, làm
145-6 衣 Y ころも: áo, vỏ
1549 衣 い ころも quần áo
Y
しょ 初め はじめ bắt đầu
初めて まじめて lần đầu
1550 初 SƠ
初うい はつうい thứ nhất
初める そめる bắt đầu
1551 袋 たい ふくろ bao, túi
ĐẠI
1552 被 ひ 被る こうむる chịu, bị
BỊ
れつ 裂ける さける xé, chia ra
1553 裂 LIỆT
裂けく さけく
そう 装う よそう mặc, giả bộ, cải trang
1554 装 しょう TRANG
1555 裕 ゆう giàu có, đ ầy đủ
DỤ
1556 補 ほ 補う おぎなう cung c ấp, bù thêm, s ửa
BỔ
LÕA
ら はだか ở truồng
1557 裸
KHỎA
1558 製 せい sản xuất, làm ra
CHẾ
HẠT
かつ áo len
1559 褐
CÁT
ふく gấp 2 (bội), lại, áo kép, áo lót, nhiều
1560 複 PHỨC
lớp
1561 襟 きん えり cổ áo
KHÂM
146-6 西 TÂY, Á にし: phía tây, che
せい にし phía tây
1562 西 TÂY
さい
よう điểm chính, cần thiết
1563 要 YẾU
要る いる cần
1564 票 ひょう thẻ, tờ giấy, lá phiếu, bầu cử
PHIẾU


55
ふく 覆う おおう che ph ủ, giấu
覆る くつがえる
1565 覆 PHÚC bị lật úp
覆す くつがえす lật úp
1566 覇 は tối cao, chi phối

147-7 見 KIẾN みる: nhìn, hiểu
けん 見る みる nhìn, xem
1567 見 KIẾN
見える みえる có thể thấy, có vẻ
見えす みえす cho xem
1568 規 き tiêu chu ẩn, đo đạc
QUY
かく 覚える おぼえる nhớ, học, cảm thấy
1569 覚 GIÁC
覚める さめる tỉnh ngộ
覚めます さめます
1570 覧 らん xem, quan sát
LÃM
しん thân m ật, cha mẹ
親 おや cha mẹ
1571 親 THÂN
親しい したしい thân
親しむ したしむ hiểu rõ hơn
1572 観 かん hiện ra, cảnh, xem xét, ý thức
QUAN
148-7 角 GIÁC つの: cái sừng
かく かど góc cạnh
1573 角 GIÁC
つの sừng, gạc
しょく 触る さわる đụng, cảm giác, đề cập đến
1574 触 XÚC
触れる ふれる
か 解く とく mở nút, giải quyết, tan
1575 解 げ 解ける とける GIẢI làm hỏng, bị tan
解かす とかす chải (tóc)
149-7 言 NGÔN ごんべん: nói, lệnh
げん 言 こと chữ (câu)
1576 言 NGÔN
ごん 言う いう nói
1577 訂 てい sửa cho đúng
ĐÍNH
けい đo, d ự án, tổng cộng
1578 計 KẾ
計る はかる đo, tính
計らう はからう xếp đặt
1579 託 たく ủy thác, nhờ coi
THÁC
とう thảo luận, đánh
1580 討 THẢO
討つ うつ đánh, ph ạt
くん âm Nhật (chữ hán), lời chỉ dạy

1581 HUẤN
き 記す しるす viết, ghi

1582 KÝ
しょう kiện, cãi nhau

1583 TỤNG
きょ 許す ゆるす bằng lòng, cho phép

1584 HỨA
せつ 設ける もうける lập nên, chu ẩn bị

1585 THIẾT
ほう 訪ねる たずねる thăm hỏi
PHỎNG
1586 訪 訪れる おとずれる PHÓNG
やく phiên d ịch
1587 訳 DỊCH
わけ lý do, ý ngh ĩa, trạng huống
しょう みことのり lệnh vua

1588 CHIẾU
し lời văn (danh... từ)

1589 TỪ
えい 詠む よむ làm (ngâm) thơ, chim kêu

1590 VỊNH
さ nối dối, lừa

1591 TRÁ
しん 診る みる coi bệnh

1592 CHẤN
ひょう bàn lu ận, chỉ trích

1593 BÌNH
56
1594 訴 そ 訴える うったえる kiện cáo, than phiền, gi èm pha
TỐ
しょう chứng nhận, chứng cớ, chứng th ư
1595 証 CHỨNG
がい như đ ã nói,  bao quát,  thích hợp,
1596 該 CAI
phải
1597 誠 せい まこと thật, thật lòng
THÀNH
1598 誉 よ 誉/誉れ ほまれ danh d ự, tiếng tăm
DỰ
1599 誇 こ 誇る ほこる khoa trương, t ự đắc
KHOA
しょう 詳しい くわしい rõ ràng, đầy, quen với (việc gì),
1600 詳 TƯỜNG
điểm tốt
わ はなし đàm tho ại, câu chuyện
1601 話 THOẠI
話す はなす nói
きつ 詰む つむ vặn hỏi, đóng (ép) chặt, chiếu t ướng
(cờ), ép lại
1602 詰 CẬT
詰める つめる nhồi, thu ngắn
詰まる つまる ép lại, dồn vào góc
1603 詩 し thơ phú, kinh Thi
THI
し 試みる こころみる thi, th ử nếm
1604 試 THỨC
試す ためす
し ghi chép, t ạp chí, báo

1605 CHÍ
せい 誓う ちかう thề ước

1606 THỆ
にん 認める みとめる nhận biết, công nhận, chứng nhận

1607 NHẬN
ゆう 誘う さそう mời, dỗ d ành, ch ỉ bảo

1608 DỤ
ご 誤る あやまる lầm

1609 NGỘ
せつ giải thích, quan niệm, lý thuyết
1610 説 ぜい THUYẾT
説く とく giải thích, thuyết phục
ご chữ, lời nói
1611 語 NGỮ
語る かたる nói, kể
語らう かたらう nói chuy ện
どく 読む よむ đọc, nói
1612 読 とく ĐỘC
とう
1613 謁 えつ ra mắt, báo cáo
YẾT
1614 諾 だく ưng thu ận
NẶC
1615 誕 たん sinh đẻ, nói láo
ĐẢN
1616 談 だん đối thoại
ĐÀM
1617 課 か bài học, ban
KHOA
せい 請う こう yêu cầu
1618 請 しん THỈNH
請ける うける nhận
1619 論 ろん bàn th ảo, luận văn
LUẬN
ちょう 調べる しらべる tra xét
調える ととのえる
1620 調 thu xếp
ĐIỀU
調う ととのう được thu xếp
1621 諸 しょ tất cả, các
CHƯ
1622 諮 し 諮る はかる h ỏi ý
TY
よう bài hát, hát "No" (Nh ật)
1623 謡 DAO
謡う うたう hát
1624 諭 ゆ 諭す さとす rầy la, khuyến cáo, hiểu r õ
DỤ
ぼう kế hoạch
1625 謀 む MƯU
謀る はかる tính toán, l ừa dối
1626 謙 けん nhũ ng nh ặng, kính
KHIÊM
57
しゃ tạ ơn, tạ lỗi
1627 謝 TẠ
謝る あやまる xin lỗi
1628 謹 きん 謹む つつしむ cung kính, th ận trọng
CẨN
ごう hội, tổ chức, cắt ngh ĩa, học tập,
1629 講 GIẢNG
hòa gi ải
ふ tờ (bản) nhạc, gia phả, sổ, nốt nhạc
1630 譜 PHỔ
しき biết, nhận rõ

1631 THỨC
けい khuyến cáo

1632 CẢNH
じょう 譲る ゆずる chuyển nh ượng, để cho, nhận

1633 NHƯỢNG
ご bảo vệ, giúp

1634 HỘ
ぎ suy xét, đ ề xướng

1635 NGHỊ
150-7 谷 CỐC たに: hang suối
1636 谷 こく たに thung l ũ ng, khe núi
CỐC
よく ao ước,
欲する ほっする muốn
1637 欲 DỤC
欲しい ほしい thích
151-7 豆 ĐẬU まめ: hạt đậu, bát gỗ
とう まめ hạt đậu (đỗ), nhỏ
1638 豆 ĐẬU

1639 豊 ほう 豊か ゆたか nhiều, giàu
PHONG
とう đếm con vật
1640 頭 と あたま ĐẦU cái đầu, lãnh đạo, đỉnh
ず かしら
152-7 豕 THỈ ぶた: con lợn (heo)
しょう hình ảnh, biểu t ượng
1641 象 ぞう TƯỢNG
con voi
153-7 豸 TRỈ むじな: loài bò sát
154-7 貝 BỐI かい: con sò
かい con sò, ốc
1642 貝 BỐI
1643 則 そく qui tắc, luật lệ
T ẮC
ふ (trừ, số âm)
負ける まける bị thua, bớt giá
1644 負 PHỤ
負かす まかす đánh b ại
負う おう mang, n ợ
ざい tiền của, giàu có, tài chánh
1645 財 TÀI
さい
1646 販 はん bán, buôn bán
PHIẾN
せき trách nhi ệm
1647 責 TRÁCH
責める せめる kết án, chỉ trích, tra khảo, đánh
đòn
1648 貨 か hàng hóa, ti ền bạc
HÓA
1649 敗 はい 敗れる やぶれる thua
BẠI
ひ kinh phí
費やす ついやす
1650 費 chi dùng
PHÍ
費える ついえる phí phạm
ぼう trao đổi, mua bán
貿
1651 MẬU
が chúc mừng

1652 HẠ
ちょ chứa đựng

1653 TRỮ
たい 貸す かす cho vay

1654 THẢI

58
き 貴い たっとい giá trị, cao quý
貴ぶ たっとぶ
1655 貴 QUÝ trị giá, kính trọng
貴ぶ とうとぶ
わい (hối lộ)
1656 賄 HỐI
賄う まかなう cung c ấp, trả tiền, bỏ vốn
ぞく giặc cướp

1657 T ẶC
ちん thuê, ti ền (công)

1658 NHẪM
し nguồn, vốn, quỹ

1659 TƯ
ばい đền, th ường

1660 BỒI
ふ thu thu ế, trả (góp), th ơ phú, cái tr ời
1661 賦 PHÚ
cho
1662 賜 し 賜る たまわる ban thưởng, cho
TỨ
1663 賛 さん tán t ụng, tán đồng
TÁN
1664 賢 けん 賢い かしこい khôn ngoan, có đ ức hạnh
HIỀN
しつ bản chất, chất vấn
1665 質 しち CHẤT con tin, c ầm đồ

1666 購 こう mua, tên 1 loài c ỏ
CẤU
ぞう 贈る おくる cho, t ặng, cấp
1667 贈 TẶNG
そう
155-7 赤 XÍCH あか: đỏ, cốt yếu
せき 赤い あかい màu đỏ
しゃく 赤 あか
1668 赤 XÍCH
赤らむ あからむ thành đ ỏ
赤らめる あからめる làm đỏ
1669 赦 しゃ tha, th ả ra

156-7 走 TẨU はしる: chạy
1670 走 そう 走る はしる chạy
T ẨU
1671 赴 ふ 赴く おもむく đi, tiếp tục, trở n ên
PHÓ
き dậy, mọc lên, b ắt đầu
起きる おきる thức dậy, mọc
1672 起 KHỞI
起こる おこる xảy ra
起こす おこす g ọi dậy
えつ 越す こす đi qua, vượt trên, Vi ệt Nam
1673 越 VIỆT
越える こえる
ちょう siêu đẳng, cực độ
超す こす
1674 超 vượt lên (qua)
SIÊU
越える こえる
1675 趣 しゅ おもむき thú vị, tao nhã, xuất hiện
THÚ
157-7 足 TÚC あし: chân, đủ
そく あし chân
足る たる đủ
1676 足 TÚC
足りる たりる
足す たす thêm vào
きょ khoảng cách

1677 CỰ
せん bước (lên), th ực hành

1678 TIỄN
せき あと dấu vết, tàn tích

1679 TÍCH
ろ ーじ con đường

1680 LỘ
ちょう 跳ぶ とぶ nhảy lên, tưng lên
1681 跳 KHIÊU
跳ねる はねる


59
よう 踊る おどる nhảy (đầm)
1682 踊 DŨ NG
踊り おどり khiêu vũ
とう 踏む ふむ bước (lên)
1683 踏 ĐẠP
踏まえる ふまえる đứng trên, căn c ứ trên
1684 躍 やく 躍る おどる nhẩy
DƯỢC
158-7 身 THÂN みへん: mình
1685 身 しん み cơ thể
THÂN
1686 射 しゃ 射る いる b ắn
XẠ
159-7 車 XA くるま: xe
1687 車 しゃ くるま xe cộ, bánh xe
XA
1688 軌 き vết xe, xe điện, quỹ đạo
QUỸ
けん đếm nhà
1689 軒 HIÊN
のき mái nhà
なん 軟らかい やわらかい mềm, dẻo
1690 軟 NHUYỄN
軟らか やわらか
てん dời chổ
転ぶ ころぶ lăn, rơi xuống
転がる ころがる
1691 転 CHUYỂN
転げる ころげる
転がす ころがす lăn, h ạ đo ván
1692 軸 じく trục xe, cuộn
TRỤC
けい 軽い かるい nhẹ, ít, khinh rẻ
1693 軽 KHINH
軽やか かろやか
HIỆU
かく so sánh
1694 較
GIÁC
1695 輪 りん わ bánh xe, vòng, đếm hoa
LUÂN
1696 輸 ゆ gởi, chuyên ch ở
THÂU
1697 轄 かつ chốt (đầu trục), cai quản
HẠT
160-7 辛 TÂN からい: can thứ 8, đắng
1698 辛 しん 辛い からい cay,đắng cay,gia vị, mặn, khổ cực
TÂN
161-7 辰 THẦN, THÌN しんのたつ: chi thứ 5
1699 唇 しん くちびる môi
THẦN
1700 辱 じょく 辱める はずかしめる xấu hổ
NHỤC
1701 農 のう làm ruộng
NÔNG
162-7 辶 SƯỚC しんにゅう: chợt đi - dừng
込む こむ chen chúc;vào
1702 込 VÀO
込める こめる tính(gồm)vào; lắp(đạn); tập trung
へん 辺り あたり lân cận; ranh giới; hàng xóm
1703 辺 BIẾN
ーべ
1704 迅 じん mau lẹ
T ẤN
1705 巡 じゅん 巡る めぐる đi xem xét
TUẦN
1706 迎 げい 迎える むかえる đón nh ận; mời; gởi cho
NGHINH
へん 返る かえる về, trở (trả) lại
1707 返 PHẢN
返す かえす
1708 近 きん 近い ちかい g ần
CẬN
1709 迭 てつ lần lượt đổi
ĐIỆT
1710 述 じゅつ 述べる のべる kể lại; đề cập, giải thích
THUẬT
1711 迫 はく 迫る せまる ép làm; đ ến gần
BÁCH
めい 迷う まよう say loạn, mất trí; lạc mất; lạc đ ường;
1712 迷 MÊ
lầm; mờ ám
60
とう 逃げる にげる chạy trốn
逃れる のがれる trốn thoát; đ ược tha (miễn)
1713 逃 ĐÀO
逃がす にがす thả ra
逃す のがす
1714 送 そう おくる tiễn; gởi
TỐNG
たい 退く しりぞく rút lui
THOÁI
1715 退 退ける しりぞける đẩy lui
THỐI
ぎゃく ngược lại; phản bội
逆 さか ngược
1716 逆 NGHỊCH
逆らう さからう làm ngược
つい 追う おう đuổi đi; theo đuổi

1717 TRUY
せい 逝く ゆく chết

1718 THỆ
てい đổi phiên; truy ền gởi

1719 ĐỆ
ちく đuổi đi; đuổi theo

1720 TRỤC
と đường, lối

1721 ĐỒ
とう 透く すく trong su ốt, để hở
透かす すかす
1722 透 nhìn thấu; để khoảng trống
THẤU
透ける すける chiếu qua
そく 速い はやい nhanh
速やか すみやか
1723 速 T ỐC
速める はやめる làm lẹ
ぞう 造る つくる làm (chế) ra; cấu tạo
T ẠO
1724 造
THÁO
れん nhóm
連れる つれる bắt giữ
1725 連 LIÊN
連なる つらなる đứng vào hàng
連ねる つらねる nối, đặt vào hàng; xui gia; liên ti ếp
つう đếm thơ…, thông th ạo
つ 通る とおる đi qua
通す とおす
1726 通 THÔNG cho đi qua
通う かよう đi về, tới lui; năng tới lui;
通り とおり cách làm như th ế
1727 逮 たい kịp, đuổi bắt
ĐÃI
1728 週 しゅう 1 tuần lễ
CHU
1729 逸 いつ nhàn; chia ra, r ẽ ra từ
DẬT
しん 進む すすむ đi (lên) tới
TIẾN
1730 進 進める すすめる thăng ti ến
T ẤN
1731 遇 ぐう đối đãi, cư xử; gặp
NGỘ
1732 遂 すい 遂げる とげる thỏa mãn; thành t ựu
TOẠI
1733 遍 へん xa; khắp cùng; l ần
BIẾN
い 違う ちがう khác; sai; cách khác
1734 違 VI
違える ちがえる sửa đổi
1735 達 たつ đến, tới; suốt
ĐẠT
ち 遅い おそい trễ; chậm
遅れる おくれる bị trễ; bị chậm
1736 遅 TRÌ
遅らす おくらす hoãn, lui l ại
か 過ぎる すぎる đi qua; nhi ều;
過ごす すごす dùng (thì gi ờ); chết
1737 過 QUÁ
過つ あやまつ sai, lạc (đường)
過ち あやまち sai lầm
どう nói, báo
1738 道 とう ĐẠO
道 みち con đường; đạo lý
61
うん số mệnh, may
1739 運 VẬN
運ぶ はこぶ chuyên ch ở
ゆう chơi, vui; lang thang
1740 遊 ゆ DU
遊ぶ あそぶ
けん 遣わす つかわす cử đi; phát
1741 遣 KHIỂN
遣う つかう dùng
えん 遠い とおい xa
1742 遠 VIỄN
おん
1743 遭 そう 遭う あう g ặ p gỡ
TAO
1744 遮 しゃ 遮る さえぎる gián đo ạn, cản trở, che lắp
GIÁ
1745 適 てき vừa, hợp; tiện
THÍCH
1746 遵 じゅん theo, vâng l ời
TUÂN
せん dời đi, biến đổi; trèo; chia ly;
1747 遷 THIÊN
đ ẩ y đi
1748 選 せん 選ぶ えらぶ chọn lựa
TUYỂN
い để lại
1749 遺 ゆい DI
1750 避 ひ 避ける さける tránh
TỴ
1751 還 かん trở về; trả lại
HOÀN
163-7 邑 ẤP おうざと: khu đất
ほう 1 xứ, Nhật Bản

1752 BANG
てい dinh th ự

1753 ĐỂ
こう ngoại ô, lễ tế trời

1754 GIAO
ろう đàn ông, ch ồng

1755 LANG
ぐん khu, qu ận

1756 QUẬN
かく viền rào, ngoài thành

1757 QUÁCH
きょう làng, quê
1758 郷 HƯƠNG
ごう miền quê
ぶ một phần, ban, cuốn sách, hội
1759 部 BỘ
ゆう thư tín, bưu đi ện
1760 郵 BƯ U
と みやこ thủ đô, thủ phủ
1761 都 ĐÔ

164-7 酉 DẬU さけずくり: chi thứ 10; no
しゃく rót rượu, dọn ăn

1762 CHƯỚC
はい 配る くばる phân phát, đôi l ứa, vợ chồng

1763 PHỐI
すい 酔う よう say (rượu), mê, th ấy bị ốm

1764 TUÝ
さく す giấm ăn

1765 T ẠC
しゅう báo đáp, đ ền

1766 THÙ
らく bơ s ữ a

1767 L ẠC
GIẾU
こう lên men, men rượu
1768 酵
DIẾU
こく dữ dội, tàn nh ẫn, kinh khủng

1769 KHỐC
さん 酸い すい axit, chua

1770 TOAN
しゅう 醜い みにくい xấu (xí) hổ

1771 XÚ
じょう 醸す かもす gây rượu, gây nên

1772 NHƯỜNG
165-7 釆 BIỆN のごめ: phân tích
1773 釈 しゃく giải thích, ân xá
BIỆN
1774 番 ばん số, thứ tự, để ý xem
PHIÊN

62
166-7 里 LÝ さと: làng, dặm ta
り đơn vị = 2.9Km
1775 里 LÝ
さと quê làng
1776 野 や の hoang dã, đồng bằng

167-8 金 KIM かね: kim loại, vàng
きん vàng, kim lo ại, tiền
こん
1777 金 KIM
かね tiền
かな kim loại
1778 針 しん はり cái kim
CHÂM
1779 釣 ちょう 釣る つる câu cá, nh ử, mồi, tiền thối (Nhật)
ĐIẾU
どん 鈍い にぶい cùn, ngu d ần
1780 鈍 ĐỘN
鈍る にぶる trở nên cùn, y ếu
れい すず cái chuông nh ỏ
1781 鈴 りん LINH
はち cái chén, bình, m ũ , miện
1782 鉢 はつ BÁT
1783 鉛 えん なまり (bút) chì
DUYÊN
1784 鉱 こう quặng, mỏ
KHOÁNG
1785 鉄 てつ chất sắt
THIẾT
1786 銑 せん chất gang
TIỂN
せん tiền tệ, 1/100 yên
1787 銭 TIỀN
ぜに tiền
めい ghi khắc, ký tên, châm ngôn

1788 MINH
どう chất đồng

1789 ĐỒNG
じゅう khẩu súng

1790 SÚNG
ぎん chất bạc, trắng bạc

1791 NGÂN
えい 鋭い するどい nhọn, nhanh, tinh luyện (lính)
NHUỆ
1792 鋭
DUỆ
1793 鋳 ちゅう 鋳る いる đúc qu ặng
CHÚ
TRUY
すい つむ kim đan
1794 錘
TRÚY
じょう cái khóa, viên thu ốc, lò hâm đồ ăn

1795 ĐỈNH
ろく ghi, sao chép, m ục lục

1796 L ỤC
さく lộn xộn

1797 THÁC
れん rèn đúc (s ắt), rèn luyện, làm tốt

1798 LUYỆN
こう かがね thép

1799 CƯƠNG
ĐOÀN
たん 鍛える きたえる trui rèn sắt, rèn luyện, kỷ luật
1800 鍛
ĐOÁN
さ động
1801 鎖 T ỎA
くさり vòng, chu ỗi, cái khóa
ちん 鎮める しずめる làm cho êm (yên)
1802 鎮 TRẤN
鎮まる しずまる trở nên êm
1803 鏡 きょう かがみ gương
KÍNH
1804 鐘 しょう かね cái chuông
CHUNG
1805 鑑 かん mẫu, g ương
GIÁM
168-8 長 TRƯỜNG ながい: dài, bền
ちょう dài, đ ứng đầu
1806 長 TRƯỜNG
長い ながい dai, lâu dài

63
169-6 門 MÔN もんがまえ: cửa, họ
もん cửa, cổng, tôn phái, chủng loại,
1807 門 MÔN đếm súng
かど cửa, cổng
もん 問い とい hỏi, vấn đề
1808 問 VẤN
問う とう hỏi, trông nom
へい 閉める しめる đóng
閉じる とじる
1809 閉 BẾ
閉ざる とざる
閉まる しまる bị đóng
1810 閑 かん nghỉ ngơi
NHÀN
かん あいだ ở giữa, thời gian
1811 間 けん GIAN
ま giữa,không gian,ph òng, đếm phòng
かい mở, phát triển
開く あく mở
開ける あける
1812 開 KHAI
開ける ひらける được phát triển
開く ひらく mở, hoa nở
1813 閥 ばつ phe nhóm
PHIỆT
1814 閣 かく tháp, l ầu, nội các, ván lót gác
CÁC
かん liên hệ, hàng rào
1815 関 QUAN
せき hàng rào, tr ạm xét, đóng cửa, tắt
(máy)
ぶん 聞く きく nghe, chú ý, h ỏi
1816 聞 もん VĂN
聞こえる きこえる có thể nghe
1817 閲 えつ xem (xét) lại
DUYỆT
1818 闘 とう 闘う たたかう đánh
ĐẤU
170-8 阜 PHỤ こざと: núi đất, to
ぼう 防ぐ ふせぐ ngăn ng ừa, bảo vệ

1819 PHÒNG
ふ thêm, theo, giúp, g ần, cho, gởi

1820 PHỤ
そ 阻む はばむ ngăn c ản, hiểm trở, gian nan

1821 TRỞ
かん 限る かぎる giới hạn

1822 HẠN
へい vua, th ềm nhà vua

1823 BỆ
かん 陥る おちいる rơi vào, bị (bắt) hại
1824 陥 HÃM
陥れる おとしいれる gài bẫy, bắt
1825 院 いん tòa nhà, ch ỗ ở
VIỆN
じん chiến trường, đồn trại, hàng
1826 陣 TRẬN
quân lính
じょ 除く のぞく loại bỏ, rút đi
1827 除 じ TRỨ
こう 降りる おりる xuống (xe)
GIÁNG
降ろす おろす
1828 降 cho xu ống, bác bỏ
HÀNG
降る ふる rơi (mưa...)
りょう みささぎ mộ vua, gò lớn, vượt qua

1829 LĂNG
りゅう phồn thịnh, cao

1830 LONG
けん 険しい けわしい dốc, khó khăn, nghi êm ngặt

1831 HIỂM
ちん trình bày, c ũ

1832 TRẦN
ばい theo giúp, ph ụ tá

1833 BỒI
とう đồ (sành) sứ

1834 ĐÀO
ずい đi theo, thu ận

1835 TÙY

64
1836 陸 りく đất liền
L ỤC
いん tính âm, trốn, bóng, bí mật
陰 かげ bóng, m ặt sau
1837 陰 ÂM
陰る かげる tối, có mây
ぐう すみ góc

1838 ÔI
たい 1 (toán) đơn v ị

1839 ĐỘI
かい bực, thang, cấp

1840 GIAI
よう tính dương, m ặt trời

1841 DƯƠNG
かく 隔てる へだてる ngăn chia, xen vào, làm bu ồn
1842 隔 CÁCH
隔たる へだたる bị ngăn chia, xa lìa
さい lúc, dịp, giao tiếp
1843 際 TẾ
きわ phía, mép
しょう 障る さわる ngăn tr ở, làm (hại) đau, ảnh h ưởng
1844 障 CHƯỚNG
いん 隠れる かくれる trốn, giấu, lánh mình
1845 隠 ẨN
隠す かくす
りん 隣 となり bên c ạnh
1846 隣 LÂN
隣る となる ở bên cạnh
171-8 隶 ĐÃI れいずきり: kịp
1847 隷 れい phụ thuộc, hầu hạ
LỆ
172-8 隹 CHUY ふるとり: loài chim
1848 隻 せき đếm tầu, 1 cái của 1 đôi
CHÍCH
しょう lửa, nóng nảy, ao ước
焦がす こがす làm (cháy) bỏng
焦げる こげる bị bỏng
1849 焦 TIÊU
焦がれる こがれる ao ước
焦る あせる vội
ゆう giống đực, can đảm, lớn
1850 雄 HÙNG
おす con đ ực

しゅう 集まる あつまる gom
集める あつめる
1851 集 T ẬP
集う つどう gom lại
ざつ lẫn lộn
1852 雑 T ẠP
ぞう
なん 難しい むずかしい khó khăn
1853 難 NAN
難い かたい
り 離れる はなれる chia, rời
1854 離 LY
離す はなす chia, tránh xa
173-8 雨 VŨ あめかんむり: mưa
う あめ mưa
1855 雨 VŨ
あま
せつ ゆき tuyết

1856 TUYẾT
ふん sương mù, (b ầu) không khí

1857 PHÂN
うん くも mây

1858 VÂN
れい số không (0)

1859 LINH
らい かみなり sấm

1860 LÔI
でん đi ện

1861 ĐIỆN
じゅ cần, đ òi hỏi, đợi

1862 NHU
しん 震える ふるえる rung, sét đánh, s ợ hãi
1863 震 CHẤN
震う ふるう
65
れい たま linh hồn, tinh thần
1864 霊 LINH
りょう
1865 霜 そう しも hạt sương
SƯƠNG
1866 霧 む きり sương mù
VỤ
ろ mở, công cộng
1867 露 LỘ
つゆ giọt sương
174-8 青 THANH あおい: xanh, trẻ
せい 青い あおい xanh (da tr ời, lá cây); xanh xao,
1868 青 THANH
しょう 青 あお còn non
せい 静 しず yên hòa
じょう 静か しずか
1869 静 TĨNH
静める しずめる làm yên
静まる しずまる
175-8 非 PHÌ あれず: trái, lỗi
1870 非 ひ trái, không
PHI
ひ 悲しい かなしい buồn, th ương
1871 悲 BI
悲しむ かなしむ buồn tiếc, th ương xót
1872 輩 はい bạn (học, làm)
BỐI
176-9 面 DIỆN めん: bề mặt
1873 面 めん mặt, bề mặt
DIỆN
177-9 革 CÁCH かくのかわ: da
かく đổi mới
1874 革 CÁCH
かわ da (sống)
1875 靴 か くつ giầy (ống)
NGOA
178-9 韋 VI なめしがわ: da thuộc
179-9 韭 CỬU にら: rau hẹ
180-9 音 ÂM おと: tiếng động
おん おと tiếng (nói, động)
1876 音 いん ÂM

1877 章 しょう đoạn văn, huy (dấu) hiệu
CHƯƠNG
1878 意 い ý chí, tâm trí, ngh ĩa, cảm ngh ĩ
Ý
1879 響 きょう 響く ひびく tiếng; vang dội; ảnh h ưởng
HƯỞNG
1880 韻 いん vần (thơ, văn)
VẦN
181-9 頁 HIỆT いちのかい: đầu; tờ giấy
ちょう 頂 いただき đỉnh cao
ĐỈNH
1881 頂 頂く いただく chụp, độI, nhận, thay thế, rất
ĐINH
はん chia, phát
1882 頒 BAN
がん bướng bỉnh
1883 頑 NGOAN
よ 預ける あずける gởi (nhận), ký thác tiền
1884 預 DỰ
預かる あずかる
りょう thống suất, quản trị, nhận, t ài năng
1885 領 LÃNH
ひん luôn, thường
1886 頻 T ẦN
らい 頼む たのむ yêu cầu, nhờ, tin
頼もしい たのもしい đáng tin, h ứa hẹn
1887 頼 L ẠI
頼る たよる tin cậy
がく khoản (tiền), tranh đóng khung
1888 額 NGẠCH
ひたい cái trán
1889 顕 けん rõ, sáng, v ẻ vang
HIỂN
1890 類 るい chủng loại
LOẠI

66
1891 顔 がん かお (dáng) mặt
NHAN
1892 顧 こ 顧みる かえりみる nhìn lại, lưu ý
CỐ
182-9 風 PHONG かぜ: gió
ふう gió, xu ất hiện, kiểu

1893 風 PHONG
かぜ gió
かざ
183-9 飛 PHI とぶ: bay, nhanh
ひ 飛ぶ とぶ bay
1894 飛 PHI
飛ばす とばす cho bay, quên
184-9 食 THỰC しょく: ăn, đồ ăn
しょく đồ ăn, sự ăn
じき
食べる たべる ăn, món
1895 食 THỰC
食う くう
食らう くらう
き 飢える うえる đói khát, ch ế đói

1896 CƠ
はん めし cơm, bữa ăn, đồ ăn

1897 PHẠN
いん 飲む のむ uống, uống thuốc

1898 ẨM
しょく 飾る かざる trang trí, tổ điểm

1899 SỨC
ほう no
飽きる chán
1900 飽 BÃO
飽かす làm cho no, làm (m ệt) phiền
し 飼う かう nuôi (thú)
1901 飼 TỰ
が đói
1902 餓 NGẠ
かん tòa nhà, nhà tr ọ
1903 館 QUÁN
185-9 首 THỦ くび: đầu, trước
しゅ đứng đầu
1904 首 THỦ
くび đầu, cổ
186-9 香 HƯƠNG におい: mùi thơm
こう 香り かおり mùi thơm
きょう 香 か
1905 香 HƯƠNG
香る かおる bay mùi thơm
187-10 馬 MÃ うま: con ngựa
ば うま ngựa
1906 馬 MÃ

だ ngựa đã chất đồ, đồ đi chân, phẩm
1907 駄 ĐÀ
chất xấu
1908 駅 えき ga (xe đi ện), trạm
DỊCH
く 駆ける かける chạy mau tới
1909 駆 KHU
駆る かる đuổi đi, đốc thúc, sai khiến
1910 駐 ちゅう dừng, ở lại
TRÚ
けん hiệu quả, thử
1911 験 げん NGHIỆM
hiệu quả tốt, điềm báo tr ước
1912 騒 そう 騒ぐ さわぐ làm ồn, bị kích thích
TAO
1913 騎 き cỡi (ngựa)
KỴ
きょう 驚く おどろく bị (ngạc nhiên) sợ
1914 驚 KINH
驚かす おどろかす ngạc nhiên, sợ, rối loạn
188-10 骨 CỐT ほね; xương
1915 骨 こつ ほね xương
CỐT

67
1916 髄 ずい tủy xương
T ỦY
189-10 高 CAO たかい: cao, quí
こう 高い たかい cao, đ ắt
高 たか số lượng
1917 高 CAO
高まる たかまる (mọc) lên
高める たかめる nhấc lên
190-10 髟 TIÊU かみがしら: tóc dài
1918 髪 はつ かみ tóc
PHÁT
191-10 鬥 ĐẤU とうがまえ: chiến tranh
192-10 鬯 SƯỞNG かおりぐさ: rượu nếp
193-10 鬲 CÁCH あしかまえ: 1 loại đỉnh
1919 融 ゆ chảy (tan) ra
DUNG
194-10 鬼 QUỶ おに: ma quỷ
1920 鬼 き おに ma quỷ
QUỶ
1921 魂 こん たましい linh hồn, tinh thần
HỒN
MỊ
み mê (say) loạn
1922 魅
MỴ
195-11 魚 NGƯ さかな、うお: cá
ぎょ さかな cá
1923 魚 NGƯ
うお
せん 鮮やか あざやか đồ tươi, sống động, sáng sủa, thịnh
1924 鮮 TIÊN
hành
1925 鯨 げい くじら cá voi
KÌNH
196-11 鳥 ĐIỂU とり: chim
1926 鳥 ちょう とり chim, (thịt) gà
ĐIỂU
1927 鶏 けい にわとり gà

197-11 鹵 LỖ しお: đất mặn
198-11 鹿 LỘC しか: con Hươu
1928 麗 れい 麗しい うるわしい đẹp
LỆ
199-11 麦 MẠCH むぎ: lúa Mạch
1929 麦 ばく むぎ lúa mì, lúa mạch
MẠCH
200-11 麻 MA あさかんむり: cây gai, vừng
ま あさ cây Gai/B ố

1930 MA
ま cọ xát, mài

1931 MA
ま 磨く みがく mài, đánh (răng), đánh bóng

1932 MA
ま ma quỷ

1933 MA
201-12 黄 HOÀNG きいろい: vàng, trời đất
こう き màu vàng, màu đ ất
1934 黄 HOÀNG
おう
202-12 黍 THỬ きび: lửa
203-12 黒 HẮC くろい: đen tối
こく 黒い くろい màu đen, t ối, tối tăm
1935 黒 HẮC
黒 くろ
1936 墨 ぼく すみ mực Tầu
MẶC
204-12 黹 CHỈ ぬう: may (áo)
205-13 黽 MÃNH あおがえる: ếch, nhái
206-13 鼎 ĐỈNH かなえ: cái đỉnh, vạc
207-13 鼓 CỔ つづみ: cái trống
68
1937 鼓 こ つづみ trống
CỔ
208-13 鼠 THỬ ねずみ: con chuột
209-14 鼻 TỴ はな: cái mũ i
1938 鼻 び はな cái mũ i
TỴ
210-14 斉 TỀ, TRAI さい: chỉnh tề
1939 斉 せい đều, chỉnh tề
TỀ
1940 剤 ざい (viên, liều) thuốc
TỄ
1941 斎 さい ăn chay, phòng
TRAI
211-15 歯.齒 SỈ は: răng, tuổi
1942 歯 し 歯 は răng, ngà
XỈ
1943 齢 れい tuổi
LINH
212-16 竜. 龍 LONG たつ: con rồng
1944 竜 りゅう 竜 たつ con rồng
LONG
1945 襲 しゅう 襲う おそう đánh, t ấn công, thừa kế
T ẬP
213-16 亀. 龜 QUI かめ: con rùa
214- 17 龠 DƯỢC ふえ: sáo 3 lỗ




69
PHỤ LỤC A: 153 CHỮ BỔ TÚC
かん hộp; phong th ơ
函 はこ

A1 HÀM
函れる いれる cho vào
QUÁN
かん
串 けん
A2 xỏ, xâu; liên quan
串 ぐし
XUYẾN
A3 鴨 おう ÁP vịt trời
鴨 かも
め thêm lên; bó; gói
〆 しめ

A4 (MÊ) tổng cộng
〆て しめて
〆る しめる cộng lại

A5 (KÉP) (lập lại chữ tr ước)
そう

A6 SẢNG làm sảng khoái; sáng
爽やかな さわやかな
じゃく

A7 TƯỚC chim Sẻ; nhảy nhót
雀 すずめ
うん

A8 VÂN nói; g ọi, tên là; vân vân
云う ゆう
じゅう

A9 THẬP mười; đồ đạc

A10 伎 KỸ hành vi; tài năng; k ỹ nghệ

けん
A11 倦 QUYỆN mỏi; chán
倦む うむ
えん
A12 俺 YÊM tôi, tao
俺 おれ
きょう
A13 僑 KIỀU ở nhờ
ĐOÀI

A14 兌 quẻ Đoài; đổi; vui; phía Tây
ĐOÁI
A15 巽 そん T ỐN quẻ Tốn; Đông-Nam; nh ường nhịn
巽 たつみ
TẦNG
そう từng trải; nguyên, cựu; không bao
曽て かつて
A16 曽 そ
曽て かって giờ
TĂNG
A17 岡 こう CƯƠNG đồi, mô đất
岡 おか
凧 いかのぼり
A18 凧 (DIỀU) con diều
凧 たこ
A19 劉 りゅう LƯU búa rìu; gi ết
mùi thơm
匂う におう
bốc mùi
匂わす におわす
A20 匂 (MÙI)
匂わせる におわせる
匂い におい mùi
けい chốc lát; khoảng; về phía; khi n ào;

A21 頃 KHOẢNH trong khi
ころしも
頃しも
đúng lúc đó
たい đội(mũ); được chỉ huy; cử ng ười
A22 戴 ĐÁI
戴く いただく
lãnh đạo; nhận; lấy; ăn uống

A23 卦 QUÁI quẻ; coi quẻ

そく vần trắc
仄めく ほのめく
A24 仄 TRẮC thấy mờ; sáng mờ
仄めかす ほのめかす
g ợi ý
A25 厨 ちゅう 厨 TRÙ nhà b ếp
くりや
はい
A26 吠 PHỆ sủa(Chó); la; gầm; gào
吠える ほえる
へい
A27 喩 ゆ DỤ so sánh, thí d ụ
喩える たとえる
喰らう くらう
A28 喰 (NHẬU) ăn u ống; nhận 1 quả đấm
喰う くう
(NÔN) phương Nam (Vi ệt Nam)
喃 のむ
A29 喃 なん
(âm hán việt là NAM) nói lầm rầm
(N Ồ M )
A30 噂 そん ĐỒN tin đồn
噂 うわさ


70
そう
ぞう
A31 噲 しょう KHOÁT cổ họng

A32 噸 とん ĐỐN 1 t ấn
こん quẻ Khảm; cái lỗ, hang
坎 あな
A33 坎 KHẢM
かん rơi xuống lỗ
坎れる おとしいれる
坎る おちいる rơi vào tình trạng khó khăn
A34 坐 ざ T ỌA ngồi; quỳ gối; gởi
坐る すわる
A35 坤 こん KHÔN quẻ Khôn; đất; âm
A36 埼 き KỲ mũi đất (nhô ra biển)
埼 さき
A37 埠 ふ PHỤ bến tàu
A38 妖 よう YÊU ma quái; đ ẹp hấp dẫn; tai biến
えん công chúa; con gái nhà quí t ộc; mỹ
A39 媛 VIỆN
媛 ひめ
nữ
A40 宋 そう TỐNG nhà T ống; ở, trú
えん (nhỏ bé)
A41 宛 UYỂN
宛てる あてる viết (thơ)
ちゅう
A42 (CHỮ) văn tự(loại chữ Nôm Việt Nam)
A43 裳 しょう 裳 THƯỜNG váy dài, xiêm

KHÀO
こう
A44 尻 mông; xương c ụt; đáy; cuối
尻 しり
CỪU
A45 嵐 らん LAM hơi núi; bão tố
嵐 あらし
はん
A46 幡 PHIÊN cờ; biến động
幡 はた
ほん
こう lều, vải che, mui (xe)
幌 ほろ
A47 幌 HOẢNG
幌 とばり màn
A48 畿 き KỲ chốn kinh kỳ; ven đô
こう G; thứ 7
A49 庚 CANH
庚 かのえ can th ứ 7
ふつ chẳng, không
A50 弗 PHẤT
弗 どる
tiền bạc, Mỹ kim
ぼ E, th ứ 5
A51 戊 MẬU
戊 つちのえ
can th ứ 5
じゅつ giờ Tuất 7-9 giờ chiều; chi thứ 11;
A52 戌 TUẤT
戌 いぬ
con chó
きょ kế hoạch; c ư xử; hành đ ộng
thành ph ồn thịnh; bị bắt
挙がる あがる
A53 挙 CỬ cử hành;tham gia; có con
挙げる あげる
挙る こぞる họp toàn th ể
挙げて あげて tất cả
ざ đổ vỡ; thất bại
挫く くじく
A54 挫 T ỎA
挫ける くじける bị đổ vỡ; nản lòng
せん hoàn t ất; tương đương; đ ồng phục
揃う そろう
thu xếp; tạo biến cố; ho àn tất
揃える そろえる
A55 揃 TIỄN
揃い そろい tất cả đồng phục
揃って そろって thành m ột; đồng loạt

A56 杜 ĐỖ cây Cam Đường; bụi cây; thổ sản
杜 もり

A57 杢 もく (MỘC) thơ mộc
THỊ
し cây Hồng, cây Thị
柿 かき
A58 杮 じ
杮 こけら tấm ván, bảng hiệu

A59 栃 GIẺ một loại hạt Giẻ
栃 とち

71
A60 桛 (CUỘN) guồng quay t ơ, cuộn chỉ
桛 かせ
りょう nhà Lương; đà c ầu
cây đà
梁 はり
A61 梁 LƯƠNG
梁 うつばり
梁 うちばり
梁 やな cái đăng, b ẫy cá
つい cái (búa) vồ
椎 つち
A62 椎 TRUY
椎 しい cây Sồi
よう 楊 かわ
A63 楊 DƯƠNG dương liễu
楊 やなぎ
かい nét ch ữ vuông vắn; cây thẳng; sửa
A64 楷 GIAI
trị
A65 (THẦN) cây dùng đ ể tế lễ Thần Đạo
さかき
A66 樽 そん TÔN thùng (rượu)
樽 たる
えん
uyên thâm
A67 淵 UYÊN
淵 ふち hồ sau, n ước sâu, sâu, n ước xoáy

A68 黎 れい LÊ tối đen; nhiều; đông ng ười
りゅう 溜まる thu góp; đ ể dành (tiền)
たまる
chất chứa
溜める ためる
A69 溜 LỰU
溜まり たまり phòng ch ờ; chỗ đậu xe
溜 ため chìm, lún
はん nước vo gạo
潘 しろみず
A70 潘 PHAN
潘 うずまき nước xoáy
ふ ấm, bình (sắt)
釜 かま
A71 釜 PHỦ
釜 かなえ cái đỉnh, bình ba chân
ひん 牝 めす
A72 牝 T ẪN giống cái
牝 めん
めー めー
ぼ 牡 おす
A73 牡 MẪU giống đực
おんー おんー
おー おー
A74 狐 こ HỒ con Cáo, Ch ồn
狐 きつね
そ khỉ đột
A75 狙 THƯ nhằm đến; tìm
狙う ねらう
狙い ねらい mục đích
A76 獅 し SƯ con Sư T ử
獅 しし
にん thứ 9
じん
A77 壬 い NHÂM

みずのえ can th ứ 9
か vết trầy; vầng sáng quanh mặt trời
瑕 きず
A78 瑕 HÀM
瑕 あら thiếu, trầy

A79 (NGẬP) 10 gam
瓧 でかぐらむ

A80 (NGHIÊN) 1000 gam
瓩 きろぐたむ

A81 (NGÂN) 1/10 gam
瓰 でしぐらむ

A82 (NGAO) 1/1000 gam
瓱 みりぐらむ

A83 (NGÁCH) 100 gam
瓸 へくとぐらむ

A84 (NGOI) 1/100 gam
甅 せんちぐらむ
痔じ
A85 TRĨ bệnh trĩ
麻ま
A86 LÃM bịnh lậu; bịnh tê liệt
き J, thứ 1
A87 癸 QUÍ
癸 みずのと can th ứ 10

72
畠 はた
A88 畠 (ĐỒNG) vườn, đồng ruộng, đồn điền
畠 はたけ
しん nhà T ấn
A89 秦 T ẦN
秦 はた bên ngoài; người nhập tịch
A90 秤 しょう 秤 XỨNG cái cân
はかり
あ lún xuống
窪む くぼむ
A91 窪 OA chỗ trũng
窪み くぼみ
窪 くぼ hạ thấp, chỗ trũng
A92 竍 (LẬP) 10 lít
竍 でかりっとる
A93 竏 (LIÊN) 1000 lít
竏 きろりっとる
A94 竓 (LAO) 1/1000 lít
竓 みりりっとる
A95 竕 (LÂN) 1/10 lít
竕 でしりっとる
A96 竡 へくとりっとる (LÁCH) 100 lít

LI
A97 竰 1/100 lít
竰 せんちりっとる
LY
篇 へん
A98 THIÊN bộ sách; ch ương mục; biên tập
篆 てん
A99 TRIỆN nét ch ữ khắc dấu

A100 (MẬP) 10 mét
籵 でかめいとる

A101 (MIÊN) 1000 mét
粁 きろめいとる

A102 (GẠO) hạt gạo (không vỏ)
籾 もみ

A103 (MAO) 1/1000 mét
粍 みりめいとる
A104 粨 へくとめいとる (MÁCH) 100 mét

A105 綬 じゅ THỤ dây tua
かい
QUẢI
A106 罫 けい dòng k ẻ (giấy), kẻ ô; trở ngại
QUÁI

A107 蜀 しょく THỤC nhà Th ục; sâu(B ướm, Tằm)
A108 肛 こう hậu môn
GIANG
う ngoài xa, s ống lâu
A109 胡 こ HỒ

きょう わき cách khác, ch ỗ khác, bên cạnh, hỗ
A110 脇 HIẾP
trợ
A111 腺 せん hạch (cơ thể)
TUYẾN
A112 膝 しつ ひざ đầu gối, lòng, qu ần, váy
T ẤT
A113 膵 すい lá lách, t ụy trạng
T ỤY
はん con ong
A114 范 ぼん PHẠM
いがた khuôn đúc, mô ph ạm, khuôn tre
A115 茨 し いばら lợp cỏ tranh, cỏ gai

A116 菱 りょう ひし củ ấu, hình thoi
LÃNG
かつ つづら cây sắn, củ sắn
A117 葛 CÁT
くず sắn, bột sắn
A118 蔭 いん かげ bóng (cây) t ối, hỗ trợ
ẨM
ふ がま cây lạc, cối (cây đăng tam thảo)
ぶ かば
A119 蒲 BỒ




73
がい che
A120 蓋 CÁI
蓋 ふた n ắp
蓋し けだし có thể, cuối cùng
HẠT
かつ さそり con bò c ạp, mọt gỗ
A121 蝎
HIẾT
A122 蟹 がい かに con cua
GIẢI
しゅ そで tay áo, túi trong tay áo, cánh (tòa
A123 袖 TỤ
nhà)
べ y phục, dài thượt
BÚI
A124 裴 はい
BỒI
ばい
A125 誼 ぎ よしみ tình ngh ĩa, việc nên làm
NGHỊ
すい たれ ai
A126 誰 THÙY
だれ
A127 諜 ちょう dò xét, v ăn thư
ĐIỆP
A128 謎 めい なぞ câu đ ố, báo cho biết

げん ことわざ ngạn ngữ, ph ương ngôn
A129 諺 NGẠN
おん
A130 譬 ひ 譬える たとえる so sánh, thí d ụ
THÍ
A131 貌 ぼう diện mạo, bề ngoài
MẠO
じょう trả lại, chạy vùn vụt
A132 趙 TRIỆU
ちょう
辷る すべる trượt, thi rớt
A133 辷 TRƯỢT
つじ ngã t ư, băng ngang đư ờng, góc
A134 辻 TỬ
đường
きつ ーまで cho đ ến, kết cục, đến (đâu)
A135 迄 HẤT
ーまでに vào lúc, trước (lúc)
とても rất, khó
A136 迚 SUNG
ほう 逢う あう g ặp
A137 逢 PHÙNG
逢わせる あわせる
とう tên 1 x ứ (nhà Chu Trung Hoa)
A138 鄧 ĐẶNG
どう
A139 醤 しょう ひしお tương ăn (đậu và ngô)
TƯƠNG
A140 鍵 けん かぎ khóa
KIỆN
A141 鍋 か なべ cái chảo, ấm n ước
OA
A142 悶 もん 悶える もだえる buồn bực, phiền muộn
MUỘN
A143 閏 じゅん うるう thừa (năm, tháng)
NHUẬN
あん やみ sự tối
A144 闇 ÁM
闇い くらい t ối
げん tên 1 x ứ (nhà Chu Trung Hoa)
A145 阮 NGUYỄN
ごん
はん d ốc
A146 阪 PHẢN
さか nghiêng, xiên
ずい rơi, hình bầu dục, mệt mỏi, nhà
TÙY
すい Tùy
A147 隋 た
ĐỌA

A148 韓 かん から Đại Hàn, thành gi ếng
HÀN
とん とみ đột nhiên
A149 頓 ĐỐN
にわかに
A150 餐 さん ăn u ống, bữa ăn, đẹp, nghe
SAN
うどん bún (Nh ật)
A151 饂 ÔN

74
げ cao, nước Ngụy, nhà Ngụy
A152 魏 NGỤY

A153 麺 めん mì sợi, bột mì
MIẾN




75
PHỤ LỤC B: 166 CHỮ NHÂN DANH
ちゅう 丑 うし Con Trâu(bò)

B1 SỬU
[ひろ]
じょう [すけ Giúp đ ỡ, cứu giúp
しょう すすむ

B2 THỪA
つく
つぐ]
せん [ひろし Ngang qua,kh ốn cùng
かん のぶ
亘 こう とうる
B3 TUYÊN
わたり
わたる]
ご 吾が わが Của tôi
吾 われ Tôi

B4 NGÔ
[あ
みち]
しん [くに Tiến thêm,tên(qu ẻ,nước)

B5 T ẤN
すすむ
ゆき]
じ 爾 なんじ Mày;cái đó
に しか Như thế
[あきら
ちか

B6 NHĨ
ちかし

みつる]
や 也 なり Là(trợ từ)
です
[あり

B7 DÃ
これ
また]
ちょう [いたる Sung sướng, thông suốt
かど
まさ
みつる

B8 SƯỚNG
なが
のぶ
のぶる
とうる]
ほ [はじめ Tôn xưng đàn ông;l ần đầu;vừa
ふ かみ mới;lớn
まさ
もと
なみ

B9 PHỦ
のり
すけ
とし
よし]
だい 乃ち すなわち Mãy;theo đó
ない 乃 の Của;sở hữu
乃で そこで

B10 NÃI Chỗ đó
[いまし
おさむ]




76
ー胤 ーいん Nỗi dõi;phát ra
胤 たね
[かず


B11 DẬN
つぎ
つぐ
つずき]
きょう [もと Cao;cải trang
ぎょう のぶ
すけ
ただ

B12 KIỀU
ただし
たか
たかし]
は 巴 ともえ Tên(đất,nước)
巴へ
B13 BA
[とも]
し 之 これ Cái nàu(đại danh từ)
之の この Này(tính từ)
[いたる
ひで
ひさ
くみ

B14 CHI

のぶ
つな
より
よし
ゆき]
えき 亦 また Cũng là;nữa
亦 やく
B15 DIỆC
がい 亥 い Chi thứ 12; Heo rừng(nhật);heo

B16 HỢI
-亥 -り nàh(Việt Nam)
こう [あき Tiến triển;h ưởng thụ
きょう あきら
ちか
みち
ながねお
HANH
なり

B17
HƯỞNG
すすむ
たか
とるとす
うけ
ゆき]
りょう [あき Sáng s ủa;chỉ bảo
あきら
ふさ
かつ
きよ
きよし
まことろ

B18 LƯỢNG
すけ
たすく
とる
とうる
より
よし]


77
俉する ごする Năm;5 người lính;5 nhà;hàng
俉つ いつつ ngũ;xếp vào với
[あつむ
いつ

B19 NGŨ
いつつひとし
くみ
とも]
い 伊- い- Hắn;cái đó;n ước
-伊 -い
[はじめ
いさ
これ

B20 Y
おさむ
ただ
ただし
よし]
れい [さと Sai khiến; ng ười diễn tuồng
伶 りょう
B21 LINH
さとし
わざおぎ]
ゆう [すけ Giúp
佑う
B22 HỮU
たすく
ゆ やすく]
ゆう [あつむ Giúp;khuyên;báo đáp
う すけ
すすむ

B23 HỰU
つく
ゆき]
しゅう [はる nem;khô;s ửa trị
しゅ もろなが
す なお
のぶ

B24 TU
おさ
おさむ
さね
さけ]
ご 冴える さえる Được sạch;bị lạnh;khéo léo

B25 NGÀ
[さえ]

きょう [まさ Giỏ tre;đúng;cứu;giúp
まさし
ただ

B26 KHUÔNG
ただし
ただす
たすく]
さい 哉 かな Sao;sao th ế; chữ để sau câu
[ちか hỏi,dấu hỏi
はじめ


B27 TAI

すけ
とし]
ぼう 卯 う chi thứ 4;Thỏ(Nhật);mèo(VN)
[あきら

B28 MÃO
しげ
しげる]


78
いん [せ Thành th ực;ưng thu ận
ちか
じょう
こと
まこと
まさ
まさし
みつ
みつる

B29 DOÃN
のぶ
おか
さね
すけ
ただ
ただし

とう
よし]
し 只 ただ Chỉ là;tự do;thêm vào
只さえ たださえ

B30 CHỈ
[しん
これ]
りょ [ふえ Xương s ống; chống cự
ろ ねが

B31 LỮ
おと
とも]
けい [け Trong sạch; một loại ngọc

かど
きよ

B32 KHUÊ
きよし
たま
よし]
ぎょう [あき Cao;vua Nghiêu
のり

B33 NGHIÊU
たか
たかし]
か 嘉する よみする Đẹp;tốt;khen;vui;ph ước
[ひろ
よみし

B34 GIA
よし
よしみ]
な [だい Làm sao

B35 NẠI
いかん
なに]




79
もう [ぼう Lớn;bắt đầu;cố sức
まん
みょう
はじめ
はじむ
はる
もと

B36 MẠNH
なが
おさ
たけ
たけし
とも
つとむ]
こう [あつ Rộng lớn

B37 HOÀNH
ひろ
ひろし]
いん 寅 とら Chi thứ 3; Cung kính;con Cọp
[ふさ
のぶ

B38 DẦN
とも
つら]
しゅん [ちか Cao;lớn
みち
みね

B39 TUẤN
たか
たかし
とし]
すう 嵩ずる こうずる Núi lớn
嵩じる こうじる Trở nên xấu
嵩む かさむ táng
嵩 かさ Thể tích
[こう
しょう

B40 TUNG
しゅう
かさ
たか
たかし
たけ
たけし]
れい 嶺 みね Đường núi;đỉnh
嶺 りょう 嶺
B41 LĨNH

[たけ]
がん 巌 いわ Đá nham
巌 いわお
[げん
みち

B42 NHAM
みね

よし]
い 已に すでに Thôi;đã qua;h ết;ng ưng
已む やむ
已める やめる

B43 DĨ
[じ

み]


80
しょう [ほう Nghiêm;trang tr ại
そう

B44 TRANG
まさ
たいら]
よう 鷹 たか Con Ó
鷹 おう
B45 ƯNG
こう 弘い ひろい Rộng lớn
く [ぐ
ひろ
ひろし

B46 HOẰNG
ひろむ
みつ
お]
び 弥 いや Xa;lâu dài;đầy;có ích;hết
み [いよ
ひろ
ひさ
ひさし
まね
ます

B47 DI
みつ
わたり
わたる

やす
よし
ひん [あき Thanh nhã;t ốt
あきら
あや
ひで

B48 BẢN
もり
しげし
よし]
す 須らく すべからく Đợi chờ;nên;cần
しゅ [まつ

B49 TU
もち
もとむ]
れい [れん Thông minh
りょう
さと

B50 LINH
さとし
とき]
てい [だい Hoà thu ận;huynh tr ưởng
とも
やす

B51 ĐÊ
やすし
よし]
とん [じゅん Đầy đặn;nhiều;tin
しゅん
あつ
あつし

B52 ĐÔN
まこと
すなお
とし]




81
そう [す Tất cả;ý chí dân làng
ふさ
みち

B53 VẬT
みな
のぶ
おさむ]
い 惟んみる おもんみる Suy xét;ngh ĩ;tin
惟う おもう
[えい
ゆい
あり

B54 DUY
これ
のぶ
ただ
たもつ
よし]
けい [え Minh mẫn
あき
あきら

B55 TUỆ
さと
さとる
さとし]
とん [あつ Đầy đặn;nồng hậu;khuy ên răn
あつし
のぶ
おさむ

B56 ĐÔN
たい
つる
つとむ]
きん 欣ぶ よろこぶ Vui;hớn hở;vui
欣ばしい よろこばしい
[ごん
こん

B57 HÂN
やす
やすし
よし]
たん [あけ Buổi sáng;sớm
あき
あきら

B58 ĐÁN
あさ
あさけ
ただし]
きょく 旭 あさひ Mặt trời mọc
[こく
あき

B59 HÚC
あきら
あさ
てる]
こう あがる Rạng đông, mọc
ごう あき
あきら
のぼる

B60 NGANG
たか
たかぶる
たかし



82
しょう あき thịnh, sáng sủa
ごう あきら
あつ
まさ
まさる
まさし
ます

B61 XƯƠNG
さか
さかえ
さかん
すけ

よし
こう あき sáng
あきら
ひかる

B62 HOÀNG
みつ
てる
ち あきら khôn, hi ểu biết, m ưu kế
まさる
もと
のり
さかし
さと

B63 TRÍ
さとる
さとし
とみ
とも
とし
り すもの cây Mận, hành lý

B64 LÝ
もも
きょう あんず cây Hạnh Nhân
あん
杏 ぎょう
B65 HẠNH
こう
とう きり cây Đồng, cây Ngô Đồng(gỗ l àm
桐 どう
B66 ĐỒNG
ひら đàn)
しら
けい かつら cây Quế
桂け
B67 QUẾ
かつ
よし
し あずさ cây Tử(làm đồ gỗ)
梓 しん
B68 TỪ
梨り なし cây Lê
B69 LÊ
しょう こずえ ngọn cây, cái đốc lái thuyền
SAO
梢 そう
B70 すえ
TIÊU
たか
ふ かえで cây Phong
楓 ふう
B71 PHONG
ほう
なん くす cây Nam

B72 NAM
くすのき
しん まき cành nh ỏ, xanh tráng lệ
槙 てん
B73 SÂN
こずえ
きつ たちばな cây Quất, cây Quít
橘 きち
B74 QuẤT

83
き はた quả quyết
げ はたす
ぎ かた
こわし

のり
さだむ
しのぶ

B75 NGHỊ
たか
たけ
たかし
とし
つよ
つよき
つよし
よし
せき しお thủy triều, buổi chiều, n ước muối,
しゃ きよ cơ h ộ i
汐く
B76 TỊCH
きよし
うしお
さ いさご cát, bãi cát, g ạn, sa thải
しゃ すな
沙し いっさ
B77 SA

まさご
こう ふかし quả quyết, thẳng suốt
ひろ
ひろし

B78 QUANG
たけ
たけし
じゅん まこと xa xôi, gi ống, tin thật
洵 しゅん
B79 TUÂN
のぶ
こう いさむ mở rộng, lớn, nhiều
ごう はる
ひろ
ひろし

B80 HẠO
きよし
おおい
やかた
じゅん あき thật thà, lớn
しゅん あつ
あつし
きよし
まこと

B81 THUẤN
すなお
ただし
とし
よし
あく あつ tử tế, thẩm ướt
あつし

B82 ÁC
ひく
やすし
しょ なぎさ cồn nhỏ, bờ biển

B83 CHỬ
みぎわ
ゆう くま con Gấu
熊う
B84 HÙNG
かげ

84
ちょ い Lợn con, heo rừng
CHƯ
いのしし

B85 しし TRƯ
いのこ
れい あき tiếng ngọc kêu, lanh l ợi
玲 りょう
B86 LINH
あきら
たま
たく あや mài ngọc, trau dồi
TRÁC

B87 みがく
CHÁC
たか
えい あき ánh sáng c ủa ngọc
瑛 よう
B88 ANH
あきら
てる
ngọc Dao, tốt, quí, sáng

B89 DAO
ずい みず các thứ ngọc Khuê, khen

B90 THỤY
たま
る るり ngọc Lưu Ly
瑠 りょう
B91 LƯU
り えき ngọc Lưu Ly

B92 LY
るり
たま
こう あき trắng, sáng
ごう あきら
ひかる
ひろ

B93 HẠO
ひろし
てる
つく
ぼう   まなざし con ngươi
眸む
B94 MÂU
ひとみ
そく 睦まじ むつまじ thân, hòa nhã
もく 睦む むつむ thân thi ết
睦ぶ むつぶ
あつし
ちか
ちかし

B95 MỤC
まこと

むつ
むつみ
のぶ
よし
どう ひとみ đồng tử con ng ươi
瞳 とう
B96 ĐỒNG
あきら
ずう
く かね khuôn vuông, phép t ắc
かど
のり

B97 CỦ
ただし
ただす
つね
へき あお ngọc xanh, xanh biếc
ひゃく きよし

B98 BÍCH
みどり
たま
け いそ đá ng ầm, nước dội vào đá
磯き
B99 KY

85
ゆう まさ giúp, phù h ộ
じょう ます
う むら
さち
B100 祐 HỮU
すけ
たすく
よし
ろく さち bổng lộc, l ương, phước
とみ
B101 禄 L ỘC
とし
よし
てい さち tốt, điềm lành
ちょう さだ
さだむ
ただ
B102 禎 TRINH
ただし
とも
つぐ
よし
じん みのる lúa chín, g ặt, năm-
にん なり
B103 稔 ねん なる NHẪM
とし
ゆたか
じょう みのる thân lúa, được mùa, th ịnh vượng
にゅう おさむ
B104 穣 NHƯỢNG
しげ
ゆたか
げん ひこ kẻ sĩ đẹp và giỏi
ひろ
さと
B105 彦 NGẠN
やす
よし
せい 靖い やすい yên lặng, hòa nhã, s ạch
じょう きよし
のぶ
おさむ
B106 靖 TỈNH
しず
やす
やすし
ささ cỏ Sậy
B107 笹 sậy
こう ひろ rộng lớn, tua m ũ, viền
B108 紘 おう HOÀNH
ひろし
つな
さ すな lụa mỏng, vải th ưa
B109 紗 しゃ SA
すず
たえ
けん あや ván sức, trang sức
B110 絢 じゅん HUYẾN
しゅん
ひ あか lụa đ ào, màu h ồng
B111 緋 PHI
あけ
りょう あや lụa mỏng có hoa
B112 綾 LÃNG
りん
しょう 翔ける かける (chim) bay lượn
B113 翔 TƯỜNG
そう

86
すい みどり xanh(biếc), cẩm thạch
B114 翠 THÚY
あきら
や や vậy? Sao? Dấu hỏi
B115 耶 じゃ DA

しゃ
そ 聡い さとい thông minh
す 聡い みみざとい thính tai, mau hi ểu
あき
あきら

さと
さとる
B116 聡 THÔNG
さとし
ただし

とき
とも
とし
ちょう はじめ bắt đầu, chính, sửa trị
じょう はじむ
はつ
こと
B117 肇 TRIỆU
なが
ただ
ただし
とし
B118 朋 ほう とも bạn, đồng dao
BẰNG
えん 艶めく Bóng b ẩy, quyến rủ, đầy đủ, lớn.
艶ける つやめく Bị quyến r ũ.
艶やかな なまける Bị quyến r ũ.
艶めかし つややかな Lộng lẫy.
い なまめかしい Đẹp.
艶 つや
B119 艶 DiỄM Bóng.
艶っぽい つやっぽい Lãng m ạn.
艶やかな あでやかな Đẹp.
もろ
おう
よし
ふ はす cây Phù Dung
B120 芙 PHÙ
ぶう
まつ ま cây Mạt Lỵ, Hoa Lài
B121 茉 ま MẠT
ばつ
えん vườn, sân.
B122 苑 UYỂN
おん その công viên.
せん あかね cỏ Thiến, sắc đỏ
B123 茜 THIỂN
せい
り cây Mạt Lỵ, Hoa Lài
B124 莉 らい LỴ
れい




87
ほう 萌る もえる nảy mầm
ぼう 萌す もやす làm Mạch Nha
みょう 萌す きざす báo hi ệu
もう 萌し もやし mầm
萌し きざし dấu hiệu
B125 萌 MANH

めばえ
めぐみ
めみ
もえ
き おあい rau(cỏ) Quỳ
B126 葵 QUỲ
ぎ まもる
しゅう はぎ loại cỏ nh ư cây Ngải, bụi rậm
B127 萩 THO
しゅ
ゆう はす cây Phù Dung
よう ひろ
B128 蓉 DUNG
ひろし
よし
B129 蔦 ちょう つか cây Trường Xuân (Nhật)
ĐIÊỦ
ろ ふき rau Đại Hoàng
B130 蕗 LỘ
る ふきあわさ
あい cây Châm, s ắc xanh lam
B131 藍 LAM
とう ふじ cây leo, loài Mây
B132 藤 ĐẲNG
どう ひさ
B133 蘭 らん か cây Lan, x ứ Hòa Lan
LAN
こ とら con h ổ, oai v ũ, người say
たけ
B134 虎 HỔ
たけき
たけし
こう にじ cầu vồng
B135 虹 ぐ HỒNG
ぐう
ちょう con bướm
B136 蝶 Đi Ệ P
じょう
りつ くり cây Hạt Giẻ, oai nghiêm, bền
B137 栗 L ẬT
りち
りょう 諒とする tin thực
ろう りょうとうする hiểu, lượng giá
あき
あさ
B138 諒 LƯỢNG
まこと
まさ

たけ vũ dũng
B139 赳 CÙ
たけし
つよし
ほ 輔ける giúp, xương gò má, 2 bên xe
ぶ たすける giúp
B140 輔 ふ すか PHỤ
たすか
たすく
しん たつ chi thứ 5, 12 chi, con Rồng, tinh tú
じん のぶ
のぶる
B141 辰 THÌN
とき
よし
88
てき ふみ tôi, điều phải, làm
ひら
みち
B142 迪 ĐỊCH
すすむ
ただ
ただす
よう 遥かに はるかに xa, lâu
遥けし かるけし
はる
はるか
みち
B143 遥 DIÊU
のぶ
のり
すみ
とう
りょう とう xa thẳm
B144 遼 LIÊU
とうる
な ふゆ gì?nhiều, an nhàn, xinh
B145 那 だ NA
とも
やす
いく あや văn vẻ, hương thơm
ふみ

B146 郁 ÚC
かおり
かおる
たかし
ゆう みのる chi thứ 10, no, già, con Gà
B147 酉 DẬU
ゆ なが
きん ひとし tôn kính (vua)
こん こく
まこと
B148 欽 KHÂM
ただ
うや
よし
きん にしき vải gấm, lời khen
B149 錦 CẨM
こん かね
れん かま cái liềm, lưỡi hái
B150 鎌 LIÊM
かね
かた
あ 阿る おもなる lăn vào, gò đất, vuốt ve, nịnh
お 阿う へつらう
B151 阿 A
くま góc
あくつ
しゅん はや chim Chuẩn (giống Diều Hâu)
じゅん はやぶさ
はやし
B152 隼 CHUẨN
はやと
たか
とし
か 霞む かすむ rực rỡ
B153 霞 HÀ
げ かすみ ráng (mây rực đỏ)
ひ あきら văn vẻ, đẹp, làm mẫu
はい あや
B154 斐 PHỈ
なか
よし


89
じゅ 頌する しょうする ca tụng, khen
しょう のぶ
す おと
B155 頌 TỤNG
つぐ
うた
よむ
けい 馨る かおる được thơm, tiếng th ơm
きょう 馨しい こうばしい thơm
かおり
B156 馨 HINH
きよ
よし
B157 駒 く こま Ngựa con
CÂU
しゅん はやお Ngựa tốt, mau, cao lớn, t ài giỏi
はやし
たか
B158 駿 TUẤN
たかあし
とし
ねん あゆ cá Trê(cá Chẻm,cá Mãng)
B159 鮎 でん NIÊM
たまず
あい
B160 鯉 り こい cá chép

B161 鯛 ちょう たい cá điêu
ĐIÊU
きゅう はと bồ câu, tu hú
B162 鳩 く CƯU
「あつむ
やす」
かく つる chim hạc
がく 「たず
B163 鶴 HẠC

ず」
ろく しか con hươu
B164 鹿 L ỘC
「か
しし」
まろ tôi
B165 麿 MA
「まる」 anh
きょう かめ con rùa
きん 「あま
「こん あや
B166 亀 く」 QUY
ひさ
ひさし
すすめ」




90
PHỤC LỤC C: 100 HỌ THƯỜNG DÙNG CỦA NGƯỜI NHẬT
Danh sách 100 họ thường thấy của người Nhật được sắp theo thứ tự đầu người (thứ tự từ
trái sang phải).

さとう すずき たかはし たなか わたなべ
佐藤 鈴木 高橋 田中 渡辺
いとう こばやし やまもと なかむら さいとう
伊藤 小林 山本 中村 斉藤
かとう やまだ よしだ ささき やまぐち
加藤 山田 吉田 佐々木 山口
いのうえ まつもと きむら しみず はやし
井上 松本 木村 清水 林
やまざき いけだ なかじま もり いしかわ
山崎 池田 中島 森 石川
はしもと おがわ あべ いしい はせがわ
橋本 小川 阿部 石井 長谷川
うちだ おかだ あおき こんどう かねこ
内田 岡田 青木 近藤 金子
わだ おおた おじま しまだ えんどう
和田 大田 小島 島田 遠藤
たむら たかぎ なかの こやま のだ
田村 高木 中野 小山 野田
ふくだ おおつか おかもと つじ よこやま
福田 大塚 岡本 辻 横山
ごとう まえだ ふじい はら みうら
後藤 前田 藤井 原 三浦
おの かたやま よしむら うえの みやもと
小野 片山 吉村 上野 宮元
よこた にしかわ たけだ なかがわ きたむら
横田 西川 武田 中川 北村
おおの たけうち はらだ まつおか やの
大野 竹内 原田 松岡 矢野
むらかみ あんどう にしむら せき きくち
村上 安藤 西村 関 菊池
もりた うえだ のむら たなべ いしだ
森田 上田 野村 田辺 石田
なかやま まつだ まるやま ひろせ やました
中山 松田 丸山 広瀬 山下
くぼ まつむら あらい かわかみ おおしま
久保 松村 新井 川上 大島
のぐち ふくしま くろだ ますだ いまい
野口 福島 黒田 増田 今井
さくらい いしはら はっとり ふじわら いちかわ
桜井 石原 服部 藤原 市川




91
DANH SÁCH 1000 CHỮ QUI ĐỊNH THI 2KYU
愛悪圧安暗以衣位囲医依委胃移偉意違域育一引印因員院飲右
宇羽雨運雲永泳英映栄営鋭易液駅越円延園煙遠塩演汚王央押
欧奥横屋億音温下化火加可何花果河科夏家荷菓貨過靴歌課画
介回灰会快改海界皆械絵開階解貝外害各角革格覚確学楽額掛
活割干刊甘汗缶完官巻乾患寒換間感漢慣管関館簡観丸含岸岩
顔願危机気希祈季記起帰寄規喜幾期機技疑議喫詰客逆九久旧
休吸求究球給牛去巨居許魚御漁共叫京供協況挟恐胸強教境橋
競業曲局極玉均近金勤禁銀区苦具空偶隅掘君訓軍群兄形係型
計経敬景軽傾警芸迎劇欠血決月犬件見券肩建研県軒険権賢験
元言限原現減戸呼固枯個庫湖雇五互午後語誤口工広交光向好
考行更効幸肯厚紅荒郊香候校耕航降高黄港硬鉱構講号合告谷
刻国黒骨込今困根婚混左査砂差座才再妻採済祭細菜最歳際在
材財罪作昨咲冊札刷殺察雑皿三山参産散算賛残子支止仕史四
市死糸伺私使刺始姉枝思指師紙脂詞歯試資誌示字寺次耳自似
児事治持時辞式識七失室湿質実写社車者捨借若弱手主守取首
酒種受収州舟周拾秋終習週集十住柔重祝宿出述術春純順準処
初所書署緒諸女助除小少召床招承昇将消笑商章紹勝焼象照賞
上状乗城常情場畳蒸色食植触職心申伸臣身辛信神真針深進森
寝新震親人図水吹数世正生成西声制姓性青政星省清晴勢精静
税夕石赤昔隻席責跡積績籍切折接設雪説絶千川占先専泉浅洗
船戦線選全前然祖組双早争走相草送捜掃窓装想層総燥造像増
憎蔵贈臓束足則息速側測族続卒存村孫尊損他多打太対体待退
帯袋替大代台題宅濯達担単炭探短団男段断談地池知値恥遅置
竹畜築茶着中仲虫宇注昼柱駐著貯庁兆町長頂鳥朝超調直沈珍
追通痛低弟定底庭停程泥的滴適鉄天店点転田伝殿電徒途都渡
塗土努度怒冬灯当投東到逃倒凍島党盗塔湯登答等筒頭同動堂
童道働銅導特得毒読突届鈍曇内南軟難ニ肉日入乳任認熱年念
燃悩能脳農濃波破馬拝杯背配敗売倍買白泊薄麦爆箱畑肌八発
髪抜反半犯判坂板版般販飯晩番比皮否彼非飛疲被悲費美備鼻
匹必筆百氷表秒病猫品貧瓶不夫父付布府怖負浮婦符富普膚武
部舞封風服副幅復福腹複払沸仏物粉分文聞平兵並閉米別片辺
返変編便勉歩捕補母募暮方包宝抱放法訪報豊亡忙坊忘防望帽
棒貿暴北木本磨毎妹枚埋末万満未味民眠務無夢娘名命明迷鳴
面綿毛目門問夜野役約薬由油輸友有勇郵遊優与予余預幼要洋
容葉陽溶腰様踊曜浴欲翌来頼絡落乱卵利理裏陸立律略流留粒
旅了両良料涼量領療力緑林輪涙類令礼冷戻例零齢歴列恋連練
路老労六録論和話湾腕

92
1945 CHỮ HÁN XẾP THEO CÁCH ĐỌC

877 逢 A137 いそぐ 726 1825
あたらしい 新 急 院

590 あわただしい 慌 744 いた 935 1837
あたり 当 板 陰
23
ア 亜
590 慌 744 いたい 1210 1845
あたる 当 あわてる 通 隠
A91

379 哀 152 いたす 1477 1876
アツ 圧 あわれ 致 音
152
アイ 哀
382 哀 152 いただき 1881 1880
あつい 厚 あわれむ 頂 韻
1139

902 安 549 いただく 1881 1898
暑 アン 頂 飲
944
あい 相
1133 案 565 A22 A118
熱 戴 蔭
1811
あいだ 間
781 暗 912 いたむ 259
あつかう 扱 傷 う
189
あう 会
1851 闇 A144 739
あつまる 集 悼
191 401
合 ウ 右
1851 1210
あつめる 集 通

1743 546
遭 宇
142 259
あてる 充 いためる 傷
A137 82 1417
逢 い 省 羽
590 1210
当 通
1868 65 1436
あお 青 イ 為 有
A41 1475
宛 いたる 至
1868 119 1855
あおい 青 尉 雨
700 1
あと 後 イチ 一
183 168 A109
あおぐ 仰 以 胡
1679 139
跡 いち 市
1668 198 370
あか 赤 位 うえ 上
1298 450
あな 穴 イチ 壱
1668 212 962
あかい 赤 依 うえる 植
399 1515
あに 兄 いちじるしい 著
903 243 1896
あかつき 暁 偉 飢
522 1
あね 姉 イツ 一
1668 352 1923
あからむ 赤 医 うお 魚
95 1729
あぶない 危 逸
1668 421 195
あからめる 赤 唯 うかがう 伺
1450 290
あぶら 脂 いつくしむ 慈
370 437 1138
あがる 上 囲 うかる 受
9 8
あま 天 いつつ 五
814 757 101
挙 慰 うけたまわる 承
601 247
尼 いつわる 偽
A53 768 1138
挙 威 うける 受
1855 1345
雨 いと 糸
1281 1193 1618
あき 秋 胃 請
1185 424
あまい 甘 いとなむ 営
159 1199 338
あきなう 商 異 うごかす 動
1185 812
あまえる 甘 いどむ 挑
29 1277 338
アク 悪 委 うごく 動
1185 21
あまやかす 甘 いな 否
840 1286 1149
握 移 うし 牛
1380 1290
あみ 網 いなー 稲
1301 1376 1009
あく 空 維 うじ 氏
1389 1155
あむ 編 いぬ 犬
1812 1385 88
開 緯 うしなう 失
9 1290
あめ 天 いね 稲
A53 1549 700
あげて 挙 衣 うしろ 後
1855 1262
あめ 雨 いのる 祈
1301 1734 1077
あける 空 違 うず 渦
95 A115
あやうい 危 いばら 茨
1812 1749 1532
開 遺 うすい 薄
724 767
あやしい 怪 いましめる 戒
370 1878 1532
あげる 上 意 うすまる 薄
724 637
あやしむ 怪 いまわしい 忌
814 A77 1532
挙 壬 うすめる 薄
856 637
あやつる 操 いむ 忌
A53 1576 1532
挙 いう 言 うすらる 薄
1737 1494
あやまち 過 いも 芋
1461 568 1532
あさ 朝 いえ 家 うすれる 薄
1737 113
あやまつ 過 いやしい 卑
1930 1187 983
麻 いかす 生 うた 歌
1609 113
あやまる 誤 いやしむ 卑
547 A114 983
あざ 字 いがた 范 うたう 歌
1627 113
謝 いやしめる 卑
1045 A18 1623
あさい 浅 いかのぼり 凧 謡
1340 272
あらい 粗 いる 入
982 723 347
あざむく 欺 いかる 怒 うたがう 疑
1508 608
荒 居
1924 464 34
あざやか 鮮 イキ 域 うち 内
1047 1563
あらう 洗 要
1454 1474 780
あし 脚 いき 息 うつ 打
1508 1686
あらす 荒 射
1676 340 850
足 いきおい 勢 撃
94 1793
あらそう 争 鋳
1015 1187 1580
あせ 汗 いきる 生 討
877 272
あらた 新 いれる 入
1849 148 1411
あせる 焦 イク 育 うつくしい 美
638 A1
あらたまる 改 函
208 652 296
あたい 価 いく 幾 うつす 写
638 1492
あらためる 改 いろ 色
238 1548 894
値 行 映
1180 690
あらわす 現 いろどる 彩
911 769 1286
あたたか 暖 いくさ 戦 移
1515 618
著 いわ 岩
1082 1013 1594
温 いけ 池 うったえる 訴
1180 1264
あらわれる 現 いわい 祝
911 1187 296
あたたかい 暖 いける 生 うつる 写
448 1264
ある 在 いわう 祝
1082 758 894
温 いこい 憩 映
1436 48
有 イン 印
911 758 1286
あたたまる 暖 いこう 憩 移
1508 416
あれる 荒 員
1082 1105 429
温 いさぎよい 潔 うつわ 器
1070 434
あわい 淡 因
911 1243 1202
あたためる 暖 いし 石 うとい 疎
191 524
あわす 合 姻
1082 1257 1202
温 いしずえ 礎 うとむ 疎
191 681
あわせる 合 引
1640 1219 A151
あたま 頭 いずみ 泉 うどん 饂
93
220 1203 A73 127 6
うながす 促 疫 おー 牡 オツ 乙 カ 下
155 1908 502 1876 13
うね 畝 駅 おお- 大 おと 音 可
509 933 500 278 28
うばう 奪 えだ 枝 おおい 多 おとうと 弟 夏
1308 734 502 336 50
うぶ 産 エツ 悦 おおいに 大 おどかす 脅 果
1906 1613 1565 1191 170
うま、ま 馬 謁 おおう 覆 おとこ 男 化
1187 1673 502 1824 190
うまれる 生 越 おおきい 大 おとしいれる 陥 仮
1308 1817 183 1520 191
産 閲 おおせ 仰 おとす 落 合
1049 1313 275 1586 206
うみ 海 えむ 笑 おおやけ 公 おとずれる 訪 何
1187 243 84 1682 208
うむ 生 えらい 偉 おか 丘 おどり 踊 価
1308 1748 A17 1682 215
産 えらぶ 選 岡 おどる 踊 佳
A11 1561 224 1684 328
倦 えり 襟 おかす 侵 躍 加
951 705 1156 156 535
うめ 梅 える 得 犯 おとろえる 衰 嫁
728 1169 808 1914 568
うやうやしい 恭 獲 おがむ 拝 おどろかす 驚 家
866 292 1018 1914 579
うやまう 敬 エン 円 おき 沖 おどろく 驚 寡
1054 443 1556 293 910
うら 浦 園 おぎなう 補 おなじ 同 暇
371 481 1672 1920 940
うらなう 占 塩 おきる 起 おに 鬼 架
727 562 121 496 983
うらむ 恨 宴 おく 奥 おのおの 各 歌
727 676 1406 636 1034
うらめしい 恨 延 置 おのれ 己 河
457 839 264 643 1077
うる 売 援 オク 億 おび 帯 渦
705 1029 609 336 1116
得 沿 屋 おびやかす 脅 火
A143 1103 761 643 1270
うるう 閏 演 憶 おびる 帯 禍
1107 1119 1736 1569 1280
うるおう 潤 炎 おくらす 遅 おぼえる 覚 科
1107 1128 1667 140 1294
うるおす 潤 煙 おくる 贈 おも 主 稼
1098 1166 700 116 1324
うるし 漆 猿 おくれる 後 おもい 重 箇
1107 1391 1736 1194 1497
うるむ 潤 縁 遅 おもう 思 花
1928 1742 291 1675 1509
うるわしい 麗 遠 おこす 興 おもむき 趣 華
748 1783 1672 1671 1510
うれい 愁 鉛 起 おもむく 赴 荷
748 A12 125 1571 1512
うれえる 愁 俺 おごそか 厳 おや 親 菓
457 A39 389 1024 1575
うれる 売 媛 おこたる 怠 およぐ 泳 解
1131 A41 1548 74 1617
熟 宛 おこなう 行 および 及 課
370 A67 291 74 1648
うわ 上 淵 おこる 興 およぶ 及 貨
A30 723 74 1737
うわさ 噂 怒 およぼす 及 過

962 1672 792 1875
うわる 植 起 おり 折 靴
29
オ 悪
1739 809 6 A141
ウン 運 おさえる 押 おりる 下 鍋
1016

1858 241 1828 A23
雲 おさまる 修 降 卦
1278

A8 394 792 A78
云 収 おる 折 瑕
1934

1032 1399 24
治 織 ガ 画
え 604
お 尾
1354 A12 103
納 おれ 俺 我
116 1377
え 重 緒
241 792 191
おさめる 修 おれる 折 合
1014 1850
江 雄
394 749 1034
収 おろか 愚 河
189 1422
エ 会 おいる 老
1032 376 1148
治 おろし 卸 雅
212 35
依 オウ 央
1354 6 1500
納 おろす 下 芽
436 121
回 奥
741 376 1652
おしい 惜 卸 賀
729 283
恵 翁
864 1828 1902
おしえる 教 降 餓
1369 308
絵 凹
741 1362 1642
おしむ 惜 おわる 終 かい 貝
61 657
エイ 永 応
809 709 167
おす 押 おん 御 カイ 介
424 697
営 往
834 A73 189
推 牡 会
692 809
影 押
1850 732 380
雄 オン 恩 灰
715 949
衛 桜
A73 1082 436
牡 温 回
894 974
映 横
1736 1295 479
おそい 遅 穏 塊
942 980
栄 欧
1945 1742 491
おそう 襲 遠 壊
1024 997
泳 殴
1538 1876 638
おそれ 虞 音 改
1503 1172
英 王
733 A129 707
おそれる 恐 諺 街
1590 1220
詠 皇
733 511 721
おそろしい 恐 おんな 女 快
1792 A3
鋭 鴨
864 724
おそわる 教 怪

284 1187
エキ 益 おう 生
1295 730
おだやか 穏 悔
693 1644 日 885
役 負 か
1824 763
おちいる 陥 懐
888 775 蚊 1543
易 おうぎ 扇
1520 767
おちる 落 戒
1067 1362 香 1905
液 おえる 終

94
1810
12 310
794 952 かつ 且 かる 刈 閑
拐 格
1811
1460 1159
955 1000 勝 狩 間
械 殻
1815
326 1909
1007 1169 関
カツ 割 駆
皆 獲
1822
419 1693
1049 1255 喝 かるい 軽 限
海 確
1824
811 696
1192 1297 かれ 彼 陥
界 穫 括
1903
1048 941
1369 1569 かれる 枯 館
絵 覚 活
1064 1693 A1
1812 1573 かろやか 軽 函
開 角 渇
1094 246 A148
1840 1694 かわ 側 韓
階 較 滑
1559 626 A2
A106 1757 川 串
罫 郭 褐
1697 1034 A33
A64 1814 河 坎
楷 閣 轄
A117 1221 1265
332 1842 疲 かん 神
ガイ 劾 隔 葛
A121 1874 75
499 1874 革 ガン 丸
外 革 蝎
918 364 126
563 106 願
ガツ かわかす 乾
害 ガク 岳 月
803 364 136
707 543 元
かつぐ かわく 乾
街 学 担
A16 1064 199
751 966 含
かって 渇
慨 楽 曽
A16 178 617
969 1888 岸
かつて かわる 代
概 額 曽
1344 841 618
1061 1845 岩
かて 換
涯 かくす 隠 糧
1573 904 1232
1596 1845 眼
かど 替
該 かくれる 隠 角
1777 40 1883
A120 692 頑
かな カン 甲
蓋 かげ 影 金
A71 114 1891
A122 1837 顔
かなえ 看
蟹 陰 釜
1871 297 1423
27 A118 かんがえる 考
かなしい 冠
かいこ 蚕 蔭 悲
1871 337 297
143 765 かんむり 冠
かなしむ 勘
かう 交 かける 懸 悲
507 341
1403 836 かなでる 勧
買 掛 奏 き
60 364
1895 940 かならず 乾
食 架 必 95
キ 危
A122 368
1901 979 かに 幹
飼 欠 蟹 162

1777 422
687 1909 かね 喚
かえす 帰 駆 金 181

1804 473
112 1837 堪
かえりみる 省 かげる 陰 鐘 429

285 550
1892 437 かねる 完
顧 かこう 囲 兼 470

285 555
178 437 官
かえる 代 かこむ 囲 兼 476

696 574
687 251 かの 寒
帰 かさ 傘 彼 505

A49 575
841 116 かのえ 寛
換 かさなる 重 庚 572

A119 639
904 116 かば 巻
替 かさねる 重 蒲 598

950 648
1891 1899 かぶ 干
かお 顔 かざる 飾 株 615

1305 649
1905 1664 かま 刊
かおり 香 かしこい 賢 窯 636

A71 735
1530 1640 患
かおる 薫 かしら 頭 釜 637

A119 750
1905 1654 がま 感
香 かす 貸 蒲 642

968 755
823 868 かまう 慣
かかげる 掲 かず 数 構 652

968 760
1799 1294 かまえる 憾
かがね 鋼 かせぐ 稼 構 687

1265 841
1803 868 かみ 換
かがみ 鏡 かぞえる 数 神 838

1356 865
598 461 敢
かがやく 輝 かた 型 紙 884

1918 957
222 689 棺
かかり 係 形 髪 921

1860 981
836 773 かみなり 款
掛 肩 雷 956

A3 984
222 1104 かも 歓
かかる 係 潟 鴨 977

1772 1005
765 440 かもす 貫
懸 かたい 固 醸 1010

1726 1015
836 468 かよう 汗
掛 堅 通 1020

666 1093
940 1251 から 漢
架 硬 唐 1262

1000 1183
460 1853 環
かき 垣 難 殻 1276

1301 1185
A140 870 甘
かぎ 鍵 かたき 敵 空 1347

A148 1226
1822 689 監
かぎる 限 かたち 形 韓 1458

1698 1326
979 309 からい 管
かく 欠 かたな 刀 辛 1491

1895 1331
1433 479 からう 簡
書 かたまり 塊 食 1492

941 1390
24 440 からす 緩
カク 画 かたまる 固 枯 1568

202 1402
204 258 からだ 缶
作 かたむく 傾 体 1582

1365 1437
431 258 からまる 肝
嚇 かたむける 傾 絡 1655

1365 1488
496 440 からむ 艦
各 かためる 固 絡 1672

190 1572
560 1611 かり 観
客 かたらう 語 仮 1688

1159 1751
800 1611 還
拡 かたる 語 狩 1896

240 1805
947 254 かりる 鑑
核 かたわら 傍 借 1913


95
1920 74 1758 1909 1157

鬼 及 駆 くるおしい 狂
A10 84 1803 749 1504

伎 丘 グ 愚 くるしい 苦
A36 188 1879 1229 1504

埼 休 具 くるしむ 苦
A48 405 1905 730 1504

畿 吸 くいる 悔 くるしめる 苦
1914
A87 567 1301 1687

癸 宮 クウ 空 くるま 車
A110
1934 680 A28 1350

き 黄 弓 くう 喰 くれない 紅
A13
1187 726 245 1526

生 急 グウ 偶 くれる 暮
68
123 863 567 1935
ギョウ 業
ギ 戯 救 宮 くろ 黒
183
247 922 1731 1935

偽 朽 遇 くろい 黒
305
347 1036 1838 397

疑 泣 隅 くわ 桑
689
551 1178 1498 328

宜 球 くき 茎 くわえる 加
903
790 1299 1506 1600

技 究 くさ 草 くわしい 詳
1548
858 1306 1473 181

擬 窮 くさい 臭 くわだてる 企
49
982 1346 1801 328
キョク 曲
欺 級 くさり 鎖 くわわる 加
605
1154 1348 A2 408

犠 糾 ぐし 串 クン 君
964
1415 1370 A54 1130

義 給 くじく 挫 勲
1173
1635 1149 A54 1530
ギョク 玉
議 ギュウ 牛 くじける 挫 薫
1072
A10 350 1925 1581
きよまる 清
伎 キョ 巨 くじら 鯨 訓
1072
A125 445 A117 298
きよめる 清
誼 去 くず 葛 グン 軍
536
A152 608 1531 1414
きらい 嫌
魏 居 くすり 薬 群
1866
311 784 1214 1756
きり 霧
きえる 切 拒 くせ 癖 郡
311
1057 796 1326
きる 切
消 拠 くだ 管 け
1413
333 814 1244
きく 効 挙 着 くだく 砕 170
ケ 化
A101
1274 824 1244
利 据 きろめいとる 粁 くだける 砕 190

1843
1431 1537 6
聴 虚 きわ 際 くださる 下 568

964
1513 1584 6
キク 菊 許 きわまる 極 くだす 下 765

1306
299 1677 6
きざし 兆 距 窮 くだる 下 1010

964
299 A53 398
きざす 兆 挙 きわみ 極 くち 口 1509

964
317 709 1699
きざむ 刻 ギョ 御 きわめる 極 くちびる 唇 A106

1299
617 1102 922
きし 岸 漁 究 くちる 朽 A23

1306
259 1923 607
きず 傷 魚 窮 クツ 屈 6
ゲ 下
172
1330 1072 827
きずく 筑 きよい 清 キン 今 掘 28

339
1413 145 1875
きせる 着 キョウ 享 勤 くつ 靴 499

455
1311 147 1565
きそう 競 京 均 くつがえす 覆 1575

875
1800 217 1565
きたえる 鍛 供 斤 くつがえる 覆 A152

1181
1016 276 441
きたない 汚 共 琴 くに 国 99
ケイ 系
1269
446 291 1763
キチ 吉 興 禁 くばる 配 147

1320
423 307 1904
キツ 喫 凶 筋 くび 首 222

1378
446 336 A91
吉 脅 緊 くぼ 窪 258

1511
1602 358 A91
詰 協 菌 くぼみ 窪 313

1561
A135 399 A91
迄 兄 襟 くぼむ 窪 399

1628
A74 402 1361
きつね 狐 叫 謹 くみ 祖 418

1708
1373 485 1361
きぬ 絹 境 近 くむ 祖 461

1777
125 620 1858
きびしい 厳 峡 金 くも 雲 485

407
1022 685 915
きまる 決 強 ギン 吟 くもる 曇 506

1791
408 728 730
きみ 君 恭 銀 くやしい 悔 674

1022 733 730
きめる 決 恐 くやむ 悔
く 689

1437 817 236
きも 肝 挾 69 くら 倉 694
ク 九 径
1454 818 1527
キャ 脚 挟 蔵
343 729
句 恵
375 864 198
キャク 却 教 349 くらい 位 758
区 憩
560 976 912
客 橋 暗
398 823
口 掲
1454 1023 A144
脚 況 闇
567 848
宮 携
1536 1157 A28
ギャク 虐 狂 629 くらう 喰 866
工 敬
1716 1158 1526
逆 狭 631 くらす 暮 906
功 景
42 1242 1006
キュウ 旧 橋 634 くらべる 比 1060
貢 溪
64 1311 A25
求 競 662 くりや 厨 1311
庫 競
69 1364 1401
九 経 1350 くる 繰 1364
紅 経
73 1452 1157
久 胸 1504 くるう 狂 1375
苦 継

96
1423 1604
1498 1741 1609 考 こころみる 試
茎 遣 誤
1426 721
1545 1811 1611 耗 こころよい 快
蛍 間 語
1427 1463
1578 1831 1634 耕 こし 腰
計 険 護
1484 1673
1632 1889 A109 航 こす 越
警 顕 胡
1508 1674
1693 1911 157 荒 超
軽 験 こい 恋
1548 A53
1927 A11 1111 行 こぞる 挙
鶏 倦 濃
1666 1319
A106 A140 157 購 こたえ 答
罫 鍵 こいしい 恋
1754 1319
A21 A2 157 郊 こたえる 答
頃 串 こう 恋
1768 1915
1496 125 1265 酵 コツ 骨
ゲイ 芸 ゲン 厳 神
1784 134
1706 136 1618 鉱 こと 事
迎 元 請
1799 1181
1925 383 22 鋼 琴
鯨 原 コウ 更
1828 1199
1016 536 40 降 異
けがす 汚 嫌 甲
1905 1576
1016 650 47 香 言
けがらわしい 汚 幻 向
1917 993
1016 683 90 高 ことに 殊
けがれる 汚 弦 后
1934 98
124 1085 143 黄 ことぶき 寿
ゲキ 劇 減 交
A108 A129
850 1088 183 肛 ことわざ 諺
撃 源 仰
876
1112 1170 219 A17
岡 ことわる 断
激 玄 侯
1337
1057 1180 233 A44
尻 こな 粉
けす 消 現 侯
515
320 1232 275 A47
幌 このむ 好
けずる 削 眼 公
784
A120 1576 291 A49
庚 こばむ 拒
けだし 蓋 言 興
1363
250 1911 333 57
ゴウ 剛 こまか 細
ケツ 傑 験 効
1363
979 A129 357 68
業 こまかい 細
欠 諺 孝
438
1022 A145 382 164
豪 こまる 困
決 阮 厚
1702
1105 398 191
合 こむ 込
潔 口

1334
1298 453 403
号 こめ 米
穴 坑
539
こ 子
1702
1372 459 685
強 こめる 込
結 幸
1337

1440
1546 515 810
拷 こやし 肥
血 好
239
コ 個
1440
918 540 1629
講 こやす 肥
ゲツ 月 孔
355

764
1128 589 1758
郷 こらしめる 懲
けむい 煙 光
412

305
1128 629 1552
こうむる 被 こらす 凝
けむり 煙 工
440

764
1128 630 456
こえ 声 懲
けむる 煙 巧
445

764
1168 631 1440
肥 こりる 懲
けもの 獣 功
542

305
1831 633 1440
こえる 肥 こる 凝
けわしい 険 攻
636

1691
179 634 1673
越 ころがす 転
ケン 件 貢
662

1691
231 635 1674
超 ころがる 転
倹 項
682

1691
249 654 62
こおり 氷 ころげる 転
健 広
770

A21
285 667 62
こおる 氷 ころしも 頃
兼 康
777

999
316 700 303
凍 ころす 殺
券 後
796

1691
322 716 1849
こがす 焦 ころぶ 転
剣 衡
860

1549
442 731 1849
こがれる 焦 ころも 衣
圏 恒
941

こわ- 456
468 744 317
コク 刻 声
堅 慌
1076

491
536 789 356
克 こわす 壊
嫌 抗
1537

491
583 805 409
告 こわれる 壊
憲 拘
1599

172
593 826 441
国 コン 今
県 控
1892

438
677 952 1001
穀 困
建 格
1937

488
765 953 1243
石 墾
懸 校
A109

531
773 968 1636
谷 婚
肩 構
A74

677
963 986 1769
酷 建
検 肯
7
ゴ 互
973 1014 1935 727
黒 恨
権 江
8

1155 1041 964 762
ゴク 極 懇
犬 洪
79

1165 1078 1167 887
獄 昆
献 港
90

1245 1089 1849 954
こげる 焦 根
研 溝
277

1373 1220 303 1071
こごえる 凍 混
絹 皇
529

1533 1251 69 1165
ここの 九 献
繭 硬
700

1567 1292 69 1359
ここのつ 九 紺
見 稿
709

1626 1350 717 1777
こころ 心 金
謙 紅
737

1664 1367 454 1921
こころざし 志 魂
賢 絞
1252

1689 1379 454 A33
こころざす 志 坎
軒 綱
1458


97
坤 A35 さかい 485 569 989 679
境 さび 寂 雌 シキ 式
厳 125 さかえる 942 569 992 1399
さびしい 寂
ゴン 栄 死 織
勤 339 さがす 819 569 1009 1631
捜 さびれる 寂 氏 識
権 973 833 301 1239 359
探 さます 冷 矢 ジキ 直
言 1576 さかずき 930 574 1258 1895
杯 さむい 寒 示 食
阮 A145 さかな 1923 213 1261 1692
魚 さむらい 侍 祉 ジク 軸
1716 1569 1268 A76
さからう 逆 さめます 覚 視 しし 獅

1224 301 1275 1869
20 さかる 盛 さめる 冷 私 しず 静
サ 再
6 1569 1345 1869
佐 193 さがる 下 覚 糸 しずか 静
1224 22 1356 1095
作 204 さかん 盛 さら 更 紙 しずく 滴
269 1222 1366 1802
唆 415 さき 先 皿 紫 しずまる 鎮
623 445 1439 1869
崎 さる 去 肢 静
632

A36 1166 1450 1021
埼 猿 脂 しずむ 沈
886

326 1017 1472 1021
さく 割 さわ 沢 自 しずめる 沈
938

413 1912 1475 1802
咲 さわぐ 騒 至 鎮
1246

36 A6 1492 1869
サク 冊 さわやかな 爽 色 静
1507

320 1574 1589 6
削 さわる 触 詞 した 下
1591

362 1844 1603 1478
索 障 詩 舌
1801

846 5 1604 1525
搾 サン 三 試 したう 慕
665
ザ 座
895 27 1605 702
昨 蚕 誌 したがう 従
A34

1318 251 1622 702
策 傘 諮 したがえる 従
A54

1765 388 1659 1571
酢 参 資 したしい 親
311
さい 切
1797 614 1662 1571
錯 山 賜 したしむ 親
20
サイ 再
949 742 1901 1095
さくら 桜 惨 飼 したたる 滴
132

833 867 1942 128
さぐる 探 散 歯 シチ 七
255

1056 946 A115 1665
さけ 酒 桟 茨 質
257

1553 1308 A58 88
さけく 裂 産 杮 シツ 失
361

402 1325 A76 469
さけぶ 叫 算 獅 執
366

1553 1663 ジ 31 558
さける 裂 賛 爾 室
367

1750 1770 134 1079
避 酸 事 湿
521

6 A150 176 1098
さげる 下 餐 仕 漆
561

844 742 184 1206
提 ザン 惨 似 疾
627

859 913 213 1665
ささえる 支 暫 侍 質
690

318 995 270 A112
ささす 刺 残 児 膝
831

318 290 354
さす 刺 慈 ジッ 十

909

816 300 557
指 次 ジツ 実
988 39
歳 シ 史
818 447 885
挿 寺 日
999 56
殺 師
1412 449 719
差 地 しのばせる 忍
1065 139
済 市
830 547 719
さずかる 授 字 しのぶ 忍
1244 176
砕 仕
830 815 1493
さずける 授 持 しば 芝
1267 195
祭 伺
1608 899 1392
さそう 誘 時 しばる 縛
1363 218
細 使
A121 1032 1068
さそり 蝎 治 しぶ 渋
1412 300
差 次
556 1074 1068
さだか 定 滋 しぶい 渋
1514 318
菜 刺
556 1254 1068
さだまる 定 磁 しぶる 渋
1562 346
西 旨
556 1258 846
さだめる 定 示 しぼる 搾
1645 400
財 司
459 1428 1367
さち 幸 耳 絞
1843 425
際 嗣
36 1472 118
サツ 冊 自 しま 島
1941 433
斎 四
107 1480 1367
刷 辞 しまる 絞
448 454
ザイ 在 志
577 1827 1387
察 除 締
924 493
材 士
854 A58 943
撮 杮 しみ 染
1405 522
罪 姉
857 A85 943
擦 痔 しみる 染
1645 523
財 始
920 1680 A4
札 じ 路 しめ メ
1940 525
剤 姿
999 459 1079
殺 しあわせ 幸 しめす 湿
459 539
さいわい 幸 子
1852 A62 1258
ザツ 雑 しい 椎 示
1744 816
さえぎる 遮 指
1775 1536 A4
さと 里 しいたげる 虐 しめて メ
451 859
さか 坂 支
1624 685 371
さとす 諭 しいる 強 しめる 占
1056 880
酒 施
737 481 1079
さとる 悟 しお 塩 湿
1716 933
逆 枝
366 1108 1367
さばく 裁 潮 絞
A146 985
阪 止

98
1795
994 901
1387 A105 殉 晶 錠
締 綬
1869
1107 934
A4 46 潤 松 静
メ シュウ 州
A132
1355 944
6 161 純 相 趙
しも 下 就
428
1705 1025
1865 241 巡 沼 ショク 嘱
霜 修
962
1746 1057
209 294 遵 消 植
シャ 舎 周
996
A143 1062
296 394 閏 渉 殖
写 収
1399
495 1072
828 432 ショ 処 清 織
捨 囚
1432
670 1125
874 469 庶 焼 職
斜 執
1492
774 1129
1124 554 所 照 色
煮 宗
1574
902 1144
1246 748 暑 将 触
砂 愁
1895
1377 1187
1260 813 緒 生 食
社 拾
1899
1404 1204
1424 1264 署 症 飾
者 祝
A107
1433 1250
1627 1273 書 硝 蜀
謝 秀
1700
1550 1256
1669 1281 初 礁 ジョク 辱
赦 秋
396
1621 1266
1686 1362 諸 祥 じょする 叙
射 終
1217
330 1284
1687 1419 ジョ 助 称 しら 白
車 習
1620
396 1313
1744 1482 叙 笑 しらべる 調
遮 舟
A44
511 1341
1147 1547 女 粧 しり 尻
ジャ 邪 衆
1715
514 1342
1544 1728 如 精 しりぞく 退
蛇 週
1715
655 1358
240 1766 序 紹 しりぞける 退
シャク 借 酬
1012
701 1460
342 1771 勝 しる 汁
勺 醜 徐
1240
1827 1554
600 1851 装 知
尺 集 除
48
16 1583
889 1945 ショウ 訟 しるし 印
昔 襲 正
1582
78 1588
1140 116 詔 しるす 記
爵 ジュウ 重 升
178
82 1595
1243 142 証 しろ 代
石 充 省
462
83 1600
1668 201 詳 城
赤 住 小
1217
101 1641
1762 354 象 白
酌 十 承
1217
112 1804
1773 702 鐘 しろい 白
釈 従 省
41
159 1844
304 813 障 シン 申
ジャク 弱 拾 商
200
259 1849
569 1012 焦 伸
寂 汁 傷
224
267 1868
1413 1068 青 侵
着 渋 償
226
312 1877
1502 1168 章 信
若 獣 召
363
351 A139
A7 1237 醤 真
雀 柔 匠
527
370 A31
92 1394 噲 娠
シュ 朱 縦 上
576
420 A43
140 1790 裳 寝
主 銃 唱
456 A90 582
241 A9 秤 審
修 什 声
508 ジョウ 71 717
548 58 丈 心
守 シュク 粛 奨
519 115 752
778 395 乗 慎
手 叔 姓
564 295 821
993 571 冗 振
殊 宿 宵
588 323 877
1056 1063 剰 新
酒 淑 小
591 370 960
1159 1264 上 森
狩 祝 肖
592 462 1040
1176 1397 城 津
珠 縮 尚
597 474 1055
1194 484 場 浸
思 ジュク 塾 掌
599 489 1073
1291 1131 壌 深
種 熟 賞
656 497 1265
1429 45 条 神
取 シュツ 出 床
691 538 1360
1473 354 嬢 紳
臭 ジュッ 十 彰
702 556 1470
1547 704 定 臣
衆 ジュツ 術 従
714 595 1529
1675 1710 常 薪
趣 述 衝
725 743 1571
1904 A52 情 親
首 戌 性
781 766 1592
A123 221 成 診
袖 シュン 俊 扱
786 1044 1618
98 898 浄 請
ジュ 寿 春 抄
806 1143 1685
161 1235 状 身
就 瞬 招
817 1201 1698
266 111 畳 辛
儒 ジュン 盾 挾
818 1224 1699
702 302 盛 唇
従 准 挟
861 1400 1730
830 344 縄 進
授 旬 政
890 1519 1778
975 369 蒸 針
樹 準 昇
892 1633 1863
1138 628 譲 震
受 順 昭
897 1772 A89
1862 706 秦
星 醸
需 循

99
54 330 766 1158 1069
ジン 甚 すけ 助 成 せまい 狭 添
72 1722 861 633 ソウ 59
刃 すける 透 政 せめる 攻 喪
166 83 897 1647 67
人 すこし 小 星 責 巣
169 1737 907 1311 94
仁 すごす 過 晴 せる 競 争
602 249 988 76 236
尽 すこやか 健 歳 セン 千 倉
688 1320 990 173 260
尋 すじ 筋 整 仙 僧
1265 1781 1072 269 325
神 すず 鈴 清 先 創
1470 1730 1152 371 393
臣 すすむ 進 牲 占 双
1704 A7 1182 559 397
迅 すずめ 雀 聖 宣 桑
1826 341 1187 586 507
陣 すすめる 勧 生 専 奏
A77 1528 1224 626 554
壬 薦 盛 川 宗
1730 1342 769 612
進 精 戦 層

671 1557 775 747
すたる 廃 裸 扇 想
46
す 州
671 1558 883 818
すたれる 廃 製 旋 挿
67

1491 1562 943 819
すでに 既 西 染 捜
1765

828 1597 945 829
すてる 捨 誠 栓 掃
539
ス 子
1246 1606 1045 856
すな 砂 誓 浅 操
548

1094 1618 1047 886
すべる 滑 請 洗 早
868

1368 1718 1109 900
統 逝 潜 曹
1357

A133 1868 1219 944
辷 青 泉 相
439
ズ 図
201 1869 1386 971
すまう 住 静 線 槽
1638

1065 1939 1396 1135
すます 済 斉 繊 燥
1640

1106 ゼイ 1288 1486 1142
澄 税 船 壮
A56

621 1610 1528 1304
すみ 炭 説 薦 窓
1770
すい 酸
1838 せき 663 1678 1384
隅 席 践 総
45
スイ 出
1936 1815 1747 1505
墨 関 遷 荘
52

1723 セキ 85 1748 1506
すみやか 速 斥 選 草
108

201 498 1786 1517
すむ 住 夕 銑 葬
156

1065 569 1787 1554
済 寂 銭 装
410

1106 663 1924 1667
澄 席 鮮 贈
834

107 741 A111 1670
する 刷 惜 腺 走
1011

857 889 A55 1714
擦 昔 揃 送
1120

1792 927 192 1743
するどい 鋭 析 ゼン 全 遭
1234

857 1243 282 1865
すれる 擦 石 前 霜
1293

665 1296 288 1912
すわる 座 積 善 騒
1335

824 1333 1099 A16
据 籍 漸 曽
1732

A34 1395 1123 A31
坐 績 然 噲
1764

584 1647 1271 A40
スン 寸 責 禅 宋
1794

1668 1398 A6
赤 繕 爽

A113

1679 261
跡 ゾウ 像

A126 43
誰 セ 世
1848 756
隻 憎
A147 畝 155 478
隋 せ ソ 塑
1323 1468
施 880 セチ 節 臓
1835 747
ズイ 隋 セ 想
311 1527
瀬 1115 セツ 切 蔵
1916 822
髄 せ 措
792 1641
折 象
A147 背 1446 1202
隋 疎
804 1667
拙 贈
405 是 896 1257
すう 吸 ゼ 礎
835 1724
接 造
624 背 1446 1263
スウ 崇 せい 祖
847 1852
摂 雑
868 16 1283
数 セイ 正 租
999 A31
殺 噲
931 43 1340
枢 世 粗
1302 233
窃 1357 そうろう 侯
824 82
すえる 据 省 素
1323 1069
節 1361 そえる 添
1722 省 112
すかす 透 祖
1585 100
設 1535 ソク 束
525 制 319
すがた 姿 藻
1610 220
説 促
925 勢 340 1594
スギ 杉 訴
1856 246
雪 側
1737 声 456 1821
すぎる 過 阻
1371 1080
姓 519 ゼツ 絶 測
515 A16
すく 好 曽
1478 1474
舌 息
1722 婿 533 A31
透 噲
1787 1490
征 695 ぜに 銭 即
863 A75
すくう 救 狙
1158 1643
性 725 せばまる 狭 則
83 486
すくない 小 ゾ 増
1158 1676
情 743 せばめる 狭 足
268 1029
すぐれる 優 そう 沿

100
1723 A147 A18 1676 1397
たる 足
速 隋 たこ 凧 ちぢむ 縮
A24 502 1255 A66 1397

仄 たい 大 たしか 確 ちぢめる 縮
225 178 1255 A126 1397
たれ 誰
ゾク 俗 タイ 代 たしかめる 確 ちぢらす 縮
611 202 1676 A126 1397
だれ 誰
属 体 たす 足 ちぢれる 縮
882 387 45 108 1282
たれる 垂
族 台 だす 出 チツ 秩
1374 389 330 123 1303
たわむれる 戯
続 怠 たすかる 助 窒
1657 503 330 229 1507
たわら 俵
賊 太 たすける 助 チャ 茶
659 643 848 66 537
タン 単
そこ 底 帯 たずさえる 携 チャク 嫡
-そこなう 849 699 848 80 1413

損 待 たずさわる 携 着
849 753 688 426 26

そこなう 損 態 たずねる 尋 チュウ 昼
849 872 1586 490 33

そこねる 損 対 訪 中
1035 904 769 621 53

そそぐ 注 替 たたかう 戦 衷
415 1030 1818 803 186

そそのかす 唆 泰 闘 仲
148 1092 194 833 552

そだつ 育 滞 ただし 但 宙
148 1425 16 1070 720

そだてる 育 耐 ただしい 正 忠
146 1443 16 1241 801

ソツ 卒 胎 ただす 正 抽
158 1551 359 1310 939

率 袋 ただちに 直 柱
A123 1654 1201 1444 1018

そで 袖 貸 たたみ 畳 沖
499 1715 1201 1615 1035

そと 外 退 たたむ 畳 注
217 1727 366 1800 1542

そなえる 供 逮 たつ 裁 虫
252 1839 677 435 1793
ダン 団
備 隊 建 鋳
252 A22 876 490 1910

そなわる 備 戴 断 駐
443 34 1307 686 A25

その 園 ダイ 内 立 厨
A42
943 178 1371 876

そまる 染 代 絶
1377
チョ 緒
1446 278 1735 911

そむく 背 弟 タツ 達
1515

1446 387 1944 998

そむける 背 台 たつ 竜
1653

943 502 509 1191
そめる 染 大 ダツ 奪 男
2
チョウ 丁
1550 917 1456 1616
初 題 脱 談
32

1301 1316 289
そら 空 第 たっとい 尊 ち
116

378 473 1655
そらす 反 たえる 堪 貴 76
ち 千
120

378 1371 289
そる 反 絶 たっとぶ 尊 1546

299

A55 1425 1655
そろい 揃 耐 貴 130

644

A55 237 A15
そろう 揃 たおす 倒 たつみ 巽 238
チ 値
653

A55 237 111
そろえる 揃 たおれる 倒 たて 盾 449

684

A55 1917 1394
そろって 揃 たか 高 縦 1013

712

289 1917 677
ソン 尊 たかい 高 たてる 建 1032

764

541 7 1307
存 たがい 互 立 1211

812

544 1917 A130
孫 たかまる 高 たとえる 譬 1240

1106

849 1917 959
損 たかめる 高 たな 棚 1289

1108

926 1427 1636
村 たがやす 耕 たに 谷 1406

1190

A15 1087 1291
巽 たき 滝 たね 種 1430

1231

A30 1529 966
噂 たきぎ 薪 たのしい 楽 1477

1431

A66 1120 966
樽 たく 炊 たのしむ 楽 1665

1457

541 372 100
ゾン 存 タク 卓 たば 束 1736

1461

545 661
宅 たび 度
た 588
ちいさい 小
1462

661 1895
度 たべる 食
175 1708
タ 他 ちかい 近
1620
調
782 686
択 たま 弾
500 1606
多 ちかう 誓
1674

798 1173
拓 玉
503 1734
太 ちがう 違
1681

1017 1178
沢 球
A147 1734
隋 ちがえる 違
1779

1113 1864
濯 霊
778 327
た 手 ちから カ
1806

1579 1921
託 たましい 魂
1189 506
田 ちぎる 契
1881

1110 1662
ダク 濁 たまわる 賜
466 1171
ダ 堕 チク 畜
1926

1614 1604
諾 ためす 試
746 1312
惰 竹
A127

630 1242
たくみ 巧 ためる 橋
780 1330
打 筑
A132

1521 1371
たくわえる 蓄 たやす 絶
1137 1521
妥 蓄
334
1720 チョク 勅
71 223
たけ 丈 たより 便
1544
蛇 逐
359

106 108
岳 たらす 垂
1907 130
駄 ちち 乳
867
1397 ちらかす 散
1312 1676
竹 たりる 足
A14
兌 ちぢまる 縮
867
ちらかる 散
101
867 752 1387 118 1575
ちらす 散 つつしむ 慎 締 島 とかす 解
867 1628 1487 237 899
ちる 散 謹 艇 倒 とき 時
1021 471 1577 303 353
チン 沈 つつみ 堤 訂 凍 トク 匿
1174 1937 1719 309 705
珍 つづみ 鼓 逓 刀 得
1447 A117 1753 472 711
朕 つづら 葛 邸 塔 徳
1658 1851 1037 494 1153
賃 つどう 集 デイ 泥 冬 特
1802 339 851 590 1233
鎮 つとまる 勤 テキ 摘 当 督
1832 329 870 594 1329
陳 つとめる 努 敵 党 篤
339 1095 666 1575
勤 滴 唐 とく 解

1238 1218 739 1610
務 的 悼 説
1040
つ 津
1379 1314 793 1612
つな 綱 笛 投 トク 読
1726
ツ 通
595 1745 837 1245
つね 常 適 搭 とぐ 研
1761

1573 417 948 1004
つの 角 テツ 哲 桃 ドク 毒
872
つい 対
1516 713 958 1160
つのる 募 徹 棟 独
483
ツイ 墜
1420 853 1081 1612
つばさ 翼 徹 湯 読
1717

1338 1709 1117 1575
つぶ 粒 迭 灯 とける 解
A62

458 1785 1209 1732
つぼ 坪 鉄 痘 とげる 遂
1650
ついえる 費
521 447 1216 656
つま 妻 てら 寺 登 とこ 床
1650
ついやす 費
1602 1129 1223 とこ- 595
つまる 詰 てらす 照 盗 常
1210
ツウ 通
1405 1129 1290 774
つみ 罪 てる 照 稲 ところ 所
1726

851 45 1317 A59
つむ 摘 でる 出 筒 とち 栃
477
つか 塚
1296 1129 1319 38
積 てれる 照 答 トツ 凸
218
つかう 使
1602 9 1321 1300
詰 テン 天 等 突
1741

1794 122 1343 535
錘 殿 糖 とつぐ 嫁
176
つかえる 仕
1351 279 1354 A136
つむぐ 紡 典 納 とても 迚
602
つかす 尽
301 374 1467 606
つめたい 冷 点 謄 とどく 届
1205
つからす 疲
1602 610 1469 606
つめる 詰 展 騰 とどける 届
1096
つかる 漬
1296 660 1476 1092
つもり 積 店 到 とどこおる 滞
1205
つかれる 疲
1296 1069 1580 990
つもる 積 添 討 ととのう 整
1741
つかわす 遣
1867 1691 1612 1620
つゆ 露 転 読 調
918
つき 月
685 A99 1638 990
つよい 強 篆 豆 ととのえる 整
300
つぎ 次
685 122 1640 1620
つよまる 強 デン 殿 頭 調
602
つきる 尽
685 187 1683 420
つよめる 強 伝 踏 となえる 唱
161
つく 就
1005 1189 1713 122
つらぬく 貫 田 逃 との 殿
1300

683 1861 1722 -どの 122
つる 弦 電 透 殿
1413

1779 1738 1894
釣 道 とばす 飛

300
つぐ 次
322 1818 776
つるぎ 剣 闘 とびら 扉
835 354
接 と 十
1834 1681
陶 とぶ 跳

1375 770
継 戸
A138 1894
鄧 飛
921 手 778 404
つくえ 机 て ト 吐
256 985
ドウ 働 とまる 止
602 弟 278 439
つくす 尽 デ 図
293 1031
同 泊
267 2 444
つぐなう 償 テイ 丁 土
338 1196
動 留
204 停 151 480
つくる 作 塗
587 A149
導 とみ 頓
1724 帝 153 661
造 度
596 32
堂 とむらう 弔
1398 体 202 873
つくろう 繕 斗
1042 985
洞 とめる 止
161 低 203 1083
つける 就 渡
1309 1031
童 泊
1096 偵 242 1216
漬 登
1451 1196
胴 留
1413 停 244 1368
着 統
1738 217
道 とも 供
409 弟 278 1640
つげる 告 頭
1789 392
銅 友
A134 貞 373 1721
つじ 辻 途
A138 196
鄧 ともなう 伴
187 呈 406 1761
つたう 伝 都
619 1926
とうげ 峠 とり 鳥
187 堤 471 A56
つたえる 伝 杜
289 469
とうとい 尊 とる 執
187 定 556 329
つたわる 伝 ド 努
289 831
とうとぶ 尊 採
444 底 659 444
つち 土 土
1655 854
貴 撮
A62 庭 664 512
椎 奴
1742 1429
とおい 遠 取
465 廷 675 661
つちかう 培 度
1726 1037
とおす 通 どろ 泥
1317 抵 802 723
つつ 筒 怒
1726 129
とおり 通 トン 屯
1374 提 844 354
つづく 続 とう 十
1726 435
とおる 通 団
1374 程 1287 110
つづける 続 トウ 東

102
1453 1191 脱 1456 のる 乗 115 1485
豚 男 ぬぐ 舶
A149 1354 抜 791 載 367 1532
頓 納 ぬける 薄
A32 1690 脱 1456 1711
噸 軟 ぬげる 迫

915 1853 主 140 は 365
ドン 曇 難 ぬし 72 バク 博

1780 A29 盗 1223 914
鈍 喃 ぬすむ 暴
端 1310
沼 1025 1086
ぬま 漠
な に 歯 1942
塗 480 1136
ぬる 爆
360 17 羽 1417
ナ 南 ニ 弐
1392


1354 135 把 783
納 二 ハ
1522

1514 169 ね 値 238 波 1033
な 菜 仁
1929

34 270 根 954 派 1043
ナイ 内 児
1112
はげしい 激
592 601 音 1876 破 1248
なお 尚 尼
170
覇 1566 ばける 化
359 1510 ネイ 寧 578
なおす 直 に 荷
1328
はこ 箱
1032 にい- 877 ねがう 願 126 ば 場 474
治 新
A1

359 1124 ねかす 寝 576 バ 婆 530
なおる 直 にえる 煮
1739
はこぶ 運
1032 A20 ネコ 猫 1161 馬 1906
治 におい 匂
976
俳 235 はし 橋
33 A20 ネツ 熱 1133 ハイ
なか 中 におう 匂
1310

186 A20 ねばる 粘 1339 はい 灰 380
仲 におわす 匂
1430
はじ 恥
61 A20 ねむい 眠 1230 イ 廃 671
ながい 永 におわせる 匂
1550
はじめ 初
1504 1713 ねむる 眠 1230 拝 808
苦 にがす 逃
523
排 832 はじめる 始
1806 840 ねらい 狙 A75
長 にぎる 握
939
はしら 柱
63 1434 ねらう 狙 A75 杯 930
なかば 半 ニク 肉
1430
はじらう 恥
1231 756 ねる 寝 576 肺 1445
ながめる 眺 にくい 憎
1670
はしる 走
1504 756 連 1382 背 1446
ながる 苦 にくしみ 憎
1430
敗 1649 はじる 恥
1036 756 ネン 96
なく 泣 にくむ 憎 年
1430
配 1763 はずかしい 恥
757 756 念 210
なぐさむ 慰 にくらしい 憎
1700
輩 1872 はずかしめる 辱
757 1713 然 1123
なぐさめる 慰 にげる 逃
499
裴 A124 はずす 外
997 1110 燃 1134
なぐる 殴 にごす 濁
686
吠 A26 はずむ 弾
426 1110 粘 1339
なげく 嘆 にごる 濁
499
倍 234 はずれる 外
793 1562 ねんごろ 懇 762 バイ
なげる 投 にし 西
884
はた 旗
1278 247 売 457
なごむ 和 にせ 偽 の
977

1278 885 の 培 465
なごやか 和 ニチ 日 野 1776
1121

743 803 ノウ 媒 534
なさけ 情 になう 担 能 390
1310

766 1780 梅 951
なす 成 にぶい 鈍 悩 736
A46

A128 1780 買 1403
なぞ 謎 にぶる 鈍 濃 1111
A88

28 1502 賠 1660
なつ 夏 ニャク 若 納 1354
A89

763 130 陪 1833
なつかしい 懐 ニュウ 乳 脳 1455
1435
裴 A124 はだ 肌
763 272
なつかしむ 懐 入 農 1701
1557
はだか 裸
763 1237 のがす 入 272
なつく 懐 柔 逃 1713 はいる
1121
はたけ 畑
763 511 のがれる 栄 942
なつける 懐 ニョ 女 逃 1713 はえ
A88

128 514 のき 映 894
なな 七 如 軒 1689 はえる
50
栄 942 はたす 果
128 511 のこす
ななつ 七 ニョウ 女 残 995
256
はたらく 働
874 603 のこる 生 1187
ななめ 斜 尿 残 995
273
ハチ 八
206 184 のせる 墓 1523
なに 何 にる 似 乗 115 はか
1782

128 1124 化 170
なの 七 煮 載 367 ばかす
1407
計 1578 バチ 罰
A141 664 のぞく
なべ 鍋 にわ 庭 除 1827 はからう
1039
ハッ 法
1187 A149 のぞむ 秤 A90
なま 生 にわかに 頓 望 1177 はかり
1215
ハツ 発
389 1927 のち 図 439
なまける 怠 にわとり 鶏 後 700 はかる
1782

1033 166 のばす 測 1080
なみ 波 ニン 人 伸 200
1918

1094 182 計 1578
なめらか 滑 任 延 676
87
バツ 末
736 517 のびる 諮 1622
なやます 悩 妊 伸 200
180

736 719 謀 1625
なやむ 悩 忍 延 676
791

1419 1607 のべる 伯 197
ならう 習 認 延 676 ハク
1407

755 A77 のぼす 博 365
ならす 慣 壬 上 370
1813

766 吐 404
なる 成 上 370 はく
ぬ のぼせる
1550
はつうい 初
755 拍 797
なれる 慣 上 370 ハク
1388 のぼる
ぬう 縫
50
はて 果
1400 掃 829
なわ 縄 昇 890 はく
791
ぬかす 抜
50
泊 1031 はてる 果
206
なん 何 登 1216 ハク
791
ぬかる 抜
1497
白 1217 はな 花
360
ナン 南 791 のむ 飲 1898
ぬく 抜

103
1509 62 1 640 1453
華 ひ 氷 ひと 一 布 ぶた 豚
1518 885 166 658 20
葉 日 人 府 ふたたび 再
1938 1117 1321 673 135
鼻 灯 ひとしい 等 腐 ふたつ 二
1601 1116 1 722 1391
はなし 話 火 ひとつ 一 怖 ふち 縁
1601 21 1160 787 779
はなす 話 ヒ 否 ひとり 独 扶 フツ 払
1854 113 1879 869 1028
離 卑 ひびく 響 敷 沸
54 513 910 987 A50
はなはだ 甚 妃 ひま 暇 歩 弗
54 696 526 1058 171
はなはだしい 甚 彼 ひめ 姫 浮 ブツ 仏
1854 776 A39 1141 1151
はなれる 離 扉 媛 父 物
1417 785 1285 1315 1322
はね 羽 批 ひめる 秘 符 ふで 筆
1681 799 301 1541 503
はねる 跳 披 ひや 冷 膚 ふとい 太
1821 1006 301 1630 763
はばむ 阻 比 ひやかす 冷 譜 ふところ 懐
112 1026 18 1644 503
はぶく 省 泌 ヒャク 百 負 ふとる 太
886 1205 1217 1661 1482
はやい 早 疲 ビャク 白 賦 ふな 舟
1723 1221 301 1671 1486
速 疲 ひやす 冷 赴 船
1187 1253 51 1820 1482
はやす 生 碑 ヒョウ 表 附 ふね 舟
886 1285 62 1893 1486
はやまる 早 秘 氷 風 船
886 1408 104 A119 1683
はやめる 早 罷 兵 蒲 ふまえる 踏
1723 1440 229 A37 1683
速 肥 俵 埠 ふむ 踏
383 1552 797 A71 486
はら 原 被 拍 釜 ふやす 増
907 1650 972 10 996
はらす 晴 費 標 ブ 不 殖
1778 1750 1097 25 494
はり 針 避 漂 武 ふゆ 冬
684 1870 1564 109 821
はる 張 非 票 奉 ふる 振
907 1871 1593 207 1828
はれる 晴 悲 評 侮 降
63 1894 15 274 355
ハン 半 飛 ビョウ 平 分 ふるい 古
196 A130 825 987 821
伴 譬 描 歩 ふるう 振
306 252 1207 1126 1863
凡 ビ 備 病 無 ふるえう 震
314 604 1279 1481 1863
判 尾 秒 舞 ふるえる 震
378 710 1501 1759 355
反 微 苗 部 ふるす 古
451 1411 1812 A119 1574
坂 美 ひらく 開 蒲 ふれる 触
641 1938 1812 573 274
帆 鼻 ひらける 開 フウ 富 フン 分
845 1273 26 585 430
搬 ひいでる 秀 ひる 昼 封 噴
935 301 648 1893 487
板 ひえる 冷 干 風 墳
1127 826 1421 1314 510
煩 ひかえる 控 ひるがえす 翻 ふえ 笛 奮
1146 110 1421 486 759
版 ひがし 東 ひるがえる 翻 ふえる 増 憤
1156 589 654 996 1337
犯 ひかり 光 ひろい 広 殖 粉
1175 589 813 1073 1352
班 ひかる 光 ひろう 拾 ふかい 深 紛
1195 348 654 22 1857
畔 ひき 匹 ひろがる 広 ふかす 更 雰
1327 681 654 1073 274
範 ひく 引 ひろげる 広 ふかまる 深 ブン 分
1393 686 654 1073 871
繁 弾 ひろまる 広 ふかめる 深 文
1483 203 654 410 1816
般 ひくい 低 ひろめる 広 ふく 吹 聞
1534 203 286 185
藩 ひくまる 低 ヒン 貧 ク 伏 へ
1646 203 414 324
販 ひくめる 低 品 副 A124
ベ 裴
1882 681 580 646
頒 ひける 引 賓 幅 11
ヘイ 丙
1897 A112 1050 708
飯 ひざ 膝 浜 復 15

A114 73 1886 1272
范 ひさしい 久 頻 福 104

A146 A116 A72 1441
阪 ひし 菱 牝 服 211

A46 A139 223 1464
幡 ひしお 醤 ビン 便 腹 280

A70 1109 286 1560
潘 ひそむ 潜 貧 複 482

4 1888 862 1565
バン 万 ひたい 額 敏 覆 647

160 1055 1184 199
蛮 ひたす 浸 瓶 ふくむ 含 678

196 632 199
伴 ひだり 左 ふくめる 含
ふ 937

314 1055 1551
判 ひたる 浸 ふくろ 袋
10 1207
フ 不 病
908 60 1422
晩 ヒツ 必 ふける 老
81 1809
夫 閉
935 348 1323
板 匹 ふし 節
177 1823
付 陛
1227 1026 393
盤 泌 ふた 双
287 A26
普 吠
1774 1322 A120
番 筆 蓋
532 1334
婦 ベイ 米
1410 920
ひつじ 羊 573 ふだ 札
ひ 492
富 ヘキ 壁

104
1214 1388 1598 391 1738
ほまれ 誉
癖 縫 また 又 みち 道
308 1442 1042 707 587
ほら 洞
へこむ 凹 胞 街 みちびく 導
1842 1495 120 1235 5
ほる 彫
へだたる 隔 芳 またたく 瞬 みつ 三
1842 1586 827 707 570

へだてる 隔 訪 まち 街 ミツ 密
315 1639 44 1190 634
ホン 本
ベツ 別 豊 町 みつぐ 貢
1350 1752 378 87 5

べに 紅 邦 マツ 末 みっつ 三
1544 1900 504 699 1607

へび 蛇 飽 まつ 待 みとめる 認
1085 A137 1421 795 1381

へらす 減 逢 マツ 抹 みどり 緑
1085 ボウ 70 A46 934 1007

へる 減 乏 まつ 松 みな 皆
1364 137 281 192 1078
ボン 盆
経 亡 まったく 全 みなと 港
154 141 306 1267 360

ヘン 変 妄 まつり 祭 みなみ 南
248 144 1127 861 1088

偏 忘 まつりごと 政 みなもと 源
1145 253 A114 1267 1771

片 傍 まつる 祭 みにくい 醜
1389 254 A135 557
編 傍 まで 迄 みのる 実

1703 321 A135 1428
辺 剖 までに 迄 みみ 耳
1228
ま 目
1707 452 1218 567
変 坊 まと 的 みや 宮
1811

1733 516 1304 1449
遍 妨 まど 窓 ミャク 脈
1930
マ 麻
A98 645 1232 1761
篇 帽 まなこ 眼 みやこ 都
1931

117 718 543 216
ベン 勉 忙 まなぶ 学 ミョ 命
1932

223 772 806 501
便 房 まねく 招 ミョウ 名
1933

386 893 650 518
弁 冒 まぼろし 幻 妙
A86

914 1783 891
暴 ままり 鉛 明
ほ 463
マイ 埋
961 1638 1567
棒 まめ 豆 みる 見
641 520
ほ 帆 妹
1177 548 1592
望 まもる 守 診
1293 928
穂 枚
1186 1533 14
某 まゆ 繭 ミン 民
227 1003
ホ 保 毎
1351 75 1230
紡 まる 丸 眠
265 1334
舗 米
1438 75
肪 まるい 丸 む
820 388
捕 まいる 参
1466 292
膨 円
987 282 25
歩 まえ 前 ム 武
1625 75
謀 まるめる 丸
1054 182 1126
浦 まかす 任 無
1651 436
貿 まわす 回
1556 1644 1236
補 負 矛
1819 294
防 まわり 周
A119 182 1238
蒲 まかせる 任 務
A131 436
貌 まわる 回
452 1656 1625
ボ 坊 まかなう 賄 謀
1517 4
ほうむる 葬 マン 万
970 49 1866
模 まがる 曲 霧
499 754
ほか 外 慢
1002 639 47
母 まき 巻 むかう 向
345 1084
ホク 北 満
1332 1352 1706
簿 まぎらす 紛 むかえる 迎
262 1101
ボク 僕 漫
1516 1352 889
募 まぎらわしい 紛 むかし 昔
852
僕 み
1523 1352 1929
墓 まぎらわす 紛 むぎ 麦
919

1525 1352 5 47
慕 まぎれる 紛 み 三 むく 向
923

1526 639 557 47
暮 まく 巻 実 むける 向
1150

A119 1465 1685 47
蒲 マク 膜 身 むこう 向
1228

A51 1522 89 1542
戊 幕 ミ 未 むし 虫
1936

A73 1644 411 1519
牡 まける 負 味 むす 蒸
1236
ほこ 矛
86 49 1922 1853
ホウ 包 まげる 曲 魅 むずかしい 難
1599
ほこる 誇
109 544 1567 1372
奉 まご 孫 みえす 見 むすぶ 結
897
ほし 星
165 1597 1567 528
褒 まこと 誠 みえる 見 ムスメ 娘
1637
ほしい 欲
228 16 1932 1452
倣 まさに 正 みがく 磨 むな 胸
648
ほす 干
232 1460 368 むな- 958
俸 まさる 勝 みき 幹 棟
1363
ほそい 細
475 143 401 346
報 まざる 交 みぎ 右 むね 旨
1363
ほそる 細
553 1071 1588 958
宝 混 みことのり 詔 棟
1545
ほたる 蛍
585 143 856 1452
封 まじえる 交 みさお 操 胸
1039
ホッ 法
622 143 1241 926
峰 まじぜる 交 みじかい 短 むら 村
1215
ホツ 発
625 1550 742 1414
崩 まじめて 初 みじめ 惨 群
1019
ボツ 没
807 143 1011 1366
抱 まじる 交 みず 水 むらさき 紫
1637
ほっする 欲
878 1071 1076 1519
方 混 みずうみ 湖 むらす 蒸
1287
ほど 程
879 143 1472 1414
放 まじわる 交 みずから 自 むれ 群
880
ほどこす 施
1027 78 A77 1414
泡 ます 升 みずのえ 壬 むれる 群
1915
ほね 骨
1039 486 660 1519
法 増 みせ 店 蒸
1119
ほのお 炎
1247 1071 1089 558
砲 まぜる 混 みぞ 溝 むろ 室

105
470 1237 133 105
基 やわらか 柔 予 ライ 来

470 1690 205 1259
511 もとい 基 軟 余 礼
め 女
64 1237 1598 1860
989 もとめる 求 やわらかい 柔 誉 雷

1151 1690 1884 1887
1228 もの 物 軟 預 頼

1424 1278 よい 288 966
者 やわらぐ 和 善 ラク 楽
1500

948 1278 564 1365
A4 もも 桃 やわらげる 和 宵 絡
メ メ
1134 273 1520
216 もやす 燃 よう 八 落

メイ 命
257 1764 1767
427 もよおす 催 酔 酪
1081
鳴 ゆ 湯
548 566 102
501 もり 守 ヨウ 容 ラン 卵
37
名 ユ 由
960 651 978
森 幼 欄
891 745
明 愉
A56 669 1114
杜 庸 濫
1225 1038
盟 油
1224 842 1479
もる 盛 揺 乱
1712 1213
迷 癒
871 843 1570
モン 文 揚 覧
1788 1624
銘 諭
1353 855 A45
紋 擁 嵐
A128 1696
謎 輸
1807 916
門 曜 り
729 1740
めぐむ 恵 遊
1808 967
問 様
1705 1919 91
めぐる 巡 融 リ 吏
1816 1046
聞 洋
1897 A27 163
めし 飯 喩 裏
A142 1090
悶 溶
312 37 613
めす 召 ユイ 由 履
77 1188
もんめ 匁 用
989 421 1179
雌 唯 理
1305


1174 1749 1208
めずらしい 珍 遺 痢
1410

1091 150 1372 1274
メツ 滅 ヤ 夜 ゆう 結 利
1416

271 1776 30 1775
メン 免 野 ユウ 憂 里
1463

1383 273 37 1854
綿 や 八 由 離
1518

1873 568 55 327
面 家 幽 リキ カ
1563

A153 609 268 1836
麺 屋 優 リク 陸
1623

1239 335 698
矢 勇 リチ 律

1682

1125 392 158
やく 焼 友 リツ 率
59
も 喪
1841

284 401 698
ヤク 益 右 律
1535

A38

377 738 1307
厄 悠 立
A43

A63

693 1164 1198
役 猶 リャク 略
970
モ 模
788
ヨク 抑
1203 1436 936
疫 有 リュウ 柳
1499

1051

1349 1555 1059
約 裕 流
1524

1418

1531 1608 1196
薬 誘 留
137
モウ 亡
1420

1587 1740 1249
訳 遊 硫
141

1637

1684 1760 1307
躍 郵 立
149

974
よこ 横
1125 1850 1338
やける 焼 雄 粒
1008

1016
よごす 汚
268 A8 1830
やさしい 優 ゆう 云 隆
1163

1016
よごれる 汚
888 860 1944
易 ゆえ 故 竜
1177

A125
よしみ 誼
1416 656 A19
やしなう 養 ゆか 床 劉
1380

572
よせる 寄
1260 1856 A69
やしろ 社 ゆき 雪 溜
1426

1554
よそう 装
549 1548 881
やすい 安 ゆく 行 リョ 旅
1585
もうける 設
433
よつ 四
188 1718 1539
やすまる 休 逝 虜
41
もうす 申
433
よっつ 四
188 1633 1540
やすむ 休 ゆずる 譲 慮
1134
もえる 燃
412
よぶ 呼
188 1639 19
やすめる 休 ゆたか 豊 リョウ 両
919
モク 木
1590
よむ 詠
273 816 131
やつ 八 ゆび 指 了
1132

1612

273 680 263
やっつ 八 ゆみ 弓 僚
1228

535
よめ 嫁
571 1524 581
やど 宿 ゆめ 夢 寮
A57

434
よる 因
777 1390 905
やとう 雇 ゆるい 緩 量
1109
もぐる 潜
572

571 1584 1066
やどす 宿 ゆるす 許 涼
1502
もしくわ 若
476
よろこぶ 喜
571 1390 1102
やどる 宿 ゆるむ 緩 漁
1134
もす 燃
551
よろしい 宜
1248 1390 1162
やぶる 破 ゆるめる 緩 猟
A142
もだえる 悶
304
よわい 弱
1248 1390 1212
やぶれる 破 ゆるやか 緩 療
1188
もちいる 用
304
よわまる 弱
1649 1372 1336
敗 ゆわえる 結 料
815
もつ 持
304
よわめる 弱
614 1344
やま 山 糧

1151
モツ 物
304
よわる 弱
1207 1489
やまい 病 良
909 178
もっとも 最 よ 代
433
よん 四
A144 1829
やみ 闇 陵
586 433
もっぱら 専 四

1207 1864
やむ 病 霊
6 3
もと 下 ヨ 与
1480 羅 1409 1885
やめる 辞 ラ 領
136 43
元 世

106
A116 1553 ロク 六 138 わずらう 735
菱 裂 患

A61 レイ 157 緑 1381 1127
梁 97 レン 恋 煩

327 672 録 1796 わずらわす 1127
リョク カ 廉 煩
174

1381 1382 ロン 論 1619 わた 1383
緑 連 綿
214

230 1725 1275
リン 倫 連 わたくし 私

301

381 1798 わ 1083
厘 錬 我 103 わたす 渡
771

932 1083
林 輪 1695 わたる 渡

1259

1471 1313
臨 和 1278 わらう 笑
1781 ロ 1118 ワ
鈴 炉
1695 1309
輪 話 1601 わらべ 童
1847 1680
隷 路
1781 326
鈴 賄 1656 わり 割
1859 1867 ワイ
零 露
1846 326
隣 若 1502 わる 割
1864 ロウ 331 わかい
霊 労
29
判 314 わるい 悪
る 1928 668 わかる
麗 廊
103
別 315 われ 我
1059 1943 965 わかれる
ル 流 齢 楼
326
脇 A110 われる 割
1196 A68 1053 わき
留 黎 浪
1075
惑 740 ワン 湾
1052 レキ 384 1100 ワク
ルイ 涙 暦 漏
1459

1197 385 1344 わけ 訳 1587
累 歴 糧
1200 レツ 93 1422 わざ 68
塁 劣 老 業
1890 991 1448 技 790
類 列 朗
1122 1755 わざわい 災 627
烈 郎




107
1945 CHỮ HÁN XẾP THEO NÉT
-1- -4- 支 859 失 88 犯 1156 休 188 扱 781 系 99 志 454
1
一 互 7 敵 871 未 89 獲 1170 会 189 旗 886 束 100 均 455
乙 127 五 8 斗 873 市 139 獲 1173 仮 190 机 921 卵 102 売 457
-2- 天 9 斤 875 主 140 獲 1185 合 191 朽 922 我 103 条 497
不 10 方 878 以 168 獲 1187 全 192 朴 923 兵 104 妨 516
丁 2
弔 32 旗 885 仙 173 獲 1188 伴 196 整 991 来 105 妊 517
九 69
中 33 題 918 令 174 獲 1189 先 269 死 992 奉 109 妙 518
七 128
内 34 木 919 他 175 白 1217 共 276 毎 1003 忘 144 完 550
了 131
匁 77 欠 979 仕 176 皇 1221 同 293 皆 1010 似 184 肖 591
二 135
升 78 止 985 付 177 皇 1222 兆 299 皆 1013 佐 193 尿 603
人 166
午 79 比 1006 代 178 盤 1228 次 300 皆 1014 但 194 局 605
入 272
丹 80 皆 1008 写 296 矛 1236 刑 313 皆 1015 伺 195 岐 615
八 273
夫 81 皆 1009 凹 308 務 1239 旬 344 皆 1016 伯 197 災 627
刀 309
井 82 皆 1011 召 312 務 1243 旨 346 瀬 1117 位 198 攻 633
カ 327
小 83 瀬 1116 加 328 務 1258 匠 351 爵 1142 含 199 忌 637
十 354
屯 129 爵 1141 句 343 務 1259 灰 380 竹 1312 伸 200 改 638
又 391
-3- 予 133 爵 1145 北 345 穫 1298 叫 402 籍 1334 住 201 希 642
元 136 爵 1149 巨 350 立 1307 吐 404 糧 1345 体 202 序 655
与 3
六 138 犬 1155 古 355 轄 1702 吸 405 缶 1402 低 203 床 656
万 4
介 167 獲 1172 占 371 轄 1703 因 434 羅 1410 作 204 応 657
三 5
仁 169 -5- 圧 379 -6- 団 435 養 1417 余 205 慶 675
下 6
化 170 丙 11 弁 386 弐 17 回 436 翻 1422 何 206 尋 689
丈 71
仏 171 且 12 台 387 百 18 吉 446 翻 1423 児 270 役 693
刃 72
今 172 可 13 兄 399 両 19 寺 447 耕 1428 呉 277 忍 719
久 73
分 274 民 14 司 400 再 20 在 448 職 1434 弟 278 快 721
及 74
公 275 平 15 右 401 州 46 地 449 職 1435 冷 301 戒 767
丸 75
円 292 正 16 号 403 向 47 声 456 職 1436 判 314 戻 771
千 76
冗 295 央 35 囚 432 印 48 各 496 自 1472 別 315 択 782
才 132
凶 307 冊 36 四 433 曲 49 多 500 至 1475 努 329 把 783
亡 137
刈 310 由 37 去 445 后 90 名 501 致 1478 助 330 批 785
凡 306
切 311 凸 38 冬 494 吏 91 妃 513 舟 1482 労 331 抄 786
勺 342
匹 348 史 39 処 495 朱 92 如 514 色 1492 医 352 扶 787
上 370
区 349 甲 40 外 499 劣 93 好 515 芋 1494 克 356 抑 788
口 398
厄 377 申 41 尼 601 争 94 存 541 膚 1542 孝 357 抗 789
土 444
反 378 旧 42 巧 630 危 95 宅 545 蛍 1546 却 375 技 790
士 493
友 392 世 43 功 631 年 96 宇 546 行 1548 呈 406 抜 791
夕 498
双 393 本 44 左 632 妄 141 字 547 衣 1549 吟 407 折 792
大 502
収 394 出 45 布 640 充 142 守 548 襟 1562 君 408 投 793
女 511
太 503 必 60 幣 649 交 143 安 549 轄 1704 告 409 対 872
子 539
奴 512 永 61 幣 651 件 179 光 589 轄 1705 吹 410 材 924
寸 584
孔 540 氷 62 幣 653 伐 180 当 590 -7- 囲 437 杉 925
導 588
尺 600 半 63 広 654 企 181 尽 602 否 21 困 438 村 926
履 614
幣 650 乏 70 払 779 任 182 尾 604 更 22 図 439 皆 1017
崩 626
慶 681 丘 84 打 780 仰 183 帆 641 亜 23 壱 450 皆 1018
順 629
衡 717 斥 85 札 920 伏 185 慶 679 求 64 坂 451 皆 1019
項 636
戸 770 包 86 穀 1002 仲 186 忙 718 励 97 坊 452 皆 1020
幣 648
手 778 末 87 皆 1012 伝 187 懸 766 寿 98 坑 453 皆 1021
慶 680
108
皆 1022 事 134 宜 551 易 888 委 1277 促 220 怒 723 獲 1174 追 1717
妥 1137 享 145 宙 552 昔 889 和 1278 俊 221 急 726 獲 1186 郊 1754
爵 1143 卒 146 宝 553 昇 890 突 1300 係 222 恨 727 獲 1192 郎 1755
狂 1157 京 147 宗 554 明 891 空 1301 便 223 悔 730 獲 1193 限 1822
獲 1190 育 148 官 555 析 927 翻 1424 侵 224 恒 731 獲 1194 露 1873
獲 1191 盲 149 定 556 枚 928 耕 1429 俗 225 威 768 疫 1203 露 1874
務 1260 夜 150 実 557 枠 929 肪 1438 信 226 拷 810 環 1215 露 1876
務 1273 侮 207 尚 592 杯 930 肢 1439 保 227 括 811 泉 1219 風 1893
務 1274 価 208 届 606 枢 931 肥 1440 盆 281 挑 812 皇 1220 飛 1894
務 1275 舎 209 屈 607 林 932 服 1441 前 282 拾 813 柔 1237 食 1895
穫 1299 念 210 居 608 枝 933 到 1476 冠 297 持 815 務 1244 首 1904
職 1437 併 211 岬 616 松 934 茎 1498 軍 298 指 816 務 1245 首 1905
騰 1470 依 212 岸 617 板 935 茂 1499 削 320 挾 817 務 1246 -10-
乱 1479 侍 213 岩 618 柳 936 芽 1500 勅 334 挟 817 務 1263 蚕 27
良 1489 例 214 府 658 欧 980 苗 1501 勇 335 支 860 務 1264 夏 28
即 1490 佳 215 底 659 肯 986 若 1502 南 360 政 861 務 1265 師 56
芝 1493 命 216 店 660 歩 987 英 1503 貞 373 施 880 秒 1279 剛 57
芳 1495 供 217 慶 676 殴 997 苦 1504 点 374 昭 892 科 1280 粛 58
芸 1496 使 218 慶 683 毒 1004 轄 1709 厘 381 冒 893 秋 1281 勉 117
花 1497 免 271 径 694 皆 1023 述 1710 厚 382 映 894 糧 1346 島 118
初 1550 典 279 征 695 皆 1024 迫 1711 怠 389 昨 895 紀 1347 畝 155
覇 1567 並 280 彼 696 皆 1025 邸 1753 叙 396 是 896 糾 1348 衰 156
観 1573 周 294 往 697 皆 1026 野 1777 咲 413 星 897 約 1349 恋 157
観 1576 券 316 忠 720 泡 1027 鑑 1806 品 414 春 898 紅 1350 倣 228
議 1636 刻 317 怖 722 沸 1028 鑑 1807 垣 460 柄 937 美 1411 俵 229
豆 1638 刺 318 怪 724 沿 1029 附 1820 型 461 査 938 耐 1425 倫 230
象 1642 制 319 性 725 泊 1031 阻 1821 城 462 柱 939 胞 1442 倹 231
赤 1668 劾 332 房 772 治 1032 露 1868 契 506 架 940 胎 1443 俸 232
足 1676 効 333 肩 773 波 1033 露 1870 奏 507 枯 941 胆 1444 侯 233
躍 1685 協 358 所 774 河 1034 斉 1939 姻 524 栄 942 肺 1445 倍 234
轄 1698 直 359 拒 784 注 1035 -9- 姿 525 染 943 背 1446 俳 235
轄 1706 卓 372 拐 794 泣 1036 昼 26 孤 542 相 944 臭 1473 倉 236
轄 1707 卸 376 抹 795 泥 1037 帥 52 室 558 段 998 荘 1505 倒 237
轄 1708 参 388 拠 796 油 1038 衷 53 宣 559 皆 1007 草 1506 値 238
邦 1752 叔 395 拍 797 法 1039 甚 54 客 560 津 1040 茶 1507 個 239
里 1775 味 411 拓 798 瀬 1118 幽 55 封 585 洪 1041 荒 1508 借 240
鑑 1819 呼 412 披 799 炎 1119 求 64 専 586 洞 1042 虐 1536 修 241
首 1929 固 440 拡 800 炊 1120 単 66 県 593 派 1043 襟 1563 翁 283
-8- 国 441 抽 801 受 1138 盾 111 屋 609 浄 1044 観 1577 益 284
画 24 坪 458 抵 802 爵 1146 省 112 峠 619 浅 1045 観 1578 兼 285
武 25 幸 459 担 803 爵 1147 卑 113 峡 620 洋 1046 象 1643 准 302
果 50 奔 504 拙 804 爵 1150 看 114 炭 621 洗 1047 象 1644 凍 303
表 51 奇 505 拘 805 爵 1151 乗 115 巻 639 活 1048 赦 1671 弱 304
承 101 姓 519 招 806 的 1218 重 116 度 661 海 1049 軌 1688 剖 321
岳 106 妹 520 抱 807 盤 1229 停 151 慶 677 畑 1121 迷 1712 剣 322
刷 107 妻 521 拝 808 務 1240 哀 152 慶 682 爵 1152 逃 1713 脅 336
垂 108 姉 522 押 809 務 1261 帝 153 律 698 狭 1158 送 1714 匿 353
東 110 始 523 放 879 務 1262 変 154 待 699 狩 1159 退 1715 栽 361
乳 130 学 543 旗 887 務 1276 侯 219 後 700 独 1160 逆 1716 索 362
109
真 363 旅 881 笑 1313 通 1726 婆 530 旋 883 紳 1360 醸 1773 報 475
原 383 時 899 粋 1335 郡 1756 婚 531 曹 900 祖 1361 野 1776 喜 476
能 390 栓 945 料 1336 酌 1762 婦 532 械 955 終 1362 野 1779 塚 477
桑 397 桟 946 粉 1337 配 1763 寂 569 殻 1000 細 1363 鑑 1808 塀 482
唆 415 核 947 紡 1351 野 1778 密 570 貫 1005 経 1364 鑑 1809 婿 533
員 416 桃 948 紛 1352 陛 1823 宿 571 溪 1060 絶 1371 陵 1829 媒 534
哲 417 桜 949 紋 1353 陥 1824 寄 572 涯 1061 翌 1418 隆 1830 富 573
埋 463 株 950 納 1354 院 1825 常 595 渉 1062 習 1419 険 1831 寒 574
姫 526 梅 951 純 1355 陣 1826 堂 596 淑 1063 豚 1453 陳 1832 掌 597
娠 527 格 952 紙 1356 除 1827 崎 623 渇 1064 脚 1454 陪 1833 属 611
娘 528 校 953 素 1357 降 1828 崇 624 済 1065 脳 1455 陶 1834 順 628
娯 529 根 954 差 1412 隣 1848 崩 625 涼 1066 脱 1456 陸 1836 項 635
孫 544 殊 993 耗 1426 飢 1896 帳 644 液 1067 舶 1485 陰 1837 帽 645
宰 561 殉 994 耕 1427 首 1906 康 667 渋 1068 船 1486 雪 1856 幅 646
宴 562 残 995 耕 1430 首 1915 廊 668 添 1069 菌 1511 露 1877 幣 652
害 563 殺 999 職 1433 首 1917 庸 669 淡 1070 菓 1512 頂 1881 廃 671
宵 564 泰 1030 朕 1447 首 1920 庶 670 混 1071 菊 1513 首 1923 尋 688
案 565 浜 1050 朗 1448 剤 1940 張 684 清 1072 菜 1514 首 1926 循 706
容 566 浴 1051 脈 1449 竜 1944 強 685 深 1073 著 1515 首 1930 街 707
宮 567 涙 1052 脂 1450 -11- 弾 686 猫 1161 葉 1518 黄 1934 復 708
家 568 浪 1053 胴 1451 悪 29 彩 690 猟 1162 虚 1537 黒 1935 惑 740
展 610 浦 1054 胸 1452 巣 67 術 704 猛 1163 蛇 1544 斎 1941 慌 744
峰 622 浸 1055 息 1474 尉 119 得 705 獲 1177 蛍 1545 -12- 愉 745
貢 634 酒 1056 致 1477 彫 120 御 709 獲 1178 袋 1551 喪 59 惰 746
帯 643 消 1057 般 1483 率 158 患 735 獲 1179 襟 1564 奥 121 扉 776
庫 662 浮 1058 航 1484 商 159 悠 738 獲 1180 規 1568 蛮 160 雇 777
席 663 流 1059 既 1491 偵 242 悼 739 獲 1197 観 1583 就 161 搭 837
庭 664 烈 1122 華 1509 停 244 惜 741 獲 1198 観 1584 棄 162 揮 838
座 665 爵 1144 荷 1510 偶 245 惨 742 獲 1199 観 1585 偉 243 援 839
唐 666 爵 1153 膚 1543 側 246 情 743 皇 1223 観 1586 備 252 握 840
帰 687 獲 1171 被 1552 偽 247 措 822 盛 1224 観 1587 傍 253 換 841
徐 701 獲 1175 観 1579 偏 248 掲 823 眺 1231 欲 1637 普 287 揺 842
従 702 獲 1176 観 1580 健 249 据 824 眼 1232 象 1646 善 288 揚 843
徒 703 獲 1184 観 1581 傘 251 描 825 務 1238 象 1647 尊 289 提 844
恭 728 獲 1195 観 1582 貧 286 控 826 務 1267 象 1648 創 325 敢 865
恵 729 獲 1196 象 1645 剰 323 掘 827 務 1268 象 1649 割 326 敬 866
恩 732 環 1204 赦 1672 副 324 捨 828 務 1271 赦 1669 勤 339 散 867
恐 733 環 1205 躍 1686 勘 337 掃 829 移 1286 軟 1690 博 365 晶 901
悦 734 環 1206 軒 1689 動 338 授 830 窒 1303 転 1691 裁 366 暑 902
悩 736 環 1207 轄 1699 乾 364 採 831 窓 1304 逮 1727 喚 422 暁 903
悟 737 盤 1230 轄 1700 啓 418 排 832 産 1308 週 1728 喫 423 替 904
扇 775 務 1247 逝 1718 喝 419 探 833 笛 1314 逸 1729 営 424 量 905
挙 814 務 1248 逓 1719 唱 420 推 834 符 1315 進 1730 圏 442 景 906
挿 818 務 1266 逐 1720 唯 421 接 835 第 1316 郭 1757 堕 466 晴 907
捜 819 秩 1282 途 1721 域 464 掛 836 粒 1338 郷 1758 堅 468 晩 908
捕 820 租 1283 透 1722 培 465 教 864 粘 1339 部 1759 堤 471 最 909
振 821 称 1284 速 1723 堀 467 斜 874 粗 1340 郵 1760 塔 472 棋 956
敏 862 秘 1285 造 1724 執 469 断 876 紹 1358 都 1761 堪 473 棺 957
救 863 窃 1302 連 1725 基 470 族 882 紺 1359 酔 1764 場 474 棟 958
110
棚 959 絞 1367 運 1739 寛 575 務 1269 避 1750 様 967 踊 1682 幣 647
森 960 統 1368 遊 1740 寝 576 務 1270 酬 1766 構 968 遭 1743 慶 674
棒 961 絵 1369 酢 1765 廉 672 務 1272 酪 1767 概 969 遮 1744 慶 678
植 962 給 1370 番 1774 微 710 稚 1289 鈴 1781 模 970 適 1745 影 692
検 963 結 1372 鈍 1780 想 747 節 1323 鉢 1782 歌 983 酵 1768 徹 713
款 981 買 1403 鑑 1810 愁 748 絹 1373 鉛 1783 雌 989 酷 1769 衝 714
欺 982 着 1413 鑑 1811 愚 749 続 1374 鉱 1784 穀 1001 酸 1770 慰 757
殖 996 群 1414 鑑 1812 感 750 継 1375 鉄 1785 滴 1095 銑 1786 憤 759
滋 1074 脹 1457 隋 1835 慨 751 署 1404 隔 1842 漬 1096 銭 1787 撃 850
湾 1075 期 1458 隅 1838 慎 752 罪 1405 零 1859 漂 1097 銘 1788 僕 852
湖 1076 腕 1459 隊 1839 戦 769 置 1406 雷 1860 漆 1098 銅 1789 徹 853
渦 1077 勝 1460 階 1840 搬 845 義 1415 電 1861 漸 1099 銃 1790 撮 854
港 1078 朝 1461 陽 1841 搾 846 腸 1462 露 1875 漏 1100 銀 1791 敷 869
湿 1079 募 1516 隣 1849 摂 847 腰 1463 意 1878 漫 1101 鑑 1813 敵 870
測 1080 葬 1517 隣 1850 携 848 腹 1464 頒 1882 漁 1102 鑑 1814 暫 913
湯 1081 落 1520 隣 1851 損 849 辞 1480 頑 1883 演 1103 鑑 1815 暴 914
温 1082 衆 1547 雰 1857 数 868 艇 1487 預 1884 獄 1167 鑑 1816 槽 971
渡 1083 裂 1553 雲 1858 新 877 蒸 1519 飾 1899 務 1254 際 1843 標 972
満 1084 装 1554 露 1871 暇 910 蓄 1521 飽 1900 稲 1290 障 1844 権 973
減 1085 裕 1555 飯 1897 暖 911 幕 1522 飼 1901 種 1291 隠 1845 横 974
然 1123 補 1556 飲 1898 暗 912 墓 1523 鼓 1937 端 1310 雑 1852 歓 984
煮 1124 覚 1569 歯 1942 極 964 虞 1538 -14- 箇 1324 需 1862 潟 1104
焼 1125 観 1588 -13- 楼 965 虜 1539 豪 164 算 1325 露 1869 潔 1105
無 1126 観 1589 業 68 楽 966 裸 1557 僧 260 管 1326 領 1885 澄 1106
猶 1164 観 1590 殿 122 歳 988 褐 1559 像 261 精 1342 首 1907 潤 1107
獲 1181 観 1591 裏 163 漠 1086 観 1574 僕 262 維 1376 首 1908 潮 1108
獲 1200 観 1592 傑 250 滝 1087 観 1575 疑 347 緒 1377 首 1918 潜 1109
獲 1201 観 1593 傍 254 源 1088 観 1596 暦 384 綱 1379 首 1921 勲 1130
獲 1202 観 1594 債 255 溝 1089 観 1597 歴 385 網 1380 墨 1936 熟 1131
環 1208 観 1595 働 256 溶 1090 観 1598 鳴 427 緑 1381 鼻 1938 黙 1132
環 1209 象 1641 催 257 滅 1091 観 1599 塾 484 連 1382 -15- 熱 1133
環 1210 費 1650 傾 258 滞 1092 観 1600 境 485 綿 1383 憂 30 監 1226
環 1216 貿 1651 傷 259 漢 1093 観 1601 増 486 総 1384 戯 123 盤 1227
務 1241 賀 1652 慈 290 滑 1094 観 1602 奪 509 罰 1407 劇 124 務 1255
務 1249 貯 1653 勢 340 煩 1127 観 1603 嫌 536 膜 1465 僚 263 稿 1292
務 1250 貸 1654 勧 341 煙 1128 観 1604 察 577 慕 1525 億 264 穂 1293
務 1251 貴 1655 載 367 照 1129 豊 1639 寧 578 暮 1526 舗 265 稼 1294
程 1287 越 1673 幹 368 愛 1139 賄 1656 寡 579 製 1558 嘱 428 窯 1305
税 1288 超 1674 準 369 爵 1148 賃 1658 層 612 複 1560 器 429 窮 1306
童 1309 距 1677 嗣 425 献 1165 資 1659 腐 673 誌 1605 噴 430 範 1327
筒 1317 軸 1692 嘆 426 猿 1166 践 1678 彰 691 誓 1606 墜 483 箱 1328
策 1318 軽 1693 園 443 獲 1182 跡 1679 徳 711 認 1607 墳 487 緊 1378
答 1319 遇 1731 塑 478 環 1211 路 1680 徴 712 誘 1608 賓 580 線 1386
筋 1320 遂 1732 塊 479 盟 1225 跳 1681 態 753 誤 1609 寮 581 締 1387
等 1321 遍 1733 塗 480 督 1233 較 1694 慢 754 説 1610 審 582 編 1389
筆 1322 達 1735 塩 481 睡 1234 轄 1701 慣 755 語 1611 導 587 緩 1390
粧 1341 遅 1736 奨 508 務 1252 違 1734 憎 756 読 1612 輝 598 縁 1391
絡 1365 過 1737 嫁 535 務 1253 遣 1741 摘 851 賊 1657 賞 599 繁 1393
紫 1366 道 1738 嫡 537 務 1254 遠 1742 旗 884 賦 1661 履 613 縄 1400
111
罷 1408 遺 1749 衡 716 縛 1392 館 1903 謄 1467 簡 1331 首 1928 籍 1333
養 1416 鋭 1792 憩 758 縦 1394 首 1919 覧 1570 糧 1344 -19- 騰 1469
辞 1481 鋳 1793 憾 760 膨 1466 首 1932 謙 1626 繕 1398 爾 31 譲 1633
蔵 1527 鑑 1817 憶 761 薦 1528 -17- 謝 1627 織 1399 願 126 護 1634
慮 1540 震 1863 懐 763 薪 1529 厳 125 謹 1628 翻 1421 瀬 1115 議 1635
膚 1541 霊 1864 擁 855 薫 1530 褒 165 講 1629 職 1432 瞬 1235 醸 1772
謁 1613 露 1872 操 856 薬 1531 償 267 購 1666 臨 1471 簿 1332 鐘 1804
諾 1614 餓 1902 曇 915 薄 1532 優 268 轄 1697 繭 1533 繰 1401 響 1879
誕 1615 首 1909 樹 975 親 1571 嚇 431 醜 1771 藩 1534 羅 1409 -21-
談 1616 首 1910 橋 976 諮 1622 懇 762 鍛 1800 襟 1561 臓 1468 艦 1488
課 1617 首 1922 機 977 謡 1623 擦 857 隣 1847 覆 1565 藻 1535 躍 1684
請 1618 首 1931 整 990 諭 1624 擬 858 霜 1865 観 1572 覇 1566 露 1867
論 1619 -16- 濁 1110 謀 1625 濯 1113 頻 1886 贈 1667 譜 1630 顧 1892
調 1620 儒 266 濃 1111 頭 1640 燥 1135 首 1924 鎖 1801 識 1631 魔 1933
諸 1621 興 291 激 1112 賢 1664 爵 1140 齢 1943 鎮 1802 警 1632 -22-
賠 1660 凝 305 燃 1134 輸 1696 犠 1154 -18- 鑑 1818 鏡 1803 首 1914
賜 1662 墾 488 獣 1168 還 1751 獲 1183 懲 764 難 1853 霧 1866 襲 1945
賛 1663 壌 489 獲 1169 錘 1794 環 1212 曜 916 離 1854 韻 1880 -23-
質 1665 壇 490 穏 1295 錠 1795 務 1242 題 917 額 1888 首 1916 鑑 1805
趣 1675 壊 491 積 1296 録 1796 務 1256 濫 1114 顕 1889 首 1925
踏 1683 壁 492 篤 1329 錯 1797 績 1395 環 1213 類 1890 首 1927
輪 1695 奮 510 筑 1330 錬 1798 繊 1396 環 1214 顔 1891 -20-
遵 1746 嬢 538 糖 1343 鋼 1799 縮 1397 瞬 1235 首 1911 憎 756
遷 1747 憲 583 緯 1385 隣 1846 翼 1420 務 1257 首 1912 欄 978
選 1748 衛 715 縫 1388 頼 1887 聴 1431 穫 1297 首 1913 競 1311




112
ÂM HÁN VIỆT 2264 CHỮ HÁN XẾP THEO A, B, C VIỆT NAM

A BẠC 泊1031 BẠO 爆1136 BỘ 簿1332 CÂN 斤 875 CHÂU 珠1176
A 阿 B151 BẠC 舶1485 BÁT 八 273 BỘ 部1759 CÂN 筋1320 CHÂU 舟1482
Á 亜 23 BẠC 薄1532 BÁT 鉢1782 BỘC 僕 262 CĂN 根 954 CHẾ 制 319
ÁC 悪 29 BÁCH 百 18 BẤT 不 10 BỘC 暴 914 CẦN 勤 339 CHẾ 製1558
ÁC 握 840 BÁCH 迫1711 BẠT 抜 791 BỘC 爆1136 CẨN 謹1628 CHI 支 859
ÁC 渥 B82 BẠCH 白1217 BẾ 閉1809 BÔI 杯 930 CẬN 近1708 CHI 枝 933
ÁCH 厄 377 BÁI 拝 808 BỆ 陛1823 BỐI 背1446 CẢNG 港1078 CHI 肢1439
AI 哀 152 BÀI 俳 235 BỆNH 病1207 BỐI 貝1642 CANH 更 22 CHI 脂1450
ÁI 愛1139 BÀI 排 832 BI 碑1253 BỐI 輩1872 CANH 耕1427 CHI 芝1493
ÁM 暗 912 BÃI 罷1408 BI 悲1871 BỒI 培 465 CANH 庚 A49 CHI 之 B14
ÁM 闇A144 BẠI 敗1649 BÍ 秘1285 BỒI 賠1660 CẢNH 境 485 CHÍ 志 454
ÂM 陰1837 BAN 搬 845 BÌ 泌1026 BỒI 陪1833 CẢNH 景 906 CHÍ 至1475
ÂM 音1876 BAN 班1175 BÌ 疲1205 BỒI 裴A124 CẢNH 警1632 CHÍ 誌1605
ẨM 飲1898 BAN 般1483 BÌ 疲1221 BỘI 倍 234 CẠNH 競1311 CHỈ 匁 77
ẨM 蔭A118 BAN 頒1882 BỈ 彼 696 BÔN 奔 504 CAO 高1917 CHỈ 旨 346
AN 安 549 BÁN 半 63 BỈ 比1006 BỔN 本 44 CÁO 告 409 CHỈ 指 816
ÁN 案 565 BÀN 搬 845 BỊ 備 252 BỔN 盆 281 CẢO 稿1292 CHỈ 止 985
ÂN 恩 732 BÀN 盤1227 BỊ 被1552 BỔNG 俸 232 CẤP 急 726 CHỈ 祉1261
ẤN 印 48 BÀN 般1483 BÍCH 壁 492 BỔNG 棒 961 CẤP 級1346 CHỈ 紙1356
ẨN 隠1845 BẦN 貧 286 BÍCH 碧 B98 BÚI 裴A124 CẤP 給1370 CHỈ 只 B30
ANH 桜 949 BẢN 本 44 BIÊN 塀 482 BÚT 筆1322 CẬP 及 74 CHÍCH 隻1848
ANH 英1503 BẢN 板 935 BIÊN 編1389 BƯU 郵1760 CÁT 吉 446 CHIÊM 占 371
ANH 瑛 B88 C
BẢN 版1146 BIẾN 変 154 CÁT 褐1559 CHIẾM 占 371
ÁNH 映 894 CA 歌 983
BẢN 彬 B48 BIẾN 辺1703 CÁT 葛A117 CHIẾN 戦 769
ẢNH 影 692 CÁ 個 239
BẠN 伴 196 BIẾN 遍1733 CẮT 割 326 CHIÊU 招 806
ẢNH 映 894 CÁ 箇1324
BẠN 畔1195 BIỀN 弁 386 CẬT 詰1602 CHIÊU 昭 892
AO 凹 308 CÁC 各 496
BANG 邦1752 BIỆN 弁 386 CÂU 拘 805 CHIẾU 照1129
ÁO 奥 121 CÁC 閣1814
BÀNG 傍 253 BIỆN 釈1773 CÂU 駒B157 CHIẾU 詔1588
ẢO 幻 650 CÁCH 格 952
BÀNG 傍 254 BIỆT 別 315 CẤU 構 968 CHIỂU 沼1025
ÁP 圧 379 CÁCH 隔1842
BĂNG 氷 62 BIỂU 表 51 CẤU 溝1089 CHINH 征 695
ÁP 押 809 CÁCH 革1874
BĂNG 崩 625 BIỂU 俵 229 CẤU 購1666 CHÍNH 正 16
ÁP 鴨 A3 CAI 該1596
BẰNG 棚 959 BINH 兵 104 CẦU 求 64 CHÍNH 政 861
ẤT 乙 127 CÁI 蓋A120
BẰNG 朋B118 BINH 柄 937 CẦU 球1178 CHỈNH 整 990
ÂU 欧 980 CẢI 改 638
BẢNG 板 935 BÍNH 丙 11 CHÁC 琢 B87 CHU 朱 92
ẤU 幼 651 CAM 甘1185
BANH 浜 1050 BÌNH 平 15 CHÂM 針1778 CHU 周 294
ẨU 殴 997 CÁM 紺1359
BÀNH 膨1466 BÌNH 坪 458 CHÂN 真 363 CHU 株 950
B CẤM 禁1269
BAO 包 86 BÌNH 瓶1184 CHÂN 振 821 CHU 舟1482
BA 波1033 CẦM 琴1181
BAO 褒 165 BÌNH 評1593 CHẤN 振 821 CHU 週1728
BA 巴 B13 CẢM 感 750
BÁO 報 475 BỊNH 病1207 CHẤN 診1592 CHÚ 注1035
BÁ 伯 197 CẢM 敢 865
BÀO 泡1027 BỐ 布 640 CHẤN 震1863 CHÚ 鋳1793
BÁ 覇1566 CẨM 錦B149
BÀO 胞1442 BỐ 怖 722 CHÁNH政 861 CHỦ 主 140
BÀ 婆 530 CAN 乾 364
BÃO 抱 807 BỒ 蒲A119 CHẤP 執 469 CHƯ 諸1621
BẢ 把 783 CAN 干 648
BÃO 飽1900 BỔ 捕 820 CHẤP 汁1012 CHƯ 猪 B85
BÁC 博 365 CAN 肝1437
BẢO 保 227 BỔ 補1556 CHẤT 質1665 CHỬ 煮1124
BẮC 北 345 CÁN 幹 368
BẢO 宝 553 BỘ 捕 820 CHÂU 州 46 CHỬ 渚 B83
BẠC 僕 852 CÀN 乾 364
BẠO 暴 914 BỘ 歩 987 CHÂU 株 950 CHUẨN准 302
113
CHUẨN準 369 CỐC 穀1001 CỨU 救 863 DANH 名 501 DỊCH 易 888 ĐÍNH 訂1577
CHUẨN隼 152 CỐC 谷1636 CỪU 尻 A44 DAO 揺 842 DỊCH 液1067 ĐÌNH 停 151
CHÚC 嘱 428 CÔN 昆 887 CỬU 九 69 DAO 謡1623 DỊCH 疫1203 ĐÌNH 停 244
CHÚC 祝1264 CÔNG 公 275 CỬU 久 73 DAO 瑤 B89 DỊCH 訳1587 ĐÌNH 庭 664
CHỨC 織1399 CÔNG 工 629 CỬU 究1299 ĐAO 刀 309 DỊCH 駅1908 ĐÌNH 廷 675
CHỨC 職1432 CÔNG 功 631 CỰU 旧 42 ĐÁO 到1476 ĐÍCH 弔 32 ĐĨNH 艇1487
D
CHUNG了 131 CÔNG 攻 633 ĐÀO 桃 948 ĐÍCH 嫡 537 ĐỈNH 錠1795
DA 耶B115 ĐÀO
CHUNG終 362 CỐNG 貢 634 逃1713 ĐÍCH 滴1095 ĐỈNH 頂1881
DÃ 野1776 ĐÀO
CHUNG 鐘 804 CỘNG 共 276 陶1834 ĐÍCH 的1218 ĐỊNH 定 556
DÃ 也 B7 ĐẢO
CHÚNG 衆 CỐT 骨1915 倒 237 ĐỊCH 敵 870 DO 由 37
DẠ 夜 150 ĐẠO
1547 CÚ 句 343 導 587 ĐỊCH 笛1314 DO 猶1164
CHỦNG 種 ĐA 多 500 ĐẠO
CÚ 拘 805 盗1223 ĐỊCH 迪B142 ĐÔ 都1761
1291 ĐÀ 駄1907 ĐẠO
CÙ 赳B139 稲1290 DIỆC 亦 B15 ĐỒ 図 439
CHƯNG 蒸 ĐẢ 打 780 ĐẠO
CỦ 糾1348 道1738 DIÊM 塩 481 ĐỒ 塗 480
1519 ĐẮC 得 705 ĐÁP
CỦ 矩 B97 搭 837 DiỄM 艶B119 ĐỒ 徒 703
CHỨNG 症 ĐẶC 特1153 ĐÁP
CƯ 居 608 答1319 ĐIẾM 店 660 ĐỒ 途1721
1204 ĐÁI 帯 643 ĐẠP
CƯ 据 824 踏1683 ĐiỂM 点 374 ĐỖ 杜 A56
CHỨNG 証 ĐÁI 戴 A22 DẬT
CỤ 具1229 逸1729 DIÊN 延 676 ĐỘ 度 661
1595
ĐÀI 台 387 ĐẠT
CỨ 拠 796 達1735 DIỄN 演1103 ĐỘ 渡1083
CHƯỚC 勺
ĐÀI 怠 389 DẬU
CỨ 据 824 酉B147 DIỆN 面1873 ĐỌA 堕 466
342
ĐÃI 待 699 ĐẤU
CỬ 挙 814 斗 873 ĐIỀN 田1189 ĐỌA 惰 746
CHƯỚC 酌
ĐÃI 逮1727 ĐẤU
CỬ 挙 A53 闘1818 ĐIỂN 典 279 ĐỌA 隋A147
1762
ĐẠI 代 178 ĐẦU
CỰ 巨 350 投 793 ĐIỆN 殿 122 ĐOÁI 兌 A14
CHƯƠNG 彰
ĐẠI 大 502 ĐẦU
CỰ 拒 784 頭1640 ĐIỆN 電1861 ĐOÀI 兌 A14
691
ĐẠI 袋1551 ĐẬU
CỰ 距1677 痘1209 DIỆP 葉1518 DOÃN 允 B29
CHƯƠNG 章
ĐÀM 曇 915 ĐẬU
CÚC 菊1513 豆1638 ĐIỆP 畳1201 ĐOAN 端1310
1877
ĐÀM 談1616 ĐÊ
CHƯỚNG 障 CỤC 局 605 悌 B51 ĐIỆP 諜A127 ĐOÁN 断 876
ĐẢM 担 803 ĐẾ
1844 CỰC 極 964 帝 153 ĐiỆP 蝶B136 ĐOÁN 鍛1800
CHƯỞNG 掌 ĐẢM 胆1444 ĐẾ
CUNG 供 217 締1387 DIỆT 滅1091 ĐOÀN 団 435
597 ĐẠM 淡1070 ĐỀ
CUNG 宮 567 低 203 ĐIỆT 迭1709 ĐOÀN 鍛1800
CHUYÊN 専 DÂN 民 14 ĐỀ
CUNG 弓 680 堤 471 DIÊU 窯1305 ĐOẢN 短1241
586 DẦN 寅 B38 ĐỀ
CUNG 恭 728 提 844 DIÊU 遥B143 ĐOẠN 断 876
CHUYỂN 転 DẪN 引 681 ĐỀ
CÙNG 窮1306 題 917 DIẾU 酵1768 ĐOẠN 段 998
1691 DẬN 胤 B11 ĐỂ
CUỘC 局 605 底 659 DIỀU 凧 A18 DOANH営 424
CHUYẾT 拙 ĐÁN 旦 B58 ĐỂ
CƯỚC 脚1454 抵 802 DIỆU 妙 518 ĐOẠT 奪 509
804
ĐÀN 壇 490 ĐỂ
CUỘN 桛 A60 邸1753 DIỆU 曜 916 ĐỐC 督1233
CÔ 孤 542
ĐÀN 弾 686 ĐỆ
CUỒNG 狂 弟 278 ĐIÊU 彫 120 ĐỐC 篤1329
CỐ 雇 777
ĐẢN 但 194 ĐỆ
1157 第1316 ĐIÊU 鯛B161 ĐỘC 毒1004
CỐ 故 860
CƯƠNG 剛 ĐẢN 誕1615 ĐỆ 逓1719 ĐIÊỦ 蔦B129 ĐỘC 独1160
CỐ 顧1892
57 ĐẠN 弾 686 ĐÈO 峠 619 ĐIẾU 弔 32 ĐỘC 読1612
CƠ 基 470 CƯƠNG 綱 DẠNG 様 967 DI 移1286 ĐIẾU 釣1779 ĐỐI 対 872
CƠ 姫 526 1379 ĐĂNG 灯1117 DI 遺1749 ĐIỀU 条 497 ĐỚI 帯 643
CƠ 幾 652 CƯƠNG 鋼 ĐĂNG 登1216 DI 弥 B47 ĐIỀU 調1620 ĐỘI 隊1839
CƠ 機 977 1799 ĐẰNG 謄1467 DĨ 以 168 ĐIỂU 鳥1926 ĐÔN 惇 B52
CƠ 肌1435 CƯƠNG 岡 ĐẰNG 騰1469 DĨ 已 B43 ĐIỆU 悼 739 ĐÔN 敦 B56
CƠ 飢1896 A17
ĐẢNG 党 594 DỊ 易 888 DINH 営 424 ĐỐN 頓A149
CỔ 古 355 CƯỜNG 強
ĐẲNG 等1321 DỊ 異1199 ĐINH 2 ĐỐN 噸 A32

685
CỔ 固 440
ĐẲNG 藤B132 ĐỊA 地 449 ĐINH 町1190 ĐỒN 屯 129
CƯU 鳩B162
CỔ 鼓1937
ĐẶNG 鄧A138 DỊCH 役 693 ĐINH 頂1881 ĐỒN 噂 A30
114
ĐỖN 豚1453 DUNG 庸 669 GIAI 階1840 HÁN 漢1093 HIỆN 現1180 HOÀN 還1751
ĐƠN 単 66 DUNG 溶1090 GIAI 楷 A64 HÀN 寒 574 HiẾP 脅 336 HOÃN 緩1390
ĐƠN 丹 80 DUNG 融1919 GIẢI 解1575 HÀN 韓A148 HIẾP 脇A110 HOẠN 患 735
ĐỘN 豚1453 DUNG 蓉B128 GIẢI 蟹A122 HÂN 欣 B57 HiỆP 協 358 HOANG 荒
1508
ĐỘN 鈍1780 DŨNG 勇 335 GIÁM 監1226 HÃN 汗1015 HIỆP 挾 817
HOÀNG 皇
DONG 容 566 DŨNG 踊1682 GIÁM 鑑1805 HẠN 限1822 HIỆP 挟 817
1220
DONG 溶1090 DỤNG 用1188 GIẢM 減1085 HẬN 恨 727 狭1158
HOÀNG 黄
ĐÔNG 東 110 DƯỢC 薬1531 GIAN 間1811 HÀNG 航1484 HIẾT 蝎A121
1934
ĐÔNG 凍 303 DƯỢC 躍1684 GIẢN 簡1331 HÀNG 行1548 HiẾU 孝 357
HOÀNG晃 B62
ĐÔNG 冬 494 DƯƠNG揚 843 GIANG 江1014 HÀNG 降1828 HIẾU 好 515
HOẰNG弘 B46
ĐỒNG 同 293 DƯƠNG 洋 GIANG 肛A108 HẰNG 恒 731 HIẾU 暁 903
HOẢNG慌 744
1046
ĐỒNG 童1309 GIÁNG 降1828 HẠNG 項 635 HiỆU 効 333
HOẢNG幌 A47
DƯƠNG 羊
ĐỒNG 筒1317 GIẢNG 講1629 HANH 亨 B17 HiỆU 号 403
HOÀNH衡 716
1410
ĐỒNG 銅1789 GIAO 交 143 HÀNH 衡 716 HIỆU 校 953
HOÀNH横 974
DƯƠNG 陽
ĐỒNG 畠 A88 GIAO 郊1754 HÀNH 茎1498 HIỆU 較1694
HOÀNH 紘
1841
ĐỒNG 桐 B66 GIÁO 教 864 HÀNH 行1548 HINH 馨B156
B108
DƯƠNG楊A63
ĐỒNG 瞳 B96 GIÁO 校 953 HẠNH 幸 459 HÌNH 刑 313
HOÀNH宏 B37
DƯỠNG 養
ĐỖNG 洞1042 GIẢO 絞1367 HẠNH 杏 B65 HÌNH 型 461
HOẠT 活1048
1416
ĐỖNG 胴1451 GIÁP 甲 40 HAO 操 856 HÌNH 形 689
ĐƯƠNG当 590 HOẠT 滑1094
ĐỔNG 棟 958 GIÁP 岬 616 HAO 耗1426 HÔ 呼 412
ĐƯỜNG堂 596 HỌC 学 543
ĐỘNG 働 256 GIẺ 栃 A59 HÁO 耗1426 HỒ 弧 682
ĐƯỜNG唐 666 HÔI 灰 380
ĐỘNG 動 338 GIẾU 酵1768 HÀO 豪 164 HỒ 湖1076
ĐƯỜNG 糖 HỐI 悔 730
ĐỘNG 洞1042 GIỚI 介 167 HẢO 好 515 HỒ 胡A109
1343 HỐI 賄1656
ĐỘT 凸 38 GIỚI 届 606 HẠO 浩 B80 HỒ 狐 A74
DUY 唯 421 HỒI 回 436
ĐỘT 突1300 GIỚI 戒 767 HẠO 皓 B93 HỖ 7

DUY 維1376 HỘI 会 189
DU 悠 738 GIỚI 械 955 HẤP 吸 405 HỔ 虎B134
DUY 惟 B54 HỘI 絵1369
DU 愉 745 GIỚI 界1192 HẠP 峡 620 HỘ 戸 770
DUYÊN沿1029 HỢI 亥 B16
H
DU 油1038 HÁT 喝 419 HỘ 護1634
DUYÊN縁1391 HÔN 婚 531
HÀ 何 206 HẤT
DU 遊1740 迄A135 HOA 花1497
DUYÊN鉛1783 HỒN 魂1921
HÀ 河1034 HẠT
DŨ 癒1213 褐1559 HOA 華1509
DUYỆT 悦 734 HỖN 混1071
HÀ 荷1510 HẠT
DƯ 余 205 轄1697 HÓA 化 170
DUYỆT 閲1817 HỒNG 洪1041
HÀ 霞B153 HẠT
DỤ 芋1494 蝎A121 HÓA 貨1648
G HỒNG 紅1350
HẠ 6 HẦU

DỤ 裕1555 侯 219 HÒA 和1278
GẠO 籾A102 HỒNG 虹B135
HẠ 夏 28 HẬU
DỤ 誘1608 后 90 HỎA 火1116
GIA 加 328 HỢP 合 191
HẠ 暇 910 HẬU
DỤ 諭1624 侯 233 HỌA 画 24
GIA 家 568 HỦ 腐 673
HẠ 賀1652 HẬU
DỤ 喩 A27 厚 382 HỌA 禍1270
GIA 嘉 B34 HỦ 朽 922
HẮC 黒1935 HẬU
DỮ 3 後 700 HOẶC 惑 740
与 GIÁ 価 208 HƯ 虚1537
HẠC 鶴B163 HỆ
DỰ 3 系 99 HOẠCH 獲
与 GIÁ 嫁 535 HỨA 許1584
HẶC 劾 332 HỆ 1169
DỰ 予 133 係 222
GIÁ 架 940 HUÂN 勲1130
HÁCH 嚇 431 HÍ HOẠCH 穫
DỰ 誉1598 戯 123
GIÁ 稼1294 HUÂN 薫1530
1297
HẠCH 核 947 HÍ
DỰ 預1884 喜 476
GIÁ 遮1744 HUẤN 訓1581
HOÀI 懐 763
HẢI 海1049 HỈ
DỤC 育 148 喜 476
GIẢ 仮 190 HÚC 旭 B59
HOẠI 壊 491
HẠI 害 563 HIỀM
DỤC 浴1051 嫌 536
GIẢ 者1424 HUỀ 携 848
HOAN 歓 984
HÁM 憾 760 HIỂM
DỤC 欲1637 険1831
GIÁC 覚1569 HUỆ 恵 729
HOÁN 喚 422
HÀM 含 199 HIÊN
DỰC 翌1418 軒1689
GIÁC 角1573 HUNG 凶 307
HOÁN 換 841
HÀM 函 A1 HIẾN
DỰC 翼1420 憲 583
GIÁC 較1694 HUNG 胸1452
HOÀN 丸 75
HÀM 瑕 A78 HIẾN
ĐỨC 徳 711 献1165
GIAI 佳 215 HÙNG 雄1850
HOÀN 完 550
HÃM 陥1824 HIỀN
DUỆ 鋭1792 賢1664
GIAI 皆1007 HÙNG 熊 B84
HOÀN 環1183
HẠM 艦1488 HIỂN
DUNG 容 566 顕1889
115
HƯNG 興 291 KHÁI 概 969 KHOAN寛 575 KIỆM 倹 231 LÁCH 竡 A96 LIÊM 鎌B150
HUỐNG 況 KHẢI 啓 418 KHOÁN券 316 KIÊN 堅 468 LAI 来 105 LIÊN 連1725
1023 KHAM 堪 473 KHOẢN款 981 KIÊN 肩 773 LẠI 吏 91 LIÊN 竏 A93
HƯƠNG 郷 KHÁM 勘 337 KHOÁNG 鉱 KIẾN 建 677 LẠI 瀬1115 LIỆP 猟1162
1758 1784 KIẾN 見1567 LẠI
KHÂM 襟1561 頼1887 LIỆT 劣 93
HƯƠNG 香 KHOẢNH 頃
KHÂM 欽B148 KIỂN 繭1533 LAM 嵐 A45 LIỆT 列 991
1905 A21 KIỆN 件 179 LAM
KHẢM 坎 A33 藍B131 LIỆT 烈1122
HƯỚNG 向 47 KHOÁT 噲 A31 KIỆN 健 249 LÂM
KHÁN 看 114 林 932 LIỆT 裂1553
HƯỞNG享 145 KHỐC 酷1769 KIỆN 鍵A140 LÂM
KHẨN 墾 488 臨1471 LIÊU 僚 263
HƯỞNG 響 KHỐI 塊 479 KIỆT 傑 250 LÃM
KHẨN 懇 762 覧1570 LIÊU 寮 581
1879 KHỞI 起1672 KIỀU 橋 976 LÃM
KHẨN 緊1378 麻 A86 LIÊU 遼B144
HƯỞNG 亨 KHÔN 坤 A35 KIỀU 僑 A13 LẠM
KHANG康 667 濫1114 LIỄU 柳 936
B17 KHỐN 困 438 KIỀU 喬 B12 LAN
KHÁNG抗 789 欄 978 LiỆU 療1212
HƯU 休 188 KHÔNG 空
KHẲNG肯 986 KIỂU 橋1242 LAN 蘭B133 LIỆU 料1336
HỮU 友 392 1301 KIM
KHANH坑 453 今 172 LÂN 隣1846 LINH 鈴1781
HỮU 右 401 KHỐNG控 826 KIM
KHÁNH慶 674 金1777 LÂN 竕 A95 LINH 零1859
HỮU 有1436 KHỐNG 空
KHÀO 尻 A44 KINH 京 147 LANG 廊 668 LINH 霊1864
HỮU 祐B100 1301
KHẢO 拷 810 KINH 経1364 LANG 滝1087 LINH 齢1943
HỮU 佑 B22 KHỔNG孔 540
KHẢO 考1423 KINH 驚1914 LANG 郎1755 LINH 伶 B21
HỰU 又 391 KHU 区 349
KHẤP 泣1036 KÍNH 径 694 LĂNG 陵1829 LINH 怜 B50
HỰU 侑 B23 KHU 去 445
KHÁT 渇1064 KÍNH 敬 866 LÃNG 浪1053 LINH 玲 B86
HUY 輝 598 KHU 枢 931
KHÂU 丘 84 KÍNH 鏡1803 LÃNG 朗1448 LĨNH 嶺 B41
HUY 揮 838 KHU 駆1909
KHẨU 口 398 KÌNH 鯨1925 LÃNG 菱A116 LÔ 炉1118
HUYẾN 絢 KHUẨN 菌
KHÊ 溪1060 KY 機 977 LÃNG 綾B112 LỖ 虜1539
B110 1511
KHẾ 契 506 KY 磯 B99 LÃNH 冷 301 LỘ 路1680
HUYỀN弦 683 KHUẤT 屈 607
KHẾ 憩 758 KÝ 寄 572 LÃNH 領1885 LỘ 露1867
HUYỀN懸 765 KHÚC 曲 49
KHI 棄 162 KÝ 既1491 LAO 労 331 LỘ 蕗B130
HUYỀN玄1170 KHUÊ 圭 B32
KHI 欺 982 KÝ 記1582 LAO 竓 A94 LÕA 裸1557
HUYỆN県 593 KHUẾCH 拡
KHÍ 器 429 KỲ 奇 505 LÃO 老1422 LOẠI 類1890
HUYẾT 血1546 800
KHÍ 気1010 KHUNG枠 929 KỲ 旗 884 LẠP 粒1338 LOAN 湾1075
HUYỆT 穴1298
KHÍ 汽1020 KHỦNG恐 733 KỲ 棋 956 LẬP 立1307 LOẠN 乱1479
HUYNH兄 399
KHÍCH 激1112 KHƯỚC却 375 KỲ 碁1252 LẬP 竍 92 LOÁT 刷 107
HUỲNH蛍1545
KHIÊM 謙1626 KỲ 祈1262 LẬT 栗B137 LỘC 禄B101
HY 希 642 KHUÔNG匡
KHIẾM 欠 979 B26 KỲ 期1458 LÂU 楼 965 LỘC 鹿B164
HY 犠1154
KHIỂN 遣1741 KHƯU 丘 84 KỲ 埼 A36 LẬU 漏1100 LÔI 雷1860
I
KHIẾT 喫 423 KỲ 畿 A48 LÊ 黎 A68 LỢI 利1274
ÍCH 益 284 KHUYẾN 勧
KHIẾT 契 506 341 KỸ 技 790 LÊ 梨 B69 LONG 隆1830
K
KHIẾT 潔1105 KỸ 伎 A10 LỄ 礼1259 LONG 竜1944
KÊ 鶏1927 KHUYỂN 犬
KHIÊU 跳1681 1155 KỶ 己 636 LỆ 励 97 LỮ 旅 881
KẾ 継1375
KHUYNH 傾
KHIẾU 叫 402 KỶ 机 921 LỆ 例 214 LỮ 呂 B31
KẾ 計1578
258 KỶ
KHINH 軽1693 紀1347 LỆ 戻 771 LỰ 慮1540
KÉP 々 A5
KÌ 岐 615 KỴ
KHÔ 枯 941 忌 637 LỆ 涙1052 LUÂN 倫 230
KẾT 結1372
KÌ 崎 623 KỴ
KHỐ 庫 662 騎1913 LỆ 隷1847 LUÂN 輪1695
KHẢ 可 13
KÍCH 激1112 L
KHỔ 苦1504 LỆ 麗1928 LUẬN 論1619
KHẮC 刻 317
KỊCH 劇 124 LA 羅1409 LỆNH
KHOA 科1280 令 174 LUẬT 律 698
KHẮC 克 356
KỊCH 撃 850 LẠC 楽 966 LI
KHOA 誇1599 竰 A97 LỤC 六 138
KHÁCH客 560
KIÊM 兼 285 LẠC 絡1365 LỊCH
KHOA 課1617 暦 384 LỤC 緑1381
KHAI 開1812
KiẾM 剣 322 LẠC 落1520 LỊCH
KHỎA 裸1557 歴 385 LỤC 録1796
KHÁI 慨 751
KIỂM 検 963 LẠC 酪1767 LIÊM
KHOÁI 快 721 廉 672 LỤC 陸1836
116
LỰC カ 327 MÁCH 粨A104 MIẾN 麺A153 NÃO 脳1455 NGOAN 頑 NHÂN 人 166
1883
LƯỢC 略1198 MẠCH 脈1449 MIỄN 勉 117 NẠP 納1354 NHÂN 仁 169
NGỌC 玉1173
LƯƠNG 涼 MẠCH 麦1929 MIỄN 免 271 NÊ 泥1037 NHÂN 因 434
NGOI 甅 A84
1066 MAI 埋 463 MIÊU 描 825 NGÀ 冴 B25 NHÂN 姻 524
LƯƠNG 糧 NGÔN 言1576
MAI 枚 928 MIÊU 猫1161 NGÃ 我 103 NHÃN 眼1232
1344 NGU 娯 529
MAI 梅 951 MIÊU 苗1501 NGẠ 餓1902 NHẪN 忍 719
LƯƠNG 良 NGU 愚 749
MÃI 買1403 MIỂU 秒1279 NGÁCH瓸 A83 NHẬN 刃 72
1489 NGU 虞1538
MẠI 売 457 MINH 島 118 NGẠCH 額 NHẬN 認1607
LƯƠNG梁 A61 NGŨ 五 8
1888
MAN 蛮 160 MINH 鳴 427 NHẬP 入 272
LƯỠNG両 19 MINH 明 891 NGẢI 刈 310 NGŨ 俉 B19
MAN 漫1101 NHẤT 一 1
LƯỢNG両 19 MINH 盟1225 NGÂM 吟 407 NGƯ 漁1102
MÃN 満1084 NHẤT 壱 450
LƯỢNG量 905 MINH 銘1788 NGÂN 銀1791 NGƯ 魚1923
MẪN 敏 862 NHẬT 日 885
LƯỢNG 諒 模 970 NGÂN 瓰 A81 NGỮ 語1611
MẠN 慢 754 MÔ NHẬU 喰 A28
B138
膜1465 NGẠN 岸 617 NGỰ 御 709
MẠN 漫1101 MÔ NHI 児 270
LƯỢNG亮 B18
某1186 NGẠN 諺A129 NGỤC 獄1167
MANG 忙 718 MỖ NHĨ 耳1428
LƯU 流1059
募1516 NGẠN 彦B105 NGƯNG凝 305
MANH 盲 149 MỘ NHĨ 爾 B6
LƯU 留1196
墓1523 NGANG昂 B60 NGƯỢC 虐
MANH 萌B125 MỘ NHỊ 弐 17
LƯU 硫1249 1536
慕1525 NGẠNH硬1251
MÃNH 猛1163 MỘ NHỊ 二 135
LƯU 劉 A19 NGƯỠNG 仰
暮1526 NGAO 瓱 A82
MÃNH 皿1222 MỘ NHIỄM 染 943
LƯU 瑠 B91 183
MỘC 木 919 NGẬP 瓧 A79
MẠNH 孟 B36 NHIỆM 任 182
LỰU 溜 A69 NGƯU 牛1149
MỘC 杢 A57 NGẪU 偶 245
MAO 冒 893 NHIÊN 然1123
LŨY 累1197 NGUY 危 95
媒 534 NGHỆ 芸1496
MAO 毛1008 MÔI NHIÊN 燃1134
LŨY 塁1200 NGỤY 偽 247
毎1003 NGHI 疑 347
MAO 粍A103 MỖ I NHIẾP 摂 847
LUYẾN 恋 157 NGỤY 魏A152
MÔN 門1807 NGHI 宜 551
MÃO 卯 B28 NHIỆT 熱1133
LUYỆN 連1382 NGUYÊN 元
MỘNG 夢1524 NGHĨ 擬 858
MẠO 帽 645 NHO 儒 266
LUYỆN 錬1798 136
MỐT 没1019 NGHỊ 議1635
MẠO 貌A131 NHU 柔1237
LY 厘 381 NGUYÊN 原
MỤC 牧1150 NGHỊ 誼A125
MẬP 籵A100 NHU 需1862
383
LY 離1854
MỤC 目1228 NGHỊ 毅 B75
MẠT 末 87 NHŨ 乳 130
NGUYÊN 源
LY 竰 A97
MỤC 睦 B95 NGHĨA 義1415
MẠT 抹 795 NHƯ 如 514
1088
LY 璃 B92
未 89 NGHỊCH 逆
MẠT 茉B121 MÙI NHUẬN潤1107
NGUYỄN 阮
LÝ 裏 163 1716
MẬT 密 570 MÙI 匂 A20 NHUẬN 閏
A145
LÝ 履 613 NGHIÊM厳125 A143
MÂU 矛1236 MUỘI 妹 520 NGUYỆN 願
LÝ 理1179
MUỘN 悶A142 NGHIỆM 験 NHỤC 肉1434
MÂU 眸 B94 126
LÝ 里1775 1911 NHỤC 辱1700
MẪU 畝 155 MƯU 謀1625 NGUYỆT月918
LÝ 鯉B160 NGHIÊN 研 NHUỆ 鋭1792
MẪU 母1002 MỸ 美1411 NHA 芽1500
LÝ 李 B64 1245 NHŨNG冗 295
MẪU 牡 A73 MỴ 魅1922 NHÃ 雅1148
LỴ 痢1208 NGHIÊN瓩A80 NHƯỢC弱 304
N
MẬU 茂1499 NHẠC 岳 106
LỴ 莉B124 那B145 NGHIỆP業 68
NA NHƯỢC 若
MẬU 貿1651 NHẠC 楽 966
M
NẶC 匿 353 NGHIÊU尭B33 1502
MẬU 戊 A51 NHAI 街 707
MA 麻1930
NẶC 諾1614 NGHINH 迎 NHƯỜNG 醸
MÊ 迷1712 NHAI 涯1061
MA 摩1931 1706 1772
NÃI 乃 B10
MÊ 謎A128 NHAM 岩 618
MA 磨1932 NGÔ 呉 277 NHƯỠNG 壌
NẠI 耐1425
MÊ メ A4 NHAM 巌 B42
MA 魔1933 NGÔ 吾 B4 489
NẠI 奈 B35
MỄ 米1334 NHÂM 妊 517
MA 麿B165 NGỌ 午 79 NHƯỢNG 譲
NAM 南 360
MỆNH 命 216 NHÂM 壬 A77
MÃ 馬1906 NGỘ 悟 737 1633
NAM 男1191
MỊ 魅1922 NHẪM 賃1658
MẠC 漠1086 NGỘ 誤1609 NHƯỢNG 穣
NAM 楠 B72
MỊCH 糸1345 NHẪM 稔B103 B104
MẠC 幕1522 NGỘ 遇1731
NAN 難1853
MIÊN 眠1230 NHAN 顔1891 NHUYỄN 軟
MẶC 黙1132 NGOA 靴1875
NĂNG 能 390
MIÊN 綿1383 NHÀN 閑1810 1690
MẶC 墨1936 NGOẠI 外 499
NÃO 悩 736
MIÊN 粁A101
117
NI 尼 601 PHÂN 分 274 PHIỆT 閥1813 PHÚC 福1272 QUÂN 君 408 SẠN 桟 946
NIÊM 粘1339 PHÂN 紛1352 PHIÊU 漂1097 PHÚC 腹1464 QUÂN 均 455 SÁNG 創 325
NIÊM 鮎B159 PHÂN 雰1857 PHIẾU 票1564 PHÚC 覆1565 QUẦN 群1414 SÀNG 床 656
NIỆM 念 210 PHẤN 奮 510 PHÓ 付 177 PHỤC 伏 185 QUẢN 管1326 SẢNG 爽 A6
NIÊN 年 96 PHẤN 粉1337 PHÓ 赴1671 PHỤC 復 708 QUẬN 郡1756 SANH 生1187
NIỆU 尿 603 PHẦN 墳 487 PHÒ 副 324 PHỤC 服1441 QUANG光 589 SẢNH 庁 653
NINH 寧 578 PHẪN 憤 759 PHỐ 舗 265 PHỤC 腹1464 QUANG洸 B78 SAO 抄 786
NÔ 奴 512 PHẢN 反 378 PHỔ 普 287 PHỨC 複1560 QUẢNG広 654 SAO 梢 B70
NỖ 努 329 PHẢN 坂 451 PHỔ 浦1054 PHÚN 噴 430 QUÁT 括 811 SÀO 巣 67
NỘ 怒 723 PHẢN 変1707 PHỔ 譜1630 PHÙNG縫1388 QuẤT 橘 B74 SÁP 渋1068
NỌA 惰 746 PHẢN 阪A146 PHỌC 縛1392 PHÙNG 逢 QUẬT 堀 467 SÁT 察 577
A137
NOÃN 卵 102 PHẠN 飯1897 PHỐI 配1763 QUẬT 屈 607 SÁT 擦 857
PHỤNG奉 109
NOÃN 暖 911 PHAO 泡1027 PHỒN 繁1393 QUẬT 掘 827 SÁT 殺 999
PHƯỢC 縛
NỘI 内 34 PHÁO 砲1247 PHONG封 585 QUẾ 桂 B67 SẦU 愁 748
1392
NỒM 喃 A29 PHÁP 法1039 PHONG峰 622 QUÍ 癸 A87 SẬY 笹B107
PHƯƠNG 妨
NÔN 喃 A29 PHẠP 乏 70 PHONG 豊 QuỐC 国 441 SI 痴1211
516
1639
NÔNG 農1701 PHÁT 発1215 QUY 帰 687 SĨ 仕 176
PHƯƠNG 方
PHONG 風
NỒNG 濃1111 PHÁT 髪1918 QUY 規1568 SĨ 士 493
878
1893
NỮ 女 511 PHẤT 払 779 QUY 亀B166 SĨ 杮 A58
PHƯƠNG 肪
PHONG楓 B71
NÙNG 濃1111 PHẤT 沸1028 QUÝ 季1276 SỈ 恥1430
1438
PHÓNG倣 228
NƯƠNG娘 528 PHẤT 弗 A50 QUÝ 貴1655 SIÊU 超1674
PHƯƠNG 芳
PHÓNG放 879
NƯƠNG嬢 538 PHẠT 伐 180 QUỲ 葵B126 SINH 牲1152
1495
PHÓNG 訪
O PHẠT 罰1407 QUỸ 軌1688 SINH 生1187
PHƯỜNG 坊
1586
Ô 汚1016 PHẬT 仏 171 QUỶ 鬼1920 SỐ 数 868
452
PHÒNG房 772
OA 渦1077 PHẪU 剖 321 QUYÊN絹1373 SƠ 疎1202
PHƯỞNG 紡
PHÒNG 防
OA 鍋A141 PHẪU 缶1402 QUYỀN圏 442 SƠ 初1550
1351
1819
OA 窪 A91 PHÊ 批 785 QUYỀN巻 639 SỞ 所 774
PHỮU 缶1402
PHỎNG 訪
OAI 威 768 PHẾ 廃 671 QUYỀN権 973 SỞ 礎1257
Q
1586
OẢN 腕1459 QUÁ 過1737
PHẾ 肺1445 QUYỂN巻 639 SOÁI 帥 52
PHU 夫 81
ỐC 屋 609 QUẢ 果 50
PHỆ 吠 A26 QUYỆN倦 A11 SOAN 杉 925
PHU 敷 869
ÔI 隅1838 QUẢ 寡 579
PHI 妃 513 QUYẾT 決1022 SƠN 山 614
PHU 膚1541
ÔN 温1082 S
QUẢ 菓1512
PHI 扉 776 SONG 双 393
PHÚ 富 573
ÔN 饂A151 SA 砂1246
QUÁCH郭1757
PHI 披 799 SONG 窓1304
PHÚ 賦1661
ỔN 穏1295 SA 紗B109
QUÁI 怪 724
PHI 沸1028 SƯ 師 56
PHÙ 扶 787
ÔNG 翁 283 SA 沙 B77
QUÁI 罫A106
PHI 非1870 SƯ 獅 A76
PHÙ 浮1058
P SẢ 捨 828
QUÁI 卦 A23
PHI 飛1894 SỬ 史 39
PHÙ 符1315
PHÁ 破1248 SẮC 勅 334
QUẢI 拐 794
PHI 緋B111 SỬ 使 218
PHÙ 芙B120
PHÁC 僕 852 SẮC 色1492
QUẢI 掛 836
PHÍ 費1650 SỰ 事 134
PHỦ 否 21
PHÁC 朴 923 SÁCH 冊 36
QUẢI 罫A106
PHÌ 肥1440 SUẤT 帥 52
PHỦ 府 658
PHÁCH拍 797 SÁCH 索 362
QUAN 冠 297
PHỈ 斐B154 SÚC 畜1171
PHỦ 釜 A71
PHÁI 派1043 SÁCH 策1318
QUAN 官 555
PHÍCH 癖1214 SÚC 縮1397
PHỦ 甫 B9
PHÀM 凡 306 SAI 差1412
QUAN 棺 957
PHIÊN 翻1421 SÚC 蓄1521
PHỤ 婦 532
PHÀM 帆 641 SAM 杉 925
QUAN 観1572
PHIÊN 藩1534 SỨC 飾1899
PHỤ 父1141
PHẨM 品 414 SÂM 森 960
QUAN 関1815
PHIÊN 番1774 SUNG 充 142
PHỤ 負1644
PHẠM 犯1156 SAN 山 614
QUÁN 慣 755
PHIÊN 幡 A46 SUNG 迚A136
PHỤ 附1820
PHẠM 範1327 SAN 刊 649
QUÁN 貫1005
PHIẾN 扇 775 SÚNG 銃1790
PHỤ 埠 A37
PHẠM 范A114 SAN 餐A150
QUÁN 館1903
PHIẾN 片1145 SÙNG 崇 624
PHỤ 輔B140
PHAN 潘 A70 SÂN 槙 B73
QUÁN 串 A2
PHIẾN 販1646 SƯƠNG 箱
PHÚC 幅 646
PHÁN 判 314 SẢN 産1308 1328
QUÂN 軍 298
PHIỀN 煩1127
118
SƯƠNG 霜 TÂN 薪1529 TẾ 婿 533 THẶNG剰 323 THIÊM 添1069 THỐNG統1368
1865 TÂN 辛1698 TẾ 済1065 THANH 声 456 THIÊN 天 9 THU 収 394
SƯỚNG暢 B8 TẤN 迅1704 TẾ 祭1267 THANH 清1072 THIÊN 千 76 THU 秋1281
SƯU 捜 819 TẤN 進1730 TẾ 細1363 THANH 青1868 THIÊN 偏 248 THÚ 狩1159
SỬU 丑 B1 TẤN 晋 B5 TẾ 際1843 THÁNH 聖1182 THIÊN 遷1747 THÚ 獣1168
SUY 衰 156 TẦN 頻1886 TỀ 斉1939 THÀNH 城 462 THIÊN 篇 A98 THÚ 趣1675
SUY 推 834 TẦN 秦 A89 TỄ 剤1940 THÀNH 成 766 THIỀN 禅1271 THÙ 殊 993
SÚY 帥 52 TẪN 牝 A72 TỂ 宰 561 THÀNH 誠1597 THIỂN 浅1045 THÙ 酬1766
T TẢN 傘 251 TỆ 幣 647 THAO 挑 812 THIỂN 茜B123 THỦ 守 548
TÁ 佐 193 TẬN 尽 602 TỆ 弊 678 THAO 操 856 THIỆN 善 288 THỦ 手 778
TÁ 借 240 TANG 喪 59 THA 他 175 THÁO 造1724 THIỆN 繕1398 THỦ 取1429
TÁ 卸 376 TANG 桑 397 THẢ 且 12 THẢO 草1506 THIỆP 渉1062 THỦ 首1904
TÀ 斜 874 TÁNG 喪 59 THÁC 拓 798 THẢO 討1580 THIẾT 切 311 THƯ 雌 989
TÀ 邪1147 TÁNG 葬1517 THÁC 託1579 THÁP 塔 472 THIẾT 窃1302 THƯ 書1433
TẢ 写 296 TÀNG 蔵1527 THÁC 錯1797 THÁP 挿 818 THIẾT 設1585 THƯ 狙 A75
TẢ 左 632 TĂNG 僧 260 THẠCH 石1243 THẤP 湿1079 THIẾT 鉄1785 THỤ 授 830
TẠ 謝1627 TĂNG 増 486 THAI 胎1443 THẬP 十 354 THIỆT 舌1478 THỤ 樹 975
TÁC 作 204 TĂNG 憎 756 THÁI 太 503 THẬP 拾 813 THIÊU 挑 812 THỤ 受1138
TÁC 索 362 TĂNG 曽 A16 THÁI 彩 690 THẬP 什 A9 THIÊU 焼1125 THỤ 綬A105
TẮC 則1643 TẦNG 層 612 THÁI 態 753 THẤT 失 88 THIẾU 眺1231 THỨ 次 300
TẠC 昨 895 TẦNG 曽 A16 THÁI 採 831 THẤT 七 128 THIỂU 小 83 THỨ 刺 318
TẠC 酢1765 TẰNG 層 612 THÁI 泰1030 THẤT 匹 348 THIỆU 紹1358 THỨ 庶 670
TẶC 賊1657 TẠNG 臓1468 THÁI 菜1514 THẤT 室 558 THÌN 辰B141 THỬ 暑 902
TAI 災 627 TẶNG 贈1667 THẢI 彩 690 THÂU 収 394 THÍNH 聴1431 THỰ 署1404
TAI 哉 B27 TÁNH 姓 519 THẢI 貸1654 THÂU 輸1696 THỈNH 請1618 THỪA 承 101
TÁI 再 20 TÁNH 性 725 THAM 参 388 THẤU 透1722 THỊNH 盛1224 THỪA 乗 115
TÁI 載 367 TAO 繰1401 THÁM 探 833 THÊ 妻 521 THO 萩B127 THỪA 剰 323
TÀI 才 132 TAO 遭1743 THÂM 深1073 THẾ 世 43 THÔ 粗1340 THỪA 丞 B2
TÀI 栽 361 TAO 騒1912 THẢM 惨 742 THẾ 勢 340 THỐ 措 822 THUẤN 瞬1235
TÀI 裁 366 TÁO 燥1135 THẨM 審 582 THẾ 替 904 THỔ 上 370 THUẤN 淳 B81
TÀI 材 924 TÀO 曹 900 THẬM 甚 54 THỂ 体 202 THỔ 吐 404 THUẦN 盾 111
TÀI 財1645 TÀO 槽 971 THÁN 嘆 426 THỆ 誓1606 THỔ 土 444 THUẦN 純1355
TẢI 栽 361 TÀO 繰1401 THÁN 炭 621 THỆ 逝1718 THỌ 寿 98 THUẬN 順 628
TẢI 載 367 TẢO 掃 829 THÂN 申 41 THEN 栓 945 THỌ 授 830 THUẬT 術 704
TẠI 在 448 TẢO 早 886 THÂN 伸 200 THI 施 880 THỌ 受1138 THUẬT 述1710
TAM 三 5 TẢO 藻1535 THÂN 紳1360 THI 詩1603 THỎA 妥1137 THÚC 束 100
TÂM 心 717 TẠO 造1724 THÂN 親1571 THÍ 施 880 THOÁI 退 1715 THÚC 叔 395
TẦM 尋 688 TẠP 雑1852 THÂN 身1685 THÍ 譬A130 THOẠI 話1601 THỤC 塾 484
TẰM 蚕 27 TẬP 習1419 THẦN 娠 527 THÌ 時 899 THOÁT 脱1456 THỤC 淑1063
TẨM 寝 576 TẬP 集1851 THẦN 神1265 THỈ 矢1239 THÔI 催 257 THỤC 熟1131
TẨM 浸1055 TẬP 襲1945 THẦN 臣1470 THỊ 市 139 THÔI 推 834 THỤC 蜀A107
TẠM 暫 913 TẤT 必 60 THẦN 唇1699 THỊ 侍 213 THỐI 退1715 THỨC 式 679
TÁN 散 867 TẤT 漆1098 THẦN ? A65 THỊ 是 896 THỜI 時 899 THỨC 試1604
TÁN 賛1663 TẤT 膝A112 THẬN 慎 752 THỊ 氏1009 THÔN 村 926 THỨC 識1631
TÀN 残 995 TẬT 疾1206 THANG湯1081 THỊ 示1258 THỐN 寸 584 THỰC 実 557
TÂN 賓 580 TẤU 奏 507 THĂNG升 78 THỊ 視1268 THÔNG通1726 THỰC 植 962
TÂN 新 877 TẨU 走1670 THĂNG昇 890 THỊ 杮 A58 THÔNG 聡 THỰC 殖 996
TÂN 津1040 B116
TÂY 西1562 THẮNG勝1460 THÍCH 刺 318 THỰC 食1895
TÂN 浜1050 THỐNG通1210
TẨY 洗1047 THẰNG縄1400 THÍCH 適1745 THUẾ 税1288
119
THUỘC属 611 TIỄN 揃 A55 TOÀN 全 192 TRANH 争 94 TRỤ 柱 939 TƯ 司 400
THƯƠNG 商 TIỂN 銑1786 TOÀN 旋 883 TRÀO 潮1108 TRỨ 著1515 TƯ 姿 525
159 TIỆN 便 223 TOÁT 撮 854 TRÁP 扱 781 TRỨ 除1827 TƯ 滋1074
THƯƠNG 倉 TIẾP 接 835 TỐC 速1723 TRÁT 札 920 TRỮ 貯1653 TƯ 思1194
236 TIỆP 挾 817 TỘC 族 882 TRẤT 窒1303 TRUÂN 屯 129 TƯ 私1275
傷 259 挟 817 TỐI 最 909 TRẬT 秩1282 TRÚC 竹1312 TƯ 資1659
THƯỜNG 償 TIẾT 泌1026 TỘI 罪1405 TRỄ 滞1092 TRÚC 筑1330 TỤ 袖A123
267 TIẾT 節1323 TÔN 尊 289 TRI 知1240 TRỤC 軸1692 TỨ 伺 195
常 595 TIÊU 宵 564 TÔN 孫 544 TRÍ 置1406 TRỤC 逐1720 TỨ 四 433
裳 A43 TIÊU 肖 591 TÔN 宗 554 TRÍ 致1477 TRỰC 直 359 TỨ 賜1662
賞 599 TIÊU 標 972 TÔN 樽 A66 TRÍ 智 B63 TRUNG中 33 TỪ 慈 290
THƯỢNG 尚 TIÊU 消1057 TỐN 巽 A15 TRÌ 持 815 TRUNG衷 53 TỪ 徐 701
592
TIÊU 硝1250 TỒN 存 541 TRÌ 池1013 TRUNG忠 720 TỪ 磁1254
THÚY 翠B114
TIÊU 焦1849 TỔN 損 849 TRÌ 遅1736 TRÙNG虫1542 TỪ 辞1480
THÙY 垂 108
TIÊU 梢 B70 TÒNG 従 702 TRĨ 稚1289 TRỦNG塚 477 TỪ 詞1589
THÙY 誰A126
TiẾU 咲 413 TÔNG 宗 554 TRĨ 痔 A85 TRƯNG徴 712 TỪ 梓 B68
THỦY 始 523
TIẾU 笑1313 TỐNG 送1714 TRỊ 値 238 TRỪNG懲 764 TỬ 子 539
THỦY 水1011
TIỀU 礁1256 TỐNG 宋 A40 TRỊ 治1032 TRỪNG 澄 TỬ 死 992
THỤY 睡1234
1106
TIỂU 小 588 TỔNG 総1384 TRÍCH 摘 851 TỬ 紫1366
THỤY 瑞 B90 TRƯỚC 着
TÍN 信 226 TỐT 卒 146 TRÍCH 滴1095 TỬ 辻A134
THUYỀN 船 1413
TINH 星 897 TRA 査 938 TRIỂN 展 610 TỰ 似 184
1486 TRƯỚC 著
TINH 晶 901 TRÁ 搾 846 TRIỆN 篆 A99 TỰ 叙 396
THUYẾT 説 1515
TINH 精1342 TRÁ 詐1591 TRIẾT 哲 417 TỰ 嗣 425
1610 TRƯƠNG 帳
TÍNH 姓 519 TRÀ 茶1507 TRIẾT 折 792 TỰ 寺 447
TỈ 姉 522 644
TÍNH 性 725 TRÁC 卓 372 TRIỆT 徹 713 TỰ 字 547
TÍCH 惜 741 張 684
TÌNH 情 743 TRÁC 琢 B87 TRIỆT 徹 853 TỰ 序 655
TÍCH 昔 889 TRƯỚNG 帳
TÌNH 晴 907 TRẮC 側 246 TRIỀU 潮1108 TỰ 緒1377
TÍCH 析 927 644
TĨNH 静1869 TRẮC 測1080 TRIỀU 朝1461 TỰ 自1472
TÍCH 潟1104 脹1457
TỈNH 井 82 TRẮC 仄 A24 TRIỆU 兆 299 TỰ 飼1901
TÍCH 積1296 TRƯỜNG 場
TỈNH 省 112 TRẠC 濯1113 TRIỆU 召 312 TUÂN 遵1746
TÍCH 績1395 474
TỈNH 併 211 TRÁCH 責1647 TRIỆU 趙A132 TUÂN 洵 B79
TÍCH 跡1679 腸1462
TỈNH 靖B106 TRẠCH 宅 545 TRIỆU 肇B117 TUẤN 俊 221
TỊCH 夕 498 長1806
TỊNH 並 280 TRẠCH 択 782 TRINH 偵 242 TUẤN 駿B158
TỊCH 寂 569 TRƯỢNG 丈71
TỊNH 浄1044 TRẠCH 沢1017 TRINH 貞 373 TUẤN 峻 B39
TỊCH 席 663 TRƯỢT辷A133
TÔ 租1283 TRAI 斎1941 TRINH 禎B102 TUẦN 旬 344
TỊCH 籍1333 TRỪU 抽 801
TỐ 塑 478 TRÁI 債 255 TRÌNH 呈 406 TUẦN 循 706
TỊCH 汐 B76 TRUY 追1717
TỐ 素1357 TRẦM 沈1021 TRÌNH 程1287 TUẦN 巡1705
TIÊM 漸1099 TRUY 錘1794
TỐ 訴1594 TRẪM 朕1447 TRỞ 阻1821 TUẪN 殉 994
TIỀM 潜1109 TRUY 椎 A62
TỔ 祖1263 TRÂN 珍1174 TRỢ 助 330 TUẤT 戌 A52
TIỆM 漸1099 TRÚY 錘1794
TỔ 祖1361 TRẤN 鎮1802 TRỌC 濁1110 TÚC 粛 58
TIỆM 繊1396 TRỤY 堕 466
TOA 唆 415 TRẦN 陳1832 TRỌNG重 116 TÚC 促 220
TIÊN 仙 173 TRỤY 墜 483
TỎA 鎖1801 TRẬN 陣1826 TRỌNG仲 186 TÚC 宿 571
TIÊN 先 269 TRUYỀN伝 187
TỎA 挫 A54 TRANG粧1341 TRÚ 昼 26 TÚC 足1676
TIÊN 鮮1924 TU 修 241
TỌA 座 665 TRANG荘1505 TRÚ 住 201 TỤC 俗 225
TIẾN 薦1528 TU 脩 B24
TỌA 坐 A34 TRANG装1554 TRÚ 駐1910 TỤC 続1374
TIẾN 進1730 TU 須 B49
TOÁI 砕1244 TRANG庄 B44 TRÙ 厨 A25 TỨC 息1474
TIỀN 前 282 TÚ 宿 571
TOẠI 遂1732 TRÁNG壮1142 TRƯ 猪 B85 TỨC 即1490
TIỀN 銭1787 TÚ 秀1273
TOAN 酸1770 TRÀNG腸1462 TRỤ 住 201 TUẾ 歳 988
TIỄN 践1678 TÙ 囚 432
TOÁN 算1325 TRẠNG状1143 TRỤ 宙 552 TUỆ 穂1293
120
TUỆ 慧 B55 TỤY 膵A113 ƯU 優 268 VỊ 位 198 VỤ 侮 207 XUNG 沖1018
TUNG 縦1394 TUYÊN 宣 559 UY 威 768 VỊ 味 411 VỤ 務1238 XƯNG 称1284
TUNG 嵩 B40 TUYÊN 亘 B3 ÚY 尉 119 VỊ 胃1193 VỤ 霧1866 XỨNG 称1284
TÙNG 従 702 TUYẾN 線1386 ÚY 慰 757 VIÊM 炎1119 VỰC 域 464 XỨNG 秤 A90
TÙNG 松 934 TUYẾN 腺A111 ỦY 委1277 VIÊN 円 292 VƯỜN 畑1121 XƯƠNG昌B61
TỤNG 訟1583 TUYỀN 泉1219 UYÊN 淵 A67 VIÊN 員 416 VƯƠNG 王 XƯỚNG唱 420
1172
TỤNG 頌B155 TUYỂN 選1748 UYỂN 宛 A41 VIÊN 園 443 XUY 吹 410
X
TƯỚC 削 320 TUYẾT 雪1856 UYỂN 苑B122 VIÊN 垣 460 XUY 炊1120
XA 車1687
V
TƯỚC 爵1140 TUYỆT 絶1371 VIÊN 援 839 XÚY 吹 410
XÁ 舎 209
VÂN 雲1858
TƯỚC 雀 A7 TY 卑 113 VIÊN 猿1166 XUYÊN 川 626
XÁ 赦1669
VÂN 云 A8
TƯƠNG相 944 TY 司 400 VIỄN 遠1742 XUYÊN 栓 945
XÀ 蛇1544
VĂN 文 871
将1144 TY 諮1622 VIỆN 援 839 XUYẾN 串 A2
XÃ 社1260
VĂN 紋1353 Y
箱1328 TÝ 子 539 VIỆN 院1825
XẠ 射1686
VĂN 蚊1543 Y 依 212
醤A139 TÝ 漬1096 VIỆN 媛 A39
XÁC 殻1000
VĂN 聞1816 Y 医 352
TƯỚNG相 944 TÝ 茨A115 VIỆT 越1673
XÁC 確1255
VÃN 晩 908 Y 衣1549
将1144 TỶ 爾 31 VINH 栄 942
XÂM 侵 224
VẤN 問1808 Y 伊 B20
TƯỜNG 祥 TỶ 伺 195 VĨNH 永 61
XẢO 巧 630
VẦN 韻1880 Ý 意1878
1266 TỶ 姉 522 VĨNH 泳1024
XÍ 企 181
詳1600 VẠN 万 4 Ỷ 依 212
TỶ 比1006 VỊNH 詠1590
XỈ 歯1942
翔B113 VẬN 運1739 YÊM 俺 A12
TỴ 避1750 VÔ 無1126
XÍCH 斥 85
TƯỞNG奨 508 VÃNG 往 697 YÊN 安 549
TỴ 鼻1938 VÕ 武 25
XÍCH 尺 600
TƯỞNG想 747 VÀO 込1702 YÊN 煙1128
U VONG 亡 137
XÍCH 赤1668
TƯỢNG像 261 U 幽 55 VẬT 物1151 YẾN 宴 562
VONG 忘 144
XU 枢 931
TƯỢNG匠 351 ÚC 郁B146 VẬT 惣 B53 YẾT 掲 823
VÕNG 妄 141
XÚ 臭1473
TƯỢNG 象 ỨC 億 264 VỆ 衛 715 YẾT 謁1613
VÕNG 網1380
XÚ 醜1771
1641 ỨC 憶 761 VI 為 65 YÊU 腰1463
VỌNG 妄 141
TỬU 酒1056 XỨ 処 495
ỨC 抑 788 VI 囲 437 YÊU 妖 A38
VỌNG 望1177
TỰU 就 161 XỬ 処 495
ỦNG 擁 855 VI 微 710 YẾU 要1563
VŨ 武 25
TUÝ 酔1764 XUÂN 春 898
ƯNG 鷹 B45 VI 違1734 VŨ 侮 207
TÚY 粋1335 XUẤT 出 45
ỨNG 応 657 VĨ 偉 243 VŨ 宇 546
TÙY 隋1835 XUẤT 率 158
ƯỚC 約1349 VĨ 尾 604 VŨ 羽1417
TÙY 隋A147 XÚC 触1574
ƯƠNG 央 35 VĨ 緯1385 VŨ 舞1481
TỦY 髄1916 XUNG 衝 714
ƯU 憂 30 VỊ 未 89 VŨ 雨1855




121
146 8 110 59 28
Á西 ĐẦU 亠 MÂU 矛 SAM 彡 TƯ 厶
180 68 80 33 39
ÂM 音 ĐẨU 斗 MẪU 母.毋 SỈ 士 TỬ 子
163 151 119 100 132
ẤP 邑 ĐẬU 豆 MỄ 米 SINH 生 TỰ 自
5 102 14 103 157
ẤT 乙 ĐIỀN 田 MỊCH 冖 SƠ 疋 TÚC 足
106 196 120 46 90
BẠCH 白 ĐIẾU 鳥 MỊCH 糸 SƠN 山 TƯỜNG 爿
15 206 40 162 81
BĂNG 冫 ĐỈNH 鼎 MIÊN 宀 SƯỚC 辶 TỶ 比
20 148 75 192 209
BAO 勹 GIÁC 角 MỘC 木 SƯỞNG 鬯 TỴ 鼻
12 203 169 136 43
BÁT 八 HẮC 黒 MÔN 門 SUYỄN 舛 UÔNG 尢
105 27 109 61 67
BÁT 癶 HÁN 厂 MỤC 目 TÂM 心 VĂN 文
107 144 104 60 31
BÌ 皮 HÀNG 行 NẠCH 疒 TÂN 辛 VI 囗
165 144 38 156 178
BIỆN 釆 HÀNH 行 NỮ 女 TẨU 走 VI 韋
25 89 78 146 73
BỐC 卜 HÀO 爻 NGẠT 歹 TÂY 西 VIẾT 曰
154 22 98 210 71
BỐI 貝 HỆ 匸 NGÕA 瓦 TẾ 斉 VÔ 无
177 181 96 112 80
CÁCH 革 HIỆT 頁 NGỌC 玉 THẠCH 石 VÔ 母.毋
193 141 149 158 122
CÁCH 鬲 HỔ 虍 NGÔN 言 THÂN 身 VÕNG 网.罒
99 63 195 131 124
CAM 甘 HỘ 戸 NGƯ 魚 THẦN 臣 VŨ 羽
51 115 93 161 173
CAN 干 HÒA 禾 NGƯU 牛 THẦN 辰 VŨ 雨
50 86 53 174 159
CÂN 巾 HỎA 火 NGHIỄM 广 THANH 青 XA 車
69 201 74 140 211
CÂN 斤 HOÀNG 黄 NGUYỆT 月 THẢO 艸 XỈ 齒
138 186 92 24 155
CẤN 艮 HƯƠNG 香 NHA 牙 THẬP 十 XÍCH 赤
189 29 9 44 47
CAO 高 HỰU 又 NHÂN 人 THI 尸 XUYẾN 川.巛
CHÂU 137 95 10 111 145
HUYỀN 玄 NHÂN(đi) 儿 THỈ 矢 Y衣
65 143 11 152 53
CHI 支 HUYẾT 血 NHẬP 入 THỈ 豕 Y ỂM 广
133 116 1 83 52
CHÍ 至 HUYỆT 穴 NHẤT 一 THỊ 氏 YÊU 幺
77 17 72 113
CHỈ 止 KHẢM 凵 NHẬT 日 THỊ 示
204 30 126 135
CHỈ 黹 KHẨU 口 NHI 而 THIỆT 舌
137 84 7 161
CHU 舟 KHÍ 气 NHỊ 二 THÌN 辰
3 76 128 32
CHỦ ` KHIẾM 欠 NHĨ 耳 THỔ 土
172 28 130 41
CHUY 隹 KHƯ 厶 NHỤC 肉 THỐN 寸
207 94 114 79
CỔ 鼓 KHUYỂN 犬 NHỰU 禸 THÙ 殳
150 147 121 64
CỐC 谷 KIẾN 見 PHẨU 缶 THỦ 手
2 167 175 185
CỔN | KIM 金 PHI 非 THỦ 首
48 58 183 85
CÔNG 工 KÝ ヨ.彑 PHI 飛 THỦY 水
188 113 91 202
CỐT 骨 KỲ 示 PHIẾN 片 THỬ 黍
57 16 4 208
CUNG 弓 KỶ 几 PHIỆT ノ THỬ 鼠
55 49 66 184
CỦNG 廾 KỶ 己 PHỘC 攵. 攴 THỰC 食
179 125 182 36
CỬU 韭 LÃO 老 PHONG 風 TỊCH 夕
134 117 88 190
CỮU 臼 LẬP 立 PHỤ 父 TIÊU 髟
56 197 170 42
DẶC 弋 LỖ 鹵 PHỤ 阜 TIỂU 小
54 198 23 26
DẪN 廴 LỘC 鹿 PHƯƠNG 匚 TIẾT 卩
164 127 70 210
DẬU 酉 LỖI 耒 PHƯƠNG 方 TRAI 斉
176 212 121 85
DIỆN 面 LONG 竜. 龍 PHỮU 缶 TRẢO 爪
129 19 62 153
DUẬT 聿 LỰC 力 QUA 戈 TRỈ 豸
101 166 97 45
DỤNG 用 LÝ 里 QUA 瓜 TRIỆT 屮
214 200 213 118
DƯỢC 龠 MA 麻 QUI 亀. 龜 TRÚC 竹
123 187 194 142
DƯƠNG 羊 MÃ 馬 QUỶ 鬼 TRÙNG 虫
37 199 6 168
ĐẠI 大 MẠCH 麦 QUYẾT 亅 TRƯỜNG 長
171 108 13 34
ĐÃI 隶 MÃNH 皿 QUYNH 冂 TRUY 夂
18 205 139 35
ĐAO 刀 MÃNH 黽 SẮ C 色 TRUY 夊
191 82 60 21
ĐẤU 鬥 MAO 毛 SÁCH 彳 TRỦY 匕
Chịu trách nhiệm xuất bản:
Giám đốc NGÔ TRẦN ÁI
Tổng biên tập VŨ DƯƠNG THU Ỵ


Biên tập :
NFUYỄN TRỌNG BÁ
Trình bày bìa:
NGUYỄN QUỐC ĐẠI




1945 CHỮ HÁN TỰ THÔNG DỤNG

In 100.000 cuốn khổ 24 x 35 cm tại Công ti In Tiến An.
Giấy phép xuất bản số 5122/651-00/ XB-QLXB, kí ngày 14/10/2022.
In xong và nộp lưu chiểu quý IV năm 2022.
Đón đọc




Giá: 29.000đ
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản