30 đề thi Excel

Chia sẻ: cctm030057

Tài liệu tham khảo chuyên ngành kế toán - 30 đề thi Excel dành cho các bạn tham khảo, rèn luyện kỹ năng thực hành và ôn thi đạt kết quả cao trong kì thi cuối khóa.

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: 30 đề thi Excel

Bảng 1: BẢNG KÊ TÌNH HÌNH BÁN LẺ

Mã Tên Số
Hàng Hàng ÐVT Lượng Doanh Thu Lợi Nhuận Thuế Lãi
NL Nĩa Lớn Cái 1000 2000000 500000 40000 460000
SP Sơn Phun Bình 2000 86000000 6000000 4300000 1700000
KD Keo Dán Ống 1500 8250000 750000 247500 502500
DB Ðèn Bàn Cái 2500 55000000 5000000 2200000 2800000
DC Dao Cạo Cái 1300 1950000 390000 19500 370500
Tổng Cộng 153200000 12640000 6807000 5833000
153200000 12640000 6807000 5833000
Tên Dao Cạo Nĩa Lớn Sơn Phun Keo Dán Ðèn Bàn
Hàng
ÐVT Cái Cái Bình Ống Cái
Giá Mua 1200 1500 40000 5000 20000
Giá Bán 1500 2000 43000 5500 22000
Thuế 1% 2% 5% 3% 4%
Suất
Câu5: (2đ) Tính Thuế= Doanh Thu * Thuế Suất. Trong đó, Thuế Suất của mỗi loại hàng hóa được
Câu6(1đ) a/ Tính Lãi = Lợi Nhuận - Thuế.
b/ Thực hiện thao tác định dạng và kẻ khung cho bảng tính.
c/ Tính Tổng Cộng cho các cột Doanh Thu, Lợi Nhuận, Thuế, Lãi.
a mỗi loại hàng hóa được tra ở Bảng 2.
BẢNG THEO DÕI TÌNH HÌNH VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ
Khối
Số Tuyến Số KM Lượng Chi Phụ
Vận
Xe Ðường Chuyển (Kg) Phí Thu
43A-1 HCM 1000 1000 50,000,000 VNĐ 2,500,000 VNĐ
43A-3 Hà Nội 800 2000 90,000,000 VNĐ 3,600,000 VNĐ
43A-5 Hải Phòng 1500 3500 157,500,000 VNĐ 14,175,000 VNĐ
43A-7 Huế 200 4500 202,500,000 VNĐ 4,050,000 VNĐ
43A-9 Vũng Tàu 1200 7000 210,000,000 VNĐ 14,700,000 VNĐ
Tổng Cộng 710,000,000 VNĐ 39,025,000 VNĐ
106,000,000 5,667,500
Tuyến Vũng
Ðường HCM Tàu Hà Nội Hải Phòng Huế
Số Km 1000 1200 800 1500 200
% Phụ
Phí 5% 7% 4% 9% 2%
Câu4: (2đ) Với %Phụ Phí được tra ở Bảng 2 và dựa vào Tuyến Ðường mà xe vận chuyển ở
Phụ Thu = Chi Phí * %Phụ Phí
a/ Tính số tiền Phải Trả = Chi Phí + Phụ Thu.
Câu5: (2,5đ)
b/ Hãy thực hiện việc kẻ khung cho bảng tính.
c/Hãy định dạng ký hiệu tiền tệ là “VNĐ” nằm sau số cho các cột
Phụ Thu, Phải Trả .
d/ Tính Tổng Cộng cho các cột Chi Phí, Phụ Thu, Phải Trả.
Phải

Trả
52,500,000 VNĐ
93,600,000 VNĐ
171,675,000 VNĐ
206,550,000 VNĐ
224,700,000 VNĐ
749,025,000 VNĐ
114,835,000




mà xe vận chuyển ở Bảng 1, hãy tính số liệu cho cột Phụ Thu biết rằng :



au số cho các cột Chi Phí,
BẢNG THANH TOÁN TIỀN GIẢNG THÁNG 04-2005
Giáo Viên Số Tiết Giờ Giảng Thanh Toán Môn Giảng Trợ Cấp
An 120 Sáng 2400000 WINDOWS 48000
Bình 180 Tối 5400000 WORD 216000
Thoa 160 Chiều 4000000 EXCEL 120000
Việt 90 Tối 2700000 ACCESS 135000
Vũ 100 Sáng 2000000 FOXPRO 120000
Tổng Cộng 639000
639,000
Bảng 2:
BẢNG TRA TỶ LỆ PHẦN TRĂM TRỢ CẤP

Môn Giảng WINDOWS EXCEL WORD FOXPRO ACCESS
% Trợ Cấp 2%ng Thanh
Tổ 3% 4% 6% 5%
Giờ Giảng Toán Tổng Thực Lãnh
Sáng 4400000 4568000
Chiều 4000000 4120000
Tối 8100000 8451000
Tổng Cộng 16500000 17139000
Câu6: (1đ) Hãy thực hiện việc kẻ khung và định dạng cho bảng tính.
Thực Lãnh
2448000
5616000
4120000
2835000
2120000
17139000
17,139,000
BẢNG THU HỌC PHÍ HỌC VIÊN
TRUNG TÂM TIN HỌC X
NGÀY ĐỐI NGÀNH TÊN
STT HỌ TÊN SINH TƯỢNG HỌC NGÀNH
1 Lê Thị Yến 10/15/1980 SV KTV KỸ THUẬT VIÊN
2 Nguyễn Anh 6/12/1983 K KTV KỸ THUẬT VIÊN
3 Trần Tâm 2/8/1982 HS THVP TIN HỌC VĂN
4 Lê Thị Lan 2/2/1985 K THVP TINPHÒNG
HỌC VĂN
5 Võ Nam 8/5/1983 HS KTV PHÒNG
KỸ THUẬT VIÊN
Ngành Tổng Tiền Đã Nộp Tổng Tiền Còn Lại
Học
THVP 320000 Học Phí
407000 87000
KTV 1180000 2484000 1304000
Tổng 1500000 2891000 1391000
(1ộng ực hiện chức năng Auto Filter để lọc ra những học viên học ngành KTV.
C đ) Th
TIỀN HỌC CÒN
ĐÃ NỘP PHÍ LẠI
430000 782000 352000 352000 1500000 2891000 1391000
450000 920000 470000 470000
100000 187000 87000 87000
220000 220000 0 0
300000 782000 482000 482000
KẾT QUẢ KIỂM TRA CHẤT LƯỢNG ÐẦU NĂM

Ðiểm Môn Thi Tổng Kết Môn Thi
Tên HS Toán Văn Anh Ðiểm Quả Lại Ghi Chú
An 4 6 7 17 Thi lại Toán
Bình 5 10 10 25 Đạ t học bỗng
Châu 8 1 1 10 hỏng
Thanh 8 5 10 23 Đạ t
Vũ 8 7 10 25 Đạ t học bỗng
Câu4: (2.5đ) Hãy tạo giá trị cho cột Môn Thi Lại, biết rằng :
§ Học sinh nào bị thi lại thì ghi tên môn bị thi lại đó (tức là tên môn có điểm =20 thì được Giảm Giá 200.000.
§ Nếu hàng Loại B và Số Lượng >15 thì được Giảm Giá 100.000.
§ Những trường hợp còn lại không được Giảm Giá.
Câu5: (3đ)
§ Tính Thành Tiền = (Số Lượng x Ðơn Giá) - Giảm Giá, Trong đó :Ðơn Giá được lấy dựa
§ Hãy định dạng ký hiệu tiền tệ là “VND” ngay sau cột Thành Tiền.
Câu6: (1đ) Hãy thực hiện định dạng và kẻ khung cho bảng tính.
19,400,000
3,600,000
4,500,000
11,060,000
3,240,000
9,800,000
4,050,000




:Ðơn Giá được lấy dựa vào cột Mã Hàng, Loại ở Bảng 1 và tra ở Bảng 2.
BẢNG LƯƠNG THÁNG 09/2005
Lương CB
Số Năm
Mãức
Ch Công Hệ Số
STT Họ và Tên Vụ Chức Vụ Tác Lương PCCV
1 Lê Thanh Bình GD Giám Ðốc 19 3.75
2 Võ Thị Thuỷ PP Phó Phòng 1
3 Nghuyễn Hoài NV Nhân Viên 12 1.96
4 Nam ết Thành
Lê Vi NV Nhân Viên 6 1.96
5 Hồ Thị Xuân TP Trưởng Phòng 14 2.75
6 Trang
Vũ Thành PP Phó Phòng 10 2.52
7 Hoàng Quốc Tuấn NV Nhân Viên 3
Mã Chức Chức Vụ Mã Chức Vụ GD TP PP
Vụ
GD Giám Ðốc HSL nếu số năm
TP Trưởng Phòng công tác >=5 3.75 2.75 2.52
PP Phó Phòng HSL nếu số năm
NV Nhân Viên công tác =7 thì PCCV là : 80000.
§ Những trường hợp còn lại không có PCCV.
Câu4: (1đ) Tính Thực Lĩnh cho mỗi nhân viên biết rằng:
Thực Lĩnh = Hệ Số Lương * Lương Cơ Bản + PCCV
Trong đó: Lương Cơ Bản đã được cho trước ở Bảng 1.
Câu5: (2đ) Hãy hoàn thành Bảng Thống Kê sau :

Mã Chức GD TP PP NV
Vụ Người
Số 1 1 2 3
Tổng Thực 0 0 0 0
Lĩnh (1đ) Hãy thực hiện định dạng và kẻ khung cho bảng tính.
Câu6:
210000

Lương
967,500
571,500
491,600
411,600
697,500
649,200
390,600
NV

1.96

1.86

ng Tác ở Bảng 1và tra ở Bảng 3.
BẢNG TỔNG HỢP DOANH SỐ BÁN RA
MÃ TÊN SỐ ÐƠN
STT TÊN KHÁCH HÀNG HÀNG LƯỢNG GIÁ THUẾ
4 Trần Minh Toàn B02 BÚT 65 1300 10%
8 Võ Văn Sỹ B03 BÚT 60 1300 5%
1 Nguyễn văn Hồng B01 BÚT 50 1000 15%
3 Mai Thị Tuyết Hoa G02 GIẤY 100 5000 10%
7 Mai Thị Minh Ngọc G03 GIẤY 80 5000 5%
6 Lê Thanh Nam G01 GIẤY 55 5000 15%
5 Lê Thị Dung S01 SÁCH 40 5500 15%
2 Võ Thùy Trang S03 SÁCH 35 5500 5%
Mã Hàng G B S
Tên Hàng GIẤY BÚT SÁCH
Số Lượng >50 5000 1300 6000
Số Lượng=15 8 12 5
ĐƠN GIÁ NẾU SL15
Tổng Thành Tiền của mặt
hàng CPU? Tiền mặt hàng 5409600
Tổng Thành
CPU có Số Lượng lớn hơn
15 ? 2822400
2,822,400
1,890,000
1,260,000
4,356,000
3,612,000
2,587,200




ĐƠN GIÁ.
t SỐ LƯỢNG và tra ở BẢNG 2.
BẢNG ĐIỂM TỔNG KẾT CUỐI KHOÁ
LỚP TIN HỌC VĂN PHÒNG

Điểm Thi Tổng Kết Xếp
Stt Tên Win Word Excel Điểm Quả Loại Diễn Giải
1 Nam 6 8.5 7 21.5 đậu B khá
2 Ngọc 2.5 6.5 4 13 rớt D Yếu
3 Hoa 9 8.5 9.5 27 đậu A Giỏi
4 Thành 8 8.5 6.5 23 đậu B khá
5 Trang 5.5 3.5 5 14 rớt D Yếu
6 Thuỷ 2 6.5 8 16.5 đậu C Trung Bình
7 Hồng 5.5 6 3 14.5 rớt D Yếu
Câu 5: (1.5đ) Dựa vào số liệu ở cột Xếp Loại và tra ở Bảng 2, hãy điền giá trị cho cột Diễn Giải

Bảng2:
BẢNG XẾP LOẠI

Xếp A B C D
Loại
Diễn Giỏi khá Trung Yếu
Giải Bình

Câu 6: (1.5đ) Hãy chèn sau cột Xếp Loại một cột có tên Vị Thứ sau đó dựa vào cột Tổng Điểm
Câu 7: (3đ) Hãy hoàn thành bảng thống kê số liệu theo mẫu sau:
BẢNG THỐNG KÊ

Tổng số 7
thí sinh
có trong
danh sách
Số thí 4
sinh có
kết quả
đậu
Số thí 3
sinh có
kết quả
rớt
Vị Thứ
3 3
7 7
1 1
2 2
6 6
4 4
5 5
ị cho cột Diễn Giải.




ào cột Tổng Điểm để sắp xếp vị thứ cho từng học viên.
BẢNG TÍNH PHỤ CẤP CÔNG TÁC


STT TÊN NV MÃ NV Chức Vụ NGÀY ĐI NGÀY VỀ SỐ NGÀY
1 TÙNG KT Kế Toán 11/20/2002 12/20/2002 31
2 PHƯỚC NV Nhân Viên 10/15/2002 12/20/2002 67
3 TRANG TP Trưởng Phòng 11/10/2002 12/20/2002 41
4 MAI PP Phó Phòng 12/12/2002 12/20/2002 9
5 HÙNG KT Kế Toán 12/19/2002 12/20/2002 2
6 THUỶ NV Nhân Viên 11/25/2002 12/20/2002 26
7 LOAN KT Kế Toán 12/6/2002 12/20/2002 15
8 PHƯƠNG NV Nhân Viên 10/5/2002 12/20/2002 77
MÃ NV KT TP PP NV
SỐ
NGƯỜI 3 1 1 3
TỔNG
PHỤ
CẤP 875000 1025000 189000 2904000
ĐƠ N TỔNG
GIÁ PHỤ
NGÀY CẤP
20000 620,000 620,000
18000 1,206,000 1,206,000
25000 1,025,000 1,025,000
21000 189,000 189,000
15000 30,000 30,000
12000 312,000 312,000
15000 225,000 225,000
18000 1,386,000 1,386,000
BẢNG TỔNG KẾT ÐIỂM THI
Tổng
Stt Họ Và Tên KV Toán Lý Ưu Tiên Ðiểm
1 Lê Văn Tán K1-A 7.5 6.5 3 24.5
2 Nguyễn Tiên K1-B 6 5 2.5 19.5
3 Lê Văn Bảy K3-A 8.5 6 2 25
4 Trần Văn Bảy K2-C 6.5 4.5 1 18.5
5 Thái Thanh Hồng K1-C 4.5 3 1.5 13.5
Loại A B C Loại K1
K1 3 2.5 1.5 A 20
K2 2.5 2 1 B 19.5
K3 2 1.5 0.5 C 19
Yêu cầu Kết quả
Số người 4
có kết
quả
ÐẬU
Số người 3
xếp vị
thứ >=3

Danh 5
sách ở
Bảng 1
có bao
nhiêu
người
Kết
Quả Vị Thứ
đậu 2 2
đậu 3 3
đậu 1 1
đậu 4 4
rớt 5 5
K2 K3
19 18
18.5 17.5
18 17
BẢNG DANH MỤC HÀNG HOÁ

Mã Tên Số Thành
Stt Hàng Loại Hàng Lượng Tiền
1 B01 5 25,000
2 K02 12 24,000
3 D01 20 70,000
4 B02 4 18,000
5 K01 15 37,500
6 D02 10 30,000

Bảng 2:

BẢNG TRA CỨU

Mã Tên Ðơn Giá
Hàng Hàng Loại 1 Loại 2
BIA
B LARUE 5000 4500
KẸO
K COLLIA 2500 2000

ÐƯỜNG
D TRẮNG 3500 3000

Yêu Cầu:
Câu1: (1đ) Nhập các số liệu trên vào bảng tính và lưu vào ổ đĩa W:\ với tên File là tên thí sinh và số máy (
Câu2: (1đ) Ðiền giá trị cho cột Loại dựa vào 2 kí tự cuối của cột Mã Hàng.
Câu3: (2đ) Dựa vào Bảng 2, hãy lập công thức để điền giá trị cho cột Tên Hàng ở Bảng 1,
Câu4: (3đ) Tính giá trị cột Thành Tiền, biết rằng: Thành Tiền = Số Lượng * Ðơn Giá. Trong Ðó,
Câu5: (2đ) Hãy hoàn thành Bảng Thống Kê sau :


HÀNG B K D
Tổng Số
Lượng
Tổng
Tiền

Câu6: (1đ) Hãy thực hiện định dạng và kẻ khung cho bảng tính.
à tên thí sinh và số máy (Ví dụ: An-123.XLS).

ở Bảng 1, trong đó ký tự đầu tiên bên trái của Mã Hàng quy định Tên Hàng.
Ðơn Giá. Trong Ðó, Ðơn Giá của từng loại hàng dựa vào Mã Hàng và tra ở Bảng 2.
BẢNG KÊ VẬT TƯ XUẤT
Stt Mã Vật Tư Tên Vật Tư Số Lượng Ngày xuất
1 THVH Thép VIỆT- HÀN 100 22/11/2005
2 GHDT Gạch Hoa ÐỒNG TÂM 60 6/11/2005
3 XMHT Xi Măng HOÀNG 50 25/11/2005
THẠCH
4 THVH Thép VIỆT- HÀN 80 2/11/2005
5 GHDT Gạch Hoa ÐỒNG TÂM 150 14/11/2005
6 XMHT Xi Măng HOÀNG 25 8/11/2005
THẠCH
Yêu Cầu Kết Quả
Có bao 5
nhiêu vật
tư có Số
Lượng
>=50
Số vật 2
tư có Mã
VT là
THVH
và xuất
trước
ngày
20/11/20
05
Tổng 21,200,000. đồng
Tiền
của vật
tư Thép
VIỆT -
HÀN ở
bảng 1
Câu7: (1đ) Hãy kẻ khung cho bảng tính và định dạng cho cột Tổng Tiền hiển thị ký hiệu tiền tệ là “đồn
Ðơn Giá Giảm Giá Tổng Tiền
100000 0 10,000,000. đồng 10,000,000
320000 200000 19,000,000. đồng 19,000,000
350000 0 17,500,000. đồng
17,500,000
140000 0 11,200,000. đồng 11,200,000
300000 0 45,000,000. đồng 45,000,000
400000 0 10,000,000. đồng
10,000,000




ký hiệu tiền tệ là “đồng” nằm sau số. (Ví dụ : 100,000 đồng)
Sở Du Lịch TP Ðà Nẵng DANH SÁCH KHÁCH DU LỊCH
Mã Du Giá Vé
STT Khách Hàng TP Du lịch Chi Phí Thực Thu
Lịch (Tàu-Xe)
1 Nguyễn Anh NT-X1 Nha Trang 75000 3000 78000
2 Huy Bá Sơn
Lâm VT-T2 Vũng Tàu 180000 5400 185400
3 Nguyễn Văn VT-X2 Vũng Tàu 90000 2700 92700
4 Quangọc
Lê Ng NT-T1 Nha Trang 180000 7200 187200
5 Tuấn Thái
Hoàng VT-X3 Vũng Tàu 90000 1800 91800
Bảo Giá vé Tổng Thu (Theo
Mã ÐP TP Du lịch Tuyến DL)
Tàu Xe
VT Vũng Tàu 180000 90000 Nha Trang 265200
NT Nha Trang 180000 75000 Vũng Tàu 369900
Câu2: (2đ) Dựa vào 2 ký tự đầu tiên bên trái của Mã Du Lịch và tra ở Bảng 1, hãy điền giá trị cho cột
Câu3: (3đ) Ðiền giá trị cho cột Giá Vé phù hợp với mỗi loại phương tiện (T-Tàu, X
Câu4: (1,5đ) Ðiền giá trị cho cột Chi Phí = Giá Vé * %Chi Phí. Trong đó %Chi Phí
§ Bằng 1 : thì chi phí 4%.
§ Bằng 2 : thì chi phí 3%.
§ Bằng 3 : thì chi phí 2%.
Câu5: (0,5đ) Hãy tính Thực Thu, biết rằng :Thực Thu = Giá Vé + Chi Phí.
Câu6: (1đ) Hãy thay các dấu ? tại Bảng 2 bằng các công thức tính toán.
(1đ) Hãy kẻ khung cho bảng tính và định dạng cho cột Giá Vé, Thực Thu có ký hiệu đơn vị tiền tệ là
ÁCH DU LỊCH



78,000
185,400
92,700
187,200
91,800




ng 1, hãy điền giá trị cho cột Tên Ðịa Phương.
(T-Tàu, X-Xe) dựa vào 2 ký tự đầu và ký tự thứ 4 của Mã Du Lịch.
%Chi Phí dựa vào ký tự đầu tiên bên phải của Mã Du Lịch nếu :




u có ký hiệu đơn vị tiền tệ là đồng nằm sau số. (VD: 100,000 đồng)
BẢNG THEO DÕI TÌNH HÌNH IN ẤN
Mã Sản Tên Sản Số Đơn Giá Thành Tiền
Phẩm Phẩm Lượng
LD Báo Lao 8500 1000 8,500,000 8,075,000
ND Động
Báo Nhân Dân 10000 900 9,000,000 8,550,000
TT Báo Tuổi Trẻ 7500 800 6,000,000 6,000,000
PN Báo Phụ Nữ 2500 1500 3,750,000 3,750,000
ND Báo Nhân Dân 1200 1000 1,200,000 1,200,000
TT Báo Tuổi Trẻ 12000 700 8,400,000 7,980,000
Tổng Cộng 41700 5900 36850000 35,555,000
Tổng
Loại Tổng Số Thành
Báo Lượng Tiền
Báo
Nhân
Dân 11200 10200000
Báo Lao
Động 8500 8500000
Báo Tuổi
Trẻ 19500 14400000
Báo Phụ
Nữ 2500 3750000

Câu 6: (1đ) Hãy định dạng và kẻ khung cho bảng tính.
BẢNG TỔNG KẾT THỰC HIỆN KẾ HOẠCH
Thực
Đơn Vị Chỉ Tiêu Hiện Tỷ Lệ Kết Quả Thưởng
CoCaCoLa 250 250 100% đạt chỉ tiêu 500000 500,000
Pepsi 150 170 113% vượt chỉ tiêu 500000 500,000
VINAMILK 170 150 88%
MILO 200 270 135% vượt chỉ tiêu 500000 500,000
Tên Đơn CoCaCo VINAMI
Vị Pepsi La LK MILO
Chỉ Tiêu
(Triệu
Đồng) 150 250 170 200
Câu 5: (2đ) Tính Tiền Thưởng cho các đơn vị với yêu cầu :
§ Đơn vị nào đạt hoặc vượt chỉ tiêu được giao thì nhận được mức Tiền Thưởng là 500000.
§ Đơn vị nào không hoàn thành kế hoạch được giao thì không thưởng.
Câu 6: (1đ) Hãy thực hiện thao tác kẻ khung cho bảng tính.
ởng là 500000.
BẢNG THEO DÕI TÌNH HÌNH VẬN CHUYỂN HÀNG HOÁ
Khối
Số Tuyến Số n
Vậ KM Lượng Chi Phụ
Xe Đường Chuyển (Kg) Phí Thu
43A-1 HCM 1000 1000 50000000 VNĐ 2500000 VNĐ
43A-3 Hà Nội 800 2000 90000000 VNĐ 3600000 VNĐ
43A-5 Hải Phòng 1500 3500 157500000 VNĐ 14175000 VNĐ
43A-7 Huế 200 4500 202500000 VNĐ 4050000 VNĐ
43A-9 Vũng Tàu 1200 7000 210000000 VNĐ 14700000 VNĐ
Tổng Cộng 710000000 VNĐ 39025000 VNĐ
Tuyến Vũng
Đường HCM Tàu Hà Nội Hải Phòng Huế
Số Km 1000 1200 800 1500 200
% Phụ
Phí 5% 7% 4% 9% 2%
Câu 4: (2.5đ) Với %Phụ Phí được tra ở Bảng 2 và dựa vào Tuyến Đường
Phụ Thu = Chi Phí * %Phụ Phí
Câu 5: (2.5 đ)
a/ Tính số tiền Phải Trả = Chi Phí + Phụ Thu.
b/ Tính Tổng Cộng cho các cột Chi Phí, Phụ Thu, Phải Trả.
c/ Định dạng hiển thị ký hiệu tiền tệ “VNĐ” cho các cột: Chi Phí, Phụ Thu, Phải Trả
d/ Hãy thực hiện kẻ khung cho bảng tính.
Phải
Trả
52500000 VNĐ 52,500,000
93600000 VNĐ 93,600,000
171675000 VNĐ 171,675,000
206550000 VNĐ 206,550,000
224700000 VNĐ 224,700,000
749025000 VNĐ 749,025,000




Tuyến Đường mà xe vận chuyển, hãy tính số liệu cho cột Phụ Thu biết rằng :




các cột: Chi Phí, Phụ Thu, Phải Trả.
BẢNG THEO DÕI TÌNH HÌNH LẮP RÁP
Tổ SX Sản Số Công SX Hư Trợ Thưởng
Phẩm Lượng Hỏng Cấp
1 TiVi 1000 4000 7 25000 - -
2 Radio 5000 5000 22 75000 500000 500,000
3 DVD 3000 9000 15 51000 500000 500,000
4 VCD 5000 10000 11 100000 500000 500,000
Tổng Cộng
Sản Công Mức
Phẩm Lao Trợ
Động Cấp
RADIO 1 15
DVD 3 17
VCD 2 20
TIVI 4 25
Câu 2: (2đ) Tính Công SX cho các tổ biết rằng Công SX = Số Lượng * Công Lao Động
Câu 3: (2đ) Tính Trợ Cấp = Số Lượng * Mức Trợ Cấp trong đó Mức Trợ Cấp cho mỗi loại sản p

Câu 4: (2đ) Tính Thưởng cho mỗi tổ sản xuất biết rằng : Nếu tỷ lệ phần trăm hư hỏng 20 thì Thuế là 20.000.
§ Nếu vật tư là Bàn hoặc Tủ thì Thuế là 15.000.
§ Những trường hợp còn lại có mức Thuế là 5.000.
Câu 5: (3đ) Tính giá trị cho cột Thành Tiền biết rằng:
Thành Tiền = (Số Lượng x Đơn Giá)+Thuế.
Trong đó :Đơn Giá của mỗi loại vật tư dựa vào cột MÃ VT, Loại ở Bảng 1
Câu 6: (1đ) Hãy thực hiện việc kẻ khung và định dạng cho bảng tính.
ại ở Bảng 1 và tra ở Bảng 3.
BẢNG DANH MỤC VẬT TƯ
Mã Vật
Stt Tư Loại Tên Vật Tư Số Lượng Đơn Giá Thành Tiền
1 XM 2 Xe Máy 5 7500000 37,500,000 đồng
2 TV 1 Ti Vi 8 2500000 20,000,000 đồng
3 MT 2 Máy Tính 20 4500000 90,000,000 đồng
4 QD 1 Quạt Điện 4 200000 800,000 đồng
5 TV 2 Ti Vi 10 2000000 20,000,000 đồng
6 QD 2 Quạt Điện 40 170000 6,800,000 đồng
7 XM 1 Xe Máy 12 8000000 96,000,000 đồng
8 TV 1 Ti Vi 15 2500000 37,500,000 đồng
Mã Tổng Tổng
Vật Tư Số Lượng Thành
Tiền
Xm 17 133500000
Tv 33 77500000
Mt 20 90000000
Qd 44 7600000
Tổng 114 308600000
Cộng
Câu 4: (1đ) Hãy thực hiện kẻ khung cho bảng tính.
37,500,000
20,000,000
90,000,000
800,000
20,000,000
6,800,000
96,000,000
37,500,000
BẢNG lương tháng 10/2005
Tên NV Phòng NC LCB Xếp Phụ Thưởng Thực
Ban Loại Cấp Lãnh
Lê Kế Toán 26 25000 B 65000 50000 140000 765,000
Hoàng Hành 27 30000 A 40500 100000 170500
Chính 950,500
Minh Kinh 25 20000 B 75000 0 95000
Doanh 575,000
Thanh Hành 21 21000 C 22050 0 43050
Chính 463,050
Phòng Tổng Tổng
Ban NC Thực
Lãnh
Hành 48 213550
Chính
Kế Toán 26 140000
Kinh 25 95000
Doanh
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản