40 câu hỏi trắc nghiệm lý 12 tham khảo

Chia sẻ: Trần Bá Trung3 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
88
lượt xem
34
download

40 câu hỏi trắc nghiệm lý 12 tham khảo

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

40 câu hỏi trắc nghiệm lý 12 tham khảo để giúp các em học sinh có tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập hoá học một cách thuận lợi và tự kiểm tra đánh giá kết quả học tập của mình. Tài liệu rất hay để các bạn tự ôn tập.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 40 câu hỏi trắc nghiệm lý 12 tham khảo

  1. Sôû Giaùo Duïc Ñaøo Taïo Ñak Lak ÑEÀ THI ÑEÀ NGHÒ Tröôøng THPT Moân: Vaät Lyù 12 Thôøi gian: 45 phuùt Câu 1: Một vật dao động điều hòa, có quỹ đạo là một đoạn thẳng dài 12cm. Biên độ dao động của vật là: a. 6cm b. -6cm c. 12cm d. -12cm Câu 2: Một con lắc lò xo dao động có phương trình: x = - 4sinh 5  t (cm) a. Biên độ dao động là A = 4 cm b. Tần số góc là 5  rad/s c. Chu kì là T = 0,4s d. Pha ban đầu  = 0 Câu 3: Biên độ dao động tổng hợp có giá trị cực đại khi độ lệch pha của hai dao động thành phần có giá trị nào sau đây: a.  1 -  2 = (2k + 1)  b.  2 -  1 = - 2k  c.  2 -  1 = k2  d. công thức khác. Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 4, 5 Một lò xo có khối lượng không đáng kể có chiều dài tự nhiên l0, được treo vào một điểm cố định. Treo vào lò xo một vật khối lượng m1 = 100g thì độ dài của lò xo là l1 = 31cm. Treo thêm một vật khối lượng m2 = 100g vào lò xo thì độ dài của lò xo là: l2 = 32cm. Lấy g = 10m/s2. Câu 4: độ cứng của lò xo có giá trị nào sau đây: a. 50 N/m b. 100 N/m c. 200 N/m d. Một giá trị khác câu 5: Chiều dài l0 là: a. 20cm b. 30cm c. 25cm d. Một giá trị khác Câu 6: sóng cơ học là quá trình truyền ……… trong một môi trường. Chọn giữ kiện đúng nhất trong các dữ kiện sau điền vào chỗ trống. a. Dao động và năng lượng b. Các phần tử vật chất c. Dao động d. Không có lựa chọn nào Câu 7: Biến thế là một thiết bị có tác dụng a. Tăng hoặc giảm hiệu điện thế của dòng điện xoay chiều b. Tăng hoặc giảm cường độ của dòng điện xoay chiều c. Truyền điện năng từ mạch này sang mạch khác d. Cả ba tác dụng trên Câu 8: Trong đời sống dòng điện xoay chiều được sử dụng nhiều hơn dòng một chiều là do: a. Sản xuất dễ hơn dòng một chiều b. Có thể sản xuất với công suất lớn c. Có thể dùng biến thế để tải đi xa với hao phí nhỏ d. Cả ba nguyên nhân trên Câu 9: Tần số của dòng điện là 50 hz. Chiều của dòng điện thay đổi trong một giây là: a. 50 lần b. 25 lần c.100 lần d. 100  lần Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 10, 11, 12, 13, 14. Một mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp được mắc vào mạch xoay chiều. Cường độ hiệu dụng trong mạch đo được I = 0,2 A. Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ có giá trị lần lượt là 120 V, 160V, 56V. Câu 10: Tổng trở của cuộn dây là: a. 400  b. 800  c. 600  d. 280  Câu 11: Tổng trở của tụ điện là: a. 280  b. 400 
  2. Sôû Giaùo Duïc Ñaøo Taïo Ñak Lak ÑEÀ THI ÑEÀ NGHÒ Tröôøng THPT Moân: Vaät Lyù 12 Thôøi gian: 45 phuùt c. 800  d. 80  Câu 12: Tổng trở của mạch là: a. 400  b. 800  c. 600  d. 280  Câu 13: Điện trở R có giá trị là: a. 299  b. 299,3  c. 300  d. 520  Câu 14: Độ lệch pha giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế ở hai đầu mạch là: a.  /3 b.  /6 c.  /4 d.  /2 Câu 15: Một máy phát điện xoay chiều một pha cấu tạo gồm nam châm có 5 cặp cực quay với tốc độ 10 vòng trên một giây. Tần số của dòng điện là: a. 60 hz b. 50 hz c. 40 hz d. 65 hz Câu 16: Một máy biến thế gồm cuộn sơ cấp có 2500 vòng dây, cuộn thứ cấp có 100 vòng dây. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn sơ cấp là 220 V. Hiệu điện thế hiệu dụng hai đầu cuộn thứ cấp là: a. 5,5 V b. 8,8 V c. 16 V d. 11 V Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 17, 18, 19 Một máy phát điện xoay chiều ba pha hình sao có hiệu điện thế pha bằng 220 V. Tải mắc vào mỗi pha giống nhau có điện trở thuần R = 6  , và cảm kháng Z L = 8  . Câu 17: Hiệu điện thế dây của mạch điện là: a. 127 V b. 220 V c. 381 V d. 110 V Câu 18: Cường độ hiệu dụng của dòng điện qua các tải là: a. 12,7 A b. 22 A c. 11 A d. 38,1 A Câu 19: Công suất của dòng ba pha là: a. 8712 w b. 5000w c. 5800 w d. 11000 w Câu 20: Phát biểu nào sau đây đúng khi nói về hiệu điện thế dao động điều hòa? a. Hiệu điện thế dao động điều hòa là hiệu điện thế biến thiên điều hòa theo thời gian b. Hiệu điện thế dao động điều hòa ở 2 đầu khung dây có tần số góc đúng bằng vận tốc góc củakhung dây đó khi nó quay trong từ trường c. Hiệu điện thế dao động điều hòa có dạng u = U0sin (.t   ) d. A, B, C đều đúng Câu 21: Điều nào đúng khi nói về mạch điện xoay chiều chỉ có điện trở thuần? a. Dòng điện qua điện trở và hiệu điện thế hai đầu điện trở luôn cùng pha b. Pha của dòng điện qua điện trở luôn bằng không I c. Mối liên hệ giữa cường độ dòng điện và hiệu điện thế hiệu dụng là U = R d. Nếu hiệu điện thế hai đầu điện trở có biều thức u = U0.sin (.t   ) thì biểu thức dòng điện qua điện trở là: i = I0.sin .t Câu 22: Phát biểu nào đúng khi nói về máy phát điện xoay chiều một pha? a. Máy phát điện xoay chiều một pha biến điện năng thành cơ năng và ngược lại b. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động nhờ vào việc sử dụng từ trường quay c. Máy phát điện xoay chiều một pha kiểu cảm ứng hoạt động dựa trên hiện tượng cảm ứng điện từ d. Máy phát điện xoay chiều một pha có thể tạo ra dòng điện không đổi Câu 23: Phát biểu nào đúng khi nói về cách mắc mạch điện xoay chiều ba pha? a. Các cuộn dây của máy mắc hình sao, có thể không cần dùng dây trung hòa b. Các dây pha luôn là dây nóng c. Có thể mắc tải hình sao vào máy phát mắc hình tam giác và ngược lại d. A, B, C đều đúng
  3. Sôû Giaùo Duïc Ñaøo Taïo Ñak Lak ÑEÀ THI ÑEÀ NGHÒ Tröôøng THPT Moân: Vaät Lyù 12 Thôøi gian: 45 phuùt Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 24, 25, 26, 27. 3 1 10 Một mạch điện gồm R, L, C mắc nối tiếp với R = 15  , L = (H) và C = (F) được mắc vào mạch 4  xoay chiều: i = 2 2 . sin 100 .t (A). Câu 24: Cảm kháng, dung kháng và tổng trở của mạch điện có giá trị lần lượt là: a. 25  , 10  , 15  b. 25  , 10  , 15 2  c. 10  , 25  , 15  d. 10  , 25  , 15 2  Câu 25: Hiệu điện thế hiệu dụng giữa hai đầu mạch, hai đầu cuộn dây, hai đầu tụ, hai đầu điện trở có giá trị lần lượt là: a. 60 V, 50 2 V, 20 2 V, 30 2 V b. 60 V, 50 V, 20 V, 30 V c. 30 2 V, 50 2 V, 20 2 V, 30 2 V d. 30 2 V, 50 V, 20 V, 30 V Câu 26: Biểu thức hiệu điện thế tức thời giữa hai đầu đoạn mạch là:  a. u = 30 2 .sin ( 100 .t  ) (V) 4  b. u = 60.sin ( 100 .t  ) (V) 4  c. u = 60.sin ( 100 .t  ) (V) 4  d. u = 30 2 .sin ( 100 .t  ) (V) 4 Câu 27: Hệ số công suất và công suất tiêu thụ của đoạn mạch là: 2 2 a. ; 60 b. ; 120 2 2 2 c. ; 60 2 d. Giá trị khác 2 Câu 28: Giả sử điện dung có thể thay đổi được. Phải chọn C có giá trị nào sau đây để có cộng hưởng xảy ra trong mạch điện và cường độ dòng điện hiệu dụng lúc đó là bao nhiêu? Chọn kết quả đúng sau đây: a. C = 4  .10-5 (F) , I = 2 2 (A) b. C = 1 .10-5 (F) , I = 2 2 (A) 4 c. C = 1 .10-5 (F) , I = 4 (A) 4 d. Một giá trị khác Câu 29: Điều nào sau đây là đúng khi nói về động cơ không đồng bộ ba pha? a. Động cơ không đồng bộ ba pha biến điện năng thành cơ năng b. Động cơ hoạt động dựa trên cơ sở hiện tượng cảm ứng điện từ và sử dụng từ trường quay c. Vận tốc góc của khung dây luôn nhỏ hơn vận tốc góc của từ trường quay d. A, B, C đều đúng Câu 30: Kết luận nào sai khi nói về sự biến đổi hiệu điện thế và cường độ dòng điện qua máy biến thế khi bỏ qua điện trở của các cuộn dây sơ cấp và thứ cấp? a. Tỉ số hiệu điện thế ở hai đầu cuộn sơ cấp và thứ cấp bằng tỉ số giữa số vòng dây của hai cuộn tương ứng
  4. Sôû Giaùo Duïc Ñaøo Taïo Ñak Lak ÑEÀ THI ÑEÀ NGHÒ Tröôøng THPT Moân: Vaät Lyù 12 Thôøi gian: 45 phuùt b. Trong mọi điều kiện máy biến thế không tiêu thụ điện năng. Đó là một tính chất ưu việt của máy biến thế c. Dùng máy biến thế làm cường độ dòng điện tăng bao nhiêu lần thì hiệu điện thế giảm đi bấy nhiêu lần d. Nếu hiệu điện thế lấy ra sử dụng lớn hơn hiệu điện thế đưa vào máy thì máy biến thế đó là máy tăng thế Câu 31: Rôto của một máy phát điện xoay chiều có 3 cặp cực. Để có dòng điện xoay chiều có tần số f = 50 Hz thì rôto phải quay với vận tốc bằng bao nhiêu? a. 3000 vòng/phút b. 2000 vòng/phút c. 1000 vòng/phút d. Một giá trị khác Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 32, 33, 34, 35. 10 4 Một điện trở thuần R = 150 và một tụ điện có điện dung C = (F) mắc nối tiếp vào mạch điện xoay 3 chiều 150 V, tần số 50Hz. Câu 32: Dung kháng và tổng trở của mạch điện là: a . 300  , 450  b. 300  , 150 5  c. 33,3  , 150  d. Một giá trị khác Câu 33: Cường độ dòng điện đi qua đoạn mạch có giá trị nào sau đây? a. 0,45A b. 0,25A c. 0,75A d. 0,5 A Câu 34: Hiệu điện thế ở hai đầu điện trở thuần và tụ điện bằng bao nhiêu? a. 67,5 V và 120 V b. 67,5 V và 200 V c. 67,5 V và 150,9 V d. Một giá trị khác Câu 35: Một mạch dao động với tụ điện C và cuộn tự cảm L đang thực hiện dao động tự do. Điện tích cực đại trên một bản tụ điện là: Q0 = 10-6C và cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0=10A. Tính chu kì dao động điện từ tự do trong khung? a. 5 10-7 b. 6,28 10-7 c. 6 10-5 d. 5,5 10-7 Câu 36: Hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện của một mạch dao động bằng 5V. Điện dung của tụ bằng 2 F Năng lượng của từ trường cực đại của mạch có giá trị nào sau đây: a. 25.10-6 b. 10-6J c. 4.10-6J d. Một giá trị khác Câu 37: Hai gương phẳng có mặt phản xạ quay vào nhau hợp với nhau một góc  = 300. Một tia sáng lần lượt phản xạ một lần trên mỗi gương, rồi ló ra ngoài. Tính góc lệch của tia sáng? a. 300 b. 450 c. 600 d. 1200 Câu 38: Cho một gương cầu lõm có bán kính cong của gương bằng 60cm. Vật AB đặt ở trước gương cách gương 25 cm. Xác định vị trí ảnh của vật AB cho bởi gương. a. - 43 cm b. -120 cm c. 43 cm d. -100 cm Sử dụng dữ kiện sau đây để trả lời các câu 39, 40 Một chùm tia song song hẹp truyền trong không khí tới gặp mặt thoáng của của một chất lỏng có chiết suất n với góc tới i = 600 ta có tia phản xạ vuông góc với tia khúc xạ. Câu 39: Góc lệch của tia sáng đi vào chất lỏng là: a. 150 b. 300 c. 450 d. 600
  5. Sôû Giaùo Duïc Ñaøo Taïo Ñak Lak ÑEÀ THI ÑEÀ NGHÒ Tröôøng THPT Moân: Vaät Lyù 12 Thôøi gian: 45 phuùt Câu 40: Vận tốc truyền ánh sáng trong chất lỏng có giá trị nào sau đây? a. 200.000 km/s b. 150.000 km/s c. 173.200 km/s d. 212.100 km/s Đáp án: 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 17 18 19 20 a b c b b a d d c b a c b a b b c b a d 21 22 23 24 25 26 27 28 29 30 31 32 33 34 35 36 37 38 39 40 a c b b d c a d d b c b a d b d c b b c trungtrancbspkt
Đồng bộ tài khoản