5 đề ôn thi tốt nghiệp Trung Học Phổ Thông 2010

Chia sẻ: Trần Bá Trung4 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:5

0
94
lượt xem
35
download

5 đề ôn thi tốt nghiệp Trung Học Phổ Thông 2010

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

5 đề ôn thi tốt nghiệp Trung Học Phổ Thông 2010 sẽ giúp các bạn định hướng ôn tập, rèn luyện kĩ năng vận dụng kiến thức, trình bày bài thi và tự kiểm tra, đánh giá. Nội dung và cấu trúc mỗi đề thi được xây dựng theo quy định của Bộ Giáo Dục và Đào Tạo

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 5 đề ôn thi tốt nghiệp Trung Học Phổ Thông 2010

  1. TRƯỜNG THPT LAI VUNG 2 ́ ĐỀ ÔN THI TÔT NGHI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM ỆP 2010 Môn thi: TOÁN – Trung học phổ thông Đề 01-2010 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề I – PHẦN CHUNG CHO TÂT CẢ THÍ SINH (7,0 điể m) ́ Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số f  x   x3  3x 2  1 , gọi đồ thị của hàm số là (C). 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số đã cho. 2. Tìm m để phương trình x3  3x2  m  0 có 3 nghiệm phân biệt Câu II (3,0 điểm) 1. Giải phương trình log3  x  1  3  log3 13  2 x  . e 2. Tính tích phân I   3x 2 ln x dx . 1 3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x   x 4  8x 2  3 trên đoạn 1;3 . Câu III (1,0 điểm) Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, các cạnh bên bằng a 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a. II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần sau (phần 1 hoặc 2). 1. Theo chương trinh Chuẩ n : ̀ Câu IV.a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm A  3;5; 1 và đường thẳng (d) có phương x 1 y  2 z  3 trình   . Và mặt phẳng   : x  y  z  3  0 2 1 2 1. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua điểm A và vuông góc với đường thẳng (d). 2. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm I  2;1;3 và tiếp xúc với mặt phẳng   . Câu V.a (1,0 điểm) Giải phương trình x2  2 x  5  0 trên tập số phức. 2. Theo chương trinh Nâng cao : ̀ Câu IV.b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, điểm A  3;5; 1 , đường thẳng (d) có phương trình x 1 y  2 z  3   và mặt phẳng   : x  y  z  3  0 . 2 1 2 1. Viết phương trình đường thẳng (d’) là hình chiếu của đường thẳng (d) trên mặt phẳng   . 2. Viết phương trình tham số của đường thẳng () đi qua điểm A, đồng thời cắt và vuông góc với đường thẳng (d). Câu V.b (1,0 điểm) Viết dưới dạng lượng giác số phức z  1  i 3 . ----- Hế t ----- Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: .......................................................... Chữ ký của giám thị 1: ......................................... Chữ ký của giám thị 2:............................................ LTH – ôn thi TN.2010
  2. TRƯỜNG THPT LAI VUNG 2 ́ ĐỀ ÔN THI TÔT NGHI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM ỆP 2010 Môn thi: TOÁN – Trung học phổ thông Đề 02-2010 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề I – PHẦN CHUNG CHO TÂT CẢ THÍ SINH (7,0 điể m) ́ Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số y  f ( x)  x 4  2 x 2  1, có đồ thị (C). 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số đã cho. 2. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình x4  2 x2  m  0 Câu II (3,0 điểm) 1. Giải phương trình 2l o g3 x  5log3 x  log3 9  0 . 2  2 cos x 2. Tính tích phân I   dx . 0 1  3sin x 3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f  x   2 x3  3x 2  12 x  1 trên đoạn  3;0 . Câu III (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật với AB  a, AD  2a ; SA   ABCD  . Cạnh bên SB bằng a 3 . Tính thể tích khối chóp S.ABCD theo a. II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần sau (phần 1 hoặc 2). 1. Theo chương trinh Chuẩ n : ̀ Câu IV.a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho ba điểm A 1;1;1 , B  2;1;0  , C  1;3; 1 và đường x4 y 2 z 5 thẳng (d) có phương trình   . 1 1 2 1. Viết phương trình mặt phẳng   đi qua ba điểm A, B, C. 2. Tìm tọa độ giao điểm của đường thẳng (d) và mặt phẳng   . Câu V.a (1,0 điểm)      1  2i  . 2 2 Tìm số phức liên hợp của số phức z  2  i 3  1 i 6 2 2. Theo chương trinh Nâng cao : ̀ Câu IV.b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho điểm M  3; 4;1 . Gọi A, B, C lần lượt là hình chiếu của điểm M trên các trục Ox, Oy, Oz. 1. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua ba điểm A, B, C. 2. Viết phương trình đường thẳng () đi qua gốc tọa độ O và vuông góc với mặt phẳng (P). Câu V.b (1,0 điểm) x2  2 x  2 Tính diện tích hình phẳng (H) giới hạn bởi đồ thị (C) của hàm số y  , tiệm cận x 1 xiên của đồ thị (C), x  2, x  3 . ----- Hế t ----- Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: .......................................................... Chữ ký của giám thị 1: ......................................... Chữ ký của giám thị 2:............................................ LTH – ôn thi TN.2010
  3. TRƯỜNG THPT LAI VUNG 2 ́ ĐỀ ÔN THI TÔT NGHI TRUNG HC PHỔ THÔNG NĂM 2010 ỆP Ọ Môn thi: TOÁN – Trung học phổ thông Đề 03-2010 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề I – PHẦN CHUNG CHO TÂT CẢ THÍ SINH (7,0 điể m) ́ Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số y = x3 – 3x2 + 2 có đồ thị (C). 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x3 – 3x2 – m = 0. Câu II (3,0 điểm) 1. Giải phương trình : log5 x  2.log 1 x 2  3  0 2 5 3x  2 ln x e 3 2. Tính tích phân I   dx 1 x 3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f ( x )  e x 3 x 3 trên đoạn  0;2 3 Câu III (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có ABC vuông cân tại B, AC = 2a, SA  ( ABC ) , góc giữa SB và mặt đáy bằng 600. Tính thể tích khối chóp S.ABC. II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần sau (phần 1 hoặc 2). 1. Theo chương trinh Chuẩ n : ̀ Câu IV.a (2,0 điểm) x 1 y z  2 Cho đường thẳng (d)   và mặt phẳng (P) 2x – y – 2z – 1 = 0 2 1 1 1. Tìm giao điểm H của (d) và mặt phẳng (P). Tìm tọa độ điểm M trên (d) sao cho khoảng cách từ M đến O bằng 5 . 2. Viết phương trình mặt cầu (S) có tâm M và tiếp xúc với mặt phẳng (P) Câu V.a (1,0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức:  z  1  4 z  4  0 2 2. Theo chương trinh Nâng cao : ̀ Câu IV.b (2,0 điểm)  x  1  2t  Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho đường thẳng ( d ) có phương trình  y  2  t và z  3  t  mặt phẳng ( P ) có phương trình x – 2y + z + 3 = 0. 1) Tìm tọa độ giao điểm A của ( d ) và mặt phẳng ( P ). 2) Viết phương trình mặt cầu có tâm thuộc ( d ), bán kính bằng 6 , tiếp xúc với ( P ). Câu V.b (1,0 điểm) Giải phương trình sau trên tập số phức: (z + 2i)2 + 2(z + 2i) – 3 = 0. ----- Hế t ----- Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: .......................................................... Chữ ký của giám thị 1: ......................................... Chữ ký của giám thị 2:............................................ LTH – ôn thi TN.2010
  4. TRƯỜNG THPT LAI VUNG 2 ́ ĐỀ ÔN THI TÔT NGHI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM ỆP 2010 Môn thi: TOÁN – Trung học phổ thông Đề 04-2010 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề I – PHẦN CHUNG CHO TÂT CẢ THÍ SINH (7,0 điể m) ́ Câu I (3,0 điểm) Cho hàm số y =  x4  2 x2 có đồ thị (C). 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số. 2. Biện luận theo m số nghiệm của phương trình: x4  2 x2  2  m Câu II (3,0 điểm) 1. Giải phương trình : e x  4e x  3  0 1 2. Tính tích phân I    e x  3x  x dx 0 3. Tìm giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y  x  2ln  x  1 trên đoạn 1;5 Câu III (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), đáy ABC là tam giác vuông tại B, AB = a 3, AC = 2a , góc giữa cạnh bên SB và mặt đáy (ABC) bằng 600 . Tính thể tích khối chóp S.ABC II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần sau (phần 1 hoặc 2). 1. Theo chương trinh Chuẩ n : ̀ Câu IV.a (2,0 điểm)Trong khoâng gian Oxyz, cho ñöôøng thaúng (d) coù phöông trình  x  t   y  1  t (t  R) vaø maët phaúng (P) coù phöông trình x  y  z  3  0  z  1  t  1) Tìm toaï ñoä giao ñieåm A cuûa ñöôøng thaúng (d) vaø maët phaúng (P) 2) Viết phương trình mặt cầu tâm A và đi qua O 3) Tìm ñieåm M treân (d) sao cho khoaûng caùch töø M ñeán (P) baèng 2 3 . Câu V.a (1,0 điểm) Giải phương trình : z 2  2( z  1)  3  0 2. Theo chương trinh Nâng cao : ̀ Câu IV.b (2,0 điểm) x 1 y 1 z  2 Trong khoâng gian Oxyz, cho ñöôøng thaúng (d) coù phöông trình   vaø 2 3 1 maët phaúng (P) coù phöông trình x  y  2z  3  0 1) Viết phương trình mặt phẳng (Q) đi qua M(1;2;3) và vuông góc (d) 6 3) Vieát phöông trình maët caàu (S) coù taâm I thuoäc (d), baùn kính R  vaø tieáp xuùc 6 vôùi maët phaúng (P). Câu V.b (1,0 điểm) Giải phương trình : ----- Hế t ----- LTH – ôn thi TN.2010
  5. TRƯỜNG THPT LAI VUNG 2 ́ ĐỀ ÔN THI TÔT NGHI TRUNG HỌC PHỔ THÔNG NĂM ỆP 2010 Môn thi: TOÁN – Trung học phổ thông Đề 05-2010 Thời gian làm bài: 150 phút, không kể thời gian giao đề I – PHẦN CHUNG CHO TÂT CẢ THÍ SINH (7,0 điể m) ́ Câu I (3,0 điểm) Cho hàn số y = x3 + 3x2 + 1. 1. Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số . 2. Dựa vào đồ thị (C), biện luận số nghiệm của phương trình sau theo m: m x3 + 3x2 + 1 = 2 Câu II (3,0 điểm) 1. Giải phương trình : log 2 x  log x 2  log 2 8  0 . 2 2 e 2x+lnx 2. Tính tích phân : I   dx . 1 x 3. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của hàm số y  x .e trên đoạn [-1;2]. 2 x Câu III (1,0 điểm) Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông cân tại C, AB = 2a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), cạnh SB tạo với đáy một góc 30 0. Gọi M là trung điểm SB. Tính thể tích khối chóp M.ABC II – PHẦN RIÊNG (3,0 điểm) Thí sinh chọn một trong hai phần sau (phần 1 hoặc 2). 1. Theo chương trinh Chuẩ n : ̀ Câu IV.a (2,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho A(1;0;5), B(2;-1;0) và mặt phẳng (P) có phương trình: 2x – y + 3z +1 = 0 1. Viết phương trình mặt cầu tâm A và tiếp xúc với mặt phẳng (P) 2. Lập phương trình mặt phẳng (Q) đi qua hai điểm A,B và vuông góc mặt phẳng (P). Câu V.a (1,0 điểm) Giải phương trình trên tập hợp số phức : ( z  1)2  4( z  2)  1  0 2. Theo chương trinh Nâng c ao: ̀ Câu IV.b (2,0 điểm) Trong không gian với hệ trục toạ độ Oxyz cho A(2;3;1) và đường x5 y2 z thẳng (d) có phương trình   3 1 1 1. Viết phương trình mặt phẳng (P) đi qua A và vuông góc d.Tìm tọa độ giao điểm H của (d) và (P) 2. Viết phương trình mặt cầu có tâm A và tiếp xúc với đường thẳng (d) Câu V.b (1,0 điểm) Giải phương trình trên tập hợp số phức : ( z  i)2  2( z  i)  5  0 ----- Hế t ----- Thí sinh không sử dụng tài liệu. Giám thị không giải thích gì thêm. Họ và tên thí sinh: ................................................ Số báo danh: .......................................................... Chữ ký của giám thị 1: ......................................... Chữ ký của giám thị 2:............................................ LTH – ôn thi TN.2010

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản