5S

Chia sẻ: haivan

áp dụng 5s trong doanh nghiệp sản xuất kinh doanh cực hay - tài liệu từ Nhật Bản

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Chủ đề liên quan:

 

Nội dung Text: 5S

 

  1. CAÛI TIEÁN NHAØ MAÙY THOÂNG QUA HOAÏT ÑOÄNG QUAÛN LYÙ TRÖÏC QUAN VAØ 5S Ngaøy 1 thaùng 10 naêm 2007 Giaûng vieân: Tsuyoshi SHI M I ZU 1
  2. 2 TAÏO SAÛN PHAÅM LAØ GÌ? Ñieåm cô baûn cuûa vieäc taïo saûn phaåm laø QCDS Quaûn lyù vaø taïo moät cô caáu gaén lieàn vôùi hieäu suaát sao cho: Chæ cung caáp vaät caàn thieát vaøo luùc caàn thieát chæ vôùi soá löôïng caàn thieát. “Taïo ra hieäu suaát /hieäu quaû cao chính laø hoaït ñoäng laáy ñi nhöõng laõng phí” 2
  3. ́ ̉ ̉ ́ 3 nguyên tăc cua san xuât Có 3 nguyên tăc trong san xuât, và viêc tuân thủ 3 nguyên tăc đó liên quan trực tiêp đên sự tôn tai ́ ̉ ́ ̣ ́ ́ ́ ̀ ̣ ̀ Q toan câu ̀ Nguyên tăc 1: Đam bao chât lượng san phâm môt cach tuyêt đôi – điêu ̉ ̉ ̉ ̉ ̣ ́ ̣ ẽ ̣t ̣ ̣ ̣ kiên tiêp tuc tôn tai uâc 1. Đong vai trò khach hang, lý giai chât lượng san phâm mà khach hang mong muôn ́ ́ ̀ ̉ ́ ̉ ̉ ́ ̀ ́ ́ ̀ Khach hang C ̀ 2. Tai xây dựng cơ chế đam bao chât lượng san phâm lây khach hang lam trung tâm ́ ̉ ̉ ́ ̉ ̉ ́ ́ ̀ ̀ 3. Khuyên khich toan thể nhân viên tham gia hoat đông duy trì ́ ́ ̀ ̣ ̣ câu ̀ t nao ̀ D (nâng cao) chât lượng san phâm hang ngay ́ ̉ ̉ ̀ ̀ ̀ n toa Nguyên tăc 2: thực hiên giam giá thanh triêt để – điêu kiên cân ́ ̣ ̉ ̀ ̣ ̀ ̣ ̀ 1. Năm băt môt cach đinh lượng những lang phí nôi tai ́ ́ ̣ ́ ̣ ̃ ̣ ̣ ̣ trong t san xuât̉ ́ 2. Thực hiên giam giá thanh triêt để băng loai trừ lang phí ̣ ̉ ̀ ̣ ̀ ̣ ̃ 3. Tich luy know-how, kỹ thuât tai hiên trường nhờ cai thiên, ́ ̃ ̣ ̣ ̣ ̉ ̣ à ả nv ̣r đao tao nhân lực ̀ ̣ ơb ị ề c ạ ́n đ hât b́ Nguyên tăc 3: Thực hiên giao hang nhanh chong, điêu kiên chiên ̣ ̀ ́ ̣ vâ t ác n sẽ ̣i c ́ gl a hă ̣ thăng và tôn tai ̣ ốn ăć c er) h h k ̀o c thì c Druc ̣t na ́ c F . ́ ́ ̀ ̉ 1. Năm băt nhu câu cua khach hang ́ ̀ ̣ vâ tă (P. Sư ên uy 2. Loai trừ lang phí giữa khach hang và người san xuât ̣ ̃ ́ ̀ ̉ ́ ng 3. Ứng dung IT để truyên đat thông tin môt cach thuân lợi ̣ ̀ ̣ ̣ ́ ̣ Để tôn tai trong canh tranh toan câu, phai thực hiên QCD toan câu ̀ ̣ ̣ ̀ ̀ ̉ ̣ ̀ ̀ 3
  4. Nguôn gôc cua lợi nhuân là từ san xuât ̉ ̣ ̉ Trong san xuât luôn ân chứa lang phi, lam tăng giá thanh, lam giam lợi nhuân ̉ ́ ̉ ̃ ́ ̀ ̀ ̀ ̉ ̣ Lang phi ́ là gi? ̃ ̀ xuât Giam ́ Lang phi ́ ̃ Phân lợi nhuân được tao ra ̉ gi thiêt bi ̣ ́ nhờ loai trừ lang phí an ̀ ● Lang phí là cac yêu tố trong san xuât, ̃ ́ ́ ̉ ́ ̉ á tha anh s lam “tăng cao giá thanh, không tăng cao giá trị gia tăng” cua san phâm ̀ ̀ ̉ ̉ ̉ Lợi ̣ ̀ nh sa ̀ ● 5 loaị lang phi: giá th ̃ ́ ̣ nhuân ̣ ̃ ̉ n xu ́O Lang phí thiêt bi: hư hong, thay san phâm, dừng lăt văt, hang lôi ̃ ́ ̣ ̉ ̉ ̉ ̣ ̣ ̀ ̃ ̣́ b ê t p i h C Tăng ̃O Lang phí thao tac: đi, tim, lêch AT/ST, thay san phâm, lôi lơ đang ̃ ́ ̀ ̣ ̉ ̉ ̃ ̃ ât ́ ̃O Lang phí nguyên vât liêu: nguyên vât liêu giá cao, chât lượng kem ̃ ̣ ̣ ̣ ̣ ́ ́ ̣ ́O Lang phí nghiêp vu: nghiêp vụ thừa, lêch AT/ST, thay san phâm, lôi lơ đang ̃ ̣ ̣ ̣ ̣ ̉ ̉ ̃ ̃ Lang phi ́ ̃ ̃O Lang phí san phâm: tôn kho, phế phâm ̃ ̉ ̉ ̀ ̉ ́ thao tac ̣́ b ê t p i h C ● 5 loai lang phí lam tăng cao giá thanh san xuât ̣ ̃ ̀ ̀ ̉ ́ ́ g ô c â n i h P Loai trừ lang phí và tao ra lợi nhuân ̣ ̃ ̣ ̣ ̣́ b ê t p i h C Lang phi ́ ̃ ● Lợi nhuân là hiêu số giữa giá ban san phâm và giá thanh chế tao san phâm ̣ ̣ ́ ̉ ̉ ̀ ̣ ̉ ̉ ̣ ̣ ng vât liêu Giá thanh thâp nhât Lợi nhuân (trên môi san phâm) ̉ ̣ ̃ ̉ ̉ giá ban san phâm ̉ giá thanh chế tao (giá thanh thâp nhât + lang phi) ́ ̉ ̉ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ̃ ́ ̣ Loai ̃ Lang Phi ́ ng vât liêu Chủ nghia phi giá thanh ̃ ̀ trừ ́ g ô c â n i h P ́ g ô c â n i h P phí ● Tông lợi nhuân là tông cua lợi nhuân trên từng san phâm ̉ ̣ ̉ ̉ ̣ ̉ ̉ ̀ ̃ lang ̣ ̣ Chủ nghia giá thanh ̃ ̀ Tông lợi nhuân ̉ ̣ Σ Lợi nhuân (trên môi san phâm) ̣ ̃ ̉ ̉ Giá thanh + lợi nhuân = giá san phâm ̀ ̣ ̉ ̉ phí Phi ́ ng vât liêu Phi ́ ng vât liêu ́ ● Loai trừ từng lang phí môt sẽ có ý nghia tao ra tông lợi nhuân ̣ ̃ ̣ ̃ ̣ ̉ ̣ Lang phinghiêp vụ ̃ ́ ̣ Dữ liêu: Lang phi ́ cua môt doanh nghiêp 10 tỷ yên: 641.990.000 yên ̣ ̃ ̉ ̣ ̣ ́ ̣ ̣ ̣ ̣ Phi ́ quan lý ̉ Có thể tao ra 600 triêu yên lợi nhuân ̣ ̣ ̣ ̃ Trong nganh chế tao, nguôn gôc cua lợi nhuân là từ san xuât ̀ ̣ ̀ ́ ̉ ̣ ̉ ́ Lang Phi ́ quan lý ̉ ́ ̉ ̉ phisanphâm Phi ́ quan lý ̉ 4
  5. Có đên 33 tôn thât trong san xuât ́ ̉ ́ ̉ ́ ̉ ́ ́ Tôn thât thao tac 2 tôn thât lưu chuyên lớn ̉ ́ ̉ Tôn thât đi bộ ̉ ́ Tôn thât phat sinh do layout, bố tri ́ không tôt ̉ ́ ́ ̉ ̀ Tôn thât tim kiêm Tôn thât phat sinh do cach đăt đồ vât, cach biêu thị kem ̉ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ 5 tôn thât thao tac lớn ̉ ́ ́ ̉ ́ ̣ Tôn thât lêch AT/ST Tôn thât phat sinh do thao tac AT thâp hơn ST ̉ ́ ́ ́ ̉ ́ ̉ ̉ Tôn thât thay san phâm ̉ ́ ̉ ̉ ́ ̉ ̉ ́ Tôn thât phat sinh do chuyên sang san xuât san phâm khac ̉ ́ ̣ ́ Tôn thât đông tac ̉ ̣ ̣ ́ ̉ ̣ Tôn thât nôi tai trong chinh ban thân đông tać ̉ Tôn thât cân băng Tôn thât phat sinh do quy trinh cân băng kem (như phai chờ đợi) ̉ ́ ̀ ̀ ́ ̉ Tôn thât lôi lơ đênh ̉ ̃ Tôn thât phat sinh khi tao ra phế phâm do lơ đênh ̉ ́ ̣ ̉ ̃ Tôn thât thiêt bị ̉ ́ ́ 4 tôn thât thiêt bi lớn ̉ ́ ́ Tôn thât hư hong ̉ ̉ Tôn thât phat sinh do thiêt bị hư hong ̉ ́ ́ ̉ ̉ ́ ̉ ̉ Tôn thât thay san phâm ̉ ́ ̉ ̉ Tôn thât phat sinh do chuyên sang sx san phâm khac ̉ ́ Tôn thât ngưng lăt văt ̉ ̣ ̣ Tôn thât phat sinh do thiêt bị ngừng lăt văt ̉ ́ ́ ̣ ̣ ̉ ́ ̀ ́ Tôn thât quy trinh kem Tôn thât do phế phâm phat sinh do nguyên nhân là thiêt bị ̉ ̉ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̣ Tôn thât ng vât liêu 2 tôn thât ng vât liêu lơn ̉ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ ́ Tôn thât ng vât liêu kem ̉ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ́ Tôn thât phat sinh do ng vât liêu kem phâm chât ̉ ̣ Tôn thât hiêu suât Tôn thât do phân vứt đi từ ng vât liêu ̉ ̀ ̣ ̣ Tôn thât nghiêp vụ ̉ ́ ̣ 7 tôn thât nghiêp vụ lớn ̉ ́ ̣ ̉ ̣ ̣ Tôn thât điên thoai ̉ ́ ́ ̣ ̣ ̣ Tôn thât phat sinh do noi chuyên điên thoai ̉ ̣ ̣ Tôn thât hôi hop ̉ ́ ̣ ̣ Tôn thât phat sinh do hôi hop ̉ ̀ Tôn thât tim kiêm Tôn thât phat sinh do tim kiêm hồ sơ, thông tin ̉ ́ ̀ ́ Tôn thât ngưng trệ ̉ Tôn thât phat sinh do ngưng trệ nghiêp vu, thông tin ̉ ́ ̣ ̣ Tôn thât lôi lơ đênh ̉ ̃ Tôn thât phat sinh do lôi lơ đênh trong nghiêp vụ ̉ ́ ̃ ̃ ̣ ̉ ̣ Tôn thât lêch AT/ST ̉ ́ ̣ Tôn thât phat sinh do chênh lêch AT/ST Tôn thât phó măc nghiêp vụ ̉ ̣ ̣ Phi ́ nhân công phat sinh do phai bố tri ́ cố đinh nhân sự vi ̀ hay ngừng l ặt ́ ̉ ̣ 7 loai lang phí ̣ ̃ Lang phí nhân sự trực tiêp ̃ ́ Tôn thât phí thao tac ̉ ́ vặt,thaỷ sannhiên cua nghiêp vụ Tôn thât phat sinh do phó măc cho kêt qua tự ̉ ́ ̣ ́ ̉ phâm ̉ ̉ ̣ Tôn thât nhân sự ̉ Phi ́ nhân công phat sinh do tăng thêm nhân sự trực tiêp do tôn thât thao tac ́ ̉ ́ Lang phí cua phương thức ̃ ̉ Tôn thât tự đông hoa ̉ ̣ ́ Phí nhân công phat sinh do chưa ứng dung tưđông hoa ́ ̣ ̣ ́ Lang phí thiêt bị ̃ ́ Tôn thât đâu tư ̉ ̀ Phí khâu hao phat sinh do tăng đâu tư thiêt bị do tôn thât thiêt bị ́ ̀ ́ ̀ ́ ́ sx Toyota ̀ Tôn kho Lang phí ng vât liêu ̃ ̣ ̣ ̉ ̣ ̣ Tôn thât ng vât liêu Chi phí phat sinh do không thể thu hôi tôn thât ng vât liêu từ nhà cung ́ ̀ ̉ ̣ ̣ s Lang phí sx thừa ̃ ̀ Cân băng Tôn thât chi phí ̉ câp (phế phâm) ̉ ̀ Lang phí tôn kho ̃ ̀ Phi ́ ng vât liêu phat sinh do không thể mua với giá gôc (mức chênh lêch) ̣ ̣ ́ ́ ̣ Lang phí nhân sự gian tiêp ̃ ́ ́ Tôn thât chi phí văn phong Phí nhân sự phat sinh do tăng nhân sự gian tiêp do tôn thât nghiêp vụ ̉ ̀ ́ ́ ́ ̉ ́ ̣ ̀ Lang phí chờ đợi ̃ Đi bộ Tôn thât ứng dung IT ̉ ̣ Phí nhân sự danh cho quá nhiêu nhân sự gian tiêp do chưa ứng dung IT ̀ ̉ ́ ́ ̣ ̣ Lang phí vân chuyên ̃ ̣ ̉ Lãng phí khiêu nai ́ ̣ ̉ ́ Tôn thât khiêu nai ̣ Chi phí phat sinh do khiêu nai (tiên đên bù khiêu nai, phí nhân ́ ́ ̣ ̀ ̀ ́ ̣ ̣ ́ Đông tac sự, phí công tac) ́ ̉ Lang phí đông tac ̃ ̣ ́ Tôn thât phế phâm ̉ ̉ Chi phí do phat sinh phế phâm (sửa chữa, vứt bo) ́ ̉ ̉ ́ Lang phí phế phâm, sửa chữa ̃ ̉ Lang phí san phâm ̃ ̉ ̉ ̉ Tôn thât thu mua Chi phí phat sinh do mua thừa những san phâm hao mon ́ ̉ ̉ ̀ Phế phâm ̉ ̃ Lang phí gia công ̃ ̉ ̀ Tôn thât tôn kho Chi phí phat sinh do tôn kho thừa ng vât liêu, sp dở dang, sp hoan thiên ́ ̀ ̣ ̣ ̀ ̣ Lôi lơ đênh ̃ ̃ Lang phí gia công ngoai ̃ ̀ 5 ̉ ̀ Tôn thât gia công ngoai Chi phi ́ phat sinh do đặt gia công ngoai (tôn kho, vân chuyên, chi phi ́ khac) ́ ̀ ̀ ̣ ̉ ́
  6. HOAÏT ÑOÄNG QUAÛN LYÙ TRÖÏC QUAN 6
  7. HOAÏT ÑOÄNG QUAÛN LYÙ TRÖÏC QUAN VM C Sơ đồ triển Nâ ấ Phương Nâ khai ng ng châm-mục ca ca hoạt động VM oh tiêu KD hi o iệu ệu P/châm-mục tiêu phòng su su ất ấ Đổi mới bản chất KD ph tp òn hò gc ng Giảm Rút ngắn t/ hế KD tồn kho gian SX tạo Nâng cao Giảm giá Đối phó năng suất Thành,Tăng LN biến động Hoạt động cải tiến Hoạt động cải tiến hệ thống quản lí-sự vụ hệ thống SX Hoạt động quản lí tröïc quan Phải hành động A P Làm sao chỉ cần A P trước khi tình nhìn vào là biết hình xấu hay ngay sự bất kết quả xấu thường,lãng phí C D xảy ra hay sự cố C D Hoạt động 5S 7
  8. KINH DOANH VÀ QUẢN LÍ TRÖÏC QUAN 2 Cải cách-đổi mới bản chất của kinh doanh Thích ứng với Cắt giảm tồn Rút ngắn thời gian SX Nâng cao năng Giảm giá Tăng lợi nhuận thay đổi kho suất thành Caûi caùch/ñoåi Caûi caùch/ñoåi môùi bp giaùn môùi bp saûn tieáp Cải ● Caûi caùch/ñoåi môùi heä xuaát thoáng quaûn lyù, nghieäp vuï cách ●Caûi caùch/ñoåi môùi heä thoáng saûn xuaát đổi ● Caûi caùch/ñoåi môùi heä thoáng quaûn lyù ● Caûi caùch/ñoåi môùi cheá mớ i ñoä, phöông thöùc quaûn lyù. hệ ● Caûi caùch/ñoåi môùi heä thoáng vaät chaát ●Caûi caùch quy trình nghieäp thống vuï quản lí Xúc tiến ế S S VM Xúc tiến ế S S VM Tạo nơi làm việc dễ quan sát, tinh thần Tạo nơi làm việc dễ quan sát, tinh thần tự giác,không lãng phí tự giác,không lãng phí Cải cách-đổi mới ý thức nhân viên Ý thức về các sự cố, ý thức cải tiến Năng lực quản lí, năng lực cải tiến Tài lãnh đạo ự S S VM Xúc tiến ế S S VM 8
  9. Qui trình áp dụng quản lý tröïc quan C Qui trình áp dụng 3 Các hạng mục kiểm tra Quản lý công đoạn 3 3 Bước 1: Làm rõ Quản Quản và quản lý thời gian giao hàng mục đích và tổ chức lý danh mục lý cải Bước 2: Xác lập các hạng 3 tiến Quản lý chất lượng mục kiểm tra quản lý dự Bước 3: nắm bắt vấn đề và các điểm cần cải tiến C Quản3lý công việc phòng Bước 4: Xác lập phương pháp quản lý bằng hình ảnh C Quản lý hàng 3 Bước 5: Thực hiện việc quản lý bằng hình ảnh 3 Quản lý thiết bị dụng cụs Bước 6: ớ Theodõi Tài liêu quản lý sản xuất 9
  10. Đánh giá quản lý tröïc quan Các điều kiện của quản lý tröïc Đánh giá quản lý tröïc quan quan Quản lý được chính xác tình Đánh giá 1 trạng bình thường và không Bậc 1: Không làm được gì, không biết được gì ợ bình thường Bậc 2: Nắm được kế hoạch, kết quả sản xuất Bậc 3: Hiểu được các vấn đề phát sinh cũng như tình trạng không bình thường Bậc 4: Hiểu được giải pháp và thực hiện giải pháp Hiểu thế nào là tình trạng bình Bậc 5: Thực hiện công việc trong tình trạng bình Hiểu Phát hiện thường và không bình thường thường được nhanh và dự định có giải hiện tại pháp kịp Đánh giá 2 và thời Đ Bậc 1: Không làm được gì, không biết được gì tương ợ Bậc 2: Biết được kết quả Nắm được nguyên nhân của lại ả Bậc 3: Biết so sánh kế hoạch/kết quả sản xuất tình trạng không bình thường ấ Bậc 4: Hiểu được vấn đề và tình trạng không bình thường ờ Bậc 6: Hiểu được giải pháp, thực hiện giải pháp Nắm được các hoạt động cần thực hiện khi có tình trạng không bình thường 10
  11. Các mục kiểm tra trong quản lý  Kế hoạch công đoạn đã được lập chưa  Có thực hiện quá nhanh so với kế hoạch công đoạn không  Có chậm so với kế hoạch công đoạn không  Có nắm được kết quả sản xuất hiện tại hay không  Có nắm được tình hình tiến độ hiện nay so với kế hoạch tiêu chuẩn không  Kế hoạch số công lao động đã được xây dựng chưa. Có nắm được số lao động dư thừa không?  Có thực hiện đúng chỉ thị sản xuất không  Có qui định thứ tự thực hiện không?  Có chậm so với thời hạn giao hàng cho khách không  Bao giờ giao hàng cho khách hàng  Bên giao hàng có giao hàng đúng theo thời hạn không? Có chậm không  Ngày giao hàng là ngày nào? 11
  12. Trong quản lý bằng hình ảnh, điều quan trọng làsử dụng công cụ thích hợp Kế hoạch Kế hoạch nhìn thấy Không nhìn thấy được được DO ACTION ACTION DO không nhìn thấy Công cụ Nhìn thấy không nhìn nhìn thấy được được thấy được được CHECK CHECK nhìn thấy không nhìn được thấy được 12
  13. Nghiệp vụ quản lý bộ phận sản xuất/công cụ 1 Nghiệp vụ quản lý Chỉ tiêu quản lý Đơn vị quản lý Vòng tròn quản lý Công cụ Quản lý tiến độ sản •Số sản phẩm/giờ •Công đoạn •Thời gian Bảng quản lý sản xuất xuất •Thời gian sx 1sp •Thiết bị •Khi có bất thường Bảng quản lý tiến độ sx •Thời gian sx của •Công nhân •Khi làm xong Bảng quản lý sử dụng điện từng công đoạn •Dây chuyền Bảng khoảng cách Bảng quản lý giải pháp Quản lý công việc •Thời gian thực hiện •Thiết bị •Khi thay đổi thao Bảng quản lý kế hoạch và kết chuẩn bị thao tác chuẩn bị •Công nhân tác chuẩn bị quả hoạt động chuẩn bị •Dây chuyền Đồ thị thời gian chuẩn bị Quản lý tình trạng •Số lần phát sinh •Dây chuyền •Khi có bất thường ANDON không bình thường tình trạng không •Thiết bị •Tháng Bảng quản lý sx phát sinh trong dây bình thường Bảng giảp pháp chuyền sản xuất •Số lần dừng Đồ thị quản lý theo tháng •Thời gian dừng Độ thị năng suất thiết bị •Tyû leä hoaït ñoäng Quản lý việc kiểm •Số lần thiết bị có •Thiết bị •Khi có bất thường Bảng kiểm tra thiết bị tra thiết bị trục trặc •Ngày Đồ thị tình hình phát sinh sự cố •Tháng thiết bị Quản lý việc xử lý •Thời gian, thời hạn •Công nhân •Khi có phế phẩm Nơi để phế phẩm thích hợp phế phẩm sửa chữa phế phẩm •Công đoạn •Ngày Phiếu phế phẩm •Dây chuyền Qui tắc xử lý phế phẩm 13
  14. Nghiệp vụ quản lý bộ phận sản xuất/công cụ ụ 3 Nghiệp vụ quản lý Chỉ tiêu quản lý Đơn vị quản lý Vòng tròn quản lý Công cụ Quản lý sự cố dừng •Thời gian dừng thiết bị •Thiết bị •Khi có bất thường Đồ thị dừng nhỏ lẻ ẻ Ngày N thiết bị nhỏ lẻ •Ngày Đồ thị dừng do hỏng •Thời gian dừng thiết bị •Tháng lớn ớ NgàyTháng N do hỏng lớn Đồ thị năng suất thiết bị (NgàyTháng ị •Năng suất của thiết bị Bảng quản lý giải pháp Quản lý việc bố trí nhân •Số nhân viên được bố •Cả nhà máy •Ngày Bảng quản lý bố trí nhân sự sự trí •Dây chuyền •Không định kỳ Bảng trình độ tay nghề đứng nhiều máy •Họ và tên QUản lý thao tác chuẩn, •Số thao tác chuẩn •Dây chuyền •Thao tác chuẩn, thời Bảng thao tác chuẩn thời gian định mức •Thời gian định mức •Thao tác gian thay đổi Bảng thời gian định mức •Công đoạn Danh mục thay đổi bảng thao tác chuẩn Quản lý hàng dở dang •Thời gian tồn •Công đoạn/Dây chuyền •Khi có bất thường Nơi để hàng dở dang •Đơn vị sx Phiếu hàng tạm lưu kho •Sản phẩm Danh sách hàng dở dang tạm lưu kho QUản lý giảm tồn kho •Số tháng để trong kho •Dây chuyền •Ngày Biểu đò hàng dở dang trong kho hàng dở dang •Thời gian sản xuất •Sản phẩm •Tháng Biểu đồ lead time •Số hàng tồn kho •theo đơn vị Biểu đồ số lượng hàng dở dang tồn kho Biểu đồ quản lý giải pháp Quản lý việc giảm chi •Số tiền tiết kiệm được •theo đơn vị •Tháng Đồ thị cắt giảm chi phí sx phí sx •Tỷ lệ cắt giảm chi phí •Sản phẩm Bảng quản lý dự toán chi phí sx sx •Dây chuyền Bảng quản lý giải pháp •Cả nhà máy Bảng quản lý mục tiêu 14
  15. Nghiệp vụ quản lý bộ phận sản xuất/công cụ ụ è 4 Nghiệp vụ quản lý Chỉ tiêu quản lý Đơn vị quản lý Vòng tròn quản lý Công cụ Quản lý vệ sinh an toàn •Điểm đánh giá kiểm tra •Cả nhà máy •Tháng Bảng kiểm tra vệ sinh an toàn vệ sinh an toàn Bảng giải pháp với vấn đề về vệ sinh an toàn QUản lý tỷ lệ đạt kế •Tỷ lệ thực hiện kế •Cả nhà máy •Ngày Đồ thị tỷ lệ đạt kế hoạch sx hoạch •Công đoạn •Tháng hoạch ạ NgàyTháng N •Dây chuyền Bảng quản lý giải pháp •Sản phẩm Bảng quản lý mục tiêu QUản lý giảm phế phẩm •Tỷ lệ phế phẩm •Dây chuyền •Ngày Đồ thị tỷ lệ phế phẩm Quản lý tỷ lệ giải quyết •Tyû leä hoaït ñoäng •Sản phẩm •Tháng Ñoà thò tyû leä hoaït ñoäng lieân phế phẩm lieân tuïc •Cả nhà máy tuïc •Số trường hợp phế Đồ thị số tiền thiệt hại do phế phẩm phẩm Bảng quản lý giải pháp •Số tiền thiệt hại Bảng quản lý mục tiêu Quản lý giảm số công •Thời gian giảm số công •Dây chuyền •Tháng Đồ thị cắt giảm công lao động lao động lao động •Cả nhà máy Đồ thị cắt giảm chi phí gia công •Tỷ lệ giảm số công lao •Sản phẩm Đồ thị số công nhân động Bảng quản lý giải pháp •Số tiền giảm chi phí gia Bảng quản lý mục tiêu công •Số người giảm bớt •Thời gian làm ngoài giờ Quản lý tăng năng suất •Sản lượng/người •Dây chuyền •Ngày Đồ thị sản lượng/người •Giá trị gia tăng/người •Sản phẩm •Tháng Đồ thị giá trị gia tăng/người •Số lượng/người •theo đơn vị Số lượng hàng/người •Cả nhà máy Bảng quản lý giải pháp 15
  16. BAÛNG QUAÛN LYÙ VM PHOØNG SAÛN XUAÁT BAÛNG QUAÛN LYÙ VM PHOØNG SAÛN XUAÁT Chính Chính saùch Chính saùch KH t höïc hieän cuûa Tình t raïng ñaït saùch cuûa cuûa phoøng cuûa boä phaän boä phaän saûn m uïc t ieâu coâng t y saûn xuaát saûn xuaát xuaát QUAÛ N LYÙ Baûng ql muïc tieâu Baûng ql muïc tieâu Baûng ql muïc tieâu MUÏC Baûn ñoà kyõ naêng suaát giaûm tgian lñoäng gia taêng chaát löôïng TIEÂU, naêng CHÍNH SAÙC H Bieåu ñoà tyû leä Bieåu ñoà naêng löïc Bieåu ñoà giaûm tyû KH huaán luyeän ña hoaøn thaønh KHSX saûn xuaát leä pheá phaåm naêng coâng QUAÛ N LYÙ COÂN G Baûng qlyù ñoái Baûng qlyù ñoái Baûng qlyù ñoái Bieåu ñoà giaûm saùch cuûa vaán ñeà saùch cuûa vaán ñeà saùch cuûa vaán ñeà giaù thaønh VIEÄC HAØN G NGAØ Y 16
  17. HOAÏT ÑOÄNG 5S 17
  18. Mục đích của 5S Mục đích lớn nhất Mục đích trực Mục đích cuối cùng tiếp Xúc Nâng cao tính tự chủ sáng Nâng cao hình ảnh của Nâng cao trình độ quản lý tiến 5S tạo của nhân viên công ty Nâng cao năng suất Xây dựng tinh thần làm Rút ngắn thời gian sản xuất, việc theo nhóm bảo đảm thời gian giao hàng Xác lập tổ chức xúc tiến Giảm tồn kho một cách chắc chắn mọi Nuôi dưỡng khả năng lãnh hoạt động quản lý đạo Nâng cao năng suất Phòng chống hỏng hóc máy Bảo đảm an toàn Giảm giá thành Phát triển tổ chức, nâng cao tinh thần 18
  19. Nội dung chính của 5S Định nghĩa về 5S Các điểm cơ bản Sàng lọc là “phân biệt vật cần thiết với vật không cần thiết, (1) Thực hiện trong thời gian ngắn và loại bỏ vật không cần thiết” (2) Phải quyết tâm loại bỏ Sắp xếp nghĩa là “để vật cần thiết vào đúng chỗ qui định” (1) Qui định nơi để có tính đến độ an toàn, năng suất và công việc (2) Thực hiện triệt để việc treo các biển chỉ dẫn Sạch sẽ nghĩa là dọn dẹp làm vệ sinh sạch sẽ đồ vật xung (1) Làm vệ sinh trong thời gian ngắn quanh mình và trong nhà máy” (2) Mọi người làm vệ sinh bình đẳng (3) Triệt tiêu nguồn gây bẩn Săn sóc nghĩa là luôn giữ trong tình trạng sạch sẽ ai nhìn vào (1) Lau chùi sạch sẽ máy móc, thiết bị, sàn nhà hay sử dụng cũng thấy dễ chịu (2) Làm tốt các việc phân chia khu vực theo màu (3) Trang phục chỉnh tề Sẵn sàng là luôn tuân thủ các qui định nội qui của nơi sản (1) Người lãnh đạo, quản lý làm gương cho nhân viên, và xuất” thường xuyên giám sát, chỉ đạo, đào tạo cho cấp dưới (2) Triển khai phong trào tuân thủ qui định 19
  20. r CAÙC BÖÔÙC CUÏ THEÅ ÑEÅ TIEÁN HAØNH 5S Xem taøi lieäu phaùt rieâng 20 20
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản