6 Đề kiểm tra HK1 môn Hóa 9

Chia sẻ: Trần Bá Trung3 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:32

1
1.182
lượt xem
326
download

6 Đề kiểm tra HK1 môn Hóa 9

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo 6 đề kiểm tra học kì 1 môn Hóa 9 dành cho các bạn học sinh và quý thầy cô, để giúp cho các bạn học sinh có thể chuẩn bị ôn tập tốt hơn và hệ thống kiến thức học tập chuẩn bị cho kỳ kiểm tra môn Hóa học. Mời các thầy cô và các bạn tham khảo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 6 Đề kiểm tra HK1 môn Hóa 9

  1. ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC, HỌC KỲ 1, LỚP 9 Đề số 1 (Thời gian làm bài : 45 phút) I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng. Câu 1. Có 4 chất đựng riêng biệt trong 4 ống nghiệm như sau: Đồng (II) oxit, sắt (III) oxit, đồng, sắt. Thêm vào mỗi ống nghiệm 2 ml dung dịch axit clohiđric rồi lắc nhẹ. Các chất có phản ứng với dung dịch axit clohiđric là A. CuO, Cu, Fe B. Fe2O3, Cu, Fe C. Cu, Fe2O3, CuO. D. Fe, Fe2O3, CuO. Câu 2. Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây: CuSO4 , CuO, SO2. Lần lượt cho dung dịch KOH vào mỗi ống nghiệm trên. Dung dịch KOH phản ứng với A. CuSO4 , CuO B. CuSO4 , SO2 C. CuO, SO2 D. CuSO4 , CuO, SO2 . Câu 3. Có các chất đựng riêng biệt trong mỗi ống nghiệm sau đây : Al, Fe, CuO, CO2 , FeSO4 , H2SO4 . Lần lượt cho dung dịch NaOH vào mỗi ống nghiệm trên. Dung dịch NaOH phản ứng với A. Al, CO2 , FeSO4 , H2SO4 B. Fe, CO2 , FeSO4 , H2SO4 C. Al, Fe, CuO, FeSO4 D. Al, Fe, CO2 , H2SO4.
  2. TRƯỜNG THCS HIỆP PHƯỚC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I NHƠ TRẠCH - ĐỒNG NAI MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 I - Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng Câu 1. Khi cho CaO vào nước thu được A. chất không tan Ca(OH)2. B. dung dịch Ca(OH)2. C. chất không tan Ca(OH)2, nước. D. dung dịch Ca(OH)2 và chất không tan Ca(OH)2. Câu 2. Dãy các kim loại được sắp xếp đúng theo chiều hoạt động hoá học giảm dần là A. Al, Fe, Cu, Ag. B. Cu, Fe, Ag, Al. C. Ag, Cu, Al, Fe. D. Fe, Al, Ag, Cu. Câu 3. Để pha loãng H2SO4, người ta rót A. H2SO4 đặc từ từ vào nước và khuấy đều. B. nước từ từ vào H2SO4 đặc và khuấy đều. C. H2SO4 đặc từ từ vào H2SO4 loãng và khuấy đều. D. nhanh H2O vào H2SO4. Câu 4. Cho phương trình hoá học sau : ?H2SO4 (đặc, nóng) + ?Cu → ?CuSO4 + ?SO2 + ?H2O Hệ số thích hợp đặt vào dấu chấm hỏi trong phương trình hoá học trên lần lượt là A. 1, 2, 1, 1, 1. B. 2, 2, 1, 1, 1. C. 2, 2, 1, 1, 2. D. 2, 1, 1, 1, 2. Câu 5. Khi phân tích 1 oxit sắt, thấy oxi chiếm 30% về khối lượng, oxit đó là A. FeO. B. Fe2O3. C. Fe3O4. D. cả 3 oxit trên. Câu 6. Có những chất sau : H2O, NaOH, CO2, Na2O. Số cặp chất có thể phản ứng với nhau là A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. 1
  3. Câu 7. Cho PTHH sau : Na2CO3 + 2HCl → 2NaCl + X + H2O. X là A. CO. B. Cl2. C. CO2. D. NaHCO3. Câu 8. Dãy các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là A. Na, Fe. B. K, Na. C. Al, Cu. D. Mg, K. II. Tự luận (6 điểm) Câu 9. (1,5 điểm) Viết phương trình hoá học biểu diễn biến hoá sau : a) b) ⎯⎯⎯ HCl ⎯⎯⎯ AlCl3 → → Cl2 c) ⎯⎯⎯ HCl + HClO → Câu 10. (1,5 điểm) Trong phòng thí nghiệm, người ta điều chế CO2 bằng cách cho HCl tác dụng với CaCO3. Có thể thay HCl bằng H2SO4 được không ? Tại sao ? Câu 11. (3 điểm) Hoà tan hết 4,05 g Al vào m gam dung dịch HCl, sau phản ứng thu được hiđro và 104,5 g dung dịch. Hãy tính a) Thể tích khí hiđro thu được ở điều kiện tiêu chuẩn b) Khối lượng muối tạo thành. c) Khối lượng m của dung dịch HCl đã dùng. (Biết Al= 27, Cl = 35,5, H = 1). 2
  4. Câu 4. Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối và nước? A. Magie và axit sunfuric B. Magie oxit và axit sunfuric C. Magie nitrat và natri hiđroxit D. Magie clorua và natri hiđroxit. Câu 5. Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành sản phẩm khí ? A. Bari oxit và axit sunfuric. B. Bari hiđrroxit và axit sunfuric. C. Bari cacbonat và axit sunfuric. D. Bari clorua và axit sunfuric. Câu 6. Cặp chất nào sau đây tác dụng với nhau tạo thành muối kết tủa? A. Natri oxit và axit sunfuric B. Natri sunfat và dung dịch bari clorua C. Natri hiđroxit và axit sunfuric D. Natri hiđroxit và magie clorua. Câu 7. Kim loại X có những tính chất hóa học sau: - Phản ứng với oxi khi nung nóng. - Phản ứng với dung dịch AgNO3 giải phóng Ag. - Phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng giải phóng khí H2 và muối của kim loại hoá trị II. Kim loại X là A. Cu B. Na C. Al D. Fe
  5. Câu 8. Cho các phương trình hoá học: 1. Fe + Pb(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Pb 2. Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu 3. Pb + Cu(NO3)2 → Pb(NO3)2 + Cu 4. Cu + 2 AgNO3 → Cu(NO3)2 + 2 Ag Dãy các kim loại được sắp xếp theo chiều tăng dần mức độ hoạt động hoá học là: A. Pb, Fe, Ag, Cu B. Fe, Pb, Ag, Cu C. Ag, Cu, Pb, Fe D. Ag, Cu, Fe, Pb. II. Tự luận (6 điểm) Câu 9. (1 điểm) Có bốn dung dịch đựng trong bốn ống nghiệm riêng biệt là NaOH, HCl, NaNO3, NaCl. Hãy nêu phương pháp hoá học để phân biệt bốn dung dịch này. Viết các phương trình hoá học (nếu có) để minh họa. Câu 10. (2,5 điểm) Viết các phương trình hóa học thực hiện dãy biến đổi hoá học theo sơ đồ sau: (1) (2) (5) (3) (4) Fe2O3 Fe FeCl3 Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 FeCl3 Câu 11. (2,5 điểm) Lấy 5 gam hỗn hợp hai muối là CaCO3 và CaSO4 cho tác dụng vừa đủ với dung dịch HCl tạo thành 448 ml khí (đktc). Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp ban đầu. (Ca = 40, C = 12, S = 32, O = 16)
  6. SỞ GIÁO DỤC ĐỒNG NAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng. Câu 1. Dãy các kim loại được xếp theo chiều hoạt động hoá học tăng dần là A. K, Mg, Cu, Al, Zn, Fe. B. Fe, Cu, K, Mg, Al, Zn. C. Cu, Fe, Zn, Al, Mg, K. D. Zn, K, Mg, Cu, Al, Fe. Câu 2. Có 2 chất bột trắng CaO và Al2O3 thuốc thử để phân biệt được 2 chất bột là A. dung dịch HCl. B. NaCl. C. H2O. D. giấy quỳ tím. Câu 3. Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây ? A. CaSO3 và HCl ; B. CaSO4 và HCl ; C. CaSO3 và NaOH ; D. CaSO3 và NaCl. Câu 4. Có 2 dung dịch không màu là Ca(OH)2 và NaOH. Để phân biệt 2 dung dịch này bằng phương pháp hoá học dùng A. HCl. B. CO2. C. phenolphtalein. D. nhiệt phân. Câu 5. CaCO3 có thể tham gia phản ứng với A. HCl. B. NaOH. C. KNO3. D. Mg. Câu 6. Trong các kim loại : Al, Ag, Au, Fe, Cu, thì kim loại dẫn điện tốt nhất là A. Cu. B. Ag. C. Al. D. Au. II. Tự luận (7 điểm) Câu 7. (3 điểm)Viết các phương trình hoá học biểu diễn sơ đồ chuyển hoá sau : (5) (1) (2) (3) (4) Ca ⎯⎯ CaO ⎯⎯→ Ca(OH)2 ⎯⎯→ CaCO3 ⎯⎯→ CaSO4 → (6) 1
  7. TRƯỜNG THCS PHƯỚC THIỀN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II NHƠN TRẠCH - ĐỒNG NAI MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 I . Trắc nghiệm khách quan (5 điểm) Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng. Câu 1. Nếu biết nguyên tố R tạo được với clo hợp chất có công thức hoá học chung RCl5 công thức oxit (cao nhất) nào sau đây là đúng ? A. X2O3 ; B. X2O5 ; C. XO3 ; D. X2O7 ; E. XO2. Câu 2. Phương pháp hoá học nào sau đây được dùng để loại bỏ khí etilen lẫn trong metan ? A. Đốt cháy hỗn hợp trong không khí ; B. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch brôm dư ; C. Dẫn hỗn hợp khí đi qua dung dịch muối ăn ; D. Dẫn hỗn hợp khí đi qua nước. Câu 3. Trong cấu tạo phân tử hợp chất hữu cơ thì A. liên kết ba bền hơn gấp ba lần liên kết đơn. B. liên kết đôi bền gấp hai lần liên kết đơn. C. Trong liên kết đôi có một liên kết kém bền hơn liên kết đơn. D. Liên kết đôi và liên kết đơn đều rất bền vững. Câu 4. Công thức phân tử của chất hữu cơ nào cũng A. chứa nguyên tố cacbon. B. chứa nguyên tố oxi. C. chỉ có một công chức cấu tạo. D. chứa nguyên tố cacbon và nguyên tố oxi. Câu 5. Phân tử hợp chất hữu cơ A có 2 nguyên tố, tỉ khối của A so với hiđro là 22. Hợp chất A là A. C2H6. B. C3H8. C. C3H6. D. C4H6. 1
  8. Câu 6. Để nhận biết các lọ mất nhãn riêng biệt gồm CO2, CH4, C2H4, ta dùng các thuốc thử là A. nước vôi trong. B. dung dịch brom. C. nước vôi trong và dung dịch brom. D. nước và giấy quỳ tím. Câu 7. Thể tích rượu etylic nguyên chất có trong 650 ml rượu 40o là A. 225 ml. B. 259 ml. C. 260 ml. D. 360 ml. Câu 8. 14 g khí etilen có thể tích ở đktc là A. 11,21it. B. 5,61it. C. 2,81it. D. 1,41it Câu 9. Benzen không phản ứng với chất nào sau đây ? A. Br2/Fe ; B. O2 ; C. H2 ; D. Na. Câu 10. Rượu etylic có công thức cấu tạo là A. CH3-O-CH3. B. CH3 - CH2 - OH. C. CH3OH. D. CH3 - CH2 - CH2 - OH. II. Tự luận (5 điểm) Câu 11(2điểm). Hoàn thành các phương trình hoá học sau : a) C2H5OH + ? → C2H5OK + ?↑ b) CH3COOH + CaCO3 → ? + ? + ? c) ? + ZnO → (CH3COO)2Zn + ? d) ? + KOH → CH3COOK + ? Câu 12(3điểm). Cho 20 ml rượu etylic 96o tác dụng với Na dư a) Tìm thể tích và khối lượng rượu nguyên chất, biết Dr = 0,8 g/ml b) Tính thể tích H2 thu được ở đktc biết DH2O = 1 g/ml. (Biết H = 1, C = 12, O = 16, Na = 23). 2
  9. PHÒNG GIÁO DỤC BIÊN HOÀ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng. Câu 1. Dãy chất nào sau đây chỉ gồm các oxit bazơ ? A. CuO, CO, Mg, CaO ; B. CuO, CaO, MgO, Na2O, K2O ; C. CaO, CO2, K2O, Na2O ; D. K2O, MnO, FeO, Mn2O7, NO. Câu 2. Trong những dãy oxit sau, dãy gồm các chất tác dụng được với nước để tạo ra dung dịch kiềm là A. CuO, CaO, Na2O, K2O. B. CaO, Na2O, K2O, BaO. C. Na2O, BaO, CuO, MnO2. D. MgO, Fe2O3, ZnO, PbO. Câu 3. Có 2 dung dịch không màu là H2SO4 đặc, nguội và HCl. Chất dùng để nhận biết được 2 dung dịch này là A. Fe. B. Cu . C. NaOH. D. Na2O. Câu 4. Đơn chất nào sau đây tác dụng với dung dịch axit sunfuric loãng sinh ra chất khí ? A. Cacbon ; B. Sắt ; C. Đồng ; D. Bạc. Câu 5. Lưu huỳnh đioxit được tạo thành từ cặp chất nào sau đây ? A. CaSO4 và HCl ; B. CaSO3 và HCl ; C. CaSO3 và NaOH ; D. CaSO3 và NaCl ; Câu 6. Dung dịch Cu(NO3)2 lẫn tạp chất là AgNO3 có thể dùng kim loại nào sau đây để làm sạch dung dịch Cu(NO3)2. A. Mg ; B. Cu ; C. Fe ; D. Ag. 1
  10. II. Tự luận (7 điểm) Câu 7. (3 điểm) Thực hiện dãy chuyển hoá : (5) (1) (2) (3) (4) Fe ⎯⎯ FeCl3 ⎯⎯→ Fe(OH)3 ⎯⎯→ Fe2O3 ⎯⎯→ Fe2(SO4)3 → (6) Câu 8. ( 2 điểm) Để trung hoà hết 200 g dung dịch NaOH 10% cần dùng bao nhiêu gam dung dịch HCl 3,65% (Cho Na = 23 ; Cl = 35,5 ; O = 16 ; H = 1) Câu 9. ( 2 điểm) Cho 10 g hỗn hợp Cu và CuO tác dụng với dung dịch H2SO4 loãng, dư. Lọc lấy phần chất rắn không tan cho vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 1,12 lít khí (đktc). Tính thành phần phần trăm về khối lượng của mỗi chất trong hỗn hợp ban đầu ? (Cho Cu = 64 ; O = 16 ; S = 32) 2
  11. Câu 8. (2 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học sau : a) H2SO4 + ? → HCl + ? b) Cu + H2SO4 đặc nóng → ? + ? + ? c) HCl + ? → H2S↑ + ? d) Mg(NO3)2 + ? → Mg(OH)2↓ + ? Câu 9. (2 điểm) Hoà tan một lượng CuO cần 50 ml dung dịch HCl 1M. a) Viết phương trình hoá học của phản ứng. b) Tính khối lượng CuO tham gia phản ứng. c) Tính CM của chất trong dung dịch sau phản ứng. Biết rằng thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể. (Biết H = 1, S = 32, O = 16,Cl = 35,5, Cu = 64). 2
  12. TRƯỜNG THCS HÙNG VƯƠNG ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II THÀNH PHỐ BIÊN HOÀ MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng. Câu 1. Trong các công thức hoá học sau, công thức hoá học của chất hữu cơ là A. CO2. B. Na2CO3. C. CO. D. CH3Cl. Câu 2. Đốt cháy 32g khí mêtan, thể tích CO2 sinh ra (ở đktc) là A. 11,2 lít. B. 22,4 lít. C. 33,6 lít. D. 44,8 lít. Câu 3. Etilen không tác dụng với chất nào sau đây ? A. CH4 ; B. Br2 ; C. H2 ; D. O2 ; Câu 4. 14 g khí ở đktc etilen có thể tích là A. 28 lít. B. 5,6 lít. C. 11,2 lít. D. 14 lít. Câu 5. Benzen không phản ứng với A. Br2/Fe. B. O2. C. H2 . D. dung dịch Br2 Câu 6. Cho natri tác dụng với rượu etylic, chất tạo thành là A. H2, CH3CH2ONa. B. H2, NaOH. C. NaOH, H2O. D. CH3CH2ONa, NaOH. Câu 7. Chất dùng điều chế etylaxetat là A. axit axetic, natri hiđroxit, nước. B. axit axetic, rượu etylic, axit clohiđric. C. rượu etylic, nước và axit sunfuric đặc. D. rượu etylic, axit axetic và axit sunfuric đặc. Câu 8. Đốt cháy 46 g chất hữu cơ A thu được 88 g CO2 và 54 g H2O. Trong A có các nguyên tố A. C. B. C, H. C. C, H, O. D. C, O. 1
  13. TRƯỜNG THCS NGUYỄN THIỆN THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHOÁI CHÂU – HƯNG YÊN MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng. Câu 1. Ở điều kiện thích hợp clo phản ứng được với tất cả các chất trong dãy A. Fe, KOH, H2O, H2. B. H2, Ca, Fe2O3, Na2O. C. H2, CaO, CuO, Fe2O3. D. HCl, Na2O, CuO, Al2O3. Câu 2. Ở điều kiện thích hợp, cacbon phản ứng được với tất cả các chất trong dãy A. H2, Ca, CuO, Na2O. B. H2, Ca, Fe2O3, Na2O. C. H2, CaO, CuO, Fe2O3. D. HCl, Na2O, CuO, Al2O3. Câu 3. Cặp chất nào sau đây cùng tồn tại trong dung dịch ? A. CO2 và KOH ; B. Na2CO3 và HCl ; C. KNO3 và NaHCO3 ; D. NaHCO3 và NaOH. Câu 4. Dãy các chất đều làm mất màu dung dịch brom là A. CH4, C6H6. B. C2H4, C2H2. C. CH4, C2H2. D. C6H6, C2H2. 1
  14. Câu 5. Dãy các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH là A. CH3COOH, (-C6H10O5-)n. B. CH3COOC2H5, C2H5OH. C. CH3COOH, C6H12O6. D. CH3COOH, CH3COOC2H5. Câu 6. Dãy các chất đều phản ứng với kim loại natri là A. CH3COOH, (-C6H10O5-)n. B. CH3COOH, C2H5OH. C. CH3COOH, C6H12O6. D. CH3COOH, CH3COOC2H5. Câu 7. Dãy các chất đều phản ứng với kim loại K là A. CH3COOH, (-C6H10O5-)n, PE. B. CH3COOC2H5, C2H5OH, PVC. C. CH3COOH, H2O, C2H5OH. D. CH3COONa, CH3COOC2H5, (-C6H10O5-)n. Câu 8. Dãy các chất đều có phản ứng thuỷ phân trong môi trường axit là A. tinh bột, xenlulozơ, PVC, etylaxetat, glucozơ. B. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, chất béo. C. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, glucozơ. D. tinh bột, xenlulozơ, protein, saccarozơ, PE. 2
  15. II. Tự luận (6 điểm) Câu 9. (2,5 điểm) Có các khí sau đựng riêng biệt trong mỗi lọ : C2H4, Cl2, CH4 Hãy nêu phương pháp hoá học để nhận biết mỗi khí trong lọ. Dụng cụ, hoá chất coi như có đủ. Viết các phương trình hoá học xảy ra. Câu 10. (3,5 điểm) Có hỗn hợp A gồm rượu etylic và axit axetic. Cho 21,2 gam A phản ứng với Na dư thì thu được 4,48 lít khí ở đktc. Tính phần trăm khối lượng mỗi chất trong hỗn hợp A (C = 12, O = 16, H = 1,Na =23) 3
  16. TRƯỜNG THCS NGUYỂN THIỆN THUẬT ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I KHOÁI CHÂU – HƯNG YÊN MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm) Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng. Câu 1. Đơn chất khi tác dụng được với dung dịch H2SO4 loãng sinh ra chất khí là A. S. B. Fe. C. Cu. D. Ag. Câu 2. Chất có thể tác dụng với nước tạo thành dung dịch làm cho phenolphtalein không màu chuyển thành màu hồng là A. CO2. B. K2O. C. P2O5. D. SO2. Câu 3. Giấy quỳ tím chuyển màu đỏ khi nhúng vào dung dịch được tạo thành từ A. 0,5 mol H2SO4 và 1,5 mol NaOH. B. 1 mol HCl và 1 mol KOH. C. 1,5 mol Ca(OH)2 và 1,5 mol HCl. D. 1 mol H2SO4 và 1,7 mol NaOH. Câu 4. Có các kim loại sau : Na, Al, Fe, Cu, K, Mg. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường là A. Na, Al. C. Al, Cu. B. K, Na. D. Mg, K. Câu 5. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch CuSO4 là A. Na, Al, Cu. B. Al, Fe, Mg, Cu. C. Na, Al, Fe. D. K, Mg, Ag, Fe. Câu 6. Dãy gồm các kim loại đều phản ứng với dung dịch H2SO4 loãng là A. Na, Al, Cu, Mg. B. Zn, Mg, Na, Al. C. Na, Fe, Cu, K, Mg. D. K, Na, Al, Ag. Câu 7. Có các khí sau : CO, CO2, H2, Cl2, O2. Nhóm gồm các khí đều cháy được (phản ứng với oxi) là A. CO, CO2. B. CO, H2. C. O2, CO2. D. H2, CO2. 1
  17. Câu 8. Nhóm gồm các khí đều phản ứng với dung dịch NaOH ở điều kiện thường là A. H2, Cl2. B. CO, CO2. C. Cl2, CO2 . D. H2, CO. II. Tự luận (6 điểm) Câu 9. (3 điểm) Hoàn thành các phương trình hoá học sau : a) NaOH + HCl → b) Na2SO4 + BaCl2 → c) NaOH + FeCl2 → d) Mg + FeSO4 → e) Fe + HCl → g) Cu + AgNO3 → Câu 10. (3 điểm) Cho đinh sắt nặng 100 g vào dung dịch A chứa 400 g dung dịch CuSO4 16%, sau một thời gian nhấc đinh sắt ra, cân lại được 102 g và còn lại dung dịch B. a) Tính khối lượng Fe tham gia và khối lượng Cu tạo thành sau phản ứng (Giả sử toàn bộ Cu tạo thành bám hết đinh Fe). b) Cho 600 g dung dịch Ba(OH)2 17,1% vào dung dịch B, sau phản ứng được kết tủa D, dung dịch E. Xác định khối lượng kết tủa D và C% dung dịch E. (Biết Cu = 64, S = 32, O = 16, Fe = 56, Ba = 137, H = 1). 2
  18. II. Tự luận (6 điểm) Câu 9. (1,5 điểm) Viết phương trình hoá học thực hiện dãy chuyển hoá sau : (1) (2) (3) Glucozơ ⎯⎯ rượu etylic ⎯⎯→ axitaxetic ⎯⎯→ etylaxetat. → Câu 10. (2 điểm) Trình bày phương pháp hoá học để nhận biết 3 chất lỏng : benzen, rượu etylic và axit axetic ? Viết phương trình hoá học. Câu 11.(2,5 điểm) Cho 4 lít hỗn hợp etilen và metan ở đktc vào dung dịch brôm, dung dịch brom nhạt màu dần. Sau phản ứng người ta thu được 18,8 g đi brom etan. a) Viết phương trình phản ứng xảy ra ? b) Tính khối lượng brôm tham gia phản ứng ? c) Xác định thành phần phần trăm về thể tích của mỗi khí trong hỗn hợp ? (C = 12 ; H = 1 ; Br = 80) 2
  19. PHÒNG GIÁO DỤC CAM RANH ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II KHÁNH HOÁ MÔN HOÁ HỌC LỚP 9 I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Khoanh tròn vào chữ A hoặc B, C, D trước phương án chọn đúng từ câu 1 đến câu 4. Câu 1. Cho các dung dịch : axit sunfuric loãng, axit axetic, rượu etylic. Thuốc thử chọn để phân biệt đồng thời cả ba dung dịch là A. kim loại natri. B. dung dịch natri hiđroxit. C. bari cacbonat. D. kim loại bari. Câu 2. Muốn loại CO2 khỏi hỗn hợp CO2 và C2H2 người ta dùng A. nước. B. dung dịch brom. C. dung dịch NaOH. D. dung dịch NaCl. Câu 3. Đốt cháy hoàn toàn 1 mol chất hữu cơ A thu được CO2 và H2O với số mol bằng nhau. Vậy A là A. C2H5OH. B. C2H4. C. CH3OH. D. C6H6. Câu 4. Cho etilen vào dung dịch brom dư làm bình chứa dung dịch brom tăng lên a gam, a là khối lượng của A. dung dịch brom. B. khối lượng brom. C. etilen. D. brom và khí etilen. Câu 5. Điều nào sau đây không đúng : A. Chất béo là dầu thực vật và mỡ động vật ; B. Chất béo là hỗn hợp nhiều este ; C. Chất béo là hỗn hợp các este của glixerol với axit hữu cơ mà phân tử có nhiều nguyên tử cacbon ; D. Các chất béo đều bị thuỷ phân trong môi trường axit và môi trường kiềm. 1
  20. ĐỀ KIỂM TRA MÔN HÓA HỌC, HỌC KỲ 1, LỚP 9 Đề số 2: Thời gian làm bài: 45 phút I. Trắc nghiệm khách quan (4,0 điểm) Hãy khoanh tròn một trong các chữ A, B, C, D trước phương án chọn đúng. Câu 1. Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch HCl tạo sản phẩm có chất khí? A - NaOH, Al, Zn. B - Fe(OH)2, Fe, MgCO3. C - CaCO3, Al2O3, K2SO3. D - BaCO3, Mg, K2SO3. Câu 2. Dãy nào sau đây gồm các chất đều phản ứng với dung dịch NaOH dư tạo sản phẩm chỉ là dung dịch không màu? A - H2SO4, CO2, FeCl2. B - SO2, CuCl2 , HCl. C - SO2, HCl, Al. D - ZnSO4, FeCl3, SO2. Câu 3. Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là dung dịch làm đỏ giấy quì tím? A - Dẫn 2, 24 lit khí CO2 đktc vào 200 ml dung dịch NaOH 1M. B - Trộn dung dịch chứa 0,1 mol HCl với 0,1 mol KOH. C - Trộn dung dịch chứa 0,1 mol H2SO4 với 0,1 mol NaOH. D - Dẫn 0,224 lit khí HCl đktc vào dung dịch chứa 0, 5 mol Na2CO3. Câu 4. Trường hợp nào sau đây có phản ứng tạo sản phẩm là chất kết tủa màu xanh? A- Cho Al vào dung dịch H Cl. B - Cho Zn vào dung dịch AgNO3. C - Cho dung dịch KOH vào dung dịch FeCl3. D- Cho dung dịch NaOH vào dung dịch CuSO4.
Đồng bộ tài khoản