8 Đề kiểm tra HK2 môn Toán lớp 6 - Phòng GD&ĐT Quận 3 TP.HCM

Chia sẻ: Trần Bá Trung3 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:45

1
1.087
lượt xem
375
download

8 Đề kiểm tra HK2 môn Toán lớp 6 - Phòng GD&ĐT Quận 3 TP.HCM

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nhằm đánh giá lại thực lực học tập của các em học sinh trước khi tham dự kì kiểm tra. Mời các em và giáo viên tham khảo đề 8 đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 6 - Phòng GD&ĐT Quận 3 TP.HCM sẽ giúp bạn định hướng kiến thức ôn tập và rèn luyện kỹ năng, tư duy làm bài kiểm tra đạt điểm cao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 8 Đề kiểm tra HK2 môn Toán lớp 6 - Phòng GD&ĐT Quận 3 TP.HCM

  1. PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 3 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (2điểm) Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng. −4 Câu 1: Số đối của số là: 5 4 −5 4 −5 A. ; B. ; C. − ; D. 5 −4 5 4 Câu 2: Hai số nào sau đây là nghịch đảo của nhau? −2 3 A. 1,3 và 3,1 ; B. và ; C. – 0,2 và – 5; D. 1 và –1 3 2 Câu 3: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào là đúng? 20 −20 −5 5 25 2 30 −15 A. = ; B. = ; C. = ; D. − = 11 11 9 −9 35 3 4 −2 −3 6 −7 11 Câu 4: Trong các phân số , , ,− , phân số nhỏ nhất là: 4 −7 −8 12 −3 6 −7 11 A. ; B. ; C. ; D. − 4 −7 −8 12 x 12 Câu 5: Cho x là số nguyên âm và thỏa mãn = , khi đó x bằng: 3 x A. 6 ; B. 36 ; C. -18 ; D. –6 0 3 3 Câu 6: Giá trị của biểu thức –10 – (–10) + (75) . (–1) + (–2) : (–2) bằng: A. 3 ; B. –24 ; C. –9 ; D. 5 0 Câu 7: Với hai góc phụ nhau, nếu một góc có số đo 80 thì góc còn lại có số đo bằng: A. 100; B. 400; C. 900 ; D. 1000. Câu 8: Hình gồm các điểm cách điểm O một khoảng 6cm là A. hình tròn tâm O, bán kính 6cm . B. đường tròn tâm O, bán kính 3cm. C. đường tròn tâm O, bán kính 6cm. D. đường tròn tâm O, bán kính 3cm. II. Tự luận: (8điểm) Câu 9: (3 điểm) Tính : 7 11 5 a) A = − + − 12 18 9 1 8 3 b) B = − : 8 − 3 : .(−2) 2 7 7 4 15 ⎛ 4 2 ⎞ 1 c) C = 1, 4. − ⎜ + ⎟ : 2 49 ⎝ 5 3 ⎠ 5 Đề số 13/ Toán 6 /học kỳ 2/Quận 3- TP Hồ Chí Minh 1
  2. ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP 6 Đề số 1 (Thời gian làm bài: 90 phút) A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU) Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Ôn tập và bổ túc về số 4 1 1 1 1 8 tự nhiên 1,0 0,25 1,5 0,25 1,5 4,5 Số nguyên 4 1 1 1 1 8 1 1 0,25 1 0,25 3,5 Đoạn thẳng 2 2 1 5 0,5 0,5 1 2 Tổng 11 6 4 21 3,5 3,5 3,0 10,0 Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải cuối mỗi ô là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó. B. NỘI DUNG ĐỀ I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm). Trong mỗi câu từ 1 đến 14 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1. Cho tập hợp A = {3; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng? A. {3} ∈ A B. 3 ⊂ A C. {7} ⊂ A D. A ⊂ {7}. Câu 2. Số nào sau đây chia hết cho cả 2 và 3? A. 32 B. 42 C. 52 D. 62. Câu 3. Số nào sau đây là ước chung của 24 và 30 ? A. 8 B. 5 C. 4 D. 3. 5 3 Câu 4. Kết quả của phép tính 5 .5 là: A. 515 B. 58 C. 2515 D. 108. 1 Ki I_ D1
  3. Câu 5. Số nào sau đây là số nguyên tố? A. 77 B. 57 C. 17 D. 9. 4 3 2 Câu 6. Kết quả của phép tính 3 : 3 + 2 : 2 là: A. 2 B. 8 C. 11 D. 29. Câu 7. Kết quả sắp xếp các số −2; −3; −101; −99 theo thứ tự tăng dần là: A. −2; −3; −99; −101 B. −101; −99; −2; −3 C. −101; −99; −3; −2 D. −99; −101; −2; −3. Câu 8. Kết quả của phép tính ( −13) + (−28) là: A. −41 B. −31 C. 41 D. −15. Câu 9. Kết quả của phép tính 5 − (6 − 8) là: A. −9 B. −7 C. 7 D.3. Câu 10. Cho m, n, p, q là những số nguyên. Thế thì m − (n − p + q) bằng: A. m − n − p + q B. m − n + p − q C. m + n − p − q D. m − n − p − q. Câu 11. Cho tập hợp A = {x ∈ Z | −2 ≤ x < 3}. Số phần tử của tập hợp A là: A. 3 B. 4 C. 5 D. 6. Câu 12. Cho x − (−9) = 7. Số x bằng : A. −2 B. 2 C. −16 D. 16. Câu 13. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P (Hình 1). Kết luận nào sau đây là đúng? A. Tia MN trùng với tia MP. B. Tia MP trùng với tia NP. N M P H×nh 1 2 Ki I_ D1
  4. C. Tia PM trùng với tia PN. D. Tia PN trùng với tia NP. Câu 14. Trên tia Ox lấy các điểm M, N, P sao cho OM = 1cm, ON = 3cm, OP = 8cm. Kết luận nào sau đây không đúng? A. MN = 2cm B. MP = 7cm C. NP = 5cm D. NP = 6cm. Câu 15. Điền dấu × vào ô thích hợp: Câu Đúng Sai a) Nếu A, B, C thẳng hàng thì AB + BC = AC. b) Nếu B là trung điểm của AC thì AB = BC. II. Tự luận (6 điểm) Câu 16. (1,5 điểm) Tìm số tự nhiên x biết: (2x − 8). 2 = 24 Câu 17. (2 điểm) a) Tìm số đối của mỗi số nguyên sau: −6; 4; −7 ; − ( −5 ) . b) Tính nhanh: (15 + 21) + (25 − 15 − 35 − 21). Câu 18. (1 điểm) Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của NP. Biết MN = 2 cm, MP = 7 cm. Tính độ dài đoạn thẳng IP. Câu 19. (1,5 điểm) Một lớp học có 28 nam và 24 nữ. Có bao nhiêu cách chia đều học sinh thành các tổ (số tổ nhiều hơn 1) sao cho số nam trong các tổ bằng nhau và số nữ trong các tổ cũng bằng nhau? Cách chia nào để mỗi tổ có số học sinh ít nhất? 3 Ki I_ D1
  5. Câu 10: (2,5 điểm) 11 3 1 a) Tìm x biết − x+ = − 12 4 6 ⎛ 1 ⎞ 2 2 b) Tìm x biết 3 − ⎜ − x ⎟ . = ⎝ 6 ⎠ 3 3 1 x c) Tìm tất cả các số nguyên x, biết < ≤0 −2 2 Câu 11: (0,75 điểm) 1 1 1 a) So sánh với − 2.3 2 3 1 1 1 1 b) Tính + + + + (tổng này có 2005 số hạng) 1.2 2.3 3.4 2005.2006 Câu 12: (1,75 điểm) Cho góc bẹt xOy. Vẽ tia Ot sao cho yOt = 400 . a) Tính số đo của góc xOt. b) Trên nửa mặt phẳng bờ xy chứa tia Ot, vẽ tia Om sao cho xOm = 1000 . Tia Ot có phải là tia phân giác của góc yOm không ? Vì sao ? Đề số 13/ Toán 6 /học kỳ 2/Quận 3- TP Hồ Chí Minh 2
  6. ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ I, LỚP 6 Đề số 2 (Thời gian làm bài: 90 phút) A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU) Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Ôn tập và bổ túc về số 4 2 1 1 8 tự nhiên 1,0 0,5 1,0 2,0 4,5 Số nguyên 4 1 2 1 8 1 1 0,5 1 3,5 Đoạn thẳng 2 2 1 5 0,5 0,5 1 2 Tổng 11 8 2 21 3,5 3,5 3,0 10 Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải cuối mỗi ô là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó. B. NỘI DUNG ĐỀ I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm). Trong mỗi câu từ 1 đến 14 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó, chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1. Cho tập hợp M = {4;5; 6; 7}. Cách viết nào sau đây là đúng? A. {4} ∈ M B. 5 ⊂ M C. {6; 7} ∈ M D. {4; 5; 6} ⊂ M. Câu 2. BCNN (6, 8) là : A. 48 B. 36 C. 24 D. 6. Câu 3. Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đây ? A. 9 B. 7 C. 5 D. 3. 1 Ki I D2
  7. ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ II, LỚP 6 Đề số 1 (Thời gian làm bài: 90 phút) A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU) Nội dung chính Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Tổng TN TL TN TL TN TL Số nguyên 5 1 1 5 1,25 0,25 1,0 2,5 Phân số 5 1 1 1 10 1,25 0,25 1,0 2 4,5 Góc 2 2 1 5 0,5 0,5 2 3 Tổng 12 6 2 20 3 4 3 10 Chữ số phía trên, bên trái mỗi ô là số lượng câu hỏi; chữ số góc phải cuối mỗi ô là tổng số điểm cho các câu hỏi trong ô đó. B. NỘI DUNG ĐỀ I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm). Trong mỗi câu từ 1 đến 16 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó, chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1. Nếu x − 2 = −5 thì x bằng : A. 3 B. −3 C. −7 D.7 . Câu 2. Kết quả của phép tính 12 − (6 − 18) là: A. 24 B. −24 C. 0 D. −12. Câu 3. Kết quả của phép tính (−2)4 là: A. −8 B. 8 C. −16 D. 16. 1 CN 1
  8. Câu 4. Kết quả của phép tính (−1)2.(−2)3 là: A. 6 B. −6 C. −8 D. 8. Câu 5. Kết quả của phép tính 2.(−3).(−8) là: A. −48 B. 22 C. −22 D.48 . Câu 6. Cho m, n, p, q là những số nguyên. Trong các biểu thức sau, biểu thức nào không bằng biểu thức (- m).n.(- p).(- q)? A. m.n.p. (- q) B. m.(- n).(- p).(- q) C. (- m)(- n).p.q D. (- m).n . p. q. x − 15 Câu 7. Biết = . Số x bằng: 27 9 A. -5 B. - 135 C. 45 D. – 45. Câu 8. Một lớp học có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ. Số học sinh nam chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp ? 6 7 A. B. 7 13 6 4 C. D. . 13 7 − 7 15 Câu 9. Tổng + bằng : 6 6 4 4 A. − B. 3 3 11 11 C. D. − . 3 3 3 Câu 10. Kết quả của phép tính 2 .3 là: 5 3 4 A. 6 . B. 3 5 5 4 1 C. 7 D. 2 . 5 5 2 CN 1
  9. 3 5 Câu 11. Biết x. = . Số x bằng: 7 2 35 35 A. B. 6 2 15 14 C. D. . 14 15 1 3 5 81 21 Câu 12. Kết quả của phép tính .(− ). .(− ).(− ) là: 3 4 9 7 15 −9 9 A. B. 4 4 − 81 − 27 C. D. . 4 4 Câu 13. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 1800. B. Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800. C. Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800. D. Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900. Câu 14. Cho hai góc phụ nhau, trong đó có một góc bằng 350. Số đo góc còn lại là: A. 450 B. 550 C. 650 D. 1450. ˆ ˆ Câu 15. Cho hai góc A, B bù nhau và A − B = 20 0 . Số đo góc A bằng: A. 1000 B. 800 C. 550 D. 350. Câu 16. Cho hai góc kề bù xOy và yOy’, y z trong đó xOy = 1300 . Gọi Oz là tia phân giác của góc yOy’ (Hình 1). Số đo góc zOy’ bằng 130 ° A. 650 x O y' 0 B. 35 H×nh 1 0 C. 30 D. 250. 3 CN 1
  10. II. Tự luận (6 điểm) Câu 17. (1 điểm) Thực hiện phép tính: − 4 2 6 (−3) . + . . 11 5 11 10 Câu 18. (1 điểm) Tìm số nguyên x, biết: 2x + 3 = 5 . Câu 19. (2 điểm) Một lớp học có 52 học sinh bao gồm ba loại: giỏi, khá, 7 trung bình. Số học sinh trung bình chiếm số học sinh cả lớp. Số học sinh khá 13 5 bằng số học sinh còn lại. Tính số học sinh giỏi của lớp. 6 Câu 20. (2 điểm) Cho xOy = 1100 . Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao cho xOz = 280 . Gọi Ot là tia phân giác của góc yOz. Tính góc xOt. 4 CN 1
  11. Câu 4. Kết quả của phép tính 315 : 35 là: A. 13 B. 320 C. 310 D. 33. Câu 5. Kết quả của phép tính 55.253 là: A. 510 B. 511 C. 12515 D. 530 Câu 6. Có bao nhiêu số nguyên tố nhỏ hơn 100 mà chữ số 7 là chữ số hàng đơn vị? A. 4 B. 5 C. 6 D. 7. Câu 7. Kết quả sắp xếp các số −98 ;−1; −3; −89 theo thứ tự giảm dần là: A. −1; −3; −89; −98 B. −98; −89; −3; −1 C. −1; −3; −98; −89 D. −98; −89; −1; −3. Câu 8. Kết quả của phép tính (−9) − (−15) là: A. 6 B. 24 C. −24 D. −6. Câu 9. Kết quả của phép tính 4 − (− 9 + 7) là: A. −12 B. −6 C. 2 D. 6. Câu 10. Số nguyên âm nhỏ nhất có ba chữ số khác nhau là số nào? A. −789 B. −987 C. −123 D. −102. Câu 11. Có bao nhiêu số nguyên x thoả mãn −2 ≤ x ≤ 3 ? A. 6 B. 5 C. 4 D. 3. Câu 12. Cho x − (−11) = 8. Số x bằng : A. 3 B. −3 C. −19 D. 19. 2 Ki I D2
  12. Câu 13. Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P (Hình 1). Kết luận nào sau đây là đúng? A. Tia MN trùng với tia PN. N M P B. Tia MP trùng với tia NP. H×nh 1 C. Tia MN và tia NM là hai tia đối nhau. D. Tia MN và tia MP là hai tia đối nhau. Câu 14. Cho hai tia OM, ON đối nhau, lấy điểm P nằm giữa điểm O và điểm N (Hình 2). Kết luận nào sau đây là đúng? A. Điểm M và P nằm cùng phía đối với điểm M O P N H×nh 2 O. B. Điểm M và N nằm cùng phía đối với điểm O. C. Điểm O và N nằm khác phía đối với điểm M. D. Điểm M và N nằm khác phía đối với điểm P. Câu 15. Điền dấu × vào ô thích hợp: Câu Đúng Sai a) Nếu AB + BC = AC thì B là trung điểm của AC. b) Nếu điểm B nằm giữa hai điểm A và C và AB = BC thì B là trung điểm của AC. II. Tự luận (6 điểm) Câu 16 (1,0 điểm). Tính A = 1125 : 32 + 43.125 − 125 : 52. Câu 17 (2 điểm). a) Tìm x biết: 45 : (3x − 4) = 32. b) Tính nhanh: (25 + 51) + (42 − 25 − 53 − 51). Câu 18 (2 điểm) Số học sinh khối 6 của một trường không quá 500 em. Nếu xếp mỗi hàng 7 em thì thừa ra 3 em, còn nếu xếp mỗi hàng 6 em, 8 em hoặc 10 em thì vừa đủ. Hỏi số học sinh khối 6 của trường đó là bao nhiêu em? Câu 19 (1 điểm) Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng MP, I là trung điểm của MP. Biết MN = 3 cm, NP = 5 cm. Tính độ dài đoạn thẳng MI.. 3 Ki I D2
  13. ĐỀ KIỂM TRA MÔN TOÁN, HỌC KÌ II, LỚP 6 Đề số 2 (Thời gian làm bài: 90 phút) A. MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU) Néi dung chÝnh NhËn biÕt Th«ng hiÓu VËn dông Tæng TN TL TN TL TN TL Sè nguyªn 5 1 1 5 1,25 0,25 1,0 2,5 Ph©n sè 5 1 1 1 10 1,25 0,25 1,0 2 4,5 Gãc 2 2 1 5 0,5 0,5 2 3 Tæng 12 6 2 20 3 4 3 10 Ch÷ sè phÝa trªn, bªn tr¸i mçi « lµ sè l−îng c©u hái; ch÷ sè gãc ph¶i cuèi mçi « lµ tæng sè ®iÓm cho c¸c c©u hái trong « ®ã. B. NỘI DUNG ĐỀ I. Trắc nghiệm khách quan (4 điểm). Trong mỗi câu từ 1 đến 16 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó, chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1. Biết x + 2 = −11. Số x bằng: A. 22 B. −13 C. −9 D. −22. Câu 2. Kết quả của phép tính 15 − (6 − 19) là: A. 28 B. −28 C. 26 D. −10. Câu 3. Tích 2. 2. 2.(−2).(−2) bằng : A. 10 B. 32 C. −32 D. 25. 1 CN 2
  14. PHÒNG GIÁO DỤC BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LÂM ĐỒNG MÔN TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm). Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 4 đều có 4 phương án trả lời a, b, c, d; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng. 3 Câu 1. Hỗn số −2 được viết dưới dạng phân số là 5 7 7 13 6 a. − b. c. − d. − 5 5 5 5 1 1 5 8 Câu 2. Trong các phân số , , − , − , phân số nhỏ nhất là 10 3 3 6 1 1 5 8 a. b. c. − d. − 10 3 3 6 1 Câu 3.Số nghịch đảo của số − là 5 1 a. b. 5 c. −5 d. Kếtquảkhác 5 Câu 4. Nếu Ot là tia phân giác của góc xOy thì ta có: a. Tia Oy nằm giữa tia Ox và tia Ot. 1 b. xOt = tOy = xOy . 2 c. Góc xOt và góc xOy là hai góc kề nhau. d. Góc xOt và góc tOy là hai góc kề bù. Câu 5. Điền dấu “x” vào ô thích hợp Câu Đúng Sai a) Hai số đối nhau là hai số có tích bằng 1. a c b) Hai phân số và (b, d ≠ 0) gọi là bằng nhau nếu b d ad = bc . Đề số 2/lớp 6/kì 2 1
  15. c) Phân số tối giản là phân số mà tử và mẫu chỉ có ước chung là 1 và −1. d) Tổng số đo của hai góc kề bù bằng 1800 . II. Tự luận (8 điểm) Câu 6 (2 điểm). Thực hiện phép tính 5 2 1 a) − + 6 3 4 11 5 4 1 −5 b) 1 − ( − ): 12 12 5 10 12 Câu 7 (1.5 điểm). Tìm x biết 1 2 1 a) x− = 2 5 5 4 b) (1 − 2 x ) = (−2)3 3 Câu 8 (1.5 điểm). Ba xe vận tải phải chở 1400 tấn xi măng từ nhà máy đến công 2 trường. Xe thứ nhất chở được tổng số xi măng. Xe thứ hai chở được 60% số xi 5 măng còn lại. Hỏi mỗi xe chở được bao nhiêu tấn xi măng Câu 9 (2 điểm). Trên cùng một nửa mặt phẳng bờ chứa tia Ox, vẽ hai tia Ot và Oy sao cho xOt = 350 và xOy = 700 . a) Tính góc tOy. b) Tia Ot có là tia phân giác của góc xOy không? Vì sao? c) Gọi Om là tia đối của tia Ot. Tính số đo góc mOy. 1 1 1 Câu 10 (1 điểm). So sánh + + ... + với 1. 1.2 2.3 49.50 Đề số 2/lớp 6/kì 2 2
  16. Câu 4. Kết quả của phép tính (−1)3.(−2)4 là: A. 16 B. −8 C. −16 D. 8. Câu 5. Kết quả của phép tính 3.(−5).(−8) là: A. −120 B. −39 C. 16 D. 120. Câu 6. Biết x + 7 = 135 − (135 + 89). Số x bằng : A. −96 B. −82 C. −98 D. 96. x + 2 −15 Câu 7. Biết = . Số x bằng : 6 2 A. −43 B. 43 C. −47 D. 47. Câu 8. Một lớp học có 24 học sinh nam và 28 học sinh nữ. Số học sinh nữ chiếm bao nhiêu phần số học sinh của lớp? 6 7 A. B. 7 13 6 7 C. D. . 13 6 − 7 11 Câu 9. Tổng + bằng : 6 6 5 4 A. B. 6 3 2 2 C. D. − . 3 3 2 Câu 10. Kết quả của phép tính 2 .4 là: 5 3 2 A. 9 . B. 8 5 5 3 1 C. 3 D. 2 . 5 2 2 CN 2
  17. 3 7 Câu 11. Biết x. = . Số x bằng : 4 8 21 7 A. B. 32 3 7 1 C. D. . 6 8 −15 10 1 3 3 −12 Câu 12. Số lớn nhất trong các phân số ; ; ; ; ; là: 7 7 2 7 4 −7 −15 3 A. B. 7 4 −12 10 C. D. . −7 7 Câu 13. Kết luận nào sau đây là đúng? A. Hai góc kề nhau có tổng số đo bằng 900. B. Hai góc phụ nhau có tổng số đo bằng 1800. C. Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 900. D. Hai góc bù nhau có tổng số đo bằng 1800. Câu 14. Cho hai góc bù nhau, trong đó có một góc bằng 350. Số đo góc còn lại sẽ là: A. 650 B. 550 C. 1450 D. 1650. ˆ ˆ Câu 15. Cho hai góc A, B phụ nhau và A − B = 20 0 . Số đo góc A bằng bao nhiêu? A. 350 B. 550 C. 800 D. 1000. Câu 16. Cho hai góc kề bù xOy và y yOy’, trong đó xOy = 110 ; Oz là tia phân giác 0 z của góc yOy’ (Hình vẽ). Số đo góc yOz bằng A. 550 110 ° B. 450 x O y' 0 C. 40 H ×nh 1 D. 350. 3 CN 2
  18. II. Tự luận (6 điểm) Câu 17. (1 điểm) Tìm x, biết: 2x − (21.3.105 − 105.61) = −11.26. Câu 18. (1 điểm) Thực hiện phép tính: − 5 2 7 (−3) . + . . 12 7 12 14 Câu 19. (2 điểm) Bốn thửa ruộng nhà bác An, bác Ba, bác Đạt và bác Lan thu hoạch được tất cả 1,2 tấn thóc. Số thóc thu hoạch được của nhà bác An, bác Ba, 1 bác Đạt lần lượt bằng ; 0,3 và 15% tổng số thóc thu hoạch ở cả bốn thửa. Tính 3 khối lượng thóc nhà bác Lan thu hoạch được. Câu 20. (2 điểm) Cho xOy = 1200 . Vẽ tia Oz nằm giữa hai tia Ox, Oy sao cho xOz = 240 . Gọi Ot là tia phân giác góc yOz. Tính góc xOt. 4 CN 2
  19. PHÒNG GIÁO DỤC BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LÂM ĐỒNG MÔN TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm). Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 6 đều có 4 phương án trả lời a, b, c, d; trong đó chỉ có một phương án đúng.Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng. x 6 Câu 1. Nếu = thì x bằng: 7 21 a. 3 b. 2 c. 42 d. Kết quả khác 4 Câu 2. Số nghịch đảo của là 5 4 −4 5 −5 a. b. c. d. 5 5 4 4 2 Câu 3. của 12 là 3 1 2 a. 8 b. c. 18 d. 12 18 3 3 Câu 4. Nếu của x bằng 12 thì x bằng 4 3 a. 12 b. 16 c. d. 9 16 Câu 5. Cho góc xOy và góc tUv là hai góc phụ nhau. Nếu góc xOy bằng 320 thì góc tUv bằng a. 1480 b. 580 c. 280 d. 320 Câu 6. Cho Ot là tia phân giác của góc xOy. Biết góc xOt bằng 600 thì góc xOy bằng a. 300 b. 600 c. 1200 d. 200 Đề số 3/lớp 6/kì 2 1
  20. TRƯỜNG THCS ĐỒNG NAI ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II CÁT TIÊN – LÂM ĐỒNG MÔN TOÁN LỚP 6 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm) Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 12 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1. ƯCLN(18;60) là: A. 60 B . 18 C. 6 D. 12. 2 Câu 2. Nếu của x bằng 12, thì x bằng 3 A. 8 B. 18 C. 36 D. −36. Câu 3. Hai tia đối nhau là A. hai tia chung gốc. B. hai tia tạo thành một đường thẳng C. hai tia chung gốc và cùng nằm trên một đường thẳng D. hai tia chung gốc và tạo thành một đường thẳng. 5 Câu 4. Số −3 được viết dưới dạng phân số là: 8 −19 19 −29 −15 A. B. C. D. . 8 8 8 8 Câu 5. Điểm M là trung điểm của đoạn thẳng AB khi: A. Điểm M nằm giữa A và B B. MA = MB 1 C. MA = MB = AB D. MA + MB = AB. 2 Câu 6. Hai góc phụ nhau là hai góc A. có tổng số đo bằng 900 B. có tổng số đo bằng 1800 C. kề nhau và có tổng số đo bằng 900 D. kề nhau và có tổng số đo bằng 1800. Câu 7. Kết quả của phép tính 3- (-2 -3) là: A. 2 B. -2 C. 8 D. 4 Câu 8. Tia Ox được gọi là tia phân giác của góc yOz nếu: A. Tia Ox nằm giữa tia Oy và Oz B. Tia Ox tạo với hai tia Oy và Oz hai góc bằng nhau. C. Tia Ox nằm giữa tia Oy và Oz và tạo với hai tia Oy và Oz hai góc bằng nhau. D. xOy = xOz . Câu 9. Tỉ số phần trăm của 5 và 20 là A. 25 B. 2,5% C. 25% D. 0,25%. Đề số 7/Lớp 6/kì 2 1
Đồng bộ tài khoản