8 Đề kiểm tra HK2 môn Toán lớp 9 - Phòng GD&ĐT Quận 3 TP.HCM

Chia sẻ: Trần Bá Trung3 | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:48

0
533
lượt xem
228
download

8 Đề kiểm tra HK2 môn Toán lớp 9 - Phòng GD&ĐT Quận 3 TP.HCM

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Củng cố kiến thức với 8 đề kiểm tra học kì 2 môn Toán lớp 9 - Phòng GD&ĐT Quận 3 TP.HCM dành cho các bạn học sinh lớp 9 đang chuẩn bị kiểm tra học kì 2, giúp các bạn ôn tập và phát triển tư duy, năng khiếu môn Toán học. Chúc các bạn đạt được điểm cao trong kì thi này nhé.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 8 Đề kiểm tra HK2 môn Toán lớp 9 - Phòng GD&ĐT Quận 3 TP.HCM

  1. PHÒNG GIÁO DỤC QUẬN 3 ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (2điểm) Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1: Cho phương trình: mx2 – nx – p = 0 (m ≠ 0), x là ẩn số. Ta có biệt thức ∆ bằng: n −p A. ; B. ; C. n 2 − 4mp ; D. n 2 + 4mp m m Câu 2: Gọi x1 , x2 là hai nghiệm của phương trình x2 – 7x – 12 = 0, khi đó tổng và tích của chúng là : ⎧x + x 2 = 7 ⎧ x + x 2 = −7 A. ⎨ 1 ; B. ⎨ 1 ⎩ x1.x 2 = 12 ⎩ x1.x 2 = −12 ⎧x + x 2 = 7 ⎧ x + x 2 = −7 C. ⎨ 1 ; D. ⎨ 1 ⎩ x1.x 2 = −12 ⎩ x1.x 2 = 12 Câu 3: Trong các số sau, số nào là nghiệm của phương trình 4x2 – 5x + 1 = 0 ? 5 A. ; B. − 1 ; C. 0, 25 ; D. − 0, 25 4 Câu 4: Phương trình 64x2 + 48x + 9 = 0 A. có vô số nghiệm B. có nghiệm kép C. có hai nghiệm phân biệt D. vô nghiệm Câu 5: Cho tam giác ABC nội tiếp (O), biết BAC = 300 . Ta có số đo BOC bằng : A. 150 ; B. 300 ; C. 600 ; D. 1200 Câu 6: Cho các điểm A; B thuộc đường tròn (O; 3cm) và sđ AB = 1200.. Độ dài cung AB bằng: A. π (cm) ; B. 2π (cm) ; C. 3π (cm) ; D. 4π (cm) Câu 7: Diện tích hình quạt tròn bán kính R, cung n0 được tính theo công thức : 2π R 2 n 2π Rn π R2n π Rn A. ; B. ; C. ; D. 360 180 360 180 Câu 8: Một hình trụ có chiều cao bằng 7cm, đường kính của đường tròn đáy bằng 6cm. Thể tích của hình trụ này bằng: A. 63π (cm3) ; B. 147π (cm3) ; C. 21π (cm3) ; D. 42π (cm3) II. Tự luận (8 điểm) Câu 9: (2 điểm) Giải phương trình và hệ phương trình sau a) 4x4 – 25x2 + 36 = 0 ⎧2 x − 3 y = 8 b) ⎨ ⎩x + 3y = 7 − x2 Câu 10: (1 điểm) Vẽ đồ thị của hàm số : y= 4 Đề số 16/Toán 9/học kỳ 2/Quận 3-TP Hồ Chí Minh 1
  2. PHÒNG GIÁO DỤC CÁT TIÊN ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LÂM ĐỒNG MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm) Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 14 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1. Độ dài cung 900 của đường tròn có bán kính 2 cm là 2 2 1 A. π cm B. 2 2π cm C. π cm D. π cm. 2 2 2 Câu 2. Một mặt cầu có diện tích là 400Π (cm2). Bán kính của mặt cầu đó là: A. 100cm B. 50cm C. 10cm D. 200cm. Câu 3. Số x = –1 là nghiệm của phương trình nào sau đây ? A. 2 x 2 − 3x + 1 = 0 B. – 2 x 2 + 3x + 1 = 0 C. x 2 − 1 = 0 D. 2x2 + 3x + 5 = 0. Câu 4. Số giao điểm của Parapol y = 2x2 và đường thẳng y = -3x + 1 là bao nhiêu? A. 0 B. 1 C. 2 D. nhiều hơn 2. 2 Câu 5. Phương trình x − 5x + 6 = 0 có tập nghiệm là A. {−2; −3} B. {1; 6} C. {4; 6} D. {2; 3}. 2 Câu 6. Nếu tam giác ABC vuông tại C và có sin A = thì cotgB bằng 3 5 2 5 3 A. B. C. D. . 2 5 3 5 Câu 7. Từ 7h đến 9h kim giờ quay được một góc ở tâm là: A. 300 B. 600 C. 900 D. 1200. ⎧ 2x − 3y = −1 ⎪ Câu 8. Cho hệ phương trình: ⎨ (I). Khẳng định nào sau đây là ⎪ 2x − 3y = 1 ⎩ đúng? A. Hệ (I) vô nghiệm B. Hệ (I) có một nghiệm duy nhất ( x; y ) = ( 2, 3 ) C. Hệ (I) có vô số nghiệm D. Hệ (I) có một nghiệm. Câu 9. Giao điểm của hai đường thẳng x + 2y = –2 và x – y = 4 có toạ độ là: A. (2;-2) B. (-4;1) C. (4;0) D. (2;-3). Câu 10. Nếu 3 + x = 3 thì x bằng bao nhiêu ? A. 0 B. 6 C. 6 D. 36. De so13/lop9/ki2 1
  3. Câu 11. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình: x2 – 5x + 6 = 0. Khẳng định nào sau đây không đúng? A. x12+x22 =10 B. x1 + x2 = 5 C. x1.x2 = 6 D. x1 + x2 = –5. ⎧ x − 2y = 0 Câu 12. Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ phương trình: ⎨ ⎩2x + y = 5 A. (4; 2) B. (1; 3) C. (2; 1) D. (1; 2). Câu 13. Điểm H(1; -2) thuộc đồ thị hàm số nào sau đây ? 1 1 A. y = -2x2 B. y = 2x2 C. y = x 2 D. y = − x 2 . 2 2 2 Câu 14. Cho phương trình 3x − 5x − 7 = 0. Tích hai nghiệm của phương trình là 7 7 5 5 A. − B. C. − D. . 3 3 3 3 II. Tự luận (6,5 điểm) Câu 15. a) Giải phương trình x4 + x2 – 20 = 0. ⎧ x + y = −1 b) Giải hệ phương trình ⎨ . ⎩3 x − 2 y = 7 c) Vẽ đồ thị hàm số y = 2x2. Câu 16. Một nhóm học sinh được giao nhiệm vụ trồng 120 cây. Khi làm việc có hai học sinh được cử đi làm việc khác do đó mỗi học sinh còn lại phải trồng thêm hai cây so với dự định. Hỏi nhóm có bao nhiêu học sinh (biết mỗi học sinh trồng số cây là như nhau). Câu 17. Cho nửa đường tròn tâm O đường kính AD. Trên nửa đường tròn lấy hai điểm B và C sao cho cung AB bé hơn cung AC ( B ≠ A, C ≠ D ) . Hai đoạn thẳng AC và BD cắt nhau tại E. Vẽ EF vuông góc với AD tại F. a) Chứng minh rằng tứ giác ABEF nội tiếp được trong một đường tròn. b) Chứng minh rằng DE .DB = DF .DA . De so13/lop9/ki2 2
  4. TRƯỜNG THCS BẮC NGHĨA ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II QUẢNG BÌNH MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm) Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 6 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng. Câu 1. Một nghiệm của phương trình 3x + 5y = −3 là: A. (−2; 1); B. (0; 2); C. (−1; 0); D. (1,5; 3) Câu 2. Tập hợp nghiệm của phương trình 35x2 − 37x +2 = 0 là: 2 2 A. {2; 1}; B. {1; 37}; C. {1; }; D. {−1; − }. 35 35 Câu 3. Tập hợp nghiệm của phương trình x2 − 49x − 50 = 0 là: A. {1; 50}; B. {−1; 50}; C. {1; −50}; D. {−1; −50}. ⎧2x + y = 3 Câu 4. Hệ phương trình ⎨ có một nghiệm là: ⎩x − y = 6 A (2; -2); B (2; 3); C (3; -3); D (-3; 3) Câu 5. Phương trình 2x2 − 5x + 3 = 0 có tổng hai nghiệm là A. −3 B. 3 C. 2,5 D. −2,5. Câu 6. Cho hình vẽ (O) và có A = 350 ; MBD = 250 , số đo của cung BmC bằng A. 600 B. 700 C. 1200 D. 1300 B 25° m M O 35° A D C De so9/lop9/ki2 1
  5. Câu 7. Điền dấu “x” vào ô thích hợp Khẳng định Đúng Sai A) Hai cung có số đo bằng nhau thì bằng nhau. B) Trong một đường tròn, các góc nội tiếp bằng nhau chắn các cung bằng nhau. C) Trong hai cung trên một đường tròn, cung nào có số đo nhỏ hơn thì nhỏ hơn. D/ Một đường thẳng vuông góc với bán kính của một đường tròn là tiếp tuyến của đường tròn. II. Tự luận (7,5 điểm) Câu 8. (2đ) Cho phương trình bậc 2 đối với ẩn x x2 + 2 (m + 1)x + m2 = 0 (1) a) Giải phương trình với m =1 b) Tìm các giá trị của m để phương trình (1) có hai nghiệm phân biệt. Câu 9. (2đ) Một mảnh vườn hình chữ nhật có chu vi 140m và diện tích của nó là 1125m2. Tính các kích thước của mảnh vườn đó. Câu 10. (3,5đ) Cho đường tròn (O) bán kính OA = R. Tại trung điểm H của OA vẽ dây cung BC vuông góc với OA. Gọi K là điểm đối xứng với O qua A. Chứng minh: a) AB = AO = AC = AK. Từ đó suy ra tứ giác KBOC nội tiếp trong đường tròn. b) KB và KC là hai tiếp tuyến của đường tròn (O). c) Tam giác KBC là tam giác đều. De so9/lop9/ki2 2
  6. Câu 11: (1 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình: 3 Một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài bằng chiều rộng và có diện tích bằng 2 1536m2. Tính chu vi của khu vườn ấy. Câu 12: (4 điểm) Cho tam giác ABC có ba góc nhọn nội tiếp (O ; R). Phân giác của ABC và ACB cắt đường tròn (O) lần lượt tại E và F. a/ Chứng minh OF ⊥ AB và OE ⊥ AC b/ Gọi M là giao điểm của OF và AB; N là giao điểm của OE và AC. Chứng minh tứ giác AMON nội tiếp. Xác định tâm của đường tròn ngoại tiếp tứ giác này. c/ Gọi I là giao điểm của BE và CF và D là điểm đối xứng của I qua BC. Chứng minh ID ⊥ MN. d/ Tìm điều kiện của tam giác ABC để D thuộc (O ; R). Đề số 16/Toán 9/học kỳ 2/Quận 3-TP Hồ Chí Minh 2
  7. TRƯỜNG THCS TRẦN CAO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II PHÙ CỪ - HƯNG YÊN MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (3,5 điểm). Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 12 đều có 4 phương án trả lời A,B,C,D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng. 1 1 Câu 1: Cặp số nào sau đây là một nghiệm của phương trình x − y = ? 2 2 A. (-1;1) B. (1;1) C. (1;-1) D. (-1;-1). Câu 2: Hệ phương trình nào sau đây vô nghiệm? ⎧x − 2 y = 5 ⎧x − 2 y = 5 ⎪ ⎪ A. ⎨ 1 B. ⎨ 1 ⎪− 2 x + y = 3 ⎩ ⎪2 x + y = 3 ⎩ ⎧x − 2 y = 5 ⎧x − 2 y = 5 ⎪ ⎪ C. ⎨ 1 5 D. ⎨ 1 ⎪− 2 x + y = − 2 ⎩ ⎪− 2 x − y = 3 ⎩ Câu 3: Cho phương trình 3 x + 3 y = 3 (1). Phương trình nào dưới đây có thể kết hợp với phương trình (1) để được hệ phương trình bậc nhất hai ẩn có nghiệm duy nhất? A. y + x = − 1; B. 0x + y = 1 C. 2y = 2− 2x D. 3y = − 3x+3 Câu 4: Điểm M(− 3; -9) thuộc đồ thị hàm số 1 2 1 2 A. y = x2 B. y = − x2 C. y = x D. y = − x 3 3 1 2 Câu 5: Hàm số y = (m − )x đồng biến khi x > 0 nếu: 2 1 1 1 A. m < B. m > C. m > − D. m = 0 2 2 2 Câu 6: Trong các phương trình sau, phương trình nào vô nghiệm ? A. x2 − x − 5 + 2 =0 B. 3x2 − x + 8 = 0 C. 3x2 − x − 8 = 0 D. − 3x2 − x + 8 = 0 Câu 7: Tổng hai nghiệm của phương trình: 2x2 + 5x − 3 = 0 là 5 −5 −3 3 A. B. C. D. 2 2 2 2 De so3/lop9/ki2 1
  8. TRƯỜNG THCS TRẦN CAO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II PHÙ CỪ - HƯNG YÊN MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (2,5 điểm) Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án mà em cho là đúng. Câu 1: Cặp số nào sau đây là nghiệm của phương trình 3x − y = 2? A. (0; − 2) B. (0; 2) C. (− 2; 0) D. (2; 0) ⎧2 x + 2 y = 9 Câu 2: Nghiệm của hệ phương trình: ⎨ là: ⎩2 x − 3 y = 4 7 7 A. ( x = ; y = −1) B. ( x = ; y = 1); C.( x = 4; y = 1); D.( x = 3; y = 1) 2 2 ⎛ 1⎞ 2 Câu 3: Hàm số y = ⎜ m − ⎟ x đồng biến khi x > 0 nếu: ⎝ 2⎠ 1 1 1 A. m < − B.m = 0 C.m < D.m > 2 2 2 Câu 4: Phương trình x2 − 7x − 8 = 0 có tổng hai nghiệm là: A. 8 B. − 7 C. −8 D. 7 Câu 5: Một trong hai nghiệm của phương trình 2x2 − (k − 1)x + k − 3 = 0 (ẩn x) là k −1 k −1 k −3 k −3 A. − B. C. − D. 2 2 2 2 Câu 6: Trên hình cho biết hai dây của (O) và MN < PQ. Khẳng định đúng là: M N A. Ô1 < Ô2 1 B. Ô1 = Ô2 O 2 C. Ô1 > Ô2 Q P D. Không so sánh được Câu 7: Trên hình vẽ cho biết MDA = 200; DMB = 300. Số đo cung DnB bằng: A.300 D B. 500 200 n 0 C.60 O D.1000 300 B M A De so4/lop9/ki2 1
  9. Câu 8: Hình vẽ sau cho biết MN là đường kính của (O), P, Q thuộc đường tròn tâm O và MPQ = 600. Số đo góc NMQ bằng: P 0 A. 60 N 0 B. 45 O C. 350 D. 300 M Q Câu 9: Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có kết quả đúng: Cho hình trụ có bán kính đường tròn đáy là R, độ dài đường cao là h: A B a. Công thức tính diện tích xung quanh của hình trụ có 1) 4πR2 bán kính đáy là R, chiều cao là h: b. Công thức tính diện tích toàn phần của trình trụ có bán 2) 2πRh kính đáy là R, chiều cao là h: 3) 2πR(h + R) 4) 2πR2 II. Tự luận (7,5 điểm) Câu 10: Cho phương trình: x2 − 2(m − 3)x − 1 = 0 (1) (m là tham số) a. Xác định m để phương trình (1) có một nghiệm x = − 2 b. Chứng tỏ (1) luôn có hai nghiệm trái dấu với mọi m. Câu 11: Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ thành phố A đến thành phố B cách nhau 312 km. Xe thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn xe thứ hai 4km nên đến B sớm hơn xe thứ hai 30phút. Tính vận tốc của mỗi xe? Câu 12: Cho tam giác ABC có AB = AC các đường cao AG; BE; CF gặp nhau tại H. a. Chứng minh: tứ giác AEHF nội tiếp. Xác định tâm I của đường tròn ngoại tiếp tứ giác đó. b. Chứng minh: GE là tiếp tuyến của (I). c. Chứng minh: AH.BE = AF.BC. d. Cho bán kính của (I) là R và BAC = α. Tính độ dài đường cao BE của tam giác ABC. De so4/lop9/ki2 2
  10. Câu 8: Cho (O) hình vẽ bên biết AB là đường kính và AMO = 300. Số đo góc MOB bằng: A. 600 M o 30 B. 300 B A O C. 450 D. 1200 Câu 9: Trong hình 2, cho biết ABC là tam giác đều. Số đo cung nhỏ AC bằng A A. 1200 B. 900 O C. 600 B C 0 D. 100 Hình 2 Câu 10: Trong hình 3, cho biết MA và MC là hai tiếp tuyến của đường tròn. BC là đường kính; ABC = 700. Số đo AMC bằng: C A. 500 M B. 600 O C. 400 A B 0 Hình 3 D. 70 Câu 11: Trong hình 4 biết CDA = 400; BAD = 200, AB cắt CD tại Q. Số đo AQC là: A A. 600 B. 1400 O Q C. 900 C D B D. 700 Hình 4 Câu 12: Cho hình chữ nhật có chiều dài 5cm; chiều rộng 3cm. Quay hình chữ nhật đó một vòng quanh chiều dài của nó ta được một hình trụ. Diện tích xung quanh của hình trụ đó là: A. 30π(cm2) B. 10π (cm2) C. 15π(cm2) D. 6π (cm2) De so3/lop9/ki2 2
  11. Câu 13: Hãy nối mỗi ý ở cột A với một ý ở cột B để có kết quả đúng: A B a. Công thức tính thể tích của hình nón có bán kính 1. V= 3 2 R h 4 đường tròn đáy bằng R, chiều cao bằng h là: b. Công thức tính thể tích hình cầu bán kính R là: 1 2. V = π R 2 h 3 4 3. V = π R 3 3 II. Tự luận (6,5 điểm). Câu 14: Cho phương trình x2 − 2(m − 1)x + 2m − 3 = 0 (ẩn x) a. Chứng tỏ rằng phương trình trên luôn có nghiệm với mọi m. b. Tìm giá trị của m để phương trình trên có hai nghiệm trái dấu. Câu 15: Hai xe ô tô khởi hành cùng một lúc từ thành phố A để đi đến thành phố B. Hai thành phố cách nhau 312km. Xe thứ nhất mỗi giờ chạy nhanh hơn xe thứ hai 4km nên đến sớm hơn xe thứ hai 30 phút. Tính vận tốc của mỗi xe? Câu 16: Cho tam giác ABC có 3 góc nhọn nội tiếp đường tròn tâm O. Kẻ hai đường kính AA’ và BB’ của đường tròn. a. Chứng minh tứ giác ABA’B’ là hình chữ nhật? b. Gọi H là trực tâm của tam giác ABC và AH cắt (O) tại điểm thứ hai là D. Chứng minh H và D đối xứng nhau qua BC c. Chứng minh BH = CA’. d.Cho AO = R. Tìm bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác BHC. De so3/lop9/ki2 3
  12. PHÒNG GIÁO DỤC BÀI KIỂM TRA HỌC KỲ II THÀNH PHỐ HÀ ĐÔNG MÔN TOÁN LỚP 9 HÀ TÂY Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm). Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng. 1 Câu 1: Biểu thức được xác định khi: 2x − 1 1 1 1 1 A. x ≥ B. x > C. x ≤ D. x ≠ 2 2 2 2 ⎧ x + 2y = 1 Câu 2: Hệ phương trình ⎨ có nghiệm là: ⎩2x + y = 2 1 A. ( 0;1) B. ( -1;0) C.( ; 1 ) D.(1 ; 0) 2 Câu3: Tập hợp nghiệm của phương trình 3x2 − 51x − 54 = 0 là A. {1; −18}; B. {−1; 18}; C. {1; 18}; D. {−1; −18}. Câu 4 : Cho hàm số y = − 0,5 x2 .Kết luận nào sau đây đúng ? A. Hàm số trên luôn luôn đồng biến . B. Hàm số trên luôn luôn nghịch biến . C. Hàm số trên đồng biến khi x > 0 và nghịch biến khi x < 0 D. Hàm số trên đồng biến khi x < 0 và nghịch biến khi x > 0 . Câu 5 : Tích hai nghiệm của phương trình x2 – 4x + 6 = 0 là : A. 6 B. –6 C. – 3 D. Không tồn tại Câu 6 : Một hình nón có bán kính đáy là 3 cm , chiều cao 4 cm . Diện tích xung quanh hình nón là : A. 12 π cm2 B. 15 π cm2 C. 16 π cm2 D. 30 π cm2 Đề số 15/lớp 9/kì 2 1
  13. PHÒNG GIÁO DỤC ĐỨC THỌ ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ II HÀ TĨNH MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút I/ Trắc nghiệm khách quan: (2,5 điểm) Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 10 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng. ⎧3 x − y = 1 Câu1: Nghiệm của hệ phương trình ⎨ là: ⎩3 x + 8 y = 19 A. (1;2) B. ( 2; 5) C. ( 0 ; −1) D.Một đáp số khác 1 2 Câu 2: Cho hàm số f(x) = x thế thì f( 3 ) bằng : 3 A. 1 B. 3 C. 3 D.Một đáp số khác Câu 3. Với giá trị nào của m để phương trình 2x2 − mx + 2 = 0 có nghiệm kép? A. m = ±2 B. m = ±4 C. m = ±1 D. m = 0 . Câu 4. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? A. 2x2 − 8 = 0 B. x2 − x + 1 = 0 C. 4x2 − 2x − 3 = 0 D. x2 − 2x + 1 = 0 Câu 5: Nếu x1 ; x2 là hai nghiệm của phương trình x2 − 3x − 2 = 0, thế thì x1+ x2+ 4x1x2 bằng: A. −11 B. 5 C. 11 D. − 5 Câu 6: Cho ∆ABC có Â = 600 , nội tiếp đường tròn tâm O. Diện tích hình quạt tròn BOC ứng với cung nhỏ BC là: π R2 π R2 π R2 π R2 A. B. C. D. . 2 3 4 6 Câu 7: Cho tứ giác ABCD nội tiếp đường tròn tâm O và DAB = 80°. Số đo cung DAB là: A. 80° B. 200° C. 160° D. 280°. ˆ Câu 8: Cho ∆ABC có A = 70° . Đường tròn (O) nội tiếp ∆ABC tiếp xúc với AB, AC ở D, E. Số đo cung nhỏ DE là : A. 70° B. 90° C. 110° D. 140°. De so 1/lop9/ki2 1
  14. Câu 9. Một hình trụ có bán kính đáy bằng R và chiều cao bằng đường kính đáy. Diện tích xung quanh của hình trụ là: A. π R2 B. 2 π R2 C. 4 π R2 D. 6 π R2. Câu 10. Diện tích xung quanh của hình nón có chu vi đáy 40 cm và độ dài đường sinh 10 cm là: A. 200 cm2 B. 300 cm2 C. 400 cm2 D. 4000 cm2. II. Tự luận (7,5 điểm) ⎧ 4 5 ⎪ 2 x − 3 + 4 x + y = −2 ⎪ Câu 11: Giải hệ phương trình sau : ⎨ ⎪ 3 − 5 = 21 ⎪ 4x + y 2x − 3 ⎩ Câu 12: Một xe khách và một xe du lịch khởi hành đồng thời từ thị trấn Đức Thọ đi Hà Nội . Xe du lịch có vận tốc lớn hơn vận tốc của xe khách là 10km/h. Đến Ninh Bình thì xe du lịch nghỉ ăn trưa 70 phút rồi đi tiếp. Hai xe đến Hà Nội cùng một lúc. Tính vận tốc của mỗi xe, biết rằng khoảng cách giữa Đức Thọ và Hà Nội là 350 km. Câu 13:Từ một điểm E ở bên ngoài đường tròn (O;R) vẽ hai tiếp tuyến EA; EB với đường tròn. Trên cung nhỏ AB lấy điểm F vẽ FC ⊥ AB; FD ⊥ EA; FM ⊥ EB (C ∈ AB; D ∈ EA; M ∈ EB). Chứng minh rằng: a) Các tứ giác ADFC; BCFM nội tiếp được. b) FC2 =FD.FM c) Cho biết OE = 2R. Tính các cạnh của ∆EAB ------------------------------------------------ De so 1/lop9/ki2 2
  15. Câu 7: Trong hình sau, biết MN là đường kính của (O) và MPQ = 700 . Số đo NMQ là bao nhiêu ? A. 200 P B. 700 70° C. 350 D. 400. M N O Q Câu 8: Cho tam giác ABC và ba đường cao AD, BE, CF gặp nhau tại H, nối EF, FD, DE (như hình vẽ sau). Số tứ giác nội tiếp là: A E F H B D C A. 3 B. 4 C.5 D.6 II. Tự luận (8 điểm) Câu 9 : (1 điểm) Giải phương trình x 4 − 3x 2 − 4 = 0. Câu 10 (1 điểm) Vẽ đồ thị hàm số y = − x 2 . Câu 11 (2,5 điểm) Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Một miếng đất hình chữ nhật có diện tích 60 m2 . Nếu chiều dài miếng đất giảm đi 2 m và chiều rộng miếng đất tăng thêm 2 m thì miếng đất hình chữ nhật đó trở thành hình vuông. Tính kích thước các cạnh của miếng đất ban đầu . Đề số 15/lớp 9/kì 2 2
  16. Câu 12 : (3,5 điểm) .Cho đường tròn tâm O, đường kính AB cố định. H là điểm trên đoạn thẳng AO (không trùng với A và O). Dây cung MN vuông góc với AB tại H. Đường thẳng AM cắt đường tròn đường kính AH tại P (P khác A) và đường thẳng MB cắt đường tròn đường kính HB tại Q (Q khác B) . a. Chứng minh MPHQ là hình chữ nhật. b.Gọi K là giao điểm của các đường thẳng QH và AN. Chứng minh KA = KH = KN 3 c.Cho H thay đổi vị trí trên đường kính AB xác định vị trí của H để MA = . MB 3 Đề số 15/lớp 9/kì 2 3
  17. TRƯỜNG THCS TRẦN CAO ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II PHÙ CỪ - HƯNG YÊN MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (2 điểm) Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 8 đều có 4 phương án trả lời A, B, C, D; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn chữ cái đứng trước phương án đúng. ⎧ y = mx + 3 Câu 1: Hệ phương trình ⎨ có nghiệm duy nhất với giá trị nào sau đây ⎩ y = (2m − 1) x + 4 của m? 1 A. mọi giá trị của m B. m ≠ 0 C. m ≠ D. m ≠ 1 2 ⎧ y = (m − 1)x + 3 Câu2: Hệ phương trình ⎨ có nghiệm duy nhất khi: ⎩ y = (2m − 3)x + 4 3 3 A. m ≠ 2 B. m ≠ 1 và m ≠ C. m ≠ D. m ≠ 1 2 2 Câu 3: Cho hàm số y = ( 3m + 4 − 3) x 2 , khi x > 0, hàm số đồng biến với giá trị nào của m? 5 4 5 5 A. m < B. − D. Đáp số khác 3 3 3 3 Câu 4: Phương trình bậc hai x 2 2 + x − 2 + x 2 = 0 đưa về dạng ax2 + bx + c = 0 thì các hệ số a, b, c lần lượt là: A. 2 + 1; 2 ;−2 B. 2 ; 2 ; −2 C. 2 ; 2 + 1;2 D. 2 ; 2 + 1;−2 Câu 5: Nếu phương trình (x+2)2 = 2x (x+5) − 1 có hai nghiệm x1 ; x2 thì (x1 + x2) bằng: A. 6 B. − 6 C. − 14 D. 3 Câu 6: Biết phương trình x2 − 2(m+1)x − 2m − 3 = 0 có một nghiệm là − 1, thế thì nghiệm còn lại là: A. −3 B. 3 C. − 2m −3 D. 2m + 3 De so5/lop9/ki2 1
  18. PHÒNG GIÁO DỤC BẢO LỘC ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ II LÂM ĐỒNG MÔN TOÁN LỚP 9 Thời gian làm bài: 90 phút I. Trắc nghiệm khách quan (3 điểm). Trong mỗi câu từ câu 1 đến câu 12 đều có 4 phương án trả lời a, b, c, d; trong đó chỉ có một phương án đúng. Hãy khoanh tròn vào chữ cái đứng trước phương án đúng. ⎧x + y = 1 Câu 1. Hệ phương trình ⎨ có nghiệm là ⎩x − 2 y = 4 a. ( x = 2; y = −1) b. ( x = −1; y = 2) c. ( x = −2; y = 1) d. ( x = 1; y = −2) Câu 2. Cho tứ giác ABCD nội tiếp trong một đường tròn, biết góc A bằng 750 . Vậy số đo góc C bằng a. 750 b. 1050 c. 150 d.250. x2 Câu 3. Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số y = ? 2 a. M (−2; −2) b N (2; 2) c. P(−2;1) d. Cả ba điểm M, N, P Câu 4. Một hình tròn có diện tích là 25π (cm2) thì độ dài đường tròn là a. 5π (cm) b. 8π (cm) c. 12π (cm) d. 10π (cm). Câu 5. Phương trình x 2 + 5 x − 6 = 0 có nghiệm là a. x1 = −1, x2 = 6 b. x1 = −3, x2 = −2 c. x1 = 1, x2 = −6 d. x1 = −12; x2 = 2 Câu 6. Một hình trụ có bán kính đường tròn đáy là a cm và chiều cao là 2a cm với a > 0 cho trước thì thể tích là a. 4π a 3 (cm3) b. 8π a 3 (cm3) c. 2π a 3 (cm3 ) d. 4π a 2 (cm3). Câu 7. Phương trình nào sau đây vô nghiệm? a. 4 x 2 − 16 = 0 b. x 2 + x = 0 c. 3x 2 − 2 x − 1 = 0 d. 4 x 2 + x + 5 = 0 Câu 8. Một mặt cầu có diện tích 400π cm2 thì bán kính mặt cầu đó là a. 100cm b. 50cm c. 10cm d. 20cm De so 2/lop 9/ki 2 1
  19. Câu 9. Đồ thị của hàm số y = ax 2 đi qua điểm A(4;16) thế thì a bằng 1 1 a. 1 b. c. 4 d. . 2 64 Câu 10. Cho đường tròn (O; R) và hai bán kính OC, OD hợp nhau một góc COD = 1340 . Số đo cung nhỏ CD là a. 1340 b. 670 c. 460 d. 1130 . ⎧x + 2 y = 1 Câu 11. Cho hệ phương trình ⎨ . Hệ phương trình nào sau đây tương đuơng ⎩2 x − y = 3 với hệ đã cho ⎧2 x + 4 y = 1 ⎧x + 2 y = 1 a. ⎨ b. ⎨ ⎩2 x − y = 3 ⎩4 x − 2 y = 6 ⎧x = 1− 2 y ⎧x + 2 y = 1 c. ⎨ d. ⎨ ⎩ y − 2x = 3 ⎩4 x − 2 y = 3 Câu 12. Cho đường tròn tâm O, hai dây cung NP và MQ cắt nhau tại điểm E nằm trong (O) sao cho NMQ = 360 , MQP = 520 . Số đo của NEQ bằng a. 1760 b. 880 c. 440 d. 220 II. Tự luận (7 điểm). Câu 13 (1 điểm). Giải phương trình x 4 − 3x 2 − 4 = 0. Câu 14 (1 điểm). Vẽ đồ thị hàm số y = x 2 . Câu 15 (1,5 điểm). Giải bài toán bằng cách lập phương trình: Cạnh huyền của một tam giác vuông bằng 10cm. Tính độ dài các cạnh góc vuông biết chu vi tam giác vuông là 24cm. Câu 16 (3,5 điểm). Cho tam giác nhọn ABC (AB < AC) nội tiếp đường tròn (O). Vẽ bán kính OD vuông góc với dây BC tại I. Tiếp tuyến đường tròn (O) tại C và D cắt nhau tại M. a. Chứng minh rằng tứ giác ODMC nội tiếp một đường tròn. b. Chứng minh BAD = DCM c.Tia CM cắt tia AD tại K, tia AB cắt tia CD tại E. Chứng minh EK // DM . De so 2/lop 9/ki 2 2
  20. Câu 7: Trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định sai: Một tứ giác nội tiếp được nếu: A. Tứ giác có góc ngoài tại một đỉnh bằng góc trong của đỉnh đối diện. B. Tứ giác có tổng hai góc đối diện bằng 1800. C. Tứ giác có hai đỉnh kề nhau cùng nhìn cạnh chứa hai đỉnh còn lại dưới một góc α. D. Tứ giác có tổng hai góc bằng 1800. Câu 8: Cho hình vẽ sau, trong các khẳng định sau, hãy chọn khẳng định nào là sai ? A N Q B C M A. Bốn điểm M, Q, N, C nằm trên một đường tròn. B. Bốn điểm A, N, M, B nằm trên một đường tròn. C. Đường tròn ngoại tiếp tam giác ANB có tâm là trung điểm đoạn AB. D. Bốn điểm A, B, M, C nằm trên đường tròn. II. Tự luận (8 điểm) x x 1 x Câu 9: (1,5 điểm) Cho biểu thức: A = ( − + ): x +1 x −1 x −1 2 + 2 x a. Với giá trị nào của x thì biểu thức A xác định b. Rút gọn A Câu 10: (1 điểm) Cho phương trình x2 − 3x + 1 = 0. Gọi x1, x2 là hai nghiệm của phương trình đã cho. Tính: a) x21 + x22 b) x1 + x2 De so5/lop9/ki2 2
Đồng bộ tài khoản