99 lệnh Run

Chia sẻ: Tan Dat | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:8

1
425
lượt xem
171
download

99 lệnh Run

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo những lệnh Run tiện dụng dành cho các bạn thích tìm hiểu về thủ thuật máy tính.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: 99 lệnh Run

  1. 99 lệnh Run, rất tiện dụng Saturday, 20. December 2008, 08:28:40 Thủ thuật - Kinh nghiệm Accessibility Controls (chỉnh đặc tính của keyboard, mouse, display, sound..; bạn ấn Shift 5 lần cũng ra được cái này) access.cpl Add Hardware Wizard (cài đặt thêm phần cứng hay đại loại thế) hdwwiz.cpl Add/Remove Programs (gỡ bỏ các chương trình có trong hệ thống) appwiz.cpl Administrative Tools (gồm các shortcut để cài đặt hệ thống) control admintools Automatic Updates (cài đặt phần Automatic Update) wuaucpl.cpl Bluetooth Transfer Wizard (cài đặt Bluetooth) fsquirt Calculator (mở công cụ máy tính) calc Certificate Manager certmgr.msc Character Map (bảng những kí hiệu trong Win) charmap Check Disk Utility (Công cụ check disk giống như nó ScanDisk lúc khởi động) chkdsk Clipboard Viewer (mở Clipboard, nơi dữ liệu được lưu mỗi khi bạn dùng lệnh copy) clipbrd Command Prompt (mở Command Prompt, cái này có nhiều công dụng nhưng mình cũng không biết hết, rất ít khi sử dụng) cmd
  2. Component Services dcomcnfg Computer Management (quản lí hệ thống máy tính, có thể mở bằng cách chuột phải vào My Computer rồi chọn Manager) compmgmt.msc Date and Time Properties (điều chỉnh thời gian hệ thống) timedate.cpl DDE Shares ddeshare Device Manager (quản lí những thiết bị kết nối với hệ thống máy tính) devmgmt.msc Direct X Control Panel (If Installed)* directx.cpl Direct X Troubleshooter (kiểm tra thông số hệ thống, check lại các drive sound và display) dxdiag Disk Cleanup Utility (mở ứng dụng Disk Cleanup, quét dọn ổ cứng) cleanmgr Disk Defragment (mở ứng dụng phân bố, sắp xếp lại dữ liệu lưu trữ trong ổ cứng) dfrg.msc Disk Management diskmgmt.msc Disk Partition Manager (quản lí các phân vùng hệ thống) diskpart Display Properties (điều chỉnh giao diện) control desktop Display Properties (giống cái trên) desk.cpl Display Properties (w/Appearance Tab Preselected) (mở tab Appearance trong cửa sổ Display) control color
  3. Dr. Watson System Troubleshooting Utility drwtsn32 Driver Verifier Utility verifier Event Viewer eventvwr.msc File Signature Verification Tool sigverif Folders Properties (mở Folder Options) control folders Fonts (quản lí Font hệ thống, cài đặt thêm hoặc gỡ bỏ) control fonts Fonts Folder (giống trên) fonts Free Cell Card Game (mở trò chơi FreeCell cài sẵn trong Win) freecell Game Controllers (cài đặt Joyticks nếu có) joy.cpl Group Policy Editor (XP Prof) gpedit.msc Hearts Card Game (mở trò chơi Hearts cài sẵn trong Win) mshearts Iexpress Wizard iexpress Indexing Service ciadv.msc Internet Properties (quản lí kết nối Internet và điều chỉnh trình duyệt IE) inetcpl.cpl IP Configuration (Display Connection Configuration) ipconfig /all IP Configuration (Display DNS Cache Contents)
  4. ipconfig /displaydns IP Configuration (Delete DNS Cache Contents) ipconfig /flushdns IP Configuration (Release All Connections) ipconfig /release IP Configuration (Renew All Connections) ipconfig /renew IP Configuration (Refreshes DHCP & Re-Registers DNS) ipconfig /registerdns IP Configuration (Display DHCP Class ID) ipconfig /showclassid IP Configuration (Modifies DHCP Class ID) ipconfig /setclassid Java Control Panel (If Installed) javaws Keyboard Properties (hiệu chỉnh bàn phím) control keyboard Local Security Settings secpol.msc Local Users and Groups lusrmgr.msc Logs You Out Of Windows (Log Off Acount) logoff Microsoft Chat winchat Minesweeper Game (mở trò chơi dò mìn) winmin Mouse Properties (hiệu chỉnh chuột) control mouse Mouse Properties (giống trên) main.cpl
  5. Network Connections (Điều chỉnh các kết nối Internet) control netconnections Network Connections (như trên) ncpa.cpl Network Setup Wizard (cài đặt một kết nối Internet) netsetup.cpl Notepad (mở NotePad) notepad Nview Desktop Manager (If Installed) nvtuicpl.cpl Object Packager packager ODBC Data Source Administrator odbccp32.cpl On Screen Keyboard (mở một bàn phím ảo trong Win) osk Opens AC3 Filter (If Installed) ac3filter.cpl Performance Monitor perfmon.msc Performance Monitor perfmon Phone and Modem Options telephon.cpl Power Configuration (quản lí nguồn) powercfg.cpl Printers and Faxes (cà đặt máy in và fax) control printers Printers Folder printers
  6. Private Character Editor eudcedit Quicktime (If Installed) (mở Quicktime, nếu có cài) QuickTime.cpl Regional Settings (điều chỉnh ngôn ngữ, múi giờ, ...) intl.cpl Registry Editor (hệ thống lại các khóa Registry) regedit Remote Desktop (cài đặt điều khiển máy tính từ xa) mstsc Removable Storage ntmsmgr.msc Removable Storage Operator Requests ntmsoprq.msc Resultant Set of Policy (XP Prof) rsop.msc Scanners and Cameras sticpl.cpl Scheduled Tasks control schedtasks Security Center wscui.cpl Services services.msc Shared Folders fsmgmt.msc Shuts Down Windows shutdown Sounds and Audio (điều chỉnh Sound, mic, speaker..) mmsys.cpl Spider Solitare Card Game
  7. spider SQL Client Configuration cliconfg System Configuration Editor sysedit System Configuration Utility msconfig System File Checker Utility (Scan Immediately) sfc /scannow System File Checker Utility (Scan Once At Next Boot) sfc /scanonce System File Checker Utility (Scan On Every Boot) sfc /scanboot System File Checker Utility (Return to Default Setting) sfc /revert System File Checker Utility (Purge File Cache) sfc /purgecache System File Checker Utility (Set Cache Size to size x) sfc /cachesize=x System Properties (thông tin hệ thống, chuột phải vào My Computer, chọn Properties) sysdm.cpl Task Manager taskmgr Telnet Client telnet User Account Management (quản lí acount trong Win) nusrmgr.cpl Utility Manager utilman Windows Firewall (quản lí tường lửa)
  8. firewall.cpl Windows Magnifier magnify Windows Management Infrastructure wmimgmt.msc Windows System Security Tool syskey Windows Update Launches (link vào trang WindowUpdate của Microsoft) wupdmgr Windows XP Tour Wizard (Take a tour to Window) tourstart Wordpad (mở WordPad) write hoặc wordpad Mo powerpoint word access Powerpnt winword msaccess Bat tat che do hibernate trong vista Powercfg /hibernate on
Đồng bộ tài khoản