Âm câm trong tiếng Anh

Chia sẻ: 25078488

Hiện tương này đã gây cho người đọc Tiếng Anh nhiều khó khăn trong việc phát âm chuẩn các từ chứa âm câm cũng như trong việc sử dụng đúng mạo từ a, an, the. Sau đây là một số trường hợp âm câm điển hình trong Tiếng Anh để các bạn tham khảo: Âm B câm: Âm B là một âm câm khi nó đứng cuối từ và đứng trước nó là âm M.

Nội dung Text: Âm câm trong tiếng Anh

 

  1. Âm câm trong tiếng Anh • sign [sain] • feign [fein] Hiện tượng này đã gây cho những người học Âm GH câm: Âm GH là một âm câm khi đứng Tiếng Anh nhiều khó khăn trong việc phát âm trước âm T hoặc đứng cuối từ. Ví dụ: chuẩn các từ chứa âm câm cũng như trong việc • thought [θɔ:t] sử dụng đúng mạo từ a, an, the. Sau đây là một • through [θu:] số trường hợp âm câm điển hình trong Tiếng • daughter ['dɔ:tə] Anh để các bạn tham khảo: Âm B câm: Âm B là một âm câm khi nó đứng • light [lait] cuối từ và đứng trước nó là âm M. Ví dụ: • might [mait] • climb [klaim] • right [rait] • fight [fait] • crumb [krʌm] • weigh [wei] • dumb [dʌm] Âm H câm: Âm H là một âm câm khi đứng sau • comb [koum] âm W. Ví dụ: Âm C câm: Âm C là một âm câm trong cụm • what [wɔt] "scle" ở cuối từ. Ví dụ: • when [wen] • muscle ['mʌsl] • where [weə] Âm D câm: Âm D là một âm câm khi nó đứng • whether ['weđə] liền với âm N. Ví dụ: • why [wai] • handkerchief ['hæηkət∫if] Một số từ bắt đầu bằng âm H câm sẽ được dùng • sandwich ['sænwidʒ] với mạo từ “an”. Ví dụ: • Wednesday ['wenzdi] • hour ['auə] Âm E câm: Âm E là một âm câm khi đứng cuối • honest ['ɔnist] từ và thường kéo dài nguyên âm đứng trước đó. • honor ['ɔnə] Ví dụ: • heir [eə] • hope [houp] Những từ còn lại vẫn được dùng với mạo từ “a”. • drive [draiv] Ví dụ: • write [rait] • hill [hil] • site [sait] • history ['histri] Âm G câm: Âm G là một âm câm khi đứng trước • height [hait] âm N. Ví dụ: • happy ['hæpi] • champagne [∫æm'pein] Âm K câm: Âm K là một âm câm khi đứng trước • foreign ['fɔrin] âm N ở đầu các từ như:
  2. • knife [naif] • listen ['lisn] • knee [ni:] • often ['ɔfn] • know [nou] • whistle ['wisl] • knock [nɔk] Âm U câm: Âm U là một âm câm nếu đứng sau • knowledge ['nɔlidʒ] âm G và đứng trước một nguyên âm. Ví dụ: • guess [ges] Âm L câm: Âm L là một âm câm khi đứng trước • guidance ['gaidəns] các âm D, F, M, K. Ví dụ: • calm [ka:m] • guitar [gi'tɑ:] • half [ha:f] • guest [gest] • salmon ['sæmən] Âm W câm: Âm W là âm câm nếu đứng đầu tiên • talk [tɔ:k] của một từ và liền sau đó là âm R. Ví dụ: • wrap [ræp] • balk [tɔ:k] • write [rait] • would [wud] • wrong [rɔη] • should [∫ud] Âm W còn là âm câm trong 3 đại từ để hỏi sau Âm N câm: Âm N là một âm câm nếu đứng ở đây: cuối từ và trước đó là một âm M. Ví dụ: • who [hu:] • autumn ['ɔ:təm] • whose [hu:z] • hymn [him] • whom [hu:m] Âm P câm: Âm P là một âm câm khi đứng trong Bài viết này đã liệt kê một cách đầy đủ và chi tiết các tiền tố "psych" and "pneu". Ví dụ: các âm câm trong Tiếng Anh và cũng đưa ra các • psychiatrist [sai'kaiətrist] ví dụ minh họa để bạn có thể ghi nhớ chúng dễ dàng hơn. Hy vọng các bạn sẽ không còn lúng • pneumonia [nju:'mouniə] túng mỗi khi gặp những âm câm này nữa. • psychotherapy ['saikou'θerəpi] ­ Global Education • pneuma ['nju:mə] Âm S câm: Âm S là một âm câm khi đứng trước âm L như trong các từ sau: • island ['ailənd] • isle [ail] Âm T câm: Âm T là một âm câm nếu đứng sau âm S, F, hay đứng trước âm L. Ví dụ: • castle ['kɑ:sl] • Christmas ['krisməs] • fasten ['fɑ:sn]
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản