Bài giảng Amoniac và muối amoni

Chia sẻ: xuyen_hoa2006

Ở điều kiện bình thường , nitơ rất trơ . Chỉ có những điều kiện đặc biệt như trên , phân tử nitơ mới bị phân tích thành nguyên tử để cho phản ứng với oxi .

Bạn đang xem 10 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Bài giảng Amoniac và muối amoni

 

  1. Chào mừng các thầy cô đến dự giờ hôm nay 1
  2.  Nitơ tham gia phản ứng với oxi cần điều kiện nào sau đây : a/ khi có xúc tác . b/ Nhiệt độ cao . c/ Nhiệt độ 500OC. d/ sấm sét hoặc nhiệt độ từ 3000 trở lên . Giải thích Ở điều kiện bình thường , nitơ rất trơ . Chỉ có những điều kiện đặc biệt như trên , phân tử nitơ mới bị phân tích thành nguyên tử để cho phản ứng với oxi . 2
  3.  Với các phát biểu sau : I/ Khi tác dụng với hidro , nitơ thể hiện tính khử . II/ Khi tác dụng với oxi , nitơ thể hiện tính oxi hóa . a/ I , II đều đúng b/ I , II đều sai d/ I sai , II đúng c/ I đúng , II sai Giải thích Với hidro, nitơ nhận electron nên thể hiện tính oxi hóa : 0 –3 ⇌ N2 + 3H2 2NH3 Với oxi , nitơ nhường electron nên thể hiện tính khử : 0 +2 ⇌ N2 + O2 2NO 3
  4. BÀI 8: AMONIAC VÀ MUỐI AMONI 4
  5. A. Amoniac A. NH3 3 5
  6. I/ CAÁU TAÏO PHAÂN TỬ 1/ CTPT : NH3 ( M = 17 ) 2/ CTCT : 6
  7. I.CẤU TẠO PHÂN TỬ HNH Công thức electron H Công thức cấu tạo HNH Cấu trúc phân tử amoniac: H 3δ- N - Đặc điểm cấu tạo phân 0,1 02 nm 0 107 δ+ δ+ tử: H H Hδ+ NH3 là phân tử phân cực 7
  8. 8
  9. HOẠT ĐỘNG 1:  Để thu khí NH3 , hãy cho biết trường hợp nào sau khi cho khí vào , ống nghiệm chứa đầy khí . Giải thích ? a/ b/ Giải thích Khí NH3 (M=17) nhẹ hơn không khí (M =29 ) . Do đó bình chứa đầy khí NH3 không thể để ngửa đ9ược .
  10. II/ TÍNH CHẤT VẬT LÝ NH3 là chất khí không màu , mùi khai . Nhẹ hơn không khí . Tan rất nhiều trong nước tạo thành dung dịch kiềm . Hóa lỏng ở – 34OC 10
  11. HOẠT ĐỘNG 2: Khí nào sau đây có thể nhận biết bằng mùi đặc trưng của nó : I/ H2S II/ NH3 III/ N2 IV/ SO2 b/ I , II , IV a/ I , II , III c/ I , III , IV d/ I , II , III , IV Giải thích H2S có mùi trứng thối NH3 có mùi khai SO2 có mùi hắc của diêm sinh cháy N2 không mùi 11
  12. HOẠT ĐỘNG 3: Mô tả và giải thích các hiện tượng của thí nghiệm sau : Cho vài giọt nước vào bình chứa đầy khí NH3 , lắc mạnh. Sau đó lật úp bình và nhúng vào chậu nước có pha quì đỏ  Mực nước trong chậu từ từ dâng lên và phun vào bình . NH 3  Quì đỏ trong chậu khi vào Quì đỏ bình thì hóa xanh . Khí NH3 tan rất nhiều nên làm giảm áp suất khí trong bình , áp suất không khí không đổi đã đẩy nước trong chậu vào bình .  Khi hòa tan trong nước , NH3 tạo thành dung dịch có tính kiềm nên làm quì đỏ hóa xanh . 12 12
  13. HOẠT ĐỘNG 4: Khí nào sau đây khi tan trong nước tạo thành dung dịch có khả năng làm quì tím hóa đỏ . II/ Hydro bromua I/ Hydro clorua IV/ Sunfurơ III/ Amoniac d/ I , II , III , IV b/ I , II , IV c/ I , III , IV a/ I , II , III Giải thích Hydro clorua , hydro bromua , sunfurơ khi tan trong nước tạo thành dung dịch axit do đó làm quì tím hóa đỏ. Amoniac tan trong nước tạo thành dung dịch kiềm 13
  14. III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 1/ Tính bazơ: a/ Tác dụng với nước: HOẠT ĐỘNG 5: Từ thí nghiệm  HO NH3 t+nh tan trong nước của NH   thử í H2O  NH4+ + OH- 3 em hãy cho biết NH3 có tính chất  Kết luận: trong dung dịch NH là bazơ yếu  để nhận biết 3 dd NH ta có thể dùng quỳ tím 3 b/HOẠTdĐỘNGv6: iDung dịdịch ước? t Tác gìng ớ dung ch NHmuối: ụ  khi tan trong n 3 là mộ VD: AlCl3 thì 3 Nnh3 ng 3H2O ất hóa họ3c + 3NH4Cl bazơ + có H ữ + tính ch Al(OH) gì? Lưu ý: Dung dịch NH3 dễ dàng tác dụng với dung dịch muối của kim loại mà hidroxit của kim loại đó kết tủa 14 14
  15. III. TÍNH CHẤT HÓA HỌC: 1/ Tính bazơ: a/ Tác dụng với nuớc: b/ Tác dụng với dung dịch muối: c/ Tác dụng với axit: NH3 + HCl  NH4Cl(r) HOẠT ĐỘử: 7: Em hãy cho biết số oxi hóa của 2/ Tính kh NG N trong NH3? Từ số oxi hóa đó hãy dự đoán tính chất của NH3? HS trả lời: Trong NH3 số oxi hóa N là -3  NH3 còn có tính khử Dd NH3 Dd HCl5 1
  16. a/ Phản ứng với oxi : 4NH3 + 3O2  2N2 + 6H2O b/ Tác dụng với Cl2: 2NH3 + 3Cl2  N2 + 6HCl 16
  17. Dd NH3 đặc KClO3 + MnO2 17
  18.  Trong các phản ứng trên , NH3 đóng vai : a/ Chất oxi hóa b/ Chất khử Giải thích Trong các phản ứng trên số oxi hóa của nitơ tăng , do đó nó đóng vai chất khử . –2 –3 0 0 4NH3 + 3O2 → 2N2 + 6H2O Khi có xúc tác , NH3 cháy tạo NO xt , tO 4NH3 + 5O2 4NO + 6H2O  18
  19. CỦNG CỐ 19
  20.  Quan sát thí nghiệm sau đây : Cho biết ống nghiệm đang cháy chứa chất khí nào trong các khí dưới đây : III/ N2 I/ NH3 II/ O2 IV/ H2S c/ II , III d/ I , IV a/ I , II b/ III , IV Giải thích Oxi duy trì sự cháy , bản thân nó không cháy . Nitơ chỉ cháy khi có những điều kiện thích hợp . 20
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản