ANH VĂN LỚP 12 UNIT 12 WATER SPORTS

Chia sẻ: songhaytontai

ANH VĂN LỚP 12 UNIT 12 WATER SPORTS sau đây là giáo trình lý thuyết tiếng anh và bài tập áp dụng từ cơ bản đến nâng cao , nhằm giúp các bạn có thể tự mình ôn tập và củng cố thêm về nền tảng kiến thức môn Anh văn , tự tin đạt kết quả tốt trong kỳ thi ngoại ngữ

Nội dung Text: ANH VĂN LỚP 12 UNIT 12 WATER SPORTS

 

  1. ANH VĂN LỚP 12 UNIT 12 WATER SPORTS GRAMMAR Trong bài này các em sẽ học về cách phân biệt giữa intransitive ( tự động từ hoặc nội động từ ) và transitive ( tha động từ hoặc ngoại động từ) . Để cho dễ nhớ chúng ta thống nhất gọi 2 loại này là tha động từ và tự động từ nhé. + Tha động từ là dộng từ luôn luôn lúc nào cũng phải có một túc từ theo sau Để cho dễ nhớ các em có thể ghi nhớ là tha động từ là động từ mà lúc nào cũng phải "tha " theo nó một túc từ ví dụ : I like it (tôi thích nó ) Ta không thể nói : I like (tôi thích ) rồi ngưng lại Đối với tự động từ thì ngược lại, nó không có túc từ. Tuy nhiên nhiều em vẫn không phân biệt được thế nào là túc từ mà đôi khi lại nhầm lẫn chúng với thời gian, nơi chốn. Cách tốt nhất là các em tự đặt câu hỏi "cái gì"? ai ? nếu chữ đi sau nó trả lời được 1 trong 2 câu hỏi này thì
  2. chữ đứng sau động từ đó là túc từ , còn không trả lời được thì không phải là túc từ. Ví dụ: I like dogs (tôi thích chó Ta hỏi : thích gì ? trả lời : thích chó => nghe được => dogs là túc từ. - I sleep on the bed ( tôi ngủ trên giường) Ta hỏi : ngủ cái gì / ngủ ai? trả lời : ngủ cái giường => nghe không được => the bed không phải túc từ Một số động từ luôn là tha động từ là: Allow (cho phép ) Blame (trách cứ ,đổ lổi ) Enjoy (thích thú ) Have (có ) Like (thích) Need (cần ) Name (đặt tên ) Prove (chứng tỏ )
  3. Remind (nhắc nhỡ ) Rent (cho thuê ) Select (lựa chọn ) Wrap (bao bọc ) Rob (cướp ) Own (nợ ) Greet (chào ) ...... Ví dụ: I rent (sai) I rent a car (đúng ) + Các động từ luôn là tự động từ : Faint (ngất ) Hesitate (do dự) Lie (nối dối ) Occur (xảy ra ) Pause (dừng lại )
  4. Rain (mưa ) Remain (còn lại ) Sleep (ngủ ) ..... I remain a book (sai) I lie him (sai) I lie (đúng ) + các động từ vừa là tha động từ vừa là tự động từ Answer (trả lời ) Ask (hỏi ) Help (giúp đỡ ) Read (đọc ) Touch (sờ ) Wash (rửa ) Write (viết ) ..... ví dụ : I read a book. (đúng ) I read . ( cũng ...đúng luôn )
  5. Để chắc chắn về cách sử dụng chúng bạn nên tra tự điển ,nếu thấy ghi là : v.t (chữ v là viết tắt của chữtransitive ) là là tha động từ còn ghi là v.i (chữ i là viết tắt chữ intransitive ) : tự động từ
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản