ANH VĂN LỚP 12 UNIT 2 CULTURAL DIVERSITY

Chia sẻ: songhaytontai

ANH VĂN LỚP 12 UNIT 2 sau đây là giáo trình lý thuyết tiếng anh và bài tập áp dụng từ cơ bản đến nâng cao , nhằm giúp các bạn có thể tự mình ôn tập và củng cố thêm về nền tảng kiến thức môn Anh văn , tự tin đạt kết quả tốt trong kỳ thi ngoại ngữ

Nội dung Text: ANH VĂN LỚP 12 UNIT 2 CULTURAL DIVERSITY

ANH VĂN LỚP 12

UNIT 2


CULTURAL DIVERSITY

VOCABULARY


bride(n) : cô dâu

confide(v) : chia sẻ, tâm sự

conical(a) : có hình nón

contractual(a) : thoả thuận

counterpart(n) : bên tương ứng, đối tác

determine(v) : xác định

groom(n) : chú rể

maintain(v) : giữ, duy trì

oblige(v) : bắt buộc, cưỡng bách

precede(v) : đến trước,đi trước

reject(v) : khước từ, bác bỏ, loại bỏ
rim(n) : vành mép

sacrifice(v) : hi sinh

Diversity : sự đa dạng

Approval : sự ủng hộ
Traditional : theo truyền thống

Americans : người Mỹ

Asians : người châu Á

Marriage : hôn nhân

Romantic : lảng mạn

Attract : lôi cuốn

Fall in love : đem lòng yêu

On the other hand : mặt khác

Be supposed : được cho là

Survey : cuộc điều tra

conduct : tiến hành

Chinese : người Trung Quốc

Indian : Người Ấn
Attitude : thía độ

Toward : đối với

Below : bên dưới

Summary : bảng tóm tắt

Key : chính, chủ chốt

value :giá trị

Physical : vật chất

Concerned : quan tâm

Beauty : vẽ đẹp

Appearance : bề ngoài

View : cách nhìn

Share : chia sẻ

Thoughts : ý nghỉ

In fact : thực ra

Majority : đa số

Wiser : khôn ngoan hơn

Couple : cặp (vợ chồng)
Certain : ..nào đó

A large number : một số lớn

Wives : vợ (số nhiều)

Equal : bình đẳng

Significantly : quan trọng

Record : lịch trình

Trust : sự tin cậy

Comparison : sự so sánh

Generation : thế hệ

Roof : mái nhà

The old-age : người già

Nursing home : nhà trẻ

Income : thu nhập

Similarity : điểm tương tự

Alter : bàn thờ

Tray : khay

Schedule : kế hoạch
Banquet :bữa tiệc

Ancestor : tổ tiên

Blessing : ban phước

Leaf : chiếc lá

Equivalent : từ đồng nghĩa

Strap : quai (nón )

Spirit : tình thần

Materials : chất liệu

Shape :hình dạng

Size : kích cở

Diameter : đường kính

Meatball : viên thịt vò viên

Rhinos : tê giác

Track : rheo dấu

Rib : gọng, sườn
GRAMMAR
ÔN LẠI CÁCH DÙNG THÌ

Khi gặp một câu về chia thì ta xem xét xem hành động trong đó thuộc khu
vực nào trong 3 khu vực sau:

- Xảy ra suốt quá trình thời gian

- Xảy ra rồi

- Chưa xảy ra

Nếu ta thấy hành động đó lúc nào cũng có, lúc trước cũng có, sau này cũng
có, nói chung là trên biểu đồ thời gian chỗ nào cũng có nó thio2 ta phân loại
chúng vào nhóm Xảy ra suốt quá trình thời gian, và ta chia thì hiện tại
đơn cho nhóm này.




Nếu ta thấy hành động đó đã xảy ra rồi thì ta xếp chúng vào nhóm - Xảy ra
rồi , nhóm này được biểu thị ở khu vực bên trái của sơ đồ gồm các thì
sau : quá khứ đơn, quá khứ hoàn thành, hiện tại hoàn thành

- Đã hoàn tất có thời gian xác định: quá khứ đơn

- Đã hoàn tất không có thời gian xác định : hiện tại hoàn thành

- Có trước - sau : quá khứ hoàn thành cho hành động trước và quá khứ
đơn cho hành động sau
Nếu ta thấy hành động đó chưa xảy ra rồi thì ta xếp chúng vào nhóm - Chưa
xảy ra . Nhóm này nắm khu vực bên phải sơ đồ :

Nếu có 2 hành động trước -sau thì hành động xảy ra trước dùng tương
lai hoàn thành, hành động xảy ra sau dùngtương lai đơn

Lưu ý nếu trước mệnh đề có chữ "khi" ( when, as, after, before, by the
time...) thì không được dùng will
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản