Bài 34 crôm và hợp chất của crôm

Chia sẻ: Nguyen Thi Gioi | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:18

0
1.989
lượt xem
252
download

Bài 34 crôm và hợp chất của crôm

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Crom là kim loại màu trắng ánh bạc, có khối lượng riêng lớn ( D = 7.2 g/cm3), nóng chảy ở 1890oC. Crom là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh. Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt. Trong các phản ứng hóa học, crom tạo nên các hợp chất trong đó crom có số oxi hóa từ +1 đến +6 (thường gặp +2, +3 và +6).

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài 34 crôm và hợp chất của crôm

  1. Kiểm tra bài cũ Câu hỏi: Hàm lượng của cacbon có trong thép cứng là: A. Dưới 0.1%C B. Trên 0.9%C C. Trên 0.1%C D. Dưới 0.9%C
  2. Trường THPT Trần Quang Khải Tiiết 56 T CROM VÀ HỢP CHẤT CỦA Bài 34: CROM CROM Giáo viên: Phạm Văn Phan
  3. I - Vị trí của crom trong bảng tuần, cấu hình electron nguyên tử. - Crom (Cr) ở ô số 24, chu kỳ 4, nhóm VIB của bảng tuần hoàn. - Cấu hình electron nguyên tử: 1s22s22p63s23p63d54s1.
  4. II – Tính chất vật lí Crom là kim loại màu trắng ánh bạc, có khối lượng riêng lớn ( D = 7.2 g/cm3), nóng chảy ở 1890oC. Crom là kim loại cứng nhất, có thể rạch được thủy tinh.
  5. III – Tính chất hóa học Crom là kim loại có tính khử mạnh hơn sắt. Trong các phản ứng hóa học, crom tạo nên các hợp chất trong đó crom có số oxi hóa từ +1 đến +6 (thường gặp +2, +3 và +6).
  6. III – Tính chất hóa học 1. Tác dụng với phi kim: - Ở nhiệt độ thường, crom chỉ tác dụng với flo. Ở nhiệt độ cao, crom tác dụng với oxi, clo, lưu huỳnh,… to Ví dụ: 4Cr + 3O2 2Cr2O3 2Cr + 3Cl2 2CrCl3 to to 2Cr + 3S Cr2S3
  7. III – Tính chất hóa học 2. Tác dụng với nước: - Crom bền với nước và không khí do có màng oxit mỏng bền bảo vệ. Ứng dụng: Mạ kim loại, chế thép không gỉ,…
  8. III – Tính chất hóa học 3. Tác dụng với axit: - Vì có màng oxit bảo vệ, crom không tan ngay trong dung dịch loãng, nguội của axit HCl và H2SO4. - Khi đun nóng màng oxit tan ra, crom tác dụng với axit giải phóng H2 và tạo muối crom (II). Cr + 2HCl CrCl2 + H2 Cr + H2SO4 CrSO4 + H2 * Lưu ý: Crom thụ động trong axit HNO3 và H2SO4 đặc, nguội.
  9. IV – Hợp chất của crom 1 Hợp chất crom (III): a) Crom (III) oxit - Crom (III) oxit (Cr2O3) là chất rắn, màu lục thẫm, không tan trong nước. - Cr2O3 là oxit lưỡng tính, tan trong dung dịch axit và kiềm đặc. Cr2O3 được dùng tạo màu lục cho đồ sứ, đồ thủy tinh.
  10. IV – Hợp chất của crom 1 Hợp chất crom (III): b) Crom (III) hiđroxit - Crom (III) hiđroxit là chất rắn, màu lục xám, không tan trong nước. - Cr(OH)3 là một hiđroxit lưỡng tính, tan được trong dung dịch axit mạnh và dung kiềm mạnh. Cr(OH)3 + NaOH NaCrO2 + H2O Cr(OH)3 + 3HCl CrCl3 + 3H2O * Lưu ý: Ion Cr3+ trong dung dịch vừa có tính oxi hóa vừa có tính khử.
  11. IV – Hợp chất của crom 2. Hợp chất crom (VI): a) Crom (VI) oxit - Crom (VI) oxit (CrO3) là chất rắn màu đỏ thẩm. - CrO3 là một oxit axit: CrO3 + H2O H2CrO4 axit cromic 2CrO3 + H2O H2Cr2O7 axit đicromic
  12. IV – Hợp chất của crom 2. Hợp chất crom (VI): a) Crom (VI) oxit - CrO3 có tính oxi hóa mạnh. Một số chất vô cơ và hữu cơ như S, P, C, C2H5OH bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3.
  13. IV – Hợp chất của crom 2. Hợp chất crom (VI): b) Muối crom (VI) - Khác với những axit cromic và đicromic, các muối cromat và đicromat là những hợp chất bền. Ví dụ: Natri cromat (Na2CrO4) và kali cromat (K2CrO4) Natri đicromat (Na2Cr2O7) và kali đicromat (K2Cr2O7)
  14. IV – Hợp chất của crom 2. Hợp chất crom (VI): b) Muối crom (VI) 2- 2- - Ion cromat (CrO4 ) có màu vàng, ion đicromat (Cr2O7 ) có màu da cam. - Các muối cromat và đi crom mat có tính oxi hóa mạnh trong môi trường axit. Ví dụ: +6 +2 K2Cr2O7 + 6FeSO4 + 7H2SO4 +3 +3 3Fe2(SO4)3 + Cr2(SO4)3 + K2SO4 + 7H2O
  15. IV – Hợp chất của crom 2. Hợp chất crom (VI): b) Muối crom (VI) - Trong dung dịch tồn tại cân bằng: 2- 2- 2CrO4 + 2H+ Cr2O7 + H2O
  16. Bài tập củng cố Em hãy so sánh tính chất hóa học đặc trưng của Cr2O3 với Al2O3. Viết phương trình hóa học minh họa.
  17. Bài tập củng cố Cr2O3 Al2O3 Giống Oxit lưỡng tính Oxit lưỡng tính Khác - Tác dụng với axit đặc, Tác dụng với axit loãng, kiềm loãng. kiềm đặc. Al2O3 + 6HCl 2AlCl3 + 3H2O Al2O3 + 2NaOH 2NaAlO2 + H2O
  18. Bài tập về nhà: 1, 2, 3, 4, 5 trang 155 SGK.

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản