BÀI 35. THẾ NĂNG. THẾ NĂNG TRỌNG TRƯỜNG

Chia sẻ: abcdef_48

Nắm vững cách tính công do trọng lực thực hiện khi vật chuyển động Nắm vững mối quan hệ: công của trọng lực bằng độ giảm tếh năng. Có khái niệm chung về cơ năng trong cơ học. Tù đó phân biệt động năng và thế năng.

Nội dung Text: BÀI 35. THẾ NĂNG. THẾ NĂNG TRỌNG TRƯỜNG

BÀI 35. THẾ NĂNG. THẾ NĂNG TRỌNG TRƯỜNG

I MỤC TIÊU

Kiến thức
1.

Nắm vững cách tính công do trọng lực thực hiện khi vật chuyển động
-

Nắm vững mối quan hệ: công của trọng lực bằng độ giảm tếh năng.
-

Có khái niệm chung về cơ năng trong cơ học. Tù đó phân biệt động
-
năng và thế năng.

Kỹ năng
2.

Vận dụng được công thức xác định thế năng để giải bài tập.
-

II CHUẨN BỊ

1. Giáo viên

.- Biên sọan các câu hỏi 1-4 SGK thành các câu trắc nghiệm.

- Dụng cụ thí nghiệm về thế năng trọng trường, của lực đàn hồi.

- Các hình vẽ mô tả trong bài.

2 Học sinh

- Làm thí nghiệm về thế năng của lực đàn hồi.

- Công, khả năng sinh công.
3. Gợi ý ứng dụng công nghệ thông tin.

- Hình ảnh thế năng của nước trong nhà máy thủy điện, búa máy….

- Hình ảnh thế năng đàn hồi.

III TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC




Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung


Hoạt động 1: Tìm 1. Khái niệm thế năng
hiểu khái niệm thế
- Đọc phần 1 SGK, tìm Thế năng là dạng năng
năng.
hểiu các ví dụ để dẫn lượng phụ thuộc vào vị trí
- Hướng dẫn hs tìm đến khái niệm tếh tương đối của vật so với
hiểu khái niệm thế năng. mặt đất, hoặc phụ thuộc độ
năng biến dạng của vật so với
- Lấy ví dụ thực tiễn về
trạng thái khi chưa biến
- Yêu cầu Hs lấy ví thế năng.
dạng.
dụ.

- Nhận xét câu trả lời.


Hoạt động 2: Công 2, Công của trọng lực
cuả trọng trường.
- Dọc phần 2 SGk, tìm Công của trọng lực không
- Hướng dẫn hs tìm hiểu công cuả trọng lực phụ thuộc vào hình dạng
hiểu công của trọng và rút ra nhận xét. đường đi của vật mà chỉ
trường. phụ thuộc vào các vị trí
đấu và cuối. Lực có tính
- Yêu cầu hs nêu
chất như thế gọi là lực thế.
nhận xét.


Hoạt động 3: thế 3. Thế năng trọng trường
năng trọng trường.
- Đọc phần 3 SGK, tìm Công của trọng lực bằng
- Hướng dẫn hs tìm công thức (35.3) và độ hiệu thế năng của vật tại vị
hiểu thế năng trọng giảm thế năng. trí đầu và vị trí cuối, tức
trường và độ giảm bằng độ giảm thế năng của
- Trả lời câu C1, C2.
thế năng. vật.

- Nhận xét câu trả lời
- Nêu câu hỏi C1, C2, AP  Wt2  Wt1  mgz 2  mgz1


của bạn.
hướng dẫn trả lời.
Trong đó Wt  mgz là tếh
năng của vật tại vị trí đang
xét.


Hoạt động 4: Tìm 4. Lực thế và thế năng
hiểu liên hệ lực thế
- Đọc phần 4 SGK, tìm Thế năng là năng lượng
và thế năng.
hiểu rõ hơn khái niệm của một hệ có được do
- Gợi y cho hs nhận lực thế và thế năng. tương tác giữa các phần
xát quan hệ giữa lực của hệ thông qua lực thế.
- Lấy ví dụ.
thế và thế năng.
- Nhận xát câu trả lời
cùa Hs


Hoạt động 5: Vận
dụng, củng cố
- Trả lời câu hỏi trắc
- Nêu câu hỏi. nghiệm theo nd câu 1 –
4 SGK.
- Nhận xét câu trả lời
của hs. - Làm việc cá nhân giải
bài 3 SGK.
- yêu cầu hs trình bày
đáp án và nậhn xét
câu trả lời
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản