Bài 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Chia sẻ: paradise1

Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ. - Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ. - Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán. II. Phương pháp: - Đặt vấn đề. - Luyện tập. - Hoạt động nhóm.

Nội dung Text: Bài 4: GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

Bài 4:

GIÁ TRỊ TUYỆT ĐỐI CỦA MỘT SỐ HỮU TỈ

CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ THẬP PHÂN

I . Mục đích yêu cầu :

- Học sinh hiểu khái niệm giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ.

- Xác định được giá trị tuyệt đối của moat số hữu tỉ.

- Có kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia số thập phân,có ý thức vận dụng các

tính chất của phép toán về số hữu tỉ để tính toán.

II. Phương pháp:

- Đặt vấn đề.

- Luyện tập.

- Hoạt động nhóm.

III. Chuẩn bị:

- GV: Bảng phụ vẽ trục số để ôn lại GTTĐ của số nguyên a.

- HS: Bảng nhóm.

IV. Tiến trình:

1. Kiểm tra bài cũ:( 10’)

 GTTĐ của số nguyên a là gì?

 Tìm x biết | x | = 23.

1
 Biểu diễn trên trục số các số hữu tỉ sau: 3,5; ; -4
2
2. Bài mới:

Đặt vấn đề:Chúng ta đã biết GTTĐ của một số nguyên,tương tự ta

cũng có GTTĐ của số hữu tỉ x.

Hoạt động của GV Hoạt động của HS Ghi bảng

Hoạt động 1: Giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ(10’)

- Cho Hs nhắc lại khái - HS:GTTĐ của số 1.Giá trị tuyệt đối của số

niệm GTTĐ của số nguyên a là khoảng hữu :

nguyên a. cách từ điểm a đến - GTTĐ của số hữu tỉ x,kí

điểm 0 trên trục số. hiệu

- Tương tự hãy phát - Tương tự: GTTĐ | x | , là khoảng cách từ

biểu GTTĐ của số của số hữu tỉ x là điểm x đến điểm 0 trên

nguyên x. khoảng cách từ điểm x trục số.

đến điểm 0 trên trục

số.

- Làm ?1 - Làm ?1. |x|= x nếu x  0

- Hs phải rút được nhận - Rút ra nhận xét: -x nếu x < 0

xét. Với mọi x є Q, ta luôn - Nhận xét:

có Với mọi x є Q, ta luôn có

| x |  0,| x | = |- x | , | x |  0,| x | = |- x | ,

| x | x
- Làm ?2. - Làm ?2. | x | x

?2.

1
a. x =
7

1
| x | =
7

1
b. x =
7

1
| x | =
7

1
c. x = -3
5

1
| x | = 3
5

d. x = 0  | x | = 0

Hoạt động 2:Cộng, trừ, nhân, chia số thập phân(10’)

- GV: Trong thực tế khi - Hs: Để cộng, trừ, 2.Cộng, trừ, nhân, chia số

cộng, trừ, nhân, chia số nhân, chia số thập thập phân:

thập phân ta áp dụng phân ta viết chúng Đọc SGK.

qui tắc như số nguyên dưới dạng phân số ?3

thập phân rồi áp dụng a. -3,116 + 0,263

- Yêu cầu Hs đọc SGK. qui tắc đã biết về phân = - ( 3,116 – 0,263)

- Làm ?3. số. = -2,853
- Đọc SGK. b. (-3,7).(-2,16)

- Làm ?3. = +(3,7.2,16)

= 7,992




3.Củng cố(15’):

- Nhắc lại GTTĐ của số hữu tỉ.Cho VD.

- Hoạt động nhóm bài 17,19,20/SGK.

4. Dặn dò:

Tiết sau mang theo máy tính

Chuẩn bị bài 21,22,23/ SGK.

V. Rút kinh nghiệm:
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản