BÀI 4: VI XỬ LÝ CPU

Chia sẻ: Nguyen Ngoc Tuyen | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:52

2
378
lượt xem
232
download

BÀI 4: VI XỬ LÝ CPU

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài học tham khảo môn Phần cứng máy tính. Mục tiêu bài học: Hiểu biết cấu tạo và nguyên lý hoạt động của vi xử lý; Giải thích các thông số kỹ thuật và công nghệ của vi xử lý; Phương pháp lắp đặt và giải pháp nâng cấp vi xử lý; Chẩn đoán và xử lý các lỗi của vi xử lý

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BÀI 4: VI XỬ LÝ CPU

  1. MÔN : PHẦN CỨNG MÁY TÍNH BÀI 04 VI XỬ LÝ ­ CPU LEANING BY DOING
  2. MỤC TIÊU BÀI HỌC Hiểu biết cấu tạo và nguyên lý hoạt động của vi xử lý Giải thích các thông số kỹ thuật và công nghệ của vi xử lý Phương pháp lắp đặt và giải pháp nâng cấp vi xử lý Chẩn đoán và xử lý các lỗi của vi xử lý Logo www.themegallery.com Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  3. NỘI DUNG  Tổng quan về vi xử lý  Cấu tạo, nguyên lý hoạt động  Đặc trưng của vi xử lý  Công nghệ vi xử lý Logo  Các dòng và thế hệ vi xử lý  Chẩn đoán và xử lý sự cố  Bài tập tình huống www.themegallery.com Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  4. TỔNG QUAN VI XỬ LÝ CPU (Central Processing Unit) được gọi là microprocessor hay processor  – là một đơn vị xử lý trung tâm, được xem như não bộ, một trong những  phần tử cốt lõi nhất của máy vi tính Logo Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  5. TỔNG QUAN VI XỬ LÝ Chức năng của vi xử lý :   Tính toán, xử lý dữ liệu…   Truy xuất, trao đổi thông tin Logo Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  6. PHÂN LOẠI VI XỬ LÝ Phân loại theo mục đích sử dụng  Dùng cho các máy tính di động (Laptop, PDA…): thiết kế nhỏ gọn,  hoạt động ở mức điện áp và xung clock thấp.   Dùng cho máy tính để bàn (Desktop Computer): thiết kế lớn, tốc độ  xung clock cao, hệ thống tản nhiệt lớn.  Dùng cho máy trạm và máy chủ (Workstation, Server): có yêu cầu  Logo kỹ thuật khắc khe do phải vận hành liên tục trong thời gian dài với  cường độ lớn. Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  7. PHÂN LOẠI VI XỬ LÝ Phân loại theo kiến trúc thiết kế  Netburst:  Willamette,  Northwood,  Prescott,  Presscott­2M,  Smithfield, Cedar Mill, Presler  P6M/Banias: Banias, Dothan, Dothan533, Yonah  Core/Penryn: Conroe, Wolfdale, Kentsfield, Yorkfield  Nehalem/ Westmere, Gesher  Sandy Bridge Logo Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  8. PHÂN LOẠI VI XỬ LÝ Phân loại theo công nghệ chế tạo  Nhờ  vào  sự  phát  triển  của  khoa  học  kỹ  thuật  mà  vi  xử  lý  ngày  càng  được cải tiến và thu nhỏ kích thước.  Ví dụ: công nghệ 130nm/ 90nm/ 65nm/ 45nm/ 32nm/ 22nm… Logo Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  9. VI XỬ LÝ INTEL Intel  Dòng Intel® Core™, Intel® Pentium®, Intel® Celeron®  dùng cho máy  để bàn, Laptop và Notebook.  Dòng  Intel®  Xeon™,  Intel®  Itanium™,  dùng  cho  các  máy  chủ,  máy  trạm. Logo Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  10. VI XỬ LÝ INTEL Logo Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  11. FAN ­ VI XỬ LÝ Logo Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  12. VI XỬ LÝ AMD AMD (Advanced Micro Devices) Dòng Phenom™, Athlon™, Sempron, Sempron™ dùng  cho máy để bàn. Dòng Turion™ 64 X2 Dual­Core Mobile Technology,  Athlon 64 X2, Mobile AMD Sempron dùng cho Laptop,  Logo Notebook. Dòng Athlon MP, Opteron™ dùng cho máy chủ, máy  trạm. Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  13. VI XỬ LÝ AMD Logo Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  14. FAN VI XỬ LÝ AMD Logo Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  15. CÁC HÃNG SẢN XUẤT VI XỬ LÝ Một số nhà sản xuất khác  Cyrix  IDT  Rise  VIA  Motorola… Logo Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  16. CẤU TẠO VÀ NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG Vi  xử  lý  được  cấu  tạo  từ  nhiều  thành  phần  với  các  chức  năng  chuyên  biệt, phụ thuộc vào từng nhà sản xuất. Tuy mỗi vi xử lý có thiết kế riêng  nhưng tất cả đều có cùng chung một nguyên lý hoạt động. Logo Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  17. CẤU TẠO VI XỬ LÝ Control Unit (CU) Arithmetic Logic Unit (ALU)  Floating Point Unit (FPU)  Register Cache L1 Logo Cache L2 Bộ giải mã IO – BUS Unit Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  18. SƠ ĐỒ KHỐI NGUYÊN LÝ HOẠT ĐỘNG Logo Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  19. ĐẶC TRƯNG VI XỬ LÝ Mỗi vi xử lý đều có những đặc trưng và các thông số kỹ thuật khác nhau.  Tuy nhiên khi đề cập đến vi xử lý chúng ta thường quan tâm đến một số  yếu tố sau đây: Tốc độ làm việc BUS (FSB) Bộ nhớ đệm (Cache) Logo  Cache L1, L2  L3 Tập lệnh (Intructions Set) Độ rộng Bus Điện áp hoạt động Socket/ slot … Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
  20. THÁP SO SÁNH TỐC ĐỘ CPU Tốc độ, Kích giá thành, thước CPU dung lượng Cache Logo Bộ nhớ RAM Ổ đĩa cứng (Hard Disk Drive) Khoa Sơ Cấp Nghề www.ispace.edu.vn
Đồng bộ tài khoản