Bài 5: Cải tiến quá trình và các công cụ cơ bản để quản lý chất lượng

Chia sẻ: Nguyen Thao | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:15

1
420
lượt xem
276
download

Bài 5: Cải tiến quá trình và các công cụ cơ bản để quản lý chất lượng

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tổng quan về quá trình • Cải tiến quá trình - TQM • Các mô hình cải tiến quá trình và các vấn đề liên quan • Các công cụ cải tiến quá trình Thế nào là một quá trình công việc? Đầu vào Quá trình Quá trình đơn giản Nhà cung cấp Công ty Khách hàng Đầu ra Mô hình Quá trình công việc Yêu cầu

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài 5: Cải tiến quá trình và các công cụ cơ bản để quản lý chất lượng

  1. Môn học: Quản lý Chất lượng Mục đích của bài • Sau khi học xong bài này, học viên có thể Quản lý chất lượng Giải thích khái niệm quá trình công việc và tại sao nó lại như vậy Bài Mô tả cách tiếp cận hệ thống để cải tiến quá trình kinh Cải tiến quá trình 5 doanh và các công cụ cơ Thảo luận những khó khăn thường gặp trong thực hiện dự án cải tiến quá trình bản để quản lý Sử dụng các công cụ cơ bản để cải tiến quá trình chất lượng 5–2 Nội dung chính Thế nào là một quá trình công việc? • Tổng quan về quá trình Đầu vào Quá trình Đầu ra • Cải tiến quá trình - TQM Quá trình đơn giản Nhà cung Công ty Khách • Các mô hình cải tiến quá trình và các vấn đề cấp hàng liên quan Mô hình Quá trình công việc • Các công cụ cải tiến quá trình Yêu cầu Sản phẩm/ dịch vụ Phản hồi 5–3 5–4 Định nghĩa quá trình Định nghĩa Quá trình • Thomas Davenport, Process Innovation: • James Harrington, Business Process ". . . một tập hợp các hoạt động có cấu trúc, đánh giá Improvement được thiết kế để sản xuất một sản phẩm cụ thể cho “Bất cứ một hoặc một nhóm hoạt động nào sử dụng một khách hàng hoặc thị trường nào đó.." các yếu tố đầu vào, tạo thêm giá trị cho nó, và cung • Michael Hammer and James Champy, cấp kết quả cho một khách hàng nội bộ hoặc bên Reengineering the Corporation: ngoài." ". . . Một tập hợp các hoạt động sử dụng một hoặc • Joseph M. Juran, Juran on Planning for Quality nhiều loại yếu tố đầu vào và tạo ra sản phẩm có giá ". . . một chuỗi hệ thống các hành động hướng đến trị đối với khách hàng." việc đạt được mục tiêu." 5–5 5–6 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 1
  2. Môn học: Quản lý Chất lượng Định nghĩa Quá trình Tại sao là quá trình? • Có 4 nhóm liên quan đến hoạt động và cải • Chúng ta đang nói về chất lượng: tiến các quá trình: sự phù hợp, sự biến động, khoảng cách… giữa mong Khách hàng đợi của khách hàng và những gì DN có thể cung cấp. Nhóm làm việc/Công ty khách hàng chú trọng đến giá trị họ nhận được, chứ Nhà cung cấp không quan tâm đến từng chức năng của doanh Chủ sở hữu nghiệp. đồng nghiệp cũng là khách hàng đáp ứng các yêu cầu của khách hàng. 5–7 5–8 Tại sao là quá trình? Ví dụ về quá trình theo quan điểm hệ • Với quá trình và các thành phần chi tiết, chúng thống • Quá trình sản xuất ta có: trình tự (chất lượng) ai làm ra sản phẩm (chịu trách nhiệm) Đầu vào Quá trình Đầu ra làm sáng tỏ ranh giới (trách nhiệm và chất lượng) • Lắp ráp các linh kiện phụ trách quá trình (chịu trách nhiệm) •Linh kiện bộ phận thành sản •Khách hàng nhận •Máy móc/thiết bị phẩm cuối cùng sản phẩm đầu vào & đầu ra •Công nhân • Vận chuyển đến • Những yếu tố thúc đẩy chất lượng khách hàng Phản hồi Thông tin về hiệu quả hoạt động của sản phẩm 5–9 5–10 Ví dụ về quá trình theo quan điểm hệ Xác định quá trình thống Tại sao khó? • Quá trình tuyển dụng • Chúng ta thường nói nhiều về chức năng • Chúng ta không có cơ hội xem xét ra ngoài bộ Đầu vào Quá trình Đầu ra phận chức năng • Hồ sơ • Tổng hợp thông tin • Thảo luận về chức năng, nhiệm vụ, bước, hoặc Nhân viên tiếp nhận •Phỏng vấn •Thông tin tham khảo • • Đánh giá thông tin Đưa ra quyết định vị trí công tác vận hành thường dễ dàng hơn. Trong một doanh từ công ty cũ, trường • Thuê ứng viên nghiệp thường khó để nói về “quá trình” học, các giáo sư • Các chức năng có tên gọi, quá trình không có tên. Phản hồi Thông báo cho người ra quyết định nhân sự • Tranh cãi thường xuất hiện khi nói về quá trình. về những điểm mạnh, điểm yếu của nhân viên để cải tiến công việc tuyển dụng • Quá trình ẩn náu sau chuỗi các hoạt động 5–11 5–12 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 2
  3. Môn học: Quản lý Chất lượng Xác định quá trình Quá trình đào tạo Thạc sỹ QTKD tại ĐHBK Như thế nào? • Gắn phân tích quá trình với những con người • Đầu vào hoặc vật thể hữu hình, hoặc với khách hàng. • Đầu ra • Bỏ qua tên quá trình • Xác định quá trình • Thiết lập ranh giới trên dòng chảy để phân tích Thiết lập các đầu mối (gợi ý: những điểm thay đổi trạng thái, chuyển Những người có liên quan giao sở hữu, bàn giao) Các công cụ xác định vấn đề • Lưu ý sự lặp lại trong quá trình Cải tiến quá trình 5–13 5–14 Ranh giới của các quá trình là gì? Xác định quá trình chủ yếu • Ranh giới của quá trình có thể không giới hạn trong 6 câu hỏi giúp xác định quá trình chủ yếu: một chức năng 1. Sản phẩm và dịch vụ nào quan trọng nhất đối với khách hàng? (theo thứ tự ưu tiên, tổng quan về • Quá trình bên một chức năng là quá trình diễn ra yêu cầu của khách hàng) trong một bộ phận chức năng đơn lẻ (ví dụ như 2. Những quá trình nào làm ra những sản phẩm và chuẩn bị bảng lương) dịch vụ này? (tổng quan) 3. Những thành phần chủ yếu nào thúc đẩy các hành • Quá trình liên chức năng là quá trình liên quan đến động trong tổ chức, và những quá trình nào nhiều hơn một chức năng (như phát triển và hoạch chuyển hóa những tác nhân này thành kết quả? định sản phẩm) (quan tâm chi tiết hơn đến các yếu tố của quá trình) 5–15 5–16 Xác định quá trình chủ yếu Cải tiến liên tục Quá trình công việc 4. Những quá trình nào có thể hiện hữu nhất đối với • Cải tiến liên tục là cách tiếp cận hệ thống để bù khách hàng? (thứ tự ưu tiên) đắp sự khách biệt giữa mong đợi của khách 5. Những quá trình nào có tác động lớn nhất đối với hàng và những đặc điểm của kết quả công việc. các tiêu chuẩn hoạt động theo yêu cầu của khách hàng? (quá trình chủ yếu được xác định) 6. Những quá trình nào dữ liệu hoặc cảm tính cho thấy khả năng lớn nhất để cải tiến? (cơ hội cải tiến) 5–17 5–18 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 3
  4. Môn học: Quản lý Chất lượng Các công cụ quản lý chất lượng cơ bản 1. Sơ đồ dòng chảy Phiếu thu thập thông tin Biểu đồ Pareto Sơ đồ Xương cá Sơ đồ dòng chảy Chất lượng Klassen- anzahl Klassengrenzen Klassen- mitte Häufigkeit Gesamtzahl 100 % 1 6,70 - 6,79 6,745 1 Tóm tắt dòng chảy và các quyết định của một quá trình 2 6,80 - 6,89 6,845 8 3 6,90 - 6,99 6,945 14 4 7,00- - 7,09 7,045 25 bằng hình ảnh 5 7,10 - 7,19 7,145 33 6 7,20 - 7,29 7,245 27 7 7,30 - 7,39 7,345 17 8 7,40 - 7,49 7,445 5 9 7,50 - 7,59 7,545 2 10 7,60 - 7,69 7,645 0 A B C D E Biểu đồ Tần suất (Histogram) Sơ đồ Dòng chảy Các ký hiệu Häufigkeit Tần số 1 Xác định lỗi Phân tích lỗi Anfrage/ Spezifikation vom Kunde 30 2 nein Kundenanfrage Quyết định vollständig? 3 20 Đầu vào/Đầu ra Rückfragen bei Quá trình sản xuất cơ bản Kunde 4 10 Machbar? nein 0 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 ja 5 cần xem xét Klassen tố Các yếu Angebot an Kunde 6 nein Angebot i.O.? 12 ja ja Neues Angebot? Đồ thị Phân bố nein Đồ thị Kiểm soát Chất lượng 13 Absage an Kunde 7 Auftragserteilung OGWtrị cận trên Giá 14 durch Kunde Ende Dòng chảy Bắt đầu/Kết thúc 8 Auftragsprüfung i.O.? nein 9 ja Nachverhandlungen bzgl. x quá trình 10 Änderungswünsche Auftrags- bestätigung 11 Giá trị cận dưới UGW 5–19 5–20 Auftrags- abwicklung Các kiểu sơ đồ dòng chảy Các kiểu sơ đồ dòng chảy • Dòng chảy hệ thống mô tả trình tự các hoạt động tác nghiệp của một quá trình. cho thấy những công việc cần làm trong một công đoạn Ví dụ: Quy trình kiểm soát chất lượng thiết kế Kém Xấu ứng dụng: quy trình sản xuất, quy trình kiểm soát chất lượng mua sắm, kế toán, thanh toán v.v. Tốt Đánh giá Tốt Thiết kế thông Sản xuất chung các Thiết kế BẮT ĐẦU số kỹ thuật Đánh giá thử sản phẩm SX sản xuất DỪNG cho sản phẩm chất lượng thử được chấp mẫu mẫu thuận 5–21 5–22 Các kiểu sơ đồ dòng chảy Xây dựng sơ đồ dòng chảy • Sơ đồ mặt bằng Cần tuân thủ một số quy tắc: Sơ đồ mặt bằng miêu tả việc bố trí sàn công tác của • Quy tắc 1: Quy tắc quan trọng nhất là lựa chọn đúng người xây dựng sơ đồ một khu vực SX nào dó, thường bao gồm dòng chảy thông tin và hàng hóa, vị trí đặt máy móc, thiết bị, • Quy tắc 2: Mọi thành viên của bộ phận đều phải tham gia. Việc sử dụng người điều phối độc lập sẽ mang lại nhiều lợi ích . khu vực lưu trữ tài liệu, kho hàng v.v. • Quy tắc 3: Mọi dữ liệu đều phải dễ thấy, dễ hiểu với mọi người bất cứ lúc nào. • Quy tắc 4: Dành thời gian cần thiết Sơ đồ dòng chảy này đặc biệt hữu ích trong việc cải • Quy tắc 5: Càng đặt ra nhiều câu hỏi càng tốt. tiến mặt bằng bố trí sản xuất để tận dụng hiệu quả Bước đầu tiên thực hiện là gì? không gian Bước tiếp theo sẽ như thế nào? v.v. 5–23 5–24 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 4
  5. Môn học: Quản lý Chất lượng Lợi ích của việc sử dụng 2. Biểu đồ Xương Cá sơ đồ dòng chảy • Là công cụ truyền thông, giao tiếp ~ Biểu đồ nhân quả • Là công cụ để lập kế hoạch ~ Biểu đồ Ishikawa • Thể hiện cái nhìn tổng quan toàn bộ hệ thống Thông tin là yếu tố quan trọng để cải tiến quá trình • Xác định rõ vai trò của các bộ phận/cá nhân Biểu đồ nhân-quả là công cụ quan trọng để thu thập thông tin. • Thể hiện các mối quan hệ phụ thuộc • Công cụ này bao gồm việc xác định hiện tượng hoặc vấn • Thúc đẩy tính chính xác hợp lý đề (kết quả). Khi kết quả đã được xác định, các yếu tố gây ra kết quả này (nguyên nhân) được tìm ra. • Giúp giải quyết vấn đề Mối quan hệ giữa nguyên nhân và kết quả • Văn bản hóa hệ thống hoạt động 5–25 5–26 Biểu đồ Xương Cá Biểu đồ Xương Cá Tìm kiếm các nguyên nhân cụ thể hơn Xây dựng biểu đồ Xương cá Con người Máy móc Đo lường 1. Mô tả vấn đề Năng lực Mức độ lặp Kiến thức An Công lại Kết quả toàn suất (Vấn đề chất lượng Nhân viên Số lượng nghỉ việc mẫu thử Vấn đề 2. Xác định các nguyên nhân chính Chất lượng Con người Máy móc Đo lường Nhiệt độ Ánh sángChất Vấn đề Hiệu quả Tiêu chuẩn lượng chất lượng hóa Môi trường Vật tư Phương làm việc pháp Môi trường Nguyên vật liệu Phương pháp 5–27 5–28 Minh họa sử dụng Sơ đồ Xương cá tại Toyota Biểu đồ Nguyên nhân-Kết quả đối với chất lượng thịt nướng kém GIA VỊ THỊT 1 Ph−¬ng ph¸p 2 Thao tác khó khi Con ng−êi a p Hàm Trộn Manual người làm thay Số Loại kh«ng râ Thao t¸c c d lượng , pha rμng Kh«ng QL ®−îc Kh«ng cã lượng Muối ngμy nghØ check sheet Kh«ng quy ®Þnh chiÒu l¾p Kỹ năng yếu Quản lý Hương liệu Béo C«ng viÖc Ph©n t¸n t− t−ëng khách tiªu chuÈn Người làm hàng Nước xốt Già/non Không mềm thay ChuÈn bÞ Thịt nhiÒu Kh«ng tu©n Søc khoÎ Thành Kiểu thái Loại thịt nướng phần Thời gian thñ CVTC Ch−a rotation tèt Kh«ng th¹o CV ý thøc kÐm VÞ trÝ lμm Barbecue viÖc réng Đang vội Bực mình không Tẩm dầu Làm sạch ngon Tâm lý BRK cã Jig chuÈn Computer b¸m c¹nh rÊt bÞ kh«ng bôi s¾c BRK to,nhá cã Nhiệt độ Khay Computer lÉn lén 4 Tập dễ vỡ Cã 2 lo¹i Gió Điều BRK sóng Chèng trung Mưa Vị trí khiển lò 5 dÝnh dÇu Sóng xÕp Ch−a quy ®Þnh rã sö dông Xem Than Computer ®Ó chång kh«ng gän lo¹i sóng b¾n cho vÞ trÝ l¾p Tay TV gμng chÊt G¨ng tay dÝnh dÇu Kh«ng cã jig 3 nhÇm Nói nghề chuÈn bÞ brkEt chuyện Loại than THỜI Vị trí VËt t− VËt liÖu ThiÕt bÞ với HX NGƯỜI NẤU NƯỚNG TIẾT Số lượng 5–29 5–30 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 5
  6. Môn học: Quản lý Chất lượng Bài tập Nhóm Biểu đồ Xương cá • Bạn là giám đốc một nhà máy sản xuất thép. Dây chuyền sản xuất thép tấm • Ưu điểm liên tục công ty bạn đang phải trải qua nhiều lần ngắt điện liên tục ở lò điện cảm ứng cao tần dùng để xử lý lớp phủ ngoài bằng nhựa tổng hợp được phết Đặt ra yêu cầu xây dựng Biểu đồ dòng chảy quá trình vào thép ngay trước khi đưa vào lò. Xem hệ thống hiện thời là những nguyên nhân tiềm • Bất cứ khi nào lò cảm ứng điện bị ngắt, trục lăn dùng để bôi nhựa sẽ mở và cho năng của một vấn đề thép chưa có nhựa thông đi qua. Điều này tạo ra các sản phẩm bị lỗi (không hoàn hảo). Xác định các quy trình công việc khác nhau • Sự ngắt điện này được kích hoạt bởi các nhiệt kế được sử dụng để cảm nhận Có tác dụng hướng dẫn, đào tạo cho các thành viên nhiệt độ của nước làm nguội được khử khoáng của lò. chưa quen với quá trình hoạt động • Nước làm nguội chảy qua các thanh điện cực DC và các máy tinh cất kiểm soát Dễ sử dụng do hầu hết mọi thành viên đều quen thuộc chất silic và điều khiển nhiệt độ của hệ thống điện năng lượng cao. Chất lượng nước rất quan trọng cho sự vận hành an toàn và hiệu quả của lò. với hệ thống Có thể dùng để dự đoán những vấn đề qua việc chú • Sử dụng biểu đồ hình xương cá với 6 chữ M ( manpower: nhân lực, materials: nguyên vật liệu, methods: các phương pháp, machinery: máy móc, trọng vào nguồn gốc của các sai lệch measurement: việc đo lường, và mother nature: điều kiện nhiên ), phân tích tất cả các nguyên nhân có thể dẫn đến hiện tượng ngắt điện. 5–31 5–32 Biểu đồ Xương cá Biểu đồ Xương cá • Nhược điểm Điều tra các nguyên nhân tiềm tàng Dễ bỏ qua những nguyên nhân tiềm năng (như nguyên vật liệu hoặc thước đo) do nhân viên có thể • Biểu đồ Xương cá không thể giúp xác định nguyên quá quen thuộc với quá trình nhân tiềm năng nào là nguyên nhân gốc rễ. Khó áp dụng với các quá trình sản xuất dài, phức tạp. • Do vậy, cần thiết phải xác định liệu một nguyên nhân tiềm năng có phải là nguyên nhân gốc rễ của một vấn đề hay không 5–33 5–34 Điều tra các nguyên nhân tiềm Các công cụ tàng 3. Biểu đồ kiểm soát Biểu đồ Sắp xếp thứ Thiết lập giả Thiết kế thống kê Xương Cá tự ưu tiên thiết nghiên cứu đơn giản Lựa chọn các Xác định các dữ nguyên nhân tiềm năng cao nhất. liệu cần thiết để xác định nguyên Thu thập dữ Phân tích • là biểu đồ được dùng để theo dõi kết quả đầu ra và yếu Biểu đồ Xương cá Đánh giá từng nhân tiềm năng là nguyên nhân liệu phù hợp dữ liệu tố đầu vào của các quá trình hoạt động. nguyên nhân với các vấn đề gốc rễ • Việc sử dụng các biểu đồ kiểm soát để theo dõi, giám sát các quá trình được gọi là giám soát quá trình bằng Nguyên nhân No tiềm năng có thống kê (SPC) phải là nguyên nhân gốc rễ? Giới hạn dưới chấp nhận được (LCL) Giới hạn trên chấp nhận được (UCL) Yes Đường trung tâm (center line) No Vấn đề đã Khắc phục lỗi và Quá trình xác định được loại bỏ? giám sát kết quả nguyên nhân gốc rễ từ nguyên nhân Yes tiềm năng Dừng 5–35 5–36 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 6
  7. Môn học: Quản lý Chất lượng Biểu đồ kiểm soát Biểu đồ kiểm soát Các biểu đồ kiểm soát chủ yếu: Đo lường kết quả thực hiện Giới hạn trên Chấp nhận Dữ liệu thuộc tính chất lượng: được Đồ thị các sản phẩm bị lỗi (đồ thị p) Khoảng Biểu đồ số lượng sản phẩm/lỗi không phù hợp (đồ thị c, u) Tiêu dao động chuẩn chấp nhận Dữ liệu biến: được Đồ thị phân bố R Giới hạn Đồ thị X-ngang -X dưới chấp nhận được Năng lực quá trình được hiểu là mức độ thay đổi cố hữu về kết quả đầu ra của quá trình tương quan với sai lệch cho phép theo tiêu chuẩn kỹ thuật. t t+1 t+2 t+3 t+4 t+5 Thời gian (t) 5–37 5–38 Thông tin về số liệu dạng số 3. Biểu đồ kiểm soát • Giá trị bình quân (mean) N • p chart: biểu đồ kiểm soát tỷ lệ lỗi (proportion ∑ Xi X = i =1 defective), dùng để theo dõi tỷ lệ các sản phẩm N bị lỗi phải loại bỏ khỏi quá trình. N 2 ∑(Xi − X) 2 i=1 • Phương sai σ = N N 2 ∑ (X i − X) • Độ lệch chuẩn δ= i =1 N • Khoảng dao động (range): khoảng cách từ giá trị lớn nhất đến giá trị nhỏ nhất 5–39 5–40 Ví dụ: Công ty INTCO chế tạo mạch vi xử lý (microchip) Lần lấy mẫu Số lỗi Tỷ lệ lỗi 0.2 1 10 0.1 0.18 0.16 2 12 0.12 0.14 • Số mẫu thử: 100 3 11 0.11 0.12 0.1 4 9 0.09 0.08 • Tỷ lệ lỗi là 0,1 (10%) khi quá trình nằm trong 5 11 0.11 0.06 0.04 tầm kiểm soát 6 13 0.13 0.02 0 • UCL: 0,19; LCL: 0,01 7 8 0.08 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12 13 14 15 16 8 8 0.08 Ket qua p UCL LCL 9 4 0.04 10 13 0.13 Tong so loi 11 6 0.06 p= Tong so mau (n x so mau trong 1an kiem tra) 12 9 0.09 13 8 0.08 UCL = p + 3 p(1 − p) / n 14 11 0.11 15 7 0.07 LCL = p − 3 p(1 − p) / n 5–41 5–42 16 12 0.12 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 7
  8. Môn học: Quản lý Chất lượng 3. Biểu đồ kiểm soát 3. Biểu đồ kiểm soát • Cách thức xây dựng: • Cách thức xây dựng: Bước 1: Lấy ít nhất 20, (nếu có thể 25-30) mẫu cho Bước 5: một lần thử. Số lần thử n ít nhất là 3. Nếu mọi giá trị nằm trong tầm kiểm soát và mẫu Bước 2: Quan sát số sản phẩm có lỗi trong mỗi mẫu được lấy ngẫu nhiên, đường trung tâm và đường thử và tính toán tỉ lệ sản phẩm có lỗi. giới hạn được sử dụng để kiểm soát quá trình. Bước 3: Tính toán các giới hạn thí điểm Nếu có một số điểm nằm ngoài giới hạn, loại bỏ những điểm này. Tính toán lại đường trung tâm và Bước 4: Vẽ biểu đồ với giá trị là đường trung tâm, các các giới hạn. Nếu vẫn có các điểm nằm ngoài tầm giới hạn trên, dưới và đặt các điểm tỉ lệ sản phẩm lỗi kiểm soát, cần tìm các nguyên nhân đặc biệt và loại lên đồ thị. bỏ. 5–43 5–44 3. Biểu đồ kiểm soát Bài tập • Một công ty lắp ráp linh kiện điện tử sản xuất theo lô 144 sản • Các biểu đồ kiểm soát phẩm. Bảng dưới đây liệt kê số linh kiện bị lỗi trong 24 lô sản xuất Biểu đồ c và u: kiểm soát số lượng sản phẩm lỗi (number được lấy mẫu sau mỗi 30’ để kiểm soát quá trình. of defect) • Hãy xây dựng biểu đồ p cho quá trình này. Dây chuyền lắp ráp tại công ty có nằm trong tầm kiểm soát hay không? Biểu đồ X-ngang: kiểm soát giá trị trung bình của biến số về quá trình hoặc sản phẩm (nhiệt độ, trọng lượng, sức căng v.v.) Biểu đồ R: kiểm soát mức độ phân tán của biến số về quá trình hoặc sản phẩm 5–45 5–46 Bài tập 3. Biểu đồ kiểm soát Lô số Số lỗi Lô số Số lỗi Mục tiêu kiểm soát quá trình 1 3 13 8 2 2 14 5 3 0 15 0 4 1 16 1 5 3 17 2 6 4 18 4 7 5 19 2 8 2 20 0 9 1 21 6 10 3 22 3 11 3 23 1 12 3 24 0 5–47 5–49 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 8
  9. Môn học: Quản lý Chất lượng 3. Biểu đồ kiểm soát 3. Biểu đồ kiểm soát • Các điểm ngoài tầm kiểm soát • Các điểm ngoài tầm kiểm soát Bất cứ điểm nào nằm ngoài tầm kiểm soát 5–50 5–51 3. Biểu đồ kiểm soát 3. Biểu đồ kiểm soát • Các điểm ngoài tầm kiểm soát • Các điểm ngoài tầm kiểm soát 2 trong 3 điểm liên tiếp rơi vào vùng A và nằm về cùng 4 trong 5 điểm liên tiếp rơi vào vùng A hoặc B và nằm về một phía của đường trung tâm cùng một phía của đường trung tâm 5–52 5–53 3. Biểu đồ kiểm soát Sử dụng Biểu đồ Kiểm soát Chất lượng tại Toyota • Các điểm ngoài tầm kiểm soát 8 điểm liên tiếp nằm về cùng một phía của đường trung tâm 5–54 5–55 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 9
  10. Môn học: Quản lý Chất lượng 4. Biểu đồ Tần suất (Histogram) Các kiểu dao động thường gặp • Biểu đồ tần suất là đồ thị thể hiện số lần một tiêu chí đo lường nào đó xuất hiện với một giá trị nhất định hoặc trong một khoảng giá trị nào Hình Hai đỉnh Bằng phẳng đó. chuông (a) (b) Răng lược Lệch (a) (b) Dạng cụt Đỉnh cách biệt Đỉnh bên lề 5–56 5–57 Xây dựng biểu đồ tần suất a. Phương pháp ngắn gọn Biểu đồ tần suất có thể được xây dựng theo các Số lần đánh giá (N) Khoảng tỷ lệ bước sau: 1. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất 250 10-20 Giá trị nhỏ Giá trị lớn nhất nhất 5–58 5–59 b. Phương pháp khoảng 3. Đánh 1 dấu gạch “\” vào các khoảng chia đã thực hiện ở bước 2, với mỗi giá trị đo tương ứng. Với lần xuất hiện thứ Biểu đồ tần suất được xây dựng theo các bước 5, dùng một gạch dài hơn ( \ \ \ \ ). Nên giữ khoảng cách sau: với từng nhóm. 1. Tìm giá trị lớn nhất và nhỏ nhất 2. Chọn số khoảng cách 3. Tính qui mô khoảng cách: (Giá trị lớn nhất – Giá trị nhỏ nhất) I = kích thước khoảng = Số khoảng cách 4. Xem xét nếu có quá nhiều khoảng trong biểu đồ tần suất, nên sử dụng phương pháp khoảng. 5–60 5–61 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 10
  11. Môn học: Quản lý Chất lượng 4. Làm tròn giá trị I. Ví dụ 0.512 được làm tròn 6. Lập bảng chia tỉ lệ để vẽ các khoảng tương ứng đã được thành 0.5 tính trong bước 5: Giá trị nhỏ Giá trị lớn 5. Chọn một số nhỏ hơn hoặc bằng giá trị nhỏ nhất; nhất nhất gọi là Xlow. Tính các khoảng sau: • Xlow Xlow Xlow + 1l Xlow + 2l Xlow + 3l …. • Xlow + l Interval 1 7. Với mỗi giá trị đo lường được, đánh 1 dấu “\” vào khoảng tỷ • Xlow + 2l lệ tương ứng. Interval 2 • Xlow + 3l Interval 3 • … 5–62 Xlow Xlow + 1l Xlow + 2l Xlow + 3l …. 5–63 Biểu đồ tần suất từ Đồ thị kiểm soát Với cả 2 phương pháp, có thể vẽ đường bao quanh Có thể thiết lập 3 loại biểu đồ histogram từ dữ liệu các quanh các dấu gạch. trong biểu đồ X-ngang và R: Mẫu Nhóm (n = 5) 1 1 2 3 4 5 X R 2 Biểu đồ Tần suất 3 histogram … cho từng N mẫu Biểu đồ Histogram cho giá trị trung bình Biểu đồ Xlow Xlow + 1I Xlow + 2I Xlow + 3I …. histogram cho giá trị khoảng 5–64 5–65 5. CHECK SHEET Các hình thức check sheets • Check sheets được sử dụng để thu thập và tập • Check sheet cho đặc tính. Tập hợp dữ liệu về hợp số liệu theo một định dạng logic. lỗi trong một quá trình với mục đích bình ổn và cải tiến quá trình. • Mục đích quan trọng nhất của check sheet là • Check sheet cho các biến. Tập hợp dữ liệu về giúp người sử dụng có khả năng tập hợp và tổ một quá trình gồm các biến như kích thước, chức dữ liệu sao cho phân tích hiệu quả và dễ chiều dài, trọng lượng, nhiệt độ v.v. Những dàng. dữ liệu này được thể hiện hiệu quả nhất qua việc sắp xếp các kết quả đo lường the phân bố tần suất trong bảng variables check sheet. 5–66 5–67 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 11
  12. Môn học: Quản lý Chất lượng Các hình thức check sheets Check Sheets • Check sheet về vị trí lỗi. Bản vẽ một sản phẩm hoặc một phần của sản phẩm trong đó thẩm định • Giúp thu thập số liệu một cách chính xác hơn, viên chỉ ra vị trí và đặc điểm của lỗi. • Tự động cung cấp những thông tin tóm tắt về số • Checklist. Checklist được sử dụng để đảm bảo liệu, giúp cho việc phân tích nhanh và hiệu quả rằng tất cả các bước hoặc hành động quan trọng đều được thực hiện. Mục đích của check list là hướng dẫn vận hành, chứ không phải để thu thập số liệu. VD: Danh mục công việc trước khi bay của một phi công 5–68 5–69 Bảng đếm (Tally Sheet) Biểu đồ Pareto • Là dạng biểu đồ thanh (bar chart) cung cấp thông tin Sản phẩm: Ngày: về mức độ quan trọng tương quan của các vấn đề. Thông số kỹ thuật: Ghi chú: • Giúp lựa chọn vấn đề quan trọng nhất để giải quyết Lô SX: trước tiên, do vậy chỉ ra được bộ phận nào cần thiết cải Tổng tiến chất lượng. tần suất • Dựa trên nguyên tắc Pareto do Vilfredo Pareto (1848- Kiểu lỗi 0 5 10 15 20 25 30 35 1923) khám phá: Đăng ký \\\\\ \\\\\ \\ 12 một tỉ lệ nhỏ các hàng hóa lại chiếm tỉ lệ phần trăm lớn hơn Hoàn thiện \ 1 trong các loại hàng hóa liên quan. Sai màu \\ 2 Luật 80-20: 80 phần trăm chi phí nằm trong 20 phần trăm hàng hóa. Lỗ đinh ghim \\\\\ \\\\\ \ 11 Vết bẩn \ 1 Sắc nhọn \\\ 3 Hỗn tạp \\\\ 4 5–70 5–71 Các loại lỗi khác nhau tìm được trong sản phẩm Công tơ mét Trong 1 tháng Lưu ý khi sử dụng biểu đồ Pareto Loại lỗi Tần suất Tỉ lệ % Tần suất tích lũy Tỉ lệ % tích lũy Lỗ ghim 332 41 332 41 Đăng ký 265 33 597 74 • Bỏ qua các yêu cầu của khách hàng Hỗn tạp 78 33 675 84 • Số liệu được thu thập từ những quá trình Sắc nhọn 58 7 733 91 hoạt động không ổn định Sai màu 45 6 778 97 Hoàn thiện 15 2 793 99 • Bỏ qua những vấn đề có vẻ như tầm Vết bẩn 12 1 805 100 thường, những lại có số lượng nhiều 350 120 300 100 250 hn m 80 T lẹ p ầ tră 200 ố i S lỗ 60 150 40 100 ỉ 50 20 0 0 Lỗ Đăng Hỗn Sắc Sai Hoàn Vết 5–72 5–73 ghim ký tạp nhọn màu thiện bẩn Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 12
  13. Môn học: Quản lý Chất lượng Quan hệ giữa các công cụ phân tích dữ liệu dặc tính 7. Biểu đồ Phân bổ (SCATTER DIAGRAM) Công cụ Mục đích Check Sheet Thu thập Instructions số liệu • Biểu đồ phân bổ đưa ra một phương pháp đánh giá các mối tương quan giữa 2 đặc điểm Xác định các Biểu đồ Pareto vấn đề quan • Hiểu rõ quan hệ giữa các yếu tố sẽ làm tăng khả trọng năng kiểm soát quá trình và phát hiện các vấn đề. Biểu đồ Nhân- Problem A Xác định các Quả nguyên nhân tiềm tàng của vấn đề Đánh giá mứac độ Đồ thị kiểm ổn định và cải tiến soát của quá trình 5–74 5–75 Các hình thức biểu đồ phân bổ 7. Biểu đồ Phân bổ (SCATTER DIAGRAM) Hai lỗi thường gặp: Đặc điểm 2 Đặc điểm 2 Đặc điểm 2 • Thứ nhất, chúng ta thường giả định rằng nếu tồn tại mối tương quan giữa 2 đặc điểm, một đặc điểm theo cách nào đó là nguyên nhân dẫn đến giá trị của một đặc điểm khác Điều này không Đặc(a) điểm 1 Đặc(b) điểm 1 Đặc điểm 1 (c) đúng Tương quan không bao hàm quan hệ nhân quả. Đặc điểm 2 Đặc điểm 2 • Lỗi thứ 2 thường gặp là quan tâm đến nhóm đặc điểm quá hẹp. Đặc điểm 1 Đặc điểm 1 (d) (e) 5–76 5–77 Xây dựng biểu đổ Scatter Số lần lấy mẫu Đặc điểm 1 Đặc điểm 2 2. Vẽ biểu đồ với các giá trị của mỗi lần lấy mẫu thử. Đối với các 1 X1 Y1 giá trị lặp lại ở một vị trí nào đó, sử dụng quy ước sau: 2 X2 Y2 … … … Giá trị xuất hiện 1 lần N XN YN Giá trị xuất hiện 2 lần Tốt nhất là lấy mẫu với N = 30 – 50 đơn vị Giá trị xuất hiện 3 lần Giá trị xuất hiện 4 lần 1.Lựa chọn đặc điểm (đặc điểm 1) mà chúng ta xem là có thể dự báo được giá trị của một đặc điểm 3. Sử dụng các hình thức biểu đồ ở trên để đánh giá mối quan hệ giữa khác (đặc điểm 2). các đặc điểm. Ngoài ra cần phải kiểm tra mức độ tương quan giữa các đặc điểm. 5–78 5–79 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 13
  14. Môn học: Quản lý Chất lượng Vòng tròn Deming Lên kế hoạch cho thử nghiệm PHƯƠNG PHÁP HỆ THỐNG Thực hiện thử nghiệm đó CẢI TIẾN QUÁ TRÌNH Kiểm tra kết quả của thử nghiệm Do Walter Shewhart xây dựng Hành động tùy theo kết quả thu từ những năm 1920s được 5–80 5–81 Vòng tròn Deming Chu kỳ Deming • Deming khái quát hóa với mục đích áp dụng • Plan - Lập kế hoạch Thiết kế và sửa đổi các bộ phận của doanh nghiệp – những vào mọi hành động cải tiến và biến vòng tròn bộ phận của hoạt động kinh doanh - nhằm nâng cao kết quả. này thành một phần của cải tiến chất lượng. • Do - Thực hiện Thực hiện kế hoạch và đo lường kết quả hoạt động của nó P D • Check - Kiểm tra (Plan) (Do) Đánh giá các kết quả đo lường và báo cáo kết quả cho người ra quyết định A C Chất • Act – Hành động Quan điểm của Deming về vòng (Act) (Check) lượng Quyết định những thay đổi cần thiết để cải tiến quá trình tròn PDCA của Shewhart: qua việc liên tục vận dụng vòng tròn, tổ chức sẽ đạt được chất lượng ngày càng cao 5–82 5–83 Vòng tròn Deming và Phương pháp 7 bước Vòng tròn Deming và Phương pháp 7 bước • JUSE (Japanese Union of Scientists and Engineers) phát • Bước 1: Lựa chọn và mô tả vấn đề rõ ràng triển PDCA thành phương pháp 7 bước (seven step Vấn đề cần giải quyết ở đây là khoảng cách giữa những gì method) đang diễn ra và những gì lẽ ra phải xảy ra trong điều kiện lý Bước 1: Lựa chọn và mô tả vấn đề tưởng (mong đợi) Plan Những số liệu ban đầu liên quan đến vấn đề cần được đưa Bước 2: Nghiên cứu hiện trạng ra. Bước 3: Xác định những nguyên nhân có thể Tiêu chí đánh giá sự tiến bộ cần được xác định Bước 4: Lập kế hoạch và thực hiện giải pháp Những định nghĩa về các hoạt động cần thiết được hình Do Bước 5: Đánh giá tác động thành Check Bước 6: Tiêu chuẩn hóa giải pháp Mục tiêu được xây dựng, nhóm thực hiện được thành lập, Act Bước 7: Đối chiếu lại quá trình và xây dựng kế hoạch tương lai lãnh đạo được chỉ định và lịch trình thực hiện được xác định. 5–84 5–85 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 14
  15. Môn học: Quản lý Chất lượng Vòng tròn Deming và Phương pháp 7 bước Vòng tròn Deming và Phương pháp 7 bước • Bước 2: Nghiên cứu hệ thống hiện nay • Bước 3: Xác định nguyên nhân có thể Sơ đồ hóa hệ thống hiện thời Những nguyên nhân tiềm tàng có thể được xác định Thu thập số liệu về hệ thống đang hoạt động, bao qua những buổi thảo luận (động não – brainstorming) gồm cả những số liệu về các tiêu chí đánh giá sẽ của công nhân hiểu rõ về quá trình. được sử dụng trong bước đánh giá. Có thể sử dụng biểu đồ nguyên nhân-hậu quả. Các biến có thể liên quan đến vấn đề được xác định Những nguyên nhân có nguy cơ cao nhất sẽ do chính Số liệu về những biến đó được thu thập những công nhân có kinh nghiệm này tìm ra. Mọi số liệu được phân tích để tìm ra các mối quan hệ liên quan. 5–86 5–87 Vòng tròn Deming và Phương pháp 7 bước Vòng tròn Deming và Phương pháp 7 bước • Bước 4: Đề xuất và thực hiện giải pháp • Bước 5: Đánh giá tác động Các giải pháp được đề xuất, cũng bằng phương Thu thập các số liệu về các tiêu chí đánh giá sự tiến pháp động não bộ, cũng như các số liệu có liên quan Đánh giá các giải pháp Số liệu được phân tích nhằm đánh giá hiệu quả của Một hoặc một vài giải pháp được lựa chọn giải pháp đã được thực hiện. Quá trình thực hiện được lên kế hoạch và triển khai. 5–88 5–89 Vòng tròn Deming và Phương pháp 7 bước • Bước 6: Tiêu chuẩn hóa các giải pháp hiệu quả Những giải pháp đem lại hiệu quả được đưa vào ứng dụng chính thức, được đưa vào trong các quy trình hoạt động Cần xem xét và phân tích khả năng có những biện pháp ưu việt hơn. • Bước 7: Đối chiếu quá trình và xây dựng các kế hoạch cho tương lai Vấn đề có cần được cải thiện nữa hay không? Nếu có, cần làm gì? ai làm? Nếu không, tìm kiếm những vấn đề cần giải quyết khác theo yêu cầu công việc Tổng kết những kinh nghiệm đã có được để phổ biến cho các dự án cải tiến trong tương lai 5–90 Biên soạn: TS. Lê Hiếu Học - Đại học Bách Khoa Hà Nội 15

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản