BÀI 6: LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT

Chia sẻ: lotus_3

Tham khảo tài liệu 'bài 6: luyện tập về hàm số bậc nhất', tài liệu phổ thông, toán học phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Nội dung Text: BÀI 6: LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT

y  ax  b ( a  0 )
BÀI 6: LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT

ÔN TẬP CHƯƠNG II ( HÌNH HỌC – T2 )

A. Mục tiêu:

- Luyện tập cho học sinh về định nghĩa và tính chất đồng biến; nghịch

biến của hàm số bậc nhất y  ax  b ( a  0 )

- Thành thạo cách tính giá trị của hàm số tại giá trị của biến số; cách xác

định giao điểm của đồ thị hàm số với các trục toạ độ và vẽ đồ thị của

hàm số trên trình bày bài khoa học.

- Vận dụng và rèn kĩ năng vẽ hình và trình bày lời giải hình học.

B. Chuẩn bị:

GV: Bảng phụ ghi sẵn câu hỏi và bài tập, thước kẻ, com pa, máy tính.

HS: Ôn tập các phép biến đổi về căn bậc hai; máy tính bỏ túi, thước kẻ,

com pa.

C. Tiến trình dạy - học:

1. Tổ chức lớp: 9A1 9A2

2. Nội dung:

LUYỆN TẬP VỀ HÀM SỐ BẬC NHẤT
PHẦN I:

y  ax  b ( a  0 )
1. Bài 1: Cho hàm số y = f  x  = 2x + 3
3
a) Tính giá trị của hàm số khi x = -2; - 0,5; 0; 3;
2

b) Tìm giá trị của x để hàm số có giá trị bằng 10; -7

Giải:

a) Ta có: Khi x = -2  f  2  = 2.(-2) + 3= - 4 + 3 = - 1

 1  1
1
x=   f     2.     3  1  3  2
 2  2
2

x = 0  f  0   2.0  3  3

x = 3  f  3  2.3  3  6  3  9

 3
3 3
x=  2   2. 2  3  3  3
 f 
2  

b) +) Để hàm số y = f  x   2x + 3 có giá trị bằng 10  2x + 3=10

7
 2x = 10 - 3  2x = 7  x =
2

7
Vậy khi x = thì hàm số có giá trị bằng 10.
2

+) Để hàm số y = f  x  = 2x + 3 có giá trị bằng -7  2x + 3 = -7

 2x = -7 - 3  2x = - 10  x = -5

Vậy khi x = -5 thì hàm số có giá trị bằng -7.

Cho hàm số bậc nhất y = ax + 5
2. Bài 2:

a) Tìm a để đồ thị hàm số đi qua điểm A (-2; 3)

b) Vẽ đồ thị hàm số vừa tìm được ở câu a).
Giải:

a) Để đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A (-2; 3)

 3 = a.(-2) + 5

 -2a + 5 = 3

 -2a = 3 - 5

 -2a = - 2

a =1

Vậy khi a = 1 thì đồ thị hàm số y = ax + 5 đi qua điểm A (-2; 3)

b) Khi a = 1 thì công thức hàm số là: y = x + 5

Cho x = 0  y = 5  A (0; 5)

y = 0  x = -5  B (-5; 0)

 Đồ thị hàm số y = x + 5 là đường thẳng đi qua 2 điểm A (0; 5); B (-

5; 0)

3. Bài 3:

1
a) Vẽ đồ thị các hàm số y = - x + 2 và y = x+2
2

b) Gọi toạ độ giao điểm của đồ thị các hàm số với các trục toạ độ là A và

B, giao điểm của đồ thị 2 hàm số trên là E. Tính chu vi và diện tích

ABE .

Giải:
1
a) Vẽ đồ thị các hàm số y = - x + 2 và y = x+2
2

Cho x = 0  y = 2  E ( 0; 2)

y = 0  x = 2  A ( 2; 0)

 Đồ thị hàm số y = - x + 2 là đường thẳng đi qua 2 điểm E ( 0; 2); A

( 2; 0)

Cho x = 0  y = 2  E ( 0; 2)

y = 0  x = - 4  B ( -4; 0)

1
 Đồ thị hàm số y = x + 2 là đường thẳng đi qua 2 điểm E ( 0; 2);
2

B( -4; 0)
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản