Bài 9:Tiêu chuẩn ISO9000

Chia sẻ: Nguyen Thao | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:9

0
295
lượt xem
186
download

Bài 9:Tiêu chuẩn ISO9000

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Có được hiểu biết cơ bản về tiêu chuẩn IS9000 đượ hiể biết cơ về chuẩn.Phát triển nhận thức về những vấn đề phức tạp Phá triể nhậ thứ về nhữ vấ phứ tạ và những khó khăn mà các DN Việt Nam gặp nhữ khó khă mà Việ gặ phải khi áp dụng ISO9000 phả dụ Tổ chức phi chính phủ chứ chí phủ Thành lập năm 1947 Thà lậ nă Có sự tham gia của hơn 130 nước củ hơ 130 Sứ mệnh

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài 9:Tiêu chuẩn ISO9000

  1. Nội dung chính chí • Tổng quan Quản lý chất lượng • Về Chất lượng Chấ lư • Phiên bản ISO 9000: 1994 bả Bài Bài Tiêu chuẩn ISO9000 chuẩ • Thực hiện ISO 9000 Thự hiệ 9 • • Phiên bản ISO 9000: 2000 bả Thực hiện ISO 9000 ở Việt Nam Thự hiệ Việ 9–2 ORGANISATION INTERNATIONAL Mục đích của bài Mục củ bà INTERNATIONALE DE ORGANIZATION FOR NORMALISATION STANDARDIZATION • Có được hiểu biết cơ bản về tiêu chuẩn IS9000 đượ hiể biế cơ về chuẩ • Tổ chức phi chính phủ chứ chí phủ • Phát triển nhận thức về những vấn đề phức tạp Phá triể nhậ thứ về nhữ vấ phứ tạ • Thành lập năm 1947 Thà lậ nă và những khó khăn mà các DN Việt Nam gặp nhữ khó khă mà Việ gặ • Có sự tham gia của hơn 130 nước củ hơ 130 phải khi áp dụng ISO9000 phả dụ • Sứ mệnh Thúc đẩy phát triển tiêu chuẩn hóa Thú phá triể chuẩ hó Tạo điều kiện trao đổi hàng hóa và dịch vụ quốc tế, và kiệ hà hó và vụ quố tế và Phát triển hợp tác trong các lĩnh vực trí tuệ, khoa học, kỹ thuật Phá triể hợ tá cá lĩ vự trí tuệ họ kỹ thuậ và hoạt động kinh tế hoạ tế ISO từ tiếng Hy Lạp ‘isos’ nghĩa là ‘như nhau’, từ ‘như nhau’ đến tiế Lạ isos’ nghĩ là như nhau’ như nhau’ ‘tiêu chuẩn’ chuẩ 9–3 9–4 ISO 9000 là gì? là ISO 9000 là gì? là • Một tập hợp các yêu cầu được tiêu chuẩn hóa tậ hợ cầ đượ chuẩ hó • Các thế hệ tiêu chuẩn ISO 9000 thế chuẩ đối với một hệ thống quản lý chất lượng, bất kể vớ hệ thố quả chấ lư ng, bấ kể Phiên bản 1987 – chú trọng vào hoạt động sản xuất bả chú trọ và hoạ sả xuấ lĩnh vực hoạt động, qui mô, hoặc sở hữu của tổ vự hoạ hoặ sở củ tổ Phiên bản 1994 – vẫn chú trọng vào sản xuất, nhưng bả chú trọ và sả xuấ như chức. chứ đã có những điều chỉnh để ứng dụng vào các tổ chức nhữ chỉ dụ và cá tổ chứ dịch vụ vụ Phiên bản 2000 – không chỉ đề cập đến vấn đề đảm bả chỉ đề vấ bảo sự phù hợp của sản phẩm/dịch vụ, mà còn bao sự phù sả phẩ m/dị vụ mà hàm yêu cầu đối với một tổ chức phải chứng minh cầ vớ mộ tổ chứ phả chứ được khả năng đạt được sự hài lòng của khách hàng; đượ khả nă đượ sự củ khá hà và xác định và quản lý những cơ hội cải tiến. và quả nhữ cơ cả tiế 9–5 9–6 1
  2. ISO9000 là gì? là gì? Tiêu chuẩn ISO 9000 • Triết lý quản lý của ISO9000: Triế lý quản lý của ISO 9000 là tiêu chuẩn của hệ thống chất lượng, chứ 9000 là chuẩ củ hệ thố chấ lượng, chứ không phải tiêu chuẩn của sản phẩm phải tiêu chuẩ củ sả phẩ ISO 9000 dựa trên việc văn bản hóa, và được XD theo 9000 trên việ vă bả hó và ược các nguyên tắc: các nguyên tắ Viết ra những gì bạn làm Viế nhữ gì bạn là Làm theo những gì bạn viết Làm nhữ gì bạn viế Kiểm tra, Hợp tác và Triển khai, Duy trì và Cải tiến hệ thống văn bản Triể trì Cải tiế hệ thố vă bả Quy trình, ISO 9000 chú trọng vào việc phòng ngừa Cải tiến liên tục 9000 chú trọng và việ phòng ngừ Hành chính ISO 9000 là bộ tiêu chuẩn toàn cầu; trọng tâm là 9000 là chuẩ toàn cầ trọ những gì cần làm, chứ không phải sẽ làm nó như thế nhữ gì là chứ phải sẽ làm nó như thế nào. nào. Hệ thống chất Quản lý chất lượng lượng truyền thống toàn diện (TQM) Chú trọng Chú trọng 9–7 SẢN PHẨM QUÁ TRÌNH 9–8 ISO 9000: 2000 Những thay đổi trong phiên bản 2000 Nhữ bả • Ba bộ tiêu chuẩn ISO 9001, ISO 9002 và ISO 9003 kết bộ chuẩ kế • Chỉ có một bộ tiêu chuẩn Yêu cầu Chất lượng Chỉ bộ chuẩ cầ Chấ lư hợp lại thành một bộ tiêu chuẩn duy nhất ISO 9001 lạ thà mộ bộ chuẩ nhấ • Bộ 2 tiêu chuẩn nhất quán: ISO9001:2000 and tiêu chuẩ nhấ quán: ISO 9001 thay thế ISO 9001, ISO 9002, ISO 9003 thế ISO9004:2000 • Một bộ tiêu chuẩn “nhất quán” bộ chuẩ nhấ quá • Quan tâm nhiều hơn đến các phương pháp cải tiến liên nhiề hơ cá phương phá cả tiế tục ISO 9001 – Các yêu cầu cầ • Quan tâm hơn đến việc hoạch định và quản lý nguồn lực việ hoạ và quả nguồ lự ISO 9004 – Hướng dẫn cải tiến hiệu quả cong việc Hư dẫ cả tiế hiệ quả việ • Bộ tiêu chuẩn mới có 4 điều khoản chính, và hàng loạt chuẩ mớ có khoả chí và loạ • 4 điều khoản chính, thay vì 20 khoả chí vì các điều khoản phụ: khoả phụ Trách nhiệm của cấp quản lý Trá nhiệ củ cấ quả • Có thể áp dụng cho tất cả các lĩnh vực sản thể dụ tấ cả lĩ vự sả Quản lý nguồn lực Quả nguồ lự Quản lý quá trình Quả quá trì phẩm và dịch vụ và tất cả các quy mô tổ phẩ và vụ cả tổ Đo lường, phân tích và cải tiến lư tí và tiế chức. chứ 9–9 9–10 Những thay đổi trong phiên bản 2000 Nhữ bả ISO 9000: 2000 • Định hướng cải tiến liên tục và sự hài lòng của khách hư cả tiế tụ và củ khá hàng nhiều hơn nhiề hơ K K TRÁCH NHIỆM QuẢN LÝ H • Chú trọng vào việc cung cấp các nguồn lực cần thiết Chú trọ và việ cấ cá nguồ lự cầ thiế H PD Thông tin, truyền thông, cơ sở hạ tầng, môi trường làm việc truyề thông, cơ trư là việ H Á Y Á CA QuẢN LÝ NGUỒN LỰC À C • Thân thiện với người sử dụng, ngôn ngữ đơn giản và rõ thiệ vớ người sử ngữ đơn giả và Ê C I H ràng U H L “tổ chức” thay vì “nhà cung cấp” chứ vì nhà cấ C Ò H “sản phẩm và dịch vụ” thay thế “sản phẩm” phẩ và vụ thế phẩ Đầu vào Quá trình Đầu ra Ầ H N À • Tương thích với ISO 14000 ương thí vớ U À G N N G G ĐO LƯỜNG, PHÂN TÍCH, VÀ CẢI TIẾN 9–11 9–12 2
  3. ISO 9001: 2000 ISO 9001: 2000 1 Phạm vi Phạ 5.4 Mục tiêu và kế hoạch chất lượng và hoạ chấ lư 5.4.1 Mục tiêu chất lượng chấ lư 1.1 Tổng quát quá 5.4.2 Kế hoạch chất lượng hoạ chấ lư 1.2 Giảm thiểu phàm vi Giả thiể phà 5.5 Hệ thống Quản lý chất lượng thố Quả chấ lư 2 Tham khảo mang tính qui phạm khả tí phạ 5.5.1 Tổng quát quá 3 Thuật ngữ và các khái niệm Thuậ ngữ khá niệ 5.5.2 Trách nhiệm và Quyền hạn Trá nhiệ và Quyề hạ 4 Các yêu cầu của hệ thống Quản lý chất lượng cầ củ hệ thố Quả chấ lư 5.5.3 Sổ tay Chất lượng Chấ lư 5.5.4 hệ thống qui trình thố trì 5 Trách nhiệm của Quản lý Trá nhiệ củ Quả 5.5.5 Đại diện lãnh đạo diệ lãnh 5.1 Tổng quát quá 5.5.6 Kiểm soát tài liệu Kiể soá tà liệ 5.2 Nhu cầu và yêu cầu của khách hàng cầ và cầ củ khá hà 5.5.7 Kiểm soát Hồ sơ Chất lượng Kiể soá Hồ sơ Chấ lư 5.3 Chính sách chất lượng Chí sá chấ lư 5.6 Xem xét của lãnh đạo xé củ lãnh 9–13 9–14 ISO 9001: 2000 ISO 9001: 2000 7 Quản lý quá trình Quả quá trì 6 Quản lý nguồn lực Quả nguồ lự 7.1 Tổng quát quá 6.1 Tổng quát quá 7.2 Các quá trình liên quan đến khách hàng quá trì khá hà 6.2 Nguồn Nhân lực Nguồ lự 7.2.1 Xác định các yêu cầu của khách hàng cá cầ củ khá hà 6.2.1 Bổ nhiệm nhân sự nhiệ sự 7.2.2 Xem xét các yêu cầu của khách hàng xé cá cầ củ khá hà 6.2.2 Huấn luyện, Phẩm chất, Năng lực Huấ luyệ Phẩ chấ Nă lự 7.2.3 Xem xét khả năng đáp ứng các yêu cầu đã xé khả nă cá cầ 6.3 Các nguồn lực khác nguồ lự khá xác định 6.3.1 Thông tin 7.2.4 Giao tiếp với khách hàng tiế vớ khá hà 6.3.2 Cơ sở hạ tầng 7.2.5 Tài sản/đặc điểm của khách hàng sả củ khá hà 6.3.3 Môi trường làm việc trư là việ 9–15 9–16 ISO 9001: 2000 ISO 9001: 2000 7.3 Thiết kế và Phát triển Thiế kế Phá triể 7.5 Sản xuất và cung ứng dịch vụ xuấ và dị vụ 7.3.1 Tổng quát quá 7.5.1 Tổng quan 7.3.2 Đầu vào của Thiết kế và Phát triển và củ Thiế kế Phá triể 7.5.2 Nhận dạng và truy tìm nguồn góc Nhậ dạ và tì nguồ gó 7.3.3 Đầu ra của Thiết kế và Phát triển củ Thiế kế Phá triể 7.5.3 Giao nhận nội bộ, Đóng gói, Lưu trữ, Bảo nhậ nộ bộ gó Lư trữ Bả 7.3.4 Xem xét Thiết kế và Phát triển xé Thiế kế Phá triể quản và Giao hàng quả và hà 7.3.5 Thẩm tra Thiết kế và Phát triển Thẩ Thiế kế Phá triể 7.5.4 Xác nhận quá trình nhậ quá trì 7.3.6 Thông qua Thiết kế và Phát triển Thiế kế Phá triể 7.3.7 Thay đổi Thiết kế và Phát triển Thiế kế Phá triể 7.6 Kiểm soát Hiện tượng không phù hợp Kiể soá Hiệ tư phù 7.4 Mua sắm sắ 7.6.1 Tổng quát quá 7.4.1 Tổng quát quá 7.6.2 Xem xét và sắp xếp sự không phù hợp xé và xế sự phù 7.4.2 Thông tin mua sắm sắ 7.7 Dịch vụ sau giao hàng vụ hà 7.4.3 Thẩm tra sản phẩm/dịch vụ được mua sắm Thẩ sả phẩ m/dị vụ đượ sắ 9–17 9–18 3
  4. ISO 9001: 2000 ISO 9001: 2000 8 Đo lường, Phân tích và Cải tiến lư tí và tiế 8.3 Phân tích dữ liệu tí dữ liệ 8.1 Tổng quát quá 8.4 Cải tiến tiế 8.2 Đo lường lư 8.4.1 Hành động khắc phục khắ phụ 8.2.1 Đo lường Hiệu quả của Hệ thống lư Hiệ quả Hệ thố 8.4.2 Hành động phòng ngừangừ 8.2.1.1 Đo lường sự Hài lòng của khách lư sự củ khá 8.4.3 Cải tiến các quá trình tiế cá quá trì hàng 8.2.1.2 Đánh giá Nội bộ giá bộ 8.2.2 Đo lường các quá trình lư cá quá trì 8.2.3 Đo lường Sản phẩm/Dịch vụ lư Sả phẩ m/Dị vụ 8.2.4 Kiểm soát thiết bị đo lường, kiểm tra và thử Kiể soá thiế bị đo lư kiể và thử nghiệm nghiệ 9–19 9–20 Cam kết của lãnh đạo kế củ lãnh • Lập các Ban cá Ban điều hành (Steering Committee) hà Ban hiệu đính (Editorial Committee) hiệ Ban quản lý (Management Committee) quả • Bổ nhiệm các vị trí quan trọng nhiệ cá vị trí trọ Đại diện lãnh đạo diệ lãnh Triển khai ISO 9000 Triể Người viết văn bản Ngư viế vă bả Đánh giá trưởng và các đánh giá viên giá trư và giá Nhân viên kiểm soát tài liệu kiể soá tà liệ • Bắt đầu dự án ISO 9000 dự 9–22 Hệ thống chất lượng thố chấ lư • Nghiên cứu hệ thống hiện thời cứ hệ thố hiệ thờ • Xác định các quá trình kinh doanh cá quá trì Chính sách, trách Sổ tay nhiệm,, và ách thức • Xác định chính sách chất lượng chí sá chấ lư Chất các yêu cầu ISO9000 • Thiết lập mục tiêu chất lượng Thiế lậ mụ chấ lư lượng được đáp ứng • Xác định các quy trình và tài liệu hỗ trợ cá trì và liệ hỗ trợ • Xác định cấu trúc văn bản cấ trú vă bả Quy trình Các quy trình hành • Tiêu chuẩn hóa định dạng và mã hõa văn bản chuẩ hó dạ và mã hõa bả Chất lượng chính và tác nghiệp • Thông qua lần cuối lịch trình triển khai lầ cuố lị trì triể Hướng dẫn Các tài liệu tác nghiệp Công việc chi tiết 9–23 9–24 4
  5. Huấn luyện Huấ luyệ Xây dựng văn bản dự vă bả • Khóa học về nhận thức Khó họ về nhậ thứ • Chuẩn bị Sổ tay Chất lượng Chuẩ bị Chấ lư Cho tất cả nhân viên, kể cả những người quản lý tấ cả kể nhữ ngư quả • Chuẩn bị Sổ tay Quy trình Chuẩ bị trì • Khóa học về xây dựng văn bản Khó họ về dự vă bả • Chuẩn bị các bản Hướng dẫn công việc Chuẩ bị bả Hư dẫ việ Cho những người tham gia viết văn bản nhữ ngư viế vă bả • Biên soạn Bộ Quy trình soạ Bộ trì • Khoa học đánh giá chất lượng nội bộ họ giá chấ lư nộ bộ • Triển khai thực hiện các quy trình Triể thự hiệ cá trì Cho những đánh giá viên nội bộ nhữ giá nộ bộ 9–25 9–26 Sổ tay chất lượng chấ lư Quy trình Chất lượng trì Chấ lư • Tài liệu về các hoạt động chất lượng và các quy liệ về hoạ chấ lư và • Hồ sơ tổ chức sơ chứ trình tác nghiệp kinh doanh để kiểm soát và trì tá nghiệ kiể soá và • Chính sách/Mục tiêu chất lượng và cam kết Chí sá ch/Mụ chấ lư và kế đảm bảo đầu ra chất lượng từ những quá trình bả chấ lư từ nhữ quá trì này. • Cấu trúc tổ chức trú tổ chứ • Quy trình có thể được văn bản hóa để đáp ứng trì có thể đượ vă bả hó đá • Trách nhiệm, quyền hạn, và các mối quan hệ Trá nhiệ quyề hạ và mố hệ một hoặc một số điều khoản trong yêu cầu của hoặ mộ số đi khoả cầ củ • Đại diện lãnh đạo diệ lãnh tiêu chuẩn. chuẩ • Cấu trúc Văn bản hệ thống chất lượng trú Vă bả hệ thố chấ lư • Tài liệu tham khảo liên quan liệ khả • Mô tả Hệ thống chất lượng tả thố chấ lư • Các tài liệu liên quan tà liệ 9–27 9–28 Định dạng của Quy trình chất lượng dạ củ trì chấ lư Các tài liệu hỗ trợ tà liệ hỗ trợ • Mục tiêu • Các bước chi tiết của hoạt động, nếu không bư tiế củ hoạ nế không • Phạm vi Phạ được ghi lại, sẽ ảnh hưởng đến chất lượng của đượ lạ sẽ hư chấ lư củ • Định nghĩa sản phẩm và dịch vụ phẩ và vụ nghĩ • Tham khảo • Ví dụ: hướng dẫn công việc, hoặc kiểm tra, dẫ việ hoặ kiể khả hoặc đo lường, thông số kỹ thuật của vật tư và hoặ lư số thuậ củ vậ tư • Chi tiết quá trình tiế quá trì sản phẩm, kế hoạch chất lượng, các tiêu chuẩn phẩ kế hoạ chấ lư cá chuẩ • Hồ sơ chất lượng sơ chấ lư quốc gia và quốc tế, yêu cầu nội quy v.v. quố và quố tế cầ nộ • Phụ lục Phụ • Flowchart 9–29 9–30 5
  6. Hồ sơ Chất lượng sơ Chấ lư Triển khai hệ thống Triể hệ thố • Bằng chứng về sự phù hợp của sản phẩm chứ về phù củ sả phẩ hoặc dịch vụ đối với những yêu cầu cụ thể và hoặ dị vụ đố vớ nhữ cầ cụ thể • Vi chỉnh hệ thống chỉ hệ thố việc triển khai hiệu quả hệ thống chất lượng việ triể hiệ quả thố chấ lư • Thực hiện đánh giá chất lượng nội bộ Thự hiệ giá chấ lư nộ bộ • Ví dụ: biên bản Management review, hợp bả hợ • Xem xét lãnh đạo xé lãnh động, đơn đặt hàng, báo cáo đánh giác của đơn hà bá cá giá củ bên bán, hồ sơ kiểm tra tác nghiệphồ sơ dự bá hồ sơ kiể tá nghiệ phồ sơ • Thực hiện hành động khắc phục và phòng Thự hiệ hà khắ phụ và trữ, giao hàng, hồ sơ hành động khắc phục trữ hà hồ sơ khắ phụ ngừa ngừ và phòng ngừa, báo cáo đánh giá chất lượng ngừ bá cá giá chấ lư • Duy trì hồ sơ chất lượng trì sơ chấ lư nội bộ, hồ sơ đào tạo, ghi chú thay đổi tài bộ hồ sơ đà tạ chú tà • Liên tục cải tiến hệ thống tụ cả tiế hệ thố liệu v.v. liệ 9–31 9–32 Lấy chứng nhận ISO 9000 chứ nhậ Lấy chứng nhận ISO 9000 chứ nhậ • Lựa chọn tổ chức cấp chứng nhận chọ tổ chứ cấ chứ nhậ • Giao chứng nhận chứ nhậ • Nộp hồ sơ chính thức hồ sơ chí thứ • Có giá trị trong 3 năm giá trị Phiếu hỏi Phiế hỏ • Giám sát định kỳ sau Chứng nhận Giá sá kỳ Chứ nhậ Đơn xin cấp chứng nhận Đơn cấ chứ nhậ Đánh giá 2 lần/năm để đảm bảo hệ thống chất giá lầ n/n đả bả hệ thố chấ Sổ tay chất lượng chấ lư lượng được duy trì đượ trì Các tài liệu liên quan khác tà liệ khá • Đánh giá sơ bộ giá sơ • Đánh giá trước khi cấp chứng nhận giá trư cấ chứ nhậ Hệ thống chất lượng thố chấ lư Hiệu quả thực hiện Hiệ quả thự hiệ 9–33 9–34 ISO9000 được đánh giá như thế nào? được giá như thế nào? ISO9000 được đánh giá như thế nào? được giá như thế nào? • Không có sự khác biệt trong cách đánh giá giữa có khác biệ cá giá giữ • Các tổ chức cấp chứng nhận (Certification Body) Các tổ chứ cấ chứ nhậ các tổ chức cấp chứng nhận. các tổ chứ cấ chứ nhậ Đánh giá và cấp chứng nhận cho các tổ chức. giá chứ nhậ cá tổ chứ • Đánh giá dựa trên sự tồn tại của hệ thống giá trên sự tạ củ hệ thố • Các tổ chức công nhận (Accreditation Body) Các tổ chứ công nhậ Đánh giá và công nhận các tổ chức cấp chứng nhận. giá nhậ cá tổ chứ cấ chứ nhậ Tài liệu Tài liệu Chứng nhận rằng các tổ chức cấp chứng nhận đủ năng Chứ nhậ rằ cá tổ chứ cấ chứ nhậ Viết những gì ta làm. Viết những gì ta làm. lực và được quyền cấp các chứng chỉ ISO9000 trong các và ược quyề cấ cá chứ chỉ trong cá lĩnh vực cụ thể. lĩnh vự cụ thể Triển khai Triển khai Làm những gì ta viết. Làm những gì ta viết. Duy trì Duy trì Đưa ra bằng chứng là ta đang làm những gì ta Đưa ra bằng chứng là ta đang làm những gì ta viết ra. viết ra. Liên tục cải tiến hiệu quả Liên tục cải tiến hiệu quả 9–35 Luôn luôn cải tiến các dịch vụ cung cấp cho khách Luôn luôn cải tiến các dịch vụ cung cấp cho khách 9–36 hàng. hàng. 6
  7. Lựa chọn tổ chức đánh giá và cấp chọn tổ chứ giá Danh sách các tổ chức chức nhận tại sá cá tổ chứ chứ nhậ tạ chứng nhận chứ nhậ Việt Nam Việ Tên tổ chức chứ Quốc gia Quố • Chứng chỉ của tổ chức cấp chứng nhận được khách hàng của công Chứ chỉ của tổ chứ cấ chứ nhậ ược khách hà củ công ty công nhận. công nhậ Bureau Veritas (BVQi) UK • Tổ chức cấp chứng nhận được xác thực bởi các tổ chức công nhận chứ cấ chứ nhậ ược xá thự bở cá tổ chứ công nhậ (UKAS). Quacert Việt Nam Việ • Tổ chức cấp chứng nhận phải được phép cấp chứng chỉ ISO9000 chứ cấ chứ nhậ phải ược phép cấ chứ chỉ trong lĩnh vực hoạt động của DN. lĩ vự hoạt củ GIC UK • Các dịch vụ hỗ trợ, tư vấn trước và sau đánh giá. Các dị vụ trợ tư trước và giá SGS Thụy Sĩ Thụy Sĩ DNV Na Uy QMS Australia 9–37 9–38 Danh sách các tổ chức chức nhận tại sá cá tổ chứ chứ nhậ tạ Các yếu tố thành công yế tố thà Việt Nam Việ • Dự định và mục tiêu thực hiện Hệ thống chất đị và thự hiệ Hệ thố chấ Tên tổ chức chứ Quốc gia Quố lượng ISO9000 cần được xác định rõ ràng và đượ xá rà và phổ biến đến tất cả nhân viên để thu hút tất cả phổ biế tấ cả nhân để hú tấ cả Global Thái Lan Thái nỗ lực nhằm đạt được mục tiêu đích. nhằ đượ mụ tiêu ITS Mỹ • Vai trò lãnh đạo trong chất lượng phải bắt đầu lãnh đạ chấ lư phả bắ từ cấp lãnh đạo để xác định mục đích, định lãnh mụ TUV-Nord TUV- Đức Đức hướng, giá trị, văn hóa, cấu trúc và các chính giá trị vă hó cấ trú và chí TUV Rheinland Đức Đức sách cần thiết cho việc triển khai Hệ thống Chất cầ thiế việ triể Hệ thố Chấ AFAQ ASCERT international Pháp Pháp lượng ISO9000 hiệu quả. hiệ quả 9–39 9–40 Các yếu tố thành công yế tố thà Các yếu tố thành công yế tố thà • Cấp lãnh đạo cần dành sự cam kết và hỗ trợ lãnh cầ dà sự kế và trợ • Các chương trình huấn luyện và đào tạo cần chương trì huấ luyệ và đà tạ cầ cho tất cả các bộ phận có thể áp dụng, và cho tấ cả bộ phậ có thể dụ và phải được xây dựng và tổ chức cho tất cả các phả đượ dự và chứ tấ cả những người tham gia xây dựng hệ thống văn nhữ ngư dự hệ thố vă nhân viên có liên quan, nhằm cung cấp cho họ có nhằ cấ họ bản và thực hiện. và thự hiệ những kiến thức, kỹ năng, và thái độ phù hợp, nhữ kiế thứ kỹ nă và thá phù • Những người quản lý cấp cao cần xác định và Nhữ ngư quả cấ cầ xá và và được đánh giá tính hiệu quả trong việc đạt đượ giá hiệ quả việ cung cấp đầy đủ các nguồn lực cần thiết cho cấ nguồ lự cầ thiế được những mục đích dự kiến và liên tục cải đượ nhữ mụ dự kiế và tụ cả tất các các bộ phận và nhân viên. cá cá bộ phậ và tiến. tiế • Việc thực hiện ISO 9000 cần được quản lý như Việ thự hiệ đượ quả như một dự án sử dụng vòng tròn PDCA. dự sử 9–41 9–42 7
  8. Các yếu tố thành công yế tố thà Các yếu tố thành công yế tố thà • Ban điều hành ISO9000, Đại diện lãnh đạo và hà ISO9000, Đạ diệ lãnh và • Xem xét và cải tiến quá trình liên tục cần được xé và tiế quá trì tụ cầ đượ các nhóm làm việc cần được tổ chức để điều nhó là việ cầ đượ tổ chứ đi xem là một trong những trọng tâm khi xây là nhữ trọ hành, hoạch định, thực hiện, giám sát, xem xét, hoạ thự hiệ giá sá xé dựng hệ thống văn bản và triển khai Hệ thống hệ thố vă bả và triể Hệ thố và cải tiến chương trình để đảm bảo rằng dự án tiế chương trì đả bả rằ dự Chất lượng ISO 9000. Chấ lư ISO9000 được thực hiện thành công. đượ thự hiệ thà • Hệ thống Chất lượng phải được xây dựng sao thố Chấ lư phả đượ dự • Hệ thống Chất lượng cần được kết hợp hiệu thố Chấ lư cầ đượ kế hợ hiệ cho có thể triển khai được, khả thi, và có giá trị có thể triể đượ khả và giá trị quả vào hệ thộng các quá trình tác nghiệp, và quả hệ thộ cá quá trì tá nghiệ và đối với tổ chức, đồng thời cũng phải linh hoạt vớ tổ chứ thờ cũ phả hoạ trở thành một phần không thể thiếu của hệ trở thà mộ phầ thể thiế củ hệ để thích nghi và đối phó với những thay đổi. thí và đố phó nhữ thống, thuộc sở hữu của mọi thành viên trong thố thuộ sở củ mọ thà tổ chức, và trở thành một phần công việc của chứ và trở thà mộ phầ việ củ họ. 9–43 9–44 Các nguyên tắc Quản lý Chất lượng tắ Quả Chấ lư Các nguyên tắc Quản lý Chất lượng tắ Quả Chấ lư • Tổ chức chú trọng khách hàng chứ chú trọ khá hà • Sự tham gia của nhân viên củ Các tổ chức phụ thuộc vào khách hàng và do vậy cần tổ chứ phụ thuộ và khá hà và vậ cầ Nhân viên tại tất cả các cấp là cốt lõi của một tổ tạ tấ cả cấ là củ mộ tổ phải hiểu rõ các nhu cầu hiện tại và tương lai của phả hiể cá cầ hiệ tạ và tương củ chức, và sự tham gia hoàn toàn của họ sẽ giúp tổ chứ và hoà toà củ họ giú tổ khách hàng, đáp ứng các yêu cầu của khách hàng và khá hà cá cầ củ khá hà và chức tận dụng tất cả năng lực của họ vì lợi ích của tổ chứ tậ dụ tấ cả nă lự củ họ củ tổ cố gắng đáp ứng nhiều hơn mong đợi của khách nhiề hơ củ khá hàng. chức. chứ • Vai trò của lãnh đạo củ lãnh • Cách tiếp cận quá trình tiế cậ quá trì Lãnh đạo xác định tính thống nhất của mục đích và đạ xá tí thố nhấ củ mụ và Kết quả mong đợi sẽ đạt được một cách hiệu năng quả sẽ đạ đượ mộ cá hiệ nă định hướng của tổ chức. Lãnh đạo cần tạo lập và duy hư củ tổ chứ đạ cầ tạ lậ và khi tất cả các nguồn lực và hoạt động iên quan được tấ cả nguồ lự và hoạ đượ trì môi trường nội bộ trong đó nhân viên tham gia trì môi trư nộ bộ quản lý như một quá trình. quả như quá trì hoàn toàn vào việc đạt mục tiêu của tổ chức. hoà toà và việ mụ củ tổ chứ 9–45 9–46 Các nguyên tắc Quản lý Chất lượng tắ Quả Chấ lư Một số quan niệm sai về Chất lượng số niệ về Chấ lư • Tiếp cận hệ thống đối với quản lý Tiế cậ hệ thố vớ quả • Sai lầm 1: chất lượng cao hơn sẽ tốn chi phí lầ chấ lư hơ sẽ phí Xác định, hiểu rõ, và quản lý một hệ thống các quá trình liên quan hiể và quả mộ hệ thố cá quá trì hơn lẫn nhau cho một mục tiêu nhất định sẽ làm tăng tính hiệu năng và mộ mụ nhấ sẽ tă tí hiệ nă và hiệu quả của tổ chức hiệ quả tổ chứ • Sai lầm 2: chú trọng vào chất lượng sẽ dẫn đến lầ chú trọ và chấ lư sẽ • Cải tiến liên tục tiế tụ giảm năng suất giả nă suấ Cải tiến liên tục cần được xem là mục tiêu lâu dài, cố định của tổ tiế tụ cầ đượ là dà cố đị củ tổ chức chứ • Sai lầm 3: công nhân hiện thời đang bị phê lầ hiệ thờ bị • Các tiếm cận dựa vào thực tế để ra quyết định phán bởi chất lượng kém phá bở chấ lư ké tiế cậ dự và thự tế để quyế Các quyết định hiểu quả dựa vào việc phân tích dữ liệu và thông quyế hiể quả dự và việ tí dữ liệ và • Sai lầm 4: cải tiến chất lượng đòi hỏi đầu tư lớn lầ tiế chấ lư đòi hỏ tư tin • Sai lầm 5: chất lượng có thể được đảm bảo bởi lầ chấ lư có thể đượ bả bở • Quan hệ cùng có lợi với nhà cung cấp hệ có vớ nhà cấ Tổ chức và các nhà cung cấp của minh phụ thuộc lẫn nhau và một chứ và nhà cấ củ phụ thuộ lẫ và việc thẩm định chặt chẽ việ thẩ chặ chẽ mỗi quan hệ đôi bên cùng có lợi sẽ tăng cường khả năng của cả 2 hệ đôi cù có sẽ tă cư khả nă củ cả bên trong việc tạo ra giá trị. việ tạ giá trị 9–47 9–48 8
  9. Lợi ích của ISO 9000 củ Lợi ích của chứng nhận ISO 9000 củ chứ nhậ • Tăng sự hài lòng của khách hàng sự củ khá hà • Nâng cao hình ảnh tổ chức, trong nước cũng hì tổ chứ nư cũ • Xác định được định hướng của tổ chức đượ hư củ tổ chứ như quốc tế như quố tế • Cải thiện kiểm soát quản lý thiệ kiể soá quả • Chứng tỏ năng lực của tổ chức đáp ứng một Chứ tỏ nă lự củ tổ chứ mộ • Giúp đào tạo nhân viên mới cách nhất quán các yêu cầu của khách hàng nhấ quá cá cầ củ khá hà Giú tạ mớ • Giao tiếp tốt hơn • Là nền tảng cho việc thực hiện các hệ thống tả việ thự hiệ cá hệ thố tiế tố hơ chất lượng lớn hơn, như TQM chấ lư lớ hơ như • Nâng cao hiệu suất, giảm những phần việc phải hiệ suấ giả nhữ phầ việ phả làm lại, và giảm chi phí • Nâng cao cam kết của nhân viên, những người kế củ nhữ ngư lạ và giả phí chia sẻ tầm nhìn và mục tiêu chung sẻ nhì và • Hiểu rõ hơn về yêu cầu của khách hàng Hiể hơ về cầ củ khá hà • Nhân viên có nhận thức rõ hơn về các vấn đề có nhậ thứ hơ về vấ đảm bảo chất lượng bả chấ lư 9–49 9–50 Những vấn đề khi triển khai Nhữ vấ triể • Giới thiệu khái niệm ISO 9000 Giớ thiệ khá niệ • Sử dụng nhân viên là người viết các văn bản là ngư viế cá vă bả • Viết các qui trình vận hành đáp ứng các yêu cầu Viế cá trì vậ hà cá cầ của ISO 9000 • Viết các qui trình chung, như đánh giá chất Viế cá trì như đá giá chấ lượng nội bộ (Internal Quality Audit), Đánh giá nộ bộ Đá giá của cấp quản lý (Management Review), và Phàn cấ quả và Phà nàn của khách hàng (Customer Complaints) củ khá hà • Giải thích các thành phần chất lượng Giả thí cá thà phầ chấ lư • Áp dụng các điều khoản ISO 9000 trong tổ chức dụ cá khoả tổ chứ dịch vụ, ví dụ như đánh giá dụng cụ đo lường, vụ ví như đá giá cụ đo lư kiểm tra chất lượng sản phẩm. kiể chấ lư sả phẩ 9–51 9

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản