Bài ca hóa trị

Chia sẻ: matran94

Tài liệu học hóa tham khảo về hóa trị một số nguyên tố hóa học thường gặp. Mời các bạn cùng vừa học vừa vui với bài ca hóa trị hỗ trợ cho việc học công thức hóa học của bạn trở nên dễ nhớ, sinh động và không khô khan.

Nội dung Text: Bài ca hóa trị

HOÁ TRỊ MỘT SỐ NGUYÊN TỐ HOÁ HỌC THƯỜNG GẶP

TT TÊN NGUYÊN TỐ KÍ HIỆU NGUYÊN HOÁ TRỊ
TỬ KHỐI
1 Hiđro H 1 1
2 Cacbon C 12 (2);4
3 Nitơ N 14 1, 2, 3, 4, 5
4 Oxi O 16 2
5 Natri Na 23 1
6 Magie Mg 24 2
7 Nhôm Al 27 3
8 Silíc Si 28 4
9 Phốt pho P 31 3;5
10 Lưu huỳnh S 32 (2) ; 4 ; 6
11 Clo Cl 35,5 1
12 Flo F 19 1
13 Kali K 39 1
14 Canxi Ca 40 2
15 Sắt Fe 56 2;3
16 Đồng Cu 64 (1) ; 2
17 Kẽm Zn 65 2
18 Brôm Br 80 1
19 Bạc Ag 108 1
20 Bari Ba 137 2
21 Thuỷ ngân Hg 201 1;2
22 Chì Pb 207 2 ; (4)

( Chữ in nghiêng là nguyên tố phi kim )

HOÁ TRỊ CỦA MỘT SỐ NHÓM NGUYÊN TỬ

KÍ HIỆU NHÓM TÊN GỌI NHÓM H . TRỊ NHÓM
( OH ) Hiđroxit 1
( NO3 ) Nitrat 1
( CO3 ) Cacbonat 2
( SO4 ) Sunfat 2
( PO4 ) Phốt phát 3
( HCO3 ) Hiđro Cacbonat 1
( HSO4 ) Hiđro sunfat 1
( HPO4 ) Hiđro phốt phat 2
( H2PO4 ) Đi Hiđro Phốt phát 1
BÀI CA HOÁ TRỊ

Kali ; Iốt ; Hiđro
Natri với Bạc ; Clo : một loài
Là hoá trị I bạn ơi.
Học đi cho kĩ, kẻo rồi phân vân.
Magiê ; Chì ; Kẽm ; Thuỷ ngân.
Ôxi ; Đồng ; Thiếc bằng phần Bari
Cuối cùng thêm chú Canxi
Hoá trị II đó có gì khó khăn.
Bác Nhôm : hoá trị III lần
Ghi sâu trong óc, khi cần: nhớ ngay.
Cácbon ; Silíc này đây
Là hoá trị IV chẳng ngày nào quên.
Sắt kia nghe cũng quen tên:
II ; IIIlên xuống , thật phiền lắm thôi.
Nitơ rắc rối nhất đời:
I; II ; III ; IV khi thời ở V
Lưu huỳnh lắm lúc chơi khăm:
Xuống II, lên VI, khi nằm ở tư ( IV )
Phốt pho nói đến chẳng dư
Hễ ai hỏi đến thì ừ : là V
Mong em cố gắng học chăm
Bài ca hoá trị mười năm còn cần.


( Trên đây là hoá trị thường gặp của 1 số nguyên tố hoá học.
Ngoài ra chúng còn có những hoá trị khác nhưng ít gặp hơn )

( Cô Yến - Trừông THCS Hoà Khánh )
TÍNH TAN CỦA CÁC MUỐI

TÊN MUỐI KÍ HIỆU TAN ĐƯỢC KHÔNG TAN
VÀ HOÁ
TRỊ

Nitrat NO3 = I Tất cả đều tan Không có

Clorua Cl = I Đa số tan ( Trừ 1 ) AgCl
Chỉ 2 là:
Sunfat SO4 = II Đa số tan ( Trừ 2 ) BaSO4 và PbSO4

Sunfit SO3 = II Chỉ 2: K2SO3 ; Na2SO3 Đa số không - trừ 2

Cácbônat CO3 = II Chỉ 2: K2CO3 ; Na2CO3 Đa số không - trừ 2

Phốtphát PO4 = III Chỉ 2: K3PO4 ; Na3PO4 Đa số không - trừ 2

Hiđrosunfat HSO4 = I Tất cả Không có

HiđroCacbonat HCO3 = I Tất cả Không có

HiđroPhốtphát HPO4 = II Tất cả Không có
Đi hiđro
Phốtphát H2PO4 = I Tất cả Không có


Sử dụng tính tan ( hay không tan ) của các muối này để viết đúng tính chất hoá
học của muối mà ta đã học

( Chúc các em thành công )
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản