Bài giảng Chọn lựa và cài đặt thở máy (Phần 5)

Chia sẻ: Barbie Barbie | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:8

0
142
lượt xem
78
download

Bài giảng Chọn lựa và cài đặt thở máy (Phần 5)

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Cài đặt bước đầu các thông số Nhằm: Thiết lập lần đầu các thông số cơ bản phù hợp với BN Ra lệnh thở máy Dựa vào: Mục tiêu cụ thể cần đạt được khi cho BN thở máy, Loại máy thở được dùng, Mode TKCH đã chọn. Dựa vào mục tiêu cụ thể cần đạt SHHC loại hypoxemia (PaO2/FiO2 30 cmH2O SHHC loại hypercapnia (PaCO245mmHg; pH 30l/p auto-PEEP

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Chọn lựa và cài đặt thở máy (Phần 5)

  1. Cài đặt bước đầu các thông số  Nhằm:  Thiết lập lần đầu các thông số cơ bản phù hợp với BN  Ra lệnh thở máy  Dựa vào:  Mục tiêu cụ thể cần đạt được khi cho BN thở máy,  Loại máy thở được dùng,  Mode TKCH đã chọn.
  2. Dựa vào mục tiêu cụ thể cần đạt  SHHC loại hypoxemia (PaO2/FiO2 30 cmH2O  SHHC loại hypercapnia (PaCO2>45mmHg; pH 30l/p  auto-PEEP
  3. Đối với mode kiểm soát thể tích Volume control V-A/C (S)CMV
  4. Các thông số cài đặt  VE hoặc Vt (Tidal Volume )  f (ventilator frequency)  I/E hoặc Peak Flow hoặc Ti  Ti pause (thời gian dừng cuối thì thở vào):  Đơn vị là giây hoặc tỉ lệ %  Dạng sóng dòng khí  PEEP  FiO2  Trigger
  5. Thông khí phút (Minute Volume, Minute Vetilation - VE)  VE = 4  BSA* (nam) = 3,5  BSA* (nữ). BSA: Body Surface Area – diện tích da cơ thể (m2) diệ thể  VE tính được phải cộng thêm nếu:  Sốt: +9%/1oC.  Toan chuyển hóa: +20%/-0,1pH.  Stress: 50% - 100% nếu có bỏng rộng, đa chấn thương…
  6. Thể tích khí lưu thông (Tidal Volume - VT)  Vt = 5 – 15 mL/kg (cân nặng lý tưởng-predicted body weight - PBW)  PBW Nam = 50 + 0.91 [Cao (cm) - 152.4]  PBW Nữ = 45.5 + 0.91 [Cao (cm) - 152.4]  Chọn Vt = 5  8 mL/kg cho nhóm:  Có nguy cơ barotrauma, hoặc khi  Có auto-PEEP đáng kể.  Chọn Vt = 10  30 mL/kg khi  Không tổn thương phổi.  Dự phòng xẹp phổi Nên chọn Vt sao cho áp lực bình nguyên cuối thì thở vào (Pplateau) tạo ra luôn thấp hơn 30 cmH2O.
  7. Tần số máy (ventilator frequency - f)  Theo công thức sau: f = VE / VT hoặc  Ước lượng tùy theo tuổi  Sơ sinh: 30 – 50 lần/phút.  Trẻ lớn: 20 – 30 lần/phút.  Người lớn: 8 – 20 lần/phút  Theo đặc điểm bệnh sinh:  Bệnh phổi tắc nghẽn: 8 – 12 lần/phút.  Bệnh phổi hạn chế: 16 – 20 lần/phút.  Phổi bình thường: 12 – 16 lần/phút.
  8. Tỉ lệ I/E  Nên bắt đầu với tỉ lệ 1/2.  Kéo dài E ( I/E = 1/3 - 1/4) nếu có tắc nghẽn.  Đảo ngược 3/1 - 4/1 nếu Hypoxymia không đáp ứng với PEEP.
Đồng bộ tài khoản