Bài giảng cơ sở Kỹ thuật bờ biển: Khái quát chung về kỹ thuật bờ biển

Chia sẻ: ctnhukieu2

Vùng ven biển - Giới hạn trên: Giới hạn cao nhất của dòng triều; Mực nước triều lớn nhất; Giới hạn cao độ +10m; Các xã giáp biển và các xã vùng cát - Giới hạn dưới: Mực nước biển nhỏ nhất; Giới hạn cao độ -10m/ -30m; Sóng ảnh hưởng tới đáy biển

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Bài giảng cơ sở Kỹ thuật bờ biển: Khái quát chung về kỹ thuật bờ biển

 

  1. Kh¸i qu¸t chung vÒ kü thuËt bê biÓn (2) Vïng ven biÓn Giíi h¹n trªn: ¦u khuyÕt - Giíi h¹n cao nhÊt cña dßng triÒu - Mùc n- íc triÒu lín nhÊt ®iÓm cña - Giíi h¹n cao ®é + 10 m mçi c¸ch - C¸c x· gi¸p biÓn vμ c¸c x· vïng c¸t ph©n lo¹i ? Giíi h¹n d- íi: - Mùc n- íc triÒu nhá nhÊt - Giíi h¹n cao ®é – 10 m / – 30 m - Sãng ¶nh h- ëng tíi ®¸y biÓn
  2. Ph©n chia d¶i bê biÓn theo chiÒu ngang
  3. Ph©n chia d¶i bê biÓn theo ®iÒu kiÖn biªn
  4. Quan h gi a các nhân t trong quá trình hình thành ng b Y u t n i sinh Y u t ngo i sinh g m ki n t o và g m sóng, gió, a ch t dòng ch y Bi n hình ng b bi n Ho t ng kinh t xã h i vùng b
  5. Y u t ngo i sinh g m sóng, gió, dòng ch y Gió là nguyên nhân sinh ra sóng (wave): s c nghiên c u sâu trong môn h c khí t ng bi n Sóng s c nghiên c u trong môn h c riêng. Do gió (Wind wave) Do ng t, núi l a (là nguyên nhân xây ra sóng th n) Sóng tri u (t ng tác gi a m t tr i – m t tr ng – trái t) Dòng ch y: Dòng h i l u: Không xét trong ch ng trình này Dòng ch y do th y tri u Dòng ch y do sóng T ng tác gi a các lo i trên
  6. Y ut n isinh g mki nt ov à ach t i u ki n ki n t o chính là quá trình nâng lên h xu ng c a l p v trái t Là nhân t c b n hình thành nên các d ng b bi n khác nhau ng b ki u bãi cát ng b á th p
  7. ng b ki u bãi tho i th p ng b ki u m phá ng b có o ch n ng b có cây ng p m n
  8. Ki u ng b c u t o b i san hô s ng ho c ch t
  9. Ho t ngkinh t xãh iv ùngb Nông nghi p: Các t nh ven bi n s n xu t nông nghi p l n Th y s n ánh b t t nhiên (g n b và xa b ) Nuôi tr ng: tranh ch p gi a nông nghi p > < Th y s n Xây d ng c s h t ng và các ho t ng kinh t Phát tri n thành ph Phát tri n các khu công nghi p, các khu ch xu t Phát tri n giao thông, khai khoáng Xây d ng các công trình b o v b H th ng ê ch ng n c tràn vào ng Kè, m hàn, ê ch n sóng Phát tri n h th ng r ng ng p m n B o v các h sinh thái ng p n c R t nhi u ho t ng khác n a Du l ch d ch v
  10. M ts hình nhho t ngkinh t xãh iv ùngb Nuôi tr ng th y s n H sinh thái m phá TT – Hu Kè bi n Thành ph ven bi n
  11. H i Tri u 1995 H i Tri u 2001 Làm mu i H i Tri u 2003 C ng cá
  12. CÁC MÔN H C VÀ M I LIÊN H GI A CHÚNG 1. C h c ch t l ng 2. Khí t ng bi n 3. M c n c và dòng ch y C 4. Sóng do gió s 5. Hình thái b bi n 6. H sinh thái bi n k 7. Qu n lý d i ven b thu t 8. Công trình b o v b , áy sông bi n b 9. Xã h i h c 10. Qui ho ch và ra quy t nh bi n 11. Ph ng pháp lu n thi t k 12. Thi t k theo lý thuy t tin c y 13. V n t i th y 14. Kinh t vùng ven bi n
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản