Bài giảng: Dược liệu học

Chia sẻ: htc_12

Việt Nam nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng và ẩm nên có nguồn tài nguyên thực vật phong phú và đa dạng. Theo thống kê sơ bộ của ngành Dược liệu, nước ta có khoảng 14.000 loài thực vật, nấm và tảo, trong đó có gần 4.000 loài cây thuốc và nấm làm thuốc. Trong số 4.000 loài cây thuốc ấy hiện có 44 loài đang được trồng và thu hoạch làm dược liệu theo quy mô sản xuất hàng hóa....

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Bài giảng: Dược liệu học

DƯỢC LIÊU HOC
̣ ̣


CHƯƠNG TRINH ĐAI HOC
̀ ̣ ̣
CHƯƠNG TRINH
̀

Năm thứ 1: Nhân thức dược liêu
̣ ̣
Năm thứ 3: Dược liêu hoc (1)
̣ ̣
Năm thứ 4: Dược liêu hoc (2)
̣ ̣
Năm thứ 5: Phương phap nghiên cứu dược liêu
́ ̣
Chuyên đề
̣ ́ ̣
Luân văn tôt nghiêp
Năm thứ nhât: Nhân thức dược liêu
́ ̣ ̣

Hướng dân chung: 5 tiêt
̃ ́
Tên goi cua cây thuôc và dược liêu
̣ ̉ ́ ̣
́ ̣ ̉ ̀ ́ ̉ ́
Cac đăc điêm hinh thai cua cây thuôc
Cach đoc tên khoa hoc cua thực vât
́ ̣ ̣ ̉ ̣
Thực hanh: 5 bai
̀ ̀
5 bai thực hanh
̀ ̀
Nhân thức # 100 cây thuôc
̣ ́
Thi:
́ ́
10 phut, 10 cây thuôc
NHÂN THỨC DƯỢC LIÊU
̣ ̣

̣ ́
 Muc đich:
– Nhân măt được cac cây thuôc thông dung
̣ ̣ ́ ́ ̣
– Biêt được bp. dung, công dung chinh cua cây thuôc.
́ ̀ ̣ ́ ̉ ́
̀
 Yêu câu:
Trinh bay được:
̀ ̀
– Tên Viêt nam
̣
– Tên khoa hoc
̣
– Bộ phân dung
̣ ̀
– Tac dung và công dung chinh
́ ̣ ̣ ́
 Kỹ năng cân co:
̀ ́
– Kỹ năng quan sat
́
– Tinh yêu
̀
̣ ̉ ́
TÊN GOI CUA CÂY THUÔC
 Tên đia phương
̣
– Theo dân tôc
̣
– Theo đia phương
̣
– Theo nganh nghề / văn hoa...
̀ ́
̣
Đăc điêm: ̉
• Đa dang, phong phú: Môt cây có thể có nhiêu tên goi
̣ ̣ ̀ ̣
• Không nhât quan: ́ ́ Môt tên goi để chỉ nhiêu cây
̣ ̣ ̀
• Dễ nhâm lâǹ ̃
 Tên khoa hoc ̣
– Danh phap kep: ́ ́
• Tên cây = Tên chi + Tên loai ̀
– Đăc điêm
̣ ̉
• Thông nhât toan câu.
́ ́ ̀ ̀
̣ ̉ ́
TÊN GOI CUA CÂY THUÔC
 Tên riêng, có từ xưa, khó tim được xuât xứ, ý nghia: ̀ ́ ̃
• Củ mai, Quê, Ôi, Bồ kêt, Na v.v…
̀ ́ ̉ ́
 Tên gợi nhớ về đăc điêm hay sự viêc liên quan tới cây:
̣ ̉ ̣
– Mau săc:
̀ ́
• Hoang đăng, Vang đăng, Cỏ mực, Hông hoa.
̀ ̀ ̀ ́ ̀
– Mui vi:̀ ̣
• Diêp ca, Chua me, Mướp đăng, Dây mât, Dây khai.
́ ́ ́ ̣
– Hinh dang môt bộ phân nao đó cua cây hay vị thuôc:
̀ ́ ̣ ̣ ̀ ̉ ́
• Cây ruôt ga, Cây xương khô, Xương răn, Lông cu li,
̣ ̀ ́
Sừng dê, Râu meo, Kim vang, Bach hac (Kiêng co)
̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̀
– Công dung: ̣
• Thiên niên kiên, Bá bênh, Thuôc bong, Thuôc doi.
̣ ̣ ́ ̉ ́ ̀
– Cac tinh chât khac cua cây:
́ ́ ́ ́ ̉
• Cỏ sữa, Cỏ may, Cây cứt lợn, Chó đe, Nhân đông, ̉ ̃
̣ ̉ ́
TÊN GOI CUA CÂY THUÔC
 Tên vay mượn từ cac ngôn ngữ khac: ́ ́
– Cây mới nhâp / cây chưa hay không tên thông dung.
̣ ̣
– Sử dung như là tên chinh thức cua cây:
̣ ́ ̉
• Tên Han - Viêt:́ ̣
♠ Ma hoang, Dương cam cuc, Hà thủ ô, Xứ (Sử) quân tử.
̀ ́
• Tên từ cac ngôn ngữ khac:
́ ́
♠ Sâu riêng, Thôt nôt, Sâu đâu, Canh ki na, Digital, Actisô
̀ ́ ́ ̀
– Sử dung song song với tên Viêt có săn:
̣ ̣ ̃
• Du long thai (Rau dừa nước), Thỏ ti tử (Tơ hông), Bach
́ ̀ ̣
giới tử (Hat cai trăng), Hương phụ (Cỏ cu, Củ gâu).
̣ ̉ ́ ́ ́
 Tên đăt mới:
̣
– Theo nghia cua tên dân tôc it người, tên n ước ngoaì
̃ ̉ ̣ ́
– Theo đăc điêm đăc biêt cua cây
̣ ̉ ̣ ̣ ̉
– Theo âm hay nghia cua tên khoa hoc. ̃ ̉ ̣
̣ ̉ ́
TÊN GOI CUA CÂY THUÔC

́
Tên phai sinh
Từ chỉ đăc điêm chung + từ chỉ đăc điêm riêng cua cây
̣ ̉ ̣ ̉ ̉
 Cac loai gân gui về măt thực vât va/hoăc công dung:
́ ̀ ̀ ̃ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣
– Ca: Môt số loai thuôc chi Solanum họ Cà (Solanaceae):
̀ ̣ ̀ ̣
• Cà đôc dược, Cà dai hoa trăng, Cà trai vang, Cà gai leo
̣ ̣ ́ ́ ̀
– Cai: Môt số loai rau có mui hăng họ Cai (Brassicaceae):
̉ ̣ ̣ ̀ ̉
• Cai xanh, Cai trăng, Cai băp, Cai thao v.v…
̉ ̉ ́ ̉ ́ ̉ ̉
– Hung: Môt số loai rau dung lam gia vị (thường họ Hoa môi)
́ ̣ ̀ ̀ ̀
• Hung chanh, Hung quê, Hung rui (Hung lui) v.v…
́ ́ ́ ́ ̃ ́ ̃
– Ngai: Cây thuôc họ Gừng (Zingiberaceae).
̉ ̣
̣ ̉ ́
TÊN GOI CUA CÂY THUÔC

 Gân về thực vât, công dung – Khac xuât xứ, hinh dang
̀ ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̣

– Bac ha: Bac hà A, Bac hà Âu.
̣ ̀ ̣ ́ ̣

– Sâm: Sâm Triêu tiên, Sâm My, Sâm Nhât, Sâm Viêt Nam.
̀ ̃ ̣ ̣

– Quê: Quế thanh, Quế quy, Quế quan.
́ ̀

– Thach xương bô, Thuy xương bô.
̣ ̀ ̉ ̀

– Mã tiên (cây), Mã tiên dây.
̀ ̀
̀ ́ ́ ̣
 Cung tinh chât, công dung:
– Rau muông, Rau đay, Rau ma, Rau đăng, Rau đăng đât,
́ ́ ́ ́ ́
́ ̉
Rau đăng biên.
– Đai hôi, Tiêu hôi, Dương hôi hương.
̣ ̀ ̉ ̀ ̀
– Cam thao, Cam thao dây, Cam thao đât.
̉ ̉ ̉ ́
– Hoang liên, Hoang liên gai, HL. ô rô, Thổ hoang liên.
̀ ̀ ̀
– Hà thủ ô (đo), Hà thủ ô trăng (Hà thủ ô nam)
̉ ́
 Giông về hinh dang:
́ ̀ ̣
– Rau dừa (nước), Dừa can.
̣
– Đia hoang, Dương đia hoang.
̣ ̀ ̣ ̀
̣ ̉ ́
TÊN GOI CUA CÂY THUÔC
 Tên đia phương
̣
– Theo dân tôc
̣
– Theo đia phương
̣
– Theo nganh nghề / văn hoa...
̀ ́
̣
Đăc điêm: ̉
• Đa dang, phong phú: Môt cây có thể có nhiêu tên goi
̣ ̣ ̀ ̣
• Không nhât quan: ́ ́ Môt tên goi để chỉ nhiêu cây
̣ ̣ ̀
• Dễ nhâm lâǹ ̃
 Tên khoa hoc ̣
– Danh phap kep: ́ ́
• Tên cây = Tên chi + Tên loai ̀
– Đăc điêm
̣ ̉
• Thông nhât toan câu.
́ ́ ̀ ̀
̣ ̉ ́
TÊN GOI CUA CÂY THUÔC

́ ́ ̣ ̀ ̣
 Không thông nhât: Môt cây nhiêu tên goi
– Annona squamosa: Mang câu (Miên nam), Na (Miên Băc).
̃ ̀ ̀ ̀ ́
– Annona reticulata: Binh bat (miên nam) và Nê (Miên Băc)
̀ ́ ̀ ̀ ́
– Belamcanda chinensis: Xạ can, Rẻ quat.
̣
– Wedelia chinensis: Sai đât, Hung tram, Cuc nham, Ngổ nui
̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́
 Dễ gây nhâm lân: Môt tên goi chỉ nhiêu cây khac nhau:
̀ ̃ ̣ ̣ ̀ ́
– Bồ công anh: Taraxacum officinale, Lactuca indica,
Elephantopus scaber.
– Hà thủ ô: Polygonum multiflorum và Streptocaulon juventas
– Cây cứt lợn: Ageratum conizoides và Siegesbeckia
orientalis
̣ ̉ ́
TÊN GOI CUA CÂY THUÔC
 Tên đia phương
̣
– Theo dân tôc
̣
– Theo đia phương
̣
– Theo nganh nghề / văn hoa...
̀ ́
̣
Đăc điêm: ̉
• Đa dang, phong phú: Môt cây có thể có nhiêu tên goi
̣ ̣ ̀ ̣
• Không nhât quan: ́ ́ Môt tên goi để chỉ nhiêu cây
̣ ̣ ̀
• Dễ nhâm lâǹ ̃
 Tên khoa hoc ̣
– Danh phap kep: ́ ́
• Tên cây = Tên chi + Tên loai ̀
– Đăc điêm
̣ ̉
• Thông nhât toan câu.
́ ́ ̀ ̀
TÊN KHOA HOC CUA THỰC VÂT
̣ ̉ ̣

̀
Tên chi + tên loai + Tên tac giả +
́
(tên taxon dưới loai + Tên tac giả) +
̀ ́
Họ thực vât
̣
 Quy đinh về viêt tên khoa hoc
̣ ́ ̣
– Tên chi: ́ ́
Viêt hoa, (Viêt hoa)
– Tên loai:
̀ viêt thường, (viêt thường)
́ ́
– Taxon dưới loai:
̀ viêt thường
́
– Tên taxon dưới loai:
̀ viêt thường, (viêt thường)
́ ́
– Tên tac gia:
́ ̉ ́
Viêt hoa
• Tên viêt tăt:
́ ́ Có dâu (.) cuôi chữ viêt tăt
́ ́ ́ ́
– Họ thực vât:
̣ ́
Viêt hoa
• Datura metel L. Solanaceae

• Gleditsia fera (Lour.) Merr. Fabaceae

• Uncaria rhynchophylla (Miq.) Jacks. Rubiaceae

• Lilium brownii F. E. Brown var. colchesteri Wilson,
Liliaceae

• Angelica dahurica (Fisch. ex Hoffm.) Benth. et Hook.f. var.
formosana (Boiss) Shan et Yuan, Apiaceae
TÊN GOI CUA DƯỢC LIÊU
̣ ̉ ̣
 Tên đia phương
̣
– Giông như tên cây thuôc
́ ́
– Tên bộ phân dung + tên cây thuôc
̣ ̀ ́
– Tên riêng
̣
 Tên khoa hoc
– Tên bộ phân dung + tên cây thuôc (chi + loai)
̣ ̀ ́ ̀
– Tên bộ phân dung + tên cây thuôc (chi)
̣ ̀ ́
– Tên riêng (goi theo truyên thông)
̣ ̀ ́
TÊN GOI CUA DƯỢC LIÊU
̣ ̉ ̣
 Tên đia phương
̣
– Giông như tên cây thuôc
́ ́
• Cỏ mân trâu, Sai đât, Bac hà
̀ ̀ ̀ ́ ̣
– Tên bộ phân dung + tên cây thuôc
̣ ̀ ́
• Hat sen, canh dâu, Hoa hoè / Hoè hoa, Hông hoa
̣ ̀ ̀
– Tên riêng
• Thuôc phiên, Canh kiên trăng,
́ ̣ ́ ́ ́
TÊN GOI CUA DƯỢC LIÊU
̣ ̉ ̣
 Tên đia phương
̣
– Cac từ Han – Viêt thông thường chỉ bộ phân dung:
́ ́ ̣ ̣ ̀
• Thao
̉
♠ Kim tiên thao, Ich mâu thao, Liên tiên thao
̀ ̉ ́ ̃ ̉ ̀ ̉
• Diêp
̣
♠ Liên diêp, Tô diêp, Trăc bach diêp
̣ ̣ ́ ́ ̣
• Hoa
♠ Cat hoa, Khoan đông hoa, Kim ngân hoa
́ ̉
• Căn
♠ Cat căn, Sơn đâu căn, Bach mao căn
́ ̣ ̣
• Chi
♠ Quế chi, Tang chi
TÊN GOI CUA DƯỢC LIÊU
̣ ̉ ̣
 Tên đia phương
̣
– Cac từ Han – Viêt thông thường chỉ bộ phân dung:
́ ́ ̣ ̣ ̀
• Bì
♠ Trân bi, Tang bach bi, Ngũ gia bi, Mâu đơn bì
̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ̃
• Môc
̣
♠ Tô môc
̣
• Tâm
♠ Liên tâm, Đăng tâm
• Tử
♠ Xuyên luyên tử, Ngũ vị tử, Thỏ ti tử, Tử tô tử, Bach giới tử
̣ ̣
• Nhuc
̣
♠ Nhan nhuc, Nhuc quê, Liên nhuc
̃ ̣ ̣ ́ ̣
̉ ́ ́ ̀
Văng văng tai nghe tiêng khoc gi,
Thương chông nên khoc tỉ tì ti,
̀ ́
Ngot bui thiêp nhớ mui cam thao,
̣ ̀ ́ ̀ ̉
Cay đăng chang ơi vị quế chi,
́ ̀
Thach nhu, trân bì sao bỏ lai,
̣ ̃ ̀ ̣
̣ ̉
Quy thân, liên nhuc tâm mang đi,
̀ ́ ́ ̃
Dao câu thiêp biêt trao ai nhe,
Sinh ky, chang ơi, tăc tử quy.
́ ̀ ́

Bỡn bà lang khoc chông - Hồ Xuân Hương
́ ̀
TÊN KHOA HOC CUA DƯỢC LIÊU
̣ ̉ ̣


Tên bộ phân dung + Tên chi + tên loai
̣ ̀ ̀

 Quy đinh về viêt tên khoa hoc
̣ ́ ̣
– Tên bộ phân dung:
̣ ̀ ́
Viêt hoa
– Tên chi: ́
Viêt hoa ́
viêt nghiêng
– Tên loai:
̀ viêt thường
́
TÊN GOI CUA DƯỢC LIÊU
̣ ̉ ̣
 Tên khoa hoc – Cac từ chỉ bộ phân dung:
̣ ́ ̣ ̀
– Arillus : cơm quả (tử y) – Medulla : loi, tuỷ (cây)
̃
– Bulbus : gio, hanh
̀ ̀ – Nodus : ngo, đôt (cây)́ ́
– Cacumen:ngon mang hoa
̣ – Nux : hat (lớn)
̣
– Caulis : dây leo – Pericarpium: vỏ quả
– Cortex : vỏ (thân, rê) ̃ – Petiolus: cuông lá ́
– Exocarpium: vỏ quả ngoai ̀ – Pollen : phân hoa ́
– Flos : hoa – Radix : rễ
– Folium : lá – Ramulus, ramus : canh ̀
– Fructus : quả – Rhizoma : thân rễ
– Galla : mun cây ̣ – Semen : hat (nho) ̣ ̉
– Herba : toan cây
̀ – Styli : ̀
voi nhuy ̣
– Lignum : gỗ – Uncus : moc câu ́
TÊN KHOA HOC CUA DƯỢC LIÊU
̣ ̉ ̣

Tên bộ phân dung + Tên chi + tên loai
̣ ̀ ̀

Datura metel L.
→ Folium Daturae metelis; Flos Daturae metelis,
Fructus Daturae metelis
Gleditsia fera (Lour.) Merr.
→ Fructus Gleditsiae ferae
Angelica dahurica (Fisch. ex Hoffm.) Benth. et Hook.f.
→ Radix Angelicae dahuricae
Panax ginseng C. A. Meyer
→ Ginseng, Radix panacis, Radix panacis ginseng,
Polygonum multiflorum Thunb.
→ Radix Polygoni
Polygonum cuspidatum Sieb.
→ Radix Polygoni cuspidati
CAC ĐĂC ĐIÊM HINH THAI THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̀ ́ ̣

̣ ́
 Muc đich:

Hiêu biêt cac đăc điêm hinh thai thực vât giup ich cho:
̉ ́ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̣ ́ ́
– Mô tả đung cây thuôc
́ ́
– Hiêu cac mô tả trong tai liêu
̉ ́ ̀ ̣
– Nhân thức, ghi nhớ được cac đăc điêm cua cây
̣ ́ ̣ ̉ ̉

̀
 Yêu câu

– Hiêu đung cac thuât ngữ thực vât hoc
̉ ́ ́ ̣ ̣ ̣
– Mô tả chinh xac = cac thuât ngữ thực vât hoc
́ ́ ́ ̣ ̣ ̣
CAC ĐĂC ĐIÊM HINH THAI THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̀ ́ ̣
 Kỹ năng
– Hinh dang
̀ ̣
– Kich thước
́
– Mau săc
̀ ́
– Thể chât
́
– Cac đăc điêm đăc trưng / bât thường
́ ̣ ̉ ̣ ́
̣
 Nôi dung
– Dang sông
̣ ́ Hoa
– Rễ Quả
– Thân ̣
Hat
– Lá
̣ ́
DANG SÔNG
 Môi trường sông
́
– Thực vât đia sinh:
̣ ̣ ́ ̣
sông trên can.
– Thực vât khí sinh:
̣ ́ ́
sông trong không khi.
– Thực vât hoai sinh:
̣ ̣ ́ ̀ ́ ̉ ́
sông trên phân chêt cua SV khac
– Thực vât ký sinh:
̣ sông ký sinh trên sinh vât khac
́ ̣ ́
– Thực vât thuy sinh:
̣ ̉ sông trong hay trên măt nước.
́ ̣
– Thực vât đâm lây:
̣ ̀ ̀ sinh trưởng ở đâm lây.
̀ ̀
 Khí hâu
̣
– Thực vât nhiêt đới
̣ ̣
– Thực vât cân nhiêt đới
̣ ̣ ̣
– Thực vât ôn đới
̣
– ...
̣ ́
DANG SÔNG

̉
 Sinh canh
– Rừng
• Rừng nguyên sinh Rừng thứ sinh, tai sinh
́
• Rừng mưa (nhiêt đới) /
̣ Rừng ôn đới
• Rừng thường xanh Rừng lá rung
̣
• Rừng cây lá rông
̣ Rừng lá kim
• Rừng hôn giao
̃
• Rừng ngâp măn
̣ ̣
– Trang
̉
 Nơi sông
́
– Nui cao, trung du, đông băng, ven biên...
́ ̀ ̀ ̉
– Thao nguyên, đai nguyên, đâm lây
̉ ̀ ̀ ̀
̣ ́
DANG SÔNG

̣ ́
 Dang sông
– Cây gô: đa niên, thân chinh hoa gô. Cao tới 40 m
̃ ́ ́ ̃
• Cây gỗ nhỏ (tiêu môc): cây gỗ < 15 m
̉ ̣
• Cây nhỡ (trung môc): cao 15 - 25 m
̣
• Cây gỗ lớn (đai môc): cao trên 25 m
̣ ̣
• Cây bui: thân chinh không phat triên,
̣ ́ ́ ̉
canh từ gôc, cao ≤ 7 m.
̀ ́
– Cây thao: thân mêm không hoá gô, lui sau khi tao qua.
̉ ̀ ̃ ̣ ̣ ̉
• Cây thao nhât niên
̉ ́
• Cây thao lưỡng niên
̉
• Cây thao đa niên: thân ngâm nhiêu năm,
̉ ̀ ̀
có thể lui hang năm.
̣ ̀
̣ ́
DANG SÔNG

̣ ́
 Dang sông
– Dây leo: cây phat triên nhờ dựa trên cac giá tựa.
́ ̉ ́
• Nhờ thân quân: thân cuôn quanh giá tựa.
́ ́
• Nhờ rê: cac rễ phụ bam vao giá tựa
̃ ́ ́ ̀
• Nhờ cac bộ phân chuyên biêt: canh hay tua cuôn cuôn
́ ̣ ̀ ́ ́
vao giá tựa.
̀
• Moc trườn: cây moc trườn lên trên cac cây khac, dựa trên
̣ ̣ ́ ́
́ ́
cac cây khac.
– Cây moc bo: bò lan trên măt đât, thân khí sinh ngăn hay
̣ ̀ ̣ ́ ́
́
không co.
RỄ
 Cac loai rễ
́ ̣
– Rễ trụ (rễ coc): ̣
• Rễ chinh (rễ cai) phat triên manh moc thăng xuông đât.
́ ́ ́ ̉ ̣ ̣ ̉ ́ ́
• Từ rễ chinh moc ra cac rễ phụ nhỏ hơn.
́ ̣ ́
• Là đăc trưng cua rễ cây hai lá mâm.
̣ ̉ ̀
– Rễ chum: ̀
• Nhiêu rễ có kich thước gần như nhau, it phân nhanh,
̀ ́ ́ ́
moc từ cổ rê.
̣ ̃
• Là đăc trưng cua cây môt lá mâm.
̣ ̉ ̣ ̀
– Rễ cu: ̉
• Rễ chinh hoăc cac rễ con có thể phông to
́ ̣ ́ ̀
• Dự trữ cac chât dinh dưỡng cho cây.
́ ́
♠ Khoai lang, Củ mai, Bach bô. ̀ ́ ̣
RỄ
– Rễ phu: ̣
• Moc từ thân, canh, thân ngâm nơi long xuông đât
̣ ̀ ̀ ́ ́ ́
♠ Đa, Mia. ́
– Rễ bam: ́
• Moc từ thân giup cây bamvao giá thể
̣ ́ ́ ̀
• Không có chop rễ và lông hut:
́ ́
♠ Trâu không, Tiêu.
̀
– Rễ mut: ́
• Rễ cua cac cây ký sinh, đâm sâu vao cây chủ để hut chât
̉ ́ ̀ ́ ́
dinh dưỡng
♠ Tâm gửi, Tơ hông.
̀ ̀
– Rễ khí sinh:
• Moc trong không khi, rễ non có diêp luc
̣ ́ ̣ ̣
♠ Phong lan .
RỄ
– Rễ thuy sinh:
̉
• Rễ cua thực vât thuy sinh, năm trong nước,
̉ ̣ ̉ ̀
• Thường không phân nhanh, không có lông hut
́ ́
♠ Rễ cac loai beo
́ ̣ ̀
– Rễ hô hâp:
́
• Rễ cua cac thực vât đâm
̉ ́ ̣ ̀
• Moc từ bun đâm thăng lên không khí
̣ ̀ ̉
• Cung câp oxy cho rê:
́ ̃
♠ Bân, Măm.
̀ ́
– Rễ Cà kheo (rễ nang):
̣
• Rễ phụ moc ở lưng chừng cây, giup cây đứng vững
̣ ́
♠ Đước
THÂN
́ ̣
Cac loai thân
 Thân trên măt đât (thân khí sinh)
̣ ́
– Thân đứng
• Thân gô:
̃
♠ Thân cua cac cây to, phân canh
̉ ́ ̀
• Thân côt:
̣
♠ Thân thăng không phân nhanh, mang 1 chum lá ở ngon
̉ ́ ̀ ̣
* Cau, Dừa
• Thân thao:
̉
♠ Thân thường nho, mêm và thâp.
̉ ̀ ́
* Cac loai co, cây nhỏ sông 1 năm hay lâu năm,
́ ̀ ̉ ́
• Thân ra:
̣
♠ Thân thao, rông ở long và đăc ở cac mâu
̉ ̃ ́ ̣ ́ ́
* Lua
́
THÂN

– Thân bo:
̀
• Thân mêm, moc bò sat măt đât
̀ ̣ ́ ̣ ́
♠ Rau ma, Sai đât
́ ̀ ́

– Thân leo:
• Thân mêm, tựa lên cac giá thể băng cach
̀ ́ ̀ ́
♠ Quân
́
* Dây coc, Thân thông, Mơ lông
́ ̀
♠ Bam băng tua cuôn
́ ̀ ́
* Lac tiên, Gâc
̣ ́
♠ Bam băng rễ bam
́ ̀ ́
* Trâu không, Tiêu
̀
THÂN
 Thân dưới măt đât (thân đia sinh, thân ngâm)
̣ ́ ̣ ̀
Thuờng bị goi nhâm là rễ hay củ
̣ ̀
– Thân rê: ̃
• Thân moc năm ngang ở dưới măt đât như rễ cây
̣ ̀ ̣ ́
• Có cac lá biên đôi thanh vay khô
́ ́ ̉ ̀ ̉
♠ Gừng, Nghê, Riêng, Cỏ tranh
̣ ̀
– Thân hanh (gio):
̀ ̀
• Thân rât ngăn
́ ́
• Phủ bởi những lá biên đôi thanh cac vay mong nước
́ ̉ ̀ ́ ̉ ̣
♠ Hanh, Toi
̀ ̉
♠ Thuy tiên
̉
– Thân cu:̉
• Thân phông to chứa chât dự trữ
̀ ́
♠ Khoai tây, Su hao
̀
THÂN

́ ̣
 Thiêt diên thân
– Vuông: cac cây họ Hoa môi (Lamiaceae).
́
– Tam giac: cây thuôc họ Coi (Cyperaceae).
́ ̣ ́
– Năm goc: cây thuôc họ Bâu bí (Cucurbitaceae).
́ ̣ ̀
– Dep: Quynh (Epiphyllum oxypetalum), Xương rông bà
̣ ̀ ̀
(Opuntia vulgaris) họ Xương rông.
̀
– Có canh lôi: cây thuôc họ Xương rông (Cactaceae).
̣ ̀ ̣ ̀
– Cac hinh dang khac:
́ ̀ ̣ ́
• Thân không đêu găp ở cac loai dây leo thân gỗ
̀ ̣ ́ ̀
• Thân phinh to, hinh câu…
̀ ̀ ̀
LÁ

Cac loai lá
́ ̣
– Lá đơn:
Cuông lá không phân nhanh, lá có môt phiên duy nhât.
́ ́ ̣ ́ ́
– Lá kep:
́
Lá có cuông phân nhanh,
́ ́
Nhanh mang phiên goi là lá chet hay lá phu.
́ ́ ̣ ́ ̣
• Lá kep lông chim:
́
♠ Lá chet xêp thanh 2 day trên cuông lá
́ ́ ̀ ̃ ́
♠ Giông lông chim
́
LÁ

♠ Lá kep lông chim chăn:
́ ̃
* Tông số lá chet chăn
̉ ́ ̃
♠ Lá kep lông chim le:
́ ̉
* Tông số lá chet le, tân cung băng 1 lá chet.
̉ ́ ̉ ̣ ̀ ̀ ́
♠ Lá kep ba:
́
* Lá kep lông chim lẻ với 1 căp lá chet và 1 lá tân cung.
́ ̣ ́ ̣ ̀
♠ Lá kep lông chim nhiêu lân:
́ ̀ ̀
* Cuông lá chinh chia nhiêu lân (Kep 2, 3, 4 lân)
́ ́ ̀ ̀ ́ ̀
• Lá kep chân vit:
́ ̣
♠ Lá kep có nhiêu lá chet đinh tai đâu cuông
́ ̀ ́ ́ ̣ ̀ ́
♠ Xoè ra như chân vit.
̣
LÁ

 Cac phân cua lá
́ ̀ ̉
– Cuông lá
́
– Phiên lá
́
– Cac phân phụ cua lá
́ ̀ ̉
– Gân lá

Phiên lá
́

Mep lá
́
Cuông lá kep
́ ́

Cuông lá
́
Lá kem̀ Lá chet
́

Lá kem
̀
LÁ
 Cach săp xêp cua lá
́ ́ ́ ̉
– Lá moc cach (so le)
̣ ́
– Lá moc đôi
̣ ́
– Lá moc vong
̣ ̀
• Vong 3
̀
• Vong nhiêu lá
̀ ̀
• Hoa thị
Cach săp xêp cua lá
́ ́ ́ ̉
LÁ
 Cuông lá
́
– Cuông lá
́
– Bẹ lá
 Phiên lá
́
– Hinh dang chung
̀ ̣
– Mep lá
́
– Đâu lá
̀
– Gôc lá
́
̀ ̣
Hinh dang chung
̀ ̣
Hinh dang chung
Mep lá
́
Đâu lá
̀




Gôc lá
́
LÁ
 Cac phân phụ cua lá
́ ̀ ̉
– Lá kem
̀
– Lưỡi nhỏ
– Bẹ chia
̀
LÁ
 Gân lá
– Gân lá lông chim:
• Lá có môt gân chinh,
̣ ́
• Gân phụ xuât phat từ gân chinh như lông chim.
́ ́ ́
– Gân chân vit:
̣
• Gân chinh và cac gân phụ toả ra từ nơi đinh cuông lá
́ ́ ́ ́
– Gân mang:
̣
• Hệ gân lá phụ lam thanh môt mang lưới.
̀ ̀ ̣ ̣
– Gân toả tia:
• Gân lá giông như gân chân vit nhưng cac gân phụ không
́ ̣ ́
lam thanh mang lưới.
̀ ̀ ̣
• Cac gân có thể toả tron từ tâm cua la.
́ ̀ ̉ ́
LÁ

 Gân lá
– Gân hinh cung:
̀
• Gân chinh và phụ găp nhau ở đâu và cuôi
́ ̣ ̀ ́
• Lam thanh hinh cung
̀ ̀ ̀
– Gân song song:
• Gân chinh và phụ cua lá gân như song song với nhau
́ ̉ ̀
• Gân có thể song song theo chiêu doc hay chiêu ngang
̀ ̣ ̀
bởi cac gân phụ xuât phat từ gân chinh.
́ ́ ́ ́
GÂN LÁ
HOA

 Hoa lưỡng phai (lưỡng tinh)
́ ́

Hoa có cả nhị và nhuy.
̣
 Hoa đơn phai
́

Hoa chỉ có nhị hoăc nhuỵ
̣
– Hoa đơn tinh cung gôc: hoa đực và cai trên cung 1 cây
́ ̀ ́ ́ ̀
– Hoa đơn tinh khac gôc: hoa đực và cai trên hai cây riêng.
́ ́ ́ ́
 Hoa thụ phân nhờ gió
́
 Hoa thụ phân nhờ công trung
́ ̀
 Hoa tự thụ phân
́
HOA
Cac bộ phân cua hoa
́ ̣ ̉
 Lá băc:
́
– Lá moc ở gôc cua cuông hoa.
̣ ́ ̉ ́
– Thường nhỏ hơn lá và hay bị tiêu giam. ̉
– Có thể phat triên và có mau
́ ̉ ̀
• Bông giây, Trang nguyên, Cuc bach nhât.
́ ̣ ́ ́ ̣
– Lá băc có thể hop thanh tông bao
́ ̣ ̀ ̉
• Cuc ́
– Lá băc có thể lớn bao cả cum hoa: mo
́ ̣
• Ray , Thiên niên kiên, Cau, Dừa.
́ ̣
́
 Cuông hoa:
– Là nhanh mang hoa, thường moc ở nach lá băc.
́ ̣ ́ ́
 Đế hoa:
– Phân đâu cuông hoa, thường hơi phinh lên.
̀ ̀ ́ ̀
– Đế hoa có thể lôi, phăng hoăc lom. ̀ ̉ ̣ ̃
̣
Hat phân ́
Voi nhị
̀
́
Bao phân

Chỉ nhị
́
Canh hoa
̀ ̣
Voi nhuy
́
Ông phân ́


̀
Bâu
Noan ̃
̀
Đai hoa




Đế hoa




́
Cuông hoa
HOA
 Bao hoa:
– Đai hoa
̀
– Trang hoa.
̀
Chú ý :
• Bao hoa có thể không đây đu:
̀ ̉
♠ Có thể không có trang hoa hoăc không có cả trang hoa và đai hoa.
̀ ̣ ̀ ̀
♠ Hoa trân (Hoa soi, Tiêu).
̀ ́
 Bộ nhi:
̣
– Cơ quan sinh san đực cua hoa.
̉ ̉
• Chỉ nhị
♠ Rời, dinh nhau thanh môt hay nhiêu bo.
́ ̀ ̣ ̀ ́
• Bao phân
́
♠ Mở ngang, doc, lưng, bung
̣ ̣
HOA

 Bộ nhuy:
̣

– Cơ quan sinh san cai cua hoa
̉ ́ ̉

• Num nhuy: phân đâu cua bộ nhuy.
́ ̣ ̀ ̀ ̉ ̣

• Voi nhuy: phân hep dai nôi num với bâu.
̀ ̣ ̀ ̣ ̀ ́ ́ ̀

• Bâu: Phân phinh to, tao bởi cac lá noan mang cac noan.
̀ ̀ ̀ ̣ ́ ̃ ́ ̃
♠ Bâu thượng: bâu năm trên bao hoa (Ớt, Ca).
̀ ̀ ̀ ̀

♠ Bâu ha: bâu năm dưới bao hoa (Chuôi, Sim).
̀ ̣ ̀ ̀ ́

♠ Bâu trung: cac bộ phân ngoai cua hoa đinh ở giữa bâu (Kim ngân).
̀ ́ ̣ ̀ ̉ ́ ̀
HOA

 Hoa tự (cum hoa, phat hoa):
̣ ́
Hoa tự là cach săp xêp hoa trên canh hay thân cây.
́ ́ ́ ̀
– Hoa riêng le: hoa riêng lẻ trên 1 cuông không phân nhanh
̉ ́ ́
– Hoa tự hợp:
• Nhiêu hoa tâp trung trên 1 canh hoa phân nhanh.
̀ ̣ ̀ ́
• Chum,
̀
• Gie,
́
• Ngu,
̀
• Tan đơn, tan kep,
́ ́ ́
• Đâu,
̀
• Xim ...
HOA
QUẢ

́ ̀ ̉ ̉
 Cac phân cua qua:
- vỏ quả ngoai,
̀
- vỏ quả giữa,
- vỏ quả trong,
- thit qua.
̣ ̉
Trong quả có chứa hat.
̣
QUẢ
 Quả đơn: sinh bởi 1 hoa
– Quả hach:
̣ Đao, Mơ, Tao ta.
̀ ́
– Quả có lông: Bồ công anh
– Quả mong:
̣ Cà chua, Dưa hâu.
́
– Quả đai:
̣ Quả hôi
̀
– Quả đong (quả bê):
́ ́ hat Sen, hat Dẻ
̣ ̣
– Quả loai đâu:
̣ ̣ ̣ ̣ ́ ́
Đâu đen, Đâu van trăng
– Quả thoc:
́ ̣ ́
hat Lua
– Quả loai cai:
̣ ̉ quả Cai
̉
– Quả có canh:
́ ̀ ̀
Cho, Sao, Dâu.
– Quả có ao hat:
́ ̣ ̃ ̉
Nhan, Vai.
QUẢ
 Quả tụ (quả rời):
– 1 hoa có nhiêu lá noan rời, môi lá noan cho 1 quả riêng
̀ ̃ ̃ ̃
• Dâu tây, Hôi, Mang câu, Mang câu xiêm, Sen
̀ ̃ ̀ ̃ ̀
 Quả kep (quả phức):
́
– Quả hinh thanh từ 1 cum hoa
̀ ̀ ̣
• Dứa, Dâu tăm, Mit, Nhau
̀ ́ ̀
 Quả gia:
̉
– Đế hoa có thể phat triên, mong nước có dang giông qua,
́ ̉ ̣ ̣ ́ ̉
– Quả thực cua cây có thể năm trong hay ngoaì quả gia.
̉ ̀ ̉
• Đao lôn hôt, Tao (tây), Sung v.v…
̀ ̣ ̣ ́
̣
HAT
 Vỏ hat:
̣
Phân ngoai cung cua hat gôm 1 hay hai lớp.
̀ ̀ ̀ ̉ ̣ ̀
Con có thể có cac thanh phân phu:
̀ ́ ̀ ̀ ̣
– Lông:
• Măt ngoai cua vỏ hat (hat Bông)
̣ ̀ ̉ ̣ ̣
• Đâu hat (cac loai Strophanthus).
̀ ̣ ́ ̀
– Ao hat (tử y):
́ ̣
• Phân mong nước bao boc hat (Nhan, Vai).
̀ ̣ ̣ ̣ ̃ ̉
– Mông: ̀
• Phân lôi ở mep lỗ noan (họ Thâu dâu – Euphorbiaceae).
̀ ̀ ́ ̃ ̀ ̀
– Ao hat gia:
́ ̣ ̉
• Nguôn gôc như mông nhưng phat triên hơn, bao lây toan
̀ ́ ̀ ́ ̉ ́ ̀
bộ hat (Nhuc đâu khâu).
̣ ̣ ̣ ́
̣
HAT
– Mao: ̀
• phân sông noan lôi lên trông như canh.
̀ ́ ̃ ̀ ́
– Canh:
́
• mang mong dang như canh ở trên hat.
̀ ̉ ̣ ́ ̣
• Hat có thể có môt hai hay ba canh.
̣ ̣ ́
 Nhân hat: ̣
– Cây mâm: có rễ mâm, thân mâm, chôi mâm và lá mâm.
̀ ̀ ̀ ̀ ̀ ̀
– Phôi nhu: ̃
• Chứa chât dự trữ (carbohydrat, chât beo)
́ ́ ́
• Nôi nhũ ̣
• Ngoai nhu. ̣ ̃
Hat có thể không có nôi hay ngoai nhũ hoăc cả hai
̣ ̣ ̣ ̣
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣

Nguyên âm đơn
 Cac nguyên âm a, i , u đoc như âm [a], [i], [u] tiêng Viêt
́ ̣ ́ ̣
– Labium: ́
môi, canh môi
– Panicula: cờ
 Chữ j đoc như âm [i] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
– Juventas: tuôi trẻ
̉
– Jasminium: ̀
cây Nhai
 Nguyên âm e đoc như âm [ê] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
– Epidermis: biêu bì
̉
– Semen: ̣
hat
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣
Nguyên âm đơn
 Nguyên âm o đoc như âm [ô] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
– Lobus: thuy ̀
– Sapo: xà phong̀
 Nguyên âm y đoc gân như âm [uy] tiêng Viêt
̣ ̀ ́ ̣
– Calyculus: ̉
tiêu đai ̀
– Cyaneus: xanh lam

Nguyên âm kep và nguyên âm ghep
́ ́
 Nguyên âm ghep:́
– 2 nguyên âm đi liên nhau, đoc thanh 2 âm, nguyên âm đâu
̀ ̣ ̀ ̀
̣ ́ ̣
đoc ngăn, nguyên âm sau đoc dai. ̀
• Opium: ́ ̣
thuôc phiên
• Hordeum: ́
lua macḥ
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣

 Nguyên âm kep: Là 2 nguyên âm đi liên nhau nhưng được
́ ̀
̣ ̀ ̣
đoc thanh môt âm
– ae (æ): đoc như âm [e] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
• Aegirophyllus: lá xanh thâm
̃
• Aeruginosa: ̀ ̀
mau xanh đông
– oe (œ): đoc như âm [ơ] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
• Foeninus: ̀
mau xanh lam
• Foetidus: có mui hôi
̀
– au: đoc như âm [au] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
• Caulis: thân
• Autumnus: ̀
mua thu
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣

– eu: đoc như âm [êu] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
• Eucalyptus: ̣ ́ ̉ ̣ ̀
đây kin, tên cua cây Bach đan
• Eugenius: chân thực
́
Ghi chu:
 Dâu (¨) trên chữ e trong tổ hợp chữ aë và oë
́
– bao hiêu răng đây là nguyên âm ghep
́ ̣ ̀ ́
– phai đoc riêng từng nguyên âm.
̉ ̣
• Aër : không khí
• Aloë: ̣
cây lô hôi
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣

Phụ âm đơn
 Những phụ âm đoc giông tiêng Viêt: b, h, k, l, m, n, p, v.
̣ ́ ́ ̣
– Bulbus: hanh
̀ ̀
Bilobus: hai thuy
– Herbaceus: co, dang cỏ
̉ ̣ Heterophyllus: lá khac kiêu
́ ̉
– Kola: cây côla Kaki: quả hông
̀
– Latifolius: lá rông
̣ Laccifer: có nhựa
– Multiflorus: nhiêu hoa
̀ Major: to hơn
– Niger: đen Nyctanthus: hoa nở về đêm
– Pericarpium: vỏ quả ̣ ̀
Palmatus: dang ban tay
– Vaginalis: có bao lá ̀
Vernalis: mua xuân
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣
– Phụ âm c
• Trước cac nguyên âm: a, o, u đoc như [k] tiêng Viêt
́ ̣ ́ ̣
♠ Calyx: ̀
đai hoa
♠ Corolla: ̀
trang hoa
• Đứng trước e, i, y, ae, oe, đoc như [x] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
♠ Cera: sap ́ Caeruleus: mau xanh da trời
̀
♠ Citratus: mui chanh Coenobialis: (thuôc) đên, miêu
̀ ̣ ̀ ́
♠ Cylindrica: hinh trụ
̀
– Phụ âm d đoc như [đ] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
• Dulcis: ngot ̣
• Dichrous: hai mau ̀
– Phụ âm f đoc như [ph] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
• Folium: lá
• Flos: hoa
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣

– Phụ âm g đoc như [gh] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
• Glycyrrhizus: rễ ngot
̣
• Granatus: nhiêu hat
̀ ̣
– Phụ âm q thường đi kem với u đoc như [q] tiêng Viêt
̀ ̣ ́ ̣
• Quadrangularis: bôn goc
́ ́
• Quinquelobus: năm thuy
̀
– Phụ âm r đoc như âm [r] tiêng Viêt (rung lưỡi khi đoc)
̣ ́ ̣ ̣
• Rhynchophyllus: lá nhon
̣
• Roseus: mau hoa hông
̀ ̀
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣

– Phụ âm s

• Thông thường được đoc như [x] tiêng Viêt
̣ ́ ̣

♠ Sativus: trông trot
̀ ̣ Grandis: to lớn

♠ Scaber: xù xi, thô nham
̀ ́ Eriostemus: chỉ nhị có lông

• Khi đứng giữa 2 nguyên âm hoăc giữa môt nguyên âm và
̣ ̣
chữ m hoăc chữ n thì đoc như âm / z /
̣ ̣

♠ Rosa: hoa hông
̀ ̣
Jasminoides: dang Jasminum

♠ Resina: nhựa Annamensis: thuôc Trung bộ (V.N)
̣
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣

– Phụ âm t:
• Đoc như [t] tiêng Viêt trong phân lớn trường hợp
̣ ́ ̣ ̀
♠ Tomentosus: phủ lông nhung
♠ Tinctorius: dung để nhuôm
̀ ̣
• Đoc như [x] tiêng Viêt khi trước nguyên âm i mà sau
̣ ́ ̣
nguyên âm i có thêm môt nguyên âm bât kỳ
̣ ́
♠ Solutio: ̣
dung dich
♠ Constipatio: ́ ́
tao bon
• Đoc như [t] tiêng Viêt khi năm trong tổ hợp st, tt, xt:
̣ ́ ̣ ̀
♠ Mixtio: hôn hợp
̃
♠ Ustio: sự đôt chay
́ ́
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣

– Phụ âm x
• Đứng đâu từ đoc như âm [x] tiêng Viêt
̀ ̣ ́ ̣
♠ Xanthoxylon: gỗ mau vang
̀ ̀
♠ Xanthocarpus: quả vang
̀
• Đứng sau nguyên âm hoăc cuôi từ đoc như [kx]
̣ ́ ̣
♠ Radix: rễ (cây) Hyrtrix: như con nhim
́
♠ Calyx: ̀
đai hoa ̀
Carapax: Mai (rua, ba ba)
• Đứng giữa 2 nguyên âm đoc như [kz]
̣
♠ Exocarpium: vỏ quả ngoai
̀
♠ Flexuosus: ̀ ̀
Ngoăn ngoeo
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣

– Phụ âm z
• Đoc như [z] trong cac từ gôc Hy lap
̣ ́ ́ ̣
♠ Zibethinus: mui xạ hương
̀
• Đoc như [ts] trong cac từ gôc Đức
̣ ́ ́
♠ Zincum: ̃
Kem
– Chữ w
• Đứng trước nguyên âm đoc như [v]:
̣
♠ Rauwolfia: ̣
cây Ba gac
• Đứng trước phụ âm đoc như âm [u]:
̣
♠ Fowler: ̣
dung dich Fowler
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣
 Phụ âm ghep, phụ âm kep và phụ âm đôi
́ ́
– Phụ âm ghep:
́
Là 2 phụ âm đi liên nhau, khi phat âm phụ âm đâu đoc
̀ ́ ̀ ̣
nhẹ và lướt nhanh sang phụ âm sau
♠ Species: ̀
loai Fructus: quả
♠ Drupa: quả hach
̣ Glabra: trơn, nhăn
̃
– Phụ âm kep:
́
• 2 phụ âm đi liên nhau nhưng được đoc như môt phu ̣ âm
̀ ̣ ̣
duy nhât (thường phụ âm sau là h)
́
♠ Phụ âm ch: đoc như âm [kh] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
* Chrysanthemum: hoa vang
̀
* Rhynchophylla: lá nhon
̣
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣

 Phụ âm ghep, phụ âm kep và phụ âm đôi
́ ́
♠ Phụ âm ph: đoc như âm [ph] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
* Heterophyllus: lá khac
́
* Macrocephalus: ̀
đâu to
♠ Phụ âm rh: đoc như âm [r] tiêng Viêt (rung lưỡi)
̣ ́ ̣
* Rheum: ̣ ̀
cây đai hoang
* Rhizoma: thân rễ
♠ Phụ âm th: đoc như âm [th] tiêng Viêt
̣ ́ ̣
* Anthus: thuôc về hoa
̣
* Erythroxylon: gỗ đỏ
CACH ĐOC TÊN LATIN CUA THỰC VÂT
́ ̣ ̉ ̣

 Phụ âm đôi:

– Là 2 phụ âm cua cung môt chữ, đi liên với nhau
̉ ̀ ̣ ̀
– phụ âm đứng trước thuôc về âm tiêt trước,
̣ ́
– phụ âm đứng sau thuôc về âm tiêt sau
̣ ́
• Aryllus: ́ ̣
ao hat
• Senna: cây Phan tả
• Immaturus: chưa chin
́
Repetitio est mater studiorum.
(Anonymous)


Laboribus vendunt dei nobis omnia bona.
(Anonymous)




"In regione caecorum rex est luscus."
Erasmus c.1469 – 1536
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản