Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

Bài giảng: Dược liệu học

Chia sẻ: Nguyen Lan | Ngày: | Loại File: ppt | 92 trang

0
46
lượt xem
18
download

Việt Nam nằm trong vùng khí hậu nhiệt đới gió mùa, nóng và ẩm nên có nguồn tài nguyên thực vật phong phú và đa dạng. Theo thống kê sơ bộ của ngành Dược liệu, nước ta có khoảng 14.000 loài thực vật, nấm và tảo, trong đó có gần 4.000 loài cây thuốc và nấm làm thuốc. Trong số 4.000 loài cây thuốc ấy hiện có 44 loài đang được trồng và thu hoạch làm dược liệu theo quy mô sản xuất hàng hóa....

Lưu

Bài giảng: Dược liệu học
Nội dung Text

  1. DƯỢC LIÊU HOC ̣ ̣ CHƯƠNG TRINH ĐAI HOC ̀ ̣ ̣
  2. CHƯƠNG TRINH ̀ Năm thứ 1: Nhân thức dược liêu ̣ ̣ Năm thứ 3: Dược liêu hoc (1) ̣ ̣ Năm thứ 4: Dược liêu hoc (2) ̣ ̣ Năm thứ 5: Phương phap nghiên cứu dược liêu ́ ̣ Chuyên đề ̣ ́ ̣ Luân văn tôt nghiêp
  3. Năm thứ nhât: Nhân thức dược liêu ́ ̣ ̣ Hướng dân chung: 5 tiêt ̃ ́ Tên goi cua cây thuôc và dược liêu ̣ ̉ ́ ̣ ́ ̣ ̉ ̀ ́ ̉ ́ Cac đăc điêm hinh thai cua cây thuôc Cach đoc tên khoa hoc cua thực vât ́ ̣ ̣ ̉ ̣ Thực hanh: 5 bai ̀ ̀ 5 bai thực hanh ̀ ̀ Nhân thức # 100 cây thuôc ̣ ́ Thi: ́ ́ 10 phut, 10 cây thuôc
  4. NHÂN THỨC DƯỢC LIÊU ̣ ̣ ̣ ́  Muc đich: – Nhân măt được cac cây thuôc thông dung ̣ ̣ ́ ́ ̣ – Biêt được bp. dung, công dung chinh cua cây thuôc. ́ ̀ ̣ ́ ̉ ́ ̀  Yêu câu: Trinh bay được: ̀ ̀ – Tên Viêt nam ̣ – Tên khoa hoc ̣ – Bộ phân dung ̣ ̀ – Tac dung và công dung chinh ́ ̣ ̣ ́  Kỹ năng cân co: ̀ ́ – Kỹ năng quan sat ́ – Tinh yêu ̀
  5. ̣ ̉ ́ TÊN GOI CUA CÂY THUÔC  Tên đia phương ̣ – Theo dân tôc ̣ – Theo đia phương ̣ – Theo nganh nghề / văn hoa... ̀ ́ ̣ Đăc điêm: ̉ • Đa dang, phong phú: Môt cây có thể có nhiêu tên goi ̣ ̣ ̀ ̣ • Không nhât quan: ́ ́ Môt tên goi để chỉ nhiêu cây ̣ ̣ ̀ • Dễ nhâm lâǹ ̃  Tên khoa hoc ̣ – Danh phap kep: ́ ́ • Tên cây = Tên chi + Tên loai ̀ – Đăc điêm ̣ ̉ • Thông nhât toan câu. ́ ́ ̀ ̀
  6. ̣ ̉ ́ TÊN GOI CUA CÂY THUÔC  Tên riêng, có từ xưa, khó tim được xuât xứ, ý nghia: ̀ ́ ̃ • Củ mai, Quê, Ôi, Bồ kêt, Na v.v… ̀ ́ ̉ ́  Tên gợi nhớ về đăc điêm hay sự viêc liên quan tới cây: ̣ ̉ ̣ – Mau săc: ̀ ́ • Hoang đăng, Vang đăng, Cỏ mực, Hông hoa. ̀ ̀ ̀ ́ ̀ – Mui vi:̀ ̣ • Diêp ca, Chua me, Mướp đăng, Dây mât, Dây khai. ́ ́ ́ ̣ – Hinh dang môt bộ phân nao đó cua cây hay vị thuôc: ̀ ́ ̣ ̣ ̀ ̉ ́ • Cây ruôt ga, Cây xương khô, Xương răn, Lông cu li, ̣ ̀ ́ Sừng dê, Râu meo, Kim vang, Bach hac (Kiêng co) ̀ ̀ ̣ ̣ ́ ̀ – Công dung: ̣ • Thiên niên kiên, Bá bênh, Thuôc bong, Thuôc doi. ̣ ̣ ́ ̉ ́ ̀ – Cac tinh chât khac cua cây: ́ ́ ́ ́ ̉ • Cỏ sữa, Cỏ may, Cây cứt lợn, Chó đe, Nhân đông, ̉ ̃
  7. ̣ ̉ ́ TÊN GOI CUA CÂY THUÔC  Tên vay mượn từ cac ngôn ngữ khac: ́ ́ – Cây mới nhâp / cây chưa hay không tên thông dung. ̣ ̣ – Sử dung như là tên chinh thức cua cây: ̣ ́ ̉ • Tên Han - Viêt:́ ̣ ♠ Ma hoang, Dương cam cuc, Hà thủ ô, Xứ (Sử) quân tử. ̀ ́ • Tên từ cac ngôn ngữ khac: ́ ́ ♠ Sâu riêng, Thôt nôt, Sâu đâu, Canh ki na, Digital, Actisô ̀ ́ ́ ̀ – Sử dung song song với tên Viêt có săn: ̣ ̣ ̃ • Du long thai (Rau dừa nước), Thỏ ti tử (Tơ hông), Bach ́ ̀ ̣ giới tử (Hat cai trăng), Hương phụ (Cỏ cu, Củ gâu). ̣ ̉ ́ ́ ́  Tên đăt mới: ̣ – Theo nghia cua tên dân tôc it người, tên n ước ngoaì ̃ ̉ ̣ ́ – Theo đăc điêm đăc biêt cua cây ̣ ̉ ̣ ̣ ̉ – Theo âm hay nghia cua tên khoa hoc. ̃ ̉ ̣
  8. ̣ ̉ ́ TÊN GOI CUA CÂY THUÔC ́ Tên phai sinh Từ chỉ đăc điêm chung + từ chỉ đăc điêm riêng cua cây ̣ ̉ ̣ ̉ ̉  Cac loai gân gui về măt thực vât va/hoăc công dung: ́ ̀ ̀ ̃ ̣ ̣ ̀ ̣ ̣ – Ca: Môt số loai thuôc chi Solanum họ Cà (Solanaceae): ̀ ̣ ̀ ̣ • Cà đôc dược, Cà dai hoa trăng, Cà trai vang, Cà gai leo ̣ ̣ ́ ́ ̀ – Cai: Môt số loai rau có mui hăng họ Cai (Brassicaceae): ̉ ̣ ̣ ̀ ̉ • Cai xanh, Cai trăng, Cai băp, Cai thao v.v… ̉ ̉ ́ ̉ ́ ̉ ̉ – Hung: Môt số loai rau dung lam gia vị (thường họ Hoa môi) ́ ̣ ̀ ̀ ̀ • Hung chanh, Hung quê, Hung rui (Hung lui) v.v… ́ ́ ́ ́ ̃ ́ ̃ – Ngai: Cây thuôc họ Gừng (Zingiberaceae). ̉ ̣
  9. ̣ ̉ ́ TÊN GOI CUA CÂY THUÔC  Gân về thực vât, công dung – Khac xuât xứ, hinh dang ̀ ̣ ̣ ́ ́ ̀ ̣ – Bac ha: Bac hà A, Bac hà Âu. ̣ ̀ ̣ ́ ̣ – Sâm: Sâm Triêu tiên, Sâm My, Sâm Nhât, Sâm Viêt Nam. ̀ ̃ ̣ ̣ – Quê: Quế thanh, Quế quy, Quế quan. ́ ̀ – Thach xương bô, Thuy xương bô. ̣ ̀ ̉ ̀ – Mã tiên (cây), Mã tiên dây. ̀ ̀
  10. ̀ ́ ́ ̣  Cung tinh chât, công dung: – Rau muông, Rau đay, Rau ma, Rau đăng, Rau đăng đât, ́ ́ ́ ́ ́ ́ ̉ Rau đăng biên. – Đai hôi, Tiêu hôi, Dương hôi hương. ̣ ̀ ̉ ̀ ̀ – Cam thao, Cam thao dây, Cam thao đât. ̉ ̉ ̉ ́ – Hoang liên, Hoang liên gai, HL. ô rô, Thổ hoang liên. ̀ ̀ ̀ – Hà thủ ô (đo), Hà thủ ô trăng (Hà thủ ô nam) ̉ ́  Giông về hinh dang: ́ ̀ ̣ – Rau dừa (nước), Dừa can. ̣ – Đia hoang, Dương đia hoang. ̣ ̀ ̣ ̀
  11. ̣ ̉ ́ TÊN GOI CUA CÂY THUÔC  Tên đia phương ̣ – Theo dân tôc ̣ – Theo đia phương ̣ – Theo nganh nghề / văn hoa... ̀ ́ ̣ Đăc điêm: ̉ • Đa dang, phong phú: Môt cây có thể có nhiêu tên goi ̣ ̣ ̀ ̣ • Không nhât quan: ́ ́ Môt tên goi để chỉ nhiêu cây ̣ ̣ ̀ • Dễ nhâm lâǹ ̃  Tên khoa hoc ̣ – Danh phap kep: ́ ́ • Tên cây = Tên chi + Tên loai ̀ – Đăc điêm ̣ ̉ • Thông nhât toan câu. ́ ́ ̀ ̀
  12. ̣ ̉ ́ TÊN GOI CUA CÂY THUÔC ́ ́ ̣ ̀ ̣  Không thông nhât: Môt cây nhiêu tên goi – Annona squamosa: Mang câu (Miên nam), Na (Miên Băc). ̃ ̀ ̀ ̀ ́ – Annona reticulata: Binh bat (miên nam) và Nê (Miên Băc) ̀ ́ ̀ ̀ ́ – Belamcanda chinensis: Xạ can, Rẻ quat. ̣ – Wedelia chinensis: Sai đât, Hung tram, Cuc nham, Ngổ nui ̀ ́ ́ ́ ́ ́ ́  Dễ gây nhâm lân: Môt tên goi chỉ nhiêu cây khac nhau: ̀ ̃ ̣ ̣ ̀ ́ – Bồ công anh: Taraxacum officinale, Lactuca indica, Elephantopus scaber. – Hà thủ ô: Polygonum multiflorum và Streptocaulon juventas – Cây cứt lợn: Ageratum conizoides và Siegesbeckia orientalis
  13. ̣ ̉ ́ TÊN GOI CUA CÂY THUÔC  Tên đia phương ̣ – Theo dân tôc ̣ – Theo đia phương ̣ – Theo nganh nghề / văn hoa... ̀ ́ ̣ Đăc điêm: ̉ • Đa dang, phong phú: Môt cây có thể có nhiêu tên goi ̣ ̣ ̀ ̣ • Không nhât quan: ́ ́ Môt tên goi để chỉ nhiêu cây ̣ ̣ ̀ • Dễ nhâm lâǹ ̃  Tên khoa hoc ̣ – Danh phap kep: ́ ́ • Tên cây = Tên chi + Tên loai ̀ – Đăc điêm ̣ ̉ • Thông nhât toan câu. ́ ́ ̀ ̀
  14. TÊN KHOA HOC CUA THỰC VÂT ̣ ̉ ̣ ̀ Tên chi + tên loai + Tên tac giả + ́ (tên taxon dưới loai + Tên tac giả) + ̀ ́ Họ thực vât ̣  Quy đinh về viêt tên khoa hoc ̣ ́ ̣ – Tên chi: ́ ́ Viêt hoa, (Viêt hoa) – Tên loai: ̀ viêt thường, (viêt thường) ́ ́ – Taxon dưới loai: ̀ viêt thường ́ – Tên taxon dưới loai: ̀ viêt thường, (viêt thường) ́ ́ – Tên tac gia: ́ ̉ ́ Viêt hoa • Tên viêt tăt: ́ ́ Có dâu (.) cuôi chữ viêt tăt ́ ́ ́ ́ – Họ thực vât: ̣ ́ Viêt hoa
  15. • Datura metel L. Solanaceae • Gleditsia fera (Lour.) Merr. Fabaceae • Uncaria rhynchophylla (Miq.) Jacks. Rubiaceae • Lilium brownii F. E. Brown var. colchesteri Wilson, Liliaceae • Angelica dahurica (Fisch. ex Hoffm.) Benth. et Hook.f. var. formosana (Boiss) Shan et Yuan, Apiaceae
  16. TÊN GOI CUA DƯỢC LIÊU ̣ ̉ ̣  Tên đia phương ̣ – Giông như tên cây thuôc ́ ́ – Tên bộ phân dung + tên cây thuôc ̣ ̀ ́ – Tên riêng ̣  Tên khoa hoc – Tên bộ phân dung + tên cây thuôc (chi + loai) ̣ ̀ ́ ̀ – Tên bộ phân dung + tên cây thuôc (chi) ̣ ̀ ́ – Tên riêng (goi theo truyên thông) ̣ ̀ ́
  17. TÊN GOI CUA DƯỢC LIÊU ̣ ̉ ̣  Tên đia phương ̣ – Giông như tên cây thuôc ́ ́ • Cỏ mân trâu, Sai đât, Bac hà ̀ ̀ ̀ ́ ̣ – Tên bộ phân dung + tên cây thuôc ̣ ̀ ́ • Hat sen, canh dâu, Hoa hoè / Hoè hoa, Hông hoa ̣ ̀ ̀ – Tên riêng • Thuôc phiên, Canh kiên trăng, ́ ̣ ́ ́ ́
  18. TÊN GOI CUA DƯỢC LIÊU ̣ ̉ ̣  Tên đia phương ̣ – Cac từ Han – Viêt thông thường chỉ bộ phân dung: ́ ́ ̣ ̣ ̀ • Thao ̉ ♠ Kim tiên thao, Ich mâu thao, Liên tiên thao ̀ ̉ ́ ̃ ̉ ̀ ̉ • Diêp ̣ ♠ Liên diêp, Tô diêp, Trăc bach diêp ̣ ̣ ́ ́ ̣ • Hoa ♠ Cat hoa, Khoan đông hoa, Kim ngân hoa ́ ̉ • Căn ♠ Cat căn, Sơn đâu căn, Bach mao căn ́ ̣ ̣ • Chi ♠ Quế chi, Tang chi
  19. TÊN GOI CUA DƯỢC LIÊU ̣ ̉ ̣  Tên đia phương ̣ – Cac từ Han – Viêt thông thường chỉ bộ phân dung: ́ ́ ̣ ̣ ̀ • Bì ♠ Trân bi, Tang bach bi, Ngũ gia bi, Mâu đơn bì ̀ ̀ ̣ ̀ ̀ ̃ • Môc ̣ ♠ Tô môc ̣ • Tâm ♠ Liên tâm, Đăng tâm • Tử ♠ Xuyên luyên tử, Ngũ vị tử, Thỏ ti tử, Tử tô tử, Bach giới tử ̣ ̣ • Nhuc ̣ ♠ Nhan nhuc, Nhuc quê, Liên nhuc ̃ ̣ ̣ ́ ̣
Đồng bộ tài khoản