Bài giảng Kinh tế vi mô 2: Chương 7 - ĐH Thương Mại

Chia sẻ: Trần Văn Tuấn | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:0

0
13
lượt xem
0
download

Bài giảng Kinh tế vi mô 2: Chương 7 - ĐH Thương Mại

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài giảng Kinh tế vi mô 2: Chương 7 Khuyết tật của thị trường và Vai trò của chính phủ gồm các nội dung chính được trình bày như sau: Các kiến thức các khuyết tật của thị trường, sức mạnh của thị trường, thông tin không hoàn hảo, vai trò của chính phủ, chức năng kinh tế của chính phủ.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Kinh tế vi mô 2: Chương 7 - ĐH Thương Mại

8/9/2017<br /> <br /> LOGO<br /> <br /> LOGO<br /> <br /> Chương 7<br /> <br /> Kinh tế vi mô 2<br /> <br /> KHUYẾT TẬT CỦA THỊ TRƯỜNG<br /> VÀ VAI TRÒ CỦA CHÍNH PHỦ<br /> <br /> (Microeconomics 2)<br /> <br /> Bộ môn Kinh tế vi mô<br /> TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI<br /> 1<br /> <br /> H<br /> <br /> D<br /> Nội dung chương 7<br /> <br /> 7.1. Các khuyết tật của thị trường<br /> <br /> TM<br /> <br /> 7.1. Các khuyết tật của thị trường<br /> 7.2. Vai trò của Chính phủ<br /> <br /> <br /> <br /> Bàn tay vô hình<br />  Nền kinh tế thị trường tự do được điều tiết bằng<br /> “bàn tay vô hình” của thị trường<br /> ✤<br /> <br /> Các quy luật kinh tế khách quan<br /> <br />  Thị trường cạnh tranh hoàn hảo<br /> ✤<br /> <br /> _T<br /> <br /> dẫn dắt các cá nhân tối đa hóa lợi ích của bản thân<br /> sự lựa chọn cá nhân mang lại lợi ích lớn nhất cho xã<br /> hội  đạt hiệu quả Pareto<br /> <br /> ✤<br /> <br /> 2<br /> <br /> 3<br /> <br /> M<br /> U<br /> <br /> 7.1. Các khuyết tật của thị trường<br /> <br /> <br /> Khuyết tật của thị trường xảy ra khi bàn tay vô hình<br /> làm cho các quyết định của cá nhân không đưa đến<br /> sản lượng mà xã hội mong đợi<br /> <br /> 7.1.1. Hàng hóa công cộng<br /> <br /> <br />  Không cạnh tranh:<br /> ✤<br /> <br /> Chi phí biên của việc cung cấp hàng hóa cho thêm một<br /> người tiêu dùng bằng 0<br /> <br />  lý do để chính phủ can thiệp vào thị trường<br /> <br /> <br /> Các khuyết tật của thị trường:<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Có hai đặc tính:<br /> <br />  Không thể loại trừ<br /> <br /> Hàng hóa công cộng<br /> Thông tin không hoàn hảo<br /> Các ngoại ứng<br /> Sức mạnh thị trường<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Ví dụ:<br /> Hậu quả:<br />  Vấn đề “những kẻ ăn không”<br />  Cần sự can thiệp của Chính phủ<br /> <br /> 4<br /> <br /> 5<br /> <br /> 1<br /> <br /> 8/9/2017<br /> <br /> 7.1.2. Thông tin không hoàn hảo<br /> <br /> 7.1.2. Thông tin không hoàn hảo<br /> Thị trường xe ô tô đã qua sử dụng<br /> <br /> Xảy ra khi những người tham gia trên thị<br /> trường nhận được thông tin không đầy đủ,<br /> hoặc không chính xác về giá cả thị trường,<br /> chất lượng sản phẩm, …<br />  thị trường không đạt hiệu quả<br /> <br /> <br /> <br /> Giá<br /> D0<br /> D1<br /> <br /> S1<br /> <br /> P2<br /> P1<br /> <br /> a<br /> <br /> Q1<br /> <br /> Q2 Q<br /> <br /> 6<br /> <br /> 7<br /> <br /> H<br /> <br /> D<br /> 7.1.3. Các ảnh hưởng ngoại ứng<br /> Các ảnh hưởng ngoại ứng:<br /> <br /> TM<br /> <br /> <br /> <br /> 7.1.3. Các ảnh hưởng ngoại ứng<br /> <br />  là những ảnh hưởng của một quyết định đến bên<br /> thứ ba mà ảnh hưởng này không được tính đến<br /> trong quá trình đưa ra quyết định<br />  Ví dụ và phân tích<br /> <br /> Có hai loại:<br />  Ngoại ứng tích cực<br />  Ngoại ứng tiêu cực<br /> <br /> <br /> <br /> Ngoại ứng tiêu cực xảy ra khi một giao dịch<br /> thị trường có ảnh hưởng gây bất lợi, gây thiệt<br /> hại đến những người khác<br /> Ví dụ:<br />  Người hút thuốc lá<br />  Hãng xả chất thải ra môi trường<br /> <br /> _T<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> 8<br /> <br /> 9<br /> <br /> M<br /> U<br /> <br /> 7.1.3. Các ảnh hưởng ngoại ứng<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Ngoại ứng tiêu cực<br /> <br /> Ngoại ứng tích cực xảy ra khi giao dịch thị<br /> trường có ảnh hưởng có lợi đến những người<br /> khác<br /> Ví dụ:<br /> <br /> <br /> <br /> Khi có ngoại ứng tiêu cực, chi phí xã hội cận<br /> biên (MSC) lớn hơn chi phí cá nhân cận biên<br /> (MPC)<br /> MSC = MPC + MEC<br /> <br />  Trồng rừng<br /> <br /> 10<br /> <br /> 11<br /> <br /> 2<br /> <br /> 8/9/2017<br /> <br /> Ngoại ứng tiêu cực<br /> MSC<br /> <br /> P<br /> <br /> Hạn chế ảnh hưởng ngoại ứng tiêu cực<br /> <br /> P<br /> <br /> <br /> <br /> MSCI<br /> <br /> MC<br /> <br /> Đánh thuế<br />  Đối với người sản xuất<br />  Đối với người tiêu dùng<br /> <br /> S = MCI<br /> <br /> <br /> P*<br /> <br /> Đặt ra hạn mức sản xuất<br /> <br /> P1<br /> <br /> P1<br /> <br /> MECI<br /> MEC<br /> D<br /> q* q1<br /> <br /> Q1<br /> <br /> Q*<br /> <br /> q<br /> <br /> Q<br /> <br /> Ngành CTHH<br /> <br /> Hãng CTHH<br /> <br /> 12<br /> <br /> 13<br /> <br /> H<br /> <br /> D<br /> Hạn chế ảnh hưởng ngoại ứng tiêu cực<br /> <br /> TM<br /> <br /> P<br /> <br /> MSC<br /> <br /> C<br /> B<br /> <br /> 125<br /> <br /> Q<br /> <br /> Sản lượng<br /> cân bằng<br /> <br /> B<br /> <br /> S<br /> <br /> $1.00<br /> <br /> $2.60<br /> <br /> A<br /> <br /> $2.00<br /> $1.60<br /> <br /> _T<br /> <br /> Sản lượng<br /> hiệu quả<br /> <br /> SSau thuế<br /> <br /> S<br /> <br /> D<br /> <br /> 100<br /> <br /> P<br /> <br /> $1.00<br /> <br /> A<br /> <br /> $2.00<br /> <br /> Hạn chế ảnh hưởng ngoại ứng tiêu cực<br /> <br /> D<br /> <br /> 100<br /> <br /> 125<br /> <br /> Q<br /> <br /> Sản lượng cân bằng mới<br /> sau khi đánh thuế<br /> <br /> 14<br /> <br /> 15<br /> <br /> M<br /> U<br /> <br /> Ngoại ứng tích cực<br /> <br /> <br /> Ngoại ứng tích cực<br /> $<br /> <br /> Khi có ngoại ứng tích cực, lợi ích cận biên xã<br /> hội (MSB) lớn hơn lợi ích cận biên cá nhân<br /> (MPB)<br /> <br /> S (MC)<br /> Tổn thất<br /> xã hội<br /> <br /> 5<br /> <br /> MSB = MPB + MEB<br /> <br /> MSB<br /> <br /> 4<br /> <br /> MPB<br /> Q*<br /> <br /> Q<br /> <br /> Q1<br /> 16<br /> <br /> 17<br /> <br /> 3<br /> <br /> 8/9/2017<br /> <br /> 7.1.4. Sức mạnh độc quyền<br /> <br /> 7.1.4. Sức mạnh độc quyền<br /> £<br /> <br /> £<br /> <br /> MC<br /> <br /> MC = MSC<br /> <br /> Pm<br /> <br /> P1<br /> P2 = MSB<br /> <br /> Ppc<br /> <br /> = MSC<br /> <br /> Thặng dư<br /> người TD<br /> <br /> b<br /> <br /> Tổn thất<br /> xã hội<br /> <br /> a<br /> <br /> Thặng dư<br /> nhà sản xuất<br /> <br /> MC1<br /> AR = MSB<br /> MR<br /> <br /> O<br /> <br /> Sản lượng độc quyền<br /> <br /> AR = D<br /> <br /> MR<br /> <br /> Q<br /> <br /> Q2<br /> <br /> Q1<br /> <br /> O<br /> <br /> Sản lượng CTHH<br /> <br /> Qm<br /> <br /> 18<br /> <br /> Qpc<br /> <br /> Q<br /> 19<br /> <br /> H<br /> <br /> D<br /> 7.2.2. Các công cụ và biện pháp can thiệp<br /> của Chính phủ<br /> <br /> 7.2.1. Các chức năng kinh tế của Chính phủ<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Xây dựng các quy hoạch, kế hoạch phát triển kinh tế<br /> xã hội<br /> Xây dựng pháp luật, các quy định và quy chế điều tiết<br /> Ổn định và cải thiện các hoạt động nền kinh tế<br /> Tác động đến việc phân bổ các nguồn lực<br /> Quy hoạch và tổ chức thu hút các nguồn đầu tư về kết<br /> cấu hạ tầng<br /> Đảm bảo công bằng xã hội<br /> <br /> <br /> <br /> Các công cụ điều tiết:<br /> <br /> <br /> <br /> <br /> <br /> Chi tiêu của Chính phủ<br /> Kiểm soát lượng tiền lưu thông<br /> Thuế<br /> Tổ chức và sử dụng hệ thống kinh tế nhà nước<br /> <br /> _T<br /> <br /> <br /> <br /> TM<br /> <br /> <br /> <br /> 20<br /> <br /> 21<br /> <br /> M<br /> U<br /> <br /> 7.2.2. Các công cụ và biện pháp can thiệp<br /> của Chính phủ<br /> <br /> <br /> Điều tiết giá cả, điều tiết sản lượng<br /> P<br /> <br /> $80<br /> <br /> A<br /> <br /> C<br /> <br /> $38<br /> $20<br /> <br /> F<br /> B<br /> <br /> MR<br /> 50,000<br /> <br /> LRATC<br /> MC<br /> D<br /> <br /> 100,000<br /> <br /> Q<br /> <br /> 85,000<br /> 22<br /> <br /> 4<br /> <br />
Đồng bộ tài khoản