Bài giảng môn Qủan trị doanh nghiệp.Bài 4

Chia sẻ: Cho Co | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:42

0
243
lượt xem
147
download

Bài giảng môn Qủan trị doanh nghiệp.Bài 4

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Chương IV: HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU VẬT TƯ THEO HỆ THỐNG MPR Đối với vật tư phát sinh thời gian đặt hàng là thời gian chuẩn bị và thực hiện một đơn hàng hay thời gian kể từ khi đặt hàng đến khi nhận hàng.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng môn Qủan trị doanh nghiệp.Bài 4

  1. HOẠCH ĐỊNH NHU CẦU VẬT TƯ THEO HỆ THỐNG MPR (MPR: Material Requirement Planning) 1
  2. 1- Kế hoạch điều độ sx 1- Tổng nhu cầu 2- Các hồ sơ vật tư 2- Lượng tồn kho sẵn có MRP 3- Danh sách vật tư 3- Nhu cầu thực 4- Thời gian đặt hàng 4- Kế hoạch đặt hàng 2
  3. CÁC DỮ LIỆU ĐẦU VÀO 1- Kếhoạch điề độ sản xuất: u là bảng xác định nhu cầu thành phẩm ở các thời kỳ hoạch định (thời kỳ ngắn hạn 1 tuần; 10 ngày; 1 tháng). Ví dụ: Bảng kế hoạch điều độ sản xuất trong 8 tuần lễ sắp tới: Tuần lễ 1 2 3 4 5 6 7 8 Nhu cầu 100 100 90 110 80 100 100 100 3
  4. 2- Các hồ sơ vật tư: • Phản ánh tình hình xuất – nhập vật tư; là cơ sở cho việc xác định lượng tồn kho sẵn có. 4
  5. 3- Danh sách vật tư: • Phản ánh chủng loại và số lượng vật tư cần thiết để tạo nên 1 thành phẩm. Thường sử dụng 2 cách sau để lập danh sách vật tư. 5
  6. a- Cách 1: X A (2) B C (4) D (1) (2) A E F G (3) (1) (4) (2) Số bên phải phản ánh số lượng vật tư cần thiết để tạo 1 đơn vị vật tư cấp trên X: Vật tư cấp O (cấp không) → Thành phẩm A; B; C; D Vật tư cấp 1 A; E; F; G Vật tư cấp 2 6
  7. • Vật tư nào cấu tạo từ 2 loại vật tư trở lên gọi là vật tư gốc (X; B; D); Vật tư gốc là loại vật tư do đơn vị sản xuất (mua các loại vật tư khác bên ngoài để tạo vật tư gốc). • Vật tư nào cầu tạo nên vật tư gốc gọi là vật tư phát sinh (thường là loại vật tư phải mua từ bên ngoài). 7
  8. b- Bảng danh sách vật tư theo cấp bậc: Tên vậ tư t Số lượng X →Cấ 0 p 1 ← ấ 0 C p A ←Cấ 1 p 2 ← ấ 1 C p B 4 C 1 A ← ấ 2 C p 3 ← ấ 2 C p E 1 D 2 F 4 G 2 8
  9. 4- Thời gian đặt hàng: (thường thì bên trái của vật tư) • Đối với vật tư gốc thời gian đặt hàng là thời gian sản xuất đủ số lượng của một lô hàng. • Đối với vật tư phát sinh thời gian đặt hàng là thời gian chuẩn bị và thực hiện một đơn hàng hay thời gian kể từ khi đặt hàng đến khi nhận hàng. • Thời gian đặt hàng được sử dụng để xây dựng kế hoạch đặt hàng (thời điểm đặt hàng). 9
  10. Nhóm hàng A B C D E F G Thời gian 1 2 1 1 2 3 2 SX (tuần) 10
  11. D B E A E D C F G 1 2 3 4 5 6 7 8 11
  12. D B E A E D C F G 1 2 3 4 5 6 7 8 12
  13. CÁC DỮ LIỆU ĐẦU RA • 1- Tổng nhu cầu: • Có 2 loại: • Tổng nhu cầu vật tư cấp 0 (cấp không) (TP) = Tổng nhu cầu thành phẩm (trong kế hoạch điều độ sản xuất) • Tổng nhu cầu của vật tư cấp (i) = nhu cầu thực của vật tư cấp (i – 1) X số lượng vật tư để sản xuất nên một đơn vị vật tư cấp (i – 1) 13
  14. 2- Nhu cầu thực và lượng tồn kho sẵn có • Nhu cầu thực = Tổng nhu cầu – lượng tồn kho sẵn có 3- Kế hoạch đặt hàng: • Kế hoạch đặt hàng phản ánh số lượng và thời điểm đặt hàng nhằm giảm tối đa chi phí tồn kho. Số lượng đặt hàng dựa vào nhu cầu thực; thời điểm dựa vào thời gian đặt hàng. 14
  15. Ví dụ: Để hoạch định nhu cầu các loại vật tư trong 8 tuần lễ sắp tới; biết rằng nhu cầu thành phẩm X vào tuần lễ thứ 8 là 100 sp, lượng tồn kho sẵn có như sau: Vật tư X A B D C E F G Tồn kho sẵn có 10 0 0 0 0 50 20 10 15
  16. Sản phẩm X có cấu trúc như sau: X (1) (1) A B C E (1) (3) (2) (2) (2) (2) (1) (1) E F (2) (1) (2) (3) E G (2) (2) (1) (2) 16
  17. BẢNG MPR CHO CÁC LOẠI VẬT TƯ Cho thành phẩm X thời gian đặt hàng: (1 tuần) Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 Chỉ tiêu 1- Tổng nhu 90 cầu 2- Tồn kho 0 sẵn có 3- Nhu cầu 90 thực 4- Kế hoạch 90 đặt hàng 17
  18. Cho vật tư A thời gian đặt hàng: (1 tuần) Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 Chỉ tiêu 1- Tổng nhu 90 cầu 2- Tồn kho 0 sẵn có 3- Nhu cầu 90 thực 4- Kế hoạch 90 đặt hàng 18
  19. Cho vật tư C thời gian đặt hàng: (2 tuần) Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 Chỉ tiêu 1- Tổng nhu 270 cầu 2- Tồn kho 0 sẵn có 3- Nhu cầu 270 thực 4- Kế hoạch 270 đặt hàng 19
  20. Cho vật tư E thời gian đặt hàng: (2 tuần) Tuần 1 2 3 4 5 6 7 8 Chỉ tiêu 1- Tổng nhu 180 cầu 2- Tồn kho 0 sẵn có 3- Nhu cầu 180 thực 4- Kế hoạch 180 đặt hàng 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản