BÀI GIẢNG SINH HỌC - HÔ HẤP

Chia sẻ: Nguyễn Thanh Thúy Thúy | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:15

0
77
lượt xem
13
download

BÀI GIẢNG SINH HỌC - HÔ HẤP

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Câu 5: Quá trình biến đổi thức ăn chủ yếu xảy ra ở đâu trong cơ quan tiêu hóa? Vì sao? - Thức ăn được biến đổi chủ yếu trong cơ quan tiêu hóa.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BÀI GIẢNG SINH HỌC - HÔ HẤP

  1. §. 17
  2. §. 17 KIÊM TRA BAI CŨ ̉ ̀ Câu 1: Diều ở các động vật được hình thành từ bộ phận nào của ống tiêu hoá? a/ Diều được hình thành từ tuyến nước bọt. b/ Diều được hình thành từ khoang miệng. c/ Diều được hình thành từ dạ dày. d/ Di ều được hình thành từ ừ ựcực quản. d/ Di ược hình thành t thth quản.
  3. §. 17 KIÊM TRA BAI CŨ ̉ ̀ Câu 2: Dạ dày ở những động vật ăn thực vật nào có 4 ngăn? a/ Ngựa, thỏ, chuột, trâu, bò. b/ Trâu, bò, cừu, dê. Trâu, bò, cừu, dê. c/ Ngựa, thỏ, chuột, cừu, dê. d/ Ngựa, thỏ, chuột.
  4. §. 17 KIÊM TRA BAI CŨ ̉ ̀ Câu 3: Sự tiêu hoá thức ăn ở dạ lá sách diễn ra như thế nào? a/ Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại. b/ Tiết pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở vsv và cỏ. c/ Hấp thụ bbớnước trong thức ức ăn. c/ Hấp thụ ớt t nước trong th ăn. d/ Thức ăn được vsv phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ.
  5. §. 17 KIÊM TRA BAI CŨ ̉ ̀ Câu 4: Sự tiêu hoá ở dạ dày múi khế diễn ra như thế nào? a/ Tiếtt pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có ở ở a/ ế pepsin và HCl để tiêu hoá prôtêin có vi sinh vật vậtcỏ. cỏ. vi sinh và và b/ Hấp thụ bớt nước trong thức ăn. c/ Thức ăn được vsv phá vỡ thành tế bào và tiết ra enzim tiêu hoá xellulôzơ. d/ Thức ăn được ợ lên miệng để nhai lại.
  6. §. 17 KIÊM TRA BAI CŨ ̉ ̀ Câu 5: Quá trình biến đổi thức ăn chủ yếu xảy ra ở đâu trong cơ quan tiêu hóa? Vì sao? - Thức ăn được biến đổi chủ yếu trong cơ quan tiêu hóa. - Vì: ở miệng và dạ dày, biến đổi cơ học là chủ yếu biến đổi hóa học thì chỉ có một phần thức ăn là gluxit và prôtêin. Ở ruột mới có đủ các loại enzim để biến đổi tất cả các loại thức ăn còn lại.
  7. §. 17 I- TĐK giữa cơ thể với mt ở cac nhom đv: ́ ́ 1.TĐK qua bề măt c.thê: ̣ ̉ ̀ Trung BH T. tức Giun - Đai diên: TBH, thuy tức và giun. ̣ ̣ ̉ - TĐK được thực hiên trực tiêp ̣ ́ qua mang tb hoăc bề măt c.thê. ̀ ̣ ̣ ̉
  8. §. 17 I- TĐK giữa cơ thể với mt ở cac nhom đv: ́ ́ 1.TĐK qua bề măt c.thê: ̣ ̉ 2.TĐK qua mang: Tôm Cua Cá ̣ ̣ ́ - Đai diên: Tôm, cua, ca. + TĐK được t.hiên nhờ cử đông ̣ ̣ phôi hợp cua miêng và năp mang. ́ ̉ ̣ ́ Mang gôm nhiêu tia mang có ̀ ̀ mang lưới mao mach day đăc. ̣ ̣ ̀ ̣
  9. §. 17 I- TĐK giữa cơ thể với mt ở cac nhom đv: ́ ́ 1.TĐK qua bề măt c.thê: ̣ ̉ 2.TĐK qua mang: 3.TĐK qua h.th ông khí : ́ Sâu ́ Châu châu - Đai diên: Ở sâu bo. ̣ ̣ ̣ + TĐK được t.hiên nhờ hệ thông ̣ ́ ́ ông khi. ́ + Ông khí thông với bên ngoai ́ ̀ qua cac lỗ thở. ́
  10. §. 17 I- TĐK giữa cơ thể với mt ở cac nhom đv: ́ ́ 1.TĐK qua bề măt c.thê: ̣ ̉ 2.TĐK qua mang: Chim 3.TĐK qua h.th ông khí : - Đai diên: Ở chim. ́ ̣ ̣ + Không khí qua phôi liên tuc khi ̉ ̣ hit vao và thở ra. ́ ̀ + TĐK được thực hiên ở cac ông ̣ ́ ́ khí trong phôi. ̉ + Dong khí giau oxi qua phôi liên ̀ ̀ ̉ tuc, không có khí đong. ̣ ̣
  11. §. 17 I- TĐK giữa cơ thể với mt ở cac nhom đv: ́ ́ 1.TĐK qua bề măt c.thê: ̣ ̉ 2.TĐK qua mang: ́ 3.TĐK qua h.th ông khi: ́ L. cư ́ B. sat 4.TĐK ở cac phế nang: ́ Chim Thú
  12. §. 17 I- TĐK giữa cơ thể với mt ở cac nhom đv: ́ ́ 1.TĐK qua bề măt c.thê: ̣ ̉ 2.TĐK qua mang: ́ 3.TĐK qua h.th ông khi: ́ 4.TĐK ở cac phế nang: ́ Hệ hô hâp cua người ́ ̉
  13. §. 17 I- TĐK giữa cơ thể với mt ở cac nhom đv: ́ ́ 1.TĐK qua bề măt c.thê: ̣ ̉ 2.TĐK qua mang: ́ 3.TĐK qua h.th ông khi:́ 4.TĐK ở cac phế nang: - Đai diên: Ở lưỡng cư, bò sat, ́ ̣ ̣ ́ chim và thu. ́ + Cơ quan h.hâp là phôi, phôi rât ́ ̉ ̉ ́ p.triên gôm nhiêu phế nang. ̉ ̀ ̀ + TĐK diên ra tai cac phế nang. ̃ ̣ ́
  14. §. 17 I- TĐK giữa cơ thể với mt ở cac nhom đv: ́ ́ 1.TĐK qua bề măt c.thê: ̣ ̉ O2 2.TĐK qua mang: Cơ quan Tế bao ̀ ́ 3.TĐK qua h.th ông khi: ́ hh CO 2 4.TĐK ở cac phế nang: ́ ̣ ̉ II- Vân chuyên oxi, - Oxi từ cơ quan hh  tế bao, ̀ cacbonic trong c.thể và cacbonic từ tb  cqhh nhờ mau và ́ TĐK ở tế bao: ̀ ̣ dich mô. - Sự TĐK giữa cơ thể và môi trường theo cơ chế khuêch tan. ́ ́
  15. §. 17
Đồng bộ tài khoản