Bài giảng Tài chính doanh nghiệp: Chương 3 - PGS.TS. Trương Đông Lộc

Chia sẻ: Gnfvgh Gnfvgh | Ngày: | Loại File: PDF | Số trang:38

0
82
lượt xem
21
download

Bài giảng Tài chính doanh nghiệp: Chương 3 - PGS.TS. Trương Đông Lộc

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Nội dung chính trong Bài giảng Tài chính doanh nghiệp: Chương 3 Lợi nhuận và rủi ro nhằm trình bày về lợi nhuận và rủi ro của một cổ phiếu, hiệp phương sai và tương quan, lợi nhuận và rủi ro của danh mục đầu tư. Danh mục đầu tư hiệu quả và mô hình định giá tài sản vốn (CAPM). Mô hình 3 nhân tố, mô hình APT.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng Tài chính doanh nghiệp: Chương 3 - PGS.TS. Trương Đông Lộc

  1. LỢI NHUẬN VÀ RỦI RO PGS.TS. TRƯƠNG ĐÔNG LỘC KHOA KINH TẾ - QTKD, ĐH CẦN THƠ 1
  2. NỘI DUNG CHƯƠNG 4 Lợi nhuận và rủi ro của một cổ phiếu Hiệp phương sai và tương quan Lợi nhuận và rủi ro của danh mục đầu tư Danh mục đầu tư hiệu quả Mô hình định giá tài sản vốn (CAPM) Mô hình 3 nhân tố Mô hình APT 2
  3. LỢI NHUẬN CỦA MỘT CỔ PHIẾU Pt − P0 + C t Rt = P0 Rt: Lợi nhuận của cổ phiếu trong kỳ t Pt: Giá cổ phiếu ở thời điểm t P0: Giá cổ phiếu ở thời điểm 0 Ct: Tiền mặt nhận được từ cổ phiếu trong giai đoạn 0-t 3
  4. LỢI NHUẬN KỲ VỌNG CỦA MỘT CỔ PHIẾU (1) n R = p1r1 + p2r2 + ...+ pnrn = ∑ pi ri i =1 Tình trạng nền KT LN của CP A LN của CP B Khủng hoảng -20% 5% Suy thoái 10% 20% Bình thường 30% -12% Cực thịnh 50% 9% 4
  5. LỢI NHUẬN KỲ VỌNG CỦA MỘT CỔ PHIẾU (2) - Lợi nhuận kỳ vọng của CP A: − 0,2 + 0,1 + 0,3 + 0,5 RA = = 0,175 = 17 ,5% 4 - Lợi nhuận kỳ vọng của CP B: − 0,05 + 0,20 + 0,12 + 0,09 RB = = 0,055 = 5,5% 4 5
  6. RỦI RO CỦA MỘT CỔ PHIẾU (1) Khái niệm - Rủi ro là một nguy cơ có thể gây ra các tổn thất cho người phải gánh chịu nó. - Rủi ro đối với các nhà đầu tư CK là khả năng dẫn đến LN thực tế của CK thấp hơn LN kỳ vọng của nó. Đo lường rủi ro của một cổ phiếu n n ∑ ( Rt − R ) 2 ∑ ( Rt − R ) 2 VARi = t =1 σi = t =1 n n 6
  7. RỦI RO CỦA MỘT CỔ PHIẾU (2) Phương sai (độ lệch chuẩn) của CP A Tình trạng nền R At R At − R A ( R At − R A ) 2 KT Khủng hoảng -20% -0,375 0,140625 Suy thoái 10% -0,075 0,005625 Bình thường 30% 0,125 0,015625 Cực thịnh 50% 0,325 0,105625 Tổng 0,267500 7
  8. RỦI RO CỦA MỘT CỔ PHIẾU (3) Phương sai (độ lệch chuẩn) của CP B Tình trạng nền R At R At − R A ( R At − R A ) 2 KT Khủng hoảng 5% -0,005 0,000025 Suy thoái 20% 0,145 0,021025 Bình thường -12% -0,175 0,030625 Cực thịnh 9% 0,035 0,001225 Tổng 0,052900 8
  9. RỦI RO CỦA MỘT CỔ PHIẾU (4) 0,2675 VARA = = 0,066875 4 σ A = 0,066875 = 0,2586 = 25,86% 0,0529 VARB = = 0,013225 4 σ B = 0,013225 = 0,1150 = 11,50% 9
  10. HIỆP PHƯƠNG SAI VÀ TƯƠNG QUAN (1) n ∑ (R At − RA )(RBt − RB ) Cov( RA , RB ) = t =1 n Cov Corr ( R A , RB ) = SD ( R A ) xSD ( RB ) 10
  11. HIỆP PHƯƠNG SAI VÀ TƯƠNG QUAN (2) Tình trạng R At RAt − RA R Bt RBt − RB ( R At − R A )( R Bt − R B ) nền KT Khủng hoảng -20% -0,375 5% -0,005 0,001875 Suy thoái 10% -0,075 20% 0,145 -0,010875 Bình thường 30% 0,125 -12% -0,175 -0,021875 Cực thịnh 50% 0,325 9% 0,035 0,011375 Tổng -0,0195 11
  12. HIỆP PHƯƠNG SAI VÀ TƯƠNG QUAN (3) − 0,0195 Cov( RA , RB ) = = −0,004875 4 − 0,004875 Corr ( RA , RB ) = = −0,1639 0,2586 * 0,1150 12
  13. LỢI NHUẬN VÀ RỦI RO CỦA DANH MỤC (1) Trường hợp danh mục gồm 2 loại cổ phiếu - Lợi nhuận của danh mục RP = X A R A + X B RB - Phương sai của danh mục: VarP = X Aσ A + 2 X A X Bσ A, B + X Bσ B 2 2 2 2 13
  14. LỢI NHUẬN VÀ RỦI RO CỦA DANH MỤC (2) Ví dụ: Gỉa sử một người đầu tư 100 triệu vào một danh mục gồm 2 loại cổ phiếu: A và B (60 triệu vào CP A và 40 triệu vào CP B). Lợi nhuận và phương sai (độ lệch chuẩn) của danh mục này sẽ là: R p = ( 0,60 * 17,5%) + ( 0, 40 * 5,5%) = 12, 7% VarP = 0,36 * 0,066875 + 2[0,6 x 0, 4 * ( − 0,004875 ) ] + 0,16 * 0,013225 = 0,023851 σ P = SD P = Var P = 0,1544 = 15 , 44 % 14
  15. LỢI NHUẬN VÀ RỦI RO CỦA DANH MỤC (3) Tính phương sai danh mục bằng ma trận A B A X Aσ 2 2 A X A XBσ A,B B X A XBσ A,B X Bσ B 2 2 15
  16. LỢI NHUẬN VÀ RỦI RO CỦA DANH MỤC (4) Trường hợp danh mục gồm nhiều loại CP - Lợi nhuận của danh mục: n R p = ∑ XiRi i =1 - Phương sai của danh mục: n n n VarP = ∑ X i2σ i2 + ∑ ∑ X X Cov( R , R ) i j i j i =1 i =1 j =1, j ≠ i 16
  17. LỢI NHUẬN VÀ RỦI RO CỦA DANH MỤC (5) Tính phương sai của danh mục bằng ma trận CP 1 2 3 n 1 X 12σ 12 X 1 X 2Cov( R1 , R2 ) X 1 X 3Cov( R1 , R3 ) X 1 X nCov( R1 , Rn ) 2 X 2 X 1Cov( R2 , R1 ) X 2σ 2 2 2 X 2 X 3Cov( R2 , R3 ) X 2 X nCov( R2 , Rn ) 3 X 3 X 1Cov( R3 , R1 ) X 3 X 2Cov( R3 , R2 ) X 32σ 32 X 3 X nCov( R3 , Rn ) n X n X 1Cov( Rn , R1 ) X n X 2Cov( Rn , R2 ) X n X 3Cov( Rn , R3 ) X nσ n 2 2 17
  18. DANH MỤC ĐẦU TƯ HIỆU QUẢ (1) Trường hợp danh mục gồm 2 loại cổ phiếu 18
  19. DANH MỤC ĐẦU TƯ HIỆU QUẢ (2) Trường hợp danh mục gồm n loại cổ phiếu 19
  20. DANH MỤC ĐẦU TƯ HIỆU QUẢ (3) Danh mục gồm 1 trái phiếu chính phủ và 1 CP Ví dụ: Ông Phúc đang xem xét đầu tư vào cổ phiếu của Công ty X và trái phiếu Chính phủ. Lợi nhuận kỳ vọng và rủi ro (độ lệch chuẩn) của 2 chứng khoán này như sau: Cổ phiếu X Trái phiếu CP Lợi nhuận 14% 10% Độ lệch chuẩn 0,20 0 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản