Bài giảng " thống kê kinh doanh"

Chia sẻ: Doan Van Anh | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:64

0
110
lượt xem
36
download

Bài giảng " thống kê kinh doanh"

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Một trường đại học lớn với con số sinh viên nhập trường hàng năm lên đến 50.000 sinh viên đã đề nghị với Pepsi – Cola một hợp đồng độc quyền, trong đó Pepsi – Cola có độc quyền bán sản phẩm của mình trong khuôn viên của trường trong năm học tới và có quyền ưu tiên lựa chọn trong những năm tiếp theo.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài giảng " thống kê kinh doanh"

  1. Thống kê kinh doanh  Tài liệu tham khảo : - Giáo trình Lý thuyết thống kê - Trường ĐH KTQD - Giáo trình Thống kê doanh nghiệp - Trường ĐH KTQD 1
  2. Chương I : Các vấn đề chung của thống kê  Kh¸  Ö m   vaitß  ini vµ   r cña  TK  M étsè  ini m  h­êng  ng r   kh¸  Ö t dï tong  TK  Q u¸t×nh   r nghin  ª cøu TK 2
  3. I - Khái niệm và vai trò của TK 1. KN - Là những con số được ghi chép để phản ánh các hiện tượng TN, KThuật, KT, XH. Tìm hiểu bản - Là hệ thống các chất, tính qui phương pháp: luật của hiện + Thu thập thông tin tượng. + Xử lý thông tin (tổng hợp, phân tích, dự đoán). 3
  4. Một trường đại học lớn với con số sinh viên nhập trường hàng năm lên đến 50.000 sinh viên đã đề nghị với Pepsi – Cola một hợp đồng độc quyền, trong đó Pepsi – Cola có độc quyền bán sản phẩm của mình trong khuôn viên của trường trong năm học tới và có quyền ưu tiên lựa chọn trong những năm tiếp theo. Đổi lại, trường sẽ được nhận 35% doanh thu từ hoạt động bán hàng và khoản trả một lần là 100.000 USD/ năm. Pepsi có 2 tuần để trả lời. Các dữ liệu bổ sung:  Giá bán 1 sản phẩm (loại 12 oz) là 75 US cents  Mức bán hiện tại tại trường là 7.000 sp/tuần  Ứớc tính thị phần hiện tại là 25%  Giá vốn sp là 20 US cents Pepsi có nên ký HĐ này? So sánh kết quả? 4
  5. Tình trạng hiện tại Doanh thu: 0.75 * 7000 * 52 = 273000 (USD) Chi phí: 0.20 * 7000 * 52  = 72800 (USD) Lợi nhuận: 273000 – 72800 = 200200 (USD) 5
  6. Nếu HĐ được ký kết Doanh thu ước tính: 0.75 * 28000 * 52 = 1092000 (USD) Chi phí (2 bộ phận):   ­ Giá vốn hàng bán:  0.20 * 28000 * 52 = 291200 (USD)  ­ Chi phí theo HĐ: 0.75 * 28000 * 52 *0.35 + 100000 = 482200 (USD) Lợi nhuận: 1092000 – 291200 – 482200 = 318600 (USD) 6
  7. So sánh Lợi nhuận thu thêm do ký HĐ độc quyền: ∆  LN = 318600 ­ 200200 = 118400(USD) 7
  8. 2 –Vai trò của thống kê  Cung cấp các thông tin thống kê trung thực, khách quan, chính xác, đầy đủ, kịp thời  Là công cụ nhận thức các quá trình, hiện tượng kinh tế xã hội thông qua đánh giá, phân tích  Là công cụ quan trọng trợ giúp cho việc ra quyết định thông qua dự báo, hoạch định chiến lược, chính sách, xây dựng kế hoạch phát triển kinh tế - xã hội  Đáp ứng nhu cầu thông tin thống kê của các tổ chức, cá nhân 8
  9. 3 - Đối tượng nghiên cứu của thống kê Là mặt lượng trong mối quan hệ mật thiết với mặt chất của các hiện tượng kinh tế xã hội số lớn trong điều kiện thời gian và địa điểm cụ thể 9
  10. C ¸ nhãm   Ö n ­ ng   h­êng  c  hi tî TK t nghi n  ª cøu  H i n ­ ng  qu¸ Ö tî –    H i n ­ ng  qu¸ Ö tî –    t×nh ¸  r tis¶n  xuÊtx∙ t×nh  n      r d© sè héi H i n ­ ng    êi H i n ­ ng  qu¸ Ö tî vÒ ®   Ö tî –    sèng    vËtchÊtvµ  t×nh    r chÝnh r x∙ tÞ    i t cña  ­êi héi tnh hÇ n  ng   d© n 10
  11. Hiện tượng – quá trình tái SX ­ XH  Sản xuất  Phân phối  Lưu thông  Tiêu dùng 11
  12. H i n ­ ng  qu¸t ×nh  n  Ö tî –   r d© sè  Sè ­ ng  n  ­ lî d© c  C ¬  cÊu  n  d© c­   iit G í Ýnh   t i §é uæ   © n éc D t   ghÒ   N nghi p Ö Kh¸ …c   Xu  ­í bi n  éng h ng  Õ ® 12
  13. H i n ­ ng  qu¸t ×nh    êisèng  Ö tî –   r vÒ ®       tnh hÇ cña  ­êi vËtchÊtvµ i t n  ng   d© n  M øc  sèng  Thu  nhËp  Tr×nh  é  n  ® v¨ ho¸  B¶o  Ó m     ,y Õ   hi x∙héi  t …  H Ö  hèng  ¸ dôc t gio   §êisèng  n   i t n   v¨ ho¸tnh hÇ 13
  14. H i n ­ ng  qu¸t ×nh  Ö tî –   r chÝnh r x∙ t Þ    héi  Tû Ö   ­êid© n ham   a  u  l ng   t gi bÇ cö  Tû Ö  éiph¹ l t   m  C ¬  cÊu æ   t chøc cña  c  quan, c¸ c¬    ® oµn hÓ   t  … 14
  15. II - Một số khái niệm thường dùng trong thống kê 1 - Tổng thể thống kê 2 - Tiêu thức thống kê 3 - Chỉ tiêu thống kê 15
  16. 1 - Tổng thể thống kê a – KN Là hiện tượng số lớn, gồm những đơn vị (hoặc phần tử) cấu thành hiện tượng cần được quan sát, phân tích mặt lượng. Các đơn vị tổng thể thống kê gọi là đơn vị tổng thể thống kê hay gọi tắt là đơn vị tổng thể. 16
  17. 1 - Tổng thể thống kê b – Các loại tổng thể TK - Dựa vào sự biểu hiện của đơn vị tổng thể + Tổng thể bộc lộ Gồm các đơn vị có biểu hiện rõ ràng, dễ xác định. + Tổng thể tiềm ẩn Gồm các đơn vị không thể nhận biết một cách trực tiếp, ranh giới tổng thể không 17 rõ.
  18. - Dựa vào tính chất cơ bản của các đơn vị có liên quan tới mục đích nghiên cứu + Tổng thể đồng chất Gồm các đơn vị giống nhau về các đặc điểm chủ yếu liên quan tới mục đích nghiên cứu + Tổng thể không đồng chất Gồm các đơn vị có đặc điểm chủ yếu khác nhau. 18
  19. - Dựa vào số đơn vị có trong tổng thể + Tổng thể chung Gồm tất cả các đơn vị của tổng thể thống kê. + Tổng thể bộ phận: Chỉ gồm một phần của tổng thể chung. 19
  20. Trong thực tế, người ta còn phân biệt  ra hai loại tổng thể thống kê ­ tổng thể hữu hạn (limited  population):  tổng thể chỉ có một số  lượng đếm được  các đơn vị thống kê ­ tổng thể vô hạn (unlimited  population): là tổng thể có một số  lượng không thể đếm được các đơn vị   thống kê  20
Đồng bộ tài khoản