Bài giảng: Xương khớp chi dưới

Chia sẻ: lumia_12

Tương tự chi trên, chi dưới có rất nhiều khớp nối các xương ở các vùng với nhau và hầu hết đều là khớp động (trừ khớp cùng chậu và khớp mu là khớp bán động). Ở đây chỉ đi sâu mô tả 2 khớp lớn có nhiều áp dụng lâm sàng. 2.1. Khớp hông (articulatio coxae) Là một khớp chỏm điển hình tiếp nối xương đùi vào chậu hông. Khớp hông nằm giữa bẹn và mông, có nhiều cơ che phủ nên phẫu thuật khó khăn....

Bạn đang xem 20 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: Bài giảng: Xương khớp chi dưới

XƯƠNG KH P CHI DƯ I


Ths. Bs. Nguy n Ph c Vĩnh
BM Gi i Ph u H c
H Y Dư c TPHCM
C u trúc xương




2
Chi dư i

• G m 2 xương ch u, 2 xương ùi, 4 x. c ng chân,
14 x. c chân, 10 x. bàn, 28 t ngón.
• Ch u s c n ng tr c ti p c a cơ th
• D y và kho hơn xương chi trên
• Chia 3 ph n:
• ùi, c ng chân, bàn chân.



3
Xương ch u



Mào ch u

Kh p cùng ch u




Xương ch u nhô

ư ng cung

Gai ng i
Xương mu c i

C mu
Xương ng i Kh p mu


4
Xương ch u

ư ng mông C mào ch u




GCST Gai ch u trư c trên

. mông
GCTD
GCSD

Khuy t ng i l n Di n
nguy t


Gai ng i

ng i Khuy t c i
L bt


5
Xương ch u

H ch u




ư ng cung

Mào lư c Di n nhĩ




C mu




Di n mu
6
Xương ch u




7
Eo ch u




8
Khung ch u nam - n




Eo ch u




Vòm v


N Nam
9
Dây ch ng c a xương ch u




10
ư ng kính eo ch u




11
Eo ch u




12
Xương ch u và xương ùi




13
Xương ùi

• Là xương dài, kh e nh t và l n nh t
c a cơ th
• u tròn kh p v i c i c a xương ch u
• G m 3 m t, 3 b .
• B sau có ư ng ráp ( mép ngoài +
mép trong), l M nuôi xương.
• ư ng lư c: Cơ lư c bám vào
• Thân xương g m 2 u: trên và dư i
14
Xương ùi
C xương ùi Ch m



M u chuy n bé



L i c cơ mông



ư ng ráp




C cơ khép

M m trên
Di n kh p dư i LCT

15
Xương ùi

• u trên:
• Ch m, c xương ùi
• M u chuy n: l n, bé
• H m u chuy n: cơ b t ngoài
bám
• Tr c c -thân # 1300
• ư ng gian m u
• Mào gian m u
16
Xương ùi

• u dư i:
• L i c u trong và LC
ngoài ti p kh p v i
xương chày.
• Mõm trên l i c u
• Di n kheo




17
18
19
Xương bánh chè




• Là xương v ng l n nh t c a cơ th
• Gân cơ t u ùi, dây ch ng bám vào
• Di n kh p r ng hơn ra ngoài
• Gân cơ t u ùi và D/c bánh chè bám 20
Xương c ng chân: chày - mác

Di n Di npkh p
kh trên
trên

Ch m mác L i c chày


Màng gian c t




Xương mác



Xương chày




M c cá trong
M c cá ngoài
Di n kh p dư i
21
Xương chày

• Xương chày:
• u trên:
• L i c u ngoài và LC trong
• Có vùng gian l i c u và g gian l i
c u
• Di n kh p trên
• Di n kh p mác
• u dư i:
• Di n kh p m t cá trong và kh p mác 22
Xương mác

• u trên: ch m mác
• u dư i: m t cá ngoài




23
Xương c chân

• G m 7 xương, x p thành 2 hàng:
• Hàng trư c: x.ghe, x.h p, 3 x.chêm
• Hàng sau: x.sên, x.gót
• Xương gót và xương bàn 1 ch u tr ng lư ng
c a cơ th .




24
Xương c chân




25
Xương bàn



Ròng r c X. sên

M m sau
Xương ghe
X. Chêm gi a

M m chân sên

Xương t bàn




Xương chêm

C gót

26
Figure 8.11b
Xương bàn



• G m 5 xương dài nh
• ánh s t 1-5, b t ut
ngón cái.
• Ngón 1 h tr s c n ng cơ
th cùng v i xương gót



27
Xương bàn chân

C x. sên


Ròng r c (X.sên) Xương ghe
Xương chêm gi a


Xương chêm trong
M m sau




Xương h p
Xương bàn
L i c (X.gót)
28
Ngón chân


• 14 t ngón
• Ng n và ít linh ho t hơn so v i chi trên
• C u trúc và s p x p gi ng như bàn tay
• Ngo i tr ngón cái (2 t), các ngón còn l i có 3
t:
• t g n, t gi a, t xa.



29
Các xương bàn chân


Xương gót
Xương sên



Xương h p Xương ghe

N n

Xương chêm
Thân

t ngón 1
Ch m



t (ngón) g n


t gi a
t xa
30
Vòm (cung) bàn chân


• G m 3 vòm:
• Vòm d c trong.
Vòm d c trong
• Vòm d c ngoài. Vòm ngang

Vòm d c ngoài
• Vòm ngang.




31
Kh p hông




32
Kh p hông


D/c ch u ùi


D/c mu ùi




33
Kh p hông

• G m c i và ch m xương ùi
• Có các phương ti n n i kh p:
• Bao kh p
• D/c ngoài bao kh p
• D/c trong bao kh p: ch u- ùi, mu- ùi, ng i
ùi, vòng.
• Bao ho t d ch

34
Kh p hông




(D/c tròn)




35
Kh p hông

D/c ch u ùi



D/c ng i ùi




36
37
Kh p hông
Kh p hông
Kh p g i




40
Kh p g i

• M t kh p: kh p l i c u và kh p ph ng
• L i c u ngoài, trong.
• Di n kh p (x.chày)
• S n chêm: ngoài (hình ch o), trong (ch c)
• Phương ti n n i kh p:
• Bao kh p
• Dây ch ng:
• D/c trư c: D/c bánh chè, m c gi bánh
chè
41
Kh p g i


D/c chéo trư c




S n chêm ngoài


D/c chéo sau

42
Kh p g i




43
Kh p g i




44
Kh p g i




M c gi bánh chè




45
Kh p g i




46
Kh p g i

• D/c sau: D/c kheo chéo, D/c cung, D/c s n chêm-
ùi sau
• D/c bên: chày, mác.
• D/c chéo: trư c, sau.
• Bao ho t d ch
• Kh p chày mác
• Kh p ng chày mác u trên.
• Kh p s i chày mác u dư i.
• Màng gian c t 47
Kh p g i




S n chêm trong
Suïn cheâm beân



Bao hoaït dòch saâu
Kh p g i




49
Kh p g i




50
Kh p g i




51
Kh p chày mác

• Kh p ng chày mác
• Kh p s i chày mác




52
Kh p bàn chân

• G m: kh p c chân, c
bàn, gian t bàn, t
bàn ngón, gian t
ngón.
• Di n kh p: xương
chày, x.mác, m t cá,
ròng r c xương sên




53
Kh p c chân

• Phương ti n n i kh p:
• Bao kh p
• Dây ch ng bên ngoài: sên mác, mác gót
• Dây ch ng bên trong: delta
• Kh p gian c chân:
• Kh p dư i sên
• Gót sên- ghe
• Gót -h p
• Chêm -ghe 54
55
Kh p c chân




56
Kh p c chân




Xương mác

Di n kh p dư i




57
Kh p c chân




58
Kh p c chân




59
Kh p c chân




60
Kh p c chân




61
B nh lý kh p




62
63
Tr t kh p c chân




64
65
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản