BÀI ÔN TẬP NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PASCAL.

Chia sẻ: Le Hoang Giang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:38

0
201
lượt xem
95
download

BÀI ÔN TẬP NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PASCAL.

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Giả định Number thuộc kiểu integer, xValue và yValue kiểu Real, Grade kiểu char, Found kiểu boolean. Hãy xác định mệnh đề gán Pascal nào dưới đây hợp lệ. Nếu không hợp lệ hãy giải thích tại sao.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BÀI ÔN TẬP NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PASCAL.

  1. ……………………………………………………………………………………………………… BÀI ÔN TẬP NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH PASCAL. PHẦN CƠ SỞ. I. PHẦN LÝ THUYẾT 1. Các danh hiệu pascal nào dưới đây là hợp lệ ?  Xray  X-Ray  Jeremiah  R2D2  3M  PDQ123  PS:175  X  4  N/4  SM  ZZZZZZ  night  ng  to day 2. Cho biết hằng nào dưới đây là nguyên, thực hoặc không phải nguyên/thực:  12  12.  12.0  ‘12’  8+4  -3.7  3.7  -1.024  +1  $3.98  0.357E4  24E0  E3  five  3E.5  .000001  1.2 x 10  -(-1)  0E0  ½ 3. Các hằng chuỗi nào dưới đây hợp lệ ?  ‘X’  ‘123’  YS’  ‘tooyet’  ‘DO’’ESNT’  ‘isnt’ ‘t’  ‘constant’  ‘S1.98’  ‘DON’T’  ‘12+34’  ’’’twas’  ‘A’‘B’‘C’ 4. Hãy viết các đoạn biến để khai báo biến: a. Item, Number và Job kiểu real. b. ShoeSize kiểu integer. c. Mileage kiểu real, Cost và Distance kiểu integer. d. Alpha và Beta kiểu integer, Code kiểu char, e. Root kiểu real, và RootExists kiểu boolean. 5. Hãy viết các đoạn hằng đặt tên cho các hằng với tên tương ứng: a. 1.25 với tên Coefficient. b. 40.0 với tên RegHours và 1.5 với tên OvertimeFactor. c. 1776 với tên Year, ‘F’ với Female và ký tự trắng với Blank. d. True với tên Exists, 0 với Zero, * với Asterisk, dấu nháy đơn với Apostrophe và chuỗi CPSC151A với Course. 6. Tìm trị các biểu thức sau và giải thích tại sao biểu thức không hợp lệ: a. 9-5-3 b. 2 div 3+3/5 c. 9 div 2/5 d. 9/2 div 5 e. 2.0/4 f. (2+3) mod 2 1
  2. g. 7 mod 5 mod 3 h. (7 mod 5) mod 3 i. 7 mod (5 mod 3) j. (7 mod 5 mod 3) k. 25*1/2 l. 25*1 div 2 m. 25*(1 div 2) n. -3.0*5.0 o. 5.0*-3.0 p. 12/2*3 q. ((12+3) div 2)/(8-(5+1)) r. ((1`2+3) div 2)/(8-5+1) s. (12+3 div 2)/(8-5+1) t. sqrt(sqr(4)) u. sqrt(sqr(-4)) v. sqr(sqrt(4)) w. sqr(sqrt(-4)) x. trunc(8/5)+round(8/5) 7. Nếu R1 và R2 kiểu Real, I1 I2 I3 kiểu integer và R1=2.0, R2=3.0, I1=4, I2=5, I3=8, tìm trị của: a. R1 + R2 + R2 b. I3 div 3 c. I3/3 d. (R1+R2) * I1 e. I3 div I2 * 5.1 f. Sqr(I1) / sqr(R1) g. Sqr(I2) / sqr(R1) h. Sqrt(R1 + R2 + I1) 8. Viết biểu thức Pascal để tính: a. 10 + 5B - 4AC b. Ba lần của hiệu 4-n chia cho 2 lần m2+n2 c. Căn bậc hai của a+3b2 d. Căn bậc hai của trung bình cộng của m và n e. |A / (m+n)| ( |x| là trị tuyệt đối của x) f. Lượng thực Amount làm tròn đến phần trăm gần nhất. 9. Giả định Number thuộc kiểu integer, xValue và yValue kiểu Real, Grade kiểu char, Found kiểu boolean. Hãy xác định mệnh đề gán Pascal nào dưới đây hợp lệ. Nếu không hợp lệ hãy giải thích tại sao. a. xValue := 2.71828 b. 3 := Number c. Grade := ’B+’ d. Number := Number+1 e. xValue := 1 f. Greade := A 2
  3. g. Number+1 := Number h. Xvalue := ’1’ i. Found := Grade j. yValue := yValue k. xValue := A l. Grade := Grade+10 m. Found := ’True’ n. xValue := Number o. Number := yValue 10. R1, R2, R3 và xCoord là các biến thực với R1 =0, R2 =3.0, R3 =4.0; I1, I2 và I3 là các biến nguyên với I1 =8, I2 =5; Numeral và Symbol là các biến ký tự với Numeral =’2’. Hãy cho biết trị gán cho các biến trong các trường hợp sau hoặc cho biết lý do mệnh đề không hợp lệ: a. xCoord := (R1+R2) * R2 b. xCoord := R2+R1/R3) * 2 c. xCoord := I1 / I2+5 d. I3 := I1 div I2 + 5 e. xCoord := sqr(I2) / sqr(I1) f. I3 := sqr(I2) / sqr(I1) g. Symbol := 4 h. Symbol := Numeral i. Symbol := ’4’ j. Symbol := R3 k. R1 := 2 l. R1 := ’2’ m. R1 := Numeral n. I1 := I1 + 2 o. I3 := 1 + Numeral p. I3 := round(sqr(I1 mod I2)/R3) 11. Viết lệnh gán thay đổi trị của biến nguyên Number với các trường hợp sau: a. Tăng Number lên 77 b. Giảm Number bớt 3 c. Tăng Number lên gấp hai lần d. Cộng ký số cực phải của Number vào Number e. Giảm Number bớt một trị là phần nguyên của số thực x 12. Viết mệnh đề gán Pascal cho các trường hợp sau để tính trị của biểu thức và gán trị cho biến tương ứng. Giả định tất cả các biến thuộc kiểu real, trừ trường hợp có ghi rõ. a. Distance bằng Rate lần Time b. X được tăng lên một lượng DeltaX c. Resistance bằng1/(1/R1 + 1/R2 + 1/R3) d. TArea là diện tích hình tam giác có cạnh đáy là b, chiều cao là h. e. Price bằng ba ký số cuối cùng của số nguyên StockNumber với dấu chấm thập phân ở trước hai ký số cuối (ví dụ nếu StockNumber là 1758316 thì Price được gán trị 3.16) 3
  4. f. Tax được làm tròn tới trị nguyên gần nhất. 13. Với mỗi trường hợp dưới đây, hãy xác định trị của các biến nguyên a, b và c sao cho hai biểu thức có trị khác nhau: a. A * (b div c) và a * b div c b. a div b và a * (1/b) c. (a + b) div c và a div c + b div c 14. Giả sử Alpha và Beta là biến thực có trị là -567.392 và 0.004, Rho là biến nguyên có trị 436. Hãy cho biết chính xác kết xuất trong các trường hợp sau và giải thích tại sao bị lỗi (nếu có): a. writeln(Rho); writeln(Rho+1); writeln(Rho+2); b. write(Rho); write(Rho+1); writeln(Rho+2); c. write(‘Alpha=’); write(Alpha:9:3); write(‘Beta=’:7); writeln(Beta:7:4); d. writeln(Rho:5, 2*Rho:5); writeln ;writeln(Beta:10:5); e. writeln(Alpha:8:1,Rho:5); writeln(‘Tolerance:’ Beta:8:5); f. writeln(‘Alpha=’,Alpha:12:5); writeln(‘Beta=’,Beta:6:2,’:4,’Rho=’,Rho:6); writeln(Alpha+4.0+Rho:15:3); g. write (‘Tolerance =’ :8 ) ; writeln (Beta : 5 : 3 ) ; writeln ; writeln; writeln (Rho : 2 , Alpha : 4 : 2) ; h. writeln ( 10 * Alpha : 8 : 1 , trunc (10 * Alpha) : 8 , round ( 10 * Alpha ) :8 ) ; writeln ( sqr ( Rho div 100 ) : 5 , sqrt ( Rho div 100 ) : 5 ) ; i. writeln ( ‘ Rho =’ : 7 , Rho : 8 : 2 ) ;writeln ( ‘ * * * * * ‘ ) ; j. write (Alpha : 10 ) ; write ; writeln ( Beta : 10 ); 15. Giả sử I, J là biến nguyên với I = 15 , J = 8, C và D là biến ký tự với C = ‘C’ và D = ‘ – ‘ , X và Y là biến thực với X = 2559.50 và Y = 8.015 . Hãy cho biết chính xác kết xuất trong các trường hợp sau : a. writeln( ‘ Newbalance = ‘ : I , X : J : 2 ) ; writeln( C : I mod 10 , Y : J : J – 6 ) ; b. write( ‘ I = ‘ , I ) ; write( I : I ) ; writeln( ‘ J = ‘ : J , J : J ) ;writeln ; writeln( I : J , J : I ) ; writeln( trunc ( X / J ) : J , J – Y : I : J , D : J div 7 ) 16. Giả sử N1 và N2 là biến nguyên có giá trị là 39 và –5117, R1, R2 là biến thực có giá trị là 56 . 7173 và –0.00247 , C là biến ký tự có giá trị là ‘F’ . Hãy viết lệnh để được các kết xuất trong từng trường hợp sau : a. __ 56.7173 __ F __ 39 -5117PDQ-0.00247__ b. __56.717___-0.0025 * * * 39__F ___56.72___39-5117__________ c. ROOTS_ARE__56.717_AND_-0.00247 d. APPROXIMATE_ANGLES:__56.7_AND_______-0.0 MAGNITUDES_ARE_______39___AND______5117 4
  5. 17. Giả sử A, B, C là biến nguyên , X, Y, Z là biến thực. Hãy cho biết trị nào (nếu có ) gán cho biến nào và giải thích lí do sai (nếu có) khi thực hiện các lệnh sau với trị nhập tương ứng : a. readln (A, B, C, X, Y, Z ) ; nhập: 1 2 3 4 5.5 6.6 b. readln (A, B, C) ; nhập: 1 readln (X, Y, Z) ; 2 3 4 5 6 c. read (A, X) ; nhập: 1 2.2 read (B, Y) ; 3 4.4 read (C, Z) ; 5 6.6 d. read (A, B, C) ; nhập: 1 2.2 readln (X, Y, Z) ; 3 4.4 5 6.6 e. read (A); nhập: 1 2 3 readln (B, C); 4 5.5 6.6 read (X, Y) ; readln (Z); f. readln (A); nhập: 1 2 3 read (B, C) ; 4 5.5 6.6 readln (X, Y); read (Z); g. read (A, B); nhập: 1 2 3 readln ; 4 5.5 6.6 read (C); 7 8.8 9.9 readln(X); 10 11.11 12.12 readln ; 13 14.14 15.15 readln (Y); readln ; readln (Z); II. PHẦN THỰC HÀNH • Gõ vào máy và thực hiện chương trình BT1_1 . PAS sau: {=========================== } { Program : BT1_1. PAS } { Date : dd/mm/yyyy } { Notes : hien thi hang chuoi , nguyen va thuc } {=========================== } Begin writeln( ‘ Day la chuong trinh dau tien cua toi ‘) ; writeln ; 5
  6. writeln( ‘ Day la mot chuoi ‘ ); writeln( ‘ Day la mot so nguyen : ‘ , 12345); writeln( ‘ Day la mot so thuc ( dang dong ) : ‘ ,123.45 ); writeln( ‘ Day la mot so thuc ( dang tinh ) : ‘ ,123.45:7:3); writeln ; write( ‘ xem xong bam Enter ; ) ; readln ; End. Hướng dẫn (Trong môi trường Windows) 1. Kích hoạt chương trình Windows Explorer để tạo một folder sẽ dùng lưu trữ các file chương trình của Pascal (Ví dụ: C:\BT_PAS) 2. Kích hoạt chương trình Borland Pascal (Thực hiện Run: \\BP\BIN\BP.EXE) 3. Thông qua menu [Options] -> [Directories] xác lập giá trị C:\BT_PAS cho mục [EXE and TPU directories] -> [OK]. 4. Thông qua menu [File]-> [Change Dir] chọn thư mục làm việc mới là C:\BT_PAS. 5. Thông qua menu [Options] -> [SAVE BP.TP] để lưu lại các xác lập trên. 6. Mở cửa sổ soạn thảo mới ([File]-> [New]). 7. Gõ chương trình với nội dung trên vào cửa sổ soạn thảo. Gõ xong nhấn F2 (để lưu lên đĩa với tên BT1_1.PAS). 8. Nhấn phím F9 để biên dịch chương trình trên. Nếu có lỗi thì sửa lỗi (nhớ nhấn F2 để Save lại mỗi khi có thay đổi văn bản chương trình). Thực hiện cho đến khi nào việc biên dịch thành công. 9. Nhấn Ctrl_F9 (giữ phím Ctrl và nhấn F9) để chạy chương trình. • Gõ vào máy và thực hiện chương trình BT1_2.PAS sau: Program BT1_2; (* Date :dd/mm/yyyy Notes : Nhap so nguyen va chuoi roi xuat ra man hinh *) Uses crt; (* Thu vien CRT chua thu tuc CLRSCR xoa man hinh *) Var I: integer; S: string[20]; (* khai bao chuoi s co chieu dai 20 *) Begin Clrscr; Write(‘Hay go vao mot so nguyen’); Readln(i); Writeln(‘so cua ban la’,i); Write(;’Hay go vao mot chuoi:’); Readln(s); Write(‘chuoi cua ban la’,s); Writeln; Write(‘xem xong bam Enter’):readln; End. • Gõ vào máy và thực hịện chương trình BT1_3.PAS sau: 6
  7. Program: BT1_3; (* Date :dd/mm/yyyy Notes : Nhap 2 so thuc , cong, tru, nhan, chia 2 so roi hien thi ( so thu hai khac 0) *) Uses crt; Var so1, so2, cong, tru, nhan , chia:real; Begin Clrscr; Write(‘cho so thu nhat :’); readln(so1); Write(‘cho so thu hai :’); readln(so2); Cong:=so1+so2; Tru:=so1-so2; Nhan:=so1*so2; Chia:=so1/so2; Writeln; Writeln(‘so1+so2=’,cong); Writeln(‘so1-so2=’,tru); Writeln(‘so1*so2=’,nhan); Writeln(‘so1/so2=’,chia); Writeln; Writeln(‘so1+so2=’,cong:10:3); Writeln(‘so1-so2=’,tru:10:3); Writeln(‘so*so2=’,nhan:10:3); Writeln(‘so1/so2=’,chia:10:3); Writeln; Write(‘Nhan xet va xem xong bam Enter’); readln; End. • Gõ vào máy và thưc hiện chuơng trình BT1_4.pas sau Program:BT_4; (* Date:dd/mm/yyyy Notes:hien thi 3 hinh tam giac *) uses crt; Begin clrscr; write(‘ * ******* * ’); write(‘ *** ***** * * * ‘ ); write(‘ ***** *** * * * * * ‘); write(‘ ******* * * * * * * * *’); write(‘xem xong bam enter’);readln; End. • Viết chương trình BT_5 .PAS tính diện tích hình chữ nhật khi biết chiều dài và chiều rộng, kết quả trên màn hình có dạng: = = = = = = = = = = = = = = = = == = = TINH DIEN TICH HINH CHU NHAT 7
  8. = = = = = = == = == = = = = = = = = = Xin cho biet chieu dai : xxxx Xin cho biet chieu rong : xxxx Dien tich la : xxxxxxxx Hướng dẫn. Nhập: Dai ,Rong Xuất : Dien tich Giải thuật 1. Nhap Dai va Rong 2. Tính Dien tich = Dai * Rong 3. Xuất Dien Tich • Viết chương trình BT_6.PAS tính diện tích và chu vi hình tròn khi biết bán kính, kết quả trên màn hình có dạng. ======================= TINH DIEN TICH & CHU VI HINH TRON ======================= Xin cho biet ban kinh:xxx.x Chu vi :xxxxxx.x Dien tich :xxxxxx.x Hướng dẫn: Nhập:Ban kinh Xuất: Chu vi Dien tich Giải thuật: 1. Nhập bán kính 2. Tính chu vi =2*ban kinh*pi 3. Dien tich =ban kinh*chu vi*pi (pi là hằng trị được định nghĩa sẳn của Unit CRT) 4. Xuất Chu vi,Dien tich • Viết chương trình BT1_7.PAS tính tổng, hiệu, tích, thương và dư của hai số nguyên, kết quả trên màn hình có dạng: = = = = = = = = = = = = = == = == = = = == = = = = = = = = = = = = TINH TONG, HIEU, TICH, THUONG, DU CUA HAI SO NGUYEN = = = = = == = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = = Cho biet so thu nhat: xx Cho biet so thu hai: xx Tong = XXXX Hieu = XXXX Tich = XXXX Thuong = XXXX Du = XXXX Hướng dẫn Nhập:So1, So2 8
  9. Xuất: Tong, Hieu, Tich, Thuong,Du Giải thuật: 1. Nhập: So1, So2 2. Tính Tong = So1+So2 Hieu = So1-So2 Tich = So1*So2 Thuong = So1/So2 Du = So1 MOD So2 3. Xuất Tong, Hieu, Tich, Thuong, Du 9
  10. LỆNH RẺ NHÁNH I. PHẦN LÝ THUYẾT 1. Giả sử a,b,c là các biến Bool, dùng bảng sự thật (chân trị) để tính trị các biểu thức Bool sau với mọi trị của a,b,c. a. a or not b b. not (a and b) c. not a or not b d. a and True or (1+2 = 4) e. a and (b or c) f. (a and b) or (a and c) 18. Viết biểu thức Bool biểu thị các điều kiện sau: a. x lớn hơn 3 b. y giữa 2 và 5 c. R âm và Z dương d. Alpha và Beta đều dương e. Alpha và Beta cùng dấu (dương hoặc âm) f. -5 < x < 5 g. a nhỏ hơn 6 hay lớn hơn 5 h. p=q=r i. Chỉ một trong hai trường hợp: x nhỏ hơn 3 hoặc y nhỏ hơn 3 19. Cho 3 biến Bool a, b và c, hãy viết biểu thức Bool để a. Đúng nếu và chỉ nếu a và b đúng, c sai b. Đúng nếu và chỉ nếu a đúng v à ít nhất b hay c đúng c. Đúng nếu chỉ nếu hoặc a hoặc b đúng 20. Viết lệnh đọc ba số thực và gán trị True hoặc false cho các biến Bool sau: a. Triangle: True nếu ba số thực có thể biểu thị chiều dài các cạnh của một tam giác và false nếu không . (Tổng của hai số phải lớn hơn số thứ ba ) b. Equilateral: True nếu Triangle là True và tam giác là đều (ba cạnh bằng nhau ) c. Isoceles: True nếu Triangle là True và tam giác là cân (ít nhất có hai cạnh bằng nhau ) d. Scalene: True nếu Triangle là True và tam giác là lệch ( không có hai cạnh bằng nhau ) 21. Viết mệnh đề Pascal cho mỗi trường hợp sau: a. Nếu TaxCode là ‘T’ tăng Price bằng cách cộng TaxRate vào nó. b. Nếu Code là 1, đọc trị vào x và y , tính và in tổng của x và y . c. Nếu A ở giữa 0 và 5 ,cho B bằng 1/ A2 , nếu không cho B bằng A2 . d. Gán trị True cho biến Bool LeapYear nếu biến nguyên Year có trị là năm nhuần . (Năm nhuần là bội số của 4 , nếu là bội số của 100 thì phải là bội số của 400 ) . e. Gán trị cho Cost tương ứng với trị của Distance theo bảng sau : Distance Cost 10
  11. 0 đến 100 5.00 Lớn hơn 100 nhưng không lớn hơn 500 8.00 Lớn hơn 500 nhưng nhỏ hơn 1000 10.00 1000 hoặc hơn 12.00 f. Hiển thị số ngày tương ứng với trị của tháng Month (1,2,…,12) . Dùng phần (d) để xác định số ngày nếu trị số của Month là 2, giả định Year đã có trị . 22. Hãy cho biết kết xuất của đoạn chương trình sau: Number : = 4; Alpha : = -1.0; If Number > 0 then If Alpha > 0 then Writeln(‘First writeln’) Else Writeln(‘Second writeln’); Writeln(‘Third writeln’); 23. Một sinh viên dùng lệnh if sau trong chương trình: If Honors = True then If Awards = True then GoodStudent:=False Else if Honors = false then GoodStudent:=False; a. Hãy viết một mệnh đề if tương đương với lệnh trên. b. Viết một mệnh đề gán tương đương với mệnh đề if trên. 24. Viết mệnh đề case trong các trường hợp sau: a. Nếu trị biến ký tự TransCode là ‘D’, tăng.Balance lên một trị Amount ,nếu TransCode là ‘W’ giảm bớt Balance một trị là Amount; Nếu TransCode là ‘P’, hiển thị trị Balance. b. Hiển thị tên tháng hoặc thông báo sai tương ứng với trị tháng của biến Month. c. Hiển thị số ngày tương ứng của số Month. II. PHẦN THỰC HÀNH • Gõ vào máy và thực hiện chương trình BT2_ 1.pas sau: Progam BT2_1; (* Date: dd/mm/yyyy Notes: Nhap hai so nguyen va cho biet so nao nho hon *) Uses crt; Var num1,num2:real; C:char; Begin Clrscr; { -------- Nhap hai so -----} Write(‘Cho biet so thu nhat:’); readln(num1); Write(‘Cho so thu hai:’)readln; readln(num2); 11
  12. Writeln; { ----- Kiem tra -------- } If (num1
  13. C :char; Begin Clrscr; (*_ _ _Nhap hai so_ _ _*) Write(‘Cho so thu nhat:’); readln(Num1); Write(‘Cho so thu hai:’); readln(Num2); Writeln; (*_ _ _Kiem tra_ _ _ *) If (Num1 Num2) then Writeln(‘So thu nhat lon hon so thu hai’) Else Writeln(‘So thu nhat bang so thu hai’); (* _ _ _Ket thuc_ _ _ *) Gotoxy(28,25); (* đưa điểm nháy trên màn hình đến vị trí cột 28, dong 25 *) Write(‘xem xong nhan nut bat ky’); C :=readkey; (* hàm readkey chờ nhấn một phím và có trị là kí tự đã nhấn *) End. • Viết chương trinh BT2_4.PAS nhập vào một số nguyên và cho biết đó là chẵn hay lẻ. Kết quả trên màn hình có dạng: ====================== KIEM TRA MOT SO LA CHAN HAY LE ====================== Cho mot so nguyen: 1234 Do la so chan Hướng dẫn Nhập:So Xuất: Thông báo Giải thuật: 1. Nhập so 2. Nếu so MOD 2 = 0 3. Hiển thi thông báo ” Đó là số chẳn” 4. Nếu không hiển thị thông báo ”Đó là số lẻ” • Viết chương trìng BT2_5.PAS nhập vào họ tên và tuổi của 2 học viên, so sánh biết ai lớn tuổi hơn (hoặc bằng ). Kết quả trên màn hình có dạng: ================= SO SANH TUOI HAI HOC VIEN ================= Hoc vien 1-> Ho ten : XXXXXXXX Tuoi : XX Hoc vien 2-> Ho ten: YYYYYYYY Tuoi : YY Hoc vien XXXXXXXX lon tuoi hon YYYYYYY 13
  14. Hướng dẫn Nhập : Ho Ten 1,Tuoi1, Ho Ten2 ,Tuoi2 Xuất : Thông báo Giải thuật: 1. Nhập HoTen1, Tuoi1, HoTen2, Tuoi2 2. Nếu Tuoi1>Tuoi2 hiển thị thông báo “Hoc vien”, HoTen1, “lon tuoi hon”, HoTen2 3. Nếu không 4. Nếu Tuoi2>Tuoi1 hiển thị thông báo “Hoc vien”, HoTen2, “lon tuoi hon” HoTen1 5. Nếu không 6. Hiển thị thông báo “Hoc vien” , HoTen1 “bang tuoi”, HoTen2 • Viết chương trình BT2_6.PAS nhập vào 3 số và cho biết số lớn nhất và nhỏ nhất là bao nhiêu. Kết quả trên màn hình có dạng: ============================ TIM SO LON NHAT & NHO NHAT TRONG BA SO ============================ Cho so thứ nhất:1234 Cho số thứ hai :56 Cho số thứ ba :78 Số lớn nhất là 1234 và nhỏ nhất là 56 Hướng dẫn Nhập:số(là 1 trong 3 số) Xuất: SoMax (số lớn nhất), SoMin (số nhỏ nhất) Giải thuật: Gán 1.7E+38 cho số min và -1.7E+38 cho số max Nhập So (thứ nhất) Nếu So > SoMax thì gán So cho SoMax Nếu So < SoMin thì gán So cho SoMin Nhập Số (thứ hai) Nếu So > SoMax thì gán So cho SoMax Nếu So < SoMin thì gán So cho SoMin Nhập số (thứ ba) Nếu So > SoMax thì gán So cho SoMax Nếu So < SoMin thì gán So cho SoMin Hiển thị SoMax và SoMin • Viết chương trình BT2_7.PAS nhập vào 3 số và cho biết đó là 3 cạnh của một tam giác không? Kết quả trên màn hình có dạng: ================== XAC DINH 3 CANH TAM GIAC ================== Cho số thu nhat: xx Cho số thứ hai : xx Cho số thứ ba: xx 14
  15. Ba số trên không phải là 3 cạnh của tam giac Hướng dẫn Nhập: so1,so2,so3 Xuất: Thông báo Giải thuật: 1. Nhập so1, so2, so3 2. Nếu so1+so2>so3 và so2+so3>so1 và so3+so1>so2 3. Hiển thị “Đó là tam giác” 4. Nếu không 5. Hiển thị” Đó không phải là tam giác” • Viết chương trình BT2_8.PAS nhập vào trị năm dương lịch và cho biết đó có phải là năm nhuần hay không. Kết quả in ra màn hinh có dạng: ================= XAC DINH NAM LA NHUAN ================= Cho biet nam duong lich (4 so): XXXX XXXX la nam nhuan Hướng dẫn Nhập:Year Xuất: thông báo Giải thuật: 1. Nhập year 2. Nếu (year MOD 4= 0) hoặc ((year MOD100 0) và (year MOD 400=0)) Hiển thị” yyyy là năm nhuần” 3. Nếu không Hiển thị” yyyy là năm thường” • Viết chương trình BT2_9.PAS đọc mã số nhân viên, giờ làm việc, mức lương giờ và tính lương. Nếu giờ làm việc trên 40 thì tính mức lương bằng 1.5 mức bình thường. Kết quả trên màn hình có dạng: =================== CHUONG TRINH TINH LUONG =================== Cho biet ma nhan vien : 1234 So gio lam viec: 42 Muc luong gio: 10 Tienluong = 440 Hướng dẫn Nhập : MaNV, GioLV, MLGio Xuất : TienLuong Giải thuật : 1. Nhập MaNV, GioLV, MLGio 15
  16. 2. Nếu GioLV=1000 Nhập LuongNam Tính TienLuong=Luongnam/52 3. Nếu không Nhập MLGio, GioLV a. Nếu GioLv
  17. KyTu:=readkey; (* - - - kiem tra va xuat thong bao - - - *); writeln; Case KyTu of ‘A’..’Z’,’a’..’z’ :writeln(‘Ban vua nhan mot chu!’); ‘0’..’9’ :writeln(‘Ban vua nhan mot sô!’); else :writeln(‘ Ban vua nhan mot dau!’); end; (* --- kết thúc ----- *) Gotoxy(28,25); (* đưa điểm nháy trên màn hình đén vị trí cột 28, dòng 25 *) Write(‘Xem xong nhan nut bat ky’); C:= readkey; (*hàm readkey chờ nhấn một phím và có trị là kí tự đã nhấn*) End. • Viết chương trình BT2_12.PAS nhập tháng, năm rồi in ra số ngày của tháng đó. Kết quả trên màn hình có dạng: Xin cho biết tháng: 2 Xin cho biết năm: 1960 Tháng 2 năm 1960 co 29 ngày Hướng dẫn Nhập: Thang, Nam Xuất: SoNgay Giải thuật: a. Nhập: Thang, Nam b. Tính NamNhuan=(Nam MOD 4 =0) OR ((Nam MOD 1000) AND (Nam MOD 400 =0)) c. Trường hợp tháng là: 1,3,5,7,8,10,12 : SoNgay = 31 4,6,9,11: SoNgay = 30 2: Nếu NamNhuan SoNgay = 29 Nếu không SoNgay = 28 d. Hiển thị SoNgay 17
  18. VÒNG LẶP I. PHẦN LÝ THUYẾT 1. Giả sử I, J và K là các biến nguyên, cho biết kết xuất trong các đoạn chương trình sau: a. K := 5; I := 2; While (I=0) do Begin Number := Number – 1; Writeln(Number:1); Writeln; End; Writeln(‘* * * * *’); 2. Viết mệnh đề Pascal a. In trị x và giảm x bớt 0.5 chừng nào x vẫn còn dương. b. Đọc trị a,b và c và in tổng của chúng, lặp lại khi không có a,b hoặc c âm. c. In bình phương 100 số nguyên dương đầu tiên theo thứ tự tăng. d. In lập phương 50 số nguyên dương đầu tiên theo thứ tự giảm. e. In căn bật hai 25 số nguyên dương lẻ đầu tiên . f. Tính và in bình phưong các số nguyên dương liên tiếp cho đến khi hiệu của bình phương với số bình phương trước đó lớn hơn 50. g. In danh sách các điểm (x,y) trên đồ thị của y = x3-3x+1 với x biến thiên từ -2 đến +2 bước nhảy là 0.1. 3. Hãy cho biết kết xuất đoạn chương trình sau: Number:=4; While (Number>0) do Number:=number-1; Writeln(number:1); Writeln; Writeln(‘* * * * *’); 4. Cho biết kết xuất khi thực hiện đoạn chương trình sau: a. For I:= -2 to 3 do Writeln(I:1,’Binh phuong = ‘,sqr(I):1); b. For I:=1 to 5 do Begin Writeln(I:1); For J:=I downto 1 do writeln(J:1) End; 18
  19. c. K:=5; For I:=-2 to 3 do Begin Writeln(I+K:2); K:=1; End; d. I:=0; Repeat K:=I*I*I-3*I+1; Writeln(I:3,K:3); Until (I>2); e. I:=0; Repeat J:=I*I*I; Write(I:3); Repeat K:=I+2*J; Write(J:3,K:3); J:=J+2; Until (K>10); Writeln; I:=I+1; Until J>5; II. PHẦN THỰC HÀNH • Gõoõ chöông trình BT3_1.PAS sau vaøo maùy vaø thi haønh: Program BT3_1; (* Date : dd/mm/yyyy Note : Hien thi 10 so ngau nhien co vi tri tu 1 den 100 *) Uses CRT; Var I :integer; Begin Clrscr; Randomize; (* Phat sinh hat giong ngau nhien*) Writeln(‘----------------------------‘); Writeln(’10 so ngau nhien 1 -100’); Writeln(‘----------------------------‘); Writeln; For I:=1 to 10 do writeln(‘So thu ’,I:2,’ la ’,1+random(100):3); Gotoxy(28,25); write(‘Xem xong nhan phim bat ky!’); Repeat Until Keypressed; (* Hàm Keypressed co tri True phim bat ky duoc nhan *) End. 19
  20. • Goõ chöông trình BT3_2.PAS sau vaøo maùy vaø thi haønh: Program BT_2; (* Date : dd/mm/yyyy Note : hien thi 10 so nguyen co tri tu 9 den 0 *) Uses CRT; Var I :integer; Begin Clrscr; Writeln(‘----------------------------‘); Writeln(’10 so nguyen tu 9 den 0’); Writeln(‘----------------------------‘); Writeln; For I :=9 downto 0 do Writeln(‘So thu’,10-I:2,’la’,I:3); Gotoxy(28,25); write(‘Xem xong nhan phim bat ky!’); Repeat Until Keypressed; End. • Vieát chöông trình BT3_3.PAS tính toång caùc soá nguyeân töø 1 ñeán n nhaäp töø baøn phím. Keát quaû treân maøn hình coù daïng: Tinh tong cac so nguyen tu 1 den n ------------------------------------------ Xin cho biet n: 5 Tong tu 1 den 5 la 15 Höôùng daãn Nhaäp : N Xuaát : Tong Giaûi thuaät: 1. Nhaäp N 2. Cho Tong=0 3. Cho I chaïy töø 1 ñeán N: Tính Tong=Tong+I 4. Hieån thò Tong • Vieát chöông trình BT3_4.PAS in 6 doøng daáu * coù daïng: ****** ***** **** *** ** * Giải thuật: 1. Đặt Cot = 35, Dong = 10 20

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản