BÀI TẬP ANCOL

Chia sẻ: Lê Anh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:12

1
860
lượt xem
477
download

BÀI TẬP ANCOL

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tài liệu tham khảo các bài tập môn Hóa chuyên đề chất Ancol

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BÀI TẬP ANCOL

  1. Câu 1: Câu nào sau đây đúng nhất ? A. Ancol là hợp chất hữu cơ trong phân tử có nhóm –OH B. Hợp chất CH3–CH2–OH là ancol etylic C. Hợp chất C6H5–CH2OH là phenol D. Những hợp chất có chứa nhóm –CHO trong phân tử là hợp chất anđehit. Câu 2: CTTQ của dãy đồng đẳng ancol etylic là A. R–OH B. CnH2n+1OH C. CnH2n+2O D. R(OH)n Câu 3: Các ancol được phân loại trên cơ sở: A. Bậc của ancol B. Số lượng nhóm –OH C. Đặc điểm cấu tạo gốc hiđrocacbon D. Bậc của ancol, số lượng nhóm –OH và đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon Câu 4: Công thức nào dưới đây là công thức của ancol no, mạch hở chính xác nhất ? A. R(OH)n B. CnH2n+2Ox C. CnH2n+2–x(OH)x D. CnH2n+2O Câu 5: Câu nào đúng nhất khi nói về các đồng phân của C4H10O ? A. Có 3 đồng phân chức ancol B. Có 2 đồng phân chức ete C. Có 2 đồng phân ancol bậc I D. Có 3 đồng phân chức ancol và 3 đồng phân ete Câu 6: Số đồng phân ancol bậc 2 ứng với CTPT C5H12O là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 7: Ancol no đơn chức mạch hở có 10 nguyên tử H trong phân tử có CTPT là A. C4H10O B. C3H10O C. C5H10O D. CH10O Câu 8: Số đồng phân ancol ứng với CTPT C3H8Ox là A. 3 B. 4 C. 5 D. 6 Câu 9: Công thức nào đúng với tên gọi tương ứng ? A. Ancol sec-butylic (CH3)2CH–CH2OH B. Ancol isoamylic (CH3)2CHCH2CH2CH2OH C. Axit picric Br3−C6H2−OH D. p-crezol (p-CH3−C6H4−OH) Tên quốc tế (danh pháp IUPAC) của ancol (CH3)2CH(CH2) Câu 10: Phương pháp điều chế ancol etylic từ chất nào sau đây là phương pháp sinh hoá ? A. Etilen B. Etylclorua C. Tinh bột D. Anđehit axetic Câu 11: Ancol nào khó bị oxi hoá nhất ? A. Ancol butylic B. Ancol sec-butylic C. Ancol isobutylic D. Ancol tert-butylic Câu 12: Ancol nào sau đây bị oxi hoá thành xeton ? A. CH3−CH(OH)−CH3 B. CH3−CH(CH3)−CH2−OH C. CH3CH2CH2OH D. CH3CH2CH2CH2OH Câu 13: Ancol nào sau đây khó bị oxi hoá nhất ? A. 2-metyl butan-1-ol B. 3-metyl butan-2-ol C. 2-metyl butan-2-ol D. 3-metyl butan-1-ol Câu 14: Đun nóng một ancol A với H2SO4 đặc ở nhiệt độ thích hợp thu được một olefin duy nhất. CTTQ của X là (với n > 0, nguyên): A. CnH2n+1OH B. ROH C. CnH2n+1CH2OH D. CnH2n+2O Câu 15: Khi đun nóng butan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C thì thu được sản phẩm chính là A. But-1-en B. But-2-en C. Đibutylete D. Đietylete Câu 16: Hiđrat hoá 2-metyl buten-2 thì sản phẩm chính thu được là A. 3-metyl butan-1-ol B. 3-metyl butan-2-ol C. 2-metyl butan-2-ol D. 2-metyl butan-1ol Câu 17: Hiđrat hoá một anken A và propen thu được 3 ancol có số nguyên tử C không quá 4. Tên của A là A. Etilen B. But-2-en C. isobutilen D. Etilen hoặc but-2-en Câu 18: Chất nào có nhiệt độ sôi cao nhất ? A. CH3–O–CH3 B. CH3CH2OH C. CH3CHO D. H2O Câu 19: Có các thuốc thử sau: dung dịch Br2, Na kim loại, dung dịch HCl. Có thể phân biệt 2 chất lỏng ancol etylic và benzen bằng chất nào ? A. Dung dịch Br2 B. Na C. Dung dịch HCl D. Tất cả các thuốc thử trên Câu 20: Có mấy đồng phân C3H8O bị oxi hoá thành anđehit ? A. 1 B. 3 C. 3 D. 4 Câu 21: Một chai ancol etylic ghi 250 có nghĩa là A. Cứ 100g dung dịch có 25g ancol nguyên chất B. Cứ 100g dung dịch có 25 ml ancol nguyên chất C. Cứ 75 ml H2O có 25 ml ancol nguyên chất D. Cứ 100 g nước có 25ml ancol nguyên chất Câu 22: Khi đun nóng n ancol đơn chức có mặt H2SO4 đặc ở 1400C thì thu được số ete tối đa là A. 2n B. 2n C. n2 D. n(n + 1)/2
  2. Câu 23: Khi đun nóng hỗn hợp ancol etylic và ancol isopropylic với H2SO4 đặc ở 1400C có thể thu được số ete tối đa là A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 24: Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với xúc tác H2SO4 đặc có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ trong phân tử chứa 3 nguyên tố C, H, O ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 25: Anken thích hợp để điều chế 3-etyl pentan-3-ol bằng phản ứng hiđrat hoá là A. 3-etyl pent-2-en B. 3-etyl pent-1en C. 3,3đimetyl pent-2en D. 3-etyl pent-3-en Câu 26: Bậc của 2-metyl butan-2-ol là A. Bậc 1 B. Bậc 2 C. Bậc 3 D. Bậc 4 Câu 27: Khi oxi hoá bằng kali đicromat trong môi trường axit, ancol nào sau đây cho ra sản phẩm là một xeton có cùng số nguyên tử C với ancol ban đầu ? A. Etanol B. Propanđiol-1,3 C. 2-metyl butan-2-ol D. Buatnol-2 Câu 28: Bậc của ancol là A. Số nhóm chức có trong phân tử B. Bậc C lớn nhất trong phân tử C. Bậc của C liên kết với nhóm OH D. Số C có trong phân tử ancol Câu 29: Quy trình nào sau đây không hợp lí với chất tạo thành là sản phẩm chủ yếu ? A. Propan-1-ol→Propen → Propan-2-ol B. Buten-1 → 2-clo butan → butan-2-ol C. Benzen → brombenzen → p-brom nitro benzen D. Benzen → nitrobenzen → o-brom nitro benzen Câu 30: Các hợp chất ancol (CH3)2CHOH, CH3CH2OH, (CH3)3COH có bậc lần lượt là A. 1, 2, 3 B. 2, 3, 1 C. 1, 3, 2 D. 2, 1, 3 Câu 31: Một ancol no có công thức thực nghiệm là (C2H5O)n. CTPT của ancol có thể là A. C2H5O B. C4H10O2 C. C4H10O D. C6H15O3 Câu 32: Một ancol no đơn chức có %H = 13,04% về khối lượng. CTPT ancol là A. CH3OH B. C2H5OH C. CH2=CH–CH2OH D. C6H5CH2OH Câu 33: Một ancol đơn chức có %O = 50% về khối lượng. CTPT của ancol là A. CH3OH B. C3H7OH C. CH2=CH–CH2OH D. C6H5CH2OH Câu 34: Đốt cháy một ancol X, được nH2O > nCO2. Kết luận nào sau đây là đúng nhất ? A. X là ankanol đơn chức B. X là ankanđiol C. X là ancol đa chức, mạch hởD. X là ancol no, mạch hở Câu 35: Khi đốt cháy đồng đẳng của ancol đơn chức thấy tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O tăng dần. Ancol trên thuộc dãy đồng đẳng nào ? A. Ancol no B. Ancol không no C. Ancol thơm D. Không xác định được Câu 36: Khi đốt một ancol đơn chức (X) thu được CO2 và H2O theo tỉ lệ thể tích VCO2 : VH2O = 4 : 5. CTPT của X là A. C2H6O B. C3H6O C. C4H10O D. C5H12O Câu 37: Khi đốt cháy một ancol đa chức thu được H2O và CO2 theo tỉ lệ khối lượng mCO2 : mH2O = 44 :27. CTPT của ancol là A. C2H6O2 B. C4H8O2 C. C3H8O2 D. C5H10O2 Câu 38: Khi đun nóng hỗn hợp 2 trong số 3 ancol có CTPT CH4O, C2H6O, C3H8O với xúc tác và nhiệt độ thích hợp chỉ thu được một anken duy nhất thì 2 ancol đó là A. CH4O và C2H6O B. CH4O và C3H8O C. C2H6O và C3H8O D. CH4O và C2H6O hoặc CH4O và C3H8O Câu 39: (X) là một ancol mạch hở có chứa một nối đôi trong phân tử. KLPT của (X) < 60 đvC~. CTPT của X là A. C2H4O B. C2H4(OH)2 C. C3H6O D. C3H6(OH)2 Câu 40: Khi đun nóng một ancol no đơn chức A với H2SO4 ở nhiệt độ thích hợp thu được sản phẩm B có tỉ khối hơi so với A là 0,7. Vậy công thức của A là A. C3H7OH B. C2H5OH C. C3H5OH D. C4H7OH Câu 41: Ancol etylic có nhiệt độ sôi cao hơn hẳn so với các ankan và các dẫn xuất halogen có khối lượng phân tử tương đương với nó, vì: A. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic tác dụng với Na B. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic có liên kết hiđro với nước C. Trong các hợp chất trên chỉ có ancol etylic liên kết hiđro có liên kết hiđro liên phân tử D. Vì ancol etylic có chứa oxi trong phân tử Câu 42: Oxi hoá 6g ancol no đơn chức X thu được 5,8g anđehit. CTCT của X là A. CH3CH2OH B. CH3CH2CH2OH C. CH3CH(OH)CH3 D. CH3OH Câu 43: Đề hiđrat hoá 14,8g ancol thu được 11,2g anken. CTPT của ancol là A. C2H5OH B. C3H7OH C. C4H9OH D. CnH2n+1OH Câu 44: Cho 46,4g ancol đơn chức X tác dụng hết với Na thu được 8,96 lít H2 (đkc). Tên gọi của X là A. Etanol B. Ancol etylic C. Ancol propylic D. Ancol anlylic Câu 45: Khi đun nóng ancol đơn chức X với H2SO4 đặc ở 1400C thu được ete Y. dY/X = 1,4375. X là A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H7OH D. C4H9OH Câu 46: Đốt cháy hoàn toàn 5,8g ancol đơn chức X thu được 13,2g CO2 và 5,4g H2O. X là
  3. A. C3H5OH B. C3H7OH C. C2H5OH D. C4H9OH Câu 47: Cho 10,6g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít H2 (đkc). CTPT của ancol có KLPT lớn hơn là A. C2H5OH B. C3H7OH C. CH3OH D. C4H9OH Câu 48: Cho 10,6g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít H2 (đkc). Khối lượng ancol có KLPT lớn hơn là A. 3,2g B. 4,6g C. 6g D. 7,4g Câu 49: Cho 10,6g hỗn hợp 2 ancol no đơn chức kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít H2 (đkc). % theo khối lượng của ancol có khối lượng phân tử lớn hơn là A. 43,4% B. 56,6% C. 30,19% D. 69,81% Câu 50: Một hợp chất X có CTPT C4H8O. X làm mất màu nước Br2, tác dụng với Na~. Sản phẩm oxi hoá X bởi CuO không tham gia phản ứng tráng gương. Vậy X là A. 3-metyl butan-1-ol B. 3-metyl butan-2-ol C. 2-metyl propenol D. but-1-en-2-ol Câu 51: Đốt cháy một ancol đa chức thu được H2O và CO2 có tỉ lệ số mol nH2O : nCO2 = 3 : 2. Vây ancol đó là A. C3H8O2 B. C2H6O2 C. C4H10O2 D. C3H8O3 Câu 52: Ancol đơn chức mạch hở X tác dụng với HBr được dẫn xuất Y chứa 58,4% brôm về khối lượng. Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1700C thu được 3 anken. Tên của X là A. Butan-1-ol B. Butan-2-ol C. Pentan-1-ol D. 2-metylpropan-2-ol Câu 53: Ancol đơn chức no X mạch hở có dX/H2 = 37. Đun nóng X với H2SO4 đặc ở 1700C thấy tạo thành một anken có nhánh duy nhất. Tên của X là A. Butan-1-ol B. Butan-2-ol C. Petan-1-ol D. 2-metyl propan-2-ol Câu 54: X chứa 3 nguyên tố C, H, O tác dụng vừa đủ với H2 theo tỉ lệ mol 1:1 (Ni xt), được chất hữu cơ Y. Đun nóng Y với H2SO4 đặc ở 1800C thu được chất hữu cơ Z. Trùng hợp Z thu được poliisobutilen. CTCT của X là A. CH2=CH–CH(OH)CH3 B. (CH3)2CH–CHO C. CH2=CH–O–CH2CH3 D. CH3CH2CH2CHO Câu 55: Đun nóng V (ml) ancol etylic 950 với H2SO4 đặc ở1800C được 3,36 lít khí etilen (đkc). Biết H = 60% và khối lượng riêng của ancol etylic là 0,8 g/cm3. Giá trị của V (ml) là A. 10,18 B. 15,13 C. 8,19 D. 12 Câu 56: Đun nóng hỗn hợp gồm 6g ancol C2H5OH và 6g axit CH3COOH với H2SO4 đặc xúc tác. Nếu H = 75% thì khối lượng este thu được là A. 8,6g B. 6,6g C. 8,8g D. 7,2g Câu 57: Đun nóng ancol A với hỗn hợp NaBr và H2SO4 đặc thu được chất hữu cơ B có chứa brom. Biết 12,3g hơi chất B chiếm thể tích bằng thể tích của 2,8g N2 (đo ở cùng điều kiện). Công thức của A là A. CH3OH B. C2H5OH C. C3H5OH D. C3H7OH Câu 58: Cho Na tác dụng vừa đủ với 1,24g hỗn hợp 3 ancol đơn chức X, Y, Z thu được 0,336 lít H2 (đkc). Khối lượng muối natri ancolat thu được là A. 1,9g B. 2,4g C. 2,85g D. 3,5g Câu 59: Ancol etylic có lẫn một ít nước, có thể dùng chất nào sau đây để làm khan ancol ? A. H2SO4 đặc B. Na C. CuSO4 khan D. HNO3 đặc Câu 60: Ba ancol X, Y, Z đều bền có khối lượng phân tử khác nhau. Đốt cháy mỗi chất đều sinh ra CO2 và H2O theo tỉ lệ mol nCO2 : nH2O = 3 : 4. Vậy công thức 3 ancol có thể là A. C2H6O, C3H8O, C4H10O B. C3H8O, C4H8O, C5H10O C. C3H8O, C3H8O2, C3H8O3 D. C3H6O, C3H6O2, C3H6O3 Câu 61: Theo danh pháp IUPAC, hợp chất (CH3)2C=CHCH2OH có tên gọi là A. 3-metylbut-2-en-1-ol B. 2-metylbut-2-en-4-ol C. pen-2-en-1-ol D. ancol isopent-2-en-1-ylic Câu 62: Nhiệt độ nóng chảy, nhiệt độ sôi, độ tan trong nước của các ancol đều cao hơn so với các hiđrocacbon, dẫn xuất halogen, ete có khối lượng phân tử tương đương hoặc có cùng số nguyên tử cacbon là do: A. Ancol có phản ứng với Na~. B. Ancol có nguyên tử oxi trong phân tử. C. Giữa các phân tử ancol có liên kết hiđro. D. Trong phân tử ancol có liên kết cộng hoá trị. Câu 63: Chất hữu cơ X có CTPT C4H10O. Số lượng đồng phân của X là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 64: Chất hữu cơ X có CTPT C4H10O. Số lượng các đồng phân của X có phản ứng với Na là A. 4 B. 5 C. 6 D. 7 Câu 65: Độ rượu là A. Thành phần trăm về khối lượng của etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước. B. Phần trăm thể tích của etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước. C. Phần trăm số mol của etanol nguyên chất trong hỗn hợp với nước. D. Phần ancol hoà tan trong bất kì dung môi nào.
  4. Câu 66: Khi đốt cháy hoàn toàn một ancol mạch hở thu được CO2 và H2O với tỉ lệ số mol nCO2 : nH2O < 1 (trong cùng điều kiện), ancol đó là A. Ancol no, đơn chức. B. Ancol no. C. Ancol không no, đa chức. D. Ancol không no có một nối đôi trong phân tử. Câu 67: Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt được hai ancol đồng phân có cùng CTPT C3H8O ? A. Na và H2SO4 đặc B. Na và CuO C. CuO và dd AgNO3/NH3 D. Na và dd AgNO3/NH3 Câu 68: Chỉ dùng các chất nào dưới đây để có thể phân biệt hai đồng phân khác chức có cùng CTPT C3H8O ? A. Al B. Cu(OH)2 C. dd AgNO3/NH3 D. CuO Câu 69: Có bao nhiêu đồng phân ancol bậc 2 có cùng CTPT C5H12O ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 70: Có bao nhiêu đồng phân có cùng CTPT C5H12O khi oxi hoá bằng CuO (t0) tạo sản phẩm có phản ứng tráng gương ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 71: Cho 4 ancol sau: C2H5OH, C2H4(OH)2, C3H5(OH)3 và HO-CH2-CH2-CH2-OH. Ancol nào không hoà tan được Cu(OH)2 ? A. C2H5OH và C2H4(OH)2 B. C2H4(OH)2 và HO-CH2-CH2-CH2-OH C. C2H5OH và HO-CH2-CH2-CH2-OH D. Chỉ có C2H5OH Câu 72: Chất hữu cơ X có đồng phân cis-trans có CTPT C4H8O, X làm mất màu dung dịch nước Br2 và tác dụng với Na giải phóng khí H2. X ứng với CTCT nào sau đây ? A. CH2=CH-CH2-CH2-OH B. CH3-CH=CH-CH2-OH C. CH2=C(CH3)-CH2-OH D. CH3-CH2-CH=CH-OH Câu 73: Etanol bị tách nước ở 1400C (xúc tác H2SO4 đặc) thu được sản phẩm chính có công thức là A. C2H5OC2H5 B. C2H4 C. CH2=CH-CH=CH2 D. C2H5OSO3H Câu 74: Một ancol no, đa chức X có CTTQ CxHyOz (y = 2x + z). X có tỉ khối hơi so với không khí nhỏ hơn 3 và không tác dụng với Cu(OH)2. X ứng với công thức nào dưới đây ? A. HO-CH2-CH2-OH B. HO-CH2-CH(OH)-CH3 C. HO-CH2-CH(OH)-CH2-OH D. HO-CH2-CH2-CH2-OH Câu 75: Chiều giảm dần độ linh động của nguyên tử hiđro (từ trái qua phải) trong nhóm –OH của 3 hợp chất C6H5OH, C2H5OH, H2O là A. HOH, C6H5OH, C2H5OH B. C6H5OH, HOH, C2H5OH C. C2H5OH, C6H5OH, HOH D. C2H5OH, HOH, C6H5OH Câu 76: Khi đun nóng CH3CH2CHOHCH3 (butan-2-ol) với H2SO4 đặc, ở 1700C thì sản phẩm chính thu được là chất nào dưới đây ? A. But-1-en B. But-2-en C. Đietyl ete D. But-1-en và but-2-en có tỉ lệ thể tích là 1 : 1. Câu 77: Cho sơ đồ phản ứng sau: HBr NaOH H2SO4 ñaë, 1700 c But-1-en X Y Z H2O Biết X, Y, Z đều là các hợp chất hữu cơ và là sản phẩm chính của từng giai đoạn. Công thức của X, Y, Z lần lượt là A. CH3-CHBr-CH2-CH3; CH3-CH(OH)-CH2-CH3; CH3-CH=CH-CH3 B. Br-CH2-CH2-CH2-CH3; HO-CH2-CH2-CH2-CH3; CH2=CH-CH2-CH3 C. CH3-CHBr-CH2-CH3; CH3-CH(OH)-CH2-CH3; CH2=CH-CH2-CH3 D. CH3-CHBr-CH2-CH3; CH3-CH(OH)-CH2-CH3; C2H5-CH(CH3)-O-CH(CH3)-C2H5 Câu 78: Cho dãy chuyển hoá sau: H2SO4 ñaë, 1700 c H2O, H2SO4 loaõg n CH3 CH2 CH2 OH X Y Biết X, Y là sản phẩm chính. Vậy CTCT của X và Y lần lượt là A. CH3-CH=CH2; CH3-CH2-CH2-OH B. CH3-CH=CH2; CH3-CH2-CH2-OSO3H C. CH3-CH=CH2; CH3-CH(OH)-CH3 D. C3H7-O-C3H7; CH3-CH2-CH2-OSO3H Câu 79: Khi cho etanol đi qua hỗn hợp oxit ZnO và MgO ở 4500C thì thu được sản phẩm chính có công thức là A. C2H5-O-C2H5 B. CH3-CH=CH-CH3 C. CH3-CH2-CH=CH2 D. CH2=CH2 Câu 80: Cho dãy chuyển hoá sau: H2SO4 ñaë, 1700C c Br2 (dd) CH3 CH2 CH CH3 E F OH Biết E, F là sản phẩm chính, các chất phản ứng với nhau theo tỉ lệ 1 : 1 về số mol. CTCT của E, F lần lượt là cặp chất nào sau đây ? A. CH3CH2CH=CH2, CH3CH2CHBrCH2Br B. CH3CH=CHCH3; CH3CHBrCHBrCH3 C. CH3CH=CHCH3; CH3CH2CBr2CH3 D. CH3CH2CH=CH2; BrCH2CH2CH=CH2 Câu 81: Hai chất A và B có cùng CTPT C4H10O. Biết:
  5. Khi đem thực hiện phản ứng tách nước (H2SO4 đặc, 1800C), mỗi chất chỉ tạo một anken. Khi oxi hoá A, B bằng O2 (xúc tác Cu, t0), mỗi chất cho một anhđehit. Khi cho anken tạo thành từ B hợp nước (H+) thì cho ancol bậc 1 và ancol bậc 3. A, B lần lượt có CTCT nào dưới đây ? A. CH3−C(OH)CH3−CH3; CH3CH2CH2CH2−OH B. CH3−CH2−CH2−CH2OH; CH3−CH(CH3)−CH2−OH C. CH3−CH(OH)−CH2−CH3; CH3−CH(CH3)−CH2−OH D. CH3−CH(CH3)−CH2OH; CH3CH2CH2CH2OH Câu 82: Chất X có CTPT C4H10O. Khi oxi hoá X bằng CuO, t0 thì thu được chất hữu cơ Y có khả năng tham gia phản ứng tráng gương. Mặt khác, khi cho anken tạo ra từ X hợp nước (H+) thì cho một ancol bậc 1 và một ancol bậc 2. X có CTCT nào dưới đây ? A. CH3−C(OH)(CH3)2 B. CH3CH2CH2CH2OH C. CH3−CH(OH)−CH2−CH3 D. (CH3)2CH−OH Câu 83: Chất hữu cơ X chứa các nguyên tố C, H, O. Cho X tác dụng với H2 dư (xt Ni, t0) thu được chất hữu cơ Y. Đun Y với H2SO4 đặc ở 1700C thu được chất hữu cơ Z. Trùng hợp Z thu được poliisobutilen. CTCT của X là A. CH2=CH–CH(CH3)–OH B. CH2=C(CH3)–CH2–OH C. CH3–CH(CH3)–CH2–OH D. CH2=CH–CH2–CH2–OH Câu 84: Đun nóng 2,3-đimetylpentan-2-ol với H2SO4 đặc ở 1700C, sau phản ứng thu được sản phẩm chính là chất nào dưới đây ? A. CH2=CHCH(CH3)CH(CH3)2 B. CH3–CH=C(CH3)CH(CH3)2 C. C2H5CH(CH3)C(CH3)=CH2 D. (CH3)2C=C(CH3)CH2CH3 Câu 85: Đốt cháy hoàn toàn một ete đơn chức thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol 4 : 3. Ete này có thể điều chế được từ ancol nào dưới đây bằng 1 phương trình hoá học ? A. CH3OH và CH3CH2CH2OH B. CH3OH và CH3CH(CH3)OH C. CH3OH và CH3CH2OH D. CH3CH2OH và CH3CH2CH2OH Câu 86: Khi oxi hoá ancol A bằng CuO, thu được anhđehit B. Vậy A là A. Ancol bậc 1 B. Ancol bậc 2 C. Ancol bậc 3 D. Ancol bậc 1 hoặc ancol bậc 2 Câu 87: Khi cho 2,2-đimetylpropanol tác dụng với HCl thì thu được sản phẩm chính là chất nào dưới đây ? A. 1-clo-2,2-đimetylpropan B. 3-clo-2,2-đimetylpropan C. 2-clo-3-metylbutan D. 2-clo-2-metylbutan Câu 88: Một trong các cách để phân biệt bậc của các ancol là sử dụng thuốc thử Lucas. Thuốc thử đó là hỗn hợp của: A. dd CuSO4 và NaOH B. dd AgNO3/NH3 dư C. HCl đặc và ZnCl2 khan D. H2SO4 đậm đặc và ZnCl2 khan Câu 89: Để phân biệt ancol etylic nguyên chất và ancol etylic có lẫn nước, người ta dùng thuốc thử là chất nào dưới đây ? A. CuSO4 khan B. Na kim loại C. Benzen D. CuO Câu 90: Phương pháp tổng hợp ancol etylic trong công nghiệp thích hợp nhất là phương pháp nào sau đây ? +H2(Ni, t0) +Cl2 (askt) +H2O (OH-) 1.C2H4 C2H6 C2H5Cl C2H5OH 0 0 0 t +H2 (Pd, t ) +H2O (t , xt) 2.CH4 C2H2 C2H4 C2H5OH + 0 , +H2O (H t , p) 3.C2H4 C2H5OH +HCl +NaOH, t0 4.C2H4 C2H5Cl C2H5OH A. 1 B. 2 C. 3 D. 4 Câu 91: Trong công nghiệp, để sản xuất etanol người ta: A. Hiđrat hoá etilen với xúc tác H3PO4/SiO2 (t0, p). B. Chưng khan gỗ. C. Đi từ dẫn xuất halogen bằng phản ứng với dung dịch kiềm. D. Thuỷ phân este trong môi trường kiềm. Câu 92: Hiđrat hoá propen (propilen) với H2SO4 xúc tác sẽ tạo ra: A. Hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 2. B. Hai ancol đồng phân của nhau, trong đó sản phẩm chính là ancol bậc 1. C. Hai ancol đồng phân của nhau với % thể tích như nhau. D. Một ancol bậc 2 duy nhất. Câu 93: Cho các ancol sau: CH3–CH2–CH2–OH (1) CH3–CH(OH)–CH3 (2) CH3–CH(OH)–CH2–OH (3) CH3–CH(OH)–C(CH3)3 (4) Dãy gồm các ancol khi tách nước chỉ cho một olefin duy nhất là A. (1), (2) B. (1), (2), (3) C. (1), (2), (4) D. (2), (3)
  6. Câu 94: Chọn câu sai: A. Phản ứng tách nước từ ancol tuân theo quy tắc Zaixep. B. Phản ứng cộng nước vào anken tuân theo quy tắc Maccopnhicop. C. Ancol no đơn chức nhiều đồng phân hơn so với hiđrôcacbon có cùng số nguyên tử. D. Oxi hóa ancol bậc một bởi CuO sinh ra hợp chất có nhóm chức xeton. Câu 95: Tên quốc tế của ancol tert-butylic là A. 1,1–đimetyletanol B. 2,2–đimetyl etan-2ol C. Butan-2-ol D. 2–metylpropan-2ol Câu 96: Hợp chất: CH3 CH CH2 CH CH3 C2H5 OH có tên gọi theo IUPAC là A. 4–etyl pentan-2-ol B. 4–metyl hexan-2-ol C. 3 – metyl hexan-5-ol D. 2–etyl pentan-4-ol Câu 97: Ancol etylic tan vô hạn trong nước là do: A. Khối lượng phân tử ancol nhỏ. B. Ancol etylic phân cực mạnh. C. Các phân tử ancol etylic liên kết hiđrô với nhau. D. Các phân tử ancol etylic liên kết hiđrô với phân tử nước. Câu 98: Trong sơ đồ biến hóa sau: C2H5OH  X  Y → Z  V → → H 2SO 4 ®Æc + Br KO H lo∙ng C uO d­ 1700C 2 → t0 t0 X, Y, Z, V lần lượt là A. CH2=CH2, CH2Br –CH2Br, OHCH2 –CH2OH, OHCH2 –CHO B. CH2=CH2, CH3 –CH2Br, CH3 –CH2OH, CH3 –CHO C. CH2=CH2, CH2Br –CH2Br, OHCH2 –CH2OH, OHC –CHO D. CH2=CH2, CH2=CH−Br, (CH3COO)2Cu Câu 99: Cho sơ đồ điều chế sau: +H HO–CH2–COONa  X  Y  X → → → v«it    «ixót C uO d­ 2 0 0 t t ,0 N it X , Y lần lượt là A. C2H5OH, CH3CHO B. CH3OH, HCHO C. C2H4(OH)2, OHC–CHO D. CH4, C2H2 Câu 100: Một ancol X có CT đơn giản nhất là CH3O. CTPT của X là A. CH3O B. C2H6O2 C. C3H8O3 D. C4H12O4 Câu 101: Đốt cháy hoàn toàn một loại ancol mạch hở X thu được nC O 2 = nH 2O . Ancol mạch hở đó có thể thuộc dãy đồng đẳng A. Ancol no đơn chức. B. Ancol no. C. Ancol đơn chức chưa no có một liên kết đôi D. Ancol chưa no có một liên kết đôi. Câu 102: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được số mol nước gấp đôi số mol CO2. X là A. Ancol no đơn chức mạch hở. B. Ancol đa chức mạch hở. C. CH3OH D. Không xác định. Câu 103: Đốt cháy hoàn toàn a mol ancol no X thu được 2a mol nước. X là A. Ancol no đơn chức mạch hở. B. C3H7OH C. C2H5OH D. CH3OH Câu 104: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi ancol X sinh ra ba thể tích hỗn hợp CO2 và nước (các khí đo cùng điều kiện). X là A. CH3OH B. C3H5OH C. Ancol đơn chức. D. Ancol no mạch hở. Câu 105: Đốt cháy hoàn toàn một thể tích hơi ancol đơn chức X cần ba thể tích khí oxi cùng điều kiện. Ancol X là A. Ancol no đơn chức mạch hở. B. CH3OH C. C2H5OH D. C3H5OH Câu 106: Đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol no mạch hở X cần 2,5 mol O2. CTPT của X là A. C2H6O2 B. C3H8O3 C. C2H6O D. C2H4O2 Câu 107: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X sinh ra CO2 và nước có tỉ lệ mol là nC O :nH O = 3 :4 . Mặt khác khi cho 0,1 mol ancol 2 2 X tác dụng với natri dư sinh ra 3,36 lít khí hiđrô (đkc). CT của X là A. C3H5(OH)3 B. C3H5OH C. C2H4(OH)2 D. C3H7OH Câu 108: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol hỗn hợp gồm ancol đơn chức no và ancol đơn chức chưa no chứa một nối đôi đều mạch hở thu được 0,4 mol CO2 và 0,5 mol nước. CTPT của hai ancol này là A. CH3OH và C3H5OH B. C2H5OH và C4H7OH C. C3H7OH và C5H9OH D. C2H5OH và C3H5OH Câu 109: Chia hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức mạch hở thành hai phần bằng nhau: Phần 1: Đốt cháy hoàn toàn thu được 0,2 mol CO2. Phần 2: Sau khi bị hiđrát hóa hoàn toàn thu được hỗn hợpY gồm hai anken. Đốt cháy hoàn toàn hai anken này thu được m gam nước. Giá trị m là
  7. A. 1,8 gam B. 3,6 gam C. 2,7 gam D. 4,5 gam. Câu 110: Dãy nào gồm các công thức ancol đã viết không đúng ? A. CnH2n+1OH; C3H6(OH)2; CnH2n+2O B. CnH2nOH; CH3-CH(OH)2 C. CnH2nO; HO-CH2-CH2-OH D. C3H5(OH)3; CnH2n-1OH; CnH2n+2O Câu 111: Trong day đông đăng cua ancol đơn chức no, khi mach cacbon tăng thi: ̃ ̀ ̉ ̉ ̣ ̀ A. Nhiêt độ sôi tăng, độ tan trong nước giam ̣ ̉ B. Nhiêt độ sôi tăng, độ tan trong nước tăng ̣ C. Nhiêt độ sôi giam, độ tan trong nước tăng ̣ ̉ D. Nhiêt độ sôi giam, độ tan trong nước giam ̣ ̉ ̉ Câu 112: Đun nong từ từ hôn hợp etanol và propan-2-ol với xuc tac H2SO4 đâm đăc có thể thu được tôi đa bao nhiêu san phâm ́ ̃ ́ ́ ̣ ̣ ́ ̉ ̉ hữu cơ trong phân tử chứa 3 nguyên tố C,H,O ? A. 2 B. 3 C. 4 D. 5 Câu 113: X là ancol mach hở có chứa môt liên kêt đôi trong phân tử. Khôi lượng lượng phân tử cua X nhỏ hơn 58 đvC~. ̣ ̣ ́ ́ ̉ Công thức phân tử cua X là ̉ A. C2H4O B. C2H4(OH)2 C. C3H6O D. C3H6(OH)2 Câu 114: Đun nong 132,8g hôn hợp ancol đơn chât với H2SO4 đăc ở 1400C thu được 111,2g hôn hợp 6 ete có số mol băng ́ ̃ ́ ̣ ̃ ̀ nhau. Số mol môi ete là ̃ A. 0,4 mol B. 0,2mol C. 0,8mol D. 0,5 Câu 115: Lên men 0,5 lít rượu etylic 80. Tinh khôi lượng axit axetic thu được biêt hiêu suât lên men là 80% và khôi lượng ́ ́ ́ ̣ ́ ́ riêng cua rượu nguyên chât là 0,8g/ml. ̉ ́ A. 41,7g B. 35,6g C. 33,4g D. 29,2g Câu 116: Cho 15,6 gam hôn hợp 2 ancol đơn chức, kế tiêp nhau trong day tac dung hêt với 9,2g Na thu được 24,5g chât răn. ̃ ́ ̃ ́ ̣ ́ ́ ́ Hai ancol đó là (Khối A 2007) A. C3H5OH và C4H7OH B. C2H5OH và C3H7OH C. C3H7OH và C4H9OH D. CH3OH và C2H5OH Câu 117: Cho hôn hợp gôm không khi( dư) và hơi cua 24g metanol đi qua chât xuc tac Cu nung nong, người ta thu được 40ml ̃ ̀ ́ ̉ ́ ́ ́ ́ fomalin 36% có d = 1,1g/ml. Hiêu suât cua quá trinh lên men là ̣ ́ ̉ ̀ A. 80,4% B. 70,4% C. 65,5% D. 76,6% Câu 118: Oxi hoa 4g ancol đơn chức A băng O 2 ( có măt xuc tac) thu được 5,6g hôn hợp B gôm anđehit, ancol dư và nước. ́ ̀ ̣ ́ ́ ̃ ̀ Tên cua A và hiêu suât phan ứng là ̉ ̣ ́ ̉ A. metanol; 75% B. etanol; 75% C. propan-1-ol; 80% D. metanol; 80% Câu 119: Cho 21,2 g hôn hợp gôm glixerol và ancol propylic tac dung với Na dư thì thu được 5,6 lít khí (đktc). Nêu cung cho ̃ ̀ ́ ̣ ́ ̃ hôn hợp trên tac dung với Cu(OH)2 thì có bao nhiêu gam Cu(OH)2 bị hoa tan? ̃ ́ ̣ ̀ A. 4,9g B. 9,8g C. 19,6g D. 7,35g Câu 120: Cho m gam tinh bôt lên men thanh ancol etylic với H=81%. Toan bộ lượng CO 2 sinh ra được hâp thụ hoan toan vao ̣ ̀ ̀ ́ ̀ ̀ ̀ dung dich Ca(OH)2 thu được 550g kêt tua và dung dich X. Đun kĩ dung dich X thu được thêm 100g kêt tua~. Giá trị m là ̣ ́ ̉ ̣ ̣ ́ ̉ A. 550g B. 810g C. 750g D. 650g Câu 121: Hợp chất hữu cơ X được điều chế từ etylbenzen theo sơ đồ: KM nO 4 H N O 3/H 2SO 4 C2H 5O H A B X H 2SO4 H 2SO 4    0 ñ,t A. Đồng phân p- của O2N-C6H4 –COOC2H5 B. Hỗn hợp đồng phân o- và p- của O2N –C6H4 –COOC2H5 C. Đồng phân m- của O2N –C6H4 –COOC2H5 D. Đồng phân o- của O2N –C6H4 –COOC2H5 Câu 122: Trong sản xuất, để điều chế rượu vang, người ta lên men glucozơ có trong nước quả nho. Phản ứng lên men glucozơ để điều chế rượu etylic đạt hiệu suất 90%. Biết rượu etylic nguyên chất có khối lượng riêng 0,80g/ml. Khối lượng glucozơ cần để điều chế 100 lít rượu vang 9,20 là A. 16,00 kg. B. 1,600 kg. C. 14,40 kg. D. 1,440 kg. Câu 123: X, Y là 2 ancol no, đơn chức, mạch hở kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Cho hỗn hợp gồm 1,6 gam X và 2,3 gam Y tác dụng hết với Na thu được 1,12 lít H2 ở đktc. X, Y có công thức phân tử lần lượt là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H7OH và C4H9OH D. C4H9OH và C5H11OH. Câu 124: Đun nóng từ từ hỗn hợp etanol và propan-2-ol với xúc tác H2SO4 đậm đặc, có thể thu được tối đa bao nhiêu sản phẩm hữu cơ chỉ chứa tối đa ba nguyên tố C, H, O ? A. 5 B. 3 C. 4 D. 2 Câu 125: Một ankanol A có 60% cacbon theo khối lượng trong phân tử. Nếu cho 18 gam A tác dụng hết với Na thì thể tích khí hiđro thoát ra (ở điều kiện tiêu chuẩn) là A. 2,24 lít. B. 3,36 lít. C. 4,48 lít. D. 1,12 lít. Câu 126: X là ancol bậc II, công thức phân tử C6H14O. Đun X với H2SO4 đặc ở 1700C chỉ tạo một anken duy nhất. Tên của X là A. 1,2,3 -Trimetyl propan-1-ol. B. 2,2 -Đi metyl butan-3-ol. C. 3,3 -Đi metyl butan-2-ol. D. 2,3 - Đi metyl butan-3-ol.
  8. Câu 127: Tách nước hoàn toàn hỗn hợp X ta thu được hỗn hợp Y gồm các olefin. Nếu đốt cháy hoàn toàn X để thu được 1,76 gam CO2 thì khi đốt cháy hoàn toàn Y, tổng khối lượng H2O và CO2 tạo ra là A. 2,76g B. 2,94g C. 2,48g D. 1,76g Câu 128: Cho dãy chuyển hoá: A1 → A2 → A3 → C3H7OH (mạch thẳng). Biết A2, A3 đều là sản phẩm chính của các phản ứng. Công thức cấu tạo của A1, A2, A3 lần lượt là A. CH≡C-CH3; CH3 –CH2 –CH3; CH2 =CH-CH3. B. CH2 =CH-CH3; CH≡C – CH3; CH3-CH2-CHO. C. CH3-CH2-CH3; CH2=CH-CH3; CH2=CH-CH2Cl. D. CH2=CH-CH3; CH2=CH-CH2Cl; CH2=CH-CH2OH. Câu 129: Chia hỗn hợp X gồm hai ancol no đơn chức mạch hở thành 2 phần bằng nhau. Đốt cháy hết phần 1 thu được 5,6 lít CO2 (đktc) và 6,3 g nước. Phần 2 tác dụng hết với Na thí thấy thoát ra V lít khí (đkc). Giá trị V là A. 0,56 lít. B. 1,12 lít. C. 2,24 lít. D. 1,68 lít. Câu 130: Khi điều chế C2H4 từ C2H5OH và H2SO4 đặc ở 1700C thì khí sinh ra có lẫn SO2. Để thu được C2H4 tinh khiết có thể loại bỏ SO2 bằng A. dung dịch KOH. B. dung dịch KMnO4. C. dung dịch K2CO3. D. dung dịch Br2. Câu 131: Theo danh pháp IUPAC, ancol nào sau đây đã đọc tên sai A. 3-metyl pentan-2-ol CH3-CH2-CH(CH3)-CH(OH)-CH3. B. 4,4-đimetyl pentan-2-ol CH3-C(CH3)2-CH(OH)-CH3. C. 2-metyl hexan-1-ol CH3-CH2-CH2-CH2-CH(CH3)-CH2-OH. D. 3-etyl butan-2-ol CH3-CH(C2H5)-CH(OH)-CH3. Câu 132: Cho sơ đồ chuyển hoá sau: Br2 dö +H2O/OH- CuO, t0 M C3H6Br2 N anñehit 2 chöù c Kết luận nào sau đây đúng? A. M là xyclopropan và N là CH2(OH)CH2CH2(OH) B. M là C3H8, N là glixerol C3H5(OH)3 C. M là C3H6 và N là CH3CH(OH)CH2(OH) D. M là C3H6 và N là CH2(OH)CH2CH2(OH) Câu 133: Chất hữu cơ X mạch hở, có công thức phân tử C4H8O. X tác dụng được với Na giải phóng hiđro. X làm mất màu dung dịch brom. Tên của X bắt đầu bằng chữ trans. Công thức cấu tạo của X là A. CH3-CH2-CH=CHOH. B. CH3-CH(CH3)CH2OH. C. CH3-CH=CH-CH2OH. D. CH2=CH-CH2-CH2OH. Câu 134: Cho các chất C2H5Cl (I); C2H5OH (II); CH3COOH (III); CH3COOC2H5 (IV).Trật tự tăng dần nhiệt độ sôi các (trái sang phải) như sau: A. (I), (IV), (II), (III). B. (I), (II), (III), (IV). C. (II), (I), (III), (IV). D. (IV), (I), (II), (III). Câu 135: Đề hidrat hoá ancol bậc hai M thu được olefin. Cho 3 gam M tác dụng với Na dư thu được 0,56 lít H2 (đktc). Đun nóng M với H2SO4 đặc ở 1300C thì sản phẩm tạo thành là A. buten-2. B. propen. C. Đisopropyl ete. D. Đisec-butyl ete. Câu 136: Đốt cháy hoàn toàn 1,80g một hợp chất hữu cơ X thu được 3,96g CO2 và 2,16g H2O. Tỉ khối hơi của X so với không khí bằng 2,069. X tác dụng được với Na, bị oxi hoá bởi oxi khi có Cu xúc tác tạo ra andehit. Công thức cấu tạo của X là A. C3H7OH. B. C3H5OH C. Iso-C3H7OH. D. C3H8O2. Câu 137: Đốt cháy một ete E đơn chức thu được khí CO2 và hơi nước theo tỷ lệ số mol n(CO2) : n(H2O) = 5: 6. E là ete tạo ra từ: A. Ancol etylic và ancol isopropylic. B. Ancol metylic và ancol etylic. C. Ancol etylic. D. Ancol metylic và ancol isopropylic. Câu 138: Cho sơ đồ chuyển hoá: -H2O Br2 +NaOH, t0 +CuO, t0 X (C4H10O) X1 X2 X3 ñixeton H2SO4 ñaë c Công thức cấu tạo của X có thể là công thức nào? A. CH2(OH)CH2CH2CH3 B. CH3CH(OH)CH2CH3 C. CH3CH(CH3)CH2OH D. CH3C(CH3)2OH Câu 139: Cho dãy chuyển hoá: A Cl2→ B NaOH→ C2H5OH ,t 0 as ,  Công thức cấu tạo của A, B lần lượt là A. C2H6; C2H4. B. C2H2; CH3CHO. C. C2H6; C2H5Cl. D. C2H4; C2H5Cl. Câu 140: Ancol etylic không thể điều chế trực tiếp bằng một phản ứng từ: A. Dung dịch glucozơ. B. Etylen. C. Etanal. D. Metan. Câu 141: Cho các chất CH4 (I); C2H2 (II); HCHO (III); CH2Cl2 (IV); CH3Cl (V); HCOOCH3 (VI). Chất có thể trực tiếp điều chế metanol là A. (II), (III), (VI). B. (I), (III), (V), (VI). C. (II), (III), (V), (VI). D. (I), (III), (IV), (V).
  9. Câu 142: Đun 5,75g etanol với H2SO4 dung dịch ở 1700C. Dẫn các sản phẩm khí và hơi lần lượt đi qua các bình chứa riêng rẽ: CuSO4 khan; NaOH đđ; dung dịch (dư) brôm trong CCl4. Sau thí nghiệm khối lượng bình cuối cùng tăng thêm 2,1g. Hiệu suất chung của quá trình đehiđrat hoá etanol là A. 55% B. 59% C. 70%. D. 60% Câu 143: Khử nước 2 ancol đồng đẳng hơn kém nhau 2 nhóm – CH2 ta thu được 2 anken ở thể khí. Vậy công thức phân tử của 2 ancol là A. CH3OH và C3H7OH B. C3H7OH và C5H11OH C. C2H6O và C4H10O D. C2H4O và C4H8O Câu 144: Cho các câu sau: a) Ancol là những chất hữu cơ trong phân tử có nhóm - OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C của vòng benzen. b) Những chất hữu cơ trong phân tử có nhóm - OH liên kết với gốc hiđrocacbon đều là ancol. c) Ancol là những chất hữu cơ trong phân tử có nhóm - OH liên kết trực tiếp với nguyên tử C no của gốc hiđrocacbon. d) Ancol có đồng phân mạch C và đồng phân vị trí nhóm - OH trong mạch C. e) Ancol tác dụng với Na giải phóng hiđro và tạo thành muối. f) Các ancol được phân loại theo số nhóm - OH và theo đặc điểm cấu tạo của gốc hiđrocacbon Những câu đúng là A. e, f, a, b B. a, b, c, d. C. c, d, e, a~. D. c, d, e, f. Câu 145: Khi cho ancol tác dụng với kim loại kiềm thấy có khí H2 bay ra~. Phản ứng này chứng minh A. trong ancol có liên kết O-H bền vững. B. trong ancol có O. C. trong ancol có OH linh động. D. trong ancol có H linh động. Câu 146: Đun hỗn hợp 2 ancol mạch hở với dung dịch H2SO4 đặc ở nhiệt độ 1800C thu được hỗn hợp 2 anken (olefin) kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng. Hỗn hợp 2 ancol đó là 2 ancol A. gồm 1 ancol no đơn chức và 1 ancol không no 1 nối đôi đơn chức. B. không no 1 liên kết đôi đơn chức liên tiếp. C. no đơn chức kế tiếp. D. no đơn chức. Câu 147: Đun nóng một ancol no, đơn chức X với H2SO4 đặc thu được một chất Y. X có tỷ khối hơi so với Y lớn hơn 1. Y là A. ete. B. anken. C. etan. D. metan. Câu 148: Đun nóng một ancol no, đơn chức X với H2SO4 đặc thu được một chất Y. X có tỷ khối hơi so với Y nhỏ hơn 1. Y là A. ete. B. anken. C. metan. D. etan. Câu 149: Chia m gam ancol no đơn chức thành 2 phần bằng nhau - Phần 1: cho tác dụng hết với Na thu được 2,24 lít H2 (đktc). - Phần 2: đem đốt cháy hoàn toàn thu được 4,48 lít CO2 (đktc). Công thức phân tử của ancol là A. CH3OH. B. C3H7OH. C. C4H9OH. D. C2H5OH. Câu 150: Phản ứng nào sau đây không xảy ra : A. C2H5OH + HBr B. C2H5OH + NaOH. C. C2H5OH + Na D. C2H5OH + CuO Câu 151: Gọi tên ancol sau đây: C H3 C2H 5 C C H 2 C H C2H 5 OH C H3 A. 4-etyl-2,4-dietyl hexan-2-ol B. 5-etyl-3,5-dimetylheptan-3-ol C. 2,4-dietyl-4-metylhexan-2-ol D. 3,5-dimetylheptan-3-ol. Câu 152: Chọn phát biểu đúng: A. Nhiệt độ sôi của ancol etylic cao hơn ancol metylic và thấp hơn ancol propylic. B. Để so sánh nhiệt độ sôi của các ancol ta phải dựa vào liên kết hydro. C. Ancol metylic ở trạng thái khí. D. Ancol dễ tan trong nước. Câu 153: Cu(OH)2 tan trong glixerol là do: A. Glixerol có tính axit. B. Glixerol có H linh động. C. Glixerol tạo phức với đồng (II) hiđroxit. D. Glixerol tạo được liên kết hiđro. Câu 154: Đun nóng hỗn hợp 2 ancol no đơn chức với H2SO4 đặc ở 140oC thu được 21,6 gam H2O và 72 gam hỗn hợp 3 ete. Biết 3 ete thu được có số mol bằng nhau và phản ứng xảy ra hoàn toàn, vậy công thức phân tử của 2 ancol trên là A. C3H7OH và CH3OH B. CH3OH và C2H5OH C. C2H5OH và C3H7OH D. CH3OH và C4H9OH. Câu 155: Ancol A khi tác dụng với Na cho VH2 bằng với V hơi ancol A đã dùng. Mặt khác để đốt cháy hết 1 thể tích hơi ancol A thu được chưa đến 3VCO2 (các thể tích đo trong cùng điều kiện). Tên gọi của ancol A là
  10. A. Ancol etilic. B. Propan-1,2-điol. C. Glixerol. D. Etylenglicol. Câu 156: Trộn 0,5mol C2H5OH và 0,7 mol C3H7OH. Sau đó dẫn qua H2SO4 đặc nóng. Tất cả ancol đều bị khử nước ( không có ancol dư). Lượng anken sinh ra làm mất màu 1 mol Br2 trong dung dịch. Các phản ứng xảy ra hoàn toàn. Số mol H2O tạo thành trong sự khử nước trên là A. 1mol B. 1,1mol C. 1,2mol D. 0,6mol Câu 157: Một hợp chất hữu cơ A có chứa 10,34% hiđro. Khi đốt cháy A thì chỉ thu được CO2 và H2O. Biết rằng VCO2 = VH2O (hơi) và số mol O2 cần dùng gấp 4 lần số mol A~. Vậy công thức phân tử của A là A. C3H6O B. C4H8O. C. C2H6O D. C4H10O Câu 158: Khi đốt cháy hoàn toàn 1 mol ancol đa chức cần 3,5 mol O2 thì công thức phân tử của ancol ấy là A. CH2OH-CH2OH. B. CH2OH-CHOH-CH2OH. C. CH3-CHOH-CH2OH.D. CH2OH-CH2-CH2OH. Câu 159: Có 4 chất lỏng: Glixerol(1), phenol(2), benzen(3), ancol anlylic(4). Các thí nghiệm cho kết quả sau: A B C D dd Br2 Phản không Phản không ứng ứng NaOH Phản không không không ứng Cu(OH)2 không Phản không không ứng Kết quả nào sau đây phù hợp ? A. A(1); B(2); C(3); D(4). B. A(2); B(3); C(1); D(4). C. A(4); B(3); C(2); D(1). D. A(2); B(1); C(4); D(3). Câu 160: Phát biểu nào sau đây sai : A. Ancol có nhiệt độ sôi cao bất thường vì ancol có liên kết hiđro với nước. B. Phenol có tính axit là do ảnh hưởng cùa vòng benzen lên nhóm –OH . C. Do ảnh hưởng qua lại giữa các nhóm –OH nên C3H5(OH)3 tác dụng được với Cu(OH)2. D. Phenol và ancol thơm đều có chứa hiđro linh động. Câu 161: Khi tách nước từ hỗn hợp CH3OH và C2H5OH có xúc tác H2SO4 đặc ở to cao thu được số sản phẩm hữu cơ tối đa là A. 4. B. 3. C. 2. D. 1. Câu 162: Một ancol no Y mạch hở có số C bằng số nhóm chức. Biết 9,3g Y tác dụng với Na dư thu được 0,15 mol H2 (đktc). Công thức cấu tạo của Y là A. CH3OH B. C3H5(OH)3. C. C2H4(OH)2. D. C4H6(OH)4. Câu 163: Đốt cháy 1 ancol no đơn chức X thu được 4,4g CO2 và 2,16g nước. X không bị oxi hóa bởi CuO nung nóng. Công thức cấu tạo của X là A. CH3)2C(OH)CH2CH3. B. (CH3)3COH. C. (CH3)2CH-CH2-CH2OH. D. (CH3)2CH-CH2OH. Câu 164: Glixerol tác dụng được với Cu(OH)2 do: A. có nhiều nhóm –OH. B. có nhiều nhóm –OH gắn vào các nguyên tử C kế cận nhau. C. glixerol là ancol đa chức. D. glixerol ở trạng thái lỏng. Câu 165: Cho các chất: (1). CH2OH-CH2OH; (2). CH2OH-CHOH-CH2OH; (3). C3H7CHO; (4). CH2OH-CH2-CH2OH; (5). CH3-CH2-O-CH3; (6). C6H5OH. Chất nào tác dụng với Na và Cu(OH)2 ? A. 1,2,3,4. B. 1,2,4,6. C. 1,2,5. D. 1,2. Câu 166: Thực hiện 2 thí nghiệm sau: Thí nghiệm 1 cho từ từ natri kim loại vào ancol etylic, thí nghiệm 2 cho từ từ natri kim loại vào nước thì: A. Thí nghiệm 1 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 2. B. Thí nghiệm 2 phản ứng xảy ra mãnh liệt hơn phản ứng 1. C. Cả 2 thí nghiệm 1 và 2 đều xảy ra phản ứng như nhau. D. Chỉ có thí nghiệm 1 xảy ra phản ứng, còn thí nghiệm 2 phản ứng không xảy ra~. Câu 167: Một ancol no, đơn chức, bậc 1 bị tách một phân tử nước tạo anken A~. Cứ 0,525 gam anken A tác dụng vừa đủ với 2g brôm. Ancol này là A. Butan-1-ol B. Pentan-1-ol C. Etanol D. Propan-1-ol Câu 168: X là một ancol no, đa chức, mạch hở có số nhóm -OH nhỏ hơn 5. Cứ 7,6 gam ancol X phản ứng hết với Na cho 2,24 lít khí (đo ở đktc). Công thức hoá học của X là A. C4H7(OH)3 B. C2H4(OH)2 C. C3H5(OH)3 D. C3H6(OH)2 Câu 169: Khi một ancol (X) phản ứng với Na, số mol hiđro thu được bằng số mol ancol phản ứng thì (X) là ancol A. đơn chức. B. đa chức. C. hai chức. D. ba chức. Câu 170: Đốt cháy hoàn ancol no đơn chức mạch hở cần dùng V lít oxi (đktc), sau phản ứng thu được 19,8g CO2. Trị số của V là A. 11.2. B. 15,12. C. 17,6. D. 22,4. Câu 171: Đốt cháy hoàn toàn a gam ancol no đơn chức mạch hở thu được 70,4g CO2 và 39,6g H2O. Giá trị của a là
  11. A. 21,4. B. 33,2. C. 35,8. D. 38,5. Câu 172: Nung 132,8g hh ancol thu được 111,2g hh 6 ete có số mol bằng nhau. Số mol mỗi ete là A. 0,2. B. 0,4. C. 0,8. D. 1,2. Câu 173: Đun 6,4g ancol trong H2SO4 đ ở 1400C thu được 4,6g ete. CTPT của ancol là A. CH4O. B. C2H6O. C. C3H8O. D. C4H10O Câu 174: Cho m gam một ancol no, đơn chức X qua bình đựng CuO (dư), nung nóng. Sau khi phản ứng hoàn toàn, khối lượng chất rắn trong bình giảm 0,32 gam. Hỗn hợp hơi thu được có tỉ khối đối với hiđro là 15,5. Giá trị của m là A. 0,92. B. 0,32. C. 0,64. D. 0,46. Câu 175: Hiđrat hóa 2 anken chỉ tạo thành 2 ancol. Hai anken đó là A. 2-metylpropen và but-1-en. B. propen và but-2-en. C. eten và but-2-en. D. eten và but-1-en. Câu 176: Khi tách nước từ một chất X có công thức phân tử C4H10O tạo thành ba anken là đồng phân của nhau (tính cả đồng phân hình học). Công thức cấu tạo thu gọn của X là A. (CH3)3COH. B. CH3OCH2CH2CH3. C. CH3CH(OH)CH2CH3. D. CH3CH(CH3)CH2OH. Câu 177: Đốt cháy hoàn toàn một ancol X thu được CO2 và H2O có tỉ lệ số mol tương ứng là 3 : 4. Thể tích khí oxi cần dùng để đốt cháy X bằng 1,5 lần thể tích khí CO2 thu được (ở cùng điều kiện). Công thức phân tử của X là A. C3H8O3. B. C3H4O. C. C3H8O2. D. C3H8O. Câu 178: Cho hỗn hợp hai anken đồng đẳng kế tiếp nhau tác dụng với nước (có H2SO4 làm xúc tác) thu được hỗn hợp Z gồm hai ancol X và Y. Đốt cháy hoàn toàn 1,06 gam hỗn hợp Z sau đó hấp thụ toàn bộ sản phẩm cháy vào 2 lít dung dịch NaOH 0,1M thu được dung dịch T trong đó nồng độ của NaOH bằng 0,05M. Công thức cấu tạo thu gọn của X và Y là (thể tích dung dịch thay đổi không đáng kể) A. C2H5OH và C3H7OH. B. C3H7OH và C4H9OH. C. C2H5OH và C4H9OH. D. C4H9OH và C5H11OH. Câu 179: Có bao nhiêu ancol bậc 2, no, đơn chức, mạch hở là đồng phân cấu tạo của nhau mà phân tử của chúng có phần trăm khối lượng cacbon bằng 68,18%? A. 2. B. 3. C. 4. D. 5. Câu 180: Khi thực hiện phản ứng tách nước đối với ancol X, chỉ thu được một anken duy nhất. Oxi hoá hoàn toàn một lượng chất X thu được 5,6 lít CO2 (ở đktc) và 5,4 gam nước. Có bao nhiêu công thức cấu tạo phù hợp với X ? A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 181: Khi phân tích thành phần một rượu ancol đơn chức X thì thu được kết quả: tổng khối lượng của cacbon và hiđro gấp 3,625 lần khối lượng oxi. Số đồng phân ancol ứng với công thức phân tử của X là A. 5. B. 4. C. 3. D. 2. Câu 182: Khi tách nước từ ancol 3-metylbutan-2-ol, sản phẩm chính thu được là A. 3-metylbut-1-en B. 2-metylbut-2-en C. 3-metylbut-2-en D. 2-metylbut-3-en Câu 183: Đun nóng hỗn hợp gồm hai ancol đơn chức, mạch hở, kế tiếp nhau trong dãy đồng đẳng với H2SO4 đặc ở 1400C. Sau khi các phản ứng kết thúc, thu được 6 gam hỗn hợp gồm ba ete và 1,8 gam nước. Công thức phân tử của hai rượu trên là A. CH3OH và C2H5OH. B. C2H5OH và C3H7OH. C. C3H5OH và C4H7OH. D. C3H7OH và C4H9OH. Câu 184: Đun nóng một rượu đơn chức X với dung dịch H2SO4 đặc trong điều kiện nhiệt độ thích hợp sinh ra chất hữu cơ Y, tỉ khối hơi của X so với Y là 1,6428. Công thức phân tử của Y là A. C3H8O. B. C2H6O. C. CH4O. D. C4H8O. Câu 185: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp M gồm hai ancol X và Y là đồng đẳng kế tiếp của nhau, thu được 0,3 mol CO2 và 0,425 mol H2O. Mặt khác, cho 0,25 mol hỗn hợp M tác dụng với Na (dư), thu được chưa đến 0,15 mol H2. Công thức phân tử của X, Y là A. C2H6O2, C3H8O2. B. C2H6O, CH4O. C. C3H6O, C4H8O. D. C2H6O, C3H8O. Câu 186: Đốt cháy hoàn toàn một ancol đa chức, mạch hở X, thu được H2O và CO2 với tỉ lệ số mol tương ứng là 3:2. Công thức phân tử của X là A. C2H6O2. B. C2H6O. C. C3H8O2. D. C4H10O2. Câu 187: Oxi hoá ancol đơn chức X bằng CuO (đun nóng), sinh ra một sản phẩm hữu cơ duy nhất là xeton Y (tỉ khối hơi của Y so với khí hiđro bằng 29). Công thức cấu tạo của X là A. CH3-CHOH-CH3. B. CH3-CH2-CHOH-CH3. C. CH3-CO-CH3. D. CH3-CH2-CH2-OH. Câu 188: Cho hỗn hợp X gồm hai ancol đa chức, mạch hở, thuộc cùng dãy đồng đẳng. Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp X, thu được CO2 và H2O có tỉ lệ mol tương ứng là 3 : 4. Hai ancol đó là A. C3H5(OH)3; C4H7(OH)3. B. C2H5OH; C4H9OH. C. C2H4(OH)2; C4H8(OH)2. D. C2H4(OH)2; C3H6(OH)2.
  12. Câu 189: Khi đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp hai ancol no, đơn chức, mạch hở thu được V lít khí CO2 (ở đktc) và a gam H2O. Biểu thức liên hệ giữa m, a và V là V V V V A. m = 2a - . B. m = 2a - . C. a + . D. a - . 22,4 11,2 5,6 5,6 Câu 190: Đun nóng hỗn hợp hai ancol đơn chức, mạch hở với H2SO4 đặc, thu được hỗn hợp gồm các ete. Lấy 7,2 gam một trong các ete đó đem đốt cháy hoàn toàn, thu được 8,96 lít khí CO2 (ở đktc) và 7,2 gam H2O. Hai ancol đó là A. C2H5OH và CH2=CH-CH2-OH. B. C2H5OH và CH3OH. C. CH3OH và C3H7OH. D. CH3OH và CH2=CH-CH2-OH. Câu 191: Đốt cháy hoàn toàn 0,2 mol một ancol X no, mạch hở cần vừa đủ 17,92 lít khí O2 (ở đktc). Mặt khác, nếu cho 0,1 mol X tác dụng vừa đủ với m gam Cu(OH)2 thì tạo thành dd có màu xanh lam. Giá trị của m và tên gọi của X tương ứng là A. 9,8 và propan-1,2-điol. B. 4,9 và propan-1,2-điol. C. 4,9 và propan-1,3-điol. D. 4,9 và glixerol. Câu 192: X là một ancol no, mạch hở. Đốt cháy hoàn toàn 0,05 mol X cần 5,6 gam oxi, thu được hơi nước và 6,6 gam CO2. Công thức của X là A. C2H4(OH)2. B. C3H7OH. C. C3H5(OH)3. D. C3H6(OH)2.
Đồng bộ tài khoản