BÀI TẬP ASP.NET

Chia sẻ: Ngoc Luyen | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:55

0
557
lượt xem
267
download

BÀI TẬP ASP.NET

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Trong bài này, học viên thực hành cài đặt và kiểm tra trạng thái của Web Server. Làm quen với môi tường phát triển ứng dụng Visual Studio.Net. Quản lý và cấu hình ứng dụng Web với Internet Information Services.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: BÀI TẬP ASP.NET

  1. BÀI TẬP ASP.NET BÀI TẬP ASP.NET 1. TỔNG QUAN VỀ ASP.NET Trong bài này, học viên thực hành cài đặt và kiểm tra trạng thái của Web Server. Làm quen   với môi tường phát triển ứng dụng Visual Studio.Net. Quản lý và cấu hình ứng dụng Web với   Internet Information Services. 1.Cài đặt Web Server Phần thực hành này hướng dẫn học viên cài đặt Web Server. Xem giáo trình trang 16­18.
  2. 2.Kiểm tra trạng thái của Web Server Sau khi thực hiện xong phần cài đặt Web Server, học viên tiến hành thực hiện kiểm tra trạng  thái hoạt động của Web Server. Xem giáo trình trang 18­19. 3.Tạo ứng dụng Web với Visual Studio.Net Phần thực hành này giúp các bạn làm quen với môi trường phát triển ứng dụng Visual Studio  .Net. Khởi động Visual Studio .Net để tạo một ứng dụng Web có tên Minh_hoa. Thực hiện một số  thao tác sau: • Thêm mới một trang default.aspx vào ứng dụng. • Xác định trang default.aspx là trang khởi động. Thi hành ứng dụng. 4.Sử dụng Internet Information Services (IIS) Ở phần này, các bạn sẽ được thực hiện các thao tác quản lý ứng dụng web với IIS. Khởi động IIS: • Quan sát các thư mục, ứng dụng có trong Defautl Web Site. • Xóa cấu hình ứng dụng web vừa tạo có tên Minh_hoa (có trong nhánh Default web  site).  • Quan sát biểu tượng thay đổi. Thi hành ứng dụng và nhận xét. • ∙Cấu hình lại ứng dụng Web cho thư mục Minh_hoa. Thi hành ứng dụng. Internet Information Services (IIS) Manager  Tạo Virtual Directory: • Xóa cấu hình ứng dụng web vừa tạo có tên Minh_hoa.  • Di chuyển thư mục Minh_hoa sang ổ đĩa D:\ • Tạo Virtual Directory với Alias là Minh_hoa đến thư mục D:\Minh_hoa • Mở project Minh_hoa và thi hành ứng dụng. 5.Tạo WebSite mới (đối với Windows Server 2003) ­ (Bài làm thêm)
  3. Mặc định, các ứng dụng nằm trong nhánh Default Web Site. Chúng ta có thể thực hiện tạo một  Web Site mới (ví dụ: Hoc_lt_web chẳng hạn). • Khởi động IIS, chọn WebSite, chọn New từ thực đơn ngữ cảnh  Web Site… Tạo mới website với IIS • Nhập tên WebSite (ví dụ: Hoc_lt_web), xác định thư mục ánh xạ, … • Chọn Default Web Site, dừng trạng thái hoạt động của Default Web Site bằng cách nhấn  vào nút Stop item. • Khởi động web site mới vừa tạo: Chọn web site Hoc_lt_web, khởi động web site này  bằng cách nhấn vào nút Start item. 6.Tổ chức thư mục lưu trữ ứng dụng Trong thư mục minh họa, tạo các thư mục theo tổ chức sau:
  4. Tổ chức thư mục lưu trữ 7.Thiết kế trang index.aspx Trang index.aspx được thiết kế có nội dung như sau: index.aspx 2. WEB SERVER CONTROL Bài tập trong phần này chủ yếu giúp các học viên làm quen với các điều khiển trong ASP.Net. Trong   phần đầu của bài tập này, có một số bài tập liên quan đến các điều khiển HTML nhằm rèn   luyện và củng cố lại các kiến thức về các tag HTML. Phần sau của bài này giúp các bạn tìm   hiểu và sử dụng các điều khiển lập trình ớ phía Server: ASP Server Control.
  5. Sử dụng HTML control Trong phần này, các bạn sử dụng điều khiển HTML control, bổ sung thuộc tính runat=Server  để thực hiện lập trình ở phía server. 1.Tạo trang Chao.aspx Thiết kế trang Chao.aspx. Khi thi hành, xuất hiện thông tin: Bây giờ là … Hướng dẫn thiết kế:  oChuỗi Chào các bạn …: Nhập trực tiếp trên trang Web Yêu cầu thiết kế: Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Thoi_gian Label (Html) Dùng để hiển thị ngày giờ hiện hành trên server Các thủ tục nhập xuất Stt Tên thủ tục Tham số Trả về Xử lý 1 Khoi_dong Không Không ∙Lấy ngày giờ trên server: Date.Now ∙Gán chuỗi: Bây giờ là … cho thuộc tính  InnerHTML của điều khiển Thoi_gian ∙Thử gián cho thuộc tính InnerText để nhận thấy  sự khác biệt Xử lý sự kiện Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý  Khoi_dong Kết quả thi hành 2.Tạo trang Tong_hai_so.aspx Dùng để thực hiện phép tính tổng hai số.
  6.                 Trang Tong_hai_so.aspx Yêu cầu thiết kế: Sử dụng Table để trình bày nội dung trang web. Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 So_A Text Field Nhập giá trị số A 2 So_B Text Field Nhập giá trị số B 3 Tong_so Text Field Hiển thị giá trị tổng hai số A và B 4 Tinh_tong Button (Html) Thực hiện thao tác tính tổng Các thủ tục nhập xuất Stt Tên thủ tục Tham số Trả về Xử lý 1 Tinh_tong Không Không ∙Thực hiện tính tổng hai số ∙Gán giá trị tổng cho thuộc tính Value của Tong_so Xử lý sự kiện Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 Tinh_tong ServerClick ∙Tinh_tong 3.Tạo trang web: Hs_khach_hang.aspx Sử dụng phối hợp các điều khiển HTML. (Không cần thực hiện các thao tác kiểm tra dữ liệu) Yêu cầu thiết kế: Sử dụng Table để trình bày nội dung trang web. Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Ten_dang_nhap Text Field 2 Mat_khau, Nhap_lai Password Field 3 Ho_kh, Ten_kh TextField 4Ngay_sinh, Thang_sinh,  Dropdown Hướng dẫn mẫu: Thang_sinh Nam_sinh            Tháng
  7.            1            2            ...... 5 Email Text Field 6 Nam , Nu Radio Button Hai điều khiển này cùng có thuộc tính name=Phai 7 Dia_chi, Dien_thoai Text Field 8 Dang_ky Button (Html) Xuất thông tin khách hàng 9 Ho_so Label (Html) Dùng để hiển thị thông tin khách hàng. Trang Hs_khach_hang.aspx Các thủ tục nhập xuất Stt Tên thủ tục Tham số Trả về Xử lý 1 Xuat_ho_so_khach_hang Không Không Lấy các giá trị các điều khiển  điều khiển Ho_so
  8. Xử lý sự kiện Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 Dang_ky ServerClick ∙Xuat_ho_so_khach_hang 4.Tạo trang Upload_file.aspx Xử lý upload tập tin lên server. Yêu cầu thiết kế: Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Tap_tin File Field Điều khiển cho phép chọn tập tin 2 Upload Button (Html) Các thủ tục nhập xuất, xử lý Stt Tên thủ tục Tham số Trả về Xử lý 1 Xu_ly_upload Không Không Xem giáo trình chương 3 ­ Phần điều khiển HTML Xử lý sự kiện Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 Upload ServerClick ∙Xu_ly_upload Khi thi hành:
  9. Upload tập tin lên Server Sử dụng ASP.Net web control Bài tập trong phần này giúp các bạn làm quen với các điều khiển Web control. Web control  HTML Control Web control HTML control                                   5.Tạo trang Label.aspx              Yêu cầu thiết kế: Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Mon_hoc Label Hiển thị tên môn học 2 Gioi_thieu Label Hiển thị thông tin giới thiệu môn học
  10. Yêu cầu xử lý: ∙ Xử lý sự kiện Page_Load để hiển thị thông tin theo yêu cầu 6.Tạo trang Hyperlink.aspx Sử dụng điều khiển Hyperlink Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Trang_chu Hyperlink Liên kết đến trang: http://www.asp.net  2 Asp_Net Hyperlink Liên kết đến trang: http://www.asp.net (Lấy hình từ trang này) Yêu cầu: Mở ra trang mới khi nhấn vào liên kết này. 7.Tạo trang ListBox.aspx      Yêu cầu thiết kế: Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Ds_Khu_du_lich ListBox Danh sách các khu du lịch. Cho phép chọn nhiều. 2 Chon_dia_diem Button (Html) 3 Dia_diem Label Hiển thị các địa điểm được chọn Các thủ tục nhập xuất, xử lý Stt Tên thủ tục Tham số Trả về Xử lý 1 Khoi_dong Không Không Tạo các mục chọn cho Ds_Khu_du_lich 2 Xuat_muc_chon Không Không Xuất danh sách các khu du lịch được chọn
  11. Xử lý sự kiện Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 Page Load ∙Khoi_dong 2 Chon_dia_diem Click ∙Xuat_muc_chon Mở rộng: Có thể thiết kế 2 ListBox, thực hiện chọn các khu du lịch từ ListBox này qua ListBox  kia. 8.Tạo trang Thu_nhap.aspx Yêu cầu thiết kế: Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Ds_Thu_nhap RadioButtonList Danh sách các mức thu nhập (Có thể bổ sung thêm) 2 Thu_nhap Label Hiển thị thu nhập được chọn. Các thủ tục nhập xuất, xử lý: Stt Tên thủ tục Tham số Trả về Xử lý 1 Khoi_dong Không Không Tạo các mức thu nhập cho Ds_Thu_nhap Học viên có thể làm trong lúc thiết kế. 2 Xuat_thu_nhap Không Không Xuất thu nhập được chọn Xử lý sự kiện Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 Page Load Khoi_dong 2 Thu_nhap SelectedIndexChanged Xuat_thu_nhap Chú ý: Để sự kiện SelectedIndexChanged xảy ra khi chọn thu  nhập, chọn thuộc tính AutoPostBack = True
  12. 9.Tạo trang RadioButtonList.aspx Bài tập này tương tự như bài trên. Yêu cầu sử dụng ArrayList/SortedList để liên kết dữ liệu. Hướng dẫn:  Xem cách liên kết dữ liệu với điều khiển trong giáo trình ­ chương 3 ­ trang 72. Yêu cầu thiết kế: Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Ds_Binh_chon RadioButtonList Danh sách các tiện ích của điện thoại di động 2 Binh_chon Label Hiển thị thông tin của tiện ích được chọn Các thủ tục nhập xuất, xử lý: Stt Tên thủ tục Tham số Trả về Xử lý 1 Khoi_dong Không Không Tạo các tiện ích cho Ds_Binh_chon 2 Xuat_tien_ich Không Không Xuất tiện ích được chọn Kết quả thi hành Xử lý sự kiện Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 Page Load ∙Khoi_dong 2 Binh_chon SelectedIndexChanged ∙Xuat_tien_ich 10.Tạo trang Validation.aspx
  13. Trang Hs_khach_hang.aspx Yêu cầu thiết kế: Trong phần này chỉ mô tả các Validation Control. Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 rfvTen_dn RequiredField ControlToValidate: Ten_dn ErrorMessage: Tên đăng nhập không được rỗng 2 rfvMat_khau RequiredField ControlToValidate: Mat_khau ErrorMessage: Mật khẩu không được rỗng. 3 rfvNhap_lai RequiredField ControlToValidate: Nhap_lai Display: Dynamic ErrorMessage: Nhập lại mật khẩu không được rỗng. 4 cvNhap_lai Compare ControlToValidate: Nhap_lai ControlToCompare: Mat_khau ErrorMessage: Mật khẩu nhập lại chưa đúng. 5 rfvHo_khach_hang RequiredField ControlToValidate: Ho_khach_hang ErrorMessage: Họ khách hàng không được rỗng. 6 rfvTen_khach_hang RequiredField ControlToValidate: Ten_khach_hang ErrorMessage: Tên khách hàng không được rỗng.
  14. 7 cvNgay_sinh Compare ControlToValidate: Ngay_sinh Operator: DataTypeCheck Type: Integer ErrorMessage: Chưa chọn ngày sinh 8 cvThang_sinh Compare ControlToValidate: Thang_sinh Operator: DataTypeCheck Type: Integer ErrorMessage: Chưa chọn tháng sinh 9 cvNam_sinh Compare ControlToValidate: Nam_sinh Operator: DataTypeCheck Type: Integer ErrorMessage: Chưa chọn năm sinh 10 revEmail RegularExpression ControlToValidate: Email ValidationExpression: Internet Email ErrorMessage: Email không hợp lệ. 11 rvThu_nhap RangeValidator ControlToValidate: Thu_nhap MaximumValue: 50000000 MinimumValue: 1000000 Type: Integer ErrorMessage: Thu nhập từ 1 triệu đến 50 triệu 12 vsBang_loi Summary HeaderText: Danh sách các lỗi ShowMessageBox: True 13 butDang_ky Button Text: Đăng ký Thuộc tính Text của các điều khiển validation: (*). Nếu các dữ liệu nhập hợp lệ, xuất hồ sơ khách hàng  theo mẫu bên dưới. 11.Tạo trang AdRotator.aspx
  15. Sử dụng AdRotator làm banner quảng cáo. Lên các trang tin tức điện tử, download một số hình  quản cáo để sử dụng cho ví dụ minh họa này. Hình download lưu trong thư mục: Hinh_anh/Quang_cao                       12.Tạo trang Table.aspx Yêu cầu thiết kế: Thực hiện các thao tác định dạng Table trong lúc thiết kế: đường viền, màu đường viền, … Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Bang Table Dùng để tạo Table trong lúc thi hành. Các thủ tục nhập xuất, xử lý: Stt Tên thủ tục Tham số Trả về Xử lý 1 Ve_bang pSo_dong: int Không ử lý tạo bảng với số dòng, số cột tương ứng. X pSo_cot: int Mở rộng: Trong quá trình tạo bảng, học viên có thể  thêm những những điều khiển vào các ô  (cell) của Table. Xử lý sự kiện Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 ∙Ve_bang(…, …) Kết quả thi hành 13.Tạo trang Calendar.aspx
  16. Yêu cầu thiết kế: Thực hiện định dạng hiển thị cho điều khiển Calendar theo mẫu. Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Lich Calendar Dùng để chọn ngày sinh trong năm 2 Hom_nay Label Hiển thị thông tin: Hôm nay ngày … 3 Thong_bao Label Các thủ tục nhập xuất, xử lý: Stt Tên thủ tục Tham số Trả về Xử lý 1 Khoi_dong Không Không Xuất chuỗi: Hôm nay ngày … 2 Chon_ngay_sinh Không Không Xuất thông báo tương ứng giữa ngày hiện hành và  ngày sinh. Xử lý sự kiện Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 Page Load ∙Khoi_dong 2 Lich SelectionChanged ∙Chon_ngay_sinh 3. XỬ LÝ DỮ LIỆU VỚI ADO.NET Bài tập trong phần này chủ yếu tập trung vào 2 kỹ năng sau: • Liên kết dữ liệu với ADO.Net: Thực hiện các thao tác đọc và cập nhật dữ liệu. • Sử dụng các điều khiển: DataGrid, DataList, Repeater để hiển thị dữ liệu. Trong phần này, chúng ta sử dụng CSDL Quản lý bán hàng (xem phụ lục A ­ giáo trình).
  17. 1.Tạo trang Luoi.aspx Sử dụng ADO.Net để đọc và hiển thị thông tin bảng khách hàng từ CSDL lên lưới.  Sử dụng điều khiển DataGrid Yêu cầu thiết kế: Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Luoi_Khach_hang DataGrid Hiển thị danh sách khách hàng Các thủ tục nhập xuất, xử lý: Stt Tên thủ tục Tham số Trả về Xử lý 1 Doc_ds_khach_hang Không DataTable Đọc danh sách khách hàng có trong CSDL 2 Lien_ket_du_lieu Không Không Thực hiện liên kết lưới với nguồn dữ liệu. Xử lý sự kiện Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 Page Load ∙Lien_ket_du_lieu Kết quả hiển thị 2.Tạo trang Luoi_dinh_dang.aspx Định dạng hình thức hiển thị: Tiêu đề, định dạng hiển thị ngày tháng, … Các yêu cầu thiết kế, thủ tục xử lý, nhập xuất và xử lý sự kiện tương tự bài 4.1
  18. 3.Tạo trang Luoi_sap_xep.aspx Yêu cầu thiết kế: Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Luoi_Khach_hang DataGrid Hiển thị danh sách khách hàng Các thủ tục nhập xuất, xử lý: Stt Tên thủ tục Tham số Trả về Xử lý 1 Doc_ds_khach_hang pChuoi_sap_xep DataTable Đọc danh sách khách hàng có trong CSDL được sắp  xếp theo giá trị từ tham số truyền vào. Mặc định ="" 2 Lien_ket_du_lieu Không Không Thực hiện liên kết lưới với nguồn dữ liệu. Xử lý sự kiện Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 Page Load If Not IsPostBack Then .DataSource = Doc_ds_khach_hang() .DataBind() End If 2 Luoi_Khach_hang SortCommand .DataSource = Doc_ds_khach_hang(e.SortExpression) .DataBind()
  19. 4.Tạo trang Luoi_phan_trang.aspx Xử lý thao tác phân trang trên lưới. Các yêu cầu thiết kế, thủ tục xử lý, nhập xuất và xử lý sự kiện tương tự bài 4.2. Yêu cầu thiết kế (Bổ sung): Thiết kế lưới cho phép phân trang. Xử lý sự kiện (Bổ sung) Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 Luoi_Khach_hang PageIndexChanged Xử lý phân trang dữ liệu trên lưới: ∙.CurrentPageIndex = e.NewPageIndex ∙Lien_ket_du_lieu 5.Tạo trang Luoi_sx_pt.aspx ­ (Bài làm thêm) Kết hợp xử lý chức năng sắp xếp và phân trang trên lưới. 6.Tạo trang Luoi_tuy_bien.aspx Xử lý tùy biến cột hiển thị trên lưới. Các yêu cầu thiết kế, thủ tục xử lý, nhập xuất và xử lý sự kiện tương tự bài 4.2. Yêu cầu thiết kế (Bổ sung): Cột phái hiển thị checkbox thay thế cho Nam/Nữ. Xử lý sự kiện (Bổ sung) Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 Luoi_Khach_hang ItemDataBound Xử lý hiển thị checkbox thay cho cột phái. (Có thể thực hiện liên kết dữ liệu trong lúc thiết kế)
  20. Mở rộng: Tại cột phái ta có 2 biểu tượng Nam/Nữ. Tùy theo phái của khách hàng là Nam hay Nữ  mà ta hiển thị các biểu tượng tương ứng. Thư mục hình: C:\Program Files\Microsoft Visual Studio\COMMON\Graphics\Icons\Misc 7.Tạo trang Luoi_cap_nhat.aspx Thực hiện các thao tác chọn/cập nhật/xóa khách hàng trên lưới. Các yêu cầu thiết kế, thủ tục xử lý, nhập xuất và xử lý sự kiện tương tự bài 4.2. Yêu cầu thiết kế: Stt Tên điều khiển Kiểu Ý nghĩa và thuộc tính 1 Luoi_Khach_hang DataGrid ∙Hiển thị danh sách khách hàng. Bổ sung các nút chức năng:  Select, Edit|Update|Cancel, Delete ∙Định dạng dòng được chọn, dòng đang hiệu chỉnh, … Các thủ tục nhập xuất, xử lý: Stt Tên thủ tục Tham số Trả về Xử lý 1 Doc_ds_khach_hang Không DataTable Đọc danh sách khách hàng có trong CSDL 2 Lien_ket_du_lieu Không Không Thực hiện liên kết lưới với nguồn dữ liệu. Xử lý sự kiện Stt Tên điều khiển Sự kiện Xử lý 1 Page Load ∙Lien_ket_du_lieu 2 Luoi_Khach_hang ItemDataBound Xử lý hiển thị cột Phái ­ Có thể thực hiện lúc thiết kế ItemCommand Xử lý chọn khách hàng
Đồng bộ tài khoản