Bài tập bất phương trình

Chia sẻ: manhnguyentien1984

Tài liệu cho các bạn học sinh tham khảo đề ôn thi tốt

Nội dung Text: Bài tập bất phương trình

 

  1. BÀI TẬP TỰ LUYỆN CHỦ ĐỀ BẤT PHƯƠNG TRÌNH (Tuần 29) Bài 1. Giải các bất phương trình sau 2 b. − x + 4 < 0 a. 1 − 2x 0 c. 3x + 1 > 0 3 d. −7 x + 6 < 0 e. 4x + 7 > 0 Bài 2. Giải các bất phương trình sau a. x 2 − 5x + 6 > 0 b. −2x 2 + 3x + 2 0 c. x 2 − 7x + 12 0 1 3 d. − x 2 + x + > 0 e. x 2 + 6x − 1 0 f. − x 2 + 2x + 7 > 0 2 2 Bài 3. Giải các bất phương trình sau 2x − 1 2x − 4 x 2 − 6x + 6 x 2 + 4x − 5 <0 >0 0 a. b. 2 c. 0 d. 3− x x − 4x + 3 3x − 6 2x − 1 Bài 4. Giải các bất phương trình sau x +1 2x − 1 x + 1 x 2 − 3x − 3 < <1 3 a. b. c. 2x + 1 x − 1 2x + 3 2 x2 + x + 3 2 1 4 + −2 ≤0 d. e. x+2 2 x + 2x 1 − 2x Bài 5. Giải các bất phương trình sau a. x + 1 > 2 b. 3 − x > 2 c. 2x − 1 3 d. x 2 − 2x + 6 3 e. x 2 − 4x + 4 < 4 f. x 2 + x + 1 > 1 Bài 6. Giải các bất phương trình a. 3x + 1 > x + 1 b. −4x + 5 > x + 4 c. x 2 + 3x − 4 x + 1 c. 2x 2 − x + 6 x + 4 Bài 7. Giải các bất phương trình sau a. x + 3 < x + 1 b. 2x + 5 < x + 1 c. 2x 2 − x − 1 x − 1 d. 2x 2 − x − 6 6 − x Bài 8. Giải các bất phương trình sau a. x − 1 + 5 − x 3 b. x + 2 + 8 − x 4 c*. 2x + 1 + 1 − x x d.
  2. Bài 9. Giải các bất phương trình sau x 2 + 4x − 5 x2 −1 ≤0 c. (x + 2)(−x2 + 3x + 4) ≥ 0 a. >0 b. 2 x −1 x +1 x 2 − 3x + 2 x2 + x + 3 d. (x − 5x + 6)(5 − 2x) < 0 ≤0 2 e. f. 2 >0 x − 4x + 3 1 − 2x x + 5 2x − 1 x 2 − 4x + 3 + >2 <1− x g. h. 2x − 1 x + 5 3 − 2x 1 2 3 2 1 4 + > + −2 i. j. x −1 x − 2 x − 3 x+2 2 x + 2x k. (3x + 2)(−3x − 2x + 5) > 0 l. (−2x + 5)(− x 2 + x − 1)(x 4 − 16) 0 2 2x 2 − 3x − 5 x 2 − 17x + 52 <3 m. p. 0 2x + 1 x2 − x − 4 (x − 1)3 (x + 2) 4 (x − 3)5 (x 2 + 4x − 12) (x + 1)3 (x + 2) 4 ( −2x + 3)(x 2 + 4x − 12)3 >0 0 n. q. x 2 .(x 2 + 1)(− x 2 + x − 1)(x − 7)3 (x 2 + x + 2)( − x 2 + x − 1)(x + 8)5 Bài 10. Giải các hệ bất phương trình sau x 2 − 7x + 6 0 x 2 − x − 12 < 0 3x 2 − 10x + 3 > 0 a. 2 b. c. x − 8x + 15 0 2x − 1 > 0 x 2 − 6x − 16 0 x2 + x + 5 < 0 − x 2 + 4x − 7 < 0 x 2 − 5x + 4 0 d. 2 e. f. x − 6x + 1 > 0 x 2 − 2x − 1 0 − x 2 + 5x − 6 > 0 (x 2 − 4)(x 2 + 1) 0 10x 2 − 3x − 2 x 2 − 2x − 7 g. −4 ≤ ≤1 h. −1 < <1 i. (x + 1)(3x 2 − x + 1) < 0 − x 2 + 3x − 2 x2 + 1 2x + 3 1 2 x 2 − 5x + 4 0 +2 >3 x 2 + 4x + 3 0 j. x + 1 x − x − 1 x + 1 k. l. (2 + x)(4 − x) < 0 − x 2 + 5x − 6 > 0 (2x + 3)(4x − 2) > 0 10x 2 − 3x − 2 m. 5x − 1 < ( x + 1) < 7x − 3 2 n. | −2x + 3 | ≤ x 2 p. − x 2 + 3x − 2 <1 f. (x 2 − 2x + 3) 2 − (x 2 − 2x − 12) 2 0 3x + 5 0 x2 − 4 > 0 2−x h. (3 − x)(5 + x) < 0 g. − x − 3x + 4 < 0 2 x +1 (x − 1)(x 2 − 5x + 6) > 0 0 −2x + 3
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản