Bài tập đồ họa kỹ thuật I

Chia sẻ: Thieu Dinh Chung | Ngày: | Loại File: PPT | Số trang:60

0
752
lượt xem
229
download

Bài tập đồ họa kỹ thuật I

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài tập đồ hoạ kỹ thuật kèm đáp án của đại học Bách Khoa Hà Nội.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập đồ họa kỹ thuật I

  1. Chương 1
  2. ̀ Bai 1-1: ABCDEF là luc giac đêu. Đã biêt hinh chiêu song song cua ABD lên măt ̣ ́ ̀ ́̀ ́ ̉ ̣ phăng Π là A’B’D’. Hay vẽ hinh chiêu cua luc giac đo. ̉ ̃ ̀ ́ ̉ ̣ ́ ́ B’ C’ O’ A’ D’ F’ E’
  3. ̀ Bai 1-2: ABC là tam giac vuông cân, có goc Â=90o . Canh AB// măt phăng Π ’. Đã ́ ́ ̣ ̣ ̉ biêt chiêu dai đoan AB=AC=d. Cho biêt hinh chiêu thăng goc cua AC là A’C’. ́ ̀ ̀ ̣ ́̀ ́ ̉ ́ ̉ Tim độ lớn cua goc giữa đường thăng BC và măt phăng Π ’. ̀ ̉ ́ ̉ ̣ ̉ C B I Δz α H B’ A α B’ ĐLT: B C’ C E A’ Π’ C’ - Goc Â=90o và AB//∏’ → Â’=90o, ́ A’B’=d A’B’C’ là hinh chiêu cua tam giac ̀ ́ ̉ ́ - A’ ABC lên ∏’ d ́ ́ ́ - Xet tam giac BCH co: BH=B’C’ BC=B’E
  4. ̀ Bai 1-3: Cho tam giác ABC cân, AB=AC và góc Â=45o. Hình chiếu song song của tam giác là A’B’C’ là tam giác bất kỳ. Tìm hình chiếu của hai đ ường cao BE và CF. A F* E F B’ F’ C B - ΔAFC=ΔABE là tam giac vuông cân. ́ - Ta có A’ C’ AF AE 2 A ' F' A' E' 2 E’ = = ⇔ = = AB AC 2 A ' B' A ' C' 2 E*
  5. ̀ Bai 1-4: Cho măt phăng P và P’ căt nhau theo giao tuyên ∆ .Tam giac ABC thuôc ̣ ̉ ́ ́ ́ ̣ măt phăng P. Có AB// ∆ . Hinh chiêu song song cua A lên P’ là A’. Tim B’C’ ̣ ̉ ̀ ́ ̉ ̀ ∆ E≡E’ P’ P A A’ C’ C B’ B
  6. Chương 2
  7. ̀ Bai 2-1: Hãy lập đồ thức của các điểm đã cho trong không gian như hình vẽ Π1 B Π1 B1 C1=C2 C D2 A1 A F x Π2 B2 F1 E2 F2 D E E1 D1 Π2 A2
  8. ̀ Bai 2-2: Tìm hình chiếu thứ ba của các điểm từ hai hình chiếu đã cho z(+) A1 A3 B3 B1 B2 x(+) y(+) C3 C1 A2 C2 y(+)
  9. ̀ Bai 2-3: Cho hai đường thẳng AB và CD. Không dùng hình chiếu cạnh, hãy xác định vị trí tương đối của hai đường thẳng đó. I1 A1 I1 A1 C1 C1 D1 D1 I’1 B1 B1 x x B2 B2 C2 C2 D2 I2 D2 A2 A2 I2 AB và CD chéo nhau AB và CD chéo nhau
  10. ̀ Bai 2-4: Vẽ hình chiếu A’B’ của đoạn thẳng AB theo hướng chiếu t lên mặt phẳng phân giác II - Tìm hình chiếu A’ của A theo hướng chiếu t lên mặt phẳng phân giác II - Tìm hình chiếu B’ của B theo hướng chiếu t lên mặt ph ẳng phân giác II - Để xét xem t có cắt AB không thì xét hình chiếu của t lên mặt ph ẳng phân giác II là T’ có thuộc A’B’ hay không. a1 A1 t1 b1 B1 A’1≡A’2 x A2 a2 T’1≡T’2 B’1≡B’2 t2 b2 B2
  11. ̀ Bai 2-5: Qua điểm M vạch một đường thẳng song song với d và một đường thẳng song song với CD N1 l1 C1 I1 d1 M1 D1 M2 D2 l2 d2 I2 N2 C2
  12. ̀ Bai 2-12: Tìm tập hợp các điểm cách đều hai điểm đã cho A và B a) b) α1 B1 B1 α1 H1 h1 H1 A1 f1 A1 h2 A2 f2 H2 α2 B2 H2 B2 A2 Tập hợp các điểm cách đều hai điểm đã cho A và B là mặt phẳng đi qua trung điểm của AB và vuông góc với AB.
  13. ̀ Bai 2-14: Vẽ nốt hình chiếu bằng của tam giác ABC (vuông tại A) B1 f1 h1 11 A1 C1 12 21 C2 f2 A2 22 h2 B2
  14. ̀ Bai 2-16: Vẽ nốt các hình chiếu của hình chữ nhật ABCD biết AB// Π1 C1 D1 B1 A1 x B2 A2 D2 C2
  15. ̀ Bai 2-17: ĐLT A* : AC Vẽ hình chiếu bằng của tam =A1 C1 giác đều ABC có hình chiếu B1 đứng là tam giác cân, cạnh bên Δy nhỏ hơn cạnh đáy. A1 H1 C1 B’2 Δy H2 C2 A2 Δy B2
  16. ̀ Bai 2-18: Vẽ nốt hình chiếu của hình hình vuông ABCD biết hình chiếu bằng của nó là một hình chữ nhật. C1 D1 Δz A1 B1 B2 Δz A2 C2 D2
  17. ̀ Bai 3-1: a) Cho mặt phẳng α bằng các vết. Hãy vẽ nốt hình chiếu bằng A2B2 của AB biết AB thuộc α M1 D1 B1 m1 A1 N1 M2 m2 ≡ n1 x B2 n2 A2 N2
  18. ̀ Bai 3-1: b) Cho mặt phẳng chiếu cạnh α(m,n). Hãy vẽ nốt hình chiếu đứng A1B1 của AB biết AB thuộc α z(+) m1 A3 ≡ C3 B1 A1 m3 x(+) y(+) B2 A2 n2 y(+)
  19. ̀ Bai 3-2: Vẽ nốt hình chiếu đứng A1K1 của đoạn AK thuộc mặt phẳng ABC B1 K1 A1 I1 C1 C2 I* K2 I2 A2 C* B2
  20. ̀ Bai 3-3: Vẽ vết của mặt phẳng α(a,b). m1 M1 M’1 b1 I1 a1 αx N’1 M2 M’2 x N1 b2 I2 a2 N2 n2 N’2
Đồng bộ tài khoản