Bài tập:hãy thiết kế hộp giảm tốc 2

Chia sẻ: Dam Thuan Quang | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:11

1
267
lượt xem
113
download

Bài tập:hãy thiết kế hộp giảm tốc 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài t ập:hãy thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp có sơ đồ như hình vẽ Biết:N1=6KW;n1=960v/p;n3=100v/p;thời gian làm việc trong 7 năm mỗi năm làm việc 250 ngày,mỗi ngày làm việc 2 ca,mỗi ca làm việc 6 giờ ;tải trọng không đổi;bộ truyền làm việc 1 chiều. Khi mở máy chịu quá tải150% so với tải trọng danh nghĩa

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập:hãy thiết kế hộp giảm tốc 2

  1. Bài tập:hãy thiết kế hộp giảm tốc 2 cấp có sơ đồ như hình vẽ Biết:N1=6KW;n1=960v/p;n3=100v/p;thời gian làm việc trong 7 năm mỗi năm làm việc 250 ngày,mỗi ngày làm việc 2 ca,mỗi ca làm việc 6 giờ ;tải trọng không đổi;bộ truyền làm việc 1 chiều. Khi mở máy chịu quá tải150% so với tải trọng danh nghĩa Bài làm I,Phân phối tỷ số truyền: -Ta có tỷ số truyền chung của hộp giảm tốc 2 cấp: Ζ 2 Ζ 4 n1 960 i = i1.i2 = . = = = 9,6 Ζ1 Ζ3 n3 100 Trong đó:i1-tỷ số truyền của trục 1 I2-tỷ số truyền của trục 2 i 9,6 Chọn trước: i1 = 3, 2 ⇒ i2 = i = 3, 2 = 3 1 2;Thiết kế bộ truyền bánh răng trụ,răng nghiêng: Với các thông số sau: -Công suất trục 1: N1=6kw -Số vòng quay trong 1 phút của trụ dẫn:n1=960v/p -Tỷ số truyền: i1=3,2 -Với tải trọng không đổi,bộ truyền quay 1 chiều. -Với số thời gian làm việc: T = 7.250.2.6 = 21000 giờ. 2.1;Chọn vật liệu chế tạo bánh răng và phương pháp nhiệt luyện. +Bánh nhỏ:thép 50 thường hóa: σ bk = 620 N / mm 2 , σ ch = 320 N / mm 2 HB = 210 giả thiết đường kính phôi dưới 100mm +Bánh lớn:thép 45 thường hóa: σ bk = 580 N / mm 2 ,σ ch = 290 N / mm 2 HB = 190 giả thiết đường kính phôi 100÷300mm 2.2;Tính ứng suất cho phép: a,Tính [σ ] tx = [σ ] tx .k N vì tải trọng không đổi nên ta có: / NO -Số chu kỳ làm việc của bánh lớn: N tđ 2 = 60.u.n2 .T Trong đó: +u-số lần ăn khớp(u=1) +n2-số vòng quay trong 1 phút của bánh răng lớn. n1 960 ứng với: n2 = i = 3,29 = 292v / p 1 +T-số thời gian làm việc: T = 21000 giờ ⇒ N tđ 2 = 60.1.292.21000 = 36,8.107 N Tra bảng 3-9 trang 43 ứng với độ cứng đã chọn ta có: N 02 = 107 N Ta thấy: N tđ > N 02 nên ⇒ k N = 1 / 2
  2. Nên ⇒ [σ ] tx = [σ ] N tx = CB .HB o -Ứng suất tx cho phép của bánh nhỏ: [σ ] tx 1 = C B .HB = 2,6.210 = 546( N / mm 2 ) -Ứng suất tx cho phép của bánh lớn: [σ ] tx 2 = CB .HB = 2,6.190 = 494 N / mm 2 b,Tính [σ ] u : [σ ] u = (1,4 ÷ 1,6).σ −1.k N // n.kσ Vì Ntđ > N o = 5.10 nên ⇒ k N = 1 6 // 2 Trong đó: +n-hệ số an toàn:n=1,5 + kσ -hệ số tập trung ứng suất ở chân răng chọn kσ = 1,8 + σ −1 -giới hạn mỏi của thép Với thép 45: σ −1 = 0,43.σ bk = 0,43.620 = 266,6 N / mm 2 Với thép 35: σ −1 = 0,43.σ bk = 0,43.580 = 249,4 N / mm 2 Vì bánh răng quay 1 chiều: 1,5.266,6.1 Đối với bánh nhỏ: [σ ] u = 1,5.1,8 1 = 148,2 N / mm 2 1,5.249,4.1 Đối với bánh lớn: [σ ] u = 1,5.1,8 = 138,6 N / mm 2 2 2.3;Sơ bộ chọn hệ số tải trọng: k = ktt .kđ = 1,3 2.4;Chọn hệ số chiều rộng bánh răng:ψ A = 0,4 2.5;Tính khoảng cách trụ A. 1,05.106 2 k .N1 Asb ≥ (i1 + 1)3 ( ). [σ ] tx .i1 ψ A .θ ′.n2 Trong đó: + θ / -hệ số phản ánh sự tăng khả năng tải khi tính theo sức bền tx của bánh răng chọn: θ / = 1,25 + k-hệ số tải trọng: k = 1,3 + ψ A -hệ số chiều rộng của bánh răng: ψ A = 0,4 + i-tỷ số truyền: i1 = 3,29 + n2-số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn: n2 = 292v / p + N1-công suất của làm việc của bộ truyền(trục 1): N1 = 6kw + [σ ] tx -ứng suất tx cho phép và ta chọn: [σ ] tx = 494 N / mm 2 2 1,05.106 2 1,3.6 ⇒ Asb ≥ (3,29 + 1)3 ( ). = 120,75mm. Lấy : Asb = 125mm 494.3,29 0,4.1,25.292 2.6;Tính vận tốc vòngcủa bánh răng và chọn cấp chính xác: +Tính vận tốc vòng(v):
  3. π .d .n 2π . A.n Ta có : v = 60.1000 = 60.1000(i + 1) 1 1 1 1 Trong đó: + khoảng cách trục: Asb = 125mm + n1-số vòng trong 1 phút của trục dẫn: n1 = 960v / p + i- tỷ số truyền: i1 = 3,29 π .d1.n1 2π . A.n1 2.3,14.125.960 ⇒v= = = = 2,93m / s 60.1000 60.1000(i1 + 1) 60.1000.(3,29 + 1) Tra bảng 3-11 trang46 TK CTM ta có thể chế tạo bánh răng theo cấp chính xác 9. 2.7;Xác định chính xác hệ số tải trọng k: K = ktt .k đ Vì tải trọng không đổi và có độ rắn của bánh răng : HB < 350 Tra bảng 3-12 trang 47 TK CTM ktt ( tra ) + 1 Ta có : ktt = 2 b i +1 3,29 + 1 mà ψ d = =ψ A = 0,4 = 0,86 ⇒ tra bảng ktt ( tra ) = 1,1 d1 2 2 1,1 + 1 ⇒ ktt = = 1,05 2 2,5m Giả sử: b > sin βn ,với cấp chính xác 9 và vận tốc vòng v < 3m / s ,tra bảng 3-14 trang 48 TK CTM ta tìm được kđ = 1,2 Do đó: k = 1,05.1,2 = 1,26 Vì trị số k không chênh lệch nhiều so với dự đoán nên ta không cần tính lại khoảng cách trụ A và có thể chọn : A = 125mm. 2.8;Xác định môđun,số răng,góc nghiêng của răng và chiều rộng của răng: +Xác định môđun(mn): mn = (0,01 ÷ 0,02) Asb = (0,01 ÷ 0,02).125 = 1,25 ÷ 2,5 Tra bảng 3-1TK CTM ta có thể chọn: mn = 2mm +Sơ bộ chọn góc nghiêng: β = 100 ⇒ cos β = 0,985 +Ta có tổng số răng của 2 bánh: 2 A. cos β 2.125.0,985 Ζt = Ζ1 + Ζ 2 = = = 124 (răng) mn 2 Ζ 123 +Số răng bánh nhỏ: Ζ1 = t = = 29 (răng) i1 + 1 3,29 + 1 +Số răng bánh lớn: Ζ 2 = 3,29.Ζ1 = 3,29.22 = 95 (răng) +Tính chính xác góc nghiêng: ( Ζ1 + Ζ 2 )mn (29 + 95).2 cos β = = = 0,992 ⇒ β = 7 015′ 2A 2.125 +Chiều rộng bánh răng: b = ψ A . A = 0,4.125 = 50mm.
  4. 2,5m 2,5.2 Kiểm nghiệmchiều rộng b thỏa mãn đk: b > sin βn = sin(7015′) = 39mm ⇒ Thỏa mãn đk. 2.9;Kiểm nghiệm sức bền uốn của răng: +Tính số răng tương đương của bánh nhỏ: Ζ1 29 Ζtđ1 = = = 29,7 cos β 0,9923 3 +Tính số răng tương đương của bánh lớn: Ζ2 95 Ζtđ 2 = = = 97,3 cos β 0,9923 3 +Xác định hệ số dạng răng:tra bảng 3-18 trang 52 TK CTM Ta có: -bánh nhỏ: y1 = 0,450 -bánh lớn: y2 = 0,512 +Lấy hệ số: θ ′′ = 1,5 +Kiểm tra ứng suất uốn tại chân răng bánh nhỏ: 19,1.106.k .N1 σ u1 = y1.b.Ζ1.mn .n1.θ ′′ 2 Trong đó: k = 1,3 -hệ số tải trọng. + N1 = 6kw -công suất của làm việc của bộ truyền(trục 1): + y1 = 0,450 - hệ số dạng răng. + b = 50mm - Chiều rộng bánh răng. + Ζ1 = 29 - số răng bánh nhỏ. + mn = 2mm -môđun pháp. + n1 = 960v / p -số vòng trong 1 phút của trục dẫn(bánh răng nhỏ). + θ ′′ = 1,5 -hệ số phản ánh sự tăng khả năng tải khi tính theo sức bền uốn 19,1.106.k .N1 19,1.106.1,3.6 ⇒ σ u1 = = = 39,6 N / mm 2 y1.b.Ζ1.mn .n1.θ 2 ′′ 0,450.50.29.2 2.960.1,5 +Kiểm tra ứng suất uốn tại chân răng bánh lớn: y1 0,450 σ u 2 = σ u1 = 39,6. = 34,8 N / mm 2 y2 0,512 ⇒ đều nhỏ hơn ứng suất uốn cho phép.Vậy bánh răng đảm bảo độ bền về uốn. 2.10;Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian ngắn: +Xét ứng suất tx quá tải cho phép: [σ ] txqt = 2.5[σ ] N tx O -Với bánh răng nhỏ: [σ ] txqt 1 = 2,5.[σ ] N O tx1 = 2,5.546 = 1365 N / mm 2 -Với bánh răng lớn: [σ ] txqt 2 = 2,5.[σ ] N O tx 2 = 2,5.494 = 1235 N / mm 2 +Xét ứng suất uốn quá tải cho phép: [σ ] uqt = o,8.σ ch
  5. -Với bánh răng nhỏ: [σ ] uqt = 0,8.σ ch = 0,8.320 = 256 N / mm 2 1 -Với bánh răng lớn: [σ ] uqt = 0,8.σ ch = 0,8.290 = 232 N / mm 2 2 Vì bánh răng lớn có ứng suất txqt cho phép nhỏ hơn nên kiểm nghiệm sức bền tx và bền uốn cho bánh răng lớn. a,Kiểm nghiệm sức bền tx: σ txqt = σ tx . kqt ≤ [σ ] txqt 2 1,05.10 (i1 + 1) .k .N1 6 3 Trong đó: σ tx = . A.i1 θ ′.b.n2 Với: + A = 125mm - khoảng cách trục. + i1 = 3,29 - tỷ số truyền. + k = 1,3 -hệ số tải trọng. + N1 = 6kw -công suất của làm việc của bộ truyền(trục 1). + b = 50mm - Chiều rộng bánh răng. + n2 = 292v / p - số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn. + θ ′ = 1,25 .-hệ số phản ánh sự tăng khả năng tải khi tính theo sức bền tx của bánh răng. 1,05.106 (i1 + 1)3 .k .N1 1,05.106 (3,29 + 1)3 .1,3.6 ⇒ σ tx = . = = 469 N / mm 2 A.i1 θ ′.b.n2 125.3,29 1,25.50.292 Vì khi mở máy bộ truyền chịu quá tải 150% so với tải trọng danh nghĩa. 150 Từ đó ta sẽ có: kqt = = 1,5 ⇒ k qt = 1,5 = 1,23 100 σ txqt = σ tx . k qt = 469. 1,5 = 574,4 N / mm 2 ≤ [σ ] txqt 2 = 1235 N / mm 2 ⇒ đảm bảo đk bền. b,Kiểm nghiệm sức bền uốn: σ uqt = σ u .kqt ≤ [σ ] uqt 2 Vì ứng suất uốn cho phép của bánh lớn nhỏ hơn nên ta dùng để kiểm tra sức bền uốn của bánh nhỏ và bánh lớn. Với: σ 1 = 39,6 N / mm , σ u = 34,8 N / mm 2 2 2 ⇒ σ uqt1 = σ u1 .kqt = 39,6.1,5 = 59,4 N / mm 2 < [σ ] uqt 2 = 232 N / mm 2 vàσ uqt 2 = σ u 2 .kqt = 34,8.1,5 = 52,2 N / mm 2 < [σ ] uqt 2 = 232 N / mm 2 ⇒ đảm bảo độ bền uốn. 2.11;Các thông số hình học chủ yếu: -Môđun pháp tuyến: mn = 2mm -Số răng: Ζ1 = 29, Ζ 2 = 95 -Chiều rộng của răng: b = 50mm -Góc ăn khớp: α n = 20o -Góc nghiêng: β = 7015′ -Khoảng cách trụ: A = 125mm
  6. Ζ1mn 29.2 = d1 = = 59mm cos β 0,992 -Đường kính vòng chia: Ζ .m 95.2 d2 = 2 n = = 192mm cos β 0,992 De1 = d1 + 2mn = 59 + 2.2 = 63mm -Đường kính vòng đỉnh: De2 = d 2 + 2mn = 192 + 2.2 = 196mm Di1 = d1 − 2,5mn = 59 − 2,5.2 = 54mm -Đường kính vòng chân: Di 2 = d 2 − 2,5mn = 192 − 2,5.2 = 187 mm 2.12;Tính các lực ăn khớp. 2.M 2.9,55.106.6 -Lực vòng pt (lực tiếp tuyến): pt = = = 2023,31N d1 59.960 pt .tgα 2023,31.tg 200 -Lực hướng kính: pr = = = 742,36 N cos β cos(7 015′) -Lực dọc trục: pa = pt .tg 200 = 2023,31.tg 200 = 736,43N 3;Thiết kế bộ truyền bánh răng nón,răng thẳng. Với các thông số sau: -vì bộ truyền được dẫn động với nhau bằng các trục dưới tác dụng của cặp ổ lăn để chống mài mòn cho trục và làm tăng khả năng dẫn động cho trục (giảm ma sát) do đó công suất của trục sau có thể đạt hiệu suất 98% khả năng truyền động.Nên công suất trục 2 là: N 2 = N1.η = 6.0,98 = 5,88KW -Số vòng quay trong 1 phút của trụ dẫn: n2 = 292v / p ,do cùng dẫn động trục 2(cùng số vòng quay với bánh răng nghiêng lớn). -Tỷ số truyền: i2 = 2,9 -Với tải trọng không đổi,bộ truyền quay 1 chiều. -Với số thời gian làm việc: T = 7.250.2.6 = 21000 giờ. 3.1;Chọn vật liệu chế tạo bánh răng và phương pháp nhiệt luyện. +Bánh nhỏ:thép 45 thường hóa: σ bk = 600 N / mm 2 , σ ch = 300 N / mm 2 , HB = 200 +Bánh lớn:thép 40 thường hóa: σ bk = 540 N / mm , σ ch = 270 N / mm , HB = 170 2 2 3.2;Tính ứng suất cho phép: a,Tính ứng suất tx: [σ ] tx = [σ ] NO tx / .k N vì tải trọng không đổi nên ta có: -số chu kỳ làm việc của bánh lớn: N tđ 2 = 60.u.n3 .T Trong đó: +u-số lần ăn khớp(u=1) +T-thời gian làm việc: T = 7.250.2.6 = 21000 giờ. ⇒ N tđ 2 = 60.1.100.21000 = 12,6.107 N
  7. Tra bảng 3-9 trang 43TK CTM ứng với độ cứng đã chọn ta có: N 0 = 107 N Ta thấy: N tđ > N 0 nên ⇒ k N = 1 / 2 Nên ⇒ [σ ] tx = [σ ] N tx = CB .HB o -Ứng suất tx cho phép của bánh nhỏ: [σ ] tx 1 = CB .HB = 2,6.200 = 520( N / mm 2 ) -Ứng suất tx cho phép của bánh lớn: [σ ] tx = CB .HB = 2,6.170 = 442 N / mm2 2 b,Tính [σ ] u : (1, 4 ÷ 1, 6)σ −1.k N/ / [σ ]u = n.kσ Vì N tđ > N o = 5.10 nên ⇒ k N = 1 6 // 2 Trong đó: +n-hệ số an toàn:n=1,5 + kσ -hệ số tập trung ứng suất ở chân răng chọn kσ = 1,8 + σ −1 -giới hạn mỏi của thép Với thép 45: σ −1 = 0,43.σ bk = 0,43.600 = 258 N / mm 2 Với thép 40: σ −1 = 0,43.σ bk = 0,43.540 = 232,2 N / mm 2 Vì bánh răng quay 1 chiều: 1,5.258 - Đối với bánh nhỏ: [ σ ] u = 1,5.1,8 = 95, 6 N / mm 2 1 1,5.232, 2 - Đối với bánh lớn: [ σ ] u = 1,5.1,8 = 86 N / mm 2 2 3.3;Chọn sơ bộ hệ số tải trọng: k sb = 1,4 3.4;Chọn hệ số chiều dài nón răng: b ψL = = 0,3 L 3.5;Tính chiều dài nón: 2  2 1,05.106  k .N 2 L ≥ i2 + 1.3   0,85.ψ .n  (1 − 0,5ψ L ).i2 [σ ] tx  L 3 Trong đó: + i2 = 2,9 -tỷ số truyền. + k sb = 1,4 - hệ số tải trọng. +ψ L = 0,3 - hệ số chiều dài nón răng. + N 2 = 5,88KW - công suất trục dẫn. + n3 = 100v / p -số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn.
  8. + [σ ] tx -ứng suất tx cho phép và ta chọn: [σ ] tx = 442 N / mm 2 2 2  1,05.106  1,4.5,88 ⇒ L ≥ 2,9 + 1.  2 3  = 205,32mm ,lấy L=210mm  (1 − 0,5.0,3).2,9.442  0,85.0,3.100 3.6;Tính vận tốc vòng và chọn cấp chính xác chế tạo bánh răng. π .dtb1 .n2 2π .L.(1 − 0,5ψ L )n2 v= = 60.1000 60.1000. i2 + 1 2 Trong đó: + i2 = 2,9 -tỷ số truyền. + L = 210mm - chiều dài nón. +ψ L = 0,3 - hệ số chiều dài nón răng. + n2 = 292v / p Số vòng quay trong 1 phút của trụ dẫn. π .d tb1 .n2 2π .L.(1 − 0,5ψ L )n2 2.3,14.210.(1 − 0,5.0,3).292 ⇒v= = = = 1,78m / s 60.1000 60.1000. i2 + 1 2 60.1000. 2,92 + 1 tra bảng 3-11 trang 46 TK CTM ta có chọn Với vận tốc này ta có thể chọn cấp chính xác 9. 3.7;Tính chính xác hệ số tải trọng K và chiều dài nón: Vì bánh răng có HB
  9. + k sb = 1,4 - hệ số tải trọng. + N 2 = 5,88KW - công suất trục dẫn. + mtb = 4,25 -môđun trung bình. + Ζ1 = 28 , Ζ 2 = 82 -số răng bánh nhỏ,bánh lớn. + n2 = 292v / p Số vòng quay trong 1 phút của trụ dẫn. + b = 64,98mm -chiều rộng của răng. Xác định hệ số dạng răng y1, y2 . Tính Ζtđ để tra bảng xác định y1 1 Ζ 1 1 Ta có : Ζtđ = cos ϕ mà tgϕ1 = i = 2,9 = 0,345 ⇒ ϕ1 = 19 1′ 1 o 1 1 28 ⇒ Ζ tđ1 = = 29,62 cos19o1′ Tương tự ta có số răng tương đương bánh lớn: Ζ2 Ζtđ 2 = mà tgϕ 2 = i = 2,9 ⇒ ϕ2 = 70o58′ cos ϕ 2 82 ⇒ Ζ tđ 2 = = 252 cos 70o58′ y1 = 0,450 Tra bảng 3-18 trang 52 TK CTM ta có y2 = 0,517 19,1.106.1,4.5,88 σ u1 = = 42,84 N / mm 2 < [σ ] u1 = 95,6 N / mm 2 0,85.0,450.4,252.28.292.64,98 Do đó: y 0,450 σ u2 = σ u1 . 1 = 42,84. = 37,3 N / mm 2 < [σ ] u 2 = 86 N / mm 2 y2 0,517 Vậy đều nhỏ hơn ứng suất cho phép. ⇒ bánh răng đảm bảo đk bền. 3.11;Kiểm nghiệm sức bền của răng khi chịu quá tải đột ngột trong thời gian ngắn: +Ứng suất tx quá tải cho phép: [σ ] txqt = 2,5.[σ ] N tx O Với bánh răng nhỏ: [σ ] txqt 1 = 2,5.[σ ] N0tx1 = 2,5.520 = 1300 N / mm 2 Với bánh răng lớn: [σ ] txqt 2 = 2,5.[σ ] N o tx 2 = 2,5.442 = 1105 N / mm 2 -Kiểm nghiệm sức bền tx khi chịu quá tải:vì bánh răng lớn có ứng suất txqt cho phép nhỏ hơn nên ta kiểm nghiệm sức bền tx cho bánh răng lớn: σ txqt = σ tx . kqt ≤ [σ ] txqt 2 1,05.106 (i2 + 1)3 / 2 .k .N 2 Trong đó: σ tx = ( L − 0,5b).i2 0,85.b.n3 Với: + L = 216,62mm - chiều dài nón. + i2 = 2,9 - tỷ số truyền. + k = 1,4 -hệ số tải trọng.
  10. + N 2 = 5,88KW - công suất trục dẫn. + b = 64,98mm - Chiều rộng của răng. + n3 = 100v / p -số vòng quay trong 1 phút của bánh lớn. 1,05.106 (i2 + 1)3 / 2 .k .N 2 1,05.106 (2,9 + 1)3 / 2 .1,4.5,88 ⇒ σ tx = = = 210,67 N / mm 2 ( L − 0,5b).i2 0,85.b.n3 (216,62 − 0,5.64,98).2,9 0,85.64,98.100 Vì khi mở máy bộ truyền chịu quá tải 150% so với tải trọng danh nghĩa. 150 Từ đó ta sẽ có: kqt = = 1,5 ⇒ k qt = 1,5 = 1,23 100 ⇒ σ txqt = σ tx . kqt = 210,67. 1,5 = 258,02 N / mm 2 ≤ [σ ] txqt 2 = 1235 N / mm 2 ⇒ đảm bảo đk bền. +Ứng suất uốn quá tải cho phép: [σ ] uqt = 0,8.σ ch Với bánh nhỏ: [σ ] uqt = 0,8.300 = 240 N / mm 2 1 Với bánh lớn: [σ ] uqt = 0,8.270 = 216 N / mm 2 2 -Kiểm nghiệm sức bền uốn: σ uqt = σ u .kqt ≤ [σ ] uqt với: σ u = 42,84 N / mm 2 ,σ u = 37,3 N / mm 2 được tính ở trên. 1 2 Với bánh nhỏ: σ uqt = σ u kqt = 42,84.1,5 = 64,26 N / mm < [σ ] uqt = 240 N / mm 2 2 1 1 1 Với bánh lớn : σ uqt = σ u kqt = 37,3.1,5 = 55,95 N / mm < [σ ] uqt = 216 N / mm 2 2 2 2 2 ⇒ đảm bảo đk bền uốn. 3.12;Xác định các thông số chủ yếu của bộ truyền: -Môđun mặt mút lớn: ms = 5mm . -Số răng: Ζ1 = 28, Ζ 2 = 82 . -Chiều rộng răng: b = 64,98mm . -Chiều dài nón: L = 216,62mm. -Góc ăn khớp : α = 200 . -Góc mặt nón chia(vòng lăn): ϕ1 = 1901′,ϕ 2 = 70058′ d1 = ms .Ζ1 = 5.28 = 140mm. -Đường kính vòng chia: d 2 = ms Ζ 2 = 5.82 = 410mm. De1 = ms .( Ζ1 + 2 cos ϕ1 ) = 5.(28 + 2. cos1901′) = 149,45mm -Đường kính vòng đỉnh: De2 = ms .( Ζ 2 + 2 cos ϕ 2 ) = 5.(82 + 2. cos 70058′) = 413,26mm 3.13;Tính lực tác dụng: +Đối với bánh răng nhỏ: 2.M 1 2.9,55.106.N 2 2.9,55.106.5,88 -Lực vòng : pt = = = = 3232,07 N 1 mtb .Ζ1 3,4.38.n2 4,25.28.292 -Lực hướng tâm: pr1 = pt1 .tg 20 . cos19 1′ = 1112,17 N 0 0 -Lực dọc trục: pa1 = pt1 .tg 20 .sin 19 1′ = 383,32 N 0 0 +Đối với bánh răng lớn: -Lực vòng: pt = pt = 3232,07 N 2 1
  11. -Lực hướng tâm: pr = pa = 383,32 N 2 1 -Lực dọc trục: pa = pr = 1112,17 N . 2 1

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản