Bài tập kế toán - Phần 2

Chia sẻ: Thế Huân | Ngày: | Loại File: XLS | Số trang:35

1
576
lượt xem
313
download

Bài tập kế toán - Phần 2

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tham khảo tài liệu 'bài tập kế toán - phần 2', tài chính - ngân hàng, kế toán - kiểm toán phục vụ nhu cầu học tập, nghiên cứu và làm việc hiệu quả

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập kế toán - Phần 2

  1. Bài 1 Báo Cáo Bán Hàng STT Mã HĐ Mặt hàng Ngày Đơn vị Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 UD1B2 USB 1GB 12/07/06 Cái 5 15 7 UD1B2 USB 1GB 12/10/06 Cái 6 15 2 HDM80 Đĩa cứng 80GB 12/12/06 Cái 12 45 9 SD1M4 Đĩa mềm 1.4Mb 12/13/06 Thùng 10 140 8 CDM74 Đĩa CD 740Mb 12/14/06 Thùng 4 200 10 UD1B2 USB 1GB 12/14/06 Cái 20 15 Tổng Cộng Bảng Danh Mục Mã Tên mặt hàng Đơn vị Đơn giá SM4 Đĩa mềm 1.4Mb Thùng 140 UB2 USB 1GB Cái 15 C74 Đĩa CD 740Mb Thùng 200 H80 Đĩa cứng 80GB Cái 45 Yêu cầu: 1. Đưa vào ký tự đầu và hai ký tự cuối của Mã HĐ, tìm trong bảng Danh mục để lấy tên mặt hàng, đơn vị, đơn giá. 2. Tính thành tiền cho từng hoá đơn và tổng số tiền bán được trong tuần. 3. Sắp xếp bảng tính theo ngày tăng dần. 4. Định dạng ngày theo kiểu: mm/dd/yy. 5. Tính tổng số tiền bàn được của các mặt hàng: đĩa mềm, đĩa cứng, đĩa CD. 6. Rút trích ra danh sách các mặt hàng dĩa cứng có số lượng bán lớn hơn 5. 7. Tô đỏ những dòng có số lượng lớn hơn 10
  2. Bài 2 Quản lý khách sạn HOÀNG YẾN: STT Khách Số phòng Ngày đến Ngày đi Tiền thuê Tiền giảm Tiền phải trả 1 Nguyễn Thành Nam A01 1/1/2007 1/10/2007 4500000.0 0 4500000.0 2 Trần Thanh Hùng B01 1/15/2007 1/15/2007 9300000.0 150,000 9150000.0 3 Nguyễn Văm Long A01 1/20/2007 1/25/2007 2500000.0 0 2500000.0 4 Trịnh Quốc Minh C02 1/15/2007 1/20/2007 1000000.0 100,000 900000.0 5 Nguyễn Văn Thanh B02 1/25/2007 1/30/2007 1500000.0 0 1500000.0 6 Bùi Quang Dũng A02 1/1/2007 1/30/2007 14500000.0 250,000 14250000.0 Bảng giá thuê phòng (VNĐ) Loại Giá/ngày A 500000 dk 4 B 300000 FALSE C 200000 số người đi trong ngày 15 Yêu cầu: 1. Tính tiền thuê = số ngày ở x giá thuê 1 ngày (Ký tự đầu của số phòng cho biết loại phòng) 2. Số tiền giảm: nếu khách nào ở vào ngày 15-01-07 thì được giảm 50% tiền thuê của ngày đó. 3. Tiền phải trả: tiền thuê - tiền giảm. 4. Hãy cho biết: - Tổng số người ở trong ngày 15/01/2007 - Tổng số tiền thu được từ ngày 1 đến ngày 15/01/2007 5. Trích ra những người ở trong ngày 30, gồm các cột khách, số phòng, ngày đến, ngày đi, tiền phải trả. 6. Giám đốc khách sạn muốn doanh thu trong tháng 1 là 40 triệu đồng thì phải tăng giá lên bao nhiêu phần trăm?
  3. 2007,1,15 ời đi trong ngày 15
  4. Bài 3 Cửa hàng vật liệu xây dựng THANH PHƯƠNG BẢNG TỔNG KẾT CUỐI NGÀY STT Mã mặt hàng Tên mặt hàng Đơn vị tính Số lượng Đơn giá Thành tiền 1 A01 Gạch men Viên 1,000 15,000 14,700,000 2 B01 Tôn Tấm 80 80,000 6,272,000 3 A02 Gạch men Viên 1,200 13,000 15,288,000 4 C01 Xi măng Bao 20 85,000 1,666,000 5 C02 Xi măng Bao 80 75,000 5,880,000 6 A01 Gạch men Viên 500 15,000 7,350,000 Tổng 51,156,000 Bảng phụ 1 Bảng phụ 2 Kí tự thứ nhất Loại VLXD Đơn vị tính Kí tự thứ 2 và 3 Chất lượng A Gạch men Viên 1 Loại 1 B Tôn Tấm 2 Loại 2 C Xi măng Bao Bảng đơn giá Kí tự thứ nhất Loại 1 Loại 2 0% A 15000 13000 B 80000 70000 XI MĂNG 51,156,000 C 85000 75000 5% 51533300 Yêu cầu: 6% 51608760 1. Dựa vào bảng phụ 1 và bảng phụ 2 để điền tên mặt hàng. Ví dụ: A01 là gạch men loại 1. 7% 51684220 2. Dựa vào bảng phụ 1 để điền tên vào bảng đơn vị tính. 8% 51759680 3. Dựa vào bảng đơn giá và bảng phụ 2 để tính đơn giá. 9% 51835140 4. Tính cột thành tiền theo yêu cầu: thành tiền = số lượng x đơn giá. 10% 51910600 (Giảm 2% cho các mặt hàng có giá thành lớn hơn 1.000.000). 5. Định dạng số có dấu phân cách hàng ngàn (1,000). 6. Trích ra danh sách của tất cả các mặt hàng loại 1 (trích toàn bộ thông tin). 7. Tổng tiền thu được là bao nhiêu khi giá Xi măng tăng lên từ 5 đến 10% 8. Định dạng màu đỏ những dòng vật liệu Tôn
  5. Bài 4 Bảng chi tiết nhập xuất Loại hđ Ngày Mã Tên Loại Số lượng Đơn giá Thành tiền X 10/1/2006 TRBL-TB TEA Trung bình 100 20,000Đ 2,000,000Đ N 10/15/2006 CBMT-TH COFFEE Thượng hạng 50 102,000Đ 5,100,000Đ X 11/2/2006 TRBL-DB TEA Đặc biệt 20 60,000Đ 1,200,000Đ X 10/15/2006 TRBL-TH TEA Thượng hạng 50 80,000Đ 3,800,000Đ 3800000 X 10/30/2006 CBMT-DB COFFEE Đặc biệt 100 100,000Đ 10,000,000Đ ĐK KỆN N 11/5/2006 CBMT-TB COFFEE Trung bình 500 34,000Đ 17,000,000Đ TEA X X 11/11/2006 CBMT-TH COFFEE Thượng hạng 30 120,000Đ 3,600,000Đ TRUE 42,700,000Đ Bảng phụ Đơn giá xuất hàng (1kg) 0% 2 kí tự cuối TH DB TB Thống kê Loại hàng Thượng hạng Đặc biệt Trung bình Tên hàng Tổng thành tiền TEA 80,000 đ 60,000 đ 20,000 đ Xuất Nhập COFFEE 120,000 đ 100,000 đ 40,000 đ TEA Err:504 Err:504 COFFEE Err:504 Err:504 Yêu cầu 1. Dựa vào ký tự đầu của cột Mã để điền vào cột tên theo qui định: T-->TEA C-->COFFEE 2. Dựa vào bảng phụ và 2 ký tự cuối của cột Mã để điền vào cột loại. 3. Tính cột đơn giá dựa theo bảng đơn giá xuất hàng. Biết rằng đơn giá nhập thấp hơn đơn giá xuất 15%. Chú ý: cột Loại hđ cho biết rằng hàng xuất hay nhập (N:nhập, X: xuất). 4. Tính cột thành tiền theo yêu cầu sau: Thành tiền=số lượng * đơn gia. (Giảm 5% cho các hóa đơn xuất ngày 15-10-06). 5. Định dạng lại cột đơn giá và thành tiền theo dạng Currency, có dấu phân cách hàng ngàn và không có số lẻ, có đơn vị là “Đ”. 6. Thống kê tổng thành tiền của Tea khi xuất, Coffee khi xuất, Tea khi nhập, Coffee khi nhập. 7. Tô màu đỏ những dòng xuất Trà 8. Tổng tiền thu được là bao nhiêu khi giá cà phê tăng lên từ 10%-->20%
  6. TEA N COFFEE X COFFEE N FALSE FALSE FALSE 42,700,000Đ 10% 46,270,000Đ 11% 46,627,000Đ 12% 46,984,000Đ 13% 47,341,000Đ 14% 47,698,000Đ 15% 48,055,000Đ 16% 48,412,000Đ 17% 48,769,000Đ 18% 49,126,000Đ 19% 49,483,000Đ 20% 49,840,000Đ
  7. Bài 5 Bảng lương tháng 01-2006 Số năm H ệ số Số STT Mã nhân viên Họ và tên Phòng ban Lương căn bản Ngày công Mã loại Lương công tác lương 1 A20ĐT Lê văn Toàn Đào tạo 540 26 A 20 20 280,800 2 B15TV Ng văn Khánh Tài vụ 290 24 B 15 13 90,480 3 C06HC Hứa Minh Tuấn H chánh 290 25 C 06 10 72,500 4 D03VT Trần Quốc Dân Vật tư 310 24 D 03 8 59,520 5 C18ĐT Trần Hồng Đào tạo 290 23 C 18 14 93,380 6 B10ĐT Trần Hiếu Trung Đào tạo 290 26 B 10 13 98,020 694,700 Bảng mã ĐT HC TV VT 0% Đào tạo H chánh Tài vụ Vật tư Bảng hệ số Mã loại Số năm công tác 1-->3 4-->8 9-->15 >=16 DK A 10 12 14 20 TRUE B 10 11 13 16 C 9 10 12 14 D 8 9 11 13 Yêu cầu 1. Dựa vào bảng Mã, lập công thức điền vào cột Phòng ban. 2. Lập công thức điền mã loại và ký tự thứ 1 của mã nhân viên. 3. Lập công thức điền số năm Công tác là ký tự thứ 2 và 3 của mã nhân viên. 4. Tính hệ số lương theo mã loại, só năm công tác và tra theo bảng hệ số. 5. Tính lương = lương cơ bản x hệ số lương x ngày công. 6. Trích ra danh sách những người có mã loại A hay B thuộc và phòng đào tạo. 7. Tổng lương mà công ty phải trả cho nhân viên thay đổi như thế nào khi lương căn bản của các nhân viên tăng từ 10% --> 20% 8. Tô màu đỏ những nhân viên phòng Đào tạo có số năm công tác trên 20 năm Lương căn Ngày Số năm H ệ số Số STT Mã nhân viên Họ và tên Phòng ban Mã loại bản công công tác lương 1 A20ĐT Lê văn Toàn Đào tạo 540 26 A 20 20
  8. 6 B10ĐT Trần Hiếu Trung tạo Đào 290 26 B 10 13
  9. 694,700 10% 764,170 11% 771,117 12% 778,064 13% 785,011 14% 791,958 15% 798,905 16% 805,852 17% 812,799 18% 819,746 19% 826,693 20% 833,640 Lương 280,800
  10. 98,020
  11. Bài 6 Các chuyến di lịch ngắn ngày Nơi du lịch Ngày đi Ngày về Tiền ăn Tiền khách sạn Tiền xe Tổng cộng Đà Lạt 12/04/07 15/04/07 30,000Đ 240,000Đ 57,665Đ 327,665Đ Nha Trang 14/04/07 18/04/07 45,000Đ 480,000Đ 72,081Đ 597,081Đ Vũng Tàu 15/04/07 16/04/07 372,000Đ 3,100,000Đ 28,833Đ 3,500,833Đ Huế 15/04/07 20/04/07 100,000Đ 440,000Đ 86,498Đ 626,498Đ Đà Lạt 18/04/07 21/04/07 30,000Đ 240,000Đ 57,665Đ 327,665Đ Huế 20/04/07 27/04/07 150,000Đ 660,000Đ 86,498Đ 896,498Đ Nha Trang 19/04/07 25/04/07 75,000Đ 800,000Đ 72,081Đ 947,081Đ Đà Lạt 22/04/07 26/04/07 45,000Đ 360,000Đ 57,665Đ 462,665Đ Vũng Tàu 26/04/07 28/04/07 12,000Đ 100,000Đ 28,833Đ 140,833Đ Phú Quốc 29/04/07 02/05/07 34,000Đ 300,000Đ 36,041Đ 370,041Đ 893,000Đ 6,720,000Đ 583,860Đ 8,196,860Đ 8442765.8 6140860 Bảng đơn giá Bảng tổng kết Nơi du lịch Tiền xe Tiền ăn/ng Tiền KS/ng Nơi du lịch Số lần Tiền ăn Tiền khách sạn Đà Lạt 57665.19 15000 120000 Đà Lạt 0 Đ Đ Nha Trang 72081.48 15000 160000 Nha Trang 0 Đ Đ Vũng tàu 28832.59 12000 100000 Vũng Tàu 0 Đ Đ Phú Quốc 36040.74 17000 150000 Huế 0 Đ Đ Huế 86497.78 25000 110000 Phú Quốc 0 Đ Đ LS 44% Yêu cầu: 1. Tự nhập cột ngày đi và ngày về và định dạng theo kiểu dd-mm-yy 2. Tính cột tiền ăn, tiền khách sạn, tiền xe theo bảng đơn giá. Tiền ăn=(ngày đi - ngày về) x tiền ăn/ng DK Tiền khách sạn = (ngày đi - ngày về) x tiền khách sạn/ng TRUE 3. Các cột có giá trị bang tiền định dạng theo kiểu có đơn vị là “đồng”. 4. Lập và tính bảng tính tổng kết 5. Rút trích ra các chuyến du lịch đến Đà Lạt 6. Tô nền đỏ các chuyến du lịch Phú Quốc hoặc Huế 7. Giám đốc công ty du lịch muốn tăng doanh thu lên 3% thì phải tăng tiền xe lên bao nhiêu phần trăm? Nơi du lịch Ngày đi Ngày về Tiền ăn Tiền khách sạn Tiền xe Tổng cộng Đà Lạt 12/04/07 15/04/07 45,000Đ 360,000Đ 57,665Đ 462,665Đ Đà Lạt 18/04/07 21/04/07 45,000Đ 360,000Đ 57,665Đ 462,665Đ Đà Lạt 22/04/07 26/04/07 60,000Đ 480,000Đ 57,665Đ 597,665Đ
  12. Bài 7 Khách Đến Đi Mã số Tiền Ăn Số Tuần Giá tuần Số Ngày lẻ Giá ngày Tổng Cộng Vương 6-Mar 12-Jun TRBF2 18.0 14 45 1 8 662.44 Hồ 25-Mar 18-May L1BF4 24.0 8 40 6 7 346.15 Lâm 20-Mar 15-May L1AF0 12.0 8 45 1 8 386.43 Tô 25-Mar 12-Apr TRAF1 15.0 3 50 5 9 153.44 Lý 27-Mar 10-May L3BF5 27.0 6 28 3 5 213.44 Lan 1-Apr 28-May L1AF5 27.0 8 45 2 8 408.16 Mai 3-Apr 3-Jun L3BF1 15.0 9 28 6 5 271.86 Trâm 7-May 12-Jun L2AF4 24.0 5 40 2 7 240.73 Long 11-Apr 6-Jun L1BF3 21.0 8 40 1 7 353.72 Tấn 15-Apr 14-Jun TRCF0 12.0 9 41 5 7 378.01 3414.38 3585.09 Biểu giá phòng Biểu giá phí ăn/1 ngày Loại Tuần Ngày F0 F1 F2 F3 F4 F5 TRA 50 9 12.01 15.01 18.01 21.01 24.01 27.01 TRB 45 8 L1A 45 8 LS 500% L1B 40 7 L2A 40 7 L2B 36 6 L3A 30 5 L3B 28 5 TRC 41 7 Yêu cầu 1. Tính tiền ăn: (ngày đi - ngày đến +1) x giá ăn một ngày trong bảng biểu giá tính theo hai ký tự cuối của mã số. 2. Tính số tuần ở: (ngày đi - ngày đến +1)/7 không lấy số lẻ. 3. Tính số ngày lẻ: (ngày đi - ngày đến +1)/7 lấy số lẻ. 4. Tính giá tuần và ngày căn cứ vào 3 ký tự trái của mã số và tra trong bảng giá phòng. 5. Tính tổng như sau: lấy tiền ăn + tiền ở theo tuần + tiền ở theo ngày. Nếu tiền ở theo ngày lẻ vượt quá 1 tuần thì chỉ tính theo giá 1 tuần. 6. Tô màu đỏ những lượt khách thuê ở lầu 1 7. Để tổng doanh thu tăng 5% thì phải tăng giá ăn lên bao nhiêu phần trăm?
  13. Bài 8 Bảng chi tiết tiền điện Điện Chủ Trong Vượt Tiền trong Tiền ngoài Loại hộ Số cũ Số mới Phải trả kế hộ Đ.Mức Đ.Mức Đ.Mức Đ.Mức DK001 CQ-A 210 280 50 20 1,500 1,200 2,700 DK002 NN-D 220 330 90 20 4,050 1,800 5,850 DK003 CB-A 270 300 30 0 450 0 450 DK004 CB-C 270 350 55 25 1,375 1,250 2,625 DK005 CQ-A 300 340 40 0 1,200 0 1,200 DK006 CB-E 280 330 50 0 2,500 0 2,500 DK007 CB-C 210 340 55 75 1,375 3,750 5,125 DK008 CN-D 230 350 95 25 4,750 2,500 7,250 DK009 NN-D 260 320 60 0 2,700 0 2,700 DK010 CN-E 270 340 70 0 2,800 0 2,800 Bảng định mức Bảng giá điện CQ CB CN KD NN A B C D E A 50 40 20 60 30 CQ 30 40 45 55 70 B 60 40 50 80 60 CB 15 25 25 50 50 C 70 55 70 95 85 CN 12 24 20 50 40 D 75 65 95 120 90 KD 35 60 70 80 90 E 85 70 110 150 95 NN 10 20 15 45 35 Yêu cầu 1. Tính định mức: số mới - số cũ. Nếu đáp số nhỏ hơn hay bằng định mức tra trong bảng định mức thì kết quả chính là số đó, ngược lại phải lấy so định mức trong bảng. 2. Tính vượt định mức: số mới - số cũ - trong định mức, nếu âm lấy 0. 3. Tính tiền trong định mức: số trong định mức x giá cho trong bảng giá. 4. Tính tiền định mức: số vượt định mức x với giá phạt là giá cao gấp đôi so với giá bình thường. 5. Tính giá phải trả: tiền trong định mức + tiền ngoài định mức. 6. Trích danh sách những hộ kinh doanh vượt định mức. 7. Nếu định mức tăng lên 10% thì doanh thu tiền điện thay đổi như thế nào? 8. Định dạng màu đỏ những dòng vượt định mức. KD TRUE Điện Chủ Trong Vượt Tiền trong Tiền ngoài Loại hộ Số cũ Số mới Phải trả kế hộ Đ.Mức Đ.Mức Đ.Mức Đ.Mức DK001 CQ-A 210 280 50 20 1,500 1,200 2,700
  14. DK002 NN-D 220 330 90 20 4,050 1,800 5,850 DK004 CB-C 270 350 55 25 1,375 1,250 2,625 DK007 CB-C 210 340 55 75 1,375 3,750 5,125 DK008 CN-D 230 350 95 25 4,750 2,500 7,250
  15. Bài 9 Bảng Theo Dõi Chi Tiết Bán Hàng STT Mã hàng Tên hàng Ngày bán Số lượng (kg) Đơn giá Tiền giảm Thành tiền 1F 1/15/2006 50 2C 2/10/2006 100 3X 4/20/2006 200 4F 3/30/2006 20 5C 4/20/2006 50 6A 2/10/2006 30 7X 1/15/2006 50 Bảng đơn giá Đơn giá mỗi tháng (đồng/1kg) Mã hàng Tên hàng 1 2 3 4 F Sắt 5000 5500 5000 5500 A Nhôm 7000 8000 9000 9000 C Đồng 3000 300 3500 4000 X Xi măng 8000 8500 9000 10000 Bảng thống kê Tháng 1 2 3 4 Tổng thành tiền Tổng số lượng của mặt hàng xi măng bán trong tháng 1 Yêu cầu: 1. Dựa vào bảng đơn giá để điền cột tên hàng theo cột mã hàng. 2. Đơn giá phụ thuộc vào mã hàng và ngày bán trong tháng nào thì tính giá của tháng đó dựa theo bảng đơn giá. 3. Tiền giảm: nếu mua số lượng lớn hơn 100 thì được giảm giá 5% trên số lượng mua. 4. Thành tiền: (Số lượng x đơn giá) - tiền giảm. 5. Tính các yêu cầu trong bảng thống kê. 6. Tính tổng số lượng xi măng bán trong tháng 1. 7. Thiết lập cho cột mã hàng chỉ cho người dùng chọn trong danh sách có sẵn. 8. Tổng tiền thu được là bao nhiêu khi giá sắt trong tháng 4 tăng từ 5% đến 10%
  16. Bài 10 KẾT QUẢ TUYỂN SINH KHU VỰC NGÀNH ĐIỂM MÃ SỐ HỌ TÊN TOÁN LÝ HÓAKẾT QUẢ DỰ THI CHUẨN THI A101 Lê Văn TRUNG 4 7 5 1 19 B102 Kiều Ngọc NGA 5 6 6 1 17 C203 Lý Tuán MẠNH 4 3 1 2 16 D204 Phạm UYÊN 4.5 4 5 2 14 A205 Nguyễn TÙNG 6 7 9 2 10 C106 Trần HÙNG 8 6 7 1 15 D207 Võ Thành CÔNG 6 7.5 9 2 14 A108 Trần Minh NHỰT 7 8 8 1 19 D109 Lê Thị HOA 9 7 8 1 13 A210 Lâm SƠN 9 9 9 2 10 BẢNG PHỤ 1 BẢNG PHỤ 2 MÃ ĐIỂM ĐIỂM MÃ NGÀNH NGÀN NGÀNH THI CHUẨN CHUẨN A B C D HỌC H KV1 KV2 HỌC A MÁY TÍNH 19 10 ĐIỂM H.BỔNG 25 23 21 19 B ĐIỆN TỬ 17 18 C XÂY DỰNG 15 16 SỐ HS ĐẬU D HÓA 13 14 Yêu cầu: 1) Thêm cột KHU VỰC DỰ THI, cột NGÀNH THI và cột ĐIỂM CHUẨN,vào trước cột KẾT QUẢ và thêm vào sau cột KẾT QUẢ, cột HỌC BỔNG 2) Lập công thức điền dữ liệu cho cột KHU VỰC DỰ THI( là kí tự thứ 2 cũa cột MÃ SỐ) 3) Căn cứ vào kí tự thứ nhất của MÃ SỐ và BẢNG PHỤ 1, lập công thức điền dữ liệu cho cột NGÀNH THI 4) Căn cứ vào KHU VỰC DỰ THI, MÃ SỐ và BẢNG PHỤ 1, hãy lập công thức điền dữ liệu vào cột ĐIỂM CHUẨN 5) Điền vào cột KẾT QỦA chữ ĐẬU, nếu thí sinh có TỔNG ĐIỂM 3 môn thi >= ĐIỂM CHUẨN của ngành mình dự thi, ngược lại thì điền chữ RỚT 6) Căn cứ vào kí tự đầu của MÃ SỐ và BẢNG PHỤ 2, lập công thức để điền chữ CÓ HỌC BỔNG vào cột học bổng cho những thí sinh có TỔNG ĐIỂM 3 môn thi >= ĐIỂM HỌC BỔNG. Ngược lại thi để trống. 7) Lập công thức cho biết số học sinh thi đậu 8) Định dạng những dòng dữ liệu của các thí sinh thi RỚT, có màu đỏ
  17. Bài 11 BẢNG THANH TOÁN TIỀN ĐIỆN MÃ KH Họ tên Chỉ số cũ Chỉ số mới Luỹ kế Phụ thu Số KW chịu đơn giá Thành Tiền trả 600 800 1000 tiền C160 Trần Phương Thảo 26489 26578 C021 Nguyễn Hữu Hiếu 12346 12449 C245 Lê Văn Dương 21045 21184 D002 Trần Văn Hòa 2341 2536 B170 Ngô Thanh Son 14784 14981 B024 Lê Công Chính 24518 24849 D013 Võ Thanh Phương 12560 12900 B209 Cao Xuân Giang 21546 21965 A102 Nguyễn Thu Hà 47586 48126 A113 Nguyễn Thị Chung 18524 19845 A230 Lê Thanh Phong 15468 16857 C080 Võ Ngọc Yến 13546 31672 BẢNG PHỤ THU Khu vực GiáPT Yêu cầu: A 50 1) Căn cứ vào Chỉ Số Mới và Chỉ Số Cũ, lập công thức tính gía trị ở cột Lũy Kế B 40 2)Căn cứ vào kí tự thứ nhất của MÃ KH và Bảng Phụ Thu, Lập công thức tính gía trị ở cột Phụ Thu. C 30 3) Lập công thức để điền gía trị vào các cột của Số KW Chịu Đơn theo các chỉ tiêu như sau: D 20 - Giá 450 đồng cho 100 Kw đầu tiên - Giá 600 đồng cho 50 Kw tiếp theo (số vượt trên 100 Kw). - Giá 800 đồng cho 100 Kw vượt trội tiếp sau (số vượt trên 150 Kw) -Giá 1000 đồng cho số Kw vượt trên 250 Kw 4) Tính cột Thành Tiền. 5) Tính Cột tiền trả = Thành Tiền + Phụ Thu. 6) Dùng chức năng Advanced Filter để lọc ra những khách hàng thuộc khu vực A và B nhưng có số Kw tiêu thụ trong tháng >= 400 Kw. 7) Cho biết 5 Khách hàng có số Kw tiêu thụ lớn nhất. 8) Sắp xếp bảng tính tăng dần theo lũy kế. 9) Tô nền xanh những hộ tiêu thụ trên 500 KWh 10) Để doanh thu tăng 5% thì phải tăng giá điện cho 100 KWh là bao nhiêu?
  18. Bài 12 THEO DÕI CÔNG NƠ Ngày tính: 02-09-2006 Tỉ lệ lãi / ngày: 0.04% TÊN KHÁCH QUY RA NGÀY PHẢI SỐ NGÀY LÃI PHẢI STT SỐ TIỀN NGUYÊN TỆ CỘNG HÀNG USD THANH TOÁN QUÁ HẠN TRẢ 1 Công ty A 245713 USD 12-10-2006 2 Công ty B 435210 DM 01-01-2007 3 Công ty C 1424500 JPY 03-05-2007 4 Công ty D 450210 SF 01-04-2006 5 Công ty E 456850 USD 31-12-2006 6 Công ty F 85600 DM 02-06-2007 7 Công ty G 150140 GBP 04-08-2006 8 Công ty H 68100 FF 03-10-2007 9 Công ty I 2558700 HKD 01-01-2007 10 Công ty J 558500000 VNĐ 05-01-2007 TỔNG CỘNG BẢNG CHUYỂN ĐỔI ĐƠN VỊ QUÁ HẠN THANH TOÁN DM 1.72 SF 1.25 HKD 7.75 JPY 106.42 FF 5.98 VNĐ 11025 GBP 0.63 USD 1 Yêu cầu 1) Căn cứ vào BẢNG CHUYỂN ĐỔI và NGUYÊN TỆ, lập công thức điền dữ liệu vào cột QUI RA USD. 2) Dựa vào ngày tính và NGÀY PHẢI THANH TOÁN, tính số ngày quá hạn (những đơn vị chưa quá hạn thì để trống). 3) Căn cứ vào tỷ lệ lãi, tính LÃI PHẢI TRẢ. 4) Tính cột TỔNG và tổng của các cột tiền 6) Dùng chức năng Advanced Filter để lọc ra những đơn vị quá hạn thanh toán 7) Cho biết có bao nhiêu đơn vị quá hạn thanh toán. 8) Tô nền đỏ cho những đơn vị thanh toán quá hạn. 9) Tổng tiền thu được là bao nhiêu khi lãi suất biến đổi từ 0.04 đến 0.1%
  19. Bài 13 KẾT QUẢ TUYỂN SINH MÃ SỐ HỌ TÊN TOÁN LÝ HÓA KẾT QUẢ A101 Lê Văn TRUNG 4 7 5 B102 Kiều Ngọc NGA 5 6 6 C203 Lý Tuấn MẠNH 4 3 1 D204 Phạm UYÊN 4.5 4 5 A205 Nguyễn TÙNG 6 7 9 C106 Trần HÙNG 8 6 7 D207 Võ Thành CÔNG 6 7.5 9 A108 Trần Minh NHỰT 7 8 8 D109 Lê Thị HOA 9 7 8 A210 Lâm SƠN 9 9 9 BAÛNG PHUÏ 1 BẢNG PHỤ 2 ĐIỂM ĐIỂM MÃ NGÀNH THI MÃ NGÀNH CHUẨN CHUẨN A B C D NGÀNH HỌC HỌC K.VỰC1 K.VỰC2 A MÁY TÍNH 19 10 ĐIỂM H.BỔNG 25 23 21 19 B ĐIỆN TỬ 17 18 C XÂY DỰNG 15 16 D HÓA 13 14 Yêu cầu: 1) Thêm cột KHU VỰC DỰ THI, cột NGÀNH THI và cột ĐIỂM CHUẨN,vào trước cột KẾT QỦA. và thêm vào sau cột KẾT QỦA, cột HỌC BỔNG 2) Lập công thức điền dữ liệu cho cột KHU VỰC DỰ THI( là kí tụthứ 2 cũa cột MÃ SỐ) 3) Căn cứ vào kí tự thứ nhất của MÃ SỐ và BẢNG PHỤ 1, lập công thức điền dữ liệu cho cột NGÀNH THI 4) Căn cứ vào KHU VỰC DỰ THI, MÃ SỐ và BẢNG PHỤ 1, hãy lập công thức điền dữ liệu vào cột ĐIỂM CHUẨN 5) Điền vào cột KẾT QỦA chữ ĐẬU, nếu thí sinh có TỔNG ĐIỂM 3 môn thi >= ĐIỂM CHUẨN của ngành mình dự thi, ngược lại thì điền chữ RỚT 6) Căn cứ vào kí tự đầu của MÃ SỐ và BẢNG PHỤ 2, lập công thức để điền chữ CÓ HỌC BỔNG vào cột học bổng cho những thí sinh có TỔNG ĐIỂM 3 môn thi >= ĐIỂM HỌC BỔNG. Ngược lại thi để trống. 7) Lập công thức cho biết số học sinh thi đậu 8) Định dạng những dòng dữ liệu của các thí sinh thi RỚT, có mầu đỏ 9) Có bao nhiêu thí sinh đậu khi điểm chuẩn tăng lên từ 1 đến 4 điểm
  20. Bài 14 BẢNG THEO DÕI CÔNG TÁC PHÍ STT HỌ TÊN CHỨC VỤKHU VỰC Ừ NGÀY T ĐẾN NGÀY SỐ NGÀY CT PHÍ NGÀY TỔNG CỘNG 1 TRẦN QUANG TP-75 1 5/10/1997 7/15/1997 2 XUÂN HUỲNH NV-77 2 7/23/1997 7/25/1997 3 VŨ HOÀNG NV-84 1 6/12/1997 7/1/1997 4 TRẦN THÁI NV-92 1 5/13/1997 6/10/1997 5 PHƯƠNG THANH NV-92 3 5/13/1997 5/25/1997 6 LÊ TUẤN PP-90 2 7/21/1997 7/25/1997 7 HỒNG VÂN GD-81 2 7/17/1997 7/27/1997 8 THANH TÒNG KT-96 3 6/10/1997 6/15/1997 9 LÝ HƯƠNG TP-76 3 5/19/1997 7/20/1997 10 LÝ HÙNG NV-89 1 6/23/1997 7/2/1997 BẢNG A:CÔNG TÁC PHÍ/NGÀY BẢNG B CHỨC VỤ KHU VỰC PHỤ CẤP THEO KHU VỰC VÀ SỐ NGÀY 1 2 3 SỐ NGÀY GD 15000 14500 20000 KHU VỰC 6->15 TRÊN 15 TP 13000 13500 17000 1 15% 25% 55% PP 13000 10500 15000 2 14% 22% 50% KT 12000 10500 15000 3 19% 39% 60% NV 10000 10000 13000 Yêu cầu: 1) Thêm cột PHỤ CẤP CTP vào trước cột TỔNG CỘNG 2) Lập công thức tính SỐ NGÀY đi công tác của các công chức 3) Dựa vào BẢNG A và cột CHỨC VỤ, lập công thức tính cột CT PHÍ NGÀY 4) Dựa vào BẢNG B và số ngày đi công tác, lập công thứ tính cột PHỤ CẤP CTP 5) Tính cột TỔNG CỘNG 6) Dùng chức năng Advanced Filter để lọc ra những người đi công tác trên 2 tháng ( 1 tháng là 30 ngày) 7) Địng dạng những dòng dữ liệu( ứng với số ngày công tác >=60) có nầu đỏ 8) Cho biết (đếm số người đi công tác ở khu vực 1)
Đồng bộ tài khoản