Bài tập KTNL

Chia sẻ: Tran Anh | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:9

0
71
lượt xem
2
download

Bài tập KTNL

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Bài 1: Một công ty điện lực mua thiết bi cho trạm biến thế với 3 hình thức thanh toán sau: - Công ty trả ngay khi mua với số tiền: 800 triệu đồng.(phương án 1) - Công ty sẽ trả 1 lần vào cuối năm - Công ty thứ 4 kể từ khi mua với số tiền: 1100 triệu đồng.(phương án 2)trả 2 lần vào cuối năm thứ 1 và năm thứ 2 với số tiền mỗi lần: 200 triệu đồng. Sau đó trả tiếp 2 lần cuối năm thứ 3 và thứ 4 với số tiền mỗi lần là 300 triệu đồng.(phương án 3) Hãy tư...

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập KTNL

  1. Bài tập KTNL Bài 1: Một công ty điện lực mua thiết bi cho trạm biến thế với 3 hình thức thanh toán sau: - Công ty trả ngay khi mua với số tiền: 800 triệu đồng.(phương án 1) - Công ty sẽ trả 1 lần vào cuối năm - Công ty thứ 4 kể từ khi mua với số tiền: 1100 triệu đồng.(phương án 2)trả 2 lần vào cuối năm thứ 1 và năm thứ 2 với số tiền mỗi lần: 200 triệu đồng. Sau đó trả tiếp 2 lần cuối năm thứ 3 và thứ 4 với số tiền mỗi lần là 300 triệu đồng.(phương án 3) Hãy tư vấn lựa chọn phương thức thanh toán có lợi nhất đối với công ty điện lực. Biết hệ số chiết khấu i= 10%/năm và giá trị hiện tại của 1 đồng theo từng năm như sau: năm 1 năm 2 năm 3 năm 4 0.9009 0.8264 0.7513 0.683 Bài làm Tính giá trị quy về hiện tại của các phương thức: Phương thức 1: PV1= 800 (triệu đồng) Phương thức 2: PV2= 1100x0,683 = 751,3 (triệu đồng) Phương thức 3: PV3= 200x0,9009+200x0,8264+300x0,7513+300x0,683 PV3= 775,75 (triệu đồng) Vậy công phương thức thanh toán 2 là tốn ít nhất  Công ty điện lực nên chon phương thức thanh toán 2. Bài 2. Một đường ống hơi của nhà máy hóa chat bị hư hỏng do ăn mòn và rất cần được sửa chữa,bảo quản để tiếp tục làm việc. Phân xưởng bảo dưỡng của nhà máy đánh giá rằng các công việc sửa chữa để kéo dài tuổi thọ của đường ống thêm 4 năm nữa có thể thực hiện với giá 18.000$. Một công ty tư vấn đề nghị thay thế đường ống hơi mới có tuổi thọ 16 năm với giá trị 65.000$. Giá bảo dưỡng cho đường ống hiện hành là 1.300$/năm và cho đường ống mới là 200$. Chi phí năng lượng trực tiếp cho hơi là như nhau. Suất chiết khấu i=12%. Giá trị còn lại của đường ống hiện tại bằng 0 nếu nó được thay thế. Hãy quyết định phương án tối ưu. Bài làm Chi phí vòng đời phương án sửa chữa kéo dài tuổi thọ (phương án 1) 4 năm. Chi phí vòng đời phương án thay thế đường ống mới (phương án 2) 16 năm. Do vậy,để so sánh ta tính chi phí cho 16 năm sử dụng theo 2 phương án. Áp dụng công thức: Tổng chi quy về hiện tại = (tổng chi năm t ).(1+i)-t ($) C: tổng chi 16 năm 1
  2. Bài tập KTNL Phương án 1: sửa chữa kéo dài tuổi thọ năm đầu tư chi phí bảo dưỡng tổng chi tổng chi quy về hiện tại 0 18000 18000 18000 1 1300 1300 1160.71 2 1300 1300 1036.35 3 1300 1300 925.31 4 18000 1300 19300 12265.50 5 1300 1300 737.65 6 1300 1300 658.62 7 1300 1300 588.05 8 18000 1300 19300 7794.95 9 1300 1300 468.79 10 1300 1300 418.57 11 1300 1300 373.72 12 18000 1300 19300 4953.83 13 1300 1300 297.93 14 1300 1300 266.01 15 1300 1300 237.51 16 1300 1300 212.06 Tổng chi : 50395.56 $ Phương án 2 năm đầu tư chi phí bảo dưỡng tổng chi tổng chi quy về hiện tại 0 65000 65000 65000 1 200 200 178.57 2 200 200 159.44 3 200 200 142.36 4 200 200 127.10 5 200 200 113.49 6 200 200 101.33 7 200 200 90.47 8 200 200 80.78 9 200 200 72.12 10 200 200 64.39 11 200 200 57.50 12 200 200 51.34 13 200 200 45.83 14 200 200 40.92 15 200 200 36.54 16 200 200 32.62 Tổng chi : 66394.80 $ C1 =50395.56$ < C2 =66394.80$. Phương án sửa chữa kéo dài tuổi thọ tốn ít chi phí hơn 2
  3. Bài tập KTNL  Phương án 2 là phương án tối ưu Bài 3. Hai đề xuất để giảm nhu cầu năng lượng của 1 tòa nhá cần được cân nhắc với các số liệu đầu tư và tiết kiệm trong 7 năm như sau: Phương án Đầu tư ban đầu Tiết kiệm năng lượng 1 $ 40.000 $ 10.000 2 $ 85.000 $ 25.000 Giá trị còn lại được giả thiết bằng 0. Người chủ tòa nhà yêu cầu suất lợi tức tối thiểu là 15% truớc thuế với cả 2 phương án. Quyết định phương án nào ? Bài làm Giải phương trình n ∑ A .(1 + IRR ) t        t =0 t= 0 Với: n = 7 (năm); At: giá trị dòng tiền ở cuối năm t ($) ; IRR : Suất thu lời nội tại (%) Phương án 1 năm Đầu tư Tiết kiêm NL At 0 40000 -40000 1 10000 10000 2 10000 10000 3 10000 10000 4 10000 10000 5 10000 10000 6 10000 10000 7 10000 10000 IRR1 = 16% Phương án 2 năm Đầu tư Tiết kiêm NL At 0 85000 -85000 1 25000 25000 2 25000 25000 3 25000 25000 4 25000 25000 5 25000 25000 6 25000 25000 7 25000 25000 IRR2 = 22% 3
  4. Bài tập KTNL IRR1 = 16% ; IRR2 = 22% cả 2 phương án đều thỏa mãn yêu cầu IRR ≥ 15% trước thuế. Nhưng em quyết định chọn phương án 2 vì suất thu lời nội tại của phương án 2 lớn hơn. Bài 5 Phương án A   Năm Gía trị  đầu  Chi  Tiết kiệm  Lợi  còn  Dòng  tư phí VH tiền điện ích lại tiền ­ 800 800 0 0     0   ­8000 205 1   450 2500 0   1898.15 205 2   450 2500 0   1757.54 320 3   600 3800 0   2540.26 ­ 800 480 4 0 600 3800 0   ­3528.14 205 5   450 2500 0   1395.20 205 6   450 2500 0   1291.85 320 7   600 3800 0   1867.17 ­ 800 480 8 0 600 3800 0   ­2593.29 205 9   450 2500 0   1025.51 205 10   450 2500 0   949.55 320 11   600 3800 0   1372.43 ­ 800 480 12 0 600 3800 0   ­1906.15 205 13   450 2500 0   753.78 205 14   450 2500 0   697.95 320 15   600 3800 0   1008.77 ­ 800 480 16 0 600 3800 0   ­1401.07 205 17   450 2500 0   554.05 18   450 2500 205   513.01 4
  5. Bài tập KTNL 0 320 19 600 3800 0 741.48 320 20 600 3800 0 686.55 NPV = 1624.59 Phương án B Năm đầu Chi Tiết kiệm Lợi Gía trị Dòng tư phí VH t iền điện ích còn lạ i t iền - 900 900 0 0 0 - 9000 200 1 500 2500 0 1851.85 200 2 500 2500 0 1714.68 320 3 600 3800 0 2540.26 320 4 600 3800 0 2352.10 - 900 700 - 5 0 500 2500 0 1500 4764.08 200 6 500 2500 0 1260.34 200 7 500 2500 0 1166.98 320 8 600 3800 0 1728.86 470 9 600 3800 0 2351.17 - 900 700 - 10 0 500 2500 0 1500 3242.35 200 11 500 2500 0 857.77 200 12 500 2500 0 794.23 320 13 600 3800 0 1176.63 470 14 600 3800 0 1600.17 15 900 500 2500 - 1500 - 5
  6. Bài tập KTNL 700 0 0 2206.69 200 16 500 2500 0 583.78 200 17 500 2500 0 540.54 320 18 600 3800 0 800.80 470 19 600 3800 0 1089.05 350 20 500 2500 0 1500 750.92 NPV = 3946.98 NPV1 = 1624.59 (tr iệu đồng) NPV = 3946.98 (tr iệu đồng) 2  Chọn phương án 2 6
  7. Bài tập KTNL 7
  8. Bài tập KTNL 8
  9. Bài tập KTNL fhf 9
Đồng bộ tài khoản