Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

BÀI TẬP LOGARIT

Chia sẻ: | Ngày: | Loại File: pdf | 6 trang

0
95
lượt xem
13
download

Kiến thức: Củng cố:  Khái niệm và tính chất của logarit.  Các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số.  Các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên. Kĩ năng:  Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản.  Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thức chứa logarit.

Lưu

BÀI TẬP LOGARIT
Nội dung Text

  1. Chương II: HÀM SỐ LUỸ THỪA – H ÀM SỐ MŨ – H ÀM SỐ LOGARIT Bài 2 : BÀI TẬP LOGARIT I. MỤC TIÊU: Củng cố: Kiến thức:  Khái niệm và tính chất của logarit.  Các qui tắc tính logarit và công thức đổi cơ số.  Các khái niệm logarit thập phân, logarit tự nhiên. Kĩ năng:  Biết vận dụng định nghĩa để tính một số biểu thức chứa logarit đơn giản.  Biết vận dụng các tính chất của logarit vào các bài toán biến đổi, tính toán các biểu thức chứa logarit. Thái độ: 1
  2. Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng  Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và h ệ thống. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Hệ thống bài tập. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các kiến thức đã học về logarit. III. HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 . Ổ n định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2 . Kiểm tra bài cũ: () H. Đ. 3 . Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung 25' Hoạt động 1: Luyện tập các qui tắc tính logarit 2
  3. H1. Nêu qui tắc cần sử dụng Đ1. 1 . Th ực hiện các phép tính: ? A = –1 A = log2 4.log1 2 4 4 B=  3 1 B = log5 .log27 9 25 C = 9 + 16 = 25 log 3 2 C = 4log2 3  9 D = 16.25 = 400 D = 92 log3 2 4 log81 5 H2. Nêu qui tắc cần sử dụng 2 . Th ực hiện các phép tính: ? Đ2. A = 81log3 5  27 log9 36  34 log9 7 A = 54  63  7 2 B = 25log5 6  49log7 8 B = 6 2  82 C = lg(tan10 )  ...  lg(tan 890 ) C = lg1 = 0 D = log8  log4 (log2 16)   3
  4. Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng H3. Nêu cách so sánh ? D = log8 1  0 3. So sánh các cặp số: a) log3 5 , log7 4 Đ3. b) log0,3 2, log5 3 a) log7 4  1  log3 5 b) log0,3 2  0  log5 3 c) log2 10, log5 30 c) log5 30  3  log2 10 15' Hoạt động 2: Luyện tập vận dụng công thức đổi cơ số 4. Tính giá trị của biểu thức  GV hướng dẫn HS cách logarit theo các biểu thức đã tính. cho: Đ1. 1350 = 32.5.30 H1. Phân tích 1350 thành a) Cho a  log30 3, b  log30 5 . tích các lu ỹ thừa của 3, 5, 30  log30 1350 = 2a + b + 1 ? Tính log30 1350 theo a, b. Đ2. H2. Tính log3 5 theo c ? 15 b) Cho c  log15 3 . log3 5  log3  log3 15  1 3 4
  5. Tính log25 15 theo c. 1 = 1 c c) Cho a  log14 7, b  log14 5 . Đ3. Tính log35 28 theo a, b. H3. Tính log14 2 ? 14 log14 2 = log14  1  log14 7 7 =1–a 3' Hoạt động 3: Củng cố Nhấn mạnh: – Cách vận dụng các qui tắc, công thức đổi cơ số để tính các biểu thức logarit. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ: 5
  6. Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng  Bài tập thêm.  Đọc trước bài "Hàm số mũ. Hàm số logarit". IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: ................................ ........................................................................................................ ................................ ........................................................................................................ ................................ ........................................................................................................ 6
Đồng bộ tài khoản