Bài tập lớn môn quản lý chất lượng "Quy định lập và theo dõi mục tiêu chất lượng"

Chia sẻ: Vương Khánh Duong | Ngày: | Loại File: DOC | Số trang:82

0
508
lượt xem
248
download

Bài tập lớn môn quản lý chất lượng "Quy định lập và theo dõi mục tiêu chất lượng"

Mô tả tài liệu
  Download Vui lòng tải xuống để xem tài liệu đầy đủ

Tổng quan về tiêu chuẩn ISO 9001:2008. Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 được Tổ chức Tiêu chuẩn hóa Quốc tế công bố năm 1987. Đây là bộ tiêu chuẩn về hệ thống chất lượng; nó không phải là tiêu chuẩn hay quy định kỹ thuật về sản phẩm.

Chủ đề:
Lưu

Nội dung Text: Bài tập lớn môn quản lý chất lượng "Quy định lập và theo dõi mục tiêu chất lượng"

  1. Luận văn Bài tập lớn môn quản lý chất lượng "Quy định lập và theo dõi mục tiêu chất lượng"
  2. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 3 / 87 MỤC LỤC QUY ĐỊNH......................................................................................................................................................................3 3.5.1 Thủ tục QMS ISO 9001:2008.............................................................................................................................11 3.5.2 Các yêu cầu chính của tiêu chuẩn ISO 9001:2008............................................................................................13 ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ISO 9001 :2008...........................................................................15 VÀO CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ C.E.O....................................................................................................................15 PHẦN I: SỔ TAY CHẤT LƯỢNG.....................................................................................................................................15 2.1. Phạm vi áp dụng hệ thống chất lượng của Công ty là:........................................................................................15 2.2. Điểm loại trừ:........................................................................................................................................................15 4.2.1. Tổng quan:............................................................................................................................................................15 4.2.2. Sổ tay chất lượng:...............................................................................................................................................15 4.2.3. Kiểm soát tài liệu:...............................................................................................................................................15 4.2.4. Kiểm soát hồ sơ:..................................................................................................................................................15 PHẦN II:..................................................................................................................................................................................16 QUY ĐỊNH LẬP VÀ THEO DÕI MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG....................................................................................16 3 Lưu đồ:.................................................................................................................................................................................17 Trách nhiệm Biểu mẫu..........................................................................................................................17 4 Mô tả lưu đồ:......................................................................................................................................................................18 Căn cứ lập mục tiêu chất lượng:.......................................................................................................................................18 Nguyên tắc lập mục tiêu chất lượng: (Nguyên tắc SMART)........................................................................................18 PHẦN III:................................................................................................................................................................................21 QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA BAN LÃNH ĐẠO VÀ CÁC PHÒNG BAN TRONG CÔNG TY.................................................................................................................................................................................21 Phần IV:..................................................................................................................................................................................71 QUY TRÌNH ĐÁNH GIÁ CHẤT LƯỢNG NỘI BỘ.......................................................................................................71 KẾT BÀI..................................................................................................................................................................................76 QUY ĐỊNH....................................................................................................................................................................11 Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 3 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  3. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 4 / 87 TỔNG QUAN VỀ TIÊU CHUẨN ISO 9001:2008 1. SƠ LƯỢC VỀ BỘ TIÊU CHUẨN QUỐC TẾ ISO 9000 Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 được Tổ chức Tiêu chuẩn hoá Qu ốc t ế công b ố năm 1987. Đây là bộ tiêu chuẩn về hệ thống chất lượng; nó không ph ải là tiêu chuẩn hay qui định kỹ thuật về sản phẩm. Sự ra đời của nó đã tạo ra một bước ngoặt trong hoạt động tiêu chuẩn và chất lượng trên thế giới nhờ nội dung thiết thực và sự hưởng ứng rộng rãi, nhanh chóng của nhiều nước, đặc biệt là các doanh nghiệp. Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 là phương tiện hiệu quả giúp các nhà sản xuất tự xây dựng và áp dụng hệ thống đảm bảo chất lượng ở cơ s ở mình, đ ồng th ời cũng là phương tiện mà bên mua có thể căn cứ vào đó tiến hành ki ểm tra ng ười s ản xuất, kiểm tra sự ổn định của sản xuất và chất lượng s ản ph ẩm trước khi ký h ợp đồng. ISO 9000 đưa ra các chuẩn mực cho một h ệ thống chất l ượng và có th ể áp dụng rộng rãi trong các lĩnh vực sản xuất , kinh doanh và dịch vụ. ISO 9000 h ướng dẫn các tổ chức cũng như các doanh nghiệp xây dựng một mô hình quản lý thích hợp và văn bản hoá các yếu tố của hệ thống chất lượng theo mô hình đã chọn. Triết lý của ISO 9000 về quản lý chất lượng là ''nếu hệ thống sản xuất và quản lý tốt thì sản phẩm và dịch vụ mà hệ thống đó sản xuất ra sẽ tốt''. Các doanh nghiệp và tổ chức hãy “viết ra những gì cần làm; làm nh ững gì đã vi ết; ch ứng minh là đã làm và soát xét, cải tiến”. ISO 9000 có 8 nguyên tắc: 1) Hướng vào khách hàng; 2) Sự lãnh đ ạo; 3) S ự tham gia của mọi người; 4) Cách tiếp cận theo quá trình; 5) Cách ti ếp c ận theo h ệ Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 4 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  4. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 5 / 87 thống đối với quản lý; 6) Cải tiến liên tục; 7) Quy ết đ ịnh d ựa trên s ự ki ện; 8) Quan hệ hợp tác cùng có lợi. Tính đến nay, ISO 9000 đã trải qua 4 lần công bố, bổ sung và thay th ế là vào các năm 1987, 1994, 2000 và gần đây nhất là ngày 14/11/2008. Trong đó, ISO 9001:2000 đã thay thế cho bộ 3 tiêu chuẩn ISO 9001, 9002 và 9003 (năm 1994). ISO 9001:2000 có tiêu đề là Hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu, không gọi là Hệ thống đảm bảo chất lượng như lần ban hành thứ nhất và thứ hai. Tiêu chuẩn ISO 9004:2000 cũng đồng thời được ban hành trên cơ sở soát xét lại tiêu chuẩn ISO 9004:1994. ISO 9004:2000 được sử dụng cùng với ISO 9001:2000 như là 1 cặp thống nhất các tiêu chuẩn về hệ thống quản lý ch ất l ượng. ISO 9004:2000 đưa ra các chỉ dẫn về đối tượng áp dụng hệ thống quản lý ch ất l ượng ở một phạm vi rộng hơn. Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 5 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  5. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 6 / 87 Phiên bản Phiên bản Phiên bản Tên tiêu năm 1994 năm 2000 năm 2008 chuẩn ISO 9000:1994 ISO 9000: 2000 ISO 9000: 2005 HTQLCL – Cơ sở & từ vựng ISO 9001: 1004 Hệ thống ISO 9001: 2000 ISO 9002: 1994 (bao gồm ISO quản lý chất ISO 9001: 2008 lượng ISO 9003: 1994 9001/ 9002/ (HTQLCL) – 9003) Các yêu cầu ISO 9004: 1994 ISO 9004: 2000 Chưa có thay đổi HTQLCL - Hướng dẫn cải tiến ISO 10011: ISO 19011: Chưa có thay đổi Hướng dẫn 1990/1 2002 đánh giá HTQLCL/ Môi trường Mặc dù việc chứng nhận theo tiêu chuẩn ISO 9001 là không bắt buộc nhưng ước tính đến nay đã có hơn một triệu chứng chỉ ISO 9001 đã đ ược c ấp cho các t ổ chức thuộc các lĩnh vực tư nhân hoặc nhà nước cho sản xuất và dịch vụ (kể cả giáo dục đào tạo) tại khoảng 175 quốc gia và nền kinh tế. 2. NHỮNG NÉT MỚI CỦA TIÊU CHUẨN ISO 9001:2008 Trên cơ sở những tiến bộ về quản lý chất lượng, những kinh nghiệm đã đạt được, Tiêu chuẩn ISO 9001:2008, Quality management system - Requirements (Hệ thống quản lý chất lượng - Các yêu cầu), là bản hiệu đính toàn di ện nh ất bao g ồm việc đưa ra các yêu cầu mới và tập trung vào khách hàng. (Tiêu chu ẩn ISO 9004:2000, Hệ thống quản lý chất lượng - Hướng dẫn cải tiến, cũng đang được hiệu đính và dự kiến sẽ được công bố vào năm 2009.) So với phiên bản năm 2000, ISO 9001:2008 có s ự tinh ch ỉnh, g ạn l ọc h ơn là thay đổi toàn diện. Nó không đưa ra các yêu cầu mới nào, vẫn giữ nguyên các đề mục, phạm vi và cấu trúc của tiêu chuẩn. Nó vẫn thừa nh ận và duy trì 8 nguyên tắc ban đầu của ISO. ISO 9001:2008 chủ yếu là làm sáng tỏ các yêu cầu đã nêu trong ISO 9001:2000 nhằm khắc phục những khó khăn trong việc diễn giải, áp d ụng và đánh giá. Nó cũng có một số thay đổi hướng vào việc cải tiến nhằm tăng cường tính Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 6 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  6. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 7 / 87 tương thích (nhất quán) với tiêu chuẩn ISO 14001:2004 về hệ thống quản lý môi trường. Những điểm tiến bộ mới của phiên bản 2008 là: - Nhấn mạnh sự phù hợp của sản phẩm; - Cải thiện tính tương thích với các tiêu chuẩn khác; - Làm rõ hơn các quá trình bên ngoài; - Diễn đạt rõ hơn các yêu cầu: 6.4 Môi trường làm việc; 8.2.1 Đo lường sự thỏa mãn của khách hàng; - Bổ sung tầm quan trọng của rủi ro; - Quy định chính xác hơn các yều cầu: Tầm quan trọng của rủi ro; 5.5.2 Đại diện lãnh đạo; 6.2.2 Hiệu lực của các năng lực đã đạt được; 8.5.2. Hiệu lực của các hành động khắc phục; 8.5.3 Hiệu lực của các hành động phòng ngừa. Theo thông báo chung của ISO và Diễn đàn công nhận quốc tế (IAF), tiêu chuẩn mới không yêu cầu các tổ chức đã áp dụng ISO 9001:2000 phải có nhi ều điều chỉnh cho HTQLCL đã được xây dựng để có th ể phù hợp v ới các yêu c ầu trong ISO 9001:2008. Việc chuyển đổi theo tiêu chuẩn m ới cũng là m ột c ơ h ội t ốt cho các tổ chức nhìn nhận lại thực trạng áp dụng các yêu c ầu c ủa ISO 9001:2000, từ đó thực hiện các hoạt động cải tiến nhằm nâng cao hiệu quả của HTQLCL. Các tổ chức đã áp dụng HTQLCL theo ISO 9001:2000 có hai ti ếp c ận đ ể l ựa ch ọn cho chuyển đổi chứng nhận: TUÂN THỦ hay CẢI TIẾN HIỆU QUẢ. Th ời h ạn đ ể các tổ chức chuyển đổi từ ISO 9001:2000 sang ISO 9001:2008 tối đa là 24 tháng (đến ngày 14/11/2010). TUÂN THỦ nghĩa là thực hiện đúng và đầy đủ các yêu cầu của ISO 9001:2008. Cách tiếp cận này phù hợp với các tổ chức đã hoàn toàn thỏa mãn với hiệu quả của việc áp dụng HTQLCL hiện tại, hoặc v ới các t ổ ch ức m ới ch ỉ quan tâm đến việc được chứng nhận mà chưa thực sự coi trọng các giá trị về quản lý và cải tiến chất lượng mà HTQLCL có thể mang lại. 3. NỘI DUNG TIÊU CHUẨN ISO 9001:2008 3.1. ISO 9001:2008 là gì? - ISO là viết tắt tên của tổ chức Quốc tế về tiêu chuẩn hóa ( International Organization For Standaraization). - ISO 9001:2008 là tiêu chuẩn về hệ thống quản lý chất lượng nằm trong bộ tiêu chuẩn ISO 9000 do tổ chức ISO ban hành vào ngày 15/11/2008 ( gọi tắt là phiên bản năm 2008). - Bộ tiêu chuẩn ISO 9000 cơ bản và hiện tại có các tiêu chuẩn liên quan như sau: + ISO 9000:2005 - Hệ thống quản lý chất lượng ( Cơ sở thuật ngữ và định nghĩa). + ISO 9001:2008 - Hệ thống quản lý chất lượng ( Các yêu cầu). + ISO 9004:2008 - Hệ thống quản lý chất lượng ( Các yêu cầu cải tiến hệ thống quản lý chất lượng). Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 7 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  7. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 8 / 87 + ISO 19011:2002 - Hướng dẫn đánh giá hệ thống quản lý chất lượng và môi trường. 3.2. Đối tượng áp dụng Iso 9001:2008 - Tiêu chuẩn ISO 9001:2008 được áp dụng cho tất cả tôt chức, không phân biệt loại hình, địa điểm, quy mô,... - Đây là tiêu chuẩn mang tính chất tự nguyện, tập trung vào việc quản lý chất lượng. - Khi tổ chức xây dựng và đáp ứng theo tiêu chuẩn ISO 9001:2008, tổ chức có hệ thống quản lý chất lượng có thể tạo ra sản phẩm và dịch vụ có chất lượng, nhằm thỏa mãn nhu cầu của khách hàng. 3.3. Lợi ích khi áp dụng hệ thống ISO 9001:2008 - Chất lượng của sản phẩm & dịch vụ luôn ổn định. - Tạo lợi thế cạnh tranh, nâng cao thương hiệu. - Tiết kiệm chi phí, tăng doanh thu và lợi nhuận. - Giải phóng được công việc mang tính chất tập trung sự vụ của lãnh đạo. Giúp lãnh đạo có nhiều thời gian tập trung vào thực hiện chiến lược mang tầm vĩ mô hơn. - Các hoạt động có tính hệ thống, mọi người đoàn kết, làm vi ệc trong môi tr ường thoải mái. - Nâng suất lao động tăng. - Và rất nhiều lợi ích khác... 3.4 Các bước để áp dụng ISO 9001: 2008 từ phía doanh nghiệp: Bảng 1:Các bước để xây dựng và áp dụng hệ thống quản lý chất lượng theo tiêu chuẩn quốc tế ISO 9001:2008 THỜI GIAN TT NỘI DUNG CÔNG VIỆC TRÁCH NHIỆM KẾT QỦA (dự kiến) I Giai đoạn chuẩn bị 1. Khảo sát thực trạng, xác - Thống nhất phạm định phạm vi áp dụng vi áp dụng. Đơn vị + 1-2 ngày Chuyên gia tư 2. Thành lập ban chỉ đạo - Kế hoạch chi tiết vấn ISO, lập kế hoạch thực để thực hiện. hiện cho các phòng ban Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 8 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  8. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 9 / 87 II Xây dựng các văn bản HTQLCL theo ISO 9001:2008 Đào tạo: Chuyên gia tư Cung cấp kiến thức vấn + Cán bộ 1/2 - 1 ngày chung cho toàn thể Nhận thức chung về Bộ chủ chốt của cán bộ quản lý. Tiêu chuẩn ISO 9000 Đơn vị Đào tạo: Chuyên gia tư Cung cấp cho các vấn + Cán bộ cán bộ quản lý hiểu 1/2 - 1 ngày Các yêu cầu của tiêu chuẩn chủ chốt của các yêu cầu của tiêu ISO 9001:2008 Đơn vị chuẩn Đào tạo: Trang bị kiến thức -cách thức xây dựng Hệ Chuyên gia tư cho thành viên nhóm thống tài liệu và phương vấn + Cán bộ 1/2 - 1 ngày soạn thảo để chuẩn pháp quản lý tài liệu chủ chốt của bị soạn thảo tài liệu Đơn vị vai trò của các văn bản của HTQL. - trong công tác quản lý Dự kiến ≤ 30 ngày (Phụ thuộc khả năng Soạn thảo các văn bản của soạn thảo Cán bộ chủ chốt Tập tài liệu về hệ HTQLCL như: Chính sách của đơn vị của Đơn vị + thống QLCL đáp chất lượng, Sổ tay chất hoặc cung Chuyên gia tư ứng yêu cầu của lượng, các quy trình , cấp các vấn tiêu chuẩn ISO hướng dẫn , biểu mẫu,... thông tin cần thiết (đầy đủ, nhanh/ chậm,...) cho bên Tư vấn. III Áp dụng Hệ thống tài liệu (HTTL) đã xây dựng vào hoạt động thực tế của Đơn vị Để các thành viên Chuyên gia tư biết cách áp dụng - Hướng dẫn áp dụng 1 - 2 ngày vấn Hệ thống tài liệu vào thực tế - Áp dụng vào thực tiễn 45 ~ 60 ngày Đơn vị Đảm bảo tính hiệu Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 9 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  9. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 10 / 87 lực của tài liệu được ban hành. IV Đánh giá HTQLCL theo ISO 9001:2008 (đánh giá nội bộ) Cung cấp kiến thức Chuyên gia tư Đào tạo và kỹ năng cần vấn + Cán bộ 1/2 - 1 ngày thiết cho cán bộ làm chủ chốt của Chuyên gia đánh giá nội bộ công tác đánh giá Đơn vị chất lượng nội bộ. Kiểm tra vận hành của HTQLCL trên thực tế và so sánh Hướng dẫn và Đánh giá nội Đơn vị + Tư 1 - 2 ngày với hệ thống tài bộ vấn liệu xem có thể chỉnh sửa lại ở đâu? Chuẩn bị cho đánh Phụ thuộc Khắc phục, cải tiến sau Đơn vị + Tư giá chứng nhận của tình hình thực đánh giá nội bộ vấn tổ chức chứng nhận tế độc lập Đưa ra các quyết Xem xét của lãnh đạo về định liên quan đến 1/2 ngày Đơn vị HTQLCL việc áp dụng HTQLCL V Đánh giá sơ bộ/ đánh giá Tổ chức chứng 1/2 — 1 ngày Báo cáo kết quả, giai đoạn 1(nếu cần) nhận kiến nghị cấp Giấy Đánh giá chứng nhận/ Tổ chức chứng chứng nhận. 1 ngày đánh giá giai đoạn 2 nhận Phụ thuộc Hồ sơ về hành Khắc phục những điểm kết quả đánh Đơn vị + động khắc phục, không phù hợp (sau đánh giá giá của Tổ Chuyên gia Tư gửi cho Tổ chức chứng nhận, nếu có) chức chứng vấn chứng nhận nhận Bản Chứng chỉ Sau đánh giá HTQLCL phù hợp chứng Tổ chức chứng với tiêu chuẩn ISO Cấp chứng chỉ nhận 10 ~ 15 nhận 9001:2008, được ngày thừa nhận trên toàn cầu Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 10 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  10. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 11 / 87 Ghi chú: -Cac khoa đao tao ở phân in ngiêng sẽ được thực hiên theo hinh thức đao tao tâp ́ ́ ̀ ̣ ̀ ̣ ̀ ̀ ̣ ̣ ̣ ̣ trung tai doanh nghiêp -Tông số thời gian để thực hiên kế hoach sẽ được thực hiên theo kế hoach trên ̉ ̣ ̣ ̣ ̣ (không kể thời gian cho hoat đông chứng nhân ) là khoang từ 4 đên 6 thang (tuy ̣ ̣ ̣ ̉ ́ ́ ̀ thuôc vao sự nỗ lực, quy mô và pham vi ap dung cua đơn vi). ̣ ̀ ̣ ́ ̣ ̉ ̣ 3.5. Hệ thông quan lý chât lượng ́ ̉ ́ 3.5.1 Thủ tục QMS ISO 9001:2008 • Trách nhiệm quản lý: Để xác định, tài liệu, và thực hiện một chính sách về chất lượng. • Hệ thống chất lượng: Xây dựng, tài liệu, và duy trì một hệ thống chất lượng trong đó bao gồm một sổ tay chất lượng, thủ tục, hệ thống, và lập kế hoạch chất lượng. • Hợp đồng Đánh giá: Để thiết lập và duy trì thủ tục dạng văn bản để xem xét hợp đồng. • Thiết kế kiểm soát: Để thiết lập và duy trì thủ tục tài liệu để kiểm soát và xác minh các thiết kế của sản phẩm để đảm bảo phù hợp với yêu cầu quy định. • Tài liệu và dữ liệu kiểm soát : Để thiết lập và duy trì thủ tục dạng văn bản để kiểm soát tất cả các tài liệu và dữ liệu (bao gồm cả bản in và các phương tiện truyền thông điện tử) bao gồm các tài liệu như các tiêu chuẩn và các bản vẽ của khách hàng. • Mua: Để thiết lập và duy trì thủ tục dạng văn bản để đảm bảo rằng sản phẩm mua, liên kết các tài liệu, và dữ liệu phù h ợp với yêu cầu. Nhà thầu phụ sẽ được đánh giá và lựa chọn trên khả năng của h ọ để đáp ứng các yêu cầu hợp đồng phụ và các loại và mức độ kiểm soát th ực hiện bởi nhà cung cấp qua các nhà thầu phụ sẽ được xác định. • Kiểm soát của khách hàng-Cung cấp sản phẩm: Để thiết lập và duy trì thủ tục dạng văn bản cho sự kiểm soát của kiểm định, bảo quản và duy trì cung cấp sản phẩm-khách hàng cung cấp để đưa vào các nguồn cung cấp hoặc cho các hoạt động liên quan. • Xác định sản phẩm và truy nguyên: Khi thích hợp, để thiết lập và duy trì thủ tục dạng văn bản để xác định các sản phẩm từ giấy biên nh ận và trong m ọi giai đoạn của sản xuất, phân phối, và cài đặt. • Quy trình kiểm soát: Để xác định và kế hoạch sản xuất, lắp đặt, và quy trình phục vụ trực tiếp ảnh hưởng đến chất lượng, và đảm bảo các quá trình này được thực hiện trong điều kiện kiểm soát. Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 11 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  11. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 12 / 87 • Kiểm tra, thử nghiệm: Để thiết lập và duy trì thủ tục dạng văn bản để kiểm tra và các hoạt động thử nghiệm, để xác minh rằng các yêu cầu quy định cho sản phẩm được đáp ứng. • Kiểm soát của Thanh tra, đo lường, và thử nghiệm thiết bị: Để thiết lập và duy trì thủ tục dạng văn bản để kiểm soát, hiệu chuẩn, và duy trì kiểm tra, đo lường, và các thiết bị kiểm tra (bao gồm cả phần mềm kiểm tra) được sử dụng bởi nhà cung cấp để chứng minh sự phù hợp của sản ph ẩm với yêu cầu quy định. • Kiểm tra, kiểm tra Tình trạng: Việc kiểm tra, kiểm tra tình trạng của sản phẩm phải được xác định và duy trì trong suốt sản xuất, lắp đặt, và phục vụ của sản phẩm để đảm bảo rằng sản phẩm duy nhất mà đã thông qua các kiểm tra yêu cầu và xét nghiệm (hoặc phát hành theo m ột nh ượng b ộ có thẩm quyền) là cử, sử dụng, hay cài đặt. • Control of-chỉnh sản phẩm thuốc: Thiết lập và duy trì thủ tục dạng văn bản để đảm bảo rằng sản phẩm không phù hợp với yêu cầu quy định là ngăn cản sử dụng ngoài ý muốn hoặc cài đặt. • Khắc phục và phòng ngừa hành động: Để thiết lập và duy trì thủ tục dạng văn bản để thực hiện hành động khắc phục trong việc xử lý khiếu nại của khách hàng, sản phẩm không conformities, và áp dụng kiểm soát để đảm bảo hành động khắc phục được thực hiện và nó có hiệu quả. thủ tục hành động dự phòng sẽ phát hiện, phân tích, và loại bỏ các nguyên nhân ti ềm năng của các phi conformities. • Xử lý, lưu trữ, đóng gói, bảo quản, và giao hàng: Để thiết lập và duy trì thủ tục dạng văn bản để ngăn chặn thiệt hại hoặc hư hỏng của sản phẩm. • Kiểm soát chất lượng Records: Để thiết lập và duy trì thủ tục dạng văn bản để nhận dạng, thu thập, lập chỉ mục, truy cập, nộp hồ sơ, lưu trữ, bảo trì, và bố trí các hồ sơ chất lượng. Chất lượng hồ sơ phải được duy trì để chứng minh có phù hợp với yêu cầu quy định và hoạt động hiệu qu ả c ủa h ệ thống chất lượng. • Chất lượng Kiểm toán nội bộ: Để thiết lập và duy trì thủ tục tài liệu để lập kế hoạch và thực hiện kiểm toán chất lượng nội bộ để xác minh xem các hoạt động chất lượng và kết quả liên quan thực hiện theo s ự s ắp xếp k ế hoạch và xác định hiệu quả của hệ thống chất lượng. • Đào tạo: Để thiết lập và duy trì thủ tục dạng văn bản để xác định nhu cầu đào tạo và cung cấp cho việc đào tạo của tất cả người thực hiện các hoạt động ảnh hưởng đến chất lượng. hồ sơ phù hợp của đào tạo được duy trì. Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 12 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  12. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 13 / 87 • Dịch vụ: Trường hợp phục vụ là một yêu cầu quy định, để thiết l ập và duy trì thủ tục dạng văn bản để thực hiện, xác minh, và báo cáo mà ph ục v ụ đáp ứng các yêu cầu quy định. • Thống kê kỹ thuật: Các nhà cung cấp phải xác định sự cần thiết cho các kỹ thuật thống kê cần thiết để thiết lập, kiểm soát, và khả năng quá trình xác minh, đặc điểm sản phẩm, và phải thiết lập và duy trì văn bản thủ tục để thực hiện và kiểm soát ứng dụng của họ. 3.5.2 Các yêu cầu chính của tiêu chuẩn ISO 9001:2008  Kiểm soát tài liệu và kiểm soát hồ sơ Kiểm soát hệ thống tài liệu nội bộ, tài liệu bên ngoài, và dữ liệu của công ty  Trách nhiệm của lãnh đạo - Cam kết của lãnh đạo - Định hướng bỡi khách hàng - Thiết lập chính sách chất lượng, và mục tiêu chất lượng cho các phòng ban - Xác định trách nhiệm quyền hạn cho từng chức danh - Thiết lập hệ thống trao đổi thông tin nội bộ - Tiến hành xem xét của lãnh đạo  Quản lý nguồn lực - Cung cấp nguồn lực - Tuyển dụng - Đào tạo - Cơ sở hạ tầng - Môi trường làm việc  Tạo sản phẩm - Hoạch định sản phẩm - Xác định các yêu cầu liên quan đến khách hàng - Kiểm soát thiết kế - Kiểm soát mua hàng - Kiểm soát sản xuất và cung cấp dịch vụ - Kiểm soát thiết bị đo lường Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 13 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  13. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 14 / 87 Đo lường phân tích và cải tiến - Đo lường sự thoả mãn của khách hàng - Đánh giá nội bộ - Theo dõi và đo lường các quá trình - Theo dõi và đo lường sản phẩm - Kiểm soát sản phẩm không phù hợp - Phân tích dữ liệu - Hành động khắc phục - Hành động phòng ngừa Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 14 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  14. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 15 / 87 ÁP DỤNG HỆ THỐNG QUẢN LÝ CHẤT LƯỢNG ISO 9001 :2008 VÀO CÔNG TY CỔ PHCẢNTIẾẦLIÊN Ư T LƯỢNG NG Ầ IQUẢN U T TẤ C HỆ THỐ Đ N LÝ CH Ụ C.E.O TRÁCH NHIỆM CỦA LÃNH ĐẠO PHẦN I: SỔ TAY CHẤT LƯỢNG Hướng Chính Hoạch Trách Xem 1. MỤC ĐÍCH:vào sách định hệ nhiệm, xét của khách chất thống quyền Lãnh Sổ tay chất lượng nhằượđưa ra mquản lý ống hạn,trao bản quản lý đáp ứngK ột hệ th K hàng l m ng các văn đạo các chất đổi H yêu cầu theo tiêu chuẩn chất lượng ISO 9001:2008 được lưu hành và áp dH ng lượng thôngtin ụ Á tin Á C tại Công ty. C H PHẠM VI ÁP DỤNG:C 2. QUẢN LÝ NGUỒN LỰ ĐO LƯỜNG, PHÂN H TÍCH VÀ CẢI TIẾN Sổ tay chất lượng được áp dụng đối với toàn bộ các hoạt động liên quan đến hệ Nguồn nhân lực thống quản lý chất lượng của Công ty. Theo dõi và đo lường (Thoả mãn của khách 2.1. Phạm vi áp dụng hệ thống chất lượng của Công ty là: giá nội hàng,Đánh H bộ,Quá trình,Sản phẩm, H ÀPhạm vi áp dụng đối với hoạt động: - Cơ sở hạ tầng sản phẩm không phùhơp À N “ Quản lý, điều hành các hoạt động: Đầu tư kinh doanh bất động sản, hợp) N G Phân tích số liệu thương mại, xây dựng, đào tạo và tài chính”. G - Áp dụng cho toànlàm các c Môi trường bộ việ phòng/ ban, đơn vị trong Công tiến ổ phầđộngu tư C.E.O. Cải ty c (hoạt n đầ khắc phục và phòng 2.2. Điểm loại trừ: ngừa) - Công ty không có các quá trình sản xuất và cung cấp dịch vụ mà tại đó kết quả TẠO SẢN PHẨM đầu ra không thể kiểm tra bằng việc theo dõi và đo lường sau đó. Do đó, Công ty Xem Kiểm không có hoạt động cho việc xác nhận giá trị sử dụng của cácGiao trình sản xu ất xét Mua soát quá quá hàng và cung cấp p ịch vụ (mụcn7.5.2 của trình chuẩn Lưu kho hợd sả tiêu ISO 9001:2008);Ban đồng phẩm Sản xuất kiểm H l iCác qu 15 trị Bài tậpCác phòng Quản trị chấtộượngban ản ản lý Nhóm 5 - LớCácsoát ty – K2 lớn: Môn đồng qu p: ĐHQTKD1 Công chức năng Đại hộổng dựthiổt ốc đo BanQuyđồlý án đ đông T i ản Giámế bị Qu trình c ng thành viên t đị u Quy l ểnhm Sổ tay chấBiượngẫu
  15. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 16 / 87 PHẦN II: QUY ĐỊNH LẬP VÀ THEO DÕI MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG 1. MỤC ĐÍCH: Quy định trình tự, phương pháp và trách nhiệm thiết lập, th ực hi ện theo dõi th ực hiện mục tiêu chất lượng. 2. PHẠM VI ÁP DỤNG: Quy định này áp dụng cho Ban Tổng giám đốc (BTGĐ) và trưởng các phòng, ban, đơn vị (TĐV) và Đại diện lãnh đạo về chất lượng (QMR). Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 16 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  16. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 17 / 87 3. NỘI DUNG: 3 Lưu đồ: Căn cứ lập Trách nhiệm Biểu mẫu MTCL Lập MTCL công ty TGĐ,QMR BM01-QĐ541-01/LĐ _ TGĐ Phê duyệ+t Phân tích QMR,TĐV Lập kế hoạch CL cty QMR BM02-QĐ541-02/LĐ _ Phê TGĐ duyệt+ TĐV Lập MTCL đơn vị BM01-QĐ541-01/LĐ _ Phê TGĐ duyệt+ Lập kế hoạch CL đ/v TĐV BM02- QĐ541-02/LĐ _ Phê TGĐ duyệt+ Thực hiện QMR,TĐV BM02-QĐ541-02/LĐ QMR,TĐV BM02-QĐ541-02/LĐ Theo dõi, cập nhật KQ QMR,TĐV Tổng hợp,báo cáo và lưu hồ sơ Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 17 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  17. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 18 / 87 4 Mô tả lưu đồ:  Căn cứ lập mục tiêu chất lượng: Cuối mỗi kỳ xem xét, Ban Tổng Giám đốc và trưởng các đ ơn v ị xây d ựng m ục tiêu chất lượng của Công ty và đ ơn v ị mình. Vi ệc xác đ ịnh m ục tiêu ch ất lượ ng dựa trên các căn c ứ sau: - Chính sách chất l ượng của công ty; - Năng lực của công ty và các đ ơn v ị: nhân l ực, tài l ực, v ật l ực...; - Định hướng phát triển c ủa ban lãnh đ ạo; - Chức năng nhiệm vụ c ủa công ty và các đ ơn v ị.  Nguyên tắc lập mục tiêu chất lượng: (Nguyên tắc SMART) S: Specific : Mục tiêu phải rõ ràng, cụ thể, không chung chung và vô định (không chủ thể, đối tượng); M: Measurable : Mục tiêu phải đo lường, lượng hoá được: về số lượng (tuyệt đối, tương đối, giá trị cụ thể) và thời gian; A: Achievable : Mục tiêu đặt ra là có thể đạt được, không ảo tưởng; R: Resource : Mục tiêu đặt ra phải có các nguồn lực để th ực hiện: nhân l ực, tài lực, vật lực; T: Threaten : Mục tiêu phải mang tính thách thức, cao h ơn công vi ệc hàng ngày và chức năng, nhiệm vụ phù hợp.  Định hướng của mục tiêu chất lượng: Mục tiêu chất lượng ph ải hướng vào: - Hệ thống quản lý chất l ượng; - Sự thoả mãn của khách hàng; - Chất lượng sản phẩm/ dịch vụ.  Ban Tổng Giám đốc và QMR thiết lập theo mẫu (BM01-QĐ541-01/LĐ) trình Tổng Giám đốc công ty, Tổng Giám đốc công ty phê duyệt mục tiêu của Công ty và các đơn vị. Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 18 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  18. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 19 / 87  Để thực hiện việc phân định trách nhiệm của các đơn vị, cá nhân liên quan trong quá trình hoạch định các mục tiêu chất lượng, QMR t ổ ch ức h ọp các đ ơn v ị liên quan và phân tích, hoạch định các mục tiêu chất lượng. - Mỗi kế hoạch chất l ượng phải xác định được: + Các nội dung công vi ệc chính có ảnh h ưởng đ ến vi ệc th ực hi ện m ục tiêu chất lượng; + Trách nhiệm th ực hiện c ủa các cá nhân, đ ơn v ị có liên quan; + Thời gian hoàn thành; + Các phương tiện, cá nhân ho ặc phòng ban, đ ơn v ị h ỗ tr ợ (n ếu có).  Lập và phê duyệt kế hoạch chất lượng của công ty: - Dựa trên các mục tiêu ch ất l ượng đã đ ược phê duy ệt, QMR ho ạch đ ịnh thành các kế hoạch ch ất l ượng. M ỗi m ục tiêu ch ất l ượng l ập 01 k ế hoạch chất lượng theo mẫu BM02-QĐ541-01/LĐ; - Sau khi hoạch định xong, các k ế ho ạch ch ất l ượng đ ược trình T ổng Giám đốc công ty; - Tổng Giám đốc xem xét và phê duy ệt các k ế ho ạch ch ất l ượng.  Lập và phê duyệt mục tiêu chất lượng của đơn vị: Căn cứ vào các nội dung ở mục a, mục tiêu ch ất l ượng c ủa Công ty và các k ế hoạch chất lượng của Công ty đã được T ổng Giám đ ốc phê duy ệt, tr ưởng các đơn vị thiết lập và phê duy ệt các m ục tiêu ch ất l ượng c ủa đ ơn v ị mình theo mẫu BM01-QĐ541-01/LĐ.  Lập và phê duyệt kế hoạch chất lượng của các đơn vị: Trưởng đơn vị có trách nhi ệm thi ết l ập và phê duy ệt k ế ho ạch ch ất l ượng cho từng mục tiêu đã được phê duy ệt c ủa đ ơn v ị mình theo m ẫu BM02-QĐ541- 01/LĐ.  Thực hiện kế hoạch chất lượng: Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 19 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  19. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 20 / 87 Theo kế hoạch chất lượng đã được duy ệt, trưởng đ ơn v ị ti ến hành đào t ạo và phân công cho các CBCNV (các đ ơn v ị) liên quan th ực hi ện theo ti ến trình th ời gian.  Theo dõi và cập nhật kết quả: - Trưởng đơn vị thực hiện theo dõi t ừng n ội dung công vi ệc c ủa các cá nhân, đơn vị liên quan. Đến th ời đi ểm hoàn thành m ỗi n ội dung công vi ệc tr ưởng đơn vị tổng hợp, thu thập và l ưu các b ằng ch ứng th ực hi ện đ ồng th ời c ập nhật kết quả vào ô t ương ứng trong k ế ho ạch ch ất l ượng; - Trong quá trình th ực hi ện n ếu n ội dung công vi ệc nào không th ực hi ện đượ c theo kế hoạch đã duy ệt thì tr ưởng đ ơn v ị, t ổ ch ức, các cá nhân, đ ơn vị liên quan truy tìm nguyên nhân g ốc r ễ đ ồng th ời ti ến hành đi ều ch ỉnh cho phù hợp để không ảnh hưởng đ ến ti ến độ chung c ủa k ế ho ạch ch ất l ượng hoặc có biên bản gi ải trình cho các nguyên nhân khách quan.  Tổng hợp, báo cáo và lưu hồ sơ: - Cuối kỳ thực hiện các k ế ho ạch ch ất l ượng, trưởng đơn vị tổng h ợp các kết quả, bằng ch ứng thực hiện công vi ệc (k ể c ả nh ững đi ều ch ỉnh và các nguyên nhân cho các n ội dung ch ưa ho ặc không th ực hi ện đ ược), báo cáo Ban Tổng Giám đốc Công ty; - Ban Tổng Giám đốc và QMR đánh giá m ức đ ộ hoàn thành và hi ệu qu ả c ủa các kế hoạch ch ất lượng và m ục tiêu ch ất l ượng chung c ủa công ty và các đơn vị, đồng thời làm cơ sở cho vi ệc th ực hi ện thi ết l ập và ho ạch đ ịnh mục tiêu chất lượng kỳ m ới; - Mục tiêu ch ất lượng được l ưu trữ tại các đ ơn v ị liên quan trong th ời gian 02 năm. Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 20 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2
  20. QUY ĐỊNH Mã số: QĐ541-01/LĐ Lần ban hành: 02 LẬP VÀ THEO DÕI Ngày: 30/6/2009 MỤC TIÊU CHẤT LƯỢNG Trang: 21 / 87 PHẦN III: QUY ĐỊNH VỀ TRÁCH NHIỆM VÀ QUYỀN HẠN CỦA BAN LÃNH ĐẠO VÀ CÁC PHÒNG BAN TRONG CÔNG TY 1. BAN LÃNH ĐẠO 1.1 Đại diện lãnh đạo:  Chức năng:Là đại diện của Lãnh đạo trong việc thực hiện hệ thống quản lý chất lượng.  Nhiệm vụ: - Có trách nhiệm thiết lập, thực hiện và duy trì h ệ th ống qu ản lý ch ất l ượng trong toàn Công ty; - Có trách nhiệm báo cáo tới Lãnh đạo cao nh ất về kết qu ả hoạt động c ủa h ệ thống quản lý chất lượng và các đề xuất cải tiến Hệ thống; - Đảm bảo tuyên truyền tới mọi cán bộ công nhân viên nhận th ức được tầm quan trọng của việc đáp ứng yêu cầu khách hàng cũng nh ư H ệ th ống qu ản lý chất lượng; - Chịu trách nhiệm điều phối viên đối với các tổ chức bên ngoài về các vấn đ ề có liên quan đến hệ thống quản lý chất lượng  Xem xét của Lãnh đạo: - Ban lãnh đạo có trách nhiệm thực hiện việc xem xét của Lãnh đạo hàng năm nhằm đảm bảo: - Hệ thống quản lý chất lượng luôn luôn đạt được mục tiêu đề ra; - Hệ thống quản lý chất lượng được thực hiện có hiệu lực và hiệu quả; - Hệ thống quản lý chất lượng phù hợp với các yêu cầu của Công ty và tiêu chuẩn ISO 9001:2000. Bài tập lớn: Môn Quản trị chất lượng 21 Nhóm 5 - Lớp: ĐHQTKD1 – K2

CÓ THỂ BẠN MUỐN DOWNLOAD

Đồng bộ tài khoản