BÀI TẬP LÝ THUYẾT KẾ TOÁN

Chia sẻ: thanhthanh8873

Tài liệu ôn tập môn kế toán tham khảo gồm các dạng bài tập môn lý thuyết kế toán dành cho sinh viên chuyên ngành kế toán, tài chính ngân hàng, quản trị doanh nghiệp tham khảo ôn tập củng cố kiến thức.

Bạn đang xem 7 trang mẫu tài liệu này, vui lòng download file gốc để xem toàn bộ.

Nội dung Text: BÀI TẬP LÝ THUYẾT KẾ TOÁN

BÀI TẬP 1: Căn cứ vào các số liệu sau đây, hãy tiến hành phân loại tài sản và nguồn hình thành
tài sản:
Đơn vị tính: 1.000đ
1. Nguyên vật liệu tồn kho 50.000 2. Nguyên giá TSCĐ hiện có 400.000
3. Tiền thuế còn nợ ngân sách 1.500 4. Tiền quỹ tồn quỹ
51.450
5. Giá trị sản phẩm dở dang 27.500 6. Số tiền mua hàng còn thiếu người bán 2.750
7. Sồ tiền bán hàng chưa thu 2.500 8. Tiền hiện có ở ngân hàng 33.000
9. Trị giá thành phẩm tồn kho 10.500 10. Tiền Tứ cho nhân viên đi mua hàng 1.500
11. TL còn phải trả cho CBCNV 6.500 12. Nguồn vốn kinh doanh 475.000
13. Lợi nhuận chưa phân phối 12.000 14. Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản 75.000
15. Trị giá hàng hoá tồn kho 25.000 16. Quỹ đầu tư phát triển 27.500
17. Nợ tiền vay ngắn hạn ngân hàng 1.200

BÀI TẬP 2: Tài sản và nguồn vốn của Cửa hàng Mỹ An bao gồm:
Đơn vị tính: 1.000đ
1. Sách giáo khoa 22.760 13. Lương phải trả nhân viên 2.300
2. Máy tính tiền 8.400 14. Văn phòng giao dịch 122.550
3. Kệ bày bán sách 9.850 15. Thuế phải nộp 1.800
4. Sách kinh tế 19.730 16. Băng ngoại ngữ 1.500
5. Nguồn vốn kinh doanh 280.000 17. Kho (sách) 12.795
6. Sách văn học 18.000 18. Tiền mặt 24.750
7. Vay ngắn hạn 9.800 19. Sách ngoại ngữ
18.400
8. Công cụ, dụng cụ 945 20. Phải trả nhà xuất bản 30.500
9. Xe chở sách 46.200 21. Tiền gởi ngân hàng 10.000
10. Sách kỹ thuật 15.430 20. Quỹ đầu tư phát triển 10.500
11. Quầy hàng 25.600 22. Văn phòng phẩm bán 10.170
12. Hao mòn TSCĐ (10.250) 24. Lợi nhuận chưa phân phối X

Yêu cầu:
1. Xác định tổng tài sản kinh doanh của Cửa hàng
2. Tính số lợi nhuận chưa phân phối hiện có trong năm của Cửa hàng
3. Phân loại và sắp xếp tài sản của Cửa hàng theo kết cấu tài sản và nguồn hình thành tài sản


BÀI TẬP 3: Doanh nghiệp Điện Bàn (DNTN) có tình hình tài sản và công nợ ngày 30/6/2008 như
sau:
- Khách hàng thiếu nợ 4.500.000đ
- Nguyên liệu vật liệu 60.800.000đ
- Công cụ, dụng cụ 6.200.000đ
- Sản phẩm 7.800.000đ
- Tài sản cố định hữu hình 270.200.000đ
DN Điện Bàn còn thiếu nợ người cung cấp M: 9.500.000đ và thiếu nợ dài hạn Cty tài chính A:
90.000.000đ
Yêu cầu: Tìm nguồn vốn kinh doanh của DN


BÀI TẬP 4: Điền vào chỗ trống các số liệu cần thiết:
1. Tổng giá trị tài sản của Công ty A là 1.500.000.000đ, nguồn vốn chủ sở hữu của cty
1.020.000.000đ. Vậy tổng số nợ phải trả của cty A phải là:……………..đ

1
2. Tổng nguồn vốn chủ sở hữu của Cty P trên bảng cân đối tài sản là 450tr và bằng 1/3 tổng
giá trị
tài sản của Cty. Vậy tổng số nợ phải trả của Cty P phải là:…………………đ

BÀI TẬP 5:Tình hình tài sản và nguồn vốn của một doanh nghiệp đến ngày 31-12-2007
(ĐVT: 1.000đ)
1. Tieàn maët : 90.000 2. NVKD :X
3. Phaûi traû ngöôøi baùn : 128.000 4. Thueá & caùc khoaûn
pnoäp NN : 63.000
5. TGNH : 320.000 6. Quõy ñaàu tö PT : 45.000
7. Phaûi thu khaùch haøng: 69.000 8. NVL :
75.000
9. Vay ngaén haïn : 50.000 10. LN chöa phaân phoái : 54.000
11. CCDC : 25.000 12. CPSXKDDD : 14.000
13. TSCÑ : 115.000 14. Thaønh phaåm : 96.000
15. Hao moøn TSCÑ : 24.000
Yêu cầu: Tìm X và lập bảng cân đối kế toán ngày 31-12-2007

BÀI TẬP 6: Số dư ngày 30/04/2005 của một số TK tại Cty Thương mại Thủ Đô như sau:
Đơn vị tính: 1.000đ
TK 156 54.600
TK 111 26.380
TK 112 50.500
TK 131 42.700
TK 334 9.300
TK 331 38.400
TK 311 89.100
Trong tháng 05/2005 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến các TK trên như sau:
- Về hàng hoá (156)
1. Mua hàng bằng tiền mặt 15.200
2. Mua chịu 112.800
3. Xuất kho hàng để bán 150.000
- Về tiền mặt (111)
1. Rút TGNH về quỹ tiền mặt 15.000
2. Thu tiền mặt do bán hàng 80.000
3. Chi TM để trả lương nhân viên 9.300
4. Chi tiền mặt tạm ứng 2.000
5. Trả tiền mua hàng hoá 15.200
- Về TGNH (112)
1. Khách hàng trả nợ gởi vào NH 18.700
2. Gởi vào NH 20.000
3. Rút TGNH nhập quỹ tiền mặt 15.000
4. Trả nợ cho người bán 61.900
- Về phải thu khách hàng (131):
1. Khách hàng trả nợ đã gởi vào NH 18.700
2. Khách hàng đã trả nợ bằng TM 24.000
3. Phải thu tiền khách hàng 50.000
- Về phải trả CNV (334)
1. Tính tiền lương phải trả nhân viên 12.900
2. Đã trả lương cho nhân viên 9.300
- Về phải trả người bán (331):

2
1. Mua hàng chưa trả tiền 112.800
2. Đã trả nợ người bán bằng TGNH 61.900
3. Đã trả nợ người bán bằng tiền vay 80.000
- Về vay ngắn hạn (311):
1. Trả nợ vay NH bằng TM 24.000
2. Vay ngắn hạn trả nợ nhà cung cấp 80.000
Yêu cầu:
1. Hãy mở các TK 156, 111, 112, 131, 334, 331, 311 để theo dõi sự biến động của từng đối
tượng
kế toán trong tháng 05/2005
2. Cho biết số dư caùc taøi khoaûn vaøo ngày 31/5/2005

BÀI TẬP 7 : Hãy phản ánh vào TK “chi phí SXKDDD” (154) các tình hình sau:
1. Chi phí SXKD dở dang đầu tháng 1.200.000
2. Chi phí NVLTT kết chuyển 20.000.000
3. Chi phí nhân công trực tiếp kết chuyển 11.900.000
4. Chi phí sản xuất chung kết chuyển 8.600.000
5. Chi phí SXKD dở dang cuối tháng 1.500.000
6. Cuối tháng tính giá thành sản phẩm nhập kho thành phẩm

BÀI TẬP 8 : Hãy phản ánh vào TK “xác định kết quả” (911) các tình hình sau:
1. Doanh thu bán hàng từ hoạt động bán hàng 52.000.000
2. Giá vốn hàng bán 36.000.000
3. Chi phí bán hàng 8.000.000
4. Chi phí quản lý doanh nghiệp 12.000.000
5. Thu nhập từ hoạt động bất thường 6.000.000
6. Chi phí hoạt động bất thường 5.000.000
7. Kết chuyển lãi (lỗ) cuối tháng

BÀI TẬP 9 : Lập định khoản các NVKT phát sinh và phản ánh vào sơ đồ TK có liên quan sau đây:
1. Mua hàng hoá nhập kho: giá mua chưa có thuế 50.000.000, thuế GTGT 5.000.000, tất cả
chưa
trả tiền người bán
2. Vay ngắn hạn trả nợ người bán 40.000.000
3. Người mua trả nợ DN bằng TGNH 8.500.000
4. Chi tiền mặt trả lương nhân viên 13.400.000
5. Nhận vốn góp liên doanh bằng tiền mặt 50.000.000
6. Dùng lợi nhuận bổ sung quỹ đầu tư phát triển 10.000.000
7. Chi quỹ khen thưởng, phúc lợi bằng TM 13.150.000
8. Rút TGNH để:
- Trả nợ vay ngắn hạn 25.300.000
- Trả nợ người bán 16.000.000
- Nhập quỹ tiền mặt 12.000.000
9. Vay dài hạn để mua TSCĐ, giá chưa có thuế 80.000.000
Thuế GTGT 8.000.000
10. Giảm TSCĐ làm giảm hao mòn 28.000.000

BÀI TẬP 10 Có tài liệu về loại vật liệu A như sau:
- Tồn kho đầu tháng 9/2000: 200kg, đơn giá 20.000đ/kg
- Ngày 7/9 nhập kho: 800kg, giá mua là 21.000/kg, chi phí v.chuyển, bốc dỡ: 2.000.000đ,
giảm giá 300đ/kg

3
- Ngày 12/9 xuất kho: 900kg để sản xuất sản phẩm
- Ngày 18/9 nhập kho: 1.200kg, giá mua là 22.000đ/kg; chi phí vận chuyển bốc dỡ
3.000.000đ;
khoản giảm giá được hưởng 500đ/kg
- Ngày 28/9 xuất kho 1.000kg để sản xuất sản phẩm
Yêu cầu: Xác định trị giá vật liệu nhập kho, xuất kho, tồn kho cuối kỳ trong tháng theo phương
pháp FIFO và LIFO

BÀI TẬP 11: Công ty TM A có tồn kho hàng hoá M ngày 30/8/05 là: 2.000sp x 6.500đ
1. Ngày 02/9: Mua vào 2.500 sp M, đơn giá 6.527đ
2. Ngày 05/9: xuất bán 1.500sp M
3. Ngày 12/9: xuất bán 2.000sp M
4. Ngày 18/9: mua vào 3.000sp M, đơn giá 6.511đ
5. Ngày 21/9: xuất bán 3.500sp M
6. Ngày 25/9: mua vào 2.600sp M, đơn giá 6.518đ.
7. Ngày 28/9: xuất bán 1.200sp M
Xác định giá thực tế của hàng xuất kho theo các phương pháp bình quân sau mỗi lần nhập

BÀI TẬP 12: Công ty TM A có tồn kho hàng hoá M ngày 30/8/05 là: 400sp x 5.100đ
1. Ngày 3: Mua vào 1.000 sp M, đơn giá 4.100, chi phí vaän chuyeån 2.000.000ñ, giaûm
giaù 48.000ñ
2. Ngày 5 xuất bán 1.200sp M
3. Ngày 10: nhaäp 2.500sp, giaù 4.750ñ/kg, chi phí vaän chuyeån 3.000.000ñ,
giaûm giaù 749.000đđđ đ
4. Ngày 13: nhaäp 500sp, giaù 5.276ñ/kg,
5. Ngày 15: xuất bán 2.000sp
7. Ngày 20: xuất bán 400sp
Xác định giá thực tế của hàng xuất kho theo các phương pháp bình quân sau mỗi lần nhập

BÀI TẬP 13 : Bảng cân đối kế toán ngày 31/3/08 của DNTN Quang Minh như sau:
Đơn vị tính: 1.000đ
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
1. Tiền mặt 21.120 1. Vay ngắn hạn 50.000
2. TGNH 89.000 2. Phải trả người bán 24.700
3. Phải thu KH 81.500 3. Thuế phải nộp 2.900
4. Tạm ứng 2.600 4. Phải trả CNV 8.600
5. NVL 91.300 5. NVKD 530.000
6. CC, DC 8.720 6. Quỹ ĐTPT 18.150
7. Chi phí SXKDDD 12.400 7. Lợi nhuận chưa pp 19.030
8. Thành phẩm 1.860
9. TSCĐ 479.000
10. Hao mòn TSCĐ (134.120)
Cộng 653.380 Cộng 653.380
Trong tháng 04/08 có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh như sau:
1. Rút TGNH:
- Nộp thuế 2.900.000
- Trả nợ người bán 24.700.000
2. Chi tiền mặt để:
- Trả lương CNV 8.600.000
- Tạm ứng 1.400.000
3. Vay ngắn hạn ngân hàng nhập quỹ TM 50.000.000
4
4. Nhập kho nguyên liệu: giá mua chưa có thuế 18.000.000
Thuế GTGT 1.800.000, tất cả chưa trả tiền người bán
5. Mua chịu TSCĐ: giá mua chưa có thuế 45.000.000
Thuế GTGT 4.500.000
6. Người mua trả nợ:
- Đã trả ngay nợ vay 20.000.000
- Nhập quỹ TM 8.000.000
7. Thu hồi tạm ứng
- Bằng CCDC, giá mua chưa có thuế 900.000
Thuế GTGT 90.000
-Bằng TM 410.000
8. Dùng quỹ ĐTPT để bổ sung NVKD 8.000.000
Yêu cầu:
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2. Mở TK: ghi số dư đầu kỳ, số phát sinh và tính số dư cuối kỳ
3. Lập bảng cân đối kế toán ngày 30/4/2008 của DNTN Quang Minh

BÀI TẬP 14 : Bảng cân đối kế toán ngày 31/6/08 của Cty A như sau:
Đơn vị tính: 1.000đ
Tài sản Số tiền Nguồn vốn Số tiền
1. TM 22.180 1. Vay ngắn hạn 32.000
2. TGNH 28.420 2. Phải trả người bán 14.900
3. Phải thu khách hàng 35.600 3. Phải trả CNV 7.000
4. CCDC 8.330 4. Phải trả, phải nộp khác 1.200
5. Hàng hoá 100.300 5. NVKD 280.000
6. TSCĐ 205.800 6. Lợi nhuận chưa pp 13.400
7. Hao mòn TSCđ (52.130)
Cộng 348.500 Cộng 348.500
Trong tháng 07/08 tại Cty có các nghiệp vụ kinh tế phát sinh gồm:
1. Vay ngắn hạn về quỹ tiền mặt 15.000.000
2. Chuyển TSCĐ đi nợi khác
- Làm giảm NVKD 13.800.000
- Giảm hao mòn TSCĐ 4.600.000
3. Người mua trả nợ
- Đã gởi vào NH 10.000.000
- Trả nợ vay ngắn hạn 20.000.000
4. Mua hàng hoá: giá mua chưa có thuế 33.000.000
Thuế GTGT 3.300.000, tất cả chưa trả tiền người bán
5. Chi tiền mặt:
- Trả lương nhân viên 7.000.000
- Trả nợ người bán 4.000.000.
6. Rút TGNH:
- Trả nợ người bán 20.000.000
- Mua công cụ nhập kho, giá mua chưa có thuế 9.000.000
Thuế GTGT 900.000
Yêu cầu:
1. Định khoản các nghiệp vụ kinh tế phát sinh
2. Mở TK: ghi số dư đầu kỳ, số phát sinh và tính số dư cuối kỳ
3. Lập bảng cân đối số phát sinh các TK trong tháng 07/08
4. Lập bảng cân đối kế toán ngày 31/07/08 của Cty


5
BÀI TẬP 15 : Số dư ngày 31/12/2008 của TK 331: 19.400.000đ chi tiết gồm:
- Phải trả Cty A 6.950.000đ
- Phải trả XN Y 12.450.000đ
Trong tháng 01/09 có các NVKT phát sinh liên quan đến khoản thanh toán với người bán như sau:
1. Rút TGNH trả nợ Cty A 6.950.000đ
2. Mua hàng hoá giá chưa có thuế 24.000.000đ, thuế GTGT 10%, chưa trả tiền Cty M
3. Nhập kho công cụ giá chưa có thuế 15.800.000đ, thuế GTGT 1o%, chưa trả tiền cho XN K
4. Vay ngắn hạn trả nợ XN Y 10.000.000đ
5. Mua hàng hoá giá chưa có thuế 30.000.000đ, thuế GTGT 10%, chưa trả tiền Cty B
6. Vay ngắn hạn trả nợ Cty B 16.000.000đ
Y cầu: Định khoản và phản ánh vào các TK có liên quan.Riêng TK 331 mở thêm các TK chi tiết

BÀI TẬP 16 : Tại một DN có tài liệu sau về TSCĐ:
1. Mua sắm mới một TSCĐ bằng TGNH, gía mua chưa thuế là 18.000.000đ, thuế GTGT phải
nộp là 1.800.000đ. Chi phí vận chuyển, lắp đặt chi bằng tiền mặt 400.000đ. DN đã kết chuyển
tăng NVKD từ NV ĐTXDCB
2. Được cấp một TSCĐ, TSCĐ này có giá ghi trên sổ của đơn vị cấp là 22.000.000đ. Chi phí
trước khi sử dụng được DN trả bằng tiền mặt 200.000đ
3. Nhận vốn liên doanh của đơn vị khác bằng TSCĐ với giá thoả thuận của hai bên là
40.000.000đ
4. Bộ phận XDCB bàn giao một TSCĐ với giá 75.000.000đ. DN đã kết chuyển tăng NVKD từ
NVĐTXDCB
5. Nhượng bán một TSCĐ có nguyên giá 10.000.000đ, đã hao mòn 6.000.000đ. Giá bán TSCĐ là
8.000.000đ đã thu bằng tiền mặt. Chi phí nhượng bán chi bằng tiền mặt 500.000đ
6. Thanh lý một TSCĐ nguyên giá 20.000.000đ, đã khấu hao đủ nguyên giá. Giá bán TSCĐ này
là 1.000.000đ chưa thu tiền ở người mua. Chi phí thanh lý gồm vật liệu xuất dùng 200.000đ, tiền
mặt 350.000đ
7. Chuyển một TSCĐ đi tham gia liên doanh với đơn vị bạn, nguyên giá 50.000.000đ, đã khấu
hao 500.000đ, giá thoả thuận giữa hai bên là 40.000.000đ
Yêu cầu: Định khoản và phản ánh vào các TK có liên quan các nghiệp vụ kinh tế trên.

BÀI TẬP 17 : Tại DN có số liệu như sau :
1. Giá trị sản phẩm dở dang đầu kỳ : 6.800.000
2. Xuất nguyên vật liệu dùng vào:
+ Sản xuất sản phẩm: 37.000.000
+ Quản lý phân xưởnng: 400.000
+ Quản lý doanh nghiệp: 600.000
3. Tiền lương phải trả và các khoản tính theo tiền lương của các bộ phận như sau:
Tiền lương Các khoản trích theo lương (22%)
+ Công nhân sản xuất 24.000.000 5.280.000
+ Quản lý phân xưởng 800.000 176.000
+ Quản lý doanh nghiệp 5.000.000 1.100.000
+ Tiêu thụ sản phẩm 600.000 132.000
4. Trích khấu hao TSCĐ dùng vào
+ Sản xuất và phục vụ sản xuất: 450.000
+ Quản lý doanh nghiệp: 380.000
5. Chi bằng tiền mặt cho hoạt động phân xưởng 1.700.000
6. Giá trị sản phẩm dở dang cuối kỳ: 8.200.000
7. Số lượng thành phẩm nhập kho trong kỳ: 1.000sp
Yêu cầu : Định khoản và phản ánh vào sơ đồ TK các NVKT, Tính giá thành sp

BÀI TẬP 18 : Các tài khoản của 1 DN vào ngày 31/12/07 có các số dư như sau:
6
TK tiền mặt 17.000.000 TK vay ngắn hạn 40.000.000
TKTGNH 16.000.000 TK phải trả người bán 2.000.000
TK phải thu KH 6.400.000 TK thuế phải nộp 2.400.000
TK NVL 59.100.000 TK phải trả CNV 6.000.000
TK CCDC 800.000 TK phải trả khác 1.200.000
TK CPSXKDDD 3.700.000 TK Nguồn vốn KD 100.000.000
TK TSCĐHH 60.000.000 TK LN chưa phân phối 4.000.000
TK Hao mòn TSCĐ 7.400.000
Trong tháng 10/07, DN phát sinh các nghiệp vụ kinh tế như sau:
1. Rút TGNH về nhập quỹ tiền mặt: 10.000.000
2. Trả dứt tiền lương còn thiếu CBCNV tháng trước và trả nợ cho người cung cấp, tất cả chi
bằng TM
3. Chi tiền TGNH để nộp thuế còn nợ tháng trước: 1.800.000
4. Nhập kho NVL chính với giá mua chưa thuế 8.000.000, VL phụ 1.000.000, thuế GTGT 10%,
chưa trả tiền cho người cung cấp.
5. Xuất kho NVL chính 15.000.000 dùng vào sản xuất sản phẩm
6. Xuất kho VL phụ dùng vào quản lý phân xưởng 500.000, QLDN 300.000
7. Tiền lương phải trả trong tháng cho:
+ Công nhân sản xuất sản phẩm: 5.000.000
+ Cán bộ quản lý phân xưởng: 400.000
+ Nhân viên quản lý DN: 1.000.000
8. Trích các khoản theo tiền lương .
9. Khấu hao TSCĐ trong tháng:
+ TSCĐ dùng vào sản xuất và quản lý phân xưởng: 500.000
+ TSCĐ phục vụ quản lý DN : 300.000
10. Các chi phí thuộc phân xưởng đã chi bằng tiền mặt: 500.000, TGNH 250.000
11. Các chi phí thuộc QLDN chi bằng tiền mặt: 1.800.000, TGNH 300.000
12. Kết chuyển chi phí NVL trực tiếp, chi phí NC trực tiếp, chi phí SXC vào TK 154 để tính giá
thành sản phẩm sản xuất trong tháng.
13. Nhập kho thành phẩm: 1.000 sản phẩm, sản phẩm dở dang cuối kỳ trị giá 4.500.000
14. Xuất kho 500 sản phẩm đi tiêu thụ với giá thành đơn vị vừa tính được ở nghiệp vụ 13, người
mua đã nhận được hàng và chấp nhận thanh toán với giá chưa thuế 40.000đ/sp, thuế GTGT 10%.
Đã thu TM.
15. Chi phí bán hàng chi bằng: TGNH 900.000, bao bì đóng gói sản phẩm 200.000
16. Kết chuyển giá vốn hàng bán, chi phí bán hàng, chi phí QLDN, doanh thu thuần về TK 911 để
xác định kết quả kinh doanh.

Yêu cầu : Định khoản và phản ánh vào sơ đồ các TK chi phí tính giá thành, tính KQKD

BÀI TẬP 19 : Taïi DN coù soá lieäu lieân quan ñeán HÑKD nhö sau : (ÑVT :
1.000ñ)
Soá dö ñaàu kyø :
1. Haøng hoaù (1.000 sp) : 50.000 2. TSCÑ : 1.200.000
3. Tieàn löông phaûi traû : 80.000 4. Phaûi traû khaùc :
20.000
5. Hao moøn luõy keá : 70.000 6. Vay ngaén haïn :
300.000
7. ÑTCK ngaén haïn : 100.000 8. NVKD : X ñoàng
9. Tieàn maët : 100.000 10. CCDC : 10.000
11. Phaûi traû ngöôøi baùn : 400.000 12. Phaûi thu khaùch haøng :
200.000

7
13. Thueá GTGT ñöôïc KT : 10.000 14. TGNH : 200.000
Trong thaùng phaùt sinh caùc NVKT nhö sau :
1.Nhaän ñöôïc giaáy baùo Coù cuûa ngaân haøng veà khoaûn khaùch haøng
traû nôï 100.000 ñ
2. Nhaäp kho 2.000 sp, ñôn giaù 53.900ñ/sp coù bao goàm 10% thueá GTGT,
chöa thanh toaùn cho
ngöôøi baùn. CP vaän chuyeån 2.000, thueá GTGT 10%, thanh toaùn baèng TM.
3. Nhaän giaáy baùo Nôï cuûa NH thanh toaùn cho ngöôøi baùn 200.000
4. TL phaûi traû cho BPBH laø 30.000, cho BPQLDN laø 10.000
5. Trích BHXH, BHYT, KPCÑ theo tyû leä quy ñònh tính vaøo chi phí keå caû
phaàn tröø löông NV.
6. Trích KH TSCÑ theo pp ñöôøng thaúng, tgian KH laø 5 naêm. tyû leä KH cuûa
bp baùn haøng vaø bp
QLDN laø 1:1
7. Xuaát kho 2.000 sp ñi tieâu thuï, ñôn giaù baùn 100.000ñ/sp, thueá GTGT
10%. Khaùch thanh toaùn
baèng TGNH. Xuaát kho theo pp bình quaân gia quyeàn lieân hoaøn.
8. CP phaùt sinh baèng TM theo hoaù ñôn goàm thueá GTGT 10% laø
27.500.000 ñ, phaân boå cho
BPBH 15.000.000 ñ, QLDN : 10.000.000 ñ
Yeâu caàu : 1. Tìm X. Laäp baûng CÑ KT ñaàu kyø
2. Ñònh khoaûn vaø p.aùnh vaøo sô ñoà caùc NVKT phaùt sinh. Tính
KQKD
3. Laäp baûng CÑKT cuoái kyø

BÀI TẬP 20: Taïi 1 DN coù caùc taøi lieäu nhö sau : (ĐVT : đồng)
152 (vaät lieäu X) : 500 kg x 6.000ñ/kg
152 (vaät lieäu Y) : 300 kg x 2.950ñ/kg
154 : 108.000 ñ
155 : 300sp x 28.000ñ/sp
Tình hình phaùt sinh trong thaùng :
1. Nhaäp kho 1.000kg NVL X giaù mua 630ñ/kg, thueá GTGT 10%. Nhaäp
kho 500kg VL Y,
giaù mua 303ñ/kg, thueá 10%. Chöa traû tieàn cho ngöôøi baùn.
2. Tieàn löông phaûi traû cho CNSX 3.600.000ñ, bp QLPX 2.000.000ñ, bp
BH 1.400.000ñ. bp QLDN 1.000.000ñ
3. Trích caùc khoaûn löông theo quy ñònh.
4. Xuaát kho 750kg VL X, 250kg VL Y ñeå SX sp, 50kg VL Y phuïc vuï cho
PXSX.
5. Chi phí khaùc thanh toaùn baèng tieàn maët laø 880.000ñ goàm 10%
thueá GTGT, chi phí naøy
phaân boå cho PXSX 400.000ñ, bp BH 200.000ñ, bp QLDN 200.000ñ.
6. Trích KH trong thaùng ôû PXSX 1.800.000ñ, bp BH 500.000ñ. bp QLDN
200.000ñ
7. Hoaøn thaønh nhaäp kho 500sp, CPDD cuoái kyø 30.000.
8. Xuaát kho 400sp baùn vôùi giaù 38.000ñ, thueá GTGT 10%. Khaùch
haøng thanh toaùn 1/2 baèng chuyeån khoaûn, phaàn coùn laïi nôï.

Yeâu caàu: Tính toaùn, ñònh khoaûn, phaûn aùnh vaøo sô ñoà TK chi phí tính
giaù thaønh, XÑKQKD.

8
Tính giaù thaønh, KQKD. Bieát raèng NVL, thaønh phaåm xuaát kho theo
phöông phaùp ñôn giaù bình quaân.


BÀI TẬP 21: Có tài liệu về loại vật liệu A như sau:
- Tồn kho đầu tháng 9/2000: 200kg, đơn giá 20.000đ/kg
- Ngày 7/9 nhập kho: 800kg, giá mua là 21.000/kg, chi phí vận chuyển, bốc dỡ: 2.000.000đ,
giảm giá 300đ/kg
- Ngày 12/9 xuất kho: 900kg để sản xuất sản phẩm
- Ngày 18/9 nhập kho: 1.200kg, giá mua là 22.000đ/kg; chi phí vận chuyển bốc dỡ
3.000.000đ; khoản giảm giá được hưởng 500đ/kg
- Ngày 28/9 xuất kho 1.000kg để sản xuất sản phẩm

Yêu cầu: Xác định trị giá vật liệu nhập kho, xuất kho, tồn kho cuối kỳ trong tháng theo
phương pháp FIFO và LIFO

BÀI TẬP 22: Tại một doanh nghiệp thực hiện việc sản xuất và tiêu thụ một sản phẩm A có
tài liệu kế toán trong tháng 11/2007 như sau:
A Số dư đầu tháng:
- TK 154: 14.000
- TK 155: 96.000 (600sp)
B. Tình hình phát sinh trong tháng:
1. Mua NVL nhập kho chưa thanh toán cho người bán, giá mua chưa thuế 55.000, thuế 10%.
2.Xuất kho NVL dùng cho trực tiếp sản xuất sản phẩm: 80.000
3. Xuất CCDC phục vụ sản xuất phân xưởng 7.400
4. Tiền điện, nước, đthoại chi bằng TM là 18.040 trong đó thuế GTGT là 1.640. Phân bổ cho
PXSX
là 10.250, bộ phận QLDN 6.150
5. Tiền lương phải trả trong tháng
- Tiền lương công nhân sản xuất sản phẩm: 25.000
- Tiền lương nhân viên phục vụ và quản lý phân xưởng 9.500
- Tiền lương nhân viên bán hàng: 5.000
- Tiền lương nhân viên quản lý doanh nghiệp: 5.900
6. Tính các khoản theo lương theo quy định (22%)
7. Số khấu hao TSCĐ trong tháng
- Phân xưởng sản xuất: 4.200
- Bộ phận bán hàng: 1.100
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 1.600
8. Chi phí khác bằng tiền mặt 2.200 trong đó thuế 200
- Bộ phận bán hàng: 1.000
- Bộ phận quản lý doanh nghiệp: 1.000
9. Nhập kho 800 sản phẩm hoàn thành, trị giá dở dang :25.940
10. Xuất kho 800 sản phẩm tiêu thụ trực tiếp, giá bán 200/sp, thuế GTGT 10%, khách hàng chưa
thanh toán tiền.Xuất kho theo phương pháp nhập trước xuất trước.
Yêu cầu:
1. Tính toán, định khoản và phản ánh vào sơ đồ tài khoản tình hình trên.
2. Tính giá thành sp nhập kho. 3. Tính KQKD




9
10
Đề thi vào lớp 10 môn Toán |  Đáp án đề thi tốt nghiệp |  Đề thi Đại học |  Đề thi thử đại học môn Hóa |  Mẫu đơn xin việc |  Bài tiểu luận mẫu |  Ôn thi cao học 2014 |  Nghiên cứu khoa học |  Lập kế hoạch kinh doanh |  Bảng cân đối kế toán |  Đề thi chứng chỉ Tin học |  Tư tưởng Hồ Chí Minh |  Đề thi chứng chỉ Tiếng anh
Theo dõi chúng tôi
Đồng bộ tài khoản