Vui lòng download xuống để xem tài liệu đầy đủ.

BÀI TẬP NGUYÊN HÀM

Chia sẻ: Nguyen Uyen | Ngày: | Loại File: pdf | 8 trang

1
49
lượt xem
8
download

Kiến thức: Củng cố:  Khái niệm nguyên hàm của một hàm số.  Các tính chất cơ bản của nguyên hàm. Bảng nguyên hàm của một số hàm số.  Các phương pháp tính nguyên hàm. Kĩ năng:  Tìm được nguyên hàm của một số hàm số đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần.

Lưu

BÀI TẬP NGUYÊN HÀM
Nội dung Text

  1. Chương III: NGUYÊN HÀM – TÍCH PHÂN VÀ ỨNG DỤNG Bài 1 : BÀI TẬP NGUYÊN HÀM I. MỤC TIÊU: Củng cố: Kiến thức:  Khái niệm nguyên hàm của một hàm số.  Các tính ch ất cơ b ản của nguyên hàm. Bảng nguyên hàm của một số hàm số.  Các phương pháp tính nguyên hàm. Kĩ năng:  Tìm được nguyên hàm của một số hàm số đơn giản dựa vào bảng nguyên hàm và cách tính nguyên hàm từng phần. 1
  2. Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng  Sử dụng đư ợc các phương pháp tính nguyên hàm để tìm nguyên hàm của các hàm số đơn giản. Thái độ:  Rèn luyện tính cẩn thận, chính xác. Tư duy các vấn đề toán học một cách lôgic và hệ thống. II. CHUẨN BỊ: Giáo viên: Giáo án. Bảng công thức đạo hàm và nguyên hàm. Học sinh: SGK, vở ghi. Ôn tập các công thức đạo h àm. III. HO ẠT ĐỘNG DẠY HỌC: 1 . Ổ n định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp. 2 . Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập ) H. Đ. 2
  3. 3. Giảng bài mới: TL Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung 10' Hoạt động 1: Củng cố khái niệm nguyên hàm H1. Nhắc lại định nghĩa Đ1. F(x) = f(x) 1 . Trong các cặp hàm số sau, nguyên hàm của một hàm h àm số nào là 1 nguyên hàm số? a) Cả 2 đều là nguyên hàm của hàm số còn lại: của nhau. a) e  x và  e  x b ) sin 2 x là 1 nguyên hàm của sin2x b ) sin 2 x và sin 2 x  4 x 2  1   e là 1 nguyên c) 1  2  e x và  1  4  e x c)      x  x  x 2 2  h àm của 1   e x x  H2. Nhắc lại bảng nguyên Đ2. 2 . Tìm nguyên hàm của các hàm? h àm số sau: 5 7 2 3 6 3 a) 3 6 3 x  x  x C 4 7 2 x  x 1 a) f ( x )  3 x 3
  4. Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng 2x  1 2 x  ln 2  1 b) f ( x )  b) C ex e x (ln 2  1) c) f ( x)  sin 5 x.cos 3x 11  c)   cos8 x  cos 2 x   C 3 4   Hướng dẫn cách phân tích 1 d) f ( x )  phân thức. (1  x)(1  2 x) 1 1 x d) C ln 3 1 2x 1 1 1 2     (1  x)(1  2 x) 3  1  x 1  2 x  15' Hoạt động 2: Luyện tập phương pháp đổi biến số H1. Nêu công thức đổi biến Đ1. 3. Sử dụng phương pháp đổi biến, hãy tính: ? a) t = 1 – x  A = a)  (1  x )9 dx (1  x)10  C 10 3 b)  x(1  x 2 ) 2 dx 2 b) t = 1 + x  c)  cos3 x sin xdx 5 1 B= (1  x 2 ) 2  C 5 4
  5.  1 c) t = cosx C = d)  ex  e x  2dx 1  cos 4 x  C 4 d ) t = ex + 1  D = 1  C 1  ex 15' Hoạt động 3: Luyện tập phương pháp nguyên hàm từng phần 5
  6. Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng 4. Sử dụng phương pháp H1. Nêu cách phân tích? Đ1 . nguyên hàm từng phần, hãy tính: u  ln(1  x) a)   dv  xdx a)  x ln(1  x)dx 12 1 x A= ( x 1)ln(1  x)  x2   C 2 4 2 b)  ( x 2  2 x  1)e x dx u  x 2  2 x  1  b)  x  dv  e dx  c)  x sin(2 x  1)dx B= e x ( x 2  1)  C d)  (1  x) cos xdx u  x c)   dv  sin(2 x  1)dx C = x 1  cos(2x  1)  sin(2 x  1)  C 2 4 u  1  x d)   dv  cos xdx D= (1  x )sin x  cos x  C 6
  7. 3' Hoạt động 4: Củng cố Nhấn mạnh: – Bảng các nguyên hàm. – Các sử dụng các phương ph áp tính nguyên hàm. 4. BÀI TẬP VỀ NHÀ:  Bài tập th êm.  Đọc trước bài "Tích phân". IV. RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG: ................................................................................................ ................................ ........ ................................................................................................ ................................ ........ 7
  8. Giải tích 12 Trần Sĩ Tùng ................................ ........................................................................................................ 8
Đồng bộ tài khoản